Gói thầu: XL-01: Sửa chữa nhà vệ sinh khu dịch vụ lầu 10B1, lầu 10B3, lầu 9B1.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa nhà vệ sinh khu dịch vụ lầu 10B1, lầu 10B3, lầu 9B1. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220515980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 13:07:00 đến ngày 2022-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,928,209,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7892E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.578E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự với gói thầu: công trình dân dụng cấp II trở lên, trong đó có tối thiểu 01 công trình có hạng mục cải tạo sửa chữa.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh.- Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về quy mô cấp công trình.Ghi chú: 02 công trình cấp III được quy đổi tương đương thành 01 công trình cấp II. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (1 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên (phù hợp quy định hiện hành) (còn hiệu lực).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (còn hiệu lực).+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 8.350.000.000 VND. (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Ghi chú: 02 công trình cấp III được quy đổi tương đương thành 01 công trình cấp II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (tối thiêu 1 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu) Ghi chú: 02 công trình cấp III được quy đổi tương đương thành 01 công trình cấp II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện (tối thiêu 1 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu)Ghi chú: 02 công trình cấp III được quy đổi tương đương thành 01 công trình cấp II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước (tối thiêu 1 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu)Ghi chú: 02 công trình cấp III được quy đổi tương đương thành 01 công trình cấp II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán (tối thiêu 1 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu)Ghi chú: 02 công trình cấp III được quy đổi tương đương thành 01 công trình cấp II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường (tối thiêu 1 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu)Ghi chú: 02 công trình cấp III được quy đổi tương đương thành 01 công trình cấp II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị bên cho thuê);+ Có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Sửa chữa nhà vệ sinh khu dịch vụ lầu 10B1, lầu 10B3, lầu 9B1. Công trình sữa chữa nhà vệ sinh khu dịch vụ lầu 10B1, lầu 10B3, lầu 9B1 của Bệnh viện Chợ Rẫy 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Bản chụp có chứng thực Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 gồm đầy đủ các nội dung theo đúng quy định; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết năm 2021 - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Chợ Rẫy; 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP.HCM;
Số điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – 028.38.563.536; Fax: 028.38.557.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – 028.38.563.536; fax: 028.38.557.26 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị đấu thầu - Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – máy lẻ 2166 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KHU VỆ SINH - Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 100,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 199,104 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lớp alumium dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 1.666,521 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lớp gỗ ván ép dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 2.489,703 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, lớp khung xương thép hộp 25x25x1,2mm | Chương V của E-HSMT | 3,068 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ lớp khung xương nhôm U65x36x4 | Chương V của E-HSMT | 883,661 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lớp thép tấm dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 19,423 | tấn |
| 8 | Phá dỡ nền gạch Ceramic 300x300 | Chương V của E-HSMT | 210,816 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vỡ lót mác 75, dày 30mm | Chương V của E-HSMT | 210,816 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp bê tông tôn nền mác 150, dày 150 | Chương V của E-HSMT | 31,623 | m3 |
| 11 | Phá dỡ dầm đỡ | Chương V của E-HSMT | 11,297 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 15,887 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 15,887 | tấn |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 15,887 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 15,887 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 140,219 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 140,219 | m3 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 140,219 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 140,219 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 146,192 | m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Quét Sika dur 732 tạo bề mặt liên kết | Chương V của E-HSMT | 291,276 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,2 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền | Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M250 | Chương V của E-HSMT | 50,019 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 160,226 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3.206,045 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 1.402,492 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.402,492 | 1m2 |
| 13 | Ốp tường, gạch ceramic Kt (300x600), vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.803,553 | m2 |
| 14 | Quét chống thấm lớp 1 bằng Sikatop seal 107 định mức 2kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 205,275 | m2 |
| 15 | Quét chống thấm lớp 2 bằng Sikatop seal 107 định mức 2kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 205,275 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 205,275 | m2 |
| 17 | Lát nền, gạch granite chống trơn KT300x600, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 205,275 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm cài KT600x600x0,8mm | Chương V của E-HSMT | 205,275 | 1m2 |
| 20 | SX Cửa nhôm kính hệ xingfa, kính cường lực dày 8,38mm | Chương V của E-HSMT | 118,8 | m2 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 11,88 | 10m2 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 48,632 | tấn |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 206,909 | 10m2 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 239,179 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 45,656 | m3 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 166,599 | m3 |
| 27 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 0,941 | tấn |
| 28 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 33,46 | 100m2 |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC- Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V của E-HSMT | 360 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước trong khu WC để cải tạo | Chương V của E-HSMT | 36 | Phòng |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước trục ngang vào các khu WC | Chương V của E-HSMT | 2 | Tầng |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 9,987 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 9,987 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 9,987 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 9,987 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 9,987 | m3 |
| D | Ống phụ kiện cấp thoát nước trục chính- Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D90-PPR bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,2mm | Chương V của E-HSMT | 1,153 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Chương V của E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 1,008 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van nhựa PPR D75 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa D90/90-PPR, bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa D75/40-PPR, bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa D90/75-PPR bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa D75-PPR bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V của E-HSMT | 1,153 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V của E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V của E-HSMT | 1,008 | 100m |
| 13 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 4,501 | 100m |
| 14 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Gia công giá đỡ ống | Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,488 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,488 | m2 |
| 18 | Lắp dựng giá đỡ ống | Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| E | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát U.PVC D110 dày 3,2mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 2,43 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát U.PVC D160 dày 4,7mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,279 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát U.PVC D75 dày 2,2mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát D160/160-U.PVC nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát D160/110-U.PVC nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát D110/110-U.PVC nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát D110/75-U.PVC nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thông tắc D160-U.PVC nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thông tắc D110-U.PVC nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút chếch D160-U.PVC | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút chếch D110-U.PVC | Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút chếch D75-U.PVC | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt bịt thông tắc D160-U.PVC | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt bịt thông tắc D110-U.PVC | Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 19 | Lắp đặt BE đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 21 | Khoan lỗ qua sàn BTCT để lắp đặt ống cấp thoát nước, lỗ khoan đường kính D100mm, chiều sâu khoan | Chương V của E-HSMT | 72 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Gia công giá đỡ ống | Chương V của E-HSMT | 0,488 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- sơn đường ống cấp nước chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 27,228 | m2 |
| 24 | Lắp dựng giá đỡ ống | Chương V của E-HSMT | 0,488 | tấn |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 4,185 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 5 | tấn |
| F | Ống phụ kiện cấp thoát nước phòng vệ sinh- Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D25-PPR bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D20-PPR bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mm | Chương V của E-HSMT | 2,448 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D20-PPR bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mm | Chương V của E-HSMT | 2,016 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa D40/25-PPR, bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa D25/25-PPR, bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa D25/20-PPR, bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa D20/20-PPR, bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D25/20-PPR, bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren van góc chữ T, đường kính van D20mm | Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa D25/20-PPR, bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa D25-PPR bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa D20-PPR bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 288 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20-PPR bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 468 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm DN15, nối bằng phương pháp măng sông | Chương V của E-HSMT | 792 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt nhựa D40-PPR bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 17 | Khoan lỗ qua sàn BTCT để lắp đặt ống cấp thoát nước, lỗ khoan đường kính D50mm, chiều sâu khoan | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 lỗ khoan |
| G | Phần thoát nước | |||
| 1 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chương V của E-HSMT | 144 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Vệ sinh, tảy rỉ bằng hóa chất, đổ vữa Sikatop seal 107 chống thấm xung quanh miệng ống | Chương V của E-HSMT | 144 | lỗ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát U.PVC D110 dày 3,2mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,972 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát U.PVC D75 dày 2,2mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 1,152 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát U.PVC D42 dày 2,1mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 3,276 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát D110/110-U.PVC nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát D110/75-U.PVC nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát D110/42-U.PVC nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát D90/75-U.PVC nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc D110-U.PVC nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc D90-U.PVC nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa D75/75-U.PVC nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm DN100/80 nối bằng phương pháp măng sông | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút chếch nhựa D110-U.PVC nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 216 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút chếch nhựa D75-U.PVC nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa D75-U.PVC nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa D42-U.PVC nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 288 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc D110-U.PVC | Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc D90-U.PVC | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc D75-U.PVC | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nối ren ngoài D75x2.1/2" | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt xiphong nhựa D75-U.PVC | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 5 | tấn |
| H | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi có chân | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xiphong thoát chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng (nhân công) | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tay vịn inox 304 dài 800 phi 32mm | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu D110 | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây cấp nước mềm | Chương V của E-HSMT | 360 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ phụ kiện nhà tắm 6 món | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 13 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 10 | tấn |
| I | PHẦN ĐIỆN- Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn dowlingt, lắp âm trần | Chương V của E-HSMT | 170 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hiện trạng loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 111 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hiện trạng, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 189 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Tháo Aptomat hiện trạng các loại | Chương V của E-HSMT | 336 | bộ |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Đèn, quạt các loại | Chương V của E-HSMT | 14,932 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Đèn, quạt các loại | Chương V của E-HSMT | 14,932 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 14,932 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo, vận chuyển về kho - Đèn, quạt các loại | Chương V của E-HSMT | 14,932 | m3 |
| J | Phần cải tạo | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel âm trần D122-9W | Chương V của E-HSMT | 144 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần gắn nổi D320x68x17w | Chương V của E-HSMT | 82 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn máng kiểu batten bóng led 2x1,2x20w, lắp đặt nổi | Chương V của E-HSMT | 289 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 5 | Giá treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn - đảo chiều 10A | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn - 1 chiều 10A | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn- 1 chiều 20A (cho bình đun nước nóng) | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi -1 chiều 10A | Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba -1 chiều 10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh KT300x300 | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, 6A-6kA | Chương V của E-HSMT | 79 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 16A-6kA | Chương V của E-HSMT | 125 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 20A-6kA | Chương V của E-HSMT | 77 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 32A-10kA | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 50A-10kA | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện dây 3x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 432 | m |
| 18 | Lắp đặt dẫn, tiết diện 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 864 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện dây 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 4.632 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính D16mm | Chương V của E-HSMT | 2.267 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây chia ngã | Chương V của E-HSMT | 646 | hộp |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 5 | tấn |
| K | CẢI TẠO TRẦN LẦU 8, 9- Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 2.795,92 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 139,796 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 139,796 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 139,796 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 139,796 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 139,796 | m3 |
| L | Phần cải tạo | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm cài KT600x600x0.8mm | Chương V của E-HSMT | 2.795,92 | m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 27,959 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 27,959 | 100m2 |
| M | CẢI TẠO SƠN TƯỜNG PHÒNG BỆNH | |||
| 1 | Cạo bỏ vệ sinh lớp tường kim loại trước khi sơn lại | Chương V của E-HSMT | 6.702,7 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6.702,7 | 1m2 |
| 3 | Lắp đặt thanh chống va CV1(WGD150)+CV2(100) khu vực hành lang phòng bệnh | Chương V của E-HSMT | 1.068 | m |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 2,2 | tấn |
| N | CUNG CẤP THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Cung cấp thanh chống va CV1(WGD150) khu vực hành lang phòng bệnh + Bề rộng: 150mm + PVC bọc ngoại: 2mm + Khung nhôm bên tròng dày: 1,6mm + Dãi màu rộng: 60mm | Chương V của E-HSMT | 534 | md |
| 2 | Cung cấp thanh chống va CV1(WGD100)khu vực hành lang phòng bệnh+ Bề rộng: 100mm + PVC bọc ngoại: 2mm+ Khung nhôm bên tròng dày: 1,6mm | Chương V của E-HSMT | 534 | md |
| 3 | Máy nước nóng lạnh trực tiếp có bơm trợ lực+ Công suất: 4,5 kw+ Áp lực nước: Max: 3,87 kgf/cm2; Min: 0,05 kgf/cm2+ Điều chỉnh nguồn điện và nhiệt độ: Điều chỉnh công suất theo 3 cấp độ: thấp/trung bình/cao+ Hệ thống ngừng nước: 1 nút nhấn+ Thân máy: Polyamid+ Vòi sen: 3 chế độ+ Kiểu vòi sen: tròn+ Tính năng an toàn: có+ Tính năng chống khuẩn vòi sen: có+ Tương thích điện từ EMC: có | Chương V của E-HSMT | 72 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7892E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.578E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự với gói thầu: công trình dân dụng cấp II trở lên, trong đó có tối thiểu 01 công trình có hạng mục cải tạo sửa chữa.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh.- Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về quy mô cấp công trình.Ghi chú: 02 công trình cấp III được quy đổi tương đương thành 01 công trình cấp II. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (1 người) | 1 | + Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên (phù hợp quy định hiện hành) (còn hiệu lực).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (còn hiệu lực).+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 8.350.000.000 VND. (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Ghi chú: 02 công trình cấp III được quy đổi tương đương thành 01 công trình cấp II. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (tối thiêu 1 người) | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu) Ghi chú: 02 công trình cấp III được quy đổi tương đương thành 01 công trình cấp II. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện (tối thiêu 1 người) | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu)Ghi chú: 02 công trình cấp III được quy đổi tương đương thành 01 công trình cấp II. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước (tối thiêu 1 người) | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu)Ghi chú: 02 công trình cấp III được quy đổi tương đương thành 01 công trình cấp II | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán (tối thiêu 1 người) | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu)Ghi chú: 02 công trình cấp III được quy đổi tương đương thành 01 công trình cấp II. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường (tối thiêu 1 người) | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu)Ghi chú: 02 công trình cấp III được quy đổi tương đương thành 01 công trình cấp II. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng ≥ 3T | Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | + Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị bên cho thuê);+ Có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị bên cho thuê) | 3 |
| 5 | Máy hàn | Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị bên cho thuê) | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị bên cho thuê) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi