Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934067-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220915013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 13:06:00 đến ngày 2022-09-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,754,432,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.631648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.126329E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.629.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.629.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.629.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật thi công);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích - dung tích gầu :≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng :≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép - trọng lượng : ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường - công suất : ≥190 CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ - Trọng tải: ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tải gắn cẩu – Sức nâng: ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung – Lực rung : ≥ 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông , địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623635983
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn 77. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông , địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623635983


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623635983
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana , địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,175100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,175100m3
3Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ cự ly 3.5 km, đất cấp 1Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,175100m3/1km
4Đào nền đường trong phạm vi Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3656100m3
5Đào nền đường ( đổ đi) bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 3Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8337100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8337100m3
7Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 3.5 km cuốiĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8337100m3/1km
8Đào nền mặt đường nhựa cũ + BTXM bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 4Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,57100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,57100m3
10Vận chuyển tiếp đất đá đổ đi cự ly 3.5km cuốiĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,57100m3/1km
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2085100m3
12Lu xửa lý nền đường; K>0,95Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,3446100m2
B HẠNG MỤC: MÓNG MẶT ĐƯỜNG
1Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8462100tấn
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8462100tấn
3Vận chuyển tiếp bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 27.4 km, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8462100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,354100m2
5Rải thảm tăng cường BTN mặt đường cũ (BTN C9,5), dày 4 cmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,354100m2
6Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1388100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1388100tấn
8Vận chuyển tiếp bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 27.4 km, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1388100tấn
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,7446100m2
10Rải thảm BTN mặt đường (BTN C9,5), dày 4 cmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,7446100m2
11Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3941100tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3941100tấn
13Vận chuyển tiếp bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 27.4 km, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3941100tấn
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,7446100m2
15Rải thảm BTN mặt đường (BTN C12,5), dày 5 cmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,7446100m2
16Móng lớp trên đá cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax = 25mm), dày 15cm, Kyc > 0.98Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,762100m3
17Móng lớp dưới đá cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax = 37.5mm), dày 15cm, Kyc > 0.98Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1036100m3
18Làm vỉa + gờ chắn + hố trồng cây bằng BTXM đá 1*2 M250Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,5744m3
19Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,14m3
20Ván khuôn thép vỉa BTXMĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,256100m2
C HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1Lát vỉa hè bằng gạch tezazo (40x40x3)cm màu đỏĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.298m2
2Làm lớp vữa đệm VXM 75 dày 3 cmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.298m2
3Bê tông đá 4*6 vữa XM M50Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 103,84m3
4Lu nguyên thổ nền hè; K>0.95Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,98100m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng phạm vi cống, đất cấp 3Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,4123100m3
2Móng cấp phối đá dăm loại II _ Dmax =37.5 mm đệm móng cốngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8576100m3
3Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,0510 tấn/1km
4Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,0510 tấn/1km
5Vận chuyển tiếp theo ống cống BTLT bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 21.3 kmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,0510 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98cấu kiện
7Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ 0.65HL93 (L=4,0 m)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 97mối nối
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.106,6264m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6188100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7935100m3
12Vận chuyển tiếp đất thừa đổ đi cự ly 3.5 km cuối, đất cấp 3Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7935100m3/1km
13Đào móng phạm vi cống, đất cấp 3Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7356100m3
14Đá dăm sạn đệm móng dày 10 cmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,48m3
15Bê tông móng cống đá 2*4 M150Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,6m3
16Ván khuôn thép đổ bê tông móng cốngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,603100m2
17Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống K>0.95Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,665100m3
18Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,740510 tấn/1km
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9 kmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,740510 tấn/1km
20Vận chuyển tiếp ống cống BTLT cự ly 21.3 km cuốiĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,740510 tấn/1km
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30cấu kiện
22Lắp đặt ống cống BTLT D400 mm _ HL93 (L=1,0 m)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2đoạn ống
23Lắp đặt ống cống BTLT D400 mm _ HL93 (L=4,0 m)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18mối nối
25Bê tông thân cửa thu đá 0.5*1 M200Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,176m3
26Bê tông thân cửa thu đá 1*2 M200Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,51m3
27Bê tông móng cửa thu đá 1*2 M200Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,52m3
28Ván khuôn thép đổ bê tông cửa thuĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1404100m2
29Cấp phối đá dăm loại I _ Dmax =25 mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024100m3
30Gia công lưới chắn rác bằng thép các loạiĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6729tấn
31Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép các loạiĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6729tấn
32Bê tông lốc vỉa đá 1*2 M250Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1754m3
33Gia công, lắp dựng cốt thép vỉa CT5 Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0337tấn
34Ván khuôn thép thi công vỉa BTXMĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,396100m2
35Đào móng phạm vi cống, đất cấp 3Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,168100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0974100m3
37Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0579100m3
38Vận chuyển tiếp đất thừa đổ đi cự ly 3.5 km cuối, đất cấp 3Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0579100m3/1km
39Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M250Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8704m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1274100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan CT3Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1721tấn
42Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan CT5Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2835tấn
43Gia công và lắp dựng thép góc tấm đan L(80*80*8)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3927tấn
44Lắp đặt tấm đan BTCTĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40cấu kiện
45Bê tông thân,móng giếng thu đá 1*2 M150Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,7921m3
46Đá dăm sạn đệm móng dày 10 cmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8m3
47Ván khuôn thép thi công giếng thuĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5307100m2
48Gia công thang sắtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1767tấn
49Lắp đặt thang sắtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1767tấn
50Gia công khuôn giếng thu L(50*50*5) và thép neo D =8 mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,397tấn
51Đào móng phạm vi giếng thu, đất cấp 3Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,295100m3
52Đắp đất hoàn thiện phạm vi giếng thu; K>0.95Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,437100m3
53Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8012100m3
54Vận chuyển tiếp đất thừa đổ đi cự ly 3.5 km cuối, đất cấp 3Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8012100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.631648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.126329E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.629.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.629.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.629.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật thi công);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - dung tích gầu :≥ 0,8 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)1
3 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)1
4 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng :≥ 70 kg - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)2
5 Máy lu bánh thép - trọng lượng : ≥ 10 Tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy phun nhựa đường - công suất : ≥190 CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy rải bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Ô tô tự đổ - Trọng tải: ≥ 12 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
9 Ô tô tải gắn cẩu – Sức nâng: ≥ 6 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy lu rung – Lực rung : ≥ 25 Tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->