Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220916831-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Nam Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220916712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ từ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và đối ứng ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 13:30:00 đến ngày 2022-09-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,358,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02541E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05082E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc Xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 945.191.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên. Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực .- Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh với vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp, kiêm phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào: ≥ 0.4 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng TGGT ≥3.5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Nam Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng chợ phiên, điểm bán sản phẩm OCOP
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ từ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và đối ứng ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Nam Đông , địa chỉ: 86, Khe Tre, Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Đông. Địa chỉ 86 Khe Tre, thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Kiến trúc Phú Gia. + Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH MTV TVXD Toàn Đạt. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Kiến trúc Phú Cường. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng ComPass.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Nam Đông , địa chỉ: 86, Khe Tre, Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Đông. Địa chỉ 86 Khe Tre, thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-- Nhà thầu có thể nộp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp (phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) trong E-HSDT hoặc chậm nhất đến trước khi trao hợp đồng.. - Pháp lý của nhà thầu. - Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới hình thức: cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Đông. Địa chỉ 86 Khe Tre, thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Đông, Thị Trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ GỖ 3 GIANG
1Đào móng bằng máy đào Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,81 m3
2Đào móng băng có chiều rộngChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,91 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1361 m3
4Ván khuôn lót móng cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,841 m2
5Bê tông móng chiều rộng RChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,21 m3
6Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,61 m2
7Bê tông cột có tiết diện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,751 m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật121 m2
9Xây móng bằng gạch Block (10x20x30)cm vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,161 m3
10Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,112Tấn
11Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,081 m3
12Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,81 m2
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,187Tấn
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,8021 m3
15Trát chân móng gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,41 m2
16Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,41m2
17Xây bậc cấp bằng gạch (9.5x6x20)cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,11 m3
18Lát bậc cấp gạch gốm 30x30cm, XM cát mịn M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật211 m2
19Đắp bột đá công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,9761 m3
20Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,9921 m3
21Lát nền, sàn Gạch 400x400mm, XM cát mịn M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật801 m2
22Gia công và lắp dựng cột gỗ dChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,30611 m3
23Gia công lắp dựng, dầm cầu phong, ly tô bằng gỗ nhóm IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,38231 m3
24Đánh vecni kết cấu gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật337,8195m2
25Lợp mái bằng tấm lá mây tự nhiênChương V: Yêu cầu kỹ thuật109,521 m2
26Lợp mái tôn giả ngói dày 0.45mm Chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật119,961 m2
27Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V: Yêu cầu kỹ thuật21 Bộ
28Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật41 Bộ
29Lắp đặt quạt trần xoay 360 dộChương V: Yêu cầu kỹ thuật4Cái
30Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt che + hộp nổiChương V: Yêu cầu kỹ thuật4Cái
31Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV1 .5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1501m
32Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 2.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật101m
33Lắp đặt dây đơn Loại dây Cv6.0mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật501m
34LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật701 m
B HẠNG MỤC: NHÀ LỤC GIÁC
1Đào móng bằng máy đào Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,31 m3
2Đào móng băng có chiều rộngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8551 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7381 m3
4Ván khuôn lót móng cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,441 m2
5Bê tông móng chiều rộng RChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,451 m3
6Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,61 m2
7Bê tông cột có tiết diện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,28131 m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,51 m2
9Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,041Tấn
10Xây móng bằng gạch Block (10x20x30)cm vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3921 m3
11Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6961 m3
12Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,961 m2
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,061Tấn
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7721 m3
15Trát chân móng gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,5251 m2
16Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,5251m2
17Xây bậc cấp bằng gạch (9.5x6x20)cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,73951 m3
18Lát bậc cấp gạch gốm 30x30cm, XM cát mịn M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,481 m2
19Đắp bột đá công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,4961 m3
20Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8321 m3
21Lát nền, sàn Gạch 400x400mm, XM cát mịn M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,681 m2
22Gia công và lắp dựng cột gỗ dChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,76071 m3
23Gia công lắp dựng, dầm cầu phong, ly tô bằng gỗ nhóm IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,97371 m3
24Đánh vecni kết cấu gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật38,4194m2
25Lợp mái ngói 22 V/m2 Chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45,991 m2
26Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V: Yêu cầu kỹ thuật21 Bộ
27Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật21 Bộ
28Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt che + hộp nổiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2Cái
29Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV1 .5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật801m
30Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 2.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật101m
31Lắp đặt dây đơn Loại dây Cv6.0mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật501m
32LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật401 m
C HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG NÔNG SẢN
1Đào móng bằng máy đào Chương V: Yêu cầu kỹ thuật34,4251 m3
2Đào móng băng có chiều rộngChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,02251 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,01951 m3
4Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,251 m2
5Bê tông móng chiều rộng RChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,0481 m3
6Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật61 m2
7Bê tông cột có tiết diện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,84381 m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,51 m2
9Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,265Tấn
10Xây móng bằng gạch Block (10x20x30)cm vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3441 m3
11Bê tông xà, dầm, giằng nhà,Chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,3731 m3
12Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật37,161 m2
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng,Đ/kính cốt thép dChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,327Tấn
14Xây tường gạch (9.5x6x20)cm dày 10cm,vữa XMM75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,5321 m3
15Trát chân móng gạch ko nung = vữa thông thường,trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật110,641 m2
16Sơn tường ngoài nhà không bả,1 nước lót,2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật110,641m2
17Đắp bột đá công trình = đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,3681 m3
18Bê tông nền,Vữa bê tông đá 4x4 M100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,7281 m3
19Lát nền, sàn,Gạch 400x400mm, XM cát mịn M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1161 m2
20Bu long D14Chương V: Yêu cầu kỹ thuật72Cái
21Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT,Khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,072Tấn
22Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,56Tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn,Khẩu độ 18 - 24mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,709Tấn
24Lắp dựng cột thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,56Tấn
25Lắp dựng vì kèo thép,Khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,709Tấn
26Gia công xà gồ bằng thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,244Tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,244Tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại,1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật185,99261m2
29Lợp mái bằng tấm lá mây tự nhiênChương V: Yêu cầu kỹ thuật208,7451 m2
30Lợp mái tôn giả ngói dày 0.45mm,Chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật208,7451 m2
31ốp cột bằng treChương V: Yêu cầu kỹ thuật37,3032m2
32Đánh vecni tre nứaChương V: Yêu cầu kỹ thuật37,3032m2
33Lắp đặt đèn ống L=1.2m,Loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật101 Bộ
34Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt che + hộp nổiChương V: Yêu cầu kỹ thuật5Cái
35Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV1 .5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2001m
36Lắp đặt dây đơn Loại dây Cv6.0mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật501m
37LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật801 m
D HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,8251 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1211 m3
3Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,441 m2
4Bê tông móng chiều rộng RChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,61 m3
5Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,41 m2
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0399Tấn
7Bu long D16Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16Cái
8Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,016Tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,157Tấn
10Lắp dựng cột thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,157Tấn
11Gia công ghế xích đu thép hộp mạ kẽm 13x26x1.4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,017Tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,051m2
13Dây xích đu thép D14Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6md
14Lắp dựng ghế xích đu 13x26x1.4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,017Tấn
15Đào móng bằng máy đào Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,551 m3
16Bê tông móng chiều rộng RChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,551 m3
17Gia công và lắp dựng cột gỗ dChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,31681 m3
18Gia công ghế xích đu thép tròn mạ kẽm,d34x2.1mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,029Tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại,1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,761m2
20Lắp dựng ghế xích đu,d34x2.1mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,029Tấn
21Gia công nan gỗ xích đu gỗ nhóm IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,00811 m3
22Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy cưa,Đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10Cây
23Đào gốc cây bằng thủ công,Đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10Cây
24Đào san đất bằng máy đào Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,81 m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T,Phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,81 m3
26Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,81 m3
27Lát nền, sàn Gạch 400x400mm, XM cát mịn M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1681 m2
28Ôp tường, cột bằng tre nứaChương V: Yêu cầu kỹ thuật36,05m2
29Đánh vecni tre nứaChương V: Yêu cầu kỹ thuật36,05m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02541E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05082E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc Xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 945.191.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên. Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực .- Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh với vị trí đảm nhận.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp, kiêm phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị1
2 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
3 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
4 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
5 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị1
6 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị1
7 Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị1
8 Máy đào: ≥ 0.4 m3 Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
9 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng TGGT ≥3.5T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->