Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934798-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220925766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 11:34:00 đến ngày 2022-09-24 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,310,328,984 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.965493476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93098695E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên, trong đó thi công phần xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm: Máy lạnh và thiết bị âm thanh).+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp và cung cấp thiết bị bằng hoặc lớn hơn 917.230.288 VND.+ Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 917.230.288 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản scan màu các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm theo hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư, thi công đảm bảo chất lượng, đúng tiến độ nếu là bản scan màu. Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng…, để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý…) thì xem như không đạt.(*): Giá hợp đồng tương tự lấy theo đối với các trường hợp công việc đặc thù.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 917.230.288 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên (công trình dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cơ khí hoặc thiết kế nội thất hoặc công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị của công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ô tô tự đổ (**)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
E-CDNT 1.2 Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Sửa chữa, cải tạo trụ sở, mua sắm trang thiết bị văn phòng làm việc của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Lộc Phúc – Địa chỉ: Số 47 Tân Sơn Hoà, phường 3, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Lương Quang – Địa chỉ: Số 84/22A đường Lê Thị Hoa, khu phố 3, phường Bình Chiểu, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Phòng Quản lý đô thị thành phố Thủ Đức – Địa chỉ Số 168 Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh – Địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: Số 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh – Địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: Số 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ: Chứng từ nộp bảo hiểm xã hội năm 2021 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp trong năm 2021. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. - Tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức Địa chỉ: Số 168 đường Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.3740.0509.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38297834 Số fax: 028.382959008. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1CẢI TẠO TẦNG TRỆT - Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,434m3
2Tháo dỡ xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Trát cạnh tường tháo dỡ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m2
4Cạo bỏ lớp sơn nước tường, cột hiện hữu (tính 30% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,244m2
5Cạo bỏ lớp sơn nước trần hiện hữu (tính 30% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,343m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V51,434m2
7Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,343m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V61,777m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (70% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,682m2
10Dán decal cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,772m2
11CCLĐ nắp thăm trần thạch cao khu vệ sinh namMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
12Cạo rỉ sét lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V4,697m2
13Sơn dầu 3 lớp lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V4,697m2
14CCLĐ cửa sắt kéoMô tả kỹ thuật theo Chương V13m2
15CCLĐ cửa sắt lối cầu thang tầng trệt (khung bao thép hộp 30x30x1,2; song đứng thép hộp 10x10x1,0 cách khoảng 85mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,215m2
16CCLĐ rèm vải treo cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V8,84m2
17CẢI TẠO LẦU 1 - Tháo dỡ cửa sổ hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V6,96m2
18Tháo ổ khóa cửa đi hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
19Tháo dỡ xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Tháo dỡ trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,655m2
21Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
22Phá dỡ nền gạch ngạch cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m2
23Phá dỡ vữa lót nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m2
24Trát cạnh tường trổ cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m2
25Lát ngạch cửa gạch ceramic 400x400; vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m2
26CCLĐ cửa đi nhôm kính mở 2 cánh hệ 700, kính trắng 5ly dưới lambri lá phẳng 1 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,96m2
27CCLĐ vách nhôm kính 25x76 dưới lambri nhôm hộp, kính mờ 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V52,395m2
28CCLĐ cửa đi khung sắt (khung bao thép 40x40x1,4mm; song thép hộp 20x20x1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
29CCLĐ khoá tay nắm tròn cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
30Cạo bỏ lớp sơn nước tường, cột hiện hữu (tính 30% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,086m2
31Cạo bỏ lớp sơn nước trần hiện hữu (tính 30% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,83m2
32Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V127,966m2
33Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,83m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V142,796m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (70% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V331,09m2
36Dán decal cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V11,088m2
37Cạo rỉ sét lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V67,662m2
38Sơn dầu 3 lớp lan can hành lang, cửa đi khung thépMô tả kỹ thuật theo Chương V80,862m2
39CCLĐ trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,655m2
40Lợp mái tole sóng vuông 0.45mm che mưa hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m2
41Gia công xà gồ thép mái toleMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
43CCLĐ rèm vải treo cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V6,908m2
44CCLĐ rèm nhựa simili treo chống mưa, nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V13m2
45CẢI TẠO LẦU 2 - Tháo dỡ cửa sổ, cửa đi, vách ngăn hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V33,54m2
46Tháo ổ khóa cửa đi hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
47Tháo dỡ xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
48Đục nền gạch ceramic 200x200 nhà vệ sinh, bị bung vỡ hư hỏng, thấm ốMô tả kỹ thuật theo Chương V15,335m2
49Phá dỡ vữa lót nền gạch ceramic 200x200 hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V15,335m2
50Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,791m3
51Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,306m3
52Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
53Phá dỡ nền sàn nước, bể nước không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436m3
54Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V12,273m2
55Phá dỡ nền gạch ngạch cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m2
56Phá dỡ vữa lót nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V13,593m2
57Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,619m2
58Tháo dỡ lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,059m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,679m2
60Lát ngạch cửa gạch ceramic 400x400; vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m2
61CCLĐ cửa đi nhôm kính mở 2 cánh hệ 700, kính trắng 5ly dưới lambri lá phẳng 1 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V19,92m2
62CCLĐ cửa đi nhôm kính 1 cánh mở hệ 700, kính trắng 5ly dưới lambri lá phẳng 1 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m2
63CCLĐ vách nhôm kính 25x76 dưới lambri nhôm hộp, kính mờ 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V170,975m2
64CCLĐ Khoá tay nắm tròn cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
65Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,608m2
66Quét hóa chất chống thấm sàn vệ sinh, sênô; hMô tả kỹ thuật theo Chương V15,335m2
67Láng vữa xi măng khu WC nam về hướng phễu thu chiều dày trung bình 2cm, VXM M100 có phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,335m2
68Cạo bỏ lớp sơn nước tường, cột hiện hữu (tính 30% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,656m2
69Cạo bỏ lớp sơn nước trần hiện hữu (tính 30% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,451m2
70Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V126,335m2
71Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,451m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V136,786m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (70% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V249,88m2
74Cạo rỉ sét lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V67,662m2
75Sơn dầu 3 lớp lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V67,662m2
76Dán decal cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V22,176m2
77Lợp mái tole sóng vuông 0.45mm che mưa hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
78Gia công xà gồ thép mái toleMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
79Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
80CCLĐ rèm vải treo cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V25,897m2
81CẢI TẠO LẦU 3 - Tháo dỡ bảng treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
82Tháo dỡ bộ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
83Tháo ổ khóa cửa đi hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
84Tháo dỡ xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
85Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,103m3
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,14m2
87Xây bục sân khấu gạch đinh xi măng cốt liệu 4x8x18; chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,156m3
88Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,335m3
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,056m2
90Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,296m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,956m2
92Ốp tường gạch ceramic 250x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,223m2
93Ốp len tường bục sân khấu gạch ceramic 100x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
94CCLĐ cửa đi nhôm kính 1 cánh mở hệ 700, kính trắng 5ly dưới lambri lá phẳng 1 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
95CCLĐ vách nhôm kính 25x76 dưới lambri nhôm hộp, kính mờ 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V37,26m2
96CCLĐ Khoá tay nắm tròn cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
97Cạo bỏ lớp sơn nước tường, cột hiện hữu (tính 30% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,916m2
98Cạo bỏ lớp sơn nước trần hiện hữu (tính 30% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,451m2
99Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V125,872m2
100Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,451m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V136,323m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (70% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V313,478m2
103CCLD nắp thăm trần thạch cao khu vệ sinh namMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
104Cạo rỉ sét lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V67,662m2
105Sơn dầu 3 lớp lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V67,662m2
106Dán decal cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V22,176m2
107Lợp mái tole sóng vuông 0.45mm che mưa hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
108Gia công xà gồ thép mái toleMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
109Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
110CCLĐ rèm vải treo cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V27,722m2
111TẦNG MÁI - Lợp mái tole sóng vuông 0.45mm che mưa hành lang, chiều dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
112Gia công xà gồ thép mái toleMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
113Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
114CẢI TẠO HÀNG RÀO, CỬA CỔNG, SÂN NỀN, MÁI CHE - CCLĐ bảng tên trụ sở cơ quan làm việc "Ban QLDA ĐTXD Khu vực TP Thủ Đức", bảng mica nền xanh chữ trắng nẹp thép V40x3 inox kích thước (120x250)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
115CCLĐ bảng chỉ dẫn đường 2 mặt tole 0,26mm sơn dầu mặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
116Gia công kết cấu thép bảng chỉ đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
117Lắp dựng kết cấu thép bảng chỉ đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
118Đào đất hố móng bảng chỉ dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054m3
119Đổ bê tông móng bảng chỉ dẫn đá 1x2 M2000,054m3
120CCLĐ bảng tên phòng các phòng làm việc, bảng mica kích thước (15x40)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22bảng
121CCLĐ sơ đồ tổng thể cơ quan kích thước (1,60*1,0)m, bảng mica 5mm ghép 2 lớp, gắn trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
122Cạo rỉ sét cổng rào, hàng rào khung thépMô tả kỹ thuật theo Chương V44,74m2
123Sơn dầu cổng rào, hàng rào khung thépMô tả kỹ thuật theo Chương V44,74m2
124Cạo bỏ lớp sơn nước cũ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V46,032m2
125Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,032m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V46,032m2
127Gia công kết cấu thép khung gắn cờMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
128Lắp dựng kết cấu thép khung gắn cờMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
129CCLĐ ống inox 304 D27 gắn cờ Đảng, cờ Tổ QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m
130CCLĐ ống inox 304 D21 gắn cờ phườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m
131CCLĐ trái châu gắn cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
132Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V31,131m3
133Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T - 1km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V31,131m3
134Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T - 9km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V31,131m3
135PHẦN ĐIỆN - CCLĐ dây đơn CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
136CCLĐ dây đơn CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.800m
137CCLĐ dây đơn CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
138CCLĐ đèn led 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
139CCLĐ bóng đèn led 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V6bóng
140CCLĐ đèn led đôi 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
141CCLĐ đèn led đơn1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
142CCLĐ Đèn led âm trần 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
143CCLĐ Dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
144CCLĐ MCB 1pha 25A 4.5kaMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
145CCLĐ MCB 2 pha 32A 4,5kaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
146CCLĐ MCB 2pha 40A 4,5kaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
147CCLĐ CB cóc 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
148CCLĐ Ổ cắm 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V159cái
149CCLĐ Ổ cắm 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
150CCLĐ Đế nổi chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V190cái
151CCLĐ Mặt 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
152CCLĐ Mặt 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
153CCLĐ Công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
154CCLĐ ống luồn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,84m
155CCLĐ Nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
156CCLĐ Ruột gà phi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
157CCLĐ Nẹp bán nguyệt 4pMô tả kỹ thuật theo Chương V141,6m
158CCLĐ Nẹp nhựa 3pMô tả kỹ thuật theo Chương V482m
159CCLĐ Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
160PHẦN NƯỚC - CCLĐ bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
161CCLĐ chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
162CCLĐ bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
163CCLĐ đầu vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
164CCLĐ dây nhựa cấp nước vòi xịt 60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
165CCLĐ bộ xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
166CCLĐ nối giảm uPVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
167CCLĐ co uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
168CCLĐ Tê uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
169CCLĐ ống uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
170CCLĐ nối ống uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
171CCLĐ nối giảm uPVC D34/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
172CCLĐ nắp bít D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
173CCLĐ nắp bít D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
174CCLĐ nắp bít D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
175CCLĐ ống uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
176CCLĐ Tê uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
177CCLĐ co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
178CCLĐ ống uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
179CCLĐ co uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
180CCLĐ lơi uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
181CCLĐ Tê uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
182CCLĐ co ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
183CCLĐ nối ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
184CCLĐ van khoá nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
185CCLĐ nối giảm uPVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
186CCLĐ gương soi (500*800)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
187CCLĐ gương soi (800*1500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
188PHẦN HỆ THỐNG MẠNG CTNT - CCLĐ Tủ treo kích thước 540x450x460 mm. Cửa kính, màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
189CCLĐ Tủ treo kích thước 450x380x12 mm. Cửa lưới, màu xámMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
190CCLĐ Bộ định tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
191CCLĐ Thiết bị chuyển mạch 16-port GE, 2x1 G SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
192CCLĐ Thiết bị chuyển mạch 8-port GE, Ext PS, 2x1 G ComboMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
193CCLĐ Dây cáp mạng UTP Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.830m
194PHẦN HỆ THỐNG ĐHKK - Lắp đặt máy lạnh treo tường 1HP (tính nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
195Lắp đặt máy lạnh treo tường 2,5HP (tính nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
196CCLĐ Ống đồng D6.4mm, dày 0.8mm - Loại OMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m
197CCLĐ Ống đồng D12.7mm, dày 0.8mm - Loại OMô tả kỹ thuật theo Chương V1,38100m
198CCLD cách nhiệt ống đồng D6,4mm, dày 19mm Cao su lưu hoá. Hệ số dẫn nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m
199CCLD cách nhiệt ống đồng D12,7mm, dày 19mm Cao su lưu hoá. Hệ số dẫn nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38100m
200CCLĐ Ống uPVC D21mm, PN1.6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,15100m
201CCLĐ Cáp điều khiển máy lạnh 2cx1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
202CCLĐ cách nhiệt ống PVC D21mm, dày 19mm Cao su lưu hoá. Hệ số dẫn nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,15100m
B PHẦN THIẾT BỊ
1Máy lạnh treo tường 1HPMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Máy lạnh treo tường 2,5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Bảng Đảng Cộng Sản (Kích thước: 8100x370mm khung sắt, chữ mica vàng, nềnmica đỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Bảng khẩu hiệu Kích thước:2400 x 800 (có mica ốp ngoài 2mm) bảng khung sắt, mặt MDF 4mm, dán Decal.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Hình Mác Lê Nin (Kích thước: 750x550mm, Bảng mica hình elip dán decal)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Rèm: Kích thước 3600x3400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
7Bảng Đảng Cộng Sản (Kích thước: 3500x450mm khung sắt, chữ mica vàng, nền mica đỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Hình Mác Lê Nin (Kích thước: 500x370mm Bảng mica hình elip dán decal)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Cờ nước, Cờ Đảng Kích thước: 400x600mm (x2) khung gỗ, vải nhung đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Tượng Bác 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Bảng Tên (Kích thước: 100x250 mm bằng mica)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Hệ thống âm thanh hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
13Tấm khăn trải bàn: kích thước bàn oval: 1230x6400x800mm vải thun. Khăn phủ 4 tấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
14Hoa sen bục tượng bác: 1 bó 5 bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10
15Kẹp bướm gắn bảng (cả bìa còng loại 10cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.965493476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93098695E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên, trong đó thi công phần xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm: Máy lạnh và thiết bị âm thanh).+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp và cung cấp thiết bị bằng hoặc lớn hơn 917.230.288 VND.+ Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 917.230.288 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản scan màu các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm theo hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư, thi công đảm bảo chất lượng, đúng tiến độ nếu là bản scan màu. Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng…, để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý…) thì xem như không đạt.(*): Giá hợp đồng tương tự lấy theo đối với các trường hợp công việc đặc thù.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 917.230.288 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên (công trình dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.33
3 Cán bộ phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cơ khí hoặc thiết kế nội thất hoặc công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị của công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.33
5 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá Công suất >= 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >=5 kW1
3 Máy đầm dùi Công suất >=1,5 kW1
4 Máy hàn Công suất >=23 kW1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất >=0,62 kW3
6 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít1
7 Xe ô tô tự đổ (**) Tải trọng >= 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->