Gói thầu: Nội thất, biển hiệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Bình Tây |
| Tên gói thầu | Nội thất, biển hiệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220920418 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn mua sắm TSCĐ và chi phí HĐKD của VCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 13:28:00 đến ngày 2022-09-24 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,167,395,049 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2251E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo).- Tương tự về quy mô: có giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 5.717.000.000 VND. Trong đó phải bao gồm đủ hai hạng mục đáp ứng giá trị như sau:+ Giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất ≥ 4.950.000.000 VND;+ Giá trị phần việc Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 767.000.000 VND.Lưu ý: Trường hợp Nhà thầu có 01 hợp đồng có giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất ≥ 4.950.000.000 VND và 01 hợp đồng có giá trị phần việc Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 767.000.000 VND thì được xét là 01 hợp đồng tương tự.Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện; chủng loại, tính chất hàng hóa theo yêu cầu ...), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.717.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.151.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục xong các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung/Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ Quản lý chung phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng Xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (quản lý chung/phụ trách gói thầu/chỉ huy trưởng ...) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động hoặc bằng đại học đào tạo an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Bình Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Nội thất, biển hiệu Đầu tư trang bị nội thất, biển hiệu Chi nhánh Bình Tây 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn mua sắm TSCĐ và chi phí HĐKD của VCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Văn bản cam kết không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng). 2. Văn bản cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu kỹ thuật, tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng và các chứng từ liên quan khác của hàng hóa theo quy định hiện hành (trong trường hợp liên danh thì thành viên liên danh đảm nhận phần việc cung cấp thiết bị/hàng hóa phải đáp ứng). 3. E-HSDT của Nhà thầu bắt buộc phải có Bảng kê khai đầy đủ thông tin về thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ, nhà sản xuất, ký mã hiệu/model (nếu có) của hàng hóa do nhà thầu đề xuất theo mẫu quy định tại Bảng số 03, Mục 3, Chương V, E-HSMT. 4. Mẫu vật liệu/phụ kiện cho các chủng loại theo yêu cầu được nêu tại Bảng số 04, Mục 3, Chương V, E-HSMT. 5. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (ngoại trừ các Chi nhánh thuộc hệ thống Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam) ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT. 6. Các tài liệu khác theo yêu cầu tại các Chương III, IV, V. E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | E-HSDT phải kèm theo các văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền), bao gồm các cam kết dưới đây: + Cam kết cung cấp đúng yêu cầu về chủng loại, số lượng, đáp ứng tối thiểu yêu cầu về kỹ thuật được quy định tại E-HSMT; + Cam kết các hàng hoá mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện (nếu được đóng gói). + Cam kết khi thực hiện bàn giao hàng hóa phải cung cấp Giấy chứng nhận/chứng chỉ xuất xưởng và làm thủ tục bảo hành theo đúng quy định đối với hàng hóa sản xuất trong nước. + Cam kết khi thực hiện bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh xác nhận hợp pháp về xuất xứ của hàng hóa (C/O, C/Q, packing list…), các phụ kiện đi kèm (nếu có) và làm thủ tục bảo hành theo đúng quy định đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Nhà thầu phải cam kết cung cấp và lắp đặt theo đúng yêu cầu của E-HSMT, chịu mọi chi phí theo quy định của pháp luật về thuế, các lệ phí khác cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; các dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu (bao gồm cả chi phí kiểm định chất lượng hàng hóa (nếu có)) và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp thông tin (địa chỉ, điện thoại ...) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) về việc hỗ trợ sửa chữa sau bảo hành cũng như sẵn sàng cung cấp được các phụ tùng, thiết bị của hàng hóa để sửa chữa, thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Tây; Địa chỉ: 129-129A Hậu Giang, Phường 5, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028 3960 0477 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Tây; Địa chỉ: 129-129A Hậu Giang, Phường 5, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028 3960 0477. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Tây; Địa chỉ: 129-129A Hậu Giang, Phường 5, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028 3960 0477. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Tây; Địa chỉ: 129-129A Hậu Giang, Phường 5, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028 3960 0477. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn quầy giao dịch loại 1 | BQ1 | 5 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ |
| 2 | Bàn quầy giao dịch loại 2 | BQ2 | 9 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ |
| 3 | Bàn quầy nối góc | BQN | 1 | Module | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ |
| 4 | Bàn trưởng phòng, phó phòng | B1 | 3 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ |
| 5 | Bàn đếm tiền | BĐT | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ |
| 6 | Giá để tờ rơi cong trên mặt quầy | VNQ | 14 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ |
| 7 | Tủ phụ giao dịch phải | TPGD-P | 9 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ |
| 8 | Tủ phụ giao dịch trái | TPGD-T | 5 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ |
| 9 | Tủ phụ loại 1 - tủ phụ phải | TP1-P | 3 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ |
| 10 | Tủ thấp backdrop | TT | 7 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ |
| 11 | Tủ tài liệu thấp 1 | TT1 | 3 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ |
| 12 | Ghế làm việc trưởng, phó phòng | G2 | 3 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ |
| 13 | Ghế làm việc nhân viên | G1 | 14 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ |
| 14 | Ghế khách | GK | 20 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ |
| 15 | Vách lửng 2 mặt ngăn các khu vực giao dịch, kiểu dáng chuẩn nhận diện thương hiệu | VN1,VN2, VN3, VN4 | 12,45 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ |
| 16 | Cửa quầy (cửa bật) | CB | 3 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ |
| 17 | Bộ khóa cửa quầy giao dịch | BKGD | 3 | bộ | - Chức năng mở khóa bằng thẻ từ, mã số- Bàn phím cảm ứng- Chất liệu hợp kim | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ |
| 18 | Cửa gỗ 1 cánh | CG1 | 2 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Khu giao dịch ngân quỹ |
| 19 | Sofa khách chờ | SFC | 5 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Sảnh khách chờ |
| 20 | Bàn nước | BN1 | 5 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Sảnh khách chờ |
| 21 | Quầy lễ tân (loại nhỏ) | QLT1 | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Sảnh khách chờ |
| 22 | Quầy lễ tân (loại to) | QLT2 | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Sảnh khách chờ |
| 23 | Ghế làm việc nhân viên | G1 | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Sảnh khách chờ |
| 24 | Kệ tờ rơi | KTR | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Sảnh khách chờ |
| 25 | Rèm cuốn cản nắng | RC | 80,372 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Sảnh khách chờ |
| 26 | Cửa gỗ 1 cánh | CG1 | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Phòng bảo vệ |
| 27 | Vách ốp nan gỗ laminate | VOG | 22,5 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Phòng tiếp khách |
| 28 | Ghế tiếp khách VIP | G6 | 16 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Phòng tiếp khách |
| 29 | Bàn nước tiếp khách VIP | BNVIP | 4 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Phòng tiếp khách |
| 30 | Sàn gỗ | SANGO | 36,5 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Phòng tiếp khách |
| 31 | Cửa gỗ 2 cánh | CG2 | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Phòng tiếp khách |
| 32 | Ốp gỗ sảnh thang máy | OPTM | 13,36 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 1 - Hành lang |
| 33 | Bàn làm việc phó giám đốc | BPGD | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1 |
| 34 | Ghế làm việc phó giám đốc | G4 | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1 |
| 35 | Ghế trình ký phó giám đốc | G3 | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1 |
| 36 | Kệ ti vi | KTV | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1 |
| 37 | Bàn nước khách VIP | BN2 | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1 |
| 38 | Sofa đơn phòng phó giám đốc | SFPGD.1 | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1 |
| 39 | Sofa ba phòng phó giám đốc | SFPGD.3 | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1 |
| 40 | Đôn nước | DN | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1 |
| 41 | Tủ trang trí p. phó giám đốc | HTPGD1 | 3 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1 |
| 42 | Vách ốp nan gỗ laminate | VOG | 10,5 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1 |
| 43 | Trải thảm | THAM | 45 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1 |
| 44 | Nẹp chặn thảm | NEP | 1,5 | md | Nẹp thảm inox | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1 |
| 45 | Cửa gỗ 2 cánh | CG2 | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1 |
| 46 | Bộ khóa vân tay phòng lãnh đạo | BKVT | 1 | bộ | - Chức năng mở khóa bằng thẻ từ, mã số, vân tay, chìa cơ- Bàn phím cảm ứng, sử dụng đèn led hiển thị- Chất liệu hợp kim | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1 |
| 47 | Phào chân tường | PHAO1 | 20,472 | m | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1 |
| 48 | Phào cổ trần | PHAO2 | 21,972 | m | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng phó giám đốc 1 |
| 49 | Module bàn họp nhỏ | BH | 8 | module | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng họp nhỏ |
| 50 | Ghế họp/ Ghế trình ký | G3 | 14 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng họp nhỏ |
| 51 | Cửa gỗ 1 cánh | CG1 | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng họp nhỏ |
| 52 | Phào chân tường | PHAO1 | 25,486 | m | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng họp nhỏ |
| 53 | Phào cổ trần | PHAO2 | 26,386 | m | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng họp nhỏ |
| 54 | Bàn trưởng phòng, phó phòng | B1 | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng doanh nghiệp |
| 55 | Bàn làm việc nhân viên loại 1 | BNV1 | 11 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng doanh nghiệp |
| 56 | Tủ phụ loại 1 - tủ phụ phải | TP1-P | 12 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng doanh nghiệp |
| 57 | Tủ phụ loại 1 - tủ phụ trái | TP1-T | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng doanh nghiệp |
| 58 | Ghế làm việc trưởng, phó phòng | G2 | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng doanh nghiệp |
| 59 | Ghế làm việc nhân viên | G1 | 11 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng doanh nghiệp |
| 60 | Ghế khách | GK | 15 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng doanh nghiệp |
| 61 | Tủ tài liệu thấp 1 | TT1 | 16 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng doanh nghiệp |
| 62 | Rèm cuốn cản nắng | RC | 50,268 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng doanh nghiệp |
| 63 | Phào chân tường | PHAO1 | 23,005 | m | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng doanh nghiệp |
| 64 | Phào cổ trần | PHAO2 | 23,005 | m | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng doanh nghiệp |
| 65 | Bàn quầy giao dịch loại 3 | BQ3 | 10 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng |
| 66 | Bàn quầy nối góc | BQN | 1 | Module | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng |
| 67 | Giá để tờ rơi cong trên mặt quầy | VNQ | 10 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng |
| 68 | Tủ phụ giao dịch trái | TPGD-T | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng |
| 69 | Tủ phụ giao dịch phải | TPGD-P | 8 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng |
| 70 | Bàn trưởng phòng, phó phòng | B1 | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng |
| 71 | Tủ phụ loại 1 - tủ phụ trái | TP1-T | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng |
| 72 | Tủ thấp backdrop | TT | 7 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng |
| 73 | Tủ tài liệu thấp 1 | TT1 | 4 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng |
| 74 | Ghế làm việc trưởng, phó phòng | G2 | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng |
| 75 | Ghế làm việc nhân viên | G1 | 10 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng |
| 76 | Ghế khách | GK | 14 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng |
| 77 | Vách lửng 2 mặt ngăn các khu vực giao dịch, kiểu dáng chuẩn nhận diện thương hiệu | VN5 | 0,914 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng |
| 78 | Cửa quầy (cửa bật) | CB | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng |
| 79 | Bộ khóa cửa quầy giao dịch | BKGD | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng |
| 80 | Sofa khách chờ | SFC | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng |
| 81 | Rèm cuốn cản nắng | RC | 52,26 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Phòng dịch vụ khách hàng |
| 82 | Cửa gỗ 1 cánh | CG1 | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Kho |
| 83 | Ốp gỗ sảnh thang máy | OPTM | 13,36 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 2 - Hành lang |
| 84 | Bàn làm việc phó giám đốc | BPGD | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3 |
| 85 | Ghế làm việc phó giám đốc | G4 | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3 |
| 86 | Ghế trình ký phó giám đốc | G3 | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3 |
| 87 | Kệ ti vi | KTV | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3 |
| 88 | Bàn nước khách VIP | BN2 | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3 |
| 89 | Sofa đơn phòng phó giám đốc | SFPGD.1 | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3 |
| 90 | Sofa ba phòng phó giám đốc | SFPGD.3 | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3 |
| 91 | Đôn nước | DN | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3 |
| 92 | Tủ trang trí p. phó giám đốc | HTPGD2 | 3 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3 |
| 93 | Vách ốp nan gỗ laminate | VOG | 10,5 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3 |
| 94 | Ốp cột gỗ laminate | OCG | 4,11 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3 |
| 95 | Trải thảm | THAM | 41 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3 |
| 96 | Nẹp chặn thảm | NEP | 1,5 | md | Nẹp thảm inox | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3 |
| 97 | Cửa gỗ 2 cánh | CG2 | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3 |
| 98 | Bộ khóa vân tay phòng lãnh đạo | BKVT | 1 | bộ | - Chức năng mở khóa bằng thẻ từ, mã số, vân tay, chìa cơ- Bàn phím cảm ứng, sử dụng đèn led hiển thị- Chất liệu hợp kim | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3 |
| 99 | Rèm gỗ che nắng | RG | 20,28 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3 |
| 100 | Phào chân tường | PHAO1 | 11,063 | m | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3 |
| 101 | Phào cổ trần | PHAO2 | 12,563 | m | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 3 |
| 102 | Bàn trưởng phòng, phó phòng | B1 | 3 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ |
| 103 | Tủ phụ loại 1 - tủ phụ phải | TP1-P | 3 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ |
| 104 | Bàn làm việc nhân viên loại 2 | BNV2 | 10 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ |
| 105 | Tủ phụ loại 2- tủ phụ phải | TP2-P | 5 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ |
| 106 | Tủ phụ loại 2 - tủ phụ trái | TP2-T | 5 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ |
| 107 | Tủ tài liệu loại cao | TC | 7 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ |
| 108 | Vách ngăn bàn nhân viên | VNBNV | 34,008 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ |
| 109 | Ghế làm việc trưởng, phó phòng | G2 | 3 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ |
| 110 | Ghế làm việc nhân viên | G1 | 10 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ |
| 111 | Ghế khách | GK | 6 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ |
| 112 | Phào chân tường | PHAO1 | 33,645 | m | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ |
| 113 | Phào cổ trần | PHAO2 | 35,245 | m | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ |
| 114 | Cửa gỗ 2 cánh | CG2 | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ |
| 115 | Module bàn họp nhỏ | BH | 8 | module | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng họp nhỏ |
| 116 | Ghế họp/ Ghế trình ký | G3 | 14 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng họp nhỏ |
| 117 | Cửa gỗ 1 cánh | CG1 | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng họp nhỏ |
| 118 | Phào chân tường | PHAO1 | 24,388 | m | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng họp nhỏ |
| 119 | Phào cổ trần | PHAO2 | 25,288 | m | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng họp nhỏ |
| 120 | Bàn làm việc phó giám đốc | BPGD | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2 |
| 121 | Ghế làm việc phó giám đốc | G4 | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2 |
| 122 | Ghế trình ký phó giám đốc | G3 | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2 |
| 123 | Kệ ti vi | KTV | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2 |
| 124 | Bàn nước khách VIP | BN2 | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2 |
| 125 | Sofa đơn phòng phó giám đốc | SFPGD.1 | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2 |
| 126 | Sofa ba phòng phó giám đốc | SFPGD.3 | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2 |
| 127 | Đôn nước | DN | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2 |
| 128 | Tủ trang trí p. phó giám đốc | HTPGD3 | 3 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2 |
| 129 | Vách ốp nan gỗ laminate | VOG | 10,5 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2 |
| 130 | Trải thảm | THAM | 46 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2 |
| 131 | Nẹp chặn thảm | NEP | 1,5 | md | Nẹp thảm inox | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2 |
| 132 | Cửa gỗ 2 cánh | CG2 | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2 |
| 133 | Bộ khóa vân tay phòng lãnh đạo | BKVT | 1 | bộ | - Chức năng mở khóa bằng thẻ từ, mã số, vân tay, chìa cơ- Bàn phím cảm ứng, sử dụng đèn led hiển thị- Chất liệu hợp kim | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2 |
| 134 | Phào chân tường | PHAO1 | 20,66 | m | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2 |
| 135 | Phào cổ trần | PHAO2 | 22,16 | m | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng phó giám đốc 2 |
| 136 | Bàn trưởng phòng, phó phòng | B1 | 3 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng khách hàng cá nhân |
| 137 | Bàn làm việc nhân viên loại 1 | BNV1 | 16 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng khách hàng cá nhân |
| 138 | Tủ phụ loại 1 - tủ phụ phải | TP1-P | 10 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng khách hàng cá nhân |
| 139 | Tủ phụ loại 1 - tủ phụ trái | TP1-T | 9 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng khách hàng cá nhân |
| 140 | Ghế làm việc trưởng, phó phòng | G2 | 3 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng khách hàng cá nhân |
| 141 | Ghế làm việc nhân viên | G1 | 16 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng khách hàng cá nhân |
| 142 | Ghế khách | GK | 22 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng khách hàng cá nhân |
| 143 | Tủ tài liệu thấp 1 | TT1 | 19 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng khách hàng cá nhân |
| 144 | Rèm cuốn cản nắng | RC | 54,18 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng khách hàng cá nhân |
| 145 | Phào chân tường | PHAO1 | 8,22 | m | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng khách hàng cá nhân |
| 146 | Phào cổ trần | PHAO2 | 8,22 | m | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng khách hàng cá nhân |
| 147 | Rèm cuốn cản nắng | RC | 41,433 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng dự phòng |
| 148 | Cửa gỗ 1 cánh | CG1 | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Phòng dự phòng |
| 149 | Cửa gỗ 1 cánh | CG1 | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Kho |
| 150 | Ốp gỗ sảnh thang máy | OPTM | 13,36 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 3 - Hành lang |
| 151 | Bàn trưởng phòng, phó phòng | B1 | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự |
| 152 | Bàn làm việc nhân viên loại 2 | BNV2 | 4 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự |
| 153 | Tủ phụ loại 1 - tủ phụ trái | TP1-T | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự |
| 154 | Tủ phụ loại 1 - tủ phụ phải | TP1-P | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự |
| 155 | Tủ phụ loại 2 - tủ phụ trái | TP2-T | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự |
| 156 | Tủ phụ loại 2 - tủ phụ phải | TP2-P | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự |
| 157 | Tủ tài liệu loại cao | TC | 24 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự |
| 158 | Vách ngăn bàn nhân viên | VNBNV | 14,419 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự |
| 159 | Vách trang trí CNC | CNC | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự |
| 160 | Ghế làm việc trưởng, phó phòng | G2 | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự |
| 161 | Ghế làm việc nhân viên | G1 | 4 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự |
| 162 | Ghế khách | GK | 12 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự |
| 163 | Bàn họp nhóm | BHN | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự |
| 164 | Cửa gỗ 2 cánh | CG2 | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự |
| 165 | Phào chân tường | PHAO1 | 37,78 | m | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự |
| 166 | Phào cổ trần | PHAO2 | 39,28 | m | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng hành chính nhân sự |
| 167 | Bàn trưởng phòng, phó phòng | B1 | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán |
| 168 | Bàn làm việc nhân viên loại 2 | BNV2 | 4 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán |
| 169 | Vách ngăn bàn nhân viên | VNBNV | 14,419 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán |
| 170 | Bàn đóng chứng từ | BĐCT | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán |
| 171 | Tủ phụ loại 1 - tủ phụ trái | TP1-T | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán |
| 172 | Tủ phụ loại 1 - tủ phụ phải | TP1-P | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán |
| 173 | Tủ phụ loại 2 - tủ phụ trái | TP2-T | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán |
| 174 | Tủ phụ loại 2 - tủ phụ phải | TP2-P | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán |
| 175 | Tủ tài liệu loại cao | TC | 26 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán |
| 176 | Vách trang trí CNC | CNC | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán |
| 177 | Ghế làm việc trưởng, phó phòng | G2 | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán |
| 178 | Ghế làm việc nhân viên | G1 | 4 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán |
| 179 | Ghế khách | GK | 4 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán |
| 180 | Cửa gỗ 2 cánh | CG2 | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán |
| 181 | Phào chân tường | PHAO1 | 33,631 | m | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán |
| 182 | Phào cổ trần | PHAO2 | 35,131 | m | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kế toán |
| 183 | Rèm cuốn cản nắng | RC | 20,28 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kho 1 |
| 184 | Cửa gỗ 1 cánh | CG1 | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kho 1 |
| 185 | Module bàn họp lớn | BHL | 6 | module | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng họp lớn |
| 186 | Ghế họp/ Ghế trình ký | G3 | 30 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng họp lớn |
| 187 | Ghế chủ tọa | GCT | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng họp lớn |
| 188 | Tủ trang trí phòng họp lớn | HTPH | 3 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng họp lớn |
| 189 | Vách ốp gỗ laminate kết hợp kính laminate trang trí | VTTPH | 54,45 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng họp lớn |
| 190 | Ốp cột gỗ laminate | OCG | 11,88 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng họp lớn |
| 191 | Kệ ti vi | KTV | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng họp lớn |
| 192 | Cửa gỗ 2 cánh | CG2 | 2 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng họp lớn |
| 193 | Rèm gỗ che nắng | RG | 32,07 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng họp lớn |
| 194 | Trải thảm | THAM | 87 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng họp lớn |
| 195 | Nẹp chặn thảm | NEP | 3 | md | Nẹp thảm inox | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng họp lớn |
| 196 | Phào chân tường | PHAO1 | 11,54 | m | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng họp lớn |
| 197 | Phào cổ trần | PHAO2 | 14,54 | m | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng họp lớn |
| 198 | Bàn làm việc giám đốc | BGĐ | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc |
| 199 | Tủ phụ bàn làm việc giám đốc | TPBGĐ | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc |
| 200 | Ghế làm việc giám đốc | G5 | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc |
| 201 | Ghế họp/ Ghế trình ký | G3 | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc |
| 202 | Tủ trang trí phòng giám đốc | HTGĐ | 3 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc |
| 203 | Vách ốp nan gỗ laminate | VOG | 10,5 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc |
| 204 | Ốp cột gỗ laminate | OCG | 11,88 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc |
| 205 | Kệ ti vi | KTV | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc |
| 206 | Bàn nước Giám đốc | BN2 | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc |
| 207 | Sofa ba phòng giám đốc | SF3.GĐ | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc |
| 208 | Sofa đơn phòng giám đốc | SF1.GĐ | 4 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc |
| 209 | Đôn nước | DN | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc |
| 210 | Vách ốp đá | VOD | 4 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc |
| 211 | Rèm gỗ che nắng | RG | 61,983 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc |
| 212 | Trải thảm | THAM | 85 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc |
| 213 | Nẹp chặn thảm | NEP | 1,5 | md | Nẹp thảm inox | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc |
| 214 | Bộ khóa vân tay phòng lãnh đạo | BKVT | 1 | bộ | - Chức năng mở khóa bằng thẻ từ, mã số, vân tay, chìa cơ- Bàn phím cảm ứng, sử dụng đèn led hiển thị- Chất liệu hợp kim | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc |
| 215 | Cửa gỗ 2 cánh | CG2 | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc |
| 216 | Cửa gỗ 1 cánh | CG1 | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc |
| 217 | Phào chân tường | PHAO1 | 10,23 | m | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc |
| 218 | Phào cổ trần | PHAO2 | 12,63 | m | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng giám đốc |
| 219 | Cửa gỗ 1 cánh | CG1 | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Phòng kho 2 |
| 220 | Ốp gỗ sảnh thang máy | OPTM | 13,36 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 4 - Hành lang |
| 221 | Sàn nâng kỹ thuật | SANNANG | 23 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 5 - Phòng server |
| 222 | Cửa gỗ 1 cánh | CG1 | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 5 - Phòng server |
| 223 | Bàn trưởng phòng, phó phòng | B1 | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 5 - Phòng IT |
| 224 | Bàn làm việc nhân viên loại 2 | BNV2 | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 5 - Phòng IT |
| 225 | Tủ phụ loại 2 - tủ phụ phải | TP2-P | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 5 - Phòng IT |
| 226 | Tủ phụ loại 2 - tủ phụ trái | TP2-T | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 5 - Phòng IT |
| 227 | Vách ngăn bàn nhân viên | VNBNV | 8,17 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 5 - Phòng IT |
| 228 | Tủ tài liệu loại cao | TC | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 5 - Phòng IT |
| 229 | Cửa gỗ 1 cánh | CG1 | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 5 - Phòng IT |
| 230 | Ốp gỗ sảnh thang máy | OPTM | 13,36 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Tầng 5 - Hành lang |
| 231 | Vách ốp gỗ diện backdrop | BDR | 44,64 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Các hạng mục khác |
| 232 | Khung nhôm Poster treo tường | PT | 6 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Các hạng mục khác |
| 233 | Tấm dán poster quảng cáo (hình ảnh do CĐT cung cấp) | POSTER | 55,467 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Các hạng mục khác |
| 234 | Bộ chữ Vietcombank + Logo cỡ lớn (phòng họp) | LOGO1 | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Các hạng mục khác |
| 235 | Bộ chữ Vietcombank và logo (phòng giám đốc, phòng Phó giám đốc) | LOGO2 | 4 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Các hạng mục khác |
| 236 | Biển tên trên cửa phòng | BT1 | 22 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Các hạng mục khác |
| 237 | Biển tên treo thả | BT2 | 5 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Các hạng mục khác |
| 238 | Biển chỉ dẫn các phòng ban loại to | BT3 | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Các hạng mục khác |
| 239 | Biển chỉ dẫn các phòng ban loại nhỏ | BT4 | 4 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Các hạng mục khác |
| 240 | Biển tên Chi nhánh | BT5 | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Các hạng mục khác |
| 241 | Biển tên WC | BT6 | 9 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Các hạng mục khác |
| 242 | Decan dán kính hình viên sỏi | DECAL | 65,712 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Các hạng mục khác |
| 243 | Bộ chữ giờ giao dịch | GGD | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Các hạng mục khác |
| 244 | Bảng niêm yết thông tin treo tường loại to | BNY | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Các hạng mục khác |
| 245 | Bảng thông báo tiền giả | BTG | 2 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất đồ rời: Các hạng mục khác |
| 246 | Chi phí vận chuyển, bốc xếp | VC | 1 | gói | Chi phí vận chuyển, bốc xếp hàng hóa tới chân công trình | Nội thất đồ rời: Các hạng mục khác |
| 247 | Cung cấp và lắp đặt hệ khung xương hộp đèn LOGO VCB (Bao gồm hệ khung, giá đỡ, tấm ốp viền) | LOGO1 | 0,026 | tấn | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Logo quảng cáo ngoài nhà: Hộp đèn LOGO trên cổng chào cửa chính |
| 248 | Cung cấp và lắp đặt mặt trước hộp đèn LOGO VCB | LOGO2 | 1,44 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Logo quảng cáo ngoài nhà: Hộp đèn LOGO trên cổng chào cửa chính |
| 249 | Cung cấp và lắp đặt mặt sau hộp đèn LOGO VCB | LOGO3 | 1,44 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Logo quảng cáo ngoài nhà: Hộp đèn LOGO trên cổng chào cửa chính |
| 250 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống chiếu sáng hộp đèn LOGO VCB | LOGO4 | 144 | con | - Đèn Led chống nước (IP68)_ module (38mm*38mm)- Mật độ đèn 100 con/m2- Nguồn chống nước | Logo quảng cáo ngoài nhà: Hộp đèn LOGO trên cổng chào cửa chính |
| 251 | Cung cấp và lắp đặt tấm aluminium màu xanh đậm tạo cổng chào | CONGCHAO 1 | 0,45 | tấn | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Logo quảng cáo ngoài nhà: Cổng chào cửa chính |
| 252 | Cung cấp và ốp Aluminium cổng chào | CONGCHAO 2 | 27,18 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Logo quảng cáo ngoài nhà: Cổng chào cửa chính |
| 253 | Biển âm bản 3 lớp | BIEN AM BAN 1 | 18,6 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Logo quảng cáo ngoài nhà: Biển âm bản 3 lớp |
| 254 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng cho bộ chữ | BIEN AM BAN 2 | 550 | con | - Đèn Led chống nước (IP68)_ module (38mm*38mm)- Nguồn chống nước | Logo quảng cáo ngoài nhà: Biển âm bản 3 lớp |
| 255 | Hệ khung xương mặt biển | BO CHU 1 | 16,5 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Logo quảng cáo ngoài nhà: Bộ chữ "Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam" |
| 256 | Cung cấp bộ chữ Ngân hàng TMCP Vietcombank inox biển chính | BO CHU 2 | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Logo quảng cáo ngoài nhà: Bộ chữ "Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam" |
| 257 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng cho bộ chữ | BO CHU 3 | 850 | con | - Đèn Led chống nước (IP68)_ module (38mm*38mm)- Mật độ đèn 100 con/m2- Nguồn chống nước | Logo quảng cáo ngoài nhà: Bộ chữ "Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam" |
| 258 | Biển hộp đèn 3M lắp tại nan nhôm chính diện | LOGO 3M 1 | 6,25 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Logo quảng cáo ngoài nhà: Logo bạt 3M |
| 259 | Đáy ốp nhôm Aluminium Coposite 3mm mầu trắng | LOGO 3M 2 | 4 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Logo quảng cáo ngoài nhà: Logo bạt 3M |
| 260 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho bộ chữ | LOGO 3M 3 | 400 | con | Dùng hệ đèn led vuông 04 mắt/modul mặt độ trung bình 100 con/m2 | Logo quảng cáo ngoài nhà: Logo bạt 3M |
| 261 | Bộ chữ Vietcombank + Logo hai bên hông tòa nhà | BIEN QC 1 | 2 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Logo quảng cáo ngoài nhà: Bộ chữ Vietcombank và logo lắp tại 2 bên hông |
| 262 | Hệ khung xương mặt biển nền xương sắt hộp 30x30x1.1mm gia cố sát V5. Gia cố mặt bích 200 x 200 x 10mm Bulong vào sàn bê tông | BIEN QC 2 | 2 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Logo quảng cáo ngoài nhà: Bộ chữ Vietcombank và logo lắp tại 2 bên hông |
| 263 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho bộ chữ | BIEN QC 3 | 2.400 | con | Dùng hệ đèn led vuông 04 mắt/modul mặt độ trung bình 100 con/m2 | Logo quảng cáo ngoài nhà: Bộ chữ Vietcombank và logo lắp tại 2 bên hông |
| 264 | Cung cấp và lắp đặt tấm aluminium màu xanh đậm tạo cổng chào | ATM | 0,195 | tấn | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Logo quảng cáo ngoài nhà: ATM |
| 265 | Cung cấp và ốp Aluminium cổng chào | ATM | 6,84 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Logo quảng cáo ngoài nhà: ATM |
| 266 | Biển âm bản 3 lớp tại cổng chào ATM | ATM | 1,5 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Logo quảng cáo ngoài nhà: ATM |
| 267 | Ốp Alu vách Backdrop ATM | ATM | 8,1 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Logo quảng cáo ngoài nhà: ATM |
| 268 | Biển vẫy ATM 24h | ATM | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Logo quảng cáo ngoài nhà: ATM |
| 269 | Mặt máy ATM : Khung xương sắt bản mã sơn tĩnh điện , phía trên có hộp đèn ATM 24h | ATM | 3 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Logo quảng cáo ngoài nhà: ATM |
| 270 | Khay Mica | ATM | 3 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Logo quảng cáo ngoài nhà: ATM |
| 271 | Bộ tủ điện quảng cáo | TU DIEN | 3 | bộ | - Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện - Thiết bị trong tủ: Attomat 20A, khởi động từ, bộ hẹn giờ,... | Logo quảng cáo ngoài nhà: Hạng mục khác |
| 272 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt thi công trên cao | VC 2 | 1 | gói | Chi phí vận chuyển, lắp đặt thi công trên cao | Logo quảng cáo ngoài nhà: Hạng mục khác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2251E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo).- Tương tự về quy mô: có giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 5.717.000.000 VND. Trong đó phải bao gồm đủ hai hạng mục đáp ứng giá trị như sau:+ Giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất ≥ 4.950.000.000 VND;+ Giá trị phần việc Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 767.000.000 VND.Lưu ý: Trường hợp Nhà thầu có 01 hợp đồng có giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất ≥ 4.950.000.000 VND và 01 hợp đồng có giá trị phần việc Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 767.000.000 VND thì được xét là 01 hợp đồng tương tự.Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện; chủng loại, tính chất hàng hóa theo yêu cầu ...), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.717.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.151.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục xong các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung/Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ Quản lý chung phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng Xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (quản lý chung/phụ trách gói thầu/chỉ huy trưởng ...) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động hoặc bằng đại học đào tạo an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi