Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng +thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220927619-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng +thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220926679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn vốn sự nghiệp môi trường và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 11:39:00 đến ngày 2022-09-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,760,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6140393E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2280786E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách giám sát thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc giấy chứng nhận ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào - dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc ≥ 5,5HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tải có cần cẩu ≥ 3 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn khí nén (gắn máy đào)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng +thiết bị công trình
Nâng cấp, cải tạo kênh tiêu phía Bắc Trung tâm văn hóa huyện Hà Trung
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn vốn sự nghiệp môi trường và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung , địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung, Địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung; + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung. Địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng T-Light; Địa chỉ: Thửa 292 Tờ bản đồ số 14, thôn Phú Minh, Xã Triệu Lộc, Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hoá. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng QC. Địa chỉ: SN 04/141 đường Lê Thánh Tông, phường Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hà Trung, Địa chỉ: Tiểu khu 6, thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung , địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung, Địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung; + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung. Địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy Đăng ký kinh doanh + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2019, 2020, 2021; tài liệu chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021). + Văn bản của cơ quan quản lý thuế về việc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến năm 2021. + Các hợp đồng chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình); tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự, máy móc thiết bị). + Các tài liệu khác có liên quan
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung, Địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung; + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung. Địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung. Địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. - Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, TP. Hà Nội; SĐT: 024. 37688833
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
B Công tác đất
1Đào kênh mương, Cấp đất IChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt91,3811m3
2Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m - Cấp đất IChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17,3624100m3
3Vận chuyển đất, Cấp đất IChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18,2762100m3
4San đất bãi thảiChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18,2762100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt45,414100m3
6Vận chuyển đất, Cấp đất IChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt45,4145100m3
7San đất bãi thảiChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt45,4145100m3
8Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,4872100m3
9Đắp đất đê, đập, kênh mươngChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt58,3845100m3
10Mua vật liệu đất đắp K95 (bao gồm thuế suất tài nguyên)Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8.943,2126m3
11Đất đá thảiChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3.017,1904m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26,7008100m3
C Thi công bãi đúc 200m2
1Lu lèn nềnChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1ca
2Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10m3
D Mặt đường bê tông
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,6406100m3
2Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,2455100m2
3Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt261,63m3
4Cắt khe co giãn mặt đườngChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,1146100m
E Kênh hộp BXH=2.0x2.0
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt181,74m3
2Ván khuôn thép móngChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,2100m2
3Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt468,22m3
4Ván khuôn thép tườngChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt51,96100m2
5Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt540m3
6Cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt29,046tấn
7Cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt48,312tấn
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt84,92m2
F Tấm nắp Kênh
1Ván khuôn thép tấm nắpChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,545100m2
2Cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,19tấn
3Cốt thép tấm nắp, ĐK >10mmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt29,304tấn
4Bê tông tấm nắp M300, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt369m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T. Bốc xếp lênChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6001 cấu kiện
6Vận chuyển tấm đanChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt85,229410 tấn/1km
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6001 cấu kiện
8Lắp dựng tấm đanChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt600cái
G Thanh Chống
1Ván khuôn thép thanh chốngChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,652100m2
2Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9058tấn
3Cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,6577tấn
4Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,4m3
H Hố thu thăm
1Ván khuôn thép móngChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,034100m2
2Ván khuôn thép tườngChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,2852100m2
3Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,25m3
4Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt44,55m3
5Cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm,Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,6369tấn
6Cốt thép hố thu, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,1388tấn
I Tấm mặt hố thi thăm
1Ván khuôn thép tấm nắpChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,1951100m2
2Cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6341tấn
3Cốt thép tấm nắp, ĐK >10mmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,6606tấn
4Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,91m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt341 cấu kiện
6Vận chuyển tấm nắp kênhChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,829710 tấn/1km
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt341 cấu kiện
8Lắp dựng tấm nắpChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34cái
J Cống tưới tiêu kết hợp tại KM0+9,5 bờ hữu Kênh
1Đào móng - Cấp đất IChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32,591m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,5692100m3
3Vận chuyển đất, Cấp đất IChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,8951100m3
4San đất bãi thảiChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,8951100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,91m3
6Vận chuyển phế thảiChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,91m3
7San bãi thảiChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0591100m3
8Mua đất sét luyện (bao gồm thuế suất tài nguyên)Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31,8m3
9Đắp đất sét luyệnChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31,8m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0926100m3
11Đắp đất đê, đập, kênh mươngChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8629100m3
12Mua vật liệu đất đắp k95 tại mỏ (bao gồm thuế suất tài nguyên)Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt131,7252m3
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m - Cấp đất IChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22,334100m
K Hoàn trả mặt đường hiện trạng
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0473100m3
2Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2955100m2
3Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,91m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,67m3
5Ván khuôn thép móngChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0964100m2
6Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,08m3
7Ván khuôn thép tườngChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,1514100m2
8Cốt thép cống, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0232tấn
9Cốt thép cống, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,2227tấn
10Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,34m3
11Ván khuôn thép bản mặtChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,173100m2
12Bê tông bản mặt, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,13m3
13Ván khuôn thép sân cốngChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,054100m2
14Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,18100m2
15Bê tông sân cống, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,24m3
16Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1419tấn
17Cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0917tấn
18Đá hộc xếp chèn chặtChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,41m3
19Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,35m
L Khe phai
1Thép các loạiChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2442tấn
2Lắp đặt khe phaiChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2442tấn
M Dàn đóng mở
1Ván khuôn thép dàn vanChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0281100m2
2Cốt thép dàn van, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0098tấn
3Cốt thép dàn van, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0318tấn
4Bê tông dàn van, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,31m3
N Cánh cửa phai
1Bê tông cánh cửa M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,34m3
2Cốt thép cánh cửa, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0041tấn
3Cốt thép cánh cửa, ĐK 12mmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0624tấn
4Cốt thép cánh cửa, ĐK 20mmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0209tấn
5Bu lông M12 + hộpChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36cái
6Cao su củ tỏiChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8m
7Ty cửaChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3m
8Thép hình cánh cửaChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2579tấn
9Lắp đặt cánh cửaChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,0933tấn
O Cống tưới tiêu kết hợp tại KM0+00
1Đào móng - Cấp đất IChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt35,621m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,0141100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,3703100m3
4San đất bãi thảiChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,3703100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,44m3
6Vận chuyển phế thảiChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,44m3
7San bãi thảiChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2044100m3
8Mua đất sét luyệnChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt46,23m3
9Đắp đất sét luyệnChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt46,23m3
10Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2059100m3
11Đắp đất đê, đập, kênh mươngChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,2012100m3
12Mua vật liệu đất đắp k95 tại mỏ (bao gồm thuế suất tài nguyên)Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt331,8428m3
13Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,0495100m
P Hoàn trả mặt đường hiện trạng
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6104100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6104100m2
3Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6104100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,44m3
5Ván khuôn thép móngChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0108100m2
6Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,09m3
7Ván khuôn thép tườngChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,3848100m2
8Cốt thép cống, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0233tấn
9Cốt thép cống, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,9189tấn
10Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,18m3
11Ván khuôn thép bản mặt cốngChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3733100m2
12Bê tông bản mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,72m3
13Ván khuôn thép móngChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0605100m2
14Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,098100m2
15Bê tông hố tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,78m3
16Thi công đá hộc xếp chặtChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,42m3
Q Khe phai
1Thép các loạiChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2113tấn
2Lắp đặt khe phaiChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2113tấn
R Dàn đóng mở
1Ván khuôn thép dàn vanChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0545100m2
2Cốt thép dàn van, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0114tấn
3Cốt thép dàn van, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0435tấn
4Bê tông dàn van, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,44m3
S Cánh cửa phai
1Bê tông cánh van, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,484m3
2Cốt thép cánh cửa, ĐK 10mmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0021tấn
3Cốt thép cánh cửa, ĐK 12mmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0877tấn
4Cốt thép cánh cửa, ĐK 20mmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0105tấn
5Bu lông M12 + hộpChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30cái
6Cao su củ tỏiChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,6m
7Ty cửaChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4m
8Thép hìnhChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2117tấn
9Lắp đặt cánh cửaChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,3768tấn
T Cửa điều tiết nước tại KM0+10,45 trên Kênh
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,38m3
2Ván khuôn thép móngChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0081100m2
3Bê tông móng thân cửa phai, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,13m3
4Ván khuôn thép tườngChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,221100m2
5Bê tông tường thân cửa phai, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,56m3
6Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,06m3
7Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,15m2
U Khe phai
1Thép các loạiChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2114tấn
2Lắp đặt khe phaiChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2113tấn
V Dàn đóng mở
1Ván khuôn thép dànChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0595100m2
2Cốt thép dàn van, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0121tấn
3Cốt thép dàn van, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0483tấn
4Bê tông dàn van, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5m3
W Cánh cửa phai
1Bê tông cánh van, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,484m3
2Cốt thép cánh van, ĐK 10mmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0021tấn
3Cốt thép cánh van, ĐK 12mmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0877tấn
4Cốt thép cánh van, ĐK 20mmChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0105tấn
5Bu lông M12 + hộpChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30cái
6Cao su củ tỏiChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,6m
7Ty cửaChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4m
8Thép hình các loạiChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2117tấn
9Lắp đặt cửa phaiChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,1651tấn
X Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt60,9667m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22,9428m3
3Vận chuyển phế thảiChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt83,9095m3
4San bãi thảiChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8391100m3
5Đào xúc đất - Cấp đất IChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0541100m3
6San đất bãi thảiChương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0541100m3
Y HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
1Ổ khóa V2Theo quy định2bộ
2Ổ khóa V3Theo quy định2bộ
Z HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt ổ khóa V2Theo quy định0,3921 tấn
2Lắp đặt ổ khóa V3Theo quy định0,5461 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6140393E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2280786E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự.31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách giám sát thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự.31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc giấy chứng nhận ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của tối thiểu 01 công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
2 Máy đào - dung tích gầu ≥ 1,25 m3 Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
3 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 T Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
4 Máy lu bánh thép ≥ 10 T Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
5 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
10 Máy đầm cóc ≥ 5,5HP Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
11 Máy hàn - công suất ≥ 23 kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
12 Ô tô tải có cần cẩu ≥ 3 T Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
13 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
14 Búa căn khí nén (gắn máy đào) Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->