Gói thầu: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trục xã đoạn từ thôn Giữa đi thôn Tân Lập

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940684-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt
Tên gói thầu Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trục xã đoạn từ thôn Giữa đi thôn Tân Lập
Số hiệu KHLCNT 20220931068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 13:31:00 đến ngày 2022-09-24 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,605,936,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.408E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.924.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình giao thông còn hiệu lực và Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện – điện tử;- Tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên kế toán hoặc kinh tế xây dựng;- Tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ & VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nâng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt
E-CDNT 1.2 Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trục xã đoạn từ thôn Giữa đi thôn Tân Lập
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trục xã đoạn từ thôn Giữa đi thôn Tân Lập
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt , địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, Phường Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hòa. Địa chỉ: Xã Nghĩa Hòa, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại và xây dựng Cát Tường. Địa chỉ: Lô 101/E, Trung tâm thương mại HDB, Thị Trấn Vôi, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm. Địa chỉ: Thôn 4, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt. Địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt , địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, Phường Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hòa. Địa chỉ: Xã Nghĩa Hòa, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm). + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hòa. Địa chỉ: Xã Nghĩa Hòa, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hòa. Đ/c: Xã Nghĩa Hòa, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt. Địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt44,07m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4407100m3
3Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt24,3229100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt23,2544100m3
5Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,5389100m3
6Mua đất cấp 3 để đắp K95Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt51,2071100m3
7Mua đất cấp 3 để đắp K98Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,5749100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt51,927100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt16,8749100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,1514100m3
11Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,2114100m2
12Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2.372,7648m3
13Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt23,925100m
B HOÀN TRẢ RÃNH TƯỚI B40
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0612100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,018100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,936m3
4Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,386m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,134100m2
6Đổ, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,424m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0969tấn
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,3m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0611100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1304tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0653tấn
12Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,216m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt171 cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0204100m3
C PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,127100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,64m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,021tấn
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,16m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,112100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,088100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,191100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,191100m3
D LẮP ĐẶT MỚI TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11 máy
2Mua cầu chì tự rơi 24kV bộ 3 phaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11 bộ
4Mua tủ tông 300A 3 lộ raChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11 tủ
6Mua dây AC-70Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt65,76kg
7Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,241km/1 dây
8Lắp đặt lại cáp mặt máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt281 m
9Mua cột điện bê tông LT-12B (7.2kN)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cột
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cột
11Mua sắt làm tiếp địa T12C-1,5Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt208,85kg
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,210 cọc
13Mua dây điện Cu/PVC 1x50mm2 (lắp tiếp địa chống sét van)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15m
14Mua sắt làm các loại xàChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt683,034kg
15Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
16Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,444tấn
17Mua sứ đứng 22kVChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt22quả
18Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,210 sứ
19Mua dây buộc cổ sứChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6quả
20Mua xây cáp AC/XLPE/HDPE 1x70 24kVChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18m
21Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt181 m
22Đầu cốt đồng AM-70 Tuấn ÂNChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,510 đầu cốt
24Đầu cốt đồng M150Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
25Ghip nhôm 3 bu lông 95-150/240Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt48cái
26Lắp đặt ghíp nhômChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
27Chup silicol FCO, trên - dướiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
28Ống vặn xoắn luồn tiếp địa+luồn dây F-32/27 dọc cộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18m
29Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1máy
30Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
31Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
32Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
33Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
34Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
35Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
36Thí nghiệm biến dòng điện Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
37Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
E XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,13100m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,5m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,44100m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,02100m3
F LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột li tâm LT-8.5bChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cột
3Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7110 tấn/1km
4Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7110 tấn/1km
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cấu kiện
7Mua kẹp hãm cáp KH 4x120Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt23cái
8Mua kẹp hãm cáp KH 2X35Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
9Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt28cái
10Mua ốp cộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt27cái
11Khóa đai + đai thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
12Cáp nhôm voặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt108m
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,108km/dây
14Cáp nhôm voặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt62m
15Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,062km/dây
16Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3051km/ 1dây (4 sợi)
17Mua ghíp nhôm 3 bu lông BC-35-240Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt71cái
18Lắp đặt ghíp nhôm 3 bu lông BC-35-240Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt711 bộ
19Mua đầu cốt đồng nhôm AM-95Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,810 đầu cốt
21Mua Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7m
22Lắp đặt dây nguồn hòm công tơChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,07100m
23Mua Cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt49m
24Lắp đặt dây nguồn hòm công tơ ABC 2x25mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,49100m
25Kẹp bổ trợ dây sau công tơ 4xChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
26Kẹp bổ trợ dây sau công tơ 2xChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
27Vòng bổ trợChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
28Ốp cột F16Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
29Lắp đặt phụ kiện kẹp bổ trợ, vòng bổ trợ, ốp cột, đaiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
30Mua đai thép + khóa đai (0,15kg/cái)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt26Bộ
31Lắp đai thép+khóa đai. Chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt261 bộ
32Ghíp bọc nhựa GN2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt19cái
33Lắp đặt Ghíp bọc nhựa GN2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt19cái
34Tháo và lắp lại hòm công tơ từ cột cũ, lắp sang cột mới, hòm H4Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3hộp
35Tháo và lắp lại hòm công tơ từ cột cũ, lắp sang cột mới, hòm H2, H3FChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5hộp
36Thay, cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5001m
37Tháo dỡ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt101 cột
38Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.408E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.924.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình giao thông còn hiệu lực và Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện – điện tử;- Tài liệu chứng minh kèm theo.31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên kế toán hoặc kinh tế xây dựng;- Tài liệu chứng minh kèm theo.31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ & VSMT 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu chứng minh kèm theo.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy ủi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy lu bánh thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy lu bánh hơi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Ô tô tự đổ Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy trộn vữa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy nâng Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->