Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng +thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220927619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng +thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220926679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn vốn sự nghiệp môi trường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 11:39:00 đến ngày 2022-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,760,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6140393E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2280786E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách giám sát thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc giấy chứng nhận ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào - dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc ≥ 5,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn - công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tải có cần cẩu ≥ 3 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa căn khí nén (gắn máy đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng +thiết bị công trình Nâng cấp, cải tạo kênh tiêu phía Bắc Trung tâm văn hóa huyện Hà Trung 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn vốn sự nghiệp môi trường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy Đăng ký kinh doanh + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2019, 2020, 2021; tài liệu chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021). + Văn bản của cơ quan quản lý thuế về việc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến năm 2021. + Các hợp đồng chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình); tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự, máy móc thiết bị). + Các tài liệu khác có liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung, Địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung;
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung. Địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung. Địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. - Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, TP. Hà Nội; SĐT: 024. 37688833 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| B | Công tác đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 91,381 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,3624 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,2762 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,2762 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45,414 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45,4145 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45,4145 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,4872 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 58,3845 | 100m3 |
| 10 | Mua vật liệu đất đắp K95 (bao gồm thuế suất tài nguyên) | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8.943,2126 | m3 |
| 11 | Đất đá thải | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.017,1904 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26,7008 | 100m3 |
| C | Thi công bãi đúc 200m2 | |||
| 1 | Lu lèn nền | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | ca |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | m3 |
| D | Mặt đường bê tông | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6406 | 100m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,2455 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 261,63 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn mặt đường | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,1146 | 100m |
| E | Kênh hộp BXH=2.0x2.0 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 181,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 468,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 51,96 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 540 | m3 |
| 6 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,046 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48,312 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 84,92 | m2 |
| F | Tấm nắp Kênh | |||
| 1 | Ván khuôn thép tấm nắp | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,545 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,19 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm nắp, ĐK >10mm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,304 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm nắp M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 369 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T. Bốc xếp lên | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 600 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển tấm đan | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 85,2294 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 600 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 600 | cái |
| G | Thanh Chống | |||
| 1 | Ván khuôn thép thanh chống | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,652 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9058 | tấn |
| 3 | Cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,6577 | tấn |
| 4 | Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,4 | m3 |
| H | Hố thu thăm | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,2852 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,25 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44,55 | m3 |
| 5 | Cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm, | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6369 | tấn |
| 6 | Cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,1388 | tấn |
| I | Tấm mặt hố thi thăm | |||
| 1 | Ván khuôn thép tấm nắp | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1951 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6341 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm nắp, ĐK >10mm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6606 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,91 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển tấm nắp kênh | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,8297 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lắp dựng tấm nắp | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34 | cái |
| J | Cống tưới tiêu kết hợp tại KM0+9,5 bờ hữu Kênh | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32,59 | 1m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,5692 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8951 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8951 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,91 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,91 | m3 |
| 7 | San bãi thải | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0591 | 100m3 |
| 8 | Mua đất sét luyện (bao gồm thuế suất tài nguyên) | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,8 | m3 |
| 9 | Đắp đất sét luyện | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0926 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8629 | 100m3 |
| 12 | Mua vật liệu đất đắp k95 tại mỏ (bao gồm thuế suất tài nguyên) | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 131,7252 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,334 | 100m |
| K | Hoàn trả mặt đường hiện trạng | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0473 | 100m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2955 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,91 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,67 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0964 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1514 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0232 | tấn |
| 9 | Cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,2227 | tấn |
| 10 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,34 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép bản mặt | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,173 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bản mặt, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,13 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép sân cống | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 14 | Ni lông tái sinh | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sân cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,24 | m3 |
| 16 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1419 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0917 | tấn |
| 18 | Đá hộc xếp chèn chặt | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,41 | m3 |
| 19 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,35 | m |
| L | Khe phai | |||
| 1 | Thép các loại | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2442 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khe phai | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2442 | tấn |
| M | Dàn đóng mở | |||
| 1 | Ván khuôn thép dàn van | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0281 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0098 | tấn |
| 3 | Cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0318 | tấn |
| 4 | Bê tông dàn van, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,31 | m3 |
| N | Cánh cửa phai | |||
| 1 | Bê tông cánh cửa M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,34 | m3 |
| 2 | Cốt thép cánh cửa, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0041 | tấn |
| 3 | Cốt thép cánh cửa, ĐK 12mm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0624 | tấn |
| 4 | Cốt thép cánh cửa, ĐK 20mm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0209 | tấn |
| 5 | Bu lông M12 + hộp | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36 | cái |
| 6 | Cao su củ tỏi | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | m |
| 7 | Ty cửa | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | m |
| 8 | Thép hình cánh cửa | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2579 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cánh cửa | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0933 | tấn |
| O | Cống tưới tiêu kết hợp tại KM0+00 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,62 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,0141 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,3703 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,3703 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,44 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,44 | m3 |
| 7 | San bãi thải | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2044 | 100m3 |
| 8 | Mua đất sét luyện | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 46,23 | m3 |
| 9 | Đắp đất sét luyện | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 46,23 | m3 |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2059 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,2012 | 100m3 |
| 12 | Mua vật liệu đất đắp k95 tại mỏ (bao gồm thuế suất tài nguyên) | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 331,8428 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,0495 | 100m |
| P | Hoàn trả mặt đường hiện trạng | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6104 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6104 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6104 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,09 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3848 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0233 | tấn |
| 9 | Cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,9189 | tấn |
| 10 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,18 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép bản mặt cống | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3733 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bản mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,72 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0605 | 100m2 |
| 14 | Ni lông tái sinh | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 15 | Bê tông hố tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,78 | m3 |
| 16 | Thi công đá hộc xếp chặt | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,42 | m3 |
| Q | Khe phai | |||
| 1 | Thép các loại | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2113 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khe phai | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2113 | tấn |
| R | Dàn đóng mở | |||
| 1 | Ván khuôn thép dàn van | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0545 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0114 | tấn |
| 3 | Cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0435 | tấn |
| 4 | Bê tông dàn van, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,44 | m3 |
| S | Cánh cửa phai | |||
| 1 | Bê tông cánh van, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,484 | m3 |
| 2 | Cốt thép cánh cửa, ĐK 10mm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0021 | tấn |
| 3 | Cốt thép cánh cửa, ĐK 12mm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0877 | tấn |
| 4 | Cốt thép cánh cửa, ĐK 20mm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0105 | tấn |
| 5 | Bu lông M12 + hộp | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 6 | Cao su củ tỏi | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,6 | m |
| 7 | Ty cửa | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | m |
| 8 | Thép hình | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2117 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cánh cửa | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3768 | tấn |
| T | Cửa điều tiết nước tại KM0+10,45 trên Kênh | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0081 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng thân cửa phai, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,221 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường thân cửa phai, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,56 | m3 |
| 6 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,06 | m3 |
| 7 | Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,15 | m2 |
| U | Khe phai | |||
| 1 | Thép các loại | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2114 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khe phai | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2113 | tấn |
| V | Dàn đóng mở | |||
| 1 | Ván khuôn thép dàn | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0595 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0121 | tấn |
| 3 | Cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0483 | tấn |
| 4 | Bê tông dàn van, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5 | m3 |
| W | Cánh cửa phai | |||
| 1 | Bê tông cánh van, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,484 | m3 |
| 2 | Cốt thép cánh van, ĐK 10mm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0021 | tấn |
| 3 | Cốt thép cánh van, ĐK 12mm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0877 | tấn |
| 4 | Cốt thép cánh van, ĐK 20mm | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0105 | tấn |
| 5 | Bu lông M12 + hộp | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 6 | Cao su củ tỏi | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,6 | m |
| 7 | Ty cửa | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | m |
| 8 | Thép hình các loại | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2117 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cửa phai | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1651 | tấn |
| X | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60,9667 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,9428 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 83,9095 | m3 |
| 4 | San bãi thải | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8391 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0541 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Chương V - Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0541 | 100m3 |
| Y | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ổ khóa V2 | Theo quy định | 2 | bộ |
| 2 | Ổ khóa V3 | Theo quy định | 2 | bộ |
| Z | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ khóa V2 | Theo quy định | 0,392 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt ổ khóa V3 | Theo quy định | 0,546 | 1 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6140393E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2280786E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách giám sát thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc giấy chứng nhận ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Máy đào - dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 T | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 10 T | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110CV | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc ≥ 5,5HP | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 11 | Máy hàn - công suất ≥ 23 kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 12 | Ô tô tải có cần cẩu ≥ 3 T | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 13 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 14 | Búa căn khí nén (gắn máy đào) | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi