Gói thầu: Gói thầu số 15: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, báo động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940542-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, báo động |
| Số hiệu KHLCNT | 20220940463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 12:50:00 đến ngày 2022-09-26 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,556,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.83538E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67076E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô: hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1,8 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học về phòng cháy và chữa cháy trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy hoặc đã trực tiếp thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 trung cấp chuyên ngành Phòng cháy chữa+ 01 Đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 Đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện – Điện tử- Đã trực tiếp thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng từ cấp III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.Hoặc:Có trình độ đại học ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động.- Đã từng làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vôn mét điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, báo động Kho lưu trữ Tỉnh ủy 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tỉnh ủy Bình Thuận. Địa chỉ: 04 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị Hệ thống báo động | |||
| 1 | Bộ báo động trung tâm | 1 | Bộ | |
| 2 | Bộ khuếch đại sóng | 1 | Bộ | |
| 3 | Chuông báo động không dây trong nhà | 1 | Bộ | |
| 4 | Đầu dò hồng ngoại (cảm biến hồng ngoại) | 4 | Cái | |
| 5 | Công tắc cửa từ (cảm biến từ không dây) | 4 | Cái | |
| B | Thiết bị Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy + thiết bị | 1 | Bộ | |
| 2 | Máy bơm dầu 30HP | 1 | Bộ | |
| 3 | Máy bơm điện 30HP | 1 | Bộ | |
| 4 | Máy bơm điện 3,5HP | 1 | Bộ | |
| 5 | Bình điều áp 200L 16 Bar | 1 | Bộ | |
| C | PHẦN XÂY LẮP (HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - CẤP NƯỚC PCCC TRONG NHÀ) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 1x8zone + Acquy dự phòng | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | 3,9 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt đèn báo phòng | 3 | 5 đèn | |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | 1,4 | 5 nút | |
| 5 | Lắp đặt loa báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1mm² | 610 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây báo cháy D20. | 475 | m | |
| 8 | Măng xông nối ống D20. | 160 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng halogen 2x10W + bộ lưu điện 2H | 4,4 | 5 đèn | |
| 10 | Lắp đặt đèn Exit 2.2W 220V bóng Led + bộ lưu điện 2H | 2,2 | 5 đèn | |
| 11 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²)` | 288 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16 | 143 | m | |
| 13 | Măng xông nối ống D16. | 40 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống STK D65x4mm | 0,45 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống STK D50x3,6mm | 0,72 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống STK D32x2,9mm | 0,16 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống STK D25x2,6mm | 0,33 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt tê giảm STK D32x25mm | 27 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê giảm STK D50x32mm | 9 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê giảm STK D65x50mm | 7 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co 90 STK D25mm | 9 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co 90 STK D50mm | 9 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co 90 STK D65mm | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt nối STK D32x25mm | 9 | cái | |
| 25 | Lắp đặt nối STK D65x50mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt nối STK D25x15 ren trong | 36 | cái | |
| 27 | Sơn chống sét, sơn đỏ | 3 | kg | |
| 28 | Lắp đặt van góc chữa cháy STK D50 | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200 | 3 | hộp | |
| 30 | Cuộn vòi chữa cháy D50; L=20m + Lăng phun D50/13mm | 3 | cuộn | |
| 31 | Lắp đặt van khóa D50 | 3 | cái | |
| 32 | Lăng chữa cháy D50/13mm. | 3 | cái | |
| 33 | CCLD đầu phun Sprinkler hướng lên | 18 | cái | |
| 34 | CCLD đầu phun Sprinkler hướng xuống | 18 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp dựng bình chữa cháy trong nhà 600x400x200 | 12 | hộp | |
| 36 | Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3. | 12 | bình | |
| 37 | Bình chữa cháy bột 4KG MFZ. | 12 | bình | |
| 38 | Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC. | 6 | bộ | |
| 39 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | 12 | bịch | |
| D | PHẦN XÂY LẮP (PHẦN CHỮA CHÁY KHÍ FM 200) | |||
| 1 | Ống nối miềm DN40 | 7 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt đầu phun FM200 DN40 360 độ | 28 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van chọn vùng DN40 | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van chọn vùng DN100 | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc áp lực | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van an toàn | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều DN40 | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều DN80 | 2 | cái | |
| 9 | Đai giữ bình FM200 | 1 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt ống Sắt tráng kẽm DN100 dày 4mm (SCH40) | 1,3 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt Ống Sắt tráng kẽm DN50 dày 3.6mm (SCH40) | 0,7 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt Ống Sắt tráng kẽm DN40 dày 3.6mm (SCH40) | 2,6 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt Co hàn DN100mm | 45 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Co STK ren DN50mm | 22 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Co STK ren DN40mm | 24 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Tê STK ren DN50mm | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Tê STK ren DN40mm | 10 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Bầu STK DN50/40mm | 20 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Mặt bít STK DN100mm | 1 | cặp bích | |
| 20 | Sơn chống gỉ | 5 | Kg | |
| 21 | Sản xuất sắt L50x50x5 đỡ ống | 0,1119 | tấn | |
| 22 | Keo AB | 4 | Kg | |
| 23 | Cùm U DN100 | 30 | Cái | |
| 24 | Cùm treo ống DN40 | 60 | Cái | |
| 25 | Ty treo 10 ly | 45 | M | |
| 26 | Ty treo 12 ly | 40 | M | |
| 27 | Vật tư phụ lắp đặt bình kích dẫn khí (co, tê, nối..vv) | 1 | Lô | |
| 28 | Vật tư phụ chữa cháy FM200 (Tắc kê, bu lông, tán, ron, long đền…) | 1 | Lô | |
| 29 | Bình ắc quy 12V- 7.5Ah (WP7.5-12) | 2 | bình | |
| 30 | Lắp đặt máy biến thế 220-24V | 1 | cái | |
| 31 | Bộ nguồn phụ 10AH | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt địa chỉ | 1,6 | 10 đầu | |
| 33 | Lắp đặt Đế đầu báo nhiệt địa chỉ | 1,6 | 10 đầu | |
| 34 | Lắp đặt Đầu báo khói địa chỉ | 1,6 | 10 đầu | |
| 35 | Lắp đặt Đế đầu báo khói địa chỉ | 1,6 | 10 đầu | |
| 36 | Lắp đặt Chuông báo động | 2,4 | 5 chuông | |
| 37 | Lắp đặt Nút nhấn xả khí địa chỉ | 2,4 | 5 nút | |
| 38 | Lắp đặt Nút hủy xả khí | 2,4 | 5 nút | |
| 39 | Lắp đặt Module giám sát (cho nút hủy) | 12 | 1 bộ | |
| 40 | Lắp đặt Module giám sát (công tắc áp lực) | 10 | 1 bộ | |
| 41 | Lắp đặt Module điều khiển | 34 | 1 bộ | |
| 42 | Lắp đặt Còi đèn kết hợp | 2,4 | 5 chuông | |
| 43 | Biển báo hiệu cảnh báo | 10 | bộ | |
| 44 | Bảng cảnh báo di tản khỏi khu vực xả khí | 12 | bộ | |
| 45 | Bảng cảnh báo khu vực đang xả khí | 12 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CXV/ FR 2x1,5mm2 | 350 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CXV/ FR 2x2,5mm2 | 360 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | 600 | m | |
| 49 | Măng xông nối ống D=20mm | 80 | cái | |
| 50 | Vật liệu phụ phần báo cháy FM200 | 1 | lô | |
| E | Phần thiết bị, vật tư xây dựng (Hệ thống chữa cháy khí FM200) | |||
| 1 | Bình chữa cháy FM200/HFC227ea 67,5L, nạp 71kg (bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực, nút kích hoạt bằng tay) | 7 | Bình | |
| 2 | Bình kích hoạt nitơ 3L (bao gồm van đầu bình, van điện từ kích hoạt, nút kích hoạt bằng tay) | 10 | Bình | |
| 3 | Ống đồng dẫn khí kích hoạt bình FM200 | 1 | Bộ | |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 3 loop | 1 | Tủ | |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 24,4 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,244 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống STK DN100x4,5mm | 1,22 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống STK DN65x4mm | 0,2 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống STK DN40x3,2mm | 0,12 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt Co STK DN100mm | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Tê STK DN100mm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Côn giảm STK DN100/65mm | 1 | cái | |
| 9 | Sơn chống sét + sơn đỏ | 4 | kg | |
| 10 | Lắp đặt van cổng mặt bít DN40mm | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van cổng mặt bít DN65mm | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van cổng mặt bít DN100mm | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Van áp suất DN65 mặt bích | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều DN40mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều DN100mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN40mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN100mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt lọc cặn Y mặt bích DN40mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt lọc cặn Y mặt bích DN100mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Rúp Be DN40mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Rúp Be DN100mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + phụ kiện | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Relay áp suất + phụ kiện | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt trụ chữa cháy DN100-2xD65mm | 3 | cái | |
| 25 | Cuộn vòi chữa cháy D65 20m | 6 | cuộn | |
| 26 | Lăng phun D65mm | 3 | Cái | |
| 27 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x200 | 3 | Cái | |
| 28 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D225x16,6mm | 0,02 | 100 m | |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,495 | m3 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,0324 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.83538E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67076E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô: hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1,8 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có trình độ đại học về phòng cháy và chữa cháy trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy hoặc đã trực tiếp thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động; | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 3 | + 01 trung cấp chuyên ngành Phòng cháy chữa+ 01 Đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 Đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện – Điện tử- Đã trực tiếp thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng từ cấp III trở lên; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.Hoặc:Có trình độ đại học ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động.- Đã từng làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ PCCC. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo áp lực | . | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 3 | Máy khoan | 1kW | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | 0,62kW | 1 |
| 5 | Vôn mét điện tử | . | 1 |
| 6 | Đồng hồ vạn năng | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi