Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tân Lập, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220933764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 13:23:00 đến ngày 2022-09-21 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,565,394,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:-Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.196.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tân Lập, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Trung học cơ sở xã Tân Lập, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Hạng mục: Nhà rèn luyện thể chất 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công, Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Lập, địa chỉ: xã Tân Lập, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại 02113.830.500 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Lập địa chỉ Xã Tân Lập, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.830.500 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tân Lập địa chỉ xã Tân Lập, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại 02113.830.500 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Sông Lô |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 208,512 | m3 |
| 2 | Đào móng gạch đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32,4572 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 79,9293 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt k90 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,1722 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,7844 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1866 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3866 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,9519 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8174 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5838 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,0758 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7226 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1757 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2855 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2374 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,4894 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4495 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4651 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan tủ âm nền, ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2376 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0794 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3355 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,6208 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,0177 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,1711 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô ô văng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9502 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn đan tủ âm nền | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 41,8998 | m3 |
| 28 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,2419 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34,3929 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,4454 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng thu hồi M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,9539 | m3 |
| 32 | Bê tông đan tủ âm nền M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,1698 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 29,6354 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 36,8885 | m3 |
| 35 | Lót 2 lớp nilon chống thấm ngược để sơn Epoxi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.322,8 | |
| 36 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 63,0472 | m3 |
| 37 | Xây tường cao dưới 3,5m bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 66,9842 | m3 |
| 38 | Xây sê nô mái sảnh bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 39 | Xây tường cao trên 3,5m bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 69,8506 | m3 |
| 40 | Xây sê nô mái bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,4932 | m3 |
| 41 | Xây chân cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,731 | m3 |
| 42 | Xây chi tiết bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,142 | m3 |
| 43 | Cửa đi (D1) nhôm hệ 4 cánh mở quay, hệ kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 44 | Cửa đi (D2) nhôm hệ 2 cánh mở quay, hệ kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,2 | |
| 45 | - Cửa sổ (S1) nhôm hệ 1 cánh mở hất, hệ kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 115,92 | m2 |
| 46 | Cửa sổ (S2) nhôm hệ 2 cánh mở trượt, hệ kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,88 | |
| 47 | Cửa tủ âm nền pano, khuôn nhôm hệ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 164,4 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,3386 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 285,6 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 142,8 | m2 |
| 52 | Gia công dàn kèo | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,4813 | tấn |
| 53 | Lắp dàn kèo | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,4813 | tấn |
| 54 | Bulong liên kết M18 đầu kèo | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35 | |
| 55 | Bulong liên kết M20 chân kèo | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 84 | |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,4983 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,4983 | tấn |
| 58 | Gia công vì kèo giằng đứng, giằng mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,4104 | tấn |
| 59 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,4104 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 478,4019 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,1386 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc, sườn 0,45x300x1000 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 75,44 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 841,981 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 820,75 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 166,37 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 166,062 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 267,696 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 356,4 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 513,7 | m |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 75,4 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 75,4 | m2 |
| 72 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 59,175 | m2 |
| 73 | Mài mặt nền bằng máy mài công nghiệp, hút thổi sạch bụi, sơn Epoxy 3 nước nền nhà chống trơn trượt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 639,702 | m2 |
| 74 | Cắt sàn bê tông | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 318,0842 | m |
| 75 | Lát gạch đất nung mái sảnh vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,64 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.442,109 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 820,75 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính 60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính 89mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 89mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 81 | Quả cầu chắn rác fi 150 (bằng sắt fi 14) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | quả |
| 82 | Phễu thu bằng tôn dày 2mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cai |
| 83 | Đai nhựa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 72 | cai |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,326 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,366 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28,6276 | 100m2 |
| B | Điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn PZ 250w cả bóng, cần và chóa đèn loại cần dài 1,5m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn PZ 250w cả bóng, cần và chóa đèn loại cần dài 0,9m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha >200A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 395 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 162 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 110 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 160 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 240 | m |
| 25 | Băng dính cách điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cuốn |
| 26 | Dây thép 1ly không rỉ treo cáp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | kg |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 45 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 102 | m |
| 29 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Gia công, đóng cọc chống sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11 | cọc |
| 32 | Bình sứ trang trí chân kim | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bình |
| 33 | Bu lông đai ốc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 34 | Hộp nối kiểm tra | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Đào rãnh cáp chống sét đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 36 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp chốn sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,144 | m3 |
| C | Sân, tường rào | |||
| 1 | Đào xúc đất mặt sân cũ đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 65,68 | m3 |
| 2 | Bê tông nền sân M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 65,68 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo KT: 400x400 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 656,8 | m2 |
| 4 | Đào móng tường rào Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả móng đào độ chặt k95 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ vữa XM M25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,6349 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0553 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4404 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2935 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2977 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27,5218 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,412 | m2 |
| 14 | Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18 | m |
| 15 | Trát đắp phào kép, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 54 | m |
| 17 | Đắp đầu trụ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32,9338 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:-Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.196.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động khi cần | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động khi cần | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động khi cần | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động khi cần | 2 |
| 5 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động khi cần | 2 |
| 6 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động khi cần | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động khi cần | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động khi cần | 2 |
| 9 | Máy tời | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động khi cần | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động khi cần | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi