Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220874344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 6 tỷ đồng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 10:42:00 đến ngày 2022-09-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,046,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cầu dầm BTCT có chiều dài cầu ≥ 48m, khổ cầu ≥ 5m của giao thông đường bộ cấp IV.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.650.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành đường bộ và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công cầu đường bộ cấp IV trở lên trong vòng 04 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành cầu hoặc đường bộ;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công cầu đường bộ cấp IV trở lên trong vòng 04 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu.Trường hợp liên danh: Từng thành viên trong liên danh bố trí nhân sự mục này để thi công phần cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công đường dẫn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành cầu hoặc đường bộ;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công cầu đường bộ cấp IV trở lên trong vòng 04 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng và giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành cầu hoặc đường bộ và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật thi công ≥ 02 hợp đồng thi công cầu đường bộ cấp IV trở lên trong vòng 04 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã hoàn thành ở vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên trong vòng 04 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã hoàn thành ở vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng trong vòng 04 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành bảo hộ lao động; có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã hoàn thành ở vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng trong vòng 04 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách xe máy, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành máy xây dựng hoặc kỹ thuật cơ khí;- Đã hoàn thành ở vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng trong vòng 04 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 40 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu lao dầm K33-60 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cổng trục - sức nâng: 60 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cổng trục - sức nâng: 60 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,60 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy đầm bàn công suất 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm dùi công suất 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Ô tô tưới nước công suất 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn bê tông tươi công suất >35m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường vào khu dân cư liên thôn Sông Cạn Trung – Sông Cạn Đông, xã Cam Thịnh Tây 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 6 tỷ đồng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: cầu đường bộ hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực (công trình cấp IV không yêu cầu năng lực tổ chức); - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề…. và Hồ sơ tài liệu chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu; Lý lịch máy móc thiết bị huy động cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các CTXD Cam Ranh. Địa chỉ: 02 Phạm Văn Đồng, phường Cam Phú, TP. Cam Ranh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cam Ranh. Địa chỉ: 02 Phạm Văn Đồng, phường Cam Phú, TP. Cam Ranh; Điện thoại: 058.3861260; Fax: 058.3861260; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; Địa chỉ: Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Cam Ranh; Địa chỉ: Đường Phạm Hùng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ LIÊN THÔN SÔNG CẠN TRUNG - SÔNG CẠN ĐÔNG | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng tuyến rừng loại 2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,031 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II, dày 20cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,241 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường và bù hữu cơ bằng đất cấp III bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,508 | 100m3 |
| 5 | Mua đất CPSĐ đắp nền đường K95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.872,14 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I Dmax=25mm, dày 18cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,165 | 100m3 |
| 7 | Trải 1 lớp bạt nylon cách ly mặt đường và móng đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,47 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 116,46 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,849 | 100m2 |
| 10 | Chèn khe co bằng giấy dầu 01 lớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,189 | 100m2 |
| 11 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 12 | Thi công lớp gia cố lề bằng cấp phối đá dăm lớp trên loại I Dmax=25mm, dày 10cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,169 | 100m3 |
| 13 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,813 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái , dày 10 và 12cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 90,83 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân khay mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,09 | m3 |
| 16 | Đá dăm đệm móng mái đầm chặt dày 5cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,51 | m3 |
| 17 | Đá dăm 4*6 đệm móng chân khay dày 10cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,88 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn đổ BT chân khay mái và tứ nón | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,649 | 100m2 |
| 19 | Thi công khe lún bằng 1 lớp giấy dầu chèn khe lún mái và chân khay gia cố | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp+Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 60mm dày 2,8mm thoát nước nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất hoan trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,233 | 100m3 |
| 23 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn-Giá cố chân khay tứ nón | TCVN và hồ sơ thiết kế | 64,81 | rọ |
| 24 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x0,95m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Cung cung trụ biển báo ống STK D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m |
| 27 | Cung cấp biển báo tròn D70cm phản quang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x40 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang KT 60x40 thanh giằng nhúng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Đào móng mố trụ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,601 | 100m3 |
| 31 | Đào móng mố trụ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,601 | 100m3 |
| 32 | Đào móng đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,255 | 100m3 đá nguyên khai |
| 33 | Đào phá đá dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,38 | m3 |
| 34 | Đắp gia cố hố móng mố, trụ cầu bằng đá hộc, đường kính >= 40cm bằng máy ủi 180CV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,524 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,71 | 100m3 |
| 36 | Khoan nền đá cấp II, đường kính lỗ khoan lỗ 42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,936 | 100m |
| 37 | Chèn vữa không co ngót 25MPa vào lỗ khoan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, 30Mpa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 339,95 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, fc30Mpa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,18 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng đá 2x4, fc=10MPa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,82 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,82 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,46 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,55 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt thép hộp (100x50)mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,823 | 100m2 |
| 46 | Quét nhựa bitum chống thấm sau mố | TCVN và hồ sơ thiết kế | 247,35 | m2 |
| 47 | Thi công tầng lọc nước qua thân mố -Lớp sét luyện, dày 20cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 48 | Thi công tầng lọc nước qua thân mố -Lớp đá dăm 4x6, dày 20cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 49 | Thi công tầng lọc nước qua thân mố - Lớp đá dăm 2x4, dày 20cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 50 | Thi công tầng lọc nước qua thân mố - Lớp đá dăm 1x2, dày 20cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 51 | Thi công tầng lọc nước qua thân mố - Lớp cát, dày 20cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 52 | Cung cấp+Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 2,0mm thoát nước nền đường sau mố | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đặc (chữ T) đá 1x2, 40Mpa (đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/h) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,56 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm chủ, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,98 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm chủ, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,94 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm chủ, đường kính > 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,4 | tấn |
| 57 | Cung cấp tấm bản KT (400*300*20)mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 58 | Lắp dựng tấm bản KT (400*300*20)mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 480,4 | m2 |
| 60 | Cung cấp+Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép, KT (400*300*50)mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 61 | Thi công mối nối cánh dầm chủ bêtông đá 1x2, fc=40Mpa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,89 | m3 |
| 62 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, fc=30Mpa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,49 | m3 |
| 63 | Thi công lớp phủ mặt cầu bê tông đá 1x2, fc=25Mpa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,84 | m3 |
| 64 | Bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, fc=25Mpa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,08 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,97 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép hệ mặt cầu, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,03 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép hệ mặt cầu, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,64 | tấn |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt thép hình khe co giãn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | tấn |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt thép bản khe co giãn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang đổ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 64,41 | m2 |
| 72 | Ván khuôn thép mặt cầu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,79 | 100m2 |
| 73 | Chèn khe co giãn bằng nhựa bitum đặc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,01 | m3 |
| 74 | Cung cấp thép bản trụ lan can bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,85 | tấn |
| 75 | Lắp dựng trụ lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,85 | tấn |
| 76 | Cung cấp, lắp dựng bu lông U-M18-550 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 112 | bộ |
| 77 | Cung cấp+Lắp đặt tay vịn ống thép tráng kẽm nhúng nóng, đường kính ống 101,6mm, dày 4,2mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 78 | Cung cấp+Lắp đặt tay vịn ống thép tráng kẽm nhúng nóng, đường kính ống 90mm, dày 3,2mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 79 | Cung cấp+Lắp đặt tay vịn ống thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm thoát nước mặt cầu, dày 1,7mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m |
| 80 | Sơn dầu gờ chắn, trụ đầu cầu, 1 nước lót, 1 nước phủ (màu đỏ -trắng) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 66,72 | m2 |
| 81 | San ủi bãi đúc dầm bằng máy ủi 110 CV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,32 | 100m3 |
| 82 | Đắp bãi đúc dầm bằng CPSĐ, dày 0,2m bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,32 | 100m3 |
| 83 | Mua đất CPSĐ đắp bãi đúc dầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 149,16 | m3 |
| 84 | Đào móng bệ đỡ ván khuôn đúc dầm bằng thủ công, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,94 | m3 |
| 85 | Thi công đá dăm đệm móng bệ đỡ dày 5cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,66 | m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ đúc dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,65 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép đổ BT bệ đúc dầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,284 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ đúc dầm, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ đúc dầm, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,43 | tấn |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt thép bản hệ đúc dầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 91 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | dầm/100m |
| 92 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | dầm |
| 93 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 18m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | dầm |
| 94 | Gia công hệ khung dàn thi công mố trụ (Khấu hao vật liệu thép hình, thép tấm, thép tròn = 1,5%/tháng x 3 tháng + 5%/1 lần tháo lắp*3 lần) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5 | tấn |
| 95 | Gia công hệ sàn đạo thi công mố trụ (Khấu hao vật liệu thép hình, thép tấm= 1,5%/tháng x 3 tháng + 5%/1 lần tháo lắp*3 lần) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5 | tấn |
| 96 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo thi công mố trên cạn (3 lần lắp) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | tấn |
| 97 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo thi công mố trên cạn (3 lần tháo) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | tấn |
| 98 | Đắp đê quây thi công mố trụ cầu bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,47 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất đào hố móng còn thừa đi đổ 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,809 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất đào hố móng còn thừa đi đổ 1km còn lại bằng ôtô tự đổ 10 tấn , đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,809 | 100m3 |
| 101 | Bơm nước thi công móng mố trụ bằng máy bơm 5cv | TCVN và hồ sơ thiết kế | 90 | ca |
| 102 | Phát quang mặt bằng tuyến rừng loại 2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,904 | 100m2 |
| 103 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,331 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất nền đường đất cấp III bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,252 | 100m3 |
| 105 | Mua đất cấp III đắp nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.093,78 | m3 |
| 106 | Cung cấp+Lắp đặt ống bê tông ly bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D1000mm -H30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | đoạn ống |
| 107 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 108 | Đá dăm 4*6 đệm móng cống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,48 | m3 |
| 109 | Đổ đá lô ca D>=30cm gia cố thượng hạ lưu cống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,06 | m3 |
| 110 | Đào phá dỡ đường tạm thi công đất cấp III bằng máy đào 1,6m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,252 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất đào đường tạm thi công đi đổ 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,252 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất đào đường tạm thi công đi đổ 1km còn lại bằng ôtô tự đổ 10 tấn , đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,252 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cầu dầm BTCT có chiều dài cầu ≥ 48m, khổ cầu ≥ 5m của giao thông đường bộ cấp IV.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.650.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành đường bộ và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công cầu đường bộ cấp IV trở lên trong vòng 04 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 10 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần cầu | 1 | - Có bằng Đại học ngành cầu hoặc đường bộ;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công cầu đường bộ cấp IV trở lên trong vòng 04 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu.Trường hợp liên danh: Từng thành viên trong liên danh bố trí nhân sự mục này để thi công phần cầu. | 8 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công đường dẫn | 1 | - Có bằng Đại học ngành cầu hoặc đường bộ;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công cầu đường bộ cấp IV trở lên trong vòng 04 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu. | 8 | 3 |
| 4 | Quản lý chất lượng và giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng Đại học ngành cầu hoặc đường bộ và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật thi công ≥ 02 hợp đồng thi công cầu đường bộ cấp IV trở lên trong vòng 04 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách về trắc đạc | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã hoàn thành ở vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên trong vòng 04 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã hoàn thành ở vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng trong vòng 04 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | - Có bằng đại học ngành bảo hộ lao động; có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã hoàn thành ở vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng trong vòng 04 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 8 | Phụ trách xe máy, thiết bị | 1 | - Có bằng đại học ngành máy xây dựng hoặc kỹ thuật cơ khí;- Đã hoàn thành ở vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng trong vòng 04 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 40 t | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Cẩu lao dầm K33-60 | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Cổng trục - sức nâng: 60 t | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Cổng trục - sức nâng: 60 t | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,60 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi - công suất: 110 cv | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy ủi - công suất: 110 cv | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t | Hoạt động tốt | 4 |
| 14 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Hoạt động tốt | 4 |
| 16 | Máy đầm bàn công suất 1KW | Hoạt động tốt | 3 |
| 17 | Máy đầm dùi công suất 1,5Kw | Hoạt động tốt | 5 |
| 18 | Ô tô tưới nước công suất 5m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Trạm trộn bê tông tươi công suất >35m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi