Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220939801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 13:06:00 đến ngày 2022-09-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,601,769,296 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.402E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý và kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đầu ra đã xuất hợp lệ theo quy định pháp luật về kê khai thuế. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.120.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ban Tiếp công dân huyện 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Bù Đăng Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, Tỉnh Bình Phước; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND và UBND huyện Bù Đăng Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, Tỉnh Bình Phước; - Điện thoại: 02713 975 222; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng HĐND và UBND huyện Bù Đăng Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, Tỉnh Bình Phước; - Điện thoại: 02713 975 222; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SÂN, VƯỜN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 4,2225 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả theo chương V | 1,4075 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,17 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 5,0967 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 27,45 | m2 |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Mô tả theo chương V | 1 | gốc cây |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả theo chương V | 15,2 | m2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả theo chương V | 15,5 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Mô tả theo chương V | 3,04 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 167,48 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ và làm mới nắp giếng đào | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Vệ sinh tẩy rửa sân bê tông cũ | Mô tả theo chương V | 930 | m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 930 | m2 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 1,32 | 100m3/1km |
| 19 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà | Mô tả theo chương V | 66 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 2,64 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,3 | 100m3/1km |
| 23 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 24 | Trồng cỏ hoàng lạc | Mô tả theo chương V | 165 | m2 |
| 25 | Sửa chữa lại tường chắn + vệ sinh nền sân cũ | Mô tả theo chương V | 1 | hạng mục |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 25 | m2 |
| B | SỬA CHỮA BAN TIẾP CÔNG DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả theo chương V | 22,5 | m |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo chương V | 2,06 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo chương V | 1,0321 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 106,71 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 0,775 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả theo chương V | 9,402 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 138,132 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 24,08 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 185,945 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 180,46 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 38,79 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V | 6,287 | m3 |
| 13 | Bứng 03 cây xanh sang vị trí mới | Mô tả theo chương V | 3 | Cây |
| 14 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả theo chương V | 1,0321 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả theo chương V | 1,0321 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả theo chương V | 5,1605 | tấn |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 19,9016 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 19,9016 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 99,508 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả theo chương V | 19,9016 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả theo chương V | 159,2128 | m3 |
| 22 | Vận chuyển mái tôn, xà gồ, vì kèo, cột thép....đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 2,5438 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 1,8177 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,98 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 18,5 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả theo chương V | 18,5 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 18,5 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả theo chương V | 0,4032 | m3 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 0,4032 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 0,4032 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 2,016 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 0,9408 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả theo chương V | 0,9408 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả theo chương V | 4,704 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,4 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,1456 | 100m2 |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,3084 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,4223 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,4076 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,3084 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,4223 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,4076 | tấn |
| 44 | SXLD Bu lông D14, dài 200 | Mô tả theo chương V | 36 | Cái |
| 45 | SXLD Bu lông móc neo D14, dài 500 | Mô tả theo chương V | 56 | Cái |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 4,1315 | 100m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo chương V | 145,93 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,081 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 51 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,05 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 21,62 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 20 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 20 | m2 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 7,8795 | m3 |
| 56 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả theo chương V | 0,486 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả theo chương V | 174,154 | m2 |
| 58 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 21,6 | m2 |
| 59 | SX cửa đi khung sắt kính ( chưa kính ) | Mô tả theo chương V | 8 | m2 |
| 60 | SX cửa đi sắt kéo (không lá) | Mô tả theo chương V | 3 | m2 |
| 61 | SX cửa sổ khung sắt kính ( chưa kính ) | Mô tả theo chương V | 6,72 | m2 |
| 62 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Mô tả theo chương V | 10,72 | m2 |
| 63 | SXLD ổ khóa cửa | Mô tả theo chương V | 3 | Bộ |
| 64 | SX hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 10,72 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 25,44 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 10,72 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 14,72 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả theo chương V | 10,56 | m2 |
| 69 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả theo chương V | 366,405 | m2 |
| 70 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 38,79 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 185,945 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 219,25 | m2 |
| 73 | Mua 03 chậu xi măng để đựng cây đường kính 1,2m | Mô tả theo chương V | 3 | Chậu |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 9 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Tủ điện âm tường 350*250*150 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt đế, mặt nổi | Mô tả theo chương V | 30 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 800 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 300 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 600 | m |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo chương V | 15 | hộp |
| 92 | Băng keo điện | Mô tả theo chương V | 13 | cuộn |
| 93 | Bàn chủ tọa (gỗ căm xe) | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 94 | Ghế chủ tọa (gỗ căm xe) | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 95 | Bàn hội trường bằng gỗ tự nhiên (gỗ căm xe) | Mô tả theo chương V | 15 | Cái |
| 96 | Ghế hội trường bằng gỗ tự nhiên (gỗ căm xe) | Mô tả theo chương V | 30 | Cái |
| 97 | Phông hậu hội trường: chất liệu vải thun Đài Loan - QC: D6,8m x R3,8m x 2lớp | Mô tả theo chương V | 25,84 | m2 |
| 98 | Bộ ròng rọc kéo bảng phông hậu | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 99 | Rèm cửa đi, sổ: chất liệu vải thun Đài Loan - QC: 2lớp + phụ kiện | Mô tả theo chương V | 42,04 | m2 |
| 100 | Cờ sân khấu: QC: D3,5m x R2m x 1 cái | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 101 | Bộ sao búa liềm bằng mica | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 102 | Bảng chữ Quốc hiệu " NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM " Khung nhôm Đài Loan, nền ALU màu đỏ chữ INOX màu vàng đồng. QC; Dài 6,8m x Cao 0,5m; chữ nổi 0,08m | Mô tả theo chương V | 1 | Bảng |
| 103 | Tượng Bác Hồ: Kích thước cao 70cm, bằng thạch cao | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 104 | Bảng mica:" LỊCH TIẾP CÔNG DÂN CỦA LÃNH ĐẠO…" kích thước:D800xR600 | Mô tả theo chương V | 1 | Bảng |
| 105 | Bảng tên cổng mica:" BAN TIẾP CÔNG DÂN" kích thước:D600xR800 | Mô tả theo chương V | 1 | Bảng |
| 106 | Bảng khung thép, bọc tôn, sơn dầu:" BAN TIẾP CÔNG DÂN" kích thước:D3600xR600 | Mô tả theo chương V | 1 | Bảng |
| C | SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ 01 trụ cổng phụ, đoạn hàng rào và vận chuyển xà bần đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,0429 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả theo chương V | 1,35 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,334 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,7615 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,032 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,003 | tấn |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 0,0864 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 0,0896 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,4 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,76 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 4,16 | m2 |
| 19 | SX khung thép hàng rào | Mô tả theo chương V | 2,24 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 2,24 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 2,24 | m2 |
| 22 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Mô tả theo chương V | 5,8 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ bảng tên cổng | Mô tả theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 24 | SX bảng tên cổng mới | Mô tả theo chương V | 5,68 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 5,68 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 5,68 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo chương V | 13,2 | m2 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 0,396 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 0,396 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 1,98 | m3 |
| 31 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Mô tả theo chương V | 13,2 | m2 |
| 32 | Sửa chữa lại cánh cổng sắt | Mô tả theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 18,68 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 18,68 | m2 |
| 35 | SXLD mô tơ, thiết bị điện + phụ kiện cổng chính | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ thanh ray cũ và lắp mới | Mô tả theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V | 1,872 | m3 |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 1,872 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 1,872 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 1,872 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả theo chương V | 1,872 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả theo chương V | 14,976 | m3 |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 1,872 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả theo chương V | 1,872 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,872 | m3 |
| 46 | Sửa chữa một số vị trí hàng rào bị hư hỏng | Mô tả theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 96,32 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 96,32 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 374,08 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 69,6 | m2 |
| 51 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 443,68 | m2 |
| D | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo chương V | 19,47 | m2 |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,0561 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,042 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 7,389 | m2 |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,0561 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,042 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,3922 | 100m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả theo chương V | 17,28 | m2 |
| 9 | Đấu nối hệ 02 chậu rửa với hệ thống cấp, thoát nước hiện hữu | Mô tả theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V | 0,22 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | SXLD co D90 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 23 | SXLD co D27 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 24 | SXLD tê D90 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 25 | SXLD tê D27 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 26 | kéo dán ống | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cùm omega neo ống D27 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| E | XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V | 1,215 | m3 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,931 | 100m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 0,936 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,1106 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,736 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,3547 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 0,528 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo chương V | 1,04 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 1,8423 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,234 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1592 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1526 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,38 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,405 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 6,7974 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 34,39 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 24,79 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 17,36 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,76 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 17,5656 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 59,18 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 24,3256 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 34,79 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 49,1156 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 7,9 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 1,14 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,2732 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 27,84 | m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,2732 | tấn |
| 43 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m (không tính định mức li tô) | Mô tả theo chương V | 0,2363 | 100m2 |
| 44 | SX cửa đi sắt kính trắng dày 5 ly (chưa kính) | Mô tả theo chương V | 2,07 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính (Nhôm hệ 700) | Mô tả theo chương V | 5,88 | m2 |
| 46 | SX hoa sắt hộp bảo vệ cửa | Mô tả theo chương V | 5,88 | m2 |
| 47 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Mô tả theo chương V | 0,7488 | m2 |
| 48 | SXLD ổ khóa cửa | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 7,95 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 7,95 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 5,88 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 10,4 | m |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 17,6 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 21,6 | m |
| 55 | ốp đá chẻ chân tường | Mô tả theo chương V | 3,93 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,23 | m2 |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 25 | m |
| 66 | Băng keo điện | Mô tả theo chương V | 6 | cuộn |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo chương V | 5 | hộp |
| 68 | Lắp đặt đế, mặt chìm | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3KG | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 70 | Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8KG | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 71 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| F | XÂY DỰNG NHÀ XE | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả theo chương V | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả theo chương V | 2 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V | 1,44 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,1344 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả theo chương V | 4,48 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả theo chương V | 22,4 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,96 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,075 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 10,21 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 107,5 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0447 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,1425 | 100m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,2987 | tấn |
| 16 | SXLD bu lông D18, L=600 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,2849 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 46,8873 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,2987 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,2849 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 1,1239 | 100m2 |
| 22 | SXLD tôn bịt đầu thép ống tròn D90 đỉnh hệ khung đỡ | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đế, mặt nổi | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Băng keo điện | Mô tả theo chương V | 4 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.402E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý và kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đầu ra đã xuất hợp lệ theo quy định pháp luật về kê khai thuế. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.120.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 13 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 14 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi