Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa Nhà điều hành sản xuất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Công ty Than Uông Bí TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Sửa chữa Nhà điều hành sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220935183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 - Công ty than Uông Bí -TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 13:14:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,761,329,687 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7641994531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.528398906E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là V ≥ 8.232.930.781 VND.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự đối với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh và tổng giá trị các hợp đồng của cả liên danh có giá trị ≥ 8.232.930.781 VND. Trong đó mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng đáp ứng tối thiểu 70% giá trị đối với phần việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận cụ thể như sau: + Chi phí xây dựng lắp có giá trị: ≥ 8.019.961.001 VND. + Chi phí phần Phòng cháy, chữa cháy có giá trị: ≥ 212.969.780 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.* Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn.- Tương tự về quy mô công việc: Có 01 hợp đồng nhưng phải đảm bảo:+ Chi phí xây lắp có giá trị: ≥ 8.019.961.001 VND.+ Chi phí phần Phòng cháy, chữa cháy có giá trị: ≥ 212.969.780 VND.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự đối với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh và tổng giá trị các hợp đồng của cả liên danh có giá trị ≥ 8.232.930.781 VND. Trong đó mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng đáp ứng tối thiểu 70% giá trị đối với phần việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận cụ thể như sau: + Chi phí xây dựng lắp có giá trị: ≥ 8.019.961.001 VND.+ Chi phí phần Phòng cháy, chữa cháy có giá trị: ≥ 212.969.780 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.232.930.781 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên nghành kiến trúc.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự đối với gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn giá trị/ hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp (04 người) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên trong đó: 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng công trình . 01 người chuyên nghành kiến trúc. 01 người có trình độ đại học chuyên nghành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. 01 người có trình độ đại học chuyên nghành điện.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn giá trị/ hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ PCCC (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành PCCC.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC (còn giá trị/ hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ (còn giá trị/ hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Có đội ngũ công nhân kỹ thuật phù hợp với công việc thực hiện và đảm bảo tiến độ thi công cho gói thầu (30 người) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có các Bằng cấp hoặc chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo phù hợp với công việc bố trí (không yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan 2,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Công ty Than Uông Bí TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Sửa chữa Nhà điều hành sản xuất Báo cáo kinh tế kỹ thuật Sủa chữa nhà điều hành sản xuất - Công ty than Uông Bí -TKV 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 - Công ty than Uông Bí -TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu liên quan đến ưu đãi nhà thầu (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; còn giá trị/ hiệu lực. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của doanh nghiệp, cơ sở đối với dịch vụ phòng cháy chữa cháy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư và Bên mời thầu là Công ty than Uông Bí- TKV, địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng Sản Việt Nam - Công ty than Uông Bí-TKV. Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Fax: 0203 3854 115; Điện thoại: 0203 3854 491. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Môi trường Công ty than Uông Bí-TKV. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Công nghiệp than- Khoáng sản Việt Nam. Địa chỉ: 226 đường Lê Duẩn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 116,96 | m³ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 326,862 | m² |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.375,81 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.375,81 | m² |
| 5 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.448,614 | m² |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 631,571 | m² |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | bộ |
| 11 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Φ>70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 224 | lỗ khoan |
| 12 | Đóng vật liệu rời vào bao - 20kg/bao, loại 1 lớp bao dứa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 328,733 | tấn |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 226,713 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,671 | 10m3/km |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 582,75 | m |
| 16 | Tháo dỡ bàn đá chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,48 | m² |
| 17 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 128 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.900 | m |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống đường ống PCCC | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 300 | m |
| 20 | Tháo dỡ khung thép mái kính sảnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,624 | tấn |
| 21 | Phá dỡ đá bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,31 | m² |
| 22 | Tháo dỡ quạt hút âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 23 | Tháo dỡ quạt hút âm trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | cái |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 122 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 253,489 | 10m2 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,066 | tấn |
| C | Phần làm mới | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75,451 | m³ |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.214,416 | m² |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2, gạch vân đá bạch Mã | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.214,416 | m² |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 320,474 | m² |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm VS bằng sika | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 320,474 | m² |
| 6 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75, gạch Đồng Tâm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 320,474 | m² |
| 7 | Gia công và lắp đặt cửa đi nhôm kính Xingfa hệ 55 dày 1,4, kính dán dày 6,38mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 167,038 | m² |
| 8 | Gia công và lắp đặt cửa sổ nhôm kính Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính dán dày 6,38mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 576,466 | m² |
| 9 | Gia công lắp dựng vách kính Xingfa hệ 55x110, dày 2mm, kính dán dày 8,38mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 201,573 | m² |
| 10 | Gia công lắp dựng vách kính Xingfa hệ 55x110, dày 2mm, kính dán dày 8,38mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 530,265 | m² |
| 11 | Thay khuôn cửa gỗ lim (khuôn đơn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 56 | m |
| 12 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 56 | m |
| 13 | Thay khoá cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | Bộ |
| 14 | Cửa gỗ lim D2 (khuôn kép) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,2 | m2 |
| 15 | Thi công trần nhôm thả khu vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 320,474 | m² |
| 16 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,8 | m² |
| 17 | Giá khung inox chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80 | bộ |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,266 | m³ |
| 19 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,016 | tấn |
| 20 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤100m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,096 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,231 | 100m² |
| 22 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,202 | m² |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương Vĩnh Tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50,4 | m² |
| 24 | Thi công trần nhôm khung xương sử dụng lại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 281,946 | m² |
| 25 | Thi công trần thạch cao tương đưng khung xương Vĩnh Tường. Tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, hoàn thiện sơn 3 nước 1 lót 2 nước phủ mầu trắng (phòng khách 1) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 76,446 | m² |
| 26 | Gia công kết cấu thép mái sảnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,624 | tấn |
| 27 | Nẹp Inox V30x3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,84 | m |
| 28 | Bu lông nở sắt M18 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | bộ |
| 29 | Bọc aluminium mái sảnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41,479 | m² |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ sơn PU | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 202,95 | m² |
| 31 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn Aluminium dày 1,2cm (phụ kiện đồng bộ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,88 | m² |
| D | Hoàn thiện | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 85 | m² |
| 2 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 85 | m² |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 85 | m² |
| 4 | Vệ sinh mặt đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 425 | m² |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt mái ngói | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 500 | m² |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 85 | m² |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.723,883 | m² |
| 8 | Vệ sinh công nghiệp tường, cột, trong phòng làm việc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.561,489 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3.931,332 | m² |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3.223,883 | m² |
| E | Giàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,726 | 100m² |
| F | Sửa chữa, lắp đặt lại hệ thống điều hòa các tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | cái |
| 2 | Bổ sung, hàn nối ống đồng bọc bảo ôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường (lắp đặt lại); giá đỡ điều hòa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | máy |
| 4 | Sơn tĩnh điện khung giá | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.100 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC 42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 9 | Gia công lồng bảo vệ cục nóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,721 | tấn |
| 10 | Bulong nở M16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 920 | cái |
| 11 | Lắp dựng lồng bảo vệ cục nóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,721 | tấn |
| 12 | Cung cấp lắp đặt máng kỹ thuật sắt sơn tĩnh điện (181m) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 909,3 | kg |
| 13 | Vách trang trí chính ốp trống đồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m2 |
| 14 | Rèm cửa 2 lớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31 | m2 |
| 15 | Ốp cột trang trí | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,2 | m2 |
| 16 | Vách ngăn di động chống cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,4 | m2 |
| 17 | Cải tạo sân khấu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m2 |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện trong nhà kích thước 400x300x150mm, tôn sơn tính điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Áp tô mát 1 cực vỏ nhựa U đm=230V; I đm=25A; Icu=6kA bảo vệ theo nguyên lý quá tải ngắt mạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Áp tô mát 1 cực vỏ nhựa U đm=230V; I đm=16A; Icu=6kA bảo vệ theo nguyên lý quá tải ngắt mạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 4 | Áp tô mát 1 cực vỏ nhựa loại 1 pha cường độ dòng điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Bộ đèn led panel âm trần kích thước 600x600mm; công suất bóng 36W-220V kèm phụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 206 | bộ |
| 6 | Đèn pha Led chiếu sáng ngoài nhà điện áp 230V, công suất 100W; chống bụi, nước, ánh sáng vàng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 7 | Đèn led dây khe hắt 2 hàng bóng chéo màu trăng, vàng, dương, lá điện áp 230V; công suất 12W/m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | m |
| 8 | Đèn ốp trần loại tròn có chụp chống bụi nước công suất bóng 9W | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 145 | bộ |
| 9 | Đèn ốp trần loại tròn điện áp định mức 230V, công suất bóng 12W ánh sáng trắng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 10 | Quạt hút âm tường điện áp 230V; công suất 35W kèm phụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | cái |
| 11 | Quạt hút âm trần điện áp 230V; công suất 29W kèm phụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | cái |
| 12 | Ổ cắm âm tường ổ cắm đôi 3 chấu lắp 250V-16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | cái |
| 13 | Công tắc loại đôi 1 chiều điện áp 250V-10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | cái |
| 14 | Đế âm tường kích thước 50x80mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64 | cái |
| 15 | Hộp nối dây | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | cái |
| 16 | Dây điện 2 lõi đồng U đm=500V cách điện PVC vỏ nhựa tổng hợp tiết diện 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | m |
| 17 | Dây điện 2 lõi đồng U đm=500V cách điện PVC vỏ nhựa tổng hợp tiết diện 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 600 | m |
| 18 | Dây điện 2 lõi đồng U đm=500V cách điện PVC vỏ nhựa tổng hợp tiết diện 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 760 | m |
| 19 | Ống trơn luồn dây SP20 đường kính trong Dy=16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 480 | m |
| 20 | Ống ghen mềm luồn dây SP20 đường kính trong Dy=16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 608 | m |
| H | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt bệ xí bệt tương đương INAX; AC-514VAN | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 62 | bộ |
| 2 | Dây nối cấp nước bệ xí; tương đương INAX; A-701-8 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 160 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt bệ xí (vòi xịt nước) ;tương đương INAX; CFV-102A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 62 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy;tương đương INAX; KF-546V | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 62 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa tay;tương đương Inax AL-2398V(EC/FC) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa;tương đương Inax AL-AMV-90(220V) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47 | bộ |
| 7 | Xi phông thoát nước chậu rửa và dây nối cấp nước chậu rửa; tương đương INAX; A016V; A675PV | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47 | bộ |
| 8 | Dây nối cấp nước chậu rửa; tương đương INAX; A-701-8 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 94 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi INAX: KF-5075VA | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48 | bộ |
| 10 | Vòi sen tắm (trọn bộ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Móc treo quần áo tương đương EC-2007-6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Giá để xà phòng INOX | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bình nước nóng Aritone 30 lít | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Máy sấy tay; tương đương INAX- KS-370 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | bộ |
| 15 | Lắp đặt âu tiểu nam tương đương INAX;AU-431VR | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi xả nước tiểu nam; tương đương INAX; OKUV-32SM | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47 | bộ |
| 17 | Xi phông thoát nước âu tiểu; tương đương INAX; UF-104BWP(VU) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Vòi nước kiểu tay gạt bằng đồng DN15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | bộ |
| 19 | Lắp đặt lưới thu sàn 150x150(D90) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 128 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PP-R; PN10 D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PP-R; PN10 D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PP-R; PN10 D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PP-R; PN10 D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PP-R; PN10 D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê đúc INOX ren trong D20 (Knc,mtcx1,5) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 96 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối INOX ren ngoài D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 288 | cái |
| 27 | Lắp đặt nơ thu (nối chuyển bậc) 48-42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co (bộ ba) nhựa ren ngoài D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt nóng PP-R D25 (Knc,mtcx1,5) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 150 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút ren trong nhiệt nóng PP-R D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 288 | cái |
| 31 | Măng sông nhựa PP-R D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | cái |
| 32 | Măng sông nhựa PP-R D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | cái |
| 33 | Măng sông nhựa PP-R D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | cái |
| 34 | Măng sông nhựa PP-R D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | cái |
| 35 | Măng sông nhựa PP-R D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | cái |
| 36 | Lắp đặt van một chiều nối ren D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van hai chiều nối ren D40 (van nhựa) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van hai chiều nối ren D32 (van nhựa) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt van hai chiều nối ren D25 (van nhựa) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | cái |
| 40 | Lắp đặt van hai chiều nối ren D20 (van nhựa) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thu PP-R 40-32 (Knc,mtcx1,5) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co (bộ ba) D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co (bộ ba) D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co (bộ ba) D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút, chếch PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút, chếch PPR D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút, chếch PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 150 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút, chếch PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 250 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút, chếch PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 350 | cái |
| 50 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D50-1.1/2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D32-1.1/2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D25-1.1/2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20-1.1/2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt đầu bịt PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt đầu bịt PPR D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt đầu bịt PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt đầu bịt PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | cái |
| 58 | Lắp đặt đầu bịt PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 120 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160-C2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-C2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-C2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76-C2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48-C2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống kiểm tra thông tắc D160 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống kiểm tra thông tắc D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút, chếch PVC D160 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 150 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút, chếch PVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 250 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút, chếch PVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 130 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút, chếch PVC D76 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 150 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút, chếch PVC D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 250 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút, chếch PVC D42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 300 | cái |
| 73 | Lắp đặt đầu bịt PVC D160 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | cái |
| 74 | Lắp đặt đầu bịt PVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | cái |
| 75 | Lắp đặt đầu bịt PVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 96 | cái |
| 76 | Lắp đặt đầu bịt PVC D42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 160 | cái |
| 77 | Bát mở( côn mở) nhựa uPVC D110*90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64 | cái |
| 78 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 160mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5 | 100m |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,5 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | 100m |
| I | Phần PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt van góc đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 5 | Lăng phun đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Cuộn vòi chữa cháy đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt bích thép đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 150 | cặp bích |
| 8 | Bu lông đai ốc M10x20. | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 600 | bộ |
| 9 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x200. | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 10 | Hộp đựng họng chữa cháy vách tường 600x500x200. | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 11 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | bình |
| 12 | Bình chữa cháy MT3-CO2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | bình |
| 13 | Bộ nội quy chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | bảng |
| 14 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | bảng |
| 15 | Bảo dưỡng đầu báo khói | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,2 | 10 đầu |
| 16 | Bảo dưỡng đầu báo cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,2 | 10 đầu |
| 17 | Di chuyển tủ báo cháy trung tâm về trạm bảo vệ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,2 | m³ |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,5 | m³ |
| 20 | Cắt bê tông nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | 10m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 30mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | 100m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/Cu 3x4+1x2,5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 230 | m |
| 23 | Đào rãnh cáp, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,455 | 100m³ |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,455 | 100m³ |
| 25 | Lát lại vỉa hè bằng gạch Block | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70 | m² |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,5 | m³ |
| 27 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 30mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | 100m |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,47 | 10m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7641994531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.528398906E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là V ≥ 8.232.930.781 VND.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự đối với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh và tổng giá trị các hợp đồng của cả liên danh có giá trị ≥ 8.232.930.781 VND. Trong đó mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng đáp ứng tối thiểu 70% giá trị đối với phần việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận cụ thể như sau: + Chi phí xây dựng lắp có giá trị: ≥ 8.019.961.001 VND. + Chi phí phần Phòng cháy, chữa cháy có giá trị: ≥ 212.969.780 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.* Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn.- Tương tự về quy mô công việc: Có 01 hợp đồng nhưng phải đảm bảo:+ Chi phí xây lắp có giá trị: ≥ 8.019.961.001 VND.+ Chi phí phần Phòng cháy, chữa cháy có giá trị: ≥ 212.969.780 VND.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự đối với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh và tổng giá trị các hợp đồng của cả liên danh có giá trị ≥ 8.232.930.781 VND. Trong đó mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng đáp ứng tối thiểu 70% giá trị đối với phần việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận cụ thể như sau: + Chi phí xây dựng lắp có giá trị: ≥ 8.019.961.001 VND.+ Chi phí phần Phòng cháy, chữa cháy có giá trị: ≥ 212.969.780 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.232.930.781 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (01 người) | 1 | - Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên nghành kiến trúc.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự đối với gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn giá trị/ hiệu lực). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp (04 người) | 4 | - Có trình độ đại học trở lên trong đó: 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng công trình . 01 người chuyên nghành kiến trúc. 01 người có trình độ đại học chuyên nghành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. 01 người có trình độ đại học chuyên nghành điện.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn giá trị/ hiệu lực). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ PCCC (01 người) | 1 | -- Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành PCCC.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC (còn giá trị/ hiệu lực). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn (01 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ (còn giá trị/ hiệu lực). | 2 | 2 |
| 5 | Có đội ngũ công nhân kỹ thuật phù hợp với công việc thực hiện và đảm bảo tiến độ thi công cho gói thầu (30 người) | 30 | Có các Bằng cấp hoặc chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo phù hợp với công việc bố trí (không yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | 1,7Kw | 5 |
| 2 | Máy cắt uốn 5Kw | 5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5Kw | 1,5Kw | 2 |
| 4 | Máy hàn 23 kW | 23 kW | 2 |
| 5 | Máy hàn nhiệt cầm tay | cầm tay | 2 |
| 6 | Máy khoan 2,5Kw | 2,5Kw | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông 1,5Kw | 1,5Kw | 5 |
| 8 | Máy mài 2,7Kw | 2,7Kw | 5 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | 250l | 1 |
| 10 | Máy vận thăng 0,8T | 0,8T | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 7 tấn | 7 tấn | 2 |
| 12 | Máy đào 0,8m3 | 0,8m3 | 1 |
| 13 | Máy bơm nước 5CV | 5CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi