Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa Nhà điều hành sản xuất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220935700-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Công ty Than Uông Bí TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Sửa chữa Nhà điều hành sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20220935183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022 - Công ty than Uông Bí -TKV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 13:14:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,761,329,687 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7641994531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.528398906E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là V ≥ 8.232.930.781 VND.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự đối với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh và tổng giá trị các hợp đồng của cả liên danh có giá trị ≥ 8.232.930.781 VND. Trong đó mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng đáp ứng tối thiểu 70% giá trị đối với phần việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận cụ thể như sau: + Chi phí xây dựng lắp có giá trị: ≥ 8.019.961.001 VND. + Chi phí phần Phòng cháy, chữa cháy có giá trị: ≥ 212.969.780 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.* Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn.- Tương tự về quy mô công việc: Có 01 hợp đồng nhưng phải đảm bảo:+ Chi phí xây lắp có giá trị: ≥ 8.019.961.001 VND.+ Chi phí phần Phòng cháy, chữa cháy có giá trị: ≥ 212.969.780 VND.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự đối với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh và tổng giá trị các hợp đồng của cả liên danh có giá trị ≥ 8.232.930.781 VND. Trong đó mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng đáp ứng tối thiểu 70% giá trị đối với phần việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận cụ thể như sau: + Chi phí xây dựng lắp có giá trị: ≥ 8.019.961.001 VND.+ Chi phí phần Phòng cháy, chữa cháy có giá trị: ≥ 212.969.780 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.232.930.781 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên nghành kiến trúc.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự đối với gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn giá trị/ hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp (04 người)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên trong đó: 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng công trình . 01 người chuyên nghành kiến trúc. 01 người có trình độ đại học chuyên nghành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. 01 người có trình độ đại học chuyên nghành điện.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn giá trị/ hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ PCCC (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành PCCC.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC (còn giá trị/ hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ (còn giá trị/ hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Có đội ngũ công nhân kỹ thuật phù hợp với công việc thực hiện và đảm bảo tiến độ thi công cho gói thầu (30 người)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có các Bằng cấp hoặc chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo phù hợp với công việc bố trí (không yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan 2,5Kw
- Đặc điểm thiết bị 2,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy mài 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị 2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước 5CV
- Đặc điểm thiết bị 5CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Công ty Than Uông Bí TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Sửa chữa Nhà điều hành sản xuất
Báo cáo kinh tế kỹ thuật Sủa chữa nhà điều hành sản xuất - Công ty than Uông Bí -TKV
80 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022 - Công ty than Uông Bí -TKV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư và Bên mời thầu là Công ty than Uông Bí- TKV, địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập Thiết kế BVTC-DT (Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư Mỏ và Công nghiệp - Vinacomin; địa chỉ: Số 565, đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Công ty Than Uông Bí TKV , địa chỉ: Tổ 17, khu 3, phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư và Bên mời thầu là Công ty than Uông Bí- TKV, địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu liên quan đến ưu đãi nhà thầu (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; còn giá trị/ hiệu lực. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của doanh nghiệp, cơ sở đối với dịch vụ phòng cháy chữa cháy.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư và Bên mời thầu là Công ty than Uông Bí- TKV, địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng Sản Việt Nam - Công ty than Uông Bí-TKV. Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Fax: 0203 3854 115; Điện thoại: 0203 3854 491.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Môi trường Công ty than Uông Bí-TKV.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Công nghiệp than- Khoáng sản Việt Nam. Địa chỉ: 226 đường Lê Duẩn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
B Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt116,96
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt326,862
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.375,81
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.375,81
5Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.448,614
6Tháo dỡ trần thạch caoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt631,571
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt75bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30bộ
11Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Φ>70mm, chiều sâu khoan ≤30cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt224lỗ khoan
12Đóng vật liệu rời vào bao - 20kg/bao, loại 1 lớp bao dứaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt328,733tấn
13Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt226,713m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,67110m3/km
15Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt582,75m
16Tháo dỡ bàn đá chậu rửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,48
17Tháo dỡ các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt128bộ
18Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.900m
19Tháo dỡ hệ thống đường ống PCCCTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt300m
20Tháo dỡ khung thép mái kính sảnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,624tấn
21Phá dỡ đá bậc tam cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,31
22Tháo dỡ quạt hút âm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
23Tháo dỡ quạt hút âm trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32cái
24Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt122m3
25Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt253,48910m2
26Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,066tấn
C Phần làm mới
1Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt75,451
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.214,416
3Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2, gạch vân đá bạch MãTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.214,416
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt320,474
5Quét dung dịch chống thấm VS bằng sikaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt320,474
6Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75, gạch Đồng TâmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt320,474
7Gia công và lắp đặt cửa đi nhôm kính Xingfa hệ 55 dày 1,4, kính dán dày 6,38mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt167,038
8Gia công và lắp đặt cửa sổ nhôm kính Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính dán dày 6,38mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt576,466
9Gia công lắp dựng vách kính Xingfa hệ 55x110, dày 2mm, kính dán dày 8,38mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt201,573
10Gia công lắp dựng vách kính Xingfa hệ 55x110, dày 2mm, kính dán dày 8,38mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt530,265
11Thay khuôn cửa gỗ lim (khuôn đơn)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56m
12Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56m
13Thay khoá cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15Bộ
14Cửa gỗ lim D2 (khuôn kép)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,2m2
15Thi công trần nhôm thả khu vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt320,474
16Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,8
17Giá khung inox chậu rửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80bộ
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,266
19Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,016tấn
20Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤100mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,096tấn
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,231100m²
22Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,202
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương Vĩnh TườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50,4
24Thi công trần nhôm khung xương sử dụng lạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt281,946
25Thi công trần thạch cao tương đưng khung xương Vĩnh Tường. Tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, hoàn thiện sơn 3 nước 1 lót 2 nước phủ mầu trắng (phòng khách 1)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt76,446
26Gia công kết cấu thép mái sảnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,624tấn
27Nẹp Inox V30x3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,84m
28Bu lông nở sắt M18Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40bộ
29Bọc aluminium mái sảnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41,479
30Sơn kết cấu gỗ sơn PUTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt202,95
31Sản xuất lắp dựng vách ngăn Aluminium dày 1,2cm (phụ kiện đồng bộ)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,88
D Hoàn thiện
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt85
2Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dánTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt85
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt85
4Vệ sinh mặt đáTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt425
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt mái ngóiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt500
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt85
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.723,883
8Vệ sinh công nghiệp tường, cột, trong phòng làm việcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.561,489m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3.931,332
10Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3.223,883
E Giàn giáo thi công
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43,726100m²
F Sửa chữa, lắp đặt lại hệ thống điều hòa các tầng
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50cái
2Bổ sung, hàn nối ống đồng bọc bảo ônTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,5100m
3Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường (lắp đặt lại); giá đỡ điều hòaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50máy
4Sơn tĩnh điện khung giáTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.100kg
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,5100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa PVC 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40cái
8Lắp đặt tê thu nhựa PVC 42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
9Gia công lồng bảo vệ cục nóngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,721tấn
10Bulong nở M16Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt920cái
11Lắp dựng lồng bảo vệ cục nóngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,721tấn
12Cung cấp lắp đặt máng kỹ thuật sắt sơn tĩnh điện (181m)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt909,3kg
13Vách trang trí chính ốp trống đồngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10m2
14Rèm cửa 2 lớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31m2
15Ốp cột trang tríTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,2m2
16Vách ngăn di động chống cháyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,4m2
17Cải tạo sân khấuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m2
G Phần điện
1Tủ điện trong nhà kích thước 400x300x150mm, tôn sơn tính điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1tủ
2Áp tô mát 1 cực vỏ nhựa U đm=230V; I đm=25A; Icu=6kA bảo vệ theo nguyên lý quá tải ngắt mạchTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
3Áp tô mát 1 cực vỏ nhựa U đm=230V; I đm=16A; Icu=6kA bảo vệ theo nguyên lý quá tải ngắt mạchTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
4Áp tô mát 1 cực vỏ nhựa loại 1 pha cường độ dòng điện Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
5Bộ đèn led panel âm trần kích thước 600x600mm; công suất bóng 36W-220V kèm phụ kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt206bộ
6Đèn pha Led chiếu sáng ngoài nhà điện áp 230V, công suất 100W; chống bụi, nước, ánh sáng vàngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16bộ
7Đèn led dây khe hắt 2 hàng bóng chéo màu trăng, vàng, dương, lá điện áp 230V; công suất 12W/mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60m
8Đèn ốp trần loại tròn có chụp chống bụi nước công suất bóng 9WTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt145bộ
9Đèn ốp trần loại tròn điện áp định mức 230V, công suất bóng 12W ánh sáng trắngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24bộ
10Quạt hút âm tường điện áp 230V; công suất 35W kèm phụ kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32cái
11Quạt hút âm trần điện áp 230V; công suất 29W kèm phụ kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32cái
12Ổ cắm âm tường ổ cắm đôi 3 chấu lắp 250V-16ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32cái
13Công tắc loại đôi 1 chiều điện áp 250V-10ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32cái
14Đế âm tường kích thước 50x80mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64cái
15Hộp nối dâyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50cái
16Dây điện 2 lõi đồng U đm=500V cách điện PVC vỏ nhựa tổng hợp tiết diện 2x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15m
17Dây điện 2 lõi đồng U đm=500V cách điện PVC vỏ nhựa tổng hợp tiết diện 2x2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt600m
18Dây điện 2 lõi đồng U đm=500V cách điện PVC vỏ nhựa tổng hợp tiết diện 2x1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt760m
19Ống trơn luồn dây SP20 đường kính trong Dy=16mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt480m
20Ống ghen mềm luồn dây SP20 đường kính trong Dy=16mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt608m
H Phần nước
1Lắp đặt bệ xí bệt tương đương INAX; AC-514VANTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt62bộ
2Dây nối cấp nước bệ xí; tương đương INAX; A-701-8Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt160cái
3Lắp đặt vòi xịt bệ xí (vòi xịt nước) ;tương đương INAX; CFV-102ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt62cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy;tương đương INAX; KF-546VTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt62bộ
5Lắp đặt chậu rửa tay;tương đương Inax AL-2398V(EC/FC)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47bộ
6Lắp đặt vòi chậu rửa;tương đương Inax AL-AMV-90(220V)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47bộ
7Xi phông thoát nước chậu rửa và dây nối cấp nước chậu rửa; tương đương INAX; A016V; A675PVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47bộ
8Dây nối cấp nước chậu rửa; tương đương INAX; A-701-8Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt94bộ
9Lắp đặt gương soi INAX: KF-5075VATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48bộ
10Vòi sen tắm (trọn bộ)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
11Móc treo quần áo tương đương EC-2007-6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
12Giá để xà phòng INOXTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
13Lắp đặt bình nước nóng Aritone 30 lítTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
14Máy sấy tay; tương đương INAX- KS-370Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32bộ
15Lắp đặt âu tiểu nam tương đương INAX;AU-431VRTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47bộ
16Lắp đặt vòi xả nước tiểu nam; tương đương INAX; OKUV-32SMTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47bộ
17Xi phông thoát nước âu tiểu; tương đương INAX; UF-104BWP(VU)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47bộ
18Lắp đặt Vòi nước kiểu tay gạt bằng đồng DN15Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32bộ
19Lắp đặt lưới thu sàn 150x150(D90)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt128cái
20Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PP-R; PN10 D50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5100m
21Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PP-R; PN10 D40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5100m
22Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PP-R; PN10 D32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2100m
23Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PP-R; PN10 D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8100m
24Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PP-R; PN10 D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2100m
25Lắp đặt tê đúc INOX ren trong D20 (Knc,mtcx1,5)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt96cái
26Lắp đặt nối INOX ren ngoài D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt288cái
27Lắp đặt nơ thu (nối chuyển bậc) 48-42Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
28Lắp đặt rắc co (bộ ba) nhựa ren ngoài D48Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
29Lắp đặt tê nhựa nhiệt nóng PP-R D25 (Knc,mtcx1,5)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt150cái
30Lắp đặt cút ren trong nhiệt nóng PP-R D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt288cái
31Măng sông nhựa PP-R D50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25cái
32Măng sông nhựa PP-R D40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25cái
33Măng sông nhựa PP-R D32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50cái
34Măng sông nhựa PP-R D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25cái
35Măng sông nhựa PP-R D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50cái
36Lắp đặt van một chiều nối ren D50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
37Lắp đặt van hai chiều nối ren D40 (van nhựa)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
38Lắp đặt van hai chiều nối ren D32 (van nhựa)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
39Lắp đặt van hai chiều nối ren D25 (van nhựa)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60cái
40Lắp đặt van hai chiều nối ren D20 (van nhựa)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
41Lắp đặt tê thu PP-R 40-32 (Knc,mtcx1,5)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
42Lắp đặt rắc co (bộ ba) D50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
43Lắp đặt rắc co (bộ ba) D32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
44Lắp đặt rắc co (bộ ba) D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
45Lắp đặt cút, chếch PPR D50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
46Lắp đặt cút, chếch PPR D40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
47Lắp đặt cút, chếch PPR D32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt150cái
48Lắp đặt cút, chếch PPR D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt250cái
49Lắp đặt cút, chếch PPR D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt350cái
50Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D50-1.1/2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
51Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D32-1.1/2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
52Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D25-1.1/2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32cái
53Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20-1.1/2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32cái
54Lắp đặt đầu bịt PPR D50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
55Lắp đặt đầu bịt PPR D40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
56Lắp đặt đầu bịt PPR D32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
57Lắp đặt đầu bịt PPR D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60cái
58Lắp đặt đầu bịt PPR D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt120cái
59Lắp đặt ống nhựa uPVC D160-C2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,5100m
60Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-C2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5100m
61Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-C2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3100m
62Lắp đặt ống nhựa uPVC D76-C2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2100m
63Lắp đặt ống nhựa uPVC D48-C2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2100m
64Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3100m
65Lắp đặt ống kiểm tra thông tắc D160Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
66Lắp đặt ống kiểm tra thông tắc D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
67Lắp đặt cút, chếch PVC D160Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt150cái
68Lắp đặt cút, chếch PVC D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt250cái
69Lắp đặt cút, chếch PVC D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt130cái
70Lắp đặt cút, chếch PVC D76Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt150cái
71Lắp đặt cút, chếch PVC D48Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt250cái
72Lắp đặt cút, chếch PVC D42Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt300cái
73Lắp đặt đầu bịt PVC D160Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60cái
74Lắp đặt đầu bịt PVC D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60cái
75Lắp đặt đầu bịt PVC D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt96cái
76Lắp đặt đầu bịt PVC D42Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt160cái
77Bát mở( côn mở) nhựa uPVC D110*90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64cái
78Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 160mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,5100m
79Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5100m
80Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3100m
81Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 76mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2100m
82Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,5100m
83Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5100m
84Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2100m
85Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8100m
86Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2100m
I Phần PCCC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3100m
2Lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
3Lắp đặt cút thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
4Lắp đặt van góc đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
5Lăng phun đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
6Cuộn vòi chữa cháy đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cuộn
7Lắp đặt bích thép đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt150cặp bích
8Bu lông đai ốc M10x20.Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt600bộ
9Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x200.Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16bộ
10Hộp đựng họng chữa cháy vách tường 600x500x200.Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16bộ
11Bình chữa cháy MFZL4-ABCTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32bình
12Bình chữa cháy MT3-CO2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16bình
13Bộ nội quy chữa cháyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16bảng
14Bộ tiêu lệnh chữa cháyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16bảng
15Bảo dưỡng đầu báo khóiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,210 đầu
16Bảo dưỡng đầu báo cháyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,210 đầu
17Di chuyển tủ báo cháy trung tâm về trạm bảo vệTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,5
20Cắt bê tông nềnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1210m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 30mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2100m
22Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/Cu 3x4+1x2,5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt230m
23Đào rãnh cáp, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,455100m³
24Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,455100m³
25Lát lại vỉa hè bằng gạch BlockTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,5
27Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 30mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2100m
29Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4710m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7641994531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.528398906E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là V ≥ 8.232.930.781 VND.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự đối với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh và tổng giá trị các hợp đồng của cả liên danh có giá trị ≥ 8.232.930.781 VND. Trong đó mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng đáp ứng tối thiểu 70% giá trị đối với phần việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận cụ thể như sau: + Chi phí xây dựng lắp có giá trị: ≥ 8.019.961.001 VND. + Chi phí phần Phòng cháy, chữa cháy có giá trị: ≥ 212.969.780 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.* Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn.- Tương tự về quy mô công việc: Có 01 hợp đồng nhưng phải đảm bảo:+ Chi phí xây lắp có giá trị: ≥ 8.019.961.001 VND.+ Chi phí phần Phòng cháy, chữa cháy có giá trị: ≥ 212.969.780 VND.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự đối với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh và tổng giá trị các hợp đồng của cả liên danh có giá trị ≥ 8.232.930.781 VND. Trong đó mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng đáp ứng tối thiểu 70% giá trị đối với phần việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận cụ thể như sau: + Chi phí xây dựng lắp có giá trị: ≥ 8.019.961.001 VND.+ Chi phí phần Phòng cháy, chữa cháy có giá trị: ≥ 212.969.780 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.232.930.781 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (01 người) 1 - Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên nghành kiến trúc.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự đối với gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn giá trị/ hiệu lực).33
2 Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp (04 người) 4 - Có trình độ đại học trở lên trong đó: 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng công trình . 01 người chuyên nghành kiến trúc. 01 người có trình độ đại học chuyên nghành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. 01 người có trình độ đại học chuyên nghành điện.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn giá trị/ hiệu lực).22
3 Cán bộ PCCC (01 người) 1 -- Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành PCCC.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC (còn giá trị/ hiệu lực).22
4 Cán bộ phụ trách an toàn (01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ (còn giá trị/ hiệu lực).22
5 Có đội ngũ công nhân kỹ thuật phù hợp với công việc thực hiện và đảm bảo tiến độ thi công cho gói thầu (30 người) 30 Có các Bằng cấp hoặc chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo phù hợp với công việc bố trí (không yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7Kw 1,7Kw5
2 Máy cắt uốn 5Kw 5Kw1
3 Máy đầm dùi 1,5Kw 1,5Kw2
4 Máy hàn 23 kW 23 kW2
5 Máy hàn nhiệt cầm tay cầm tay2
6 Máy khoan 2,5Kw 2,5Kw1
7 Máy khoan bê tông 1,5Kw 1,5Kw5
8 Máy mài 2,7Kw 2,7Kw5
9 Máy trộn bê tông 250l 250l1
10 Máy vận thăng 0,8T 0,8T1
11 Ô tô tự đổ 7 tấn 7 tấn2
12 Máy đào 0,8m3 0,8m31
13 Máy bơm nước 5CV 5CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->