Gói thầu: Nội thất, biển hiệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940453-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Bình Tây
Tên gói thầu Nội thất, biển hiệu
Số hiệu KHLCNT 20220920418
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn mua sắm TSCĐ và chi phí HĐKD của VCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 13:28:00 đến ngày 2022-09-24 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,167,395,049 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2251E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo).- Tương tự về quy mô: có giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 5.717.000.000 VND. Trong đó phải bao gồm đủ hai hạng mục đáp ứng giá trị như sau:+ Giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất ≥ 4.950.000.000 VND;+ Giá trị phần việc Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 767.000.000 VND.Lưu ý: Trường hợp Nhà thầu có 01 hợp đồng có giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất ≥ 4.950.000.000 VND và 01 hợp đồng có giá trị phần việc Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 767.000.000 VND thì được xét là 01 hợp đồng tương tự.Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện; chủng loại, tính chất hàng hóa theo yêu cầu ...), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.717.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.151.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục xong các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung/Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ Quản lý chung phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng Xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (quản lý chung/phụ trách gói thầu/chỉ huy trưởng ...) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động hoặc bằng đại học đào tạo an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Bình Tây
E-CDNT 1.2 Nội thất, biển hiệu
Đầu tư trang bị nội thất, biển hiệu Chi nhánh Bình Tây
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn mua sắm TSCĐ và chi phí HĐKD của VCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Bình Tây , địa chỉ: 129-129A Hậu Giang, Phường 5, Quận 6, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Tây; Địa chỉ: 129-129A Hậu Giang, Phường 5, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028 3960 0477
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thủy lợi Việt Nam. Địa chỉ: số 86, ngõ 124, đường Âu Cơ, quận Tây Hồ, Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Tây; Địa chỉ: 129-129A Hậu Giang, Phường 5, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Bình Tây , địa chỉ: 129-129A Hậu Giang, Phường 5, Quận 6, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Tây; Địa chỉ: 129-129A Hậu Giang, Phường 5, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028 3960 0477


E-CDNT 10.1(g)
1. Văn bản cam kết không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng). 2. Văn bản cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu kỹ thuật, tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng và các chứng từ liên quan khác của hàng hóa theo quy định hiện hành (trong trường hợp liên danh thì thành viên liên danh đảm nhận phần việc cung cấp thiết bị/hàng hóa phải đáp ứng). 3. E-HSDT của Nhà thầu bắt buộc phải có Bảng kê khai đầy đủ thông tin về thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ, nhà sản xuất, ký mã hiệu/model (nếu có) của hàng hóa do nhà thầu đề xuất theo mẫu quy định tại Bảng số 03, Mục 3, Chương V, E-HSMT. 4. Mẫu vật liệu/phụ kiện cho các chủng loại theo yêu cầu được nêu tại Bảng số 04, Mục 3, Chương V, E-HSMT. 5. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (ngoại trừ các Chi nhánh thuộc hệ thống Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam) ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT. 6. Các tài liệu khác theo yêu cầu tại các Chương III, IV, V. E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
E-HSDT phải kèm theo các văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền), bao gồm các cam kết dưới đây: + Cam kết cung cấp đúng yêu cầu về chủng loại, số lượng, đáp ứng tối thiểu yêu cầu về kỹ thuật được quy định tại E-HSMT; + Cam kết các hàng hoá mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện (nếu được đóng gói). + Cam kết khi thực hiện bàn giao hàng hóa phải cung cấp Giấy chứng nhận/chứng chỉ xuất xưởng và làm thủ tục bảo hành theo đúng quy định đối với hàng hóa sản xuất trong nước. + Cam kết khi thực hiện bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh xác nhận hợp pháp về xuất xứ của hàng hóa (C/O, C/Q, packing list…), các phụ kiện đi kèm (nếu có) và làm thủ tục bảo hành theo đúng quy định đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Nhà thầu phải cam kết cung cấp và lắp đặt theo đúng yêu cầu của E-HSMT, chịu mọi chi phí theo quy định của pháp luật về thuế, các lệ phí khác cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; các dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu (bao gồm cả chi phí kiểm định chất lượng hàng hóa (nếu có)) và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 02 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp thông tin (địa chỉ, điện thoại ...) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) về việc hỗ trợ sửa chữa sau bảo hành cũng như sẵn sàng cung cấp được các phụ tùng, thiết bị của hàng hóa để sửa chữa, thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Tây; Địa chỉ: 129-129A Hậu Giang, Phường 5, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028 3960 0477
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Tây; Địa chỉ: 129-129A Hậu Giang, Phường 5, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028 3960 0477.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Tây; Địa chỉ: 129-129A Hậu Giang, Phường 5, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028 3960 0477.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Tây; Địa chỉ: 129-129A Hậu Giang, Phường 5, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028 3960 0477.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn quầy giao dịch loại 1BQ15cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ
2Bàn quầy giao dịch loại 2BQ29cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ
3Bàn quầy nối gócBQN1ModuleChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ
4Bàn trưởng phòng, phó phòngB13cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ
5Bàn đếm tiềnBĐT1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ
6Giá để tờ rơi cong trên mặt quầyVNQ14cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ
7Tủ phụ giao dịch phảiTPGD-P9cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ
8Tủ phụ giao dịch tráiTPGD-T5cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ
9Tủ phụ loại 1 - tủ phụ phảiTP1-P3cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ
10Tủ thấp backdropTT7cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ
11Tủ tài liệu thấp 1TT13cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ
12Ghế làm việc trưởng, phó phòngG23cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ
13Ghế làm việc nhân viênG114cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ
14Ghế kháchGK20cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ
15Vách lửng 2 mặt ngăn các khu vực giao dịch, kiểu dáng chuẩn nhận diện thương hiệuVN1,VN2, VN3, VN412,45m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ
16Cửa quầy (cửa bật)CB3bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ
17Bộ khóa cửa quầy giao dịchBKGD3bộ- Chức năng mở khóa bằng thẻ từ, mã số- Bàn phím cảm ứng- Chất liệu hợp kimNội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ
18Cửa gỗ 1 cánhCG12bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ
19Sofa khách chờSFC5cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 1 - Sảnh khách chờ
20Bàn nướcBN15cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 1 - Sảnh khách chờ
21Quầy lễ tân (loại nhỏ)QLT11cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 1 - Sảnh khách chờ
22Quầy lễ tân (loại to)QLT21cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 1 - Sảnh khách chờ
23Ghế làm việc nhân viênG11cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 1 - Sảnh khách chờ
24Kệ tờ rơiKTR2cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 1 - Sảnh khách chờ
25Rèm cuốn cản nắngRC80,372m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 1 - Sảnh khách chờ
26Cửa gỗ 1 cánhCG11bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 1 - Phòng bảo vệ
27Vách ốp nan gỗ laminateVOG22,5m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 1 - Phòng tiếp khách
28Ghế tiếp khách VIPG616cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 1 - Phòng tiếp khách
29Bàn nước tiếp khách VIPBNVIP4cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 1 - Phòng tiếp khách
30Sàn gỗSANGO36,5m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 1 - Phòng tiếp khách
31Cửa gỗ 2 cánhCG21bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 1 - Phòng tiếp khách
32Ốp gỗ sảnh thang máyOPTM13,36m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 1 - Hành lang
33Bàn làm việc phó giám đốcBPGD1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1
34Ghế làm việc phó giám đốcG41cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1
35Ghế trình ký phó giám đốcG32cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1
36Kệ ti viKTV1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1
37Bàn nước khách VIPBN21cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1
38Sofa đơn phòng phó giám đốcSFPGD.12cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1
39Sofa ba phòng phó giám đốcSFPGD.31cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1
40Đôn nướcDN1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1
41Tủ trang trí p. phó giám đốcHTPGD13cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1
42Vách ốp nan gỗ laminateVOG10,5m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1
43Trải thảmTHAM45m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1
44Nẹp chặn thảmNEP1,5mdNẹp thảm inoxNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1
45Cửa gỗ 2 cánhCG21bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1
46Bộ khóa vân tay phòng lãnh đạoBKVT1bộ- Chức năng mở khóa bằng thẻ từ, mã số, vân tay, chìa cơ- Bàn phím cảm ứng, sử dụng đèn led hiển thị- Chất liệu hợp kimNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1
47Phào chân tườngPHAO120,472mChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1
48Phào cổ trầnPHAO221,972mChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1
49Module bàn họp nhỏBH8moduleChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng họp nhỏ
50Ghế họp/ Ghế trình kýG314cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng họp nhỏ
51Cửa gỗ 1 cánhCG11bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng họp nhỏ
52Phào chân tườngPHAO125,486mChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng họp nhỏ
53Phào cổ trầnPHAO226,386mChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng họp nhỏ
54Bàn trưởng phòng, phó phòngB12cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng doanh nghiệp
55Bàn làm việc nhân viên loại 1BNV111cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng doanh nghiệp
56Tủ phụ loại 1 - tủ phụ phảiTP1-P12cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng doanh nghiệp
57Tủ phụ loại 1 - tủ phụ tráiTP1-T1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng doanh nghiệp
58Ghế làm việc trưởng, phó phòngG22cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng doanh nghiệp
59Ghế làm việc nhân viênG111cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng doanh nghiệp
60Ghế kháchGK15cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng doanh nghiệp
61Tủ tài liệu thấp 1TT116cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng doanh nghiệp
62Rèm cuốn cản nắngRC50,268m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng doanh nghiệp
63Phào chân tườngPHAO123,005mChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng doanh nghiệp
64Phào cổ trầnPHAO223,005mChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng doanh nghiệp
65Bàn quầy giao dịch loại 3BQ310cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng
66Bàn quầy nối gócBQN1ModuleChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng
67Giá để tờ rơi cong trên mặt quầyVNQ10cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng
68Tủ phụ giao dịch tráiTPGD-T2cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng
69Tủ phụ giao dịch phảiTPGD-P8cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng
70Bàn trưởng phòng, phó phòngB12cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng
71Tủ phụ loại 1 - tủ phụ tráiTP1-T2cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng
72Tủ thấp backdropTT7cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng
73Tủ tài liệu thấp 1TT14cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng
74Ghế làm việc trưởng, phó phòngG22cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng
75Ghế làm việc nhân viênG110cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng
76Ghế kháchGK14cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng
77Vách lửng 2 mặt ngăn các khu vực giao dịch, kiểu dáng chuẩn nhận diện thương hiệuVN50,914m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng
78Cửa quầy (cửa bật)CB1bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng
79Bộ khóa cửa quầy giao dịchBKGD1bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng
80Sofa khách chờSFC2cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng
81Rèm cuốn cản nắngRC52,26m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng
82Cửa gỗ 1 cánhCG11bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Kho
83Ốp gỗ sảnh thang máyOPTM13,36m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 2 - Hành lang
84Bàn làm việc phó giám đốcBPGD1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3
85Ghế làm việc phó giám đốcG41cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3
86Ghế trình ký phó giám đốcG32cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3
87Kệ ti viKTV1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3
88Bàn nước khách VIPBN21cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3
89Sofa đơn phòng phó giám đốcSFPGD.12cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3
90Sofa ba phòng phó giám đốcSFPGD.31cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3
91Đôn nướcDN1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3
92Tủ trang trí p. phó giám đốcHTPGD23cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3
93Vách ốp nan gỗ laminateVOG10,5m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3
94Ốp cột gỗ laminateOCG4,11m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3
95Trải thảmTHAM41m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3
96Nẹp chặn thảmNEP1,5mdNẹp thảm inoxNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3
97Cửa gỗ 2 cánhCG21bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3
98Bộ khóa vân tay phòng lãnh đạoBKVT1bộ- Chức năng mở khóa bằng thẻ từ, mã số, vân tay, chìa cơ- Bàn phím cảm ứng, sử dụng đèn led hiển thị- Chất liệu hợp kimNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3
99Rèm gỗ che nắngRG20,28m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3
100Phào chân tườngPHAO111,063mChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3
101Phào cổ trầnPHAO212,563mChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3
102Bàn trưởng phòng, phó phòngB13cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ
103Tủ phụ loại 1 - tủ phụ phảiTP1-P3cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ
104Bàn làm việc nhân viên loại 2BNV210cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ
105Tủ phụ loại 2- tủ phụ phảiTP2-P5cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ
106Tủ phụ loại 2 - tủ phụ tráiTP2-T5cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ
107Tủ tài liệu loại caoTC7cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ
108Vách ngăn bàn nhân viênVNBNV34,008m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ
109Ghế làm việc trưởng, phó phòngG23cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ
110Ghế làm việc nhân viênG110cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ
111Ghế kháchGK6cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ
112Phào chân tườngPHAO133,645mChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ
113Phào cổ trầnPHAO235,245mChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ
114Cửa gỗ 2 cánhCG21bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ
115Module bàn họp nhỏBH8moduleChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng họp nhỏ
116Ghế họp/ Ghế trình kýG314cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng họp nhỏ
117Cửa gỗ 1 cánhCG11bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng họp nhỏ
118Phào chân tườngPHAO124,388mChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng họp nhỏ
119Phào cổ trầnPHAO225,288mChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng họp nhỏ
120Bàn làm việc phó giám đốcBPGD1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2
121Ghế làm việc phó giám đốcG41cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2
122Ghế trình ký phó giám đốcG32cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2
123Kệ ti viKTV1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2
124Bàn nước khách VIPBN21cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2
125Sofa đơn phòng phó giám đốcSFPGD.12cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2
126Sofa ba phòng phó giám đốcSFPGD.31cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2
127Đôn nướcDN1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2
128Tủ trang trí p. phó giám đốcHTPGD33cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2
129Vách ốp nan gỗ laminateVOG10,5m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2
130Trải thảmTHAM46m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2
131Nẹp chặn thảmNEP1,5mdNẹp thảm inoxNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2
132Cửa gỗ 2 cánhCG21bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2
133Bộ khóa vân tay phòng lãnh đạoBKVT1bộ- Chức năng mở khóa bằng thẻ từ, mã số, vân tay, chìa cơ- Bàn phím cảm ứng, sử dụng đèn led hiển thị- Chất liệu hợp kimNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2
134Phào chân tườngPHAO120,66mChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2
135Phào cổ trầnPHAO222,16mChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2
136Bàn trưởng phòng, phó phòngB13cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng khách hàng cá nhân
137Bàn làm việc nhân viên loại 1BNV116cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng khách hàng cá nhân
138Tủ phụ loại 1 - tủ phụ phảiTP1-P10cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng khách hàng cá nhân
139Tủ phụ loại 1 - tủ phụ tráiTP1-T9cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng khách hàng cá nhân
140Ghế làm việc trưởng, phó phòngG23cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng khách hàng cá nhân
141Ghế làm việc nhân viênG116cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng khách hàng cá nhân
142Ghế kháchGK22cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng khách hàng cá nhân
143Tủ tài liệu thấp 1TT119cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng khách hàng cá nhân
144Rèm cuốn cản nắngRC54,18m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng khách hàng cá nhân
145Phào chân tườngPHAO18,22mChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng khách hàng cá nhân
146Phào cổ trầnPHAO28,22mChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng khách hàng cá nhân
147Rèm cuốn cản nắngRC41,433m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng dự phòng
148Cửa gỗ 1 cánhCG11bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng dự phòng
149Cửa gỗ 1 cánhCG11bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Kho
150Ốp gỗ sảnh thang máyOPTM13,36m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 3 - Hành lang
151Bàn trưởng phòng, phó phòngB12cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự
152Bàn làm việc nhân viên loại 2BNV24cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự
153Tủ phụ loại 1 - tủ phụ tráiTP1-T1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự
154Tủ phụ loại 1 - tủ phụ phảiTP1-P1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự
155Tủ phụ loại 2 - tủ phụ tráiTP2-T2cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự
156Tủ phụ loại 2 - tủ phụ phảiTP2-P2cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự
157Tủ tài liệu loại caoTC24cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự
158Vách ngăn bàn nhân viênVNBNV14,419m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự
159Vách trang trí CNCCNC1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự
160Ghế làm việc trưởng, phó phòngG22cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự
161Ghế làm việc nhân viênG14cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự
162Ghế kháchGK12cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự
163Bàn họp nhómBHN1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự
164Cửa gỗ 2 cánhCG21bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự
165Phào chân tườngPHAO137,78mChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự
166Phào cổ trầnPHAO239,28mChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự
167Bàn trưởng phòng, phó phòngB12cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán
168Bàn làm việc nhân viên loại 2BNV24cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán
169Vách ngăn bàn nhân viênVNBNV14,419m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán
170Bàn đóng chứng từBĐCT1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán
171Tủ phụ loại 1 - tủ phụ tráiTP1-T1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán
172Tủ phụ loại 1 - tủ phụ phảiTP1-P1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán
173Tủ phụ loại 2 - tủ phụ tráiTP2-T2cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán
174Tủ phụ loại 2 - tủ phụ phảiTP2-P2cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán
175Tủ tài liệu loại caoTC26cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán
176Vách trang trí CNCCNC1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán
177Ghế làm việc trưởng, phó phòngG22cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán
178Ghế làm việc nhân viênG14cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán
179Ghế kháchGK4cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán
180Cửa gỗ 2 cánhCG21bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán
181Phào chân tườngPHAO133,631mChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán
182Phào cổ trầnPHAO235,131mChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán
183Rèm cuốn cản nắngRC20,28m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kho 1
184Cửa gỗ 1 cánhCG11bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kho 1
185Module bàn họp lớnBHL6moduleChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng họp lớn
186Ghế họp/ Ghế trình kýG330cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng họp lớn
187Ghế chủ tọaGCT1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng họp lớn
188Tủ trang trí phòng họp lớnHTPH3cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng họp lớn
189Vách ốp gỗ laminate kết hợp kính laminate trang tríVTTPH54,45m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng họp lớn
190Ốp cột gỗ laminateOCG11,88m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng họp lớn
191Kệ ti viKTV1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng họp lớn
192Cửa gỗ 2 cánhCG22bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng họp lớn
193Rèm gỗ che nắngRG32,07m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng họp lớn
194Trải thảmTHAM87m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng họp lớn
195Nẹp chặn thảmNEP3mdNẹp thảm inoxNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng họp lớn
196Phào chân tườngPHAO111,54mChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng họp lớn
197Phào cổ trầnPHAO214,54mChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng họp lớn
198Bàn làm việc giám đốcBGĐ1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc
199Tủ phụ bàn làm việc giám đốcTPBGĐ1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc
200Ghế làm việc giám đốcG51cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc
201Ghế họp/ Ghế trình kýG32cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc
202Tủ trang trí phòng giám đốcHTGĐ3cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc
203Vách ốp nan gỗ laminateVOG10,5m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc
204Ốp cột gỗ laminateOCG11,88m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc
205Kệ ti viKTV1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc
206Bàn nước Giám đốcBN21cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc
207Sofa ba phòng giám đốcSF3.GĐ1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc
208Sofa đơn phòng giám đốcSF1.GĐ4cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc
209Đôn nướcDN2cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc
210Vách ốp đáVOD4m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc
211Rèm gỗ che nắngRG61,983m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc
212Trải thảmTHAM85m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc
213Nẹp chặn thảmNEP1,5mdNẹp thảm inoxNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc
214Bộ khóa vân tay phòng lãnh đạoBKVT1bộ- Chức năng mở khóa bằng thẻ từ, mã số, vân tay, chìa cơ- Bàn phím cảm ứng, sử dụng đèn led hiển thị- Chất liệu hợp kimNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc
215Cửa gỗ 2 cánhCG21bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc
216Cửa gỗ 1 cánhCG11bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc
217Phào chân tườngPHAO110,23mChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc
218Phào cổ trầnPHAO212,63mChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc
219Cửa gỗ 1 cánhCG11bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kho 2
220Ốp gỗ sảnh thang máyOPTM13,36m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 4 - Hành lang
221Sàn nâng kỹ thuậtSANNANG23m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 5 - Phòng server
222Cửa gỗ 1 cánhCG11bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 5 - Phòng server
223Bàn trưởng phòng, phó phòngB12cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 5 - Phòng IT
224Bàn làm việc nhân viên loại 2BNV22cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 5 - Phòng IT
225Tủ phụ loại 2 - tủ phụ phảiTP2-P1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 5 - Phòng IT
226Tủ phụ loại 2 - tủ phụ tráiTP2-T1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 5 - Phòng IT
227Vách ngăn bàn nhân viênVNBNV8,17m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 5 - Phòng IT
228Tủ tài liệu loại caoTC2cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 5 - Phòng IT
229Cửa gỗ 1 cánhCG11bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 5 - Phòng IT
230Ốp gỗ sảnh thang máyOPTM13,36m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Tầng 5 - Hành lang
231Vách ốp gỗ diện backdropBDR44,64m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Các hạng mục khác
232Khung nhôm Poster treo tườngPT6bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Các hạng mục khác
233Tấm dán poster quảng cáo (hình ảnh do CĐT cung cấp)POSTER55,467m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Các hạng mục khác
234Bộ chữ Vietcombank + Logo cỡ lớn (phòng họp)LOGO11bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Các hạng mục khác
235Bộ chữ Vietcombank và logo (phòng giám đốc, phòng Phó giám đốc)LOGO24bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Các hạng mục khác
236Biển tên trên cửa phòngBT122cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Các hạng mục khác
237Biển tên treo thảBT25cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Các hạng mục khác
238Biển chỉ dẫn các phòng ban loại toBT31cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Các hạng mục khác
239Biển chỉ dẫn các phòng ban loại nhỏBT44cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Các hạng mục khác
240Biển tên Chi nhánhBT51cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Các hạng mục khác
241Biển tên WCBT69cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Các hạng mục khác
242Decan dán kính hình viên sỏiDECAL65,712m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Các hạng mục khác
243Bộ chữ giờ giao dịchGGD1bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Các hạng mục khác
244Bảng niêm yết thông tin treo tường loại toBNY1bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Các hạng mục khác
245Bảng thông báo tiền giảBTG2bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoNội thất đồ rời: Các hạng mục khác
246Chi phí vận chuyển, bốc xếpVC1góiChi phí vận chuyển, bốc xếp hàng hóa tới chân công trìnhNội thất đồ rời: Các hạng mục khác
247Cung cấp và lắp đặt hệ khung xương hộp đèn LOGO VCB (Bao gồm hệ khung, giá đỡ, tấm ốp viền)LOGO10,026tấnChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoLogo quảng cáo ngoài nhà: Hộp đèn LOGO trên cổng chào cửa chính
248Cung cấp và lắp đặt mặt trước hộp đèn LOGO VCBLOGO21,44m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoLogo quảng cáo ngoài nhà: Hộp đèn LOGO trên cổng chào cửa chính
249Cung cấp và lắp đặt mặt sau hộp đèn LOGO VCBLOGO31,44m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoLogo quảng cáo ngoài nhà: Hộp đèn LOGO trên cổng chào cửa chính
250Cung cấp và lắp đặt hệ thống chiếu sáng hộp đèn LOGO VCBLOGO4144con- Đèn Led chống nước (IP68)_ module (38mm*38mm)- Mật độ đèn 100 con/m2- Nguồn chống nướcLogo quảng cáo ngoài nhà: Hộp đèn LOGO trên cổng chào cửa chính
251Cung cấp và lắp đặt tấm aluminium màu xanh đậm tạo cổng chàoCONGCHAO 10,45tấnChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoLogo quảng cáo ngoài nhà: Cổng chào cửa chính
252Cung cấp và ốp Aluminium cổng chàoCONGCHAO 227,18m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoLogo quảng cáo ngoài nhà: Cổng chào cửa chính
253Biển âm bản 3 lớpBIEN AM BAN 118,6m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoLogo quảng cáo ngoài nhà: Biển âm bản 3 lớp
254Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng cho bộ chữBIEN AM BAN 2550con- Đèn Led chống nước (IP68)_ module (38mm*38mm)- Nguồn chống nướcLogo quảng cáo ngoài nhà: Biển âm bản 3 lớp
255Hệ khung xương mặt biểnBO CHU 116,5m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoLogo quảng cáo ngoài nhà: Bộ chữ "Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam"
256Cung cấp bộ chữ Ngân hàng TMCP Vietcombank inox biển chínhBO CHU 21bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoLogo quảng cáo ngoài nhà: Bộ chữ "Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam"
257Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng cho bộ chữBO CHU 3850con- Đèn Led chống nước (IP68)_ module (38mm*38mm)- Mật độ đèn 100 con/m2- Nguồn chống nướcLogo quảng cáo ngoài nhà: Bộ chữ "Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam"
258Biển hộp đèn 3M lắp tại nan nhôm chính diệnLOGO 3M 16,25m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoLogo quảng cáo ngoài nhà: Logo bạt 3M
259Đáy ốp nhôm Aluminium Coposite 3mm mầu trắngLOGO 3M 24m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoLogo quảng cáo ngoài nhà: Logo bạt 3M
260Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho bộ chữLOGO 3M 3400conDùng hệ đèn led vuông 04 mắt/modul mặt độ trung bình 100 con/m2Logo quảng cáo ngoài nhà: Logo bạt 3M
261Bộ chữ Vietcombank + Logo hai bên hông tòa nhàBIEN QC 12bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoLogo quảng cáo ngoài nhà: Bộ chữ Vietcombank và logo lắp tại 2 bên hông
262Hệ khung xương mặt biển nền xương sắt hộp 30x30x1.1mm gia cố sát V5. Gia cố mặt bích 200 x 200 x 10mm Bulong vào sàn bê tôngBIEN QC 22bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoLogo quảng cáo ngoài nhà: Bộ chữ Vietcombank và logo lắp tại 2 bên hông
263Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho bộ chữBIEN QC 32.400conDùng hệ đèn led vuông 04 mắt/modul mặt độ trung bình 100 con/m2Logo quảng cáo ngoài nhà: Bộ chữ Vietcombank và logo lắp tại 2 bên hông
264Cung cấp và lắp đặt tấm aluminium màu xanh đậm tạo cổng chàoATM0,195tấnChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoLogo quảng cáo ngoài nhà: ATM
265Cung cấp và ốp Aluminium cổng chàoATM6,84m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoLogo quảng cáo ngoài nhà: ATM
266Biển âm bản 3 lớp tại cổng chào ATMATM1,5m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoLogo quảng cáo ngoài nhà: ATM
267Ốp Alu vách Backdrop ATMATM8,1m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoLogo quảng cáo ngoài nhà: ATM
268Biển vẫy ATM 24hATM1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoLogo quảng cáo ngoài nhà: ATM
269Mặt máy ATM : Khung xương sắt bản mã sơn tĩnh điện , phía trên có hộp đèn ATM 24hATM3cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoLogo quảng cáo ngoài nhà: ATM
270Khay MicaATM3cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoLogo quảng cáo ngoài nhà: ATM
271Bộ tủ điện quảng cáoTU DIEN3bộ- Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện - Thiết bị trong tủ: Attomat 20A, khởi động từ, bộ hẹn giờ,...Logo quảng cáo ngoài nhà: Hạng mục khác
272Chi phí vận chuyển, lắp đặt thi công trên caoVC 21góiChi phí vận chuyển, lắp đặt thi công trên caoLogo quảng cáo ngoài nhà: Hạng mục khác
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2251E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo).- Tương tự về quy mô: có giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 5.717.000.000 VND. Trong đó phải bao gồm đủ hai hạng mục đáp ứng giá trị như sau:+ Giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất ≥ 4.950.000.000 VND;+ Giá trị phần việc Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 767.000.000 VND.Lưu ý: Trường hợp Nhà thầu có 01 hợp đồng có giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất ≥ 4.950.000.000 VND và 01 hợp đồng có giá trị phần việc Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 767.000.000 VND thì được xét là 01 hợp đồng tương tự.Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện; chủng loại, tính chất hàng hóa theo yêu cầu ...), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.717.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.151.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục xong các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung/Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ Quản lý chung phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng Xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (quản lý chung/phụ trách gói thầu/chỉ huy trưởng ...) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động hoặc bằng đại học đào tạo an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->