Gói thầu: Gói thầu 05 [Cải tạo, sửa chữa phần xây dựng; cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống kỹ thuật và bảo hiểm công trình xây dựng]

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940639-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam Chi Nhánh Tân Bình
Tên gói thầu Gói thầu 05 [Cải tạo, sửa chữa phần xây dựng; cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống kỹ thuật và bảo hiểm công trình xây dựng]
Số hiệu KHLCNT 20220911958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư XDCB, mua sắm TSCĐ và chi phí hoạt động kinh doanh của VCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 13:09:00 đến ngày 2022-09-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,302,154,102 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3 tỷ VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trong đó, có ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 4,2 tỷ VND (Kèm theo bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng, bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế đã làm chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 4
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 5
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ&VSMT, có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ ATLĐ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời điện hoặc Palăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam Chi Nhánh Tân Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05 [Cải tạo, sửa chữa phần xây dựng; cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống kỹ thuật và bảo hiểm công trình xây dựng]
Cải tạo sửa chữa Trụ sở Chi nhánh VCB Tân Bình
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư XDCB, mua sắm TSCĐ và chi phí hoạt động kinh doanh của VCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam Chi Nhánh Tân Bình , địa chỉ: 108 Tây Thạnh, Phương Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Tân Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và Tư vấn xây dựng Constrexim; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và Tư vấn Viễn Đông; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thủy lợi Việt Nam; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Tân Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:


- Bên mời thầu: Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam Chi Nhánh Tân Bình , địa chỉ: 108 Tây Thạnh, Phương Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Tân Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải kê khai theo Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa (Kèm theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ). - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng có uy tín hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và được ký bởi người đại diện hợp pháp theo pháp luật có đủ thẩm quyền, được xác thực theo quy định (Yêu cầu phải là ngân hàng nằm ngoài hệ thống Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Tân Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Tân Bình; Số điện thoại: 028 3815 7777; Fax: 028 3810 6838.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Tân Bình. Số điện thoại: 028 3815 7777; Fax: 028 3810 6838.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Tân Bình. Số điện thoại: 028 3815 7777; Fax: 028 3810 6838.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Hạng mục: Phần cải tạo xây dựng
B I.1. THÁO DỠ
C a. Tầng trệt
1Tháo dỡ , dịch chuyển nội thất, tháo dỡ điện mạng ; lắp đặt lại và vệ sinh nội thất , lắp đặt lại điện mạng sau khi hoàn thiện phần lát nền bằng gạch 800x800 (Vách nhân viên, bàn nhân , bàn phụ , tủ tài liệu, ghế nhân viên , sofa , bàn khách….)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1gói
2Phá dỡ nền gạch cũHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành674,5m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành33,3m2
4Tháo dỡ trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành34m2
5Tháo dỡ đèn hiện trạngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành100bộ
6Chuyển đèn về kho theo yêu cầu của Chủ đầu tưHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành100bộ
D b. Lầu 1
1Tháo dỡ , dịch chuyển nội thất, tháo dỡ điện mạng ; lắp đặt lại và vệ sinh nội thất , lắp đặt lại điện mạng sau khi hoàn thiện phần lát nền bằng gạch 800x800 (Vách nhân viên, bàn nhân , bàn phụ , tủ tài liệu, ghế nhân viên , sofa , bàn khách….)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1gói
2Phá dỡ nền gạch cũHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành523m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành63,476m2
4Tháo dỡ trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành71m2
5Tháo dỡ đèn hiện trạngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành61bộ
6Chuyển đèn về kho theo yêu cầu của Chủ đầu tưHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành61bộ
E c. Lầu 3
1Phá dỡ nền gạch cũHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành157,01m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành19,44m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành45,795m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14,685m2
5Tháo dỡ trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành159,36m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,961m3
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2bộ
F d. Tum
1Phá dỡ nền gạch cũHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành43,12m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành88,92m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16,72m2
4Tháo dỡ trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành86,24m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,899m3
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3bộ
10Đóng phế thải vào bao tảiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2.000bao
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành92,014m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành92,014m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành92,014m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành92,014m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành92,014m3
G I.2. HOÀN THIỆN
H a. Tầng trệt
1Thi công vách thạch cao 2 mặtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành29,67m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành59,341m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành59,341m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành675,5m2
5Lát nền, sàn bằng gạch granit 80x80cmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành643,7m2
6Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành50,6961m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành50,6961m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành50,6961m2
I b. Lầu 1
1Thi công vách thạch cao 2 mặtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành39,276m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành78,5521m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành78,5521m2
4Cung cấp và lắp đặt giấy dán tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành86,912m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành594,2m2
6Lát nền, sàn bằng gạch granit 80x80cmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành523,2m2
7Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành98,0271m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành98,0271m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành98,0271m2
10Tháo ra và lắp đặt lại vách kính phòng họp để lát nềnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20,552m2
J c. Lầu 2
1Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớpHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành61m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành61m2
4Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chìm chịu nướcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,41m2
K d. Lầu 3
1Thi công vách thạch cao 2 mặtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành69,45m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành138,91m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành138,91m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành144m2
5Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành166,6561m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành166,6561m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành166,6561m2
8Tháo và lắp đặt cửa tận dụng phòng khoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
9Thuê dàn giáoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1gói
10Khung xương và bạt che chắn trong quá trình thi côngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1gói
11Vệ sinh hằng ngày công trìnhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1gói
12Tháo dỡ và lắp đặt lại camera, loa âm thanh sau khi tháo trần và hoàn thiện trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1gói
L e. WC nhỏ lầu 3
1Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,616m3
2Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,977m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành39,76m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9,49m2
5Dán màng chống thấm WCHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9,4m2
6Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,99m2
7Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,5m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành42,82m2
9Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chìm chịu nướcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,41m2
10Vách ngăn composite Tấm Compact HPL dày 12ly, phụ kiện bằng Inox 304Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,9m2
11Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,875m2
12Khoét lỗ mặt bệHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
13Giá đỡ mặt bệHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
14Cung cấp và lắp đặt cửa đi MDF veneer 1 cánhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,08m2
15Khuôn cửa gỗHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,2md
16Nẹp cửa gỗHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20,4md
17Cung cấp và lắp đặt bộ phụ kiện cửa gỗ mở quay 1 cánhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2bộ
18Khoan rút lõi D75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành31 lỗ khoan
19Khoan rút lõi D60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11 lỗ khoan
20Tháo và thay ống thoát chậu, xí tiểu nam của lầu 2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1gói
M g. Tum - WC to
1Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,774m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành32,5m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành44,1m2
4Dán màng chống thấm WCHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành54,05m2
5Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành44,1m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành106,86m2
7Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chìm chịu nướcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành88,21m2
8Vách ngăn composite Tấm Compact HPL dày 12ly, phụ kiện bằng Inox 304Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành24,09m2
9Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,49m2
10Khoét lỗ mặt bệHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7cái
11Giá đỡ mặt bệHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9cái
12Cung cấp và lắp đặt cửa đi MDF veneer 1 cánhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7,26m2
13Khuôn cửa gỗHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành21md
14Nẹp cửa gỗHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành42md
15Cung cấp và lắp đặt bộ phụ kiện cửa gỗ mở quay 1 cánhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4bộ
16Khoan rút lõi D110Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành51 lỗ khoan
17Khoan rút lõi D75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành41 lỗ khoan
18Khoan rút lõi D60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành51 lỗ khoan
19Tháo và thay ống thoát chậu, xí tiểu nam của lầu 3Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1gói
N h. WC NHÀ BẢO VỆ
1Dọn dẹp vệ sinh vận chuyển phế thảiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1gói
2Hút bể tự hoạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1gói
3Thông tắc nhà vệ sinh các tầngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1gói
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,015m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,01100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,01100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,01100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,659m3
9Xây móng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,466m3
10Bê tông móng chiều rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,025m3
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,003100kg
12Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,2471m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,211m3
14Cốt thép lanh tô, lanh tô, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,199100kg
15Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tôHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,1061m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,5m2
17Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 30x60cmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,5m2
18Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60cmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành29,74m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi tấm 60x60cmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,51m2
20Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm kính mở quay 1 cánh, kính an toàn dày 6.38mm, bao gồm trọn bộ phụ kiệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,1m2
21Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,051m2
22Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,114tấn
23Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,114tấn
24Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,9961m2
25Biển chỉ dẫn vào nhà vệ sinh tất cả các tầngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5biển
26Biển hiệu WC phòng nam, nữHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8biển
O i. Sân bê tông và bồn hoa
1Vệ sinh nền đất trước khi đổ bê tôngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành103,7m2
2Đầm đất trước khi đổ bê tôngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,37100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12,444m3
4Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,446m3
5Ốp đá Granit màu đen vào mặt bồn hoaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16,305m2
6Ốp đá bóc lồi màu đen kích thước 10x20mm vào tường bồn hoaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành23,371m2
P k. Mái che
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,057m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,967m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,13100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,13100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,13100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,791m3
7Bê tông móng chiều rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,903m3
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,687100kg
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,596100kg
10Ván khuôn gia cố móng cộtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9,9031m2
11Gia công cột bằng thép mạ kẽmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,071tấn
12Gia công giằng mái thép mạ kẽmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,096tấn
13Gia công xà gồ thép mạ kẽmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,073tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,071tấn
15Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,073tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,096tấn
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15,0051m2
18Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành201m2
19Tôn úp viềnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13md
20Máng thu nước inoxHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5md
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,54100m2
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,273m3
23Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,057m3
Q II. Hạng mục: Phần điện, điện nhẹ
R II.1. PHẦN ĐIỆN NHẸ
S a. TẦNG TRỆT
1Di chuyển TIVI tầng trệtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
2Lắp đặt cáp mạng CAT6 (8 lõi)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành300m
3Lắp đặt ổ cắm mạng InternetHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
4Cáp điện thoại CAT3 2PX0.5Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành150m
5Ổ cắm điện thoại RJ-11Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
6Bộ chuyển đổi tín hiệu HDMI sang cat 6Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
7Mặt 3 chứa 2 IN và 1 TEL lắp nổiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1hộp
8Lắp đặt ống luồn dây D20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành60m
T b. LẦU 1
1Lắp đặt cáp mạng CAT6 (8 lõi)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành850m
2Lắp đặt ổ cắm mạng InternetHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành17cái
3Patch cord CAT6 1,5mHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành17cái
4Cáp điện thoại CAT3 2PX0.5Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành550m
5Ổ cắm điện thoại RJ-11Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11cái
6Mặt 3 chứa 2 IN và 1 TEL lắp nổiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1hộp
7Mặt 2 chứa 1 IN và 1 TEL lắp nổiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1hộp
8Mặt 2 chứa 2 INHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5hộp
9Mặt 1 chứa 1 INHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10hộp
10Lắp đặt ống luồn dây D20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành680m
U c. LẦU 2
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Patch panel 48 portHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11 thiết bị
2Lắp đặt cáp mạng CAT6 (8 lõi)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành100m
3Lắp đặt ổ cắm mạng InternetHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
4Patch cord CAT6 1,5mHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
5Cáp điện thoại (40P-0,5mm2)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành50m
6Lắp đặt ống luồn dây D20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành100m
V d. LẦU 3
1Lắp đặt cáp mạng CAT6 (8 lõi)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành380m
2Patch cord CAT6 1,5mHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
3Cáp điện thoại CAT3 2PX0.5Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành120m
4Mặt 2 chứa 2 INHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1hộp
5Lắp đặt ống luồn dây D20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành380m
6Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện, ổmạng thoại, ổ HDMI gắn âm bàn, mặt cảm ứng tự động đóng mở khi dùngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6bộ
W e. LẦU 4
1Lắp đặt cáp mạng CAT6 (8 lõi)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành280m
2Lắp đặt ổ cắm mạng InternetHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
3Patch cord CAT6 1,5mHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
4Mặt 2 chứa 2 INHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2hộp
5Lắp đặt ống luồn dây D20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành80m
X II.2. PHẦN ĐIỆN
Y a. Tầng trệt, Lầu 1,3, tum
1Nhân công đấu nối lại dây công tắc vào tủ tổngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1gói
2ĐÈN LED DOWNLIGHT 12W ÂM TRẦN D110MMHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành148bộ
3ĐÈN LED DÂYHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành160MÉT
4BỘ NGUỒN ĐÈN LED DÂYHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8BỘ
5ĐÈN MÁNG LED 1200X300 20WHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8bộ
6ĐÈN MÁNG LED 600X600 40WHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành295bộ
7ĐÈN LED NGOÀI TRỜI 30WHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13bộ
8ĐÈN LED THANH 300WHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5BỘ
9ĐÈN LED PHA PHỔ RỘNG 300WHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5BỘ
10Ổ CẮM ĐÔI BA CHẤU 16A GẮN NỔIHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành21cái
11CÔNG TẮC Đơn 10AHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
12CÔNG TẮC ĐÔI 10AHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12cái
13CÔNG TẮC BA 10AHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
14CU/XLPE/PVC (4X6)MM2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10m
15Lắp đặt dây đơn 6Emm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10m
16CU/PVC/PVC (4X4)MM2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành80m
17Lắp đặt dây đơn 4emm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành80m
18CU/XLPE/PVC (2X4)MM2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành250m
19Lắp đặt dây đơn 4emm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành250m
20CU/PVC (1X2.5)MM2 (CẢ DÂY E)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành269m
21CU/PVC (1X1.5)MM2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.564m
22ỐNG NHỰA PVC D16 CỨNG LUỒN DÂY ĐI NỔIHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành626m
23ỐNG NHỰA PVC D16 MỀM LUỒN DÂY ĐI NỔIHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành611m
24ỐNG NHỰA PVC D20 CỨNG LUỒN DÂY ĐI NỔIHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành135m
25ỐNG NHỰA PVC D25 CỨNG LUỒN DÂY ĐI NỔIHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành330m
Z b. TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG TẦNG TUM PT CS
1APTOMAT MCCB 3P 32A-18KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
2ATS 3P 40AHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
3APTOMAT MCB 2P 25A-10KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
4VOLT KẾ 0-500V+ CHUYỂN MẠCH VOLT KẾHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
5ĐÈN BÁO PHAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3bộ
6CẦU CHÌ 5AHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
7Timer 220V , 24HHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
8VỎ TỦ ĐIỆN SƠN TĨNH ĐIỆN TÔN DÀY 1,5MM, KT (800X600X300)( BAO GỒM BUSBAR, DÂY ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN, GHEN BỌC CO NHIỆT, CỐT, TEM MÁC, SỐ …)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1hộp
AA c. TỦ ĐIỆN WC nhà bảo vệ
1APTOMAT MCB 2P 25A-10KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
2APTOMAT MCB 1P 20A-10KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
3Tủ điện 6modulesHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1hộp
AB d. Điện WC lầu 3, tum
1ĐÈN LED DOWNLIGHT 12W ÂM TRẦN D110MMHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành18bộ
2CÔNG TẮC ĐÔI 10AHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
3CÔNG TẮC BA 10AHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
4CU/PVC (1X2.5)MM2 (CẢ DÂY E)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20m
5CU/PVC (1X1.5)MM2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành100m
6ỐNG NHỰA PVC D16 CỨNG LUỒN DÂY ĐI ÂMHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành40m
7ỐNG NHỰA PVC D16 MỀM LUỒN DÂY ĐI NỔIHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành18m
8ỐNG NHỰA PVC D20 CỨNG LUỒN DÂY ĐI ÂMHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10m
AC III. Hạng mục: Phần điều hoà
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2máy
3Tháo dỡ và lắp đặt lại máy điều hòa 2 cục, 1 chiều, cassetteHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4máy
4ống đồng D6.4 (dày 0.71mm)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,25100m
5ống đồng D9.5 (dày 0.71mm)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,64100m
6ống đồng D12.7 (dày 0.71mm)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,25100m
7ống đồng D15.9 (dày 0.81mm)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,64100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,25100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,64100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,25100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,64100m
12Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành89m
13Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành89m
14ống uPVC D27Class 1Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,48100m
15Măng xông ống uPVC D27Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
16Cút ống uPVC D27Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8cái
17Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,48100m
18Giá đỡ ống đồngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành45cái
19Ống gió mềm D100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành64m
20Ống gió mềm D250 bọc bảo ônHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành60m
21Cửa cấp gió 1200x150 kèm hộp tôn dày 0.6mm 1150x100x200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
22Cửa hồi gió 1200x150 kèm hộp tôn dày 0.6mm 1150x100x200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
23Ống gió 900x300 dày 0.6mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4m
24Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoángHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9,6m2
25Côn chuyển vuông tròn D250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8cái
26Van chặn D250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8cái
27Hộp che cho máy lạnh 3 phòng PGđốc, phòng họp nhỏ lầu 1 và máy lạnh phòng cầu truyền hìnhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3hộp
AD IV. Hạng mục: Phần hệ thống thông gió
AE IV.1. Hệ thống hút gió WC LẦU 3, TUM
1Quạt hướng trục hút mùi WC 1000m3/h, 100PaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
2Quạt thông gió 250x250 gắn tường 900m3/h, 100PaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
3ống gió 200x200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9m
4ống gió 300x200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,5m
5Côn thu 300x200/200x200 , L=200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
6Côn thu đầu quạt 300x200/D250 , L=300mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
7Chân rẽ vuông tròn D90 , L=100mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
8Chân rẽ 200x200 , L=100mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
9Cút 200x200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
10Ống gió mềm D100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,5m
11Đầu bịt 200x200mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
12Van 1 chiều D90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
13Cửa hút có lưới lọc face size 300x300Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
14Hộp gió 260x260/H200 mổ đỉnh có dải tôn đấu nối mềm D90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
15Cửa louver nan Z Neck size 390x190 + có lưới chắn côn trùngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
16Hộp gió louver 400x200 , L=300mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
17Vải bạt mềm simili đấu nối quạt D250, L=200mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
18Giá đỡ ống gió, hộp gióHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5bộ
AF IV.2. Hệ thống thông gió phòng Phó GĐ trệt, lầu 1, Cầu truyền hình
1Lắp đặt quạt thông gió phòng phó GĐ, phòng Cầu Truyền hìnhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
2CU/PVC (1X1.5)MM2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành120m
AG V. Hạng mục: Phần cấp thoát nước
AH V.1. NHÀ BẢO VỆ NGOÀI NHÀ
AI a. Phần cấp nước
1Ống cấp nước PN10 D20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,07100m
2Ống cấp nước PN10 D25Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,36100m
3Tê PPR D25Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
4Tê thu PPR D25/20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
5Côn thu PPR D25/20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
6Cút PPR D20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
7Cút PPR D25Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành19cái
8Măng sông D20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
9Măng sông D25Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20cái
10Cút ren trong D20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
11Nút bịt D20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
12Van Khóa D25Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
13Cung cấp và lắp đặt Bể phốt bằng nhựa nguyên sinh nằm ngang 1200LHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
14Xí bệt - phòng WC bảo vệHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
15Vòi xịt -phòng WC bảo vệHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
16Lắp đặt hộp đựng giấy - phòng WC bảo vệHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
17Chậu rửa Lavabo - phòng WC bảo vệHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
18Vòi Lavabo - phòng WC bảo vệHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
19Gương soi - phòng WC bảo vệHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
20Vòi sen - phòng WC bảo vệHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
21Lắp đặt chậu tiểu namHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
22Van nhấn xả tiểu namHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
23Phễu thu sàn bằng inox D60 - phòng WC bảo vệHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
24Cầu chắn rác D150Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
AJ b. Phần thoát nước
1Ống thoát nước PVC C3 D114Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,14100m
2Ống thoát nước PVC C3 D90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,1100m
3Ống thoát nước PVC C3 D60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,06100m
4Ống thoát nước PVC C3 D34Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,01100m
5Y thu PVC D90/34Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
6Y thu PVC D114/60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
7Côn thu PVC D90/60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
8Cút PVC 135 D114Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14cái
9Cút PVC 135 D90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành19cái
10Cút PVC 90 D34Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
11Cút PVC 90 D60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
12Xi phông D60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
13Măng sông D114Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
14Măng sông D90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
15Măng sông D34Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
16Đai giữ ống D90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
17Siphong D90 thay ga sàn cho các khu WCHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20cái
18Đấu nối ống nước với bể phốt và hố gaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1gói
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,783m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,731m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,953m3
AK V.2. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ WC LẦU 3, TUM
AL a. Cấp nước
1Ống cấp nước PPR D20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,23100m
2Ống cấp nước PPR D32Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,27100m
3Ống cấp nước PPR D50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,02100m
4Tê PPR D20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7cái
5Tê PPR D32Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
6Tê thu PPR 50/32Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
7Tê thu PPR 32/20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11cái
8Côn thu PPR 32/20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
9Cút PPR D20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành21cái
10Cút PPR D32Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
11Măng xông PPR D20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
12Măng xông PPR D32Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13cái
13Cút ren trong PPR D20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12cái
14Nút bịt D20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12cái
15Van Khóa D32Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
AM b. Thiết bị
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LavaboHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo - cảm ứngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6bộ
4Lắp đặt vòi xịt vệ sinhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
5Lắp đặt chậu tiểu nam +Van nhấn xả tiểu nam cảm ứng dùng pinHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3bộ
6Lắp đặt gương soiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
7Lắp đặt hộp đựng giấyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
8Lắp đặt vòi rửa sànHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3bộ
9Phễu sàn Inox D60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7cái
AN c. Thoát nước
1Ống thoát nước uPVC C3 D114Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,21100m
2Ống thoát nước PVC C3 D90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,06100m
3Ống thoát nước PVC C3 D60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,27100m
4Ống thoát nước PVC C3 D34Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,07100m
5Y đều PVC D114Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7cái
6Y đều PVC D90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
7Y đều PVC D60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8cái
8Y Thu PVC D114/60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8cái
9Y Thu PVC D90/60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
10Y Thu PVC D90/34Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
11Y Thu PVC D60/34Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
12Côn Thu PVC D60/34Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
13Cút PVC 135 độ D114Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành23cái
14Cút PVC 135 độ D90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
15Cút PVC 135 độ D60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành23cái
16Cút PVC 90 độ D34Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
17Xi phông D60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7cái
18Nút kiểm tra D114Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
19Nút kiểm tra D90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
20Nút kiểm tra D60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
21Măng sông D114Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
22Măng sông D90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
23Măng sông D60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13cái
24Măng sông D34Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
25Đai giữ ống D114Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
26Đai giữ ống D90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
27Đai giữ ống D60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13cái
28Đai giữ ống D34Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
AO VI. Hạng mục: Phần thiết bị
AP VI.1. Hệ thống điện điều hòa
1Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, cassette.
Công suất lạnh/ sưởi: 18000 btu/h
Điện áp: 220/380V/50Hz/ 3 pha
Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1thiết bị
2Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, âm trần nối ống gió.Công suất lạnh/ sưởi: 34100 btu/hĐiện áp: 220/380V/50Hz/ 3 phaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2bộ
AQ VI.2. Thiết bị điện nhẹ
1Patch panel 48 portHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1thiết bị
AR VI.3. Thiết bị wifi
1Mikrotik RB3011UiAS-RM (Dịch vụ triển khai wifi marketing)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1thiết bị
2Thiết bị UAP-AC-ProHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5thiết bị
AS VII. Hạng mục: Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3 tỷ VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trong đó, có ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 4,2 tỷ VND (Kèm theo bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng, bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế đã làm chỉ huy trưởng).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)53
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)53
4 Cán bộ kỹ thuật 3 1 Kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)53
5 Cán bộ kỹ thuật 4 1 Kỹ sư điện, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)53
6 Cán bộ kỹ thuật 5 1 Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ&VSMT, có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ ATLĐ)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời điện hoặc Palăng Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).1
2 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).1
3 Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 5KVA Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).1
4 Máy trắc đạc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).1
5 Máy cắt Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).5
6 Máy hàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).1
7 Máy khoan Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->