Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940663-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thú y vùng I
Tên gói thầu Thi công cải tạo sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220918774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp của Chi cục Thú y vùng I
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 13:19:00 đến ngày 2022-09-24 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 883,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.325839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65167E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng+Hóa đơn thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 618.725.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.856.175.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học.- Chuyên môn: ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Thú y vùng I
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo sửa chữa
Cải tạo sửa chữa bên trong nhà làm việc của Chi cục Thú y vùng I
80 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp của Chi cục Thú y vùng I
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thú y vùng I , địa chỉ: số 50, ngõ 102, đường Trường Chinh, phường Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chi cục Thú y vùng I, địa chỉ: Số 50, ngõ 102 đường Trường Chinh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38692627, Fax : 024.38686097
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc Đô thị Việt Nam. Địa chỉ: Số nhà 50, ngõ Yết Kiêu, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn-Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao Công nghệ Việt Nam. Địa chỉ: Số 6 Đặng Xuân Bảng - Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH IPC Việt. Địa chỉ: 103 B4 Khu tập thể Nam Thành Công, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại ND. Địa chỉ: Số 18 ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Chi cục Thú y vùng I , địa chỉ: số 50, ngõ 102, đường Trường Chinh, phường Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chi cục Thú y vùng I, địa chỉ: Số 50, ngõ 102 đường Trường Chinh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38692627, Fax : 024.38686097


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo quy định của HSMT và phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Thú y vùng I, địa chỉ: Số 50, ngõ 102 đường Trường Chinh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38692627, Fax : 024.38686097
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thú y - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: Số 15/78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.8696788, Fax: 0243.8691311.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Thú y vùng I, địa chỉ: Số 50, ngõ 102 đường Trường Chinh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38692627, Fax : 024.38686097.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi cục Thú y vùng I, địa chỉ: Số 50, ngõ 102 đường Trường Chinh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38692627, Fax : 024.38686097; Báo đấu thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Thi công cải tạo, sửa chữa
1Chuẩn bị điện nước phục vụ thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1HM
2Dọn mặt bằng các khu vực thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1HM
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong khu Gara1 và gara 2. Tính 30% diện tích tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt28,2933m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt28,2933m2
5Cạo lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt68,2846m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường. Tính 20% bả vá tường trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt37,27511m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt180,45541m2
8Cạo lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt44,1123m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường. Tính bả vá 20% diện tíchTheo bản vẽ thiết kế được duyệt35,41621m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt150,36081m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. chân tường xung quanh phòng ẩm mốc cao 60cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12,9696m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,9696m2
13Làm vách nhựa ốp tường khung xương gỗ.Theo bản vẽ thiết kế được duyệt55,63071m2
14Cạo lớp vôi, sơn trên bề mặt trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11,4285m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần. Tính bả vá 20% diện tíchTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,71421m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt51,08171m2
17Cắt nền sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt81m
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,28m3
19Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,208m3
20Bê tông móng chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,342m3
21Ván khuôn gia cố móng cộtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3621m2
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2693100kg
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7688m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,9784m2
25Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2544m2
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
27Đắp cát vào nền, san phẳngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,031m3
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nền gara ô tôTheo bản vẽ thiết kế được duyệt29,4789m2
29Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt29,4789m2
30Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt32,9989m2
31Cạo lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt25,1107m2
32Công tác bả vá bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường tính 20% diện tíchTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12,55541m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt62,77671m2
34Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,11m
35Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,57m2
36Trát mép cửa, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,1m
37Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,57m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,57m2
39Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13,7818m2
40Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13,7818m2
41Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 600x600, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,7818m2
42Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp bổ sung tường trong phòngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt21,268m2
43Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,268m2
44Cạo lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt54,1014m2
45Công tác bả vá bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường tính 20% diện tíchTheo bản vẽ thiết kế được duyệt27,05071m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt135,25341m2
47Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
48Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
49Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòi.Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Vòi chậu lavaboTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinh. Vòi xịt bệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
53Cạo lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt22,0962m2
54Công tác bả vá bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường tính 20% diện tíchTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18,58891m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt22,09621m2
56Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ thiết kế được duyệt27,3675m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt27,3675m2
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,031m3
59Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,4366m2
60Tháo hệ thống máy bơm nước và đường ống hành lang sauTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1HT
61Di chuyển và lắp đặt lại đường ống nước và máy bơm vào vị trí trong của hành langTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1gói
62Gia công cửa song sắtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,4m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,8m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,4m2
65Thi công trần nhựa tấm thả 60x60cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13,43661m2
66Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 20% diện tíchTheo bản vẽ thiết kế được duyệt51,0377m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt51,0377m2
68Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt76,8875m2
69Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt76,8875m2
70Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt76,8875m2
71Bóc tháo phào cổ trần trong phòng đã bị tách nứtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13,96m
72Cạo lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt226,8384m2
73Công tác bả vá bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, dầm trần tính 20% diện tíchTheo bản vẽ thiết kế được duyệt136,58371m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt682,91831m2
75Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn cửa sổ phòng 308Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,4m
76Xây chèn bịt cửa sổ, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5632m3
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,56m2
78Phá dỡ gạch ốp tường, ốp bàn thí nghiệmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt35,588m2
79Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ thiết kế được duyệt35,588m2
80Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt75,0223m2
81Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt75,0223m2
82Tháo dỡ vách nhôm kính và thiết bị điện nước trong phòngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1phòng
83Đục tường lắp đặt đường ống cấp thoát nước âm tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1phòng
84Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, cấp nước bàn thí nghiệmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,115100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, thoát nước chậu rửa bàn thí nghiệmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,128100m
86Lắp đặt van ren, đường kính van Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
89Cút ren trong đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
90Đấu nối đường cấp thoát nước phòng 308 vào hệ thống cấp thoát nước chungTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2HT
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
92Lắp đặt xifong chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
93Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,588m2
94Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,588m2
95Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt75,0223m2
96Sản xuất lắp dựng vách nhôm kính, nhôm hệ định hình kính trắng an toàn 6.38mm.Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,65m2
97Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,8m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,8m2
99Cạo lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt126,0124m2
100Công tác bả vá bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, dầm trần tính 20% diện tíchTheo bản vẽ thiết kế được duyệt84,00171m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt420,00831m2
102Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, cửa khu vệ sinh hiên trước tầng 4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1HM
103Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt26,158m2
104Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt161,4352m2
105Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt161,4352m2
106Thi công trần bằng tấm nhựaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt135,27721m2
107Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ để sơn và lắp cửa sổ nhôm kínhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt60,3525m2
108Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt67,95251m2
109Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm kính, nhôm hệ định hình kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện khóa bán nguyệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt34,5025m2
110Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt60,3525m2
111Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế được duyệt34,5025m2
112Cạo lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18,6097m2
113Công tác bả vá bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, dầm trần tính 20% diện tíchTheo bản vẽ thiết kế được duyệt37,18911m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt185,94551m2
115Phá dỡ lớp granito 03 bậc cầu thangTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,956m2
116Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,956m2
117Cạo rỉ các kết cấu thép lan can cầu thangTheo bản vẽ thiết kế được duyệt32,4m2
118Sơn sắt thép lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt32,4m2
119Sơn tay vịn gỗ cầu thangTheo bản vẽ thiết kế được duyệt43,2m
120Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
121Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
122Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,5m2
123Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,5m2
124Phá dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt21,6m2
125Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ thiết kế được duyệt21,6m2
126Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,6m2
127Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt26,48m2
128Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,261m2
129Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,5m2
130Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,5m2
131Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,51m2
132Đục tường lắp đặt đường ống cấp thoát nước âm tường, sànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2phòng
133Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm,Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,06100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,04100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,149100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,361100m
138Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
140Lắp đặt van ren, đường kính van Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
141Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
145Cút ren trong đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
146Đấu nối đường cấp thoát nước phòng 308 vào hệ thống cấp thoát nước chungTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2HT
147Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
148Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
149Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu lavaboTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
150Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt xí bệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
151Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
152Lắp đặt ga thu nước sàn D90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
153Lắp đặt lô giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
154Lắp đặt xi phông chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
155Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,8m2
156Vệ sinh sảnh trước tòa nhàTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2công
157Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9,661m2
158Cạo lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế được duyệt45,9452m2
159Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường tính 20% diện tíchTheo bản vẽ thiết kế được duyệt35,82921m2
160Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt45,94521m2
161Đi gọn và bó buộc lại đường dây điện, mạng, điện thoại khu hành lang các tầngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4HM
162Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt100m
163Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt50m
164Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 cho chiếu sáng ( Dự kiến ảnh hưởng trong quá trình cải tạo tường trần cần đi lại)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt440m
165Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt340m
166Đế âm tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
167Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
168Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
169Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
170Lắp đặt thay thế các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (tạm tính mỗi tầng 3 bộ)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20bộ
171Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (tạm tính mỗi tầng 3 bộ)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
172Bạt che chắn thiết bị trong phòng khi thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt243,36m2
173Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,4336100m2
174Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt31,2348m3
175Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt31,2348m3
176Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt31,2348m3
177Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo bản vẽ thiết kế được duyệt31,2348m3
178Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5TTheo bản vẽ thiết kế được duyệt31,2348m3
179Vệ sinh tầng trong quá trình thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8công
180Vệ sinh tổng thể bàn giao khi hoàn thành công trìnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.325839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65167E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng+Hóa đơn thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 618.725.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.856.175.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học.- Chuyên môn: ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.32
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
3 Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay) Hoạt động tốt1
4 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
5 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt1
7 Máy mài Hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->