Gói thầu: Gói thầu số 15: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, báo động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940542-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, báo động
Số hiệu KHLCNT 20220940463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 12:50:00 đến ngày 2022-09-26 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,556,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.83538E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67076E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô: hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1,8 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học về phòng cháy và chữa cháy trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy hoặc đã trực tiếp thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 trung cấp chuyên ngành Phòng cháy chữa+ 01 Đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 Đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện – Điện tử- Đã trực tiếp thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng từ cấp III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.Hoặc:Có trình độ đại học ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động.- Đã từng làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vôn mét điện tử
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, báo động
Kho lưu trữ Tỉnh ủy
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Bình Thuận. Địa chỉ: 04 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: Số A46, Đường Hùng Vương, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ Lô J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: Số A46, Đường Hùng Vương, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Bình Thuận. Địa chỉ: 04 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Bình Thuận. Địa chỉ: 04 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị Hệ thống báo động
1Bộ báo động trung tâm1Bộ
2Bộ khuếch đại sóng1Bộ
3Chuông báo động không dây trong nhà1Bộ
4Đầu dò hồng ngoại (cảm biến hồng ngoại)4Cái
5Công tắc cửa từ (cảm biến từ không dây)4Cái
B Thiết bị Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy + thiết bị1Bộ
2Máy bơm dầu 30HP1Bộ
3Máy bơm điện 30HP1Bộ
4Máy bơm điện 3,5HP1Bộ
5Bình điều áp 200L 16 Bar1Bộ
C PHẦN XÂY LẮP (HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - CẤP NƯỚC PCCC TRONG NHÀ)
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 1x8zone + Acquy dự phòng11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khói3,910 đầu
3Lắp đặt đèn báo phòng35 đèn
4Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp1,45 nút
5Lắp đặt loa báo cháy0,85 chuông
6Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1mm²610m
7Lắp đặt ống nhựa luồn dây báo cháy D20.475m
8Măng xông nối ống D20.160cái
9Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng halogen 2x10W + bộ lưu điện 2H4,45 đèn
10Lắp đặt đèn Exit 2.2W 220V bóng Led + bộ lưu điện 2H2,25 đèn
11Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²)`288m
12Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16143m
13Măng xông nối ống D16.40cái
14Lắp đặt ống STK D65x4mm0,45100m
15Lắp đặt ống STK D50x3,6mm0,72100m
16Lắp đặt ống STK D32x2,9mm0,16100m
17Lắp đặt ống STK D25x2,6mm0,33100m
18Lắp đặt tê giảm STK D32x25mm27cái
19Lắp đặt tê giảm STK D50x32mm9cái
20Lắp đặt tê giảm STK D65x50mm7cái
21Lắp đặt co 90 STK D25mm9cái
22Lắp đặt co 90 STK D50mm9cái
23Lắp đặt co 90 STK D65mm4cái
24Lắp đặt nối STK D32x25mm9cái
25Lắp đặt nối STK D65x50mm2cái
26Lắp đặt nối STK D25x15 ren trong36cái
27Sơn chống sét, sơn đỏ3kg
28Lắp đặt van góc chữa cháy STK D503cái
29Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x2003hộp
30Cuộn vòi chữa cháy D50; L=20m + Lăng phun D50/13mm3cuộn
31Lắp đặt van khóa D503cái
32Lăng chữa cháy D50/13mm.3cái
33CCLD đầu phun Sprinkler hướng lên18cái
34CCLD đầu phun Sprinkler hướng xuống18cái
35Lắp đặt hộp dựng bình chữa cháy trong nhà 600x400x20012hộp
36Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3.12bình
37Bình chữa cháy bột 4KG MFZ.12bình
38Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC.6bộ
39Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân12bịch
D PHẦN XÂY LẮP (PHẦN CHỮA CHÁY KHÍ FM 200)
1Ống nối miềm DN407Bộ
2Lắp đặt đầu phun FM200 DN40 360 độ28cái
3Lắp đặt van chọn vùng DN408cái
4Lắp đặt van chọn vùng DN1002cái
5Lắp đặt công tắc áp lực10cái
6Lắp đặt van an toàn2cái
7Lắp đặt van 1 chiều DN408cái
8Lắp đặt van 1 chiều DN802cái
9Đai giữ bình FM2001Bộ
10Lắp đặt ống Sắt tráng kẽm DN100 dày 4mm (SCH40)1,3100m
11Lắp đặt Ống Sắt tráng kẽm DN50 dày 3.6mm (SCH40)0,7100m
12Lắp đặt Ống Sắt tráng kẽm DN40 dày 3.6mm (SCH40)2,6100m
13Lắp đặt Co hàn DN100mm45cái
14Lắp đặt Co STK ren DN50mm22cái
15Lắp đặt Co STK ren DN40mm24cái
16Lắp đặt Tê STK ren DN50mm10cái
17Lắp đặt Tê STK ren DN40mm10cái
18Lắp đặt Bầu STK DN50/40mm20cái
19Lắp đặt Mặt bít STK DN100mm1cặp bích
20Sơn chống gỉ5Kg
21Sản xuất sắt L50x50x5 đỡ ống0,1119tấn
22Keo AB4Kg
23Cùm U DN10030Cái
24Cùm treo ống DN4060Cái
25Ty treo 10 ly45M
26Ty treo 12 ly40M
27Vật tư phụ lắp đặt bình kích dẫn khí (co, tê, nối..vv)1
28Vật tư phụ chữa cháy FM200 (Tắc kê, bu lông, tán, ron, long đền…)1
29Bình ắc quy 12V- 7.5Ah (WP7.5-12)2bình
30Lắp đặt máy biến thế 220-24V1cái
31Bộ nguồn phụ 10AH1bộ
32Lắp đặt Đầu báo nhiệt địa chỉ1,610 đầu
33Lắp đặt Đế đầu báo nhiệt địa chỉ1,610 đầu
34Lắp đặt Đầu báo khói địa chỉ1,610 đầu
35Lắp đặt Đế đầu báo khói địa chỉ1,610 đầu
36Lắp đặt Chuông báo động2,45 chuông
37Lắp đặt Nút nhấn xả khí địa chỉ2,45 nút
38Lắp đặt Nút hủy xả khí2,45 nút
39Lắp đặt Module giám sát (cho nút hủy)121 bộ
40Lắp đặt Module giám sát (công tắc áp lực)101 bộ
41Lắp đặt Module điều khiển341 bộ
42Lắp đặt Còi đèn kết hợp2,45 chuông
43Biển báo hiệu cảnh báo10bộ
44Bảng cảnh báo di tản khỏi khu vực xả khí12bộ
45Bảng cảnh báo khu vực đang xả khí12bộ
46Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CXV/ FR 2x1,5mm2350m
47Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CXV/ FR 2x2,5mm2360m
48Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm600m
49Măng xông nối ống D=20mm80cái
50Vật liệu phụ phần báo cháy FM2001
E Phần thiết bị, vật tư xây dựng (Hệ thống chữa cháy khí FM200)
1Bình chữa cháy FM200/HFC227ea 67,5L, nạp 71kg (bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực, nút kích hoạt bằng tay)7Bình
2Bình kích hoạt nitơ 3L (bao gồm van đầu bình, van điện từ kích hoạt, nút kích hoạt bằng tay)10Bình
3Ống đồng dẫn khí kích hoạt bình FM2001Bộ
4Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 3 loop1Tủ
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II24,41m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,244100m3
3Lắp đặt ống STK DN100x4,5mm1,22100m
4Lắp đặt ống STK DN65x4mm0,2100m
5Lắp đặt ống STK DN40x3,2mm0,12100m
6Lắp đặt Co STK DN100mm6cái
7Lắp đặt Tê STK DN100mm4cái
8Lắp đặt Côn giảm STK DN100/65mm1cái
9Sơn chống sét + sơn đỏ4kg
10Lắp đặt van cổng mặt bít DN40mm3cái
11Lắp đặt van cổng mặt bít DN65mm3cái
12Lắp đặt van cổng mặt bít DN100mm3cái
13Lắp đặt Van áp suất DN65 mặt bích1cái
14Lắp đặt van 1 chiều DN40mm1cái
15Lắp đặt van 1 chiều DN100mm2cái
16Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN40mm2cái
17Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN100mm4cái
18Lắp đặt lọc cặn Y mặt bích DN40mm1cái
19Lắp đặt lọc cặn Y mặt bích DN100mm2cái
20Lắp đặt Rúp Be DN40mm1cái
21Lắp đặt Rúp Be DN100mm2cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + phụ kiện1cái
23Lắp đặt Relay áp suất + phụ kiện3cái
24Lắp đặt trụ chữa cháy DN100-2xD65mm3cái
25Cuộn vòi chữa cháy D65 20m6cuộn
26Lăng phun D65mm3Cái
27Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x2003Cái
28Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65mm1cái
29Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D225x16,6mm0,02100 m
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,495m3
31Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,0324100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.83538E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67076E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô: hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1,8 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có trình độ đại học về phòng cháy và chữa cháy trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy hoặc đã trực tiếp thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động;53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 3 + 01 trung cấp chuyên ngành Phòng cháy chữa+ 01 Đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 Đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện – Điện tử- Đã trực tiếp thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng từ cấp III trở lên;32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ trung cấp trở lên có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.Hoặc:Có trình độ đại học ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động.- Đã từng làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ PCCC.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ đo áp lực .1
2 Máy hàn điện 23kW1
3 Máy khoan 1kW1
4 Máy khoan bê tông 0,62kW1
5 Vôn mét điện tử .1
6 Đồng hồ vạn năng .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->