Gói thầu: Gói thầu 05 [Cải tạo, sửa chữa phần xây dựng; cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống kỹ thuật và bảo hiểm công trình xây dựng]
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam Chi Nhánh Tân Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05 [Cải tạo, sửa chữa phần xây dựng; cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống kỹ thuật và bảo hiểm công trình xây dựng] |
| Số hiệu KHLCNT | 20220911958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư XDCB, mua sắm TSCĐ và chi phí hoạt động kinh doanh của VCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 13:09:00 đến ngày 2022-09-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,302,154,102 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3 tỷ VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trong đó, có ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 4,2 tỷ VND (Kèm theo bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng, bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế đã làm chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 5 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ&VSMT, có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ ATLĐ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện hoặc Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam Chi Nhánh Tân Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05 [Cải tạo, sửa chữa phần xây dựng; cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống kỹ thuật và bảo hiểm công trình xây dựng] Cải tạo sửa chữa Trụ sở Chi nhánh VCB Tân Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư XDCB, mua sắm TSCĐ và chi phí hoạt động kinh doanh của VCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải kê khai theo Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa (Kèm theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ). - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng có uy tín hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và được ký bởi người đại diện hợp pháp theo pháp luật có đủ thẩm quyền, được xác thực theo quy định (Yêu cầu phải là ngân hàng nằm ngoài hệ thống Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Tân Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Tân Bình; Số điện thoại: 028 3815 7777; Fax: 028 3810 6838. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Tân Bình. Số điện thoại: 028 3815 7777; Fax: 028 3810 6838. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Tân Bình. Số điện thoại: 028 3815 7777; Fax: 028 3810 6838. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Hạng mục: Phần cải tạo xây dựng | |||
| B | I.1. THÁO DỠ | |||
| C | a. Tầng trệt | |||
| 1 | Tháo dỡ , dịch chuyển nội thất, tháo dỡ điện mạng ; lắp đặt lại và vệ sinh nội thất , lắp đặt lại điện mạng sau khi hoàn thiện phần lát nền bằng gạch 800x800 (Vách nhân viên, bàn nhân , bàn phụ , tủ tài liệu, ghế nhân viên , sofa , bàn khách….) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| 2 | Phá dỡ nền gạch cũ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 674,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 33,3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 34 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đèn hiện trạng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 100 | bộ |
| 6 | Chuyển đèn về kho theo yêu cầu của Chủ đầu tư | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 100 | bộ |
| D | b. Lầu 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ , dịch chuyển nội thất, tháo dỡ điện mạng ; lắp đặt lại và vệ sinh nội thất , lắp đặt lại điện mạng sau khi hoàn thiện phần lát nền bằng gạch 800x800 (Vách nhân viên, bàn nhân , bàn phụ , tủ tài liệu, ghế nhân viên , sofa , bàn khách….) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| 2 | Phá dỡ nền gạch cũ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 523 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 63,476 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 71 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đèn hiện trạng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 61 | bộ |
| 6 | Chuyển đèn về kho theo yêu cầu của Chủ đầu tư | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 61 | bộ |
| E | c. Lầu 3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 157,01 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 19,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 45,795 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14,685 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 159,36 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,961 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| F | d. Tum | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 43,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 88,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 86,24 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,899 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 10 | Đóng phế thải vào bao tải | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2.000 | bao |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 92,014 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 92,014 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 92,014 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 92,014 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 92,014 | m3 |
| G | I.2. HOÀN THIỆN | |||
| H | a. Tầng trệt | |||
| 1 | Thi công vách thạch cao 2 mặt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 29,67 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 59,34 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 59,34 | 1m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 675,5 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 80x80cm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 643,7 | m2 |
| 6 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50,696 | 1m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50,696 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50,696 | 1m2 |
| I | b. Lầu 1 | |||
| 1 | Thi công vách thạch cao 2 mặt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 39,276 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 78,552 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 78,552 | 1m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt giấy dán tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 86,912 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 594,2 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 80x80cm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 523,2 | m2 |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 98,027 | 1m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 98,027 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 98,027 | 1m2 |
| 10 | Tháo ra và lắp đặt lại vách kính phòng họp để lát nền | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20,552 | m2 |
| J | c. Lầu 2 | |||
| 1 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | 1m2 |
| 4 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chìm chịu nước | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,4 | 1m2 |
| K | d. Lầu 3 | |||
| 1 | Thi công vách thạch cao 2 mặt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 69,45 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 138,9 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 138,9 | 1m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 144 | m2 |
| 5 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 166,656 | 1m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 166,656 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 166,656 | 1m2 |
| 8 | Tháo và lắp đặt cửa tận dụng phòng kho | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 9 | Thuê dàn giáo | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| 10 | Khung xương và bạt che chắn trong quá trình thi công | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| 11 | Vệ sinh hằng ngày công trình | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt lại camera, loa âm thanh sau khi tháo trần và hoàn thiện trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| L | e. WC nhỏ lầu 3 | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,616 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,977 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 39,76 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9,49 | m2 |
| 5 | Dán màng chống thấm WC | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9,4 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,99 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,5 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 42,82 | m2 |
| 9 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chìm chịu nước | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,4 | 1m2 |
| 10 | Vách ngăn composite Tấm Compact HPL dày 12ly, phụ kiện bằng Inox 304 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,9 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,875 | m2 |
| 12 | Khoét lỗ mặt bệ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Giá đỡ mặt bệ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi MDF veneer 1 cánh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,08 | m2 |
| 15 | Khuôn cửa gỗ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,2 | md |
| 16 | Nẹp cửa gỗ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20,4 | md |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt bộ phụ kiện cửa gỗ mở quay 1 cánh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 18 | Khoan rút lõi D75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Khoan rút lõi D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Tháo và thay ống thoát chậu, xí tiểu nam của lầu 2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| M | g. Tum - WC to | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,774 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 32,5 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 44,1 | m2 |
| 4 | Dán màng chống thấm WC | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 54,05 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 44,1 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 106,86 | m2 |
| 7 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chìm chịu nước | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 88,2 | 1m2 |
| 8 | Vách ngăn composite Tấm Compact HPL dày 12ly, phụ kiện bằng Inox 304 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24,09 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,49 | m2 |
| 10 | Khoét lỗ mặt bệ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 11 | Giá đỡ mặt bệ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi MDF veneer 1 cánh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,26 | m2 |
| 13 | Khuôn cửa gỗ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 21 | md |
| 14 | Nẹp cửa gỗ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 42 | md |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt bộ phụ kiện cửa gỗ mở quay 1 cánh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 16 | Khoan rút lõi D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Khoan rút lõi D75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Khoan rút lõi D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Tháo và thay ống thoát chậu, xí tiểu nam của lầu 3 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| N | h. WC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh vận chuyển phế thải | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| 2 | Hút bể tự hoại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| 3 | Thông tắc nhà vệ sinh các tầng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,015 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,01 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,01 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,659 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,466 | m3 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,025 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,003 | 100kg |
| 12 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,247 | 1m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,211 | m3 |
| 14 | Cốt thép lanh tô, lanh tô, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,199 | 100kg |
| 15 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,106 | 1m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,5 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 30x60cm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,5 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60cm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 29,74 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi tấm 60x60cm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,5 | 1m2 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm kính mở quay 1 cánh, kính an toàn dày 6.38mm, bao gồm trọn bộ phụ kiện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,1 | m2 |
| 21 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,05 | 1m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,114 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,114 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,996 | 1m2 |
| 25 | Biển chỉ dẫn vào nhà vệ sinh tất cả các tầng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | biển |
| 26 | Biển hiệu WC phòng nam, nữ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | biển |
| O | i. Sân bê tông và bồn hoa | |||
| 1 | Vệ sinh nền đất trước khi đổ bê tông | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 103,7 | m2 |
| 2 | Đầm đất trước khi đổ bê tông | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,37 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,444 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,446 | m3 |
| 5 | Ốp đá Granit màu đen vào mặt bồn hoa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16,305 | m2 |
| 6 | Ốp đá bóc lồi màu đen kích thước 10x20mm vào tường bồn hoa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 23,371 | m2 |
| P | k. Mái che | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,057 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,967 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,13 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,13 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,13 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,791 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,903 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,687 | 100kg |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,596 | 100kg |
| 10 | Ván khuôn gia cố móng cột | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9,903 | 1m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,071 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,096 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,073 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,071 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,073 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,096 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15,005 | 1m2 |
| 18 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | 1m2 |
| 19 | Tôn úp viền | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13 | md |
| 20 | Máng thu nước inox | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | md |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,54 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,273 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,057 | m3 |
| Q | II. Hạng mục: Phần điện, điện nhẹ | |||
| R | II.1. PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| S | a. TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Di chuyển TIVI tầng trệt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 (8 lõi) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng Internet | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 4 | Cáp điện thoại CAT3 2PX0.5 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 150 | m |
| 5 | Ổ cắm điện thoại RJ-11 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Bộ chuyển đổi tín hiệu HDMI sang cat 6 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Mặt 3 chứa 2 IN và 1 TEL lắp nổi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 60 | m |
| T | b. LẦU 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 (8 lõi) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 850 | m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng Internet | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 17 | cái |
| 3 | Patch cord CAT6 1,5m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 17 | cái |
| 4 | Cáp điện thoại CAT3 2PX0.5 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 550 | m |
| 5 | Ổ cắm điện thoại RJ-11 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 6 | Mặt 3 chứa 2 IN và 1 TEL lắp nổi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 7 | Mặt 2 chứa 1 IN và 1 TEL lắp nổi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 8 | Mặt 2 chứa 2 IN | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | hộp |
| 9 | Mặt 1 chứa 1 IN | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 680 | m |
| U | c. LẦU 2 | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Patch panel 48 port | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 (8 lõi) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng Internet | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 4 | Patch cord CAT6 1,5m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Cáp điện thoại (40P-0,5mm2) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m |
| V | d. LẦU 3 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 (8 lõi) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 380 | m |
| 2 | Patch cord CAT6 1,5m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 3 | Cáp điện thoại CAT3 2PX0.5 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 120 | m |
| 4 | Mặt 2 chứa 2 IN | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 380 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện, ổmạng thoại, ổ HDMI gắn âm bàn, mặt cảm ứng tự động đóng mở khi dùng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| W | e. LẦU 4 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 (8 lõi) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 280 | m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng Internet | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Patch cord CAT6 1,5m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Mặt 2 chứa 2 IN | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 80 | m |
| X | II.2. PHẦN ĐIỆN | |||
| Y | a. Tầng trệt, Lầu 1,3, tum | |||
| 1 | Nhân công đấu nối lại dây công tắc vào tủ tổng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| 2 | ĐÈN LED DOWNLIGHT 12W ÂM TRẦN D110MM | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 148 | bộ |
| 3 | ĐÈN LED DÂY | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 160 | MÉT |
| 4 | BỘ NGUỒN ĐÈN LED DÂY | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | BỘ |
| 5 | ĐÈN MÁNG LED 1200X300 20W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 6 | ĐÈN MÁNG LED 600X600 40W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 295 | bộ |
| 7 | ĐÈN LED NGOÀI TRỜI 30W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13 | bộ |
| 8 | ĐÈN LED THANH 300W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | BỘ |
| 9 | ĐÈN LED PHA PHỔ RỘNG 300W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | BỘ |
| 10 | Ổ CẮM ĐÔI BA CHẤU 16A GẮN NỔI | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 21 | cái |
| 11 | CÔNG TẮC Đơn 10A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 12 | CÔNG TẮC ĐÔI 10A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 13 | CÔNG TẮC BA 10A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 14 | CU/XLPE/PVC (4X6)MM2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 6Emm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| 16 | CU/PVC/PVC (4X4)MM2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 4emm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 80 | m |
| 18 | CU/XLPE/PVC (2X4)MM2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 4emm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 250 | m |
| 20 | CU/PVC (1X2.5)MM2 (CẢ DÂY E) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 269 | m |
| 21 | CU/PVC (1X1.5)MM2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.564 | m |
| 22 | ỐNG NHỰA PVC D16 CỨNG LUỒN DÂY ĐI NỔI | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 626 | m |
| 23 | ỐNG NHỰA PVC D16 MỀM LUỒN DÂY ĐI NỔI | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 611 | m |
| 24 | ỐNG NHỰA PVC D20 CỨNG LUỒN DÂY ĐI NỔI | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 135 | m |
| 25 | ỐNG NHỰA PVC D25 CỨNG LUỒN DÂY ĐI NỔI | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 330 | m |
| Z | b. TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG TẦNG TUM PT CS | |||
| 1 | APTOMAT MCCB 3P 32A-18KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | ATS 3P 40A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 3 | APTOMAT MCB 2P 25A-10KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 4 | VOLT KẾ 0-500V+ CHUYỂN MẠCH VOLT KẾ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 5 | ĐÈN BÁO PHA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 6 | CẦU CHÌ 5A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 7 | Timer 220V , 24H | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 8 | VỎ TỦ ĐIỆN SƠN TĨNH ĐIỆN TÔN DÀY 1,5MM, KT (800X600X300)( BAO GỒM BUSBAR, DÂY ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN, GHEN BỌC CO NHIỆT, CỐT, TEM MÁC, SỐ …) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| AA | c. TỦ ĐIỆN WC nhà bảo vệ | |||
| 1 | APTOMAT MCB 2P 25A-10KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | APTOMAT MCB 1P 20A-10KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 3 | Tủ điện 6modules | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| AB | d. Điện WC lầu 3, tum | |||
| 1 | ĐÈN LED DOWNLIGHT 12W ÂM TRẦN D110MM | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18 | bộ |
| 2 | CÔNG TẮC ĐÔI 10A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 3 | CÔNG TẮC BA 10A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | CU/PVC (1X2.5)MM2 (CẢ DÂY E) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 5 | CU/PVC (1X1.5)MM2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 6 | ỐNG NHỰA PVC D16 CỨNG LUỒN DÂY ĐI ÂM | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 7 | ỐNG NHỰA PVC D16 MỀM LUỒN DÂY ĐI NỔI | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m |
| 8 | ỐNG NHỰA PVC D20 CỨNG LUỒN DÂY ĐI ÂM | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| AC | III. Hạng mục: Phần điều hoà | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | máy |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại máy điều hòa 2 cục, 1 chiều, cassette | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | máy |
| 4 | ống đồng D6.4 (dày 0.71mm) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,25 | 100m |
| 5 | ống đồng D9.5 (dày 0.71mm) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,64 | 100m |
| 6 | ống đồng D12.7 (dày 0.71mm) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,25 | 100m |
| 7 | ống đồng D15.9 (dày 0.81mm) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,64 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,25 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,64 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,25 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,64 | 100m |
| 12 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 89 | m |
| 13 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 89 | m |
| 14 | ống uPVC D27Class 1 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,48 | 100m |
| 15 | Măng xông ống uPVC D27 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 16 | Cút ống uPVC D27 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 17 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,48 | 100m |
| 18 | Giá đỡ ống đồng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 45 | cái |
| 19 | Ống gió mềm D100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 64 | m |
| 20 | Ống gió mềm D250 bọc bảo ôn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 60 | m |
| 21 | Cửa cấp gió 1200x150 kèm hộp tôn dày 0.6mm 1150x100x200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 22 | Cửa hồi gió 1200x150 kèm hộp tôn dày 0.6mm 1150x100x200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 23 | Ống gió 900x300 dày 0.6mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | m |
| 24 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoáng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9,6 | m2 |
| 25 | Côn chuyển vuông tròn D250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 26 | Van chặn D250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 27 | Hộp che cho máy lạnh 3 phòng PGđốc, phòng họp nhỏ lầu 1 và máy lạnh phòng cầu truyền hình | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | hộp |
| AD | IV. Hạng mục: Phần hệ thống thông gió | |||
| AE | IV.1. Hệ thống hút gió WC LẦU 3, TUM | |||
| 1 | Quạt hướng trục hút mùi WC 1000m3/h, 100Pa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Quạt thông gió 250x250 gắn tường 900m3/h, 100Pa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 3 | ống gió 200x200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | m |
| 4 | ống gió 300x200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,5 | m |
| 5 | Côn thu 300x200/200x200 , L=200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Côn thu đầu quạt 300x200/D250 , L=300mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Chân rẽ vuông tròn D90 , L=100mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 8 | Chân rẽ 200x200 , L=100mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Cút 200x200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Ống gió mềm D100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,5 | m |
| 11 | Đầu bịt 200x200mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Van 1 chiều D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 13 | Cửa hút có lưới lọc face size 300x300 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 14 | Hộp gió 260x260/H200 mổ đỉnh có dải tôn đấu nối mềm D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 15 | Cửa louver nan Z Neck size 390x190 + có lưới chắn côn trùng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Hộp gió louver 400x200 , L=300mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Vải bạt mềm simili đấu nối quạt D250, L=200mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Giá đỡ ống gió, hộp gió | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| AF | IV.2. Hệ thống thông gió phòng Phó GĐ trệt, lầu 1, Cầu truyền hình | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió phòng phó GĐ, phòng Cầu Truyền hình | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 2 | CU/PVC (1X1.5)MM2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 120 | m |
| AG | V. Hạng mục: Phần cấp thoát nước | |||
| AH | V.1. NHÀ BẢO VỆ NGOÀI NHÀ | |||
| AI | a. Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống cấp nước PN10 D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,07 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước PN10 D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,36 | 100m |
| 3 | Tê PPR D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Tê thu PPR D25/20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 5 | Côn thu PPR D25/20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Cút PPR D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 7 | Cút PPR D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 19 | cái |
| 8 | Măng sông D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 9 | Măng sông D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 10 | Cút ren trong D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 11 | Nút bịt D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 12 | Van Khóa D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Bể phốt bằng nhựa nguyên sinh nằm ngang 1200L | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Xí bệt - phòng WC bảo vệ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 15 | Vòi xịt -phòng WC bảo vệ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy - phòng WC bảo vệ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Chậu rửa Lavabo - phòng WC bảo vệ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 18 | Vòi Lavabo - phòng WC bảo vệ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 19 | Gương soi - phòng WC bảo vệ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Vòi sen - phòng WC bảo vệ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 22 | Van nhấn xả tiểu nam | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 23 | Phễu thu sàn bằng inox D60 - phòng WC bảo vệ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác D150 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| AJ | b. Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống thoát nước PVC C3 D114 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,14 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước PVC C3 D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống thoát nước PVC C3 D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m |
| 4 | Ống thoát nước PVC C3 D34 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,01 | 100m |
| 5 | Y thu PVC D90/34 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Y thu PVC D114/60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Côn thu PVC D90/60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Cút PVC 135 D114 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 9 | Cút PVC 135 D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 19 | cái |
| 10 | Cút PVC 90 D34 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Cút PVC 90 D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 12 | Xi phông D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Măng sông D114 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 14 | Măng sông D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 15 | Măng sông D34 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 16 | Đai giữ ống D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 17 | Siphong D90 thay ga sàn cho các khu WC | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 18 | Đấu nối ống nước với bể phốt và hố ga | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,783 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,731 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,953 | m3 |
| AK | V.2. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ WC LẦU 3, TUM | |||
| AL | a. Cấp nước | |||
| 1 | Ống cấp nước PPR D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,23 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước PPR D32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,27 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước PPR D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | 100m |
| 4 | Tê PPR D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 5 | Tê PPR D32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Tê thu PPR 50/32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Tê thu PPR 32/20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 8 | Côn thu PPR 32/20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 9 | Cút PPR D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 21 | cái |
| 10 | Cút PPR D32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 11 | Măng xông PPR D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 12 | Măng xông PPR D32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 13 | Cút ren trong PPR D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 14 | Nút bịt D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 15 | Van Khóa D32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| AM | b. Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Lavabo | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo - cảm ứng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam +Van nhấn xả tiểu nam cảm ứng dùng pin | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 9 | Phễu sàn Inox D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| AN | c. Thoát nước | |||
| 1 | Ống thoát nước uPVC C3 D114 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,21 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước PVC C3 D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống thoát nước PVC C3 D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,27 | 100m |
| 4 | Ống thoát nước PVC C3 D34 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,07 | 100m |
| 5 | Y đều PVC D114 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 6 | Y đều PVC D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Y đều PVC D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 8 | Y Thu PVC D114/60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 9 | Y Thu PVC D90/60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 10 | Y Thu PVC D90/34 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 11 | Y Thu PVC D60/34 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 12 | Côn Thu PVC D60/34 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 13 | Cút PVC 135 độ D114 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 23 | cái |
| 14 | Cút PVC 135 độ D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 15 | Cút PVC 135 độ D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 23 | cái |
| 16 | Cút PVC 90 độ D34 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 17 | Xi phông D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 18 | Nút kiểm tra D114 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 19 | Nút kiểm tra D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Nút kiểm tra D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 21 | Măng sông D114 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 22 | Măng sông D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 23 | Măng sông D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 24 | Măng sông D34 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 25 | Đai giữ ống D114 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 26 | Đai giữ ống D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 27 | Đai giữ ống D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 28 | Đai giữ ống D34 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| AO | VI. Hạng mục: Phần thiết bị | |||
| AP | VI.1. Hệ thống điện điều hòa | |||
| 1 | Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, cassette. Công suất lạnh/ sưởi: 18000 btu/h Điện áp: 220/380V/50Hz/ 3 pha | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | thiết bị |
| 2 | Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, âm trần nối ống gió.Công suất lạnh/ sưởi: 34100 btu/hĐiện áp: 220/380V/50Hz/ 3 pha | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| AQ | VI.2. Thiết bị điện nhẹ | |||
| 1 | Patch panel 48 port | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | thiết bị |
| AR | VI.3. Thiết bị wifi | |||
| 1 | Mikrotik RB3011UiAS-RM (Dịch vụ triển khai wifi marketing) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | thiết bị |
| 2 | Thiết bị UAP-AC-Pro | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | thiết bị |
| AS | VII. Hạng mục: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3 tỷ VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trong đó, có ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 4,2 tỷ VND (Kèm theo bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng, bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế đã làm chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3 | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật 4 | 1 | Kỹ sư điện, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật 5 | 1 | Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ&VSMT, có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ ATLĐ) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện hoặc Palăng | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 5KVA | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy trắc đạc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy cắt | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 5 |
| 6 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi