Gói thầu: XL-01: Sửa chữa nhà vệ sinh khu dịch vụ lầu 10B1, lầu 10B3, lầu 9B1.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936002-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu XL-01: Sửa chữa nhà vệ sinh khu dịch vụ lầu 10B1, lầu 10B3, lầu 9B1.
Số hiệu KHLCNT 20220515980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 13:07:00 đến ngày 2022-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,928,209,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7892E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.578E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự với gói thầu: công trình dân dụng cấp II trở lên, trong đó có tối thiểu 01 công trình có hạng mục cải tạo sửa chữa.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh.- Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về quy mô cấp công trình.Ghi chú: 02 công trình cấp III được quy đổi tương đương thành 01 công trình cấp II.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (1 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên (phù hợp quy định hiện hành) (còn hiệu lực).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (còn hiệu lực).+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 8.350.000.000 VND. (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Ghi chú: 02 công trình cấp III được quy đổi tương đương thành 01 công trình cấp II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (tối thiêu 1 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu) Ghi chú: 02 công trình cấp III được quy đổi tương đương thành 01 công trình cấp II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện (tối thiêu 1 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu)Ghi chú: 02 công trình cấp III được quy đổi tương đương thành 01 công trình cấp II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước (tối thiêu 1 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu)Ghi chú: 02 công trình cấp III được quy đổi tương đương thành 01 công trình cấp II
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán (tối thiêu 1 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu)Ghi chú: 02 công trình cấp III được quy đổi tương đương thành 01 công trình cấp II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường (tối thiêu 1 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu)Ghi chú: 02 công trình cấp III được quy đổi tương đương thành 01 công trình cấp II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị + Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị bên cho thuê);+ Có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Chợ Rẫy
E-CDNT 1.2 XL-01: Sửa chữa nhà vệ sinh khu dịch vụ lầu 10B1, lầu 10B3, lầu 9B1.
Công trình sữa chữa nhà vệ sinh khu dịch vụ lầu 10B1, lầu 10B3, lầu 9B1 của Bệnh viện Chợ Rẫy
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Chợ Rẫy; 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP.HCM; Số điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – 028.38.563.536; Fax: 028.38.557.267
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Xây dựng và Tư vấn Đầu tư Phát triển Đô thị Việt Nam - 120 Phạm Văn Bạch, Phường 15, Quân Tân Bình, TP.HCM + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng CITYCO – 672A29 Phan Văn Trị, Phường 10, Quận Gò Vấp, TP.HCM; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiểm định Xây dựng N.A.D – 22/8 Lê Lợi – Khu Phố 4 – Thị Trấn Hóc Môn – Huyện Hóc Môn, TP.HCM;


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Chợ Rẫy , địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh; Phường 12; Quận 5; Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Chợ Rẫy; 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP.HCM; Số điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – 028.38.563.536; Fax: 028.38.557.267


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Bản chụp có chứng thực Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 gồm đầy đủ các nội dung theo đúng quy định; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết năm 2021 - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Chợ Rẫy; 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP.HCM; Số điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – 028.38.563.536; Fax: 028.38.557.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – 028.38.563.536; fax: 028.38.557.26
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị đấu thầu - Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – máy lẻ 2166
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KHU VỆ SINH - Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT100,8m
2Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT199,104m2
3Tháo dỡ lớp alumium dày 3mmChương V của E-HSMT1.666,521m2
4Tháo dỡ lớp gỗ ván ép dày 1,5cmChương V của E-HSMT2.489,703m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, lớp khung xương thép hộp 25x25x1,2mmChương V của E-HSMT3,068tấn
6Tháo dỡ lớp khung xương nhôm U65x36x4Chương V của E-HSMT883,661m2
7Tháo dỡ lớp thép tấm dày 3mmChương V của E-HSMT19,423tấn
8Phá dỡ nền gạch Ceramic 300x300Chương V của E-HSMT210,816m2
9Phá dỡ lớp vỡ lót mác 75, dày 30mmChương V của E-HSMT210,816m2
10Phá dỡ lớp bê tông tôn nền mác 150, dày 150Chương V của E-HSMT31,623m3
11Phá dỡ dầm đỡChương V của E-HSMT11,297m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V của E-HSMT15,887tấn
13Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loạiChương V của E-HSMT15,887tấn
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V của E-HSMT15,887m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V của E-HSMT15,887tấn
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT140,219m3
17Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT140,219m3
18Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V của E-HSMT140,219m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT140,219m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT146,192m3
B Phần cải tạo
1Quét Sika dur 732 tạo bề mặt liên kếtChương V của E-HSMT291,276m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT2,2tấn
3Ván khuôn gỗ nềnChương V của E-HSMT0,76100m2
4Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M250Chương V của E-HSMT50,019m3
5Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT160,226m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,828m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,022tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,204tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,026100m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3.206,045m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V của E-HSMT1.402,4921m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.402,4921m2
13Ốp tường, gạch ceramic Kt (300x600), vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.803,553m2
14Quét chống thấm lớp 1 bằng Sikatop seal 107 định mức 2kg/m2Chương V của E-HSMT205,275m2
15Quét chống thấm lớp 2 bằng Sikatop seal 107 định mức 2kg/m2Chương V của E-HSMT205,275m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT205,275m2
17Lát nền, gạch granite chống trơn KT300x600, vữa XM M75Chương V của E-HSMT205,275m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT12,42m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm cài KT600x600x0,8mmChương V của E-HSMT205,2751m2
20SX Cửa nhôm kính hệ xingfa, kính cường lực dày 8,38mmChương V của E-HSMT118,8m2
21Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT11,8810m2
22Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT48,632tấn
23Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT206,90910m2
24Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT239,179tấn
25Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT45,656m3
26Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT166,599m3
27Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT0,941tấn
28Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT33,46100m2
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC- Phần phá dỡ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V của E-HSMT72bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V của E-HSMT72bộ
3Tháo dỡ bình nóng lạnhChương V của E-HSMT72cái
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V của E-HSMT360bộ
5Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước trong khu WC để cải tạoChương V của E-HSMT36Phòng
6Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước trục ngang vào các khu WCChương V của E-HSMT2Tầng
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT9,987m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT9,987m3
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V của E-HSMT9,987m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT9,987m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT9,987m3
D Ống phụ kiện cấp thoát nước trục chính- Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa D90-PPR bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,2mmChương V của E-HSMT1,153100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmChương V của E-HSMT2,34100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT1,008100m
4Lắp đặt van nhựa PPR D75Chương V của E-HSMT4cái
5Lắp đặt van nhựa PPR D40Chương V của E-HSMT36cái
6Lắp đặt tê nhựa D90/90-PPR, bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt tê nhựa D75/40-PPR, bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT36cái
8Lắp đặt côn nhựa D90/75-PPR bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT4cái
9Lắp đặt cút nhựa D75-PPR bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT4cái
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V của E-HSMT1,153100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmChương V của E-HSMT2,34100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V của E-HSMT1,008100m
13Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmChương V của E-HSMT4,501100m
14Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Chương V của E-HSMT61 lỗ khoan
15Gia công giá đỡ ốngChương V của E-HSMT0,17tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT7,488m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT7,488m2
18Lắp dựng giá đỡ ốngChương V của E-HSMT0,17tấn
E Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát U.PVC D110 dày 3,2mm nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT2,43100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát U.PVC D160 dày 4,7mm nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT0,279100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát U.PVC D75 dày 2,2mm nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT0,54100m
4Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát D160/160-U.PVC nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT12cái
5Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát D160/110-U.PVC nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT57cái
6Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát D110/110-U.PVC nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT21cái
7Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát D110/75-U.PVC nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT36cái
8Lắp đặt tê thông tắc D160-U.PVC nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT24cái
9Lắp đặt tê thông tắc D110-U.PVC nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT24cái
10Lắp đặt mối nối mềm EE DN150Chương V của E-HSMT66cái
11Lắp đặt mối nối mềm EE DN100Chương V của E-HSMT66cái
12Lắp đặt cút chếch D160-U.PVCChương V của E-HSMT12cái
13Lắp đặt cút chếch D110-U.PVCChương V của E-HSMT78cái
14Lắp đặt cút chếch D75-U.PVCChương V của E-HSMT36cái
15Lắp đặt bịt thông tắc D160-U.PVCChương V của E-HSMT12cái
16Lắp đặt bịt thông tắc D110-U.PVCChương V của E-HSMT84cái
17Lắp đặt BU đường kính 150mmChương V của E-HSMT66cái
18Lắp đặt BU đường kính 100mmChương V của E-HSMT66cái
19Lắp đặt BE đường kính 150mmChương V của E-HSMT60cái
20Lắp đặt BE đường kính 100mmChương V của E-HSMT60cái
21Khoan lỗ qua sàn BTCT để lắp đặt ống cấp thoát nước, lỗ khoan đường kính D100mm, chiều sâu khoan Chương V của E-HSMT721 lỗ khoan
22Gia công giá đỡ ốngChương V của E-HSMT0,488tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- sơn đường ống cấp nước chữa cháyChương V của E-HSMT27,228m2
24Lắp dựng giá đỡ ốngChương V của E-HSMT0,488tấn
25Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT4,185100m2
26Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT5tấn
F Ống phụ kiện cấp thoát nước phòng vệ sinh- Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa D25-PPR bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT1,44100m
2Lắp đặt ống nhựa D20-PPR bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mmChương V của E-HSMT2,448100m
3Lắp đặt ống nhựa D20-PPR bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mmChương V của E-HSMT2,016100m
4Lắp đặt van nhựa PPR D25Chương V của E-HSMT72cái
5Lắp đặt tê nhựa D40/25-PPR, bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT72cái
6Lắp đặt tê nhựa D25/25-PPR, bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT72cái
7Lắp đặt tê nhựa D25/20-PPR, bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT108cái
8Lắp đặt tê nhựa D20/20-PPR, bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT72cái
9Lắp đặt tê nhựa ren trong D25/20-PPR, bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT36cái
10Lắp đặt van ren van góc chữ T, đường kính van D20mmChương V của E-HSMT144cái
11Lắp đặt côn nhựa D25/20-PPR, bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT144cái
12Lắp đặt cút nhựa D25-PPR bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT108cái
13Lắp đặt cút nhựa D20-PPR bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT288cái
14Lắp đặt cút nhựa ren trong D20-PPR bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT468cái
15Lắp đặt kép thép tráng kẽm DN15, nối bằng phương pháp măng sôngChương V của E-HSMT792cái
16Lắp đặt nút bịt nhựa D40-PPR bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT36cái
17Khoan lỗ qua sàn BTCT để lắp đặt ống cấp thoát nước, lỗ khoan đường kính D50mm, chiều sâu khoan Chương V của E-HSMT361 lỗ khoan
G Phần thoát nước
1Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Chương V của E-HSMT1441 lỗ khoan
2Vệ sinh, tảy rỉ bằng hóa chất, đổ vữa Sikatop seal 107 chống thấm xung quanh miệng ốngChương V của E-HSMT144lỗ
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát U.PVC D110 dày 3,2mm nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT0,972100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát U.PVC D75 dày 2,2mm nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT1,152100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát U.PVC D42 dày 2,1mm nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT3,276100m
6Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát D110/110-U.PVC nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT144cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát D110/75-U.PVC nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT36cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát D110/42-U.PVC nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT144cái
9Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát D90/75-U.PVC nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT36cái
10Lắp đặt tê nhựa thông tắc D110-U.PVC nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT36cái
11Lắp đặt tê nhựa thông tắc D90-U.PVC nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT36cái
12Lắp đặt tê nhựa D75/75-U.PVC nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT180cái
13Lắp đặt côn thép tráng kẽm DN100/80 nối bằng phương pháp măng sôngChương V của E-HSMT36cái
14Lắp đặt cút chếch nhựa D110-U.PVC nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT216cái
15Lắp đặt cút chếch nhựa D75-U.PVC nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT72cái
16Lắp đặt cút nhựa D75-U.PVC nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT180cái
17Lắp đặt cút nhựa D42-U.PVC nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT288cái
18Lắp nút bịt nhựa thông tắc D110-U.PVCChương V của E-HSMT108cái
19Lắp nút bịt nhựa thông tắc D90-U.PVCChương V của E-HSMT36cái
20Lắp nút bịt nhựa thông tắc D75-U.PVCChương V của E-HSMT36cái
21Lắp đặt măng sông nối ren ngoài D75x2.1/2"Chương V của E-HSMT36cái
22Lắp đặt xiphong nhựa D75-U.PVCChương V của E-HSMT72cái
23Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT5tấn
H PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT72bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT72bộ
3Lắp đặt chậu rửa 2 vòi có chânChương V của E-HSMT72bộ
4Lắp đặt xiphong thoát chậu rửaChương V của E-HSMT72bộ
5Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V của E-HSMT72bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT72bộ
7Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT72cái
8Lắp đặt thùng đun nước nóng (nhân công)Chương V của E-HSMT72bộ
9Lắp đặt tay vịn inox 304 dài 800 phi 32mmChương V của E-HSMT72bộ
10Lắp đặt phễu thu D110Chương V của E-HSMT72cái
11Lắp đặt dây cấp nước mềmChương V của E-HSMT360bộ
12Lắp đặt bộ phụ kiện nhà tắm 6 mónChương V của E-HSMT72bộ
13Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT10tấn
I PHẦN ĐIỆN- Phần phá dỡ
1Tháo dỡ đèn dowlingt, lắp âm trầnChương V của E-HSMT170bộ
2Tháo dỡ đèn ốp trầnChương V của E-HSMT32bộ
3Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hiện trạng loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT111bộ
4Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hiện trạng, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT189bộ
5Tháo dỡ quạt trầnChương V của E-HSMT48cái
6Tháo Aptomat hiện trạng các loạiChương V của E-HSMT336bộ
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Đèn, quạt các loạiChương V của E-HSMT14,932m3
8Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Đèn, quạt các loạiChương V của E-HSMT14,932m3
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V của E-HSMT14,932m3
10Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo, vận chuyển về kho - Đèn, quạt các loạiChương V của E-HSMT14,932m3
J Phần cải tạo
1Lắp đặt đèn led panel âm trần D122-9WChương V của E-HSMT144bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần gắn nổi D320x68x17wChương V của E-HSMT82bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn máng kiểu batten bóng led 2x1,2x20w, lắp đặt nổiChương V của E-HSMT289bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT48cái
5Giá treo quạt trầnChương V của E-HSMT48cái
6Lắp đặt công tắc đơn - đảo chiều 10AChương V của E-HSMT18cái
7Lắp đặt công tắc đơn - 1 chiều 10AChương V của E-HSMT40cái
8Lắp đặt công tắc đơn- 1 chiều 20A (cho bình đun nước nóng)Chương V của E-HSMT72cái
9Lắp đặt công tắc đôi -1 chiều 10AChương V của E-HSMT63cái
10Lắp đặt công tắc ba -1 chiều 10AChương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh KT300x300Chương V của E-HSMT72cái
12Lắp đặt các aptomat 1 pha, 6A-6kAChương V của E-HSMT79cái
13Lắp đặt các aptomat 2 pha, 16A-6kAChương V của E-HSMT125cái
14Lắp đặt các aptomat 2 pha, 20A-6kAChương V của E-HSMT77cái
15Lắp đặt các aptomat 2 pha, 32A-10kAChương V của E-HSMT33cái
16Lắp đặt các aptomat 2 pha, 50A-10kAChương V của E-HSMT24cái
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện dây 3x4,0mm2Chương V của E-HSMT432m
18Lắp đặt dẫn, tiết diện 2,5mm2Chương V của E-HSMT864m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện dây 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT150m
20Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT4.632m
21Lắp đặt ống nhựa, đường kính D16mmChương V của E-HSMT2.267m
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây chia ngãChương V của E-HSMT646hộp
23Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT5tấn
K CẢI TẠO TRẦN LẦU 8, 9- Phần phá dỡ
1Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT2.795,92m2
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT139,796m3
3Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT139,796m3
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V của E-HSMT139,796m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT139,796m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT139,796m3
L Phần cải tạo
1Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm cài KT600x600x0.8mmChương V của E-HSMT2.795,92m2
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT27,959100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT27,959100m2
M CẢI TẠO SƠN TƯỜNG PHÒNG BỆNH
1Cạo bỏ vệ sinh lớp tường kim loại trước khi sơn lạiChương V của E-HSMT6.702,7m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT6.702,71m2
3Lắp đặt thanh chống va CV1(WGD150)+CV2(100) khu vực hành lang phòng bệnhChương V của E-HSMT1.068m
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT2,2tấn
N CUNG CẤP THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP
1Cung cấp thanh chống va CV1(WGD150) khu vực hành lang phòng bệnh
+ Bề rộng: 150mm
+ PVC bọc ngoại: 2mm
+ Khung nhôm bên tròng dày: 1,6mm
+ Dãi màu rộng: 60mm
Chương V của E-HSMT534md
2Cung cấp thanh chống va CV1(WGD100)khu vực hành lang phòng bệnh+ Bề rộng: 100mm + PVC bọc ngoại: 2mm+ Khung nhôm bên tròng dày: 1,6mmChương V của E-HSMT534md
3Máy nước nóng lạnh trực tiếp có bơm trợ lực+ Công suất: 4,5 kw+ Áp lực nước: Max: 3,87 kgf/cm2; Min: 0,05 kgf/cm2+ Điều chỉnh nguồn điện và nhiệt độ: Điều chỉnh công suất theo 3 cấp độ: thấp/trung bình/cao+ Hệ thống ngừng nước: 1 nút nhấn+ Thân máy: Polyamid+ Vòi sen: 3 chế độ+ Kiểu vòi sen: tròn+ Tính năng an toàn: có+ Tính năng chống khuẩn vòi sen: có+ Tương thích điện từ EMC: cóChương V của E-HSMT72Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7892E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.578E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự với gói thầu: công trình dân dụng cấp II trở lên, trong đó có tối thiểu 01 công trình có hạng mục cải tạo sửa chữa.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh.- Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về quy mô cấp công trình.Ghi chú: 02 công trình cấp III được quy đổi tương đương thành 01 công trình cấp II.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (1 người) 1 + Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên (phù hợp quy định hiện hành) (còn hiệu lực).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (còn hiệu lực).+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 8.350.000.000 VND. (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Ghi chú: 02 công trình cấp III được quy đổi tương đương thành 01 công trình cấp II.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (tối thiêu 1 người) 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu) Ghi chú: 02 công trình cấp III được quy đổi tương đương thành 01 công trình cấp II.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện (tối thiêu 1 người) 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu)Ghi chú: 02 công trình cấp III được quy đổi tương đương thành 01 công trình cấp II.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước (tối thiêu 1 người) 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu)Ghi chú: 02 công trình cấp III được quy đổi tương đương thành 01 công trình cấp II53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán (tối thiêu 1 người) 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu)Ghi chú: 02 công trình cấp III được quy đổi tương đương thành 01 công trình cấp II.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường (tối thiêu 1 người) 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu)Ghi chú: 02 công trình cấp III được quy đổi tương đương thành 01 công trình cấp II.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng ≥ 3T Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị bên cho thuê)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T + Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị bên cho thuê);+ Có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
3 Máy trộn bê tông 250 lít Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị bên cho thuê)1
4 Máy khoan bê tông Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị bên cho thuê)3
5 Máy hàn Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị bên cho thuê)3
6 Máy cắt gạch đá Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị bên cho thuê)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->