Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939970-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220939801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 13:06:00 đến ngày 2022-09-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,601,769,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.402E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý và kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đầu ra đã xuất hợp lệ theo quy định pháp luật về kê khai thuế.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ban Tiếp công dân huyện
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt , địa chỉ: 160 đường Trần Hưng Đạo, Khu phố Phú Cường, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, Bình Phước
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Bù Đăng Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, Tỉnh Bình Phước;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt. Địa chỉ: số 160 đường Trần Hưng Đạo, Khu phố Phú Cường, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Đức An. Địa chỉ: Ấp 3, xã Tân Thành, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt. Địa chỉ: số 160 đường Trần Hưng Đạo, Khu phố Phú Cường, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Đức An. Địa chỉ: Ấp 3, xã Tân Thành, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt , địa chỉ: 160 đường Trần Hưng Đạo, Khu phố Phú Cường, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, Bình Phước
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Bù Đăng Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, Tỉnh Bình Phước;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Bù Đăng Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, Tỉnh Bình Phước;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND và UBND huyện Bù Đăng Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, Tỉnh Bình Phước; - Điện thoại: 02713 975 222;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Bù Đăng Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, Tỉnh Bình Phước; - Điện thoại: 02713 975 222;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SÂN, VƯỜN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V4,2225m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,0282100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,0282100m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả theo chương V1,4075m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,17m3
6Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V5,0967m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V27,45m2
8Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmMô tả theo chương V1gốc cây
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả theo chương V15,2m2
10Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả theo chương V15,5m3
11Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Mô tả theo chương V3,04m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V167,48m2
13Tháo dỡ và làm mới nắp giếng đàoMô tả theo chương V1Cái
14Vệ sinh tẩy rửa sân bê tông cũMô tả theo chương V930m2
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75Mô tả theo chương V930m2
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả theo chương V0,33100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V0,33100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V1,32100m3/1km
19Mua đất cấp 3 đắp nền nhàMô tả theo chương V66m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V0,66100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V2,64100m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo chương V3,3100m3/1km
23San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,66100m3
24Trồng cỏ hoàng lạcMô tả theo chương V165m2
25Sửa chữa lại tường chắn + vệ sinh nền sân cũMô tả theo chương V1hạng mục
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V25m2
B SỬA CHỮA BAN TIẾP CÔNG DÂN
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả theo chương V22,5m
2Tháo tấm lợp tônMô tả theo chương V2,06100m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo chương V1,0321tấn
4Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V106,71m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V0,775m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả theo chương V9,402m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V138,132m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V24,08m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V185,945m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V180,46m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V38,79m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V6,287m3
13Bứng 03 cây xanh sang vị trí mớiMô tả theo chương V3Cây
14Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả theo chương V1,0321tấn
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả theo chương V1,0321tấn
16Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả theo chương V5,1605tấn
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V19,9016m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V19,9016m3
19Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V99,508m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả theo chương V19,9016m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả theo chương V159,2128m3
22Vận chuyển mái tôn, xà gồ, vì kèo, cột thép....đi đổ đúng nơi quy địnhMô tả theo chương V1Hạng mục
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V2,5438100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V1,8177100m2
25Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Mô tả theo chương V1,98m3
26Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V18,5m2
27Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả theo chương V18,5m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V18,5m2
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả theo chương V0,4032m3
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V0,4032m3
31Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V0,4032m3
32Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V2,016m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V0,9408m3
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả theo chương V0,9408m3
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo chương V4,704m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,4m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,1456100m2
38Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V0,3084tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V0,4223tấn
40Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V1,4076tấn
41Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V0,3084tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V0,4223tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V1,4076tấn
44SXLD Bu lông D14, dài 200Mô tả theo chương V36Cái
45SXLD Bu lông móc neo D14, dài 500Mô tả theo chương V56Cái
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V4,1315100m2
47Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả theo chương V145,93m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,081m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,0216100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0077tấn
51Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Mô tả theo chương V1,05m3
52Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V21,62m2
53Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V20m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V20m2
55Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V7,8795m3
56Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả theo chương V0,486m3
57Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả theo chương V174,154m2
58Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V21,6m2
59SX cửa đi khung sắt kính ( chưa kính )Mô tả theo chương V8m2
60SX cửa đi sắt kéo (không lá)Mô tả theo chương V3m2
61SX cửa sổ khung sắt kính ( chưa kính )Mô tả theo chương V6,72m2
62SXLD kính trắng dày 5 lyMô tả theo chương V10,72m2
63SXLD ổ khóa cửaMô tả theo chương V3Bộ
64SX hoa sắt cửaMô tả theo chương V10,72m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V25,44m2
66Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V10,72m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V14,72m2
68Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả theo chương V10,56m2
69Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả theo chương V366,405m2
70Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả theo chương V38,79m2
71Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V185,945m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V219,25m2
73Mua 03 chậu xi măng để đựng cây đường kính 1,2mMô tả theo chương V3Chậu
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V9bộ
75Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả theo chương V6bộ
76Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả theo chương V10bộ
77Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo chương V10cái
78Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo chương V6cái
79Tủ điện âm tường 350*250*150Mô tả theo chương V1cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V1cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V4cái
82Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V6cái
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V9cái
84Lắp đặt ổ cắm baMô tả theo chương V11cái
85Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả theo chương V10cái
86Lắp đặt đế, mặt nổiMô tả theo chương V30bộ
87Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V800m
88Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V100m
89Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V300m
90Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V600m
91Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo chương V15hộp
92Băng keo điệnMô tả theo chương V13cuộn
93Bàn chủ tọa (gỗ căm xe)Mô tả theo chương V1Cái
94Ghế chủ tọa (gỗ căm xe)Mô tả theo chương V3Cái
95Bàn hội trường bằng gỗ tự nhiên (gỗ căm xe)Mô tả theo chương V15Cái
96Ghế hội trường bằng gỗ tự nhiên (gỗ căm xe)Mô tả theo chương V30Cái
97Phông hậu hội trường: chất liệu vải thun Đài Loan - QC: D6,8m x R3,8m x 2lớpMô tả theo chương V25,84m2
98Bộ ròng rọc kéo bảng phông hậuMô tả theo chương V1Bộ
99Rèm cửa đi, sổ: chất liệu vải thun Đài Loan - QC: 2lớp + phụ kiệnMô tả theo chương V42,04m2
100Cờ sân khấu: QC: D3,5m x R2m x 1 cáiMô tả theo chương V1Cái
101Bộ sao búa liềm bằng micaMô tả theo chương V1Bộ
102Bảng chữ Quốc hiệu " NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM " Khung nhôm Đài Loan, nền ALU màu đỏ chữ INOX màu vàng đồng. QC; Dài 6,8m x Cao 0,5m; chữ nổi 0,08mMô tả theo chương V1Bảng
103Tượng Bác Hồ: Kích thước cao 70cm, bằng thạch caoMô tả theo chương V1Cái
104Bảng mica:" LỊCH TIẾP CÔNG DÂN CỦA LÃNH ĐẠO…" kích thước:D800xR600Mô tả theo chương V1Bảng
105Bảng tên cổng mica:" BAN TIẾP CÔNG DÂN" kích thước:D600xR800Mô tả theo chương V1Bảng
106Bảng khung thép, bọc tôn, sơn dầu:" BAN TIẾP CÔNG DÂN" kích thước:D3600xR600Mô tả theo chương V1Bảng
C SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO
1Phá dỡ 01 trụ cổng phụ, đoạn hàng rào và vận chuyển xà bần đi đổ đúng nơi quy địnhMô tả theo chương V1Hạng mục
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,0429100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V0,24m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,027100m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả theo chương V1,35m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,334m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,7615m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo chương V0,032m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,126100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,0032100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0386tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0488tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,003tấn
14Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V0,0864m3
15Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V0,0896m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,4m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,76m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V4,16m2
19SX khung thép hàng ràoMô tả theo chương V2,24m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V2,24m2
21Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V2,24m2
22Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Mô tả theo chương V5,8m2
23Tháo dỡ bảng tên cổngMô tả theo chương V1Hạng mục
24SX bảng tên cổng mớiMô tả theo chương V5,68m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V5,68m2
26Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V5,68m2
27Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả theo chương V13,2m2
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V0,396m3
29Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V0,396m3
30Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V1,98m3
31Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Mô tả theo chương V13,2m2
32Sửa chữa lại cánh cổng sắtMô tả theo chương V1Hạng mục
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V18,68m2
34Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V18,68m2
35SXLD mô tơ, thiết bị điện + phụ kiện cổng chínhMô tả theo chương V1bộ
36Tháo dỡ thanh ray cũ và lắp mớiMô tả theo chương V1Hạng mục
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V1,872m3
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V1,872m3
39Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V1,872m3
40Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V1,872m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả theo chương V1,872m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả theo chương V14,976m3
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V1,872m3
44Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả theo chương V1,872m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V1,872m3
46Sửa chữa một số vị trí hàng rào bị hư hỏngMô tả theo chương V1Hạng mục
47Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V96,32m2
48Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V96,32m2
49Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V374,08m2
50Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V69,6m2
51Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V443,68m2
D SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo chương V19,47m2
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V0,0561tấn
3Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,042tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V7,389m2
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V0,0561tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,042tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V0,3922100m2
8Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả theo chương V17,28m2
9Đấu nối hệ 02 chậu rửa với hệ thống cấp, thoát nước hiện hữuMô tả theo chương V1Hạng mục
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo chương V4bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả theo chương V2bộ
12Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V1bộ
13Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo chương V4bộ
14Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo chương V4cái
15Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V4cái
16Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả theo chương V2cái
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V2bộ
18Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V2cái
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V2bộ
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả theo chương V0,22100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả theo chương V0,12100m
22SXLD co D90Mô tả theo chương V3cái
23SXLD co D27Mô tả theo chương V2cái
24SXLD tê D90Mô tả theo chương V1cái
25SXLD tê D27Mô tả theo chương V1cái
26kéo dán ốngMô tả theo chương V3cái
27Lắp đặt cùm omega neo ống D27Mô tả theo chương V4cái
E XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V1,215m3
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V0,931100m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,0691100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V0,936m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,1106100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,736m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,3547m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V0,528m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo chương V1,04m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V1,8423m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V0,234m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0378tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0606tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0124tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0833tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0242tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1592tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1526tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0219tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,0314tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,0688100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,104100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,1056100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V0,24100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,039100m2
26Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V1,38m3
27Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V0,405m3
28Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V6,7974m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V34,39m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V24,79m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V17,36m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V6,76m2
33Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V17,5656m2
34Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V59,18m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V24,3256m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V34,79m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V49,1156m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V7,9m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V1,14m2
40Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,2732tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V27,84m2
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,2732tấn
43Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m (không tính định mức li tô)Mô tả theo chương V0,2363100m2
44SX cửa đi sắt kính trắng dày 5 ly (chưa kính)Mô tả theo chương V2,07m2
45Sản xuất cửa sổ nhôm kính (Nhôm hệ 700)Mô tả theo chương V5,88m2
46SX hoa sắt hộp bảo vệ cửaMô tả theo chương V5,88m2
47SXLD kính trắng dày 5 lyMô tả theo chương V0,7488m2
48SXLD ổ khóa cửaMô tả theo chương V1Bộ
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V7,95m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V7,95m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V5,88m2
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V10,4m
53Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V17,6m
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V21,6m
55ốp đá chẻ chân tườngMô tả theo chương V3,93m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V4,23m2
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V2bộ
58Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo chương V1cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V1cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V1cái
61Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả theo chương V1cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V1cái
63Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V40m
64Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V100m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V25m
66Băng keo điệnMô tả theo chương V6cuộn
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo chương V5hộp
68Lắp đặt đế, mặt chìmMô tả theo chương V2bộ
69Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3KGMô tả theo chương V1Cái
70Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8KGMô tả theo chương V1Cái
71Bộ tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V1Cái
F XÂY DỰNG NHÀ XE
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả theo chương V2cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo chương V2gốc cây
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V1,44m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,1344100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,0896100m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả theo chương V4,48m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo chương V22,4m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,96m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V2,075m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V10,21m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V107,5m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0572tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0447tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,1425100m2
15Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V0,2987tấn
16SXLD bu lông D18, L=600Mô tả theo chương V40cái
17Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,2849tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V46,8873m2
19Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V0,2987tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,2849tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V1,1239100m2
22SXLD tôn bịt đầu thép ống tròn D90 đỉnh hệ khung đỡMô tả theo chương V10cái
23Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả theo chương V2bộ
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V1cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V1cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V1cái
27Lắp đặt đế, mặt nổiMô tả theo chương V1bộ
28Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V80m
29Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V40m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V100m
31Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo chương V1hộp
32Băng keo điệnMô tả theo chương V4cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.402E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý và kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đầu ra đã xuất hợp lệ theo quy định pháp luật về kê khai thuế.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT1
2 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT1
3 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT1
4 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT1
5 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT1
6 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT1
7 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT1
8 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT1
9 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT1
10 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT1
11 Ô tô tự đổ - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT1
12 Ô tô tự đổ - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT1
13 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT1
14 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->