Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thú y vùng I |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220918774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp của Chi cục Thú y vùng I |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 13:19:00 đến ngày 2022-09-24 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 883,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.325839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65167E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng+Hóa đơn thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 618.725.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.856.175.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học.- Chuyên môn: ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thú y vùng I |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo sửa chữa Cải tạo sửa chữa bên trong nhà làm việc của Chi cục Thú y vùng I 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp của Chi cục Thú y vùng I |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo quy định của HSMT và phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thú y vùng I, địa chỉ: Số 50, ngõ 102 đường Trường Chinh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38692627, Fax : 024.38686097 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thú y - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: Số 15/78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.8696788, Fax: 0243.8691311. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Thú y vùng I, địa chỉ: Số 50, ngõ 102 đường Trường Chinh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38692627, Fax : 024.38686097. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Thú y vùng I, địa chỉ: Số 50, ngõ 102 đường Trường Chinh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38692627, Fax : 024.38686097; Báo đấu thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Thi công cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Chuẩn bị điện nước phục vụ thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | HM |
| 2 | Dọn mặt bằng các khu vực thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | HM |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong khu Gara1 và gara 2. Tính 30% diện tích tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,2933 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,2933 | m2 |
| 5 | Cạo lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,2846 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường. Tính 20% bả vá tường trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,2751 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 180,4554 | 1m2 |
| 8 | Cạo lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,1123 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường. Tính bả vá 20% diện tích | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,4162 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150,3608 | 1m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. chân tường xung quanh phòng ẩm mốc cao 60cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,9696 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,9696 | m2 |
| 13 | Làm vách nhựa ốp tường khung xương gỗ. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,6307 | 1m2 |
| 14 | Cạo lớp vôi, sơn trên bề mặt trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,4285 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần. Tính bả vá 20% diện tích | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,7142 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,0817 | 1m2 |
| 17 | Cắt nền sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | 1m |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,28 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,208 | m3 |
| 20 | Bê tông móng chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,342 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,362 | 1m2 |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2693 | 100kg |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7688 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,9784 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2544 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Đắp cát vào nền, san phẳng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,03 | 1m3 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nền gara ô tô | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,4789 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,4789 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,9989 | m2 |
| 31 | Cạo lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,1107 | m2 |
| 32 | Công tác bả vá bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường tính 20% diện tích | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,5554 | 1m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,7767 | 1m2 |
| 34 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,1 | 1m |
| 35 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,57 | m2 |
| 36 | Trát mép cửa, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,1 | m |
| 37 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,57 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,57 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,7818 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,7818 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 600x600, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,7818 | m2 |
| 42 | Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp bổ sung tường trong phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,268 | m2 |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,268 | m2 |
| 44 | Cạo lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,1014 | m2 |
| 45 | Công tác bả vá bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường tính 20% diện tích | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,0507 | 1m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 135,2534 | 1m2 |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Vòi chậu lavabo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh. Vòi xịt bệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Cạo lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,0962 | m2 |
| 54 | Công tác bả vá bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường tính 20% diện tích | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,5889 | 1m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,0962 | 1m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,3675 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,3675 | m2 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,031 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,4366 | m2 |
| 60 | Tháo hệ thống máy bơm nước và đường ống hành lang sau | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 61 | Di chuyển và lắp đặt lại đường ống nước và máy bơm vào vị trí trong của hành lang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 62 | Gia công cửa song sắt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4 | m2 |
| 65 | Thi công trần nhựa tấm thả 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,4366 | 1m2 |
| 66 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 20% diện tích | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,0377 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,0377 | m2 |
| 68 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,8875 | m2 |
| 69 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,8875 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,8875 | m2 |
| 71 | Bóc tháo phào cổ trần trong phòng đã bị tách nứt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,96 | m |
| 72 | Cạo lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 226,8384 | m2 |
| 73 | Công tác bả vá bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, dầm trần tính 20% diện tích | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 136,5837 | 1m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 682,9183 | 1m2 |
| 75 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn cửa sổ phòng 308 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4 | m |
| 76 | Xây chèn bịt cửa sổ, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5632 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,56 | m2 |
| 78 | Phá dỡ gạch ốp tường, ốp bàn thí nghiệm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,588 | m2 |
| 79 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,588 | m2 |
| 80 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,0223 | m2 |
| 81 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,0223 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ vách nhôm kính và thiết bị điện nước trong phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | phòng |
| 83 | Đục tường lắp đặt đường ống cấp thoát nước âm tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | phòng |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, cấp nước bàn thí nghiệm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,115 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, thoát nước chậu rửa bàn thí nghiệm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,128 | 100m |
| 86 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 89 | Cút ren trong đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 90 | Đấu nối đường cấp thoát nước phòng 308 vào hệ thống cấp thoát nước chung | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | HT |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt xifong chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,588 | m2 |
| 94 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,588 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,0223 | m2 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng vách nhôm kính, nhôm hệ định hình kính trắng an toàn 6.38mm. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,65 | m2 |
| 97 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 99 | Cạo lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 126,0124 | m2 |
| 100 | Công tác bả vá bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, dầm trần tính 20% diện tích | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,0017 | 1m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 420,0083 | 1m2 |
| 102 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, cửa khu vệ sinh hiên trước tầng 4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | HM |
| 103 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,158 | m2 |
| 104 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 161,4352 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 161,4352 | m2 |
| 106 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 135,2772 | 1m2 |
| 107 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ để sơn và lắp cửa sổ nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,3525 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,9525 | 1m2 |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm kính, nhôm hệ định hình kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện khóa bán nguyệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,5025 | m2 |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,3525 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,5025 | m2 |
| 112 | Cạo lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,6097 | m2 |
| 113 | Công tác bả vá bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, dầm trần tính 20% diện tích | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,1891 | 1m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 185,9455 | 1m2 |
| 115 | Phá dỡ lớp granito 03 bậc cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,956 | m2 |
| 116 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,956 | m2 |
| 117 | Cạo rỉ các kết cấu thép lan can cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,4 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,4 | m2 |
| 119 | Sơn tay vịn gỗ cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,2 | m |
| 120 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 121 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 122 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5 | m2 |
| 123 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5 | m2 |
| 124 | Phá dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 125 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 127 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,48 | m2 |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,26 | 1m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5 | m2 |
| 131 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5 | 1m2 |
| 132 | Đục tường lắp đặt đường ống cấp thoát nước âm tường, sàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | phòng |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,149 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,361 | 100m |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 145 | Cút ren trong đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 146 | Đấu nối đường cấp thoát nước phòng 308 vào hệ thống cấp thoát nước chung | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | HT |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu lavabo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt ga thu nước sàn D90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 155 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8 | m2 |
| 156 | Vệ sinh sảnh trước tòa nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 157 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,66 | 1m2 |
| 158 | Cạo lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,9452 | m2 |
| 159 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường tính 20% diện tích | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,8292 | 1m2 |
| 160 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,9452 | 1m2 |
| 161 | Đi gọn và bó buộc lại đường dây điện, mạng, điện thoại khu hành lang các tầng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | HM |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 cho chiếu sáng ( Dự kiến ảnh hưởng trong quá trình cải tạo tường trần cần đi lại) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 440 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 340 | m |
| 166 | Đế âm tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt thay thế các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (tạm tính mỗi tầng 3 bộ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 171 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (tạm tính mỗi tầng 3 bộ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 172 | Bạt che chắn thiết bị trong phòng khi thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 243,36 | m2 |
| 173 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4336 | 100m2 |
| 174 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,2348 | m3 |
| 175 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,2348 | m3 |
| 176 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,2348 | m3 |
| 177 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,2348 | m3 |
| 178 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,2348 | m3 |
| 179 | Vệ sinh tầng trong quá trình thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | công |
| 180 | Vệ sinh tổng thể bàn giao khi hoàn thành công trình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.325839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65167E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng+Hóa đơn thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 618.725.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.856.175.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học.- Chuyên môn: ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay) | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy mài | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi