Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 11:34:00 đến ngày 2022-09-24 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,310,328,984 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.965493476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93098695E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên, trong đó thi công phần xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm: Máy lạnh và thiết bị âm thanh).+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp và cung cấp thiết bị bằng hoặc lớn hơn 917.230.288 VND.+ Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 917.230.288 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản scan màu các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm theo hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư, thi công đảm bảo chất lượng, đúng tiến độ nếu là bản scan màu. Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng…, để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý…) thì xem như không đạt.(*): Giá hợp đồng tương tự lấy theo đối với các trường hợp công việc đặc thù. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 917.230.288 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên (công trình dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cơ khí hoặc thiết kế nội thất hoặc công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị của công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ô tô tự đổ (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và lắp đặt thiết bị Sửa chữa, cải tạo trụ sở, mua sắm trang thiết bị văn phòng làm việc của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ: Chứng từ nộp bảo hiểm xã hội năm 2021 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp trong năm 2021. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. - Tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức Địa chỉ: Số 168 đường Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.3740.0509. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38297834 Số fax: 028.382959008. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | CẢI TẠO TẦNG TRỆT - Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,434 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Trát cạnh tường tháo dỡ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn nước tường, cột hiện hữu (tính 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,244 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn nước trần hiện hữu (tính 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,343 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,434 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,343 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,777 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,682 | m2 |
| 10 | Dán decal cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,772 | m2 |
| 11 | CCLĐ nắp thăm trần thạch cao khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ sét lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,697 | m2 |
| 13 | Sơn dầu 3 lớp lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,697 | m2 |
| 14 | CCLĐ cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 15 | CCLĐ cửa sắt lối cầu thang tầng trệt (khung bao thép hộp 30x30x1,2; song đứng thép hộp 10x10x1,0 cách khoảng 85mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | m2 |
| 16 | CCLĐ rèm vải treo cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | m2 |
| 17 | CẢI TẠO LẦU 1 - Tháo dỡ cửa sổ hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m2 |
| 18 | Tháo ổ khóa cửa đi hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,655 | m2 |
| 21 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch ngạch cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m2 |
| 23 | Phá dỡ vữa lót nền gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m2 |
| 24 | Trát cạnh tường trổ cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m2 |
| 25 | Lát ngạch cửa gạch ceramic 400x400; vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m2 |
| 26 | CCLĐ cửa đi nhôm kính mở 2 cánh hệ 700, kính trắng 5ly dưới lambri lá phẳng 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | m2 |
| 27 | CCLĐ vách nhôm kính 25x76 dưới lambri nhôm hộp, kính mờ 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,395 | m2 |
| 28 | CCLĐ cửa đi khung sắt (khung bao thép 40x40x1,4mm; song thép hộp 20x20x1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 29 | CCLĐ khoá tay nắm tròn cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn nước tường, cột hiện hữu (tính 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,086 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn nước trần hiện hữu (tính 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,83 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,966 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,83 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,796 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,09 | m2 |
| 36 | Dán decal cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,088 | m2 |
| 37 | Cạo rỉ sét lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,662 | m2 |
| 38 | Sơn dầu 3 lớp lan can hành lang, cửa đi khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,862 | m2 |
| 39 | CCLĐ trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,655 | m2 |
| 40 | Lợp mái tole sóng vuông 0.45mm che mưa hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép mái tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 43 | CCLĐ rèm vải treo cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,908 | m2 |
| 44 | CCLĐ rèm nhựa simili treo chống mưa, nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 45 | CẢI TẠO LẦU 2 - Tháo dỡ cửa sổ, cửa đi, vách ngăn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,54 | m2 |
| 46 | Tháo ổ khóa cửa đi hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Đục nền gạch ceramic 200x200 nhà vệ sinh, bị bung vỡ hư hỏng, thấm ố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,335 | m2 |
| 49 | Phá dỡ vữa lót nền gạch ceramic 200x200 hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,335 | m2 |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,791 | m3 |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,306 | m3 |
| 52 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 53 | Phá dỡ nền sàn nước, bể nước không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | m3 |
| 54 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,273 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền gạch ngạch cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m2 |
| 56 | Phá dỡ vữa lót nền gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,593 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,619 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,059 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,679 | m2 |
| 60 | Lát ngạch cửa gạch ceramic 400x400; vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m2 |
| 61 | CCLĐ cửa đi nhôm kính mở 2 cánh hệ 700, kính trắng 5ly dưới lambri lá phẳng 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,92 | m2 |
| 62 | CCLĐ cửa đi nhôm kính 1 cánh mở hệ 700, kính trắng 5ly dưới lambri lá phẳng 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 63 | CCLĐ vách nhôm kính 25x76 dưới lambri nhôm hộp, kính mờ 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,975 | m2 |
| 64 | CCLĐ Khoá tay nắm tròn cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 65 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,608 | m2 |
| 66 | Quét hóa chất chống thấm sàn vệ sinh, sênô; h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,335 | m2 |
| 67 | Láng vữa xi măng khu WC nam về hướng phễu thu chiều dày trung bình 2cm, VXM M100 có phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,335 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp sơn nước tường, cột hiện hữu (tính 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,656 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn nước trần hiện hữu (tính 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,451 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,335 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,451 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,786 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,88 | m2 |
| 74 | Cạo rỉ sét lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,662 | m2 |
| 75 | Sơn dầu 3 lớp lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,662 | m2 |
| 76 | Dán decal cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,176 | m2 |
| 77 | Lợp mái tole sóng vuông 0.45mm che mưa hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép mái tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 80 | CCLĐ rèm vải treo cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,897 | m2 |
| 81 | CẢI TẠO LẦU 3 - Tháo dỡ bảng treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ bộ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 83 | Tháo ổ khóa cửa đi hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,103 | m3 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m2 |
| 87 | Xây bục sân khấu gạch đinh xi măng cốt liệu 4x8x18; chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | m3 |
| 88 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,335 | m3 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,056 | m2 |
| 90 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,296 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,956 | m2 |
| 92 | Ốp tường gạch ceramic 250x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,223 | m2 |
| 93 | Ốp len tường bục sân khấu gạch ceramic 100x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 94 | CCLĐ cửa đi nhôm kính 1 cánh mở hệ 700, kính trắng 5ly dưới lambri lá phẳng 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 95 | CCLĐ vách nhôm kính 25x76 dưới lambri nhôm hộp, kính mờ 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,26 | m2 |
| 96 | CCLĐ Khoá tay nắm tròn cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 97 | Cạo bỏ lớp sơn nước tường, cột hiện hữu (tính 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,916 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp sơn nước trần hiện hữu (tính 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,451 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,872 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,451 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,323 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,478 | m2 |
| 103 | CCLD nắp thăm trần thạch cao khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 104 | Cạo rỉ sét lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,662 | m2 |
| 105 | Sơn dầu 3 lớp lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,662 | m2 |
| 106 | Dán decal cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,176 | m2 |
| 107 | Lợp mái tole sóng vuông 0.45mm che mưa hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 108 | Gia công xà gồ thép mái tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 110 | CCLĐ rèm vải treo cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,722 | m2 |
| 111 | TẦNG MÁI - Lợp mái tole sóng vuông 0.45mm che mưa hành lang, chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 112 | Gia công xà gồ thép mái tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 114 | CẢI TẠO HÀNG RÀO, CỬA CỔNG, SÂN NỀN, MÁI CHE - CCLĐ bảng tên trụ sở cơ quan làm việc "Ban QLDA ĐTXD Khu vực TP Thủ Đức", bảng mica nền xanh chữ trắng nẹp thép V40x3 inox kích thước (120x250)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 115 | CCLĐ bảng chỉ dẫn đường 2 mặt tole 0,26mm sơn dầu mặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 116 | Gia công kết cấu thép bảng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 117 | Lắp dựng kết cấu thép bảng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 118 | Đào đất hố móng bảng chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông móng bảng chỉ dẫn đá 1x2 M200 | 0,054 | m3 | |
| 120 | CCLĐ bảng tên phòng các phòng làm việc, bảng mica kích thước (15x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bảng |
| 121 | CCLĐ sơ đồ tổng thể cơ quan kích thước (1,60*1,0)m, bảng mica 5mm ghép 2 lớp, gắn trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 122 | Cạo rỉ sét cổng rào, hàng rào khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,74 | m2 |
| 123 | Sơn dầu cổng rào, hàng rào khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,74 | m2 |
| 124 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,032 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,032 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,032 | m2 |
| 127 | Gia công kết cấu thép khung gắn cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 128 | Lắp dựng kết cấu thép khung gắn cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 129 | CCLĐ ống inox 304 D27 gắn cờ Đảng, cờ Tổ Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m |
| 130 | CCLĐ ống inox 304 D21 gắn cờ phường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 131 | CCLĐ trái châu gắn cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 132 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,131 | m3 |
| 133 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T - 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,131 | m3 |
| 134 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T - 9km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,131 | m3 |
| 135 | PHẦN ĐIỆN - CCLĐ dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 136 | CCLĐ dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800 | m |
| 137 | CCLĐ dây đơn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 138 | CCLĐ đèn led 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 139 | CCLĐ bóng đèn led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bóng |
| 140 | CCLĐ đèn led đôi 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 141 | CCLĐ đèn led đơn1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 142 | CCLĐ Đèn led âm trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 143 | CCLĐ Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 144 | CCLĐ MCB 1pha 25A 4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 145 | CCLĐ MCB 2 pha 32A 4,5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 146 | CCLĐ MCB 2pha 40A 4,5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 147 | CCLĐ CB cóc 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 148 | CCLĐ Ổ cắm 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | cái |
| 149 | CCLĐ Ổ cắm 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 150 | CCLĐ Đế nổi chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | cái |
| 151 | CCLĐ Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 152 | CCLĐ Mặt 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 153 | CCLĐ Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 154 | CCLĐ ống luồn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,84 | m |
| 155 | CCLĐ Nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 156 | CCLĐ Ruột gà phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 157 | CCLĐ Nẹp bán nguyệt 4p | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,6 | m |
| 158 | CCLĐ Nẹp nhựa 3p | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 482 | m |
| 159 | CCLĐ Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 160 | PHẦN NƯỚC - CCLĐ bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 161 | CCLĐ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 162 | CCLĐ bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 163 | CCLĐ đầu vòi xịt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 164 | CCLĐ dây nhựa cấp nước vòi xịt 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 165 | CCLĐ bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 166 | CCLĐ nối giảm uPVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 167 | CCLĐ co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 168 | CCLĐ Tê uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 169 | CCLĐ ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 170 | CCLĐ nối ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 171 | CCLĐ nối giảm uPVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 172 | CCLĐ nắp bít D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 173 | CCLĐ nắp bít D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 174 | CCLĐ nắp bít D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 175 | CCLĐ ống uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 176 | CCLĐ Tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 177 | CCLĐ co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 178 | CCLĐ ống uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 179 | CCLĐ co uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 180 | CCLĐ lơi uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 181 | CCLĐ Tê uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 182 | CCLĐ co ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 183 | CCLĐ nối ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 184 | CCLĐ van khoá nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 185 | CCLĐ nối giảm uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 186 | CCLĐ gương soi (500*800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 187 | CCLĐ gương soi (800*1500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 188 | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG CTNT - CCLĐ Tủ treo kích thước 540x450x460 mm. Cửa kính, màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 189 | CCLĐ Tủ treo kích thước 450x380x12 mm. Cửa lưới, màu xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 190 | CCLĐ Bộ định tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 191 | CCLĐ Thiết bị chuyển mạch 16-port GE, 2x1 G SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 192 | CCLĐ Thiết bị chuyển mạch 8-port GE, Ext PS, 2x1 G Combo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 193 | CCLĐ Dây cáp mạng UTP Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.830 | m |
| 194 | PHẦN HỆ THỐNG ĐHKK - Lắp đặt máy lạnh treo tường 1HP (tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 195 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2,5HP (tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 196 | CCLĐ Ống đồng D6.4mm, dày 0.8mm - Loại O | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 197 | CCLĐ Ống đồng D12.7mm, dày 0.8mm - Loại O | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m |
| 198 | CCLD cách nhiệt ống đồng D6,4mm, dày 19mm Cao su lưu hoá. Hệ số dẫn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 199 | CCLD cách nhiệt ống đồng D12,7mm, dày 19mm Cao su lưu hoá. Hệ số dẫn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m |
| 200 | CCLĐ Ống uPVC D21mm, PN1.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | 100m |
| 201 | CCLĐ Cáp điều khiển máy lạnh 2cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 202 | CCLĐ cách nhiệt ống PVC D21mm, dày 19mm Cao su lưu hoá. Hệ số dẫn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | 100m |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường 1HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Máy lạnh treo tường 2,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bảng Đảng Cộng Sản (Kích thước: 8100x370mm khung sắt, chữ mica vàng, nềnmica đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bảng khẩu hiệu Kích thước:2400 x 800 (có mica ốp ngoài 2mm) bảng khung sắt, mặt MDF 4mm, dán Decal. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Hình Mác Lê Nin (Kích thước: 750x550mm, Bảng mica hình elip dán decal) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Rèm: Kích thước 3600x3400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 7 | Bảng Đảng Cộng Sản (Kích thước: 3500x450mm khung sắt, chữ mica vàng, nền mica đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Hình Mác Lê Nin (Kích thước: 500x370mm Bảng mica hình elip dán decal) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cờ nước, Cờ Đảng Kích thước: 400x600mm (x2) khung gỗ, vải nhung đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tượng Bác 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Bảng Tên (Kích thước: 100x250 mm bằng mica) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Hệ thống âm thanh hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 13 | Tấm khăn trải bàn: kích thước bàn oval: 1230x6400x800mm vải thun. Khăn phủ 4 tất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 14 | Hoa sen bục tượng bác: 1 bó 5 bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bó |
| 15 | Kẹp bướm gắn bảng (cả bìa còng loại 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.965493476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93098695E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên, trong đó thi công phần xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm: Máy lạnh và thiết bị âm thanh).+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp và cung cấp thiết bị bằng hoặc lớn hơn 917.230.288 VND.+ Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 917.230.288 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản scan màu các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm theo hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư, thi công đảm bảo chất lượng, đúng tiến độ nếu là bản scan màu. Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng…, để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý…) thì xem như không đạt.(*): Giá hợp đồng tương tự lấy theo đối với các trường hợp công việc đặc thù. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 917.230.288 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên (công trình dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cơ khí hoặc thiết kế nội thất hoặc công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị của công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | Công suất >= 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất >=5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất >=23 kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất >=0,62 kW | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250 lít | 1 |
| 7 | Xe ô tô tự đổ (**) | Tải trọng >= 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi