Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220915013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 13:06:00 đến ngày 2022-09-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,754,432,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.631648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.126329E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.629.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.629.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.629.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật thi công);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích - dung tích gầu :≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng :≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép - trọng lượng : ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường - công suất : ≥190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ - Trọng tải: ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tải gắn cẩu – Sức nâng: ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung – Lực rung : ≥ 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
Số điện thoại: 02623635983 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana , địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ cự ly 3.5 km, đất cấp 1 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường trong phạm vi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3656 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường ( đổ đi) bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8337 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8337 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 3.5 km cuối | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8337 | 100m3/1km |
| 8 | Đào nền mặt đường nhựa cũ + BTXM bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 4 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,57 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,57 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp đất đá đổ đi cự ly 3.5km cuối | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,57 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2085 | 100m3 |
| 12 | Lu xửa lý nền đường; K>0,95 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3446 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: MÓNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8462 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8462 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển tiếp bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 27.4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8462 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,354 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm tăng cường BTN mặt đường cũ (BTN C9,5), dày 4 cm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,354 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1388 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1388 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển tiếp bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 27.4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1388 | 100tấn |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7446 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm BTN mặt đường (BTN C9,5), dày 4 cm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7446 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3941 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3941 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển tiếp bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 27.4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3941 | 100tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7446 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm BTN mặt đường (BTN C12,5), dày 5 cm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7446 | 100m2 |
| 16 | Móng lớp trên đá cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax = 25mm), dày 15cm, Kyc > 0.98 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,762 | 100m3 |
| 17 | Móng lớp dưới đá cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax = 37.5mm), dày 15cm, Kyc > 0.98 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1036 | 100m3 |
| 18 | Làm vỉa + gờ chắn + hố trồng cây bằng BTXM đá 1*2 M250 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,5744 | m3 |
| 19 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,14 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép vỉa BTXM | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,256 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch tezazo (40x40x3)cm màu đỏ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.298 | m2 |
| 2 | Làm lớp vữa đệm VXM 75 dày 3 cm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.298 | m2 |
| 3 | Bê tông đá 4*6 vữa XM M50 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,84 | m3 |
| 4 | Lu nguyên thổ nền hè; K>0.95 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,98 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng phạm vi cống, đất cấp 3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4123 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại II _ Dmax =37.5 mm đệm móng cống | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8576 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,05 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,05 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển tiếp theo ống cống BTLT bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 21.3 km | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,05 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ 0.65HL93 (L=4,0 m) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.106,6264 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6188 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7935 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ đi cự ly 3.5 km cuối, đất cấp 3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7935 | 100m3/1km |
| 13 | Đào móng phạm vi cống, đất cấp 3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7356 | 100m3 |
| 14 | Đá dăm sạn đệm móng dày 10 cm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m3 |
| 15 | Bê tông móng cống đá 2*4 M150 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép đổ bê tông móng cống | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,603 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống K>0.95 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,665 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7405 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9 km | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7405 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển tiếp ống cống BTLT cự ly 21.3 km cuối | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7405 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống cống BTLT D400 mm _ HL93 (L=1,0 m) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống cống BTLT D400 mm _ HL93 (L=4,0 m) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | mối nối |
| 25 | Bê tông thân cửa thu đá 0.5*1 M200 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | m3 |
| 26 | Bê tông thân cửa thu đá 1*2 M200 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,51 | m3 |
| 27 | Bê tông móng cửa thu đá 1*2 M200 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,52 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép đổ bê tông cửa thu | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1404 | 100m2 |
| 29 | Cấp phối đá dăm loại I _ Dmax =25 mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 30 | Gia công lưới chắn rác bằng thép các loại | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6729 | tấn |
| 31 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép các loại | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6729 | tấn |
| 32 | Bê tông lốc vỉa đá 1*2 M250 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1754 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép vỉa CT5 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0337 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép thi công vỉa BTXM | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,396 | 100m2 |
| 35 | Đào móng phạm vi cống, đất cấp 3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0974 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0579 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ đi cự ly 3.5 km cuối, đất cấp 3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0579 | 100m3/1km |
| 39 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M250 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8704 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1274 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan CT3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1721 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan CT5 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2835 | tấn |
| 43 | Gia công và lắp dựng thép góc tấm đan L(80*80*8) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3927 | tấn |
| 44 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cấu kiện |
| 45 | Bê tông thân,móng giếng thu đá 1*2 M150 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,7921 | m3 |
| 46 | Đá dăm sạn đệm móng dày 10 cm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép thi công giếng thu | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5307 | 100m2 |
| 48 | Gia công thang sắt | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1767 | tấn |
| 49 | Lắp đặt thang sắt | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1767 | tấn |
| 50 | Gia công khuôn giếng thu L(50*50*5) và thép neo D =8 mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,397 | tấn |
| 51 | Đào móng phạm vi giếng thu, đất cấp 3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,295 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi giếng thu; K>0.95 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,437 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8012 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ đi cự ly 3.5 km cuối, đất cấp 3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8012 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.631648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.126329E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.629.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.629.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.629.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật thi công);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích - dung tích gầu :≥ 0,8 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 3 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng :≥ 70 kg | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép - trọng lượng : ≥ 10 Tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường - công suất : ≥190 CV | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ - Trọng tải: ≥ 12 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 9 | Ô tô tải gắn cẩu – Sức nâng: ≥ 6 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Máy lu rung – Lực rung : ≥ 25 Tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi