Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220916831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Nam Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220916712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ từ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và đối ứng ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 13:30:00 đến ngày 2022-09-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,358,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02541E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05082E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc Xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 945.191.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên. Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực .- Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh với vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp, kiêm phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào: ≥ 0.4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng TGGT ≥3.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Nam Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng chợ phiên, điểm bán sản phẩm OCOP 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ từ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và đối ứng ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -- Nhà thầu có thể nộp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp (phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) trong E-HSDT hoặc chậm nhất đến trước khi trao hợp đồng.. - Pháp lý của nhà thầu. - Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới hình thức: cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Đông. Địa chỉ 86 Khe Tre, thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Đông, Thị Trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ GỖ 3 GIANG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,136 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch Block (10x20x30)cm vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | Tấn |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,8 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | Tấn |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,802 | 1 m3 |
| 15 | Trát chân móng gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | 1 m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | 1m2 |
| 17 | Xây bậc cấp bằng gạch (9.5x6x20)cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | 1 m3 |
| 18 | Lát bậc cấp gạch gốm 30x30cm, XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | 1 m2 |
| 19 | Đắp bột đá công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,976 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,992 | 1 m3 |
| 21 | Lát nền, sàn Gạch 400x400mm, XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | 1 m2 |
| 22 | Gia công và lắp dựng cột gỗ d | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3061 | 1 m3 |
| 23 | Gia công lắp dựng, dầm cầu phong, ly tô bằng gỗ nhóm II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,3823 | 1 m3 |
| 24 | Đánh vecni kết cấu gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 337,8195 | m2 |
| 25 | Lợp mái bằng tấm lá mây tự nhiên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 109,52 | 1 m2 |
| 26 | Lợp mái tôn giả ngói dày 0.45mm Chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 119,96 | 1 m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 Bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 Bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt trần xoay 360 dộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt che + hộp nổi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV1 .5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | 1m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn Loại dây Cv6.0mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | 1m |
| 34 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | 1 m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỤC GIÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,855 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,738 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2813 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | Tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch Block (10x20x30)cm vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,392 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,696 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,96 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | Tấn |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,772 | 1 m3 |
| 15 | Trát chân móng gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,525 | 1 m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,525 | 1m2 |
| 17 | Xây bậc cấp bằng gạch (9.5x6x20)cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7395 | 1 m3 |
| 18 | Lát bậc cấp gạch gốm 30x30cm, XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | 1 m2 |
| 19 | Đắp bột đá công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,496 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,832 | 1 m3 |
| 21 | Lát nền, sàn Gạch 400x400mm, XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,68 | 1 m2 |
| 22 | Gia công và lắp dựng cột gỗ d | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7607 | 1 m3 |
| 23 | Gia công lắp dựng, dầm cầu phong, ly tô bằng gỗ nhóm II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9737 | 1 m3 |
| 24 | Đánh vecni kết cấu gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,4194 | m2 |
| 25 | Lợp mái ngói 22 V/m2 Chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,99 | 1 m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 Bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 Bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt che + hộp nổi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV1 .5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | 1m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn Loại dây Cv6.0mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | 1m |
| 32 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1 m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG NÔNG SẢN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,425 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0225 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0195 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,25 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,048 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8438 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,265 | Tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch Block (10x20x30)cm vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,344 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà,Chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,373 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,16 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng,Đ/kính cốt thép d | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,327 | Tấn |
| 14 | Xây tường gạch (9.5x6x20)cm dày 10cm,vữa XMM75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,532 | 1 m3 |
| 15 | Trát chân móng gạch ko nung = vữa thông thường,trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110,64 | 1 m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả,1 nước lót,2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110,64 | 1m2 |
| 17 | Đắp bột đá công trình = đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,368 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền,Vữa bê tông đá 4x4 M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,728 | 1 m3 |
| 19 | Lát nền, sàn,Gạch 400x400mm, XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 116 | 1 m2 |
| 20 | Bu long D14 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72 | Cái |
| 21 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT,Khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | Tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | Tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn,Khẩu độ 18 - 24m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,709 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép,Khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,709 | Tấn |
| 26 | Gia công xà gồ bằng thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,244 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,244 | Tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại,1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 185,9926 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái bằng tấm lá mây tự nhiên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 208,745 | 1 m2 |
| 30 | Lợp mái tôn giả ngói dày 0.45mm,Chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 208,745 | 1 m2 |
| 31 | ốp cột bằng tre | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,3032 | m2 |
| 32 | Đánh vecni tre nứa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,3032 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m,Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 Bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt che + hộp nổi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV1 .5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | 1m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn Loại dây Cv6.0mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | 1m |
| 37 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | 1 m |
| D | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,825 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0399 | Tấn |
| 7 | Bu long D16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 8 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | Tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | Tấn |
| 11 | Gia công ghế xích đu thép hộp mạ kẽm 13x26x1.4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | Tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,05 | 1m2 |
| 13 | Dây xích đu thép D14 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | md |
| 14 | Lắp dựng ghế xích đu 13x26x1.4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | Tấn |
| 15 | Đào móng bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 1 m3 |
| 17 | Gia công và lắp dựng cột gỗ d | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3168 | 1 m3 |
| 18 | Gia công ghế xích đu thép tròn mạ kẽm,d34x2.1mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | Tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại,1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng ghế xích đu,d34x2.1mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | Tấn |
| 21 | Gia công nan gỗ xích đu gỗ nhóm III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0081 | 1 m3 |
| 22 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy cưa,Đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cây |
| 23 | Đào gốc cây bằng thủ công,Đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cây |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | 1 m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T,Phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | 1 m3 |
| 27 | Lát nền, sàn Gạch 400x400mm, XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 168 | 1 m2 |
| 28 | Ôp tường, cột bằng tre nứa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,05 | m2 |
| 29 | Đánh vecni tre nứa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,05 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02541E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05082E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc Xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 945.191.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên. Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực .- Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh với vị trí đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp, kiêm phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 1 |
| 2 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 3 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 4 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 1 |
| 7 | Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 1 |
| 8 | Máy đào: ≥ 0.4 m3 | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng TGGT ≥3.5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi