Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình: Đường nhựa liên ấp Ô Tưng B - Ô Tưng A - Châu Hưng, xã Châu Điền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư vấn Đấu thầu 4.0 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình: Đường nhựa liên ấp Ô Tưng B - Ô Tưng A - Châu Hưng, xã Châu Điền |
| Số hiệu KHLCNT | 20220937551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG phát triển KTXH vùng ĐBDTTSMN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 12:44:00 đến ngày 2022-09-21 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,362,177,266 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV+ Độ phức tạp: Mô tả cụ thể tại chương III, E-HSMT+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.353.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.059.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu-đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông/cầu -đường bộ hạng III trở lên hoặc đã tham gia 02 công trình giao thông cấp IV hoặc đã tham gia 01 công trình giao thông cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận Phòng cháy chữa cháy theo pháp luật quy định+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công và biên bản nghiệm thu hoàn thành, trường hợp không có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư.)+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu+ Bản Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu-đường bộ >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình đường tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công và biên bản nghiệm thu hoàn thành, trường hợp không có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư. )+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình cầu tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công và biên bản nghiệm thu hoàn thành, trường hợp không có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư. )+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép - trọng lượng >=8.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép - trọng lượng >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô/ Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước - dung tích >=5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Kiểm định còn hiệu lực; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Sà lan công trình - trọng tải >= 250 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện + Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy / Búa đóng cọc - trọng lượng đầu búa >= 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Kiểm định, hiệu chuẩn còn hiệu lực, Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn - công suất >=1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn+ Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi - công suất >=1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn+ Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn - công suất >=23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn+ Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông- dung tích >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ dung tích thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu/cần trục/ Ô tô tải có cẩu - sức nâng>= 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi - công suất >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư vấn Đấu thầu 4.0 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình: Đường nhựa liên ấp Ô Tưng B - Ô Tưng A - Châu Hưng, xã Châu Điền Đường nhựa liên ấp Ô Tưng B - Ô Tưng A - Châu Hưng, xã Châu Điền 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình MTQG phát triển KTXH vùng ĐBDTTSMN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các Chương trình mục tiêu quốc gia và phong trào toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa xã Châu Điền giai đoạn 2021-2025. (Địa chỉ: Xã Châu Điền, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Châu Điền. (Địa chỉ: Xã Châu Điền, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh.(Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 862289) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Cầu Kè. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Tôn cát bãi đúc cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất bờ chắn thi công mố cầu | Theo HSTK được duyệt | 0,6694 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ dừa L=6m, D>=30cm | Theo HSTK được duyệt | 1,424 | 100m |
| 5 | Cừ dừa L=6m,ĐK>=30cm | Theo HSTK được duyệt | 71,2 | m |
| 6 | Đóng cừ tràm L cừ =3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo HSTK được duyệt | 11,392 | 100m |
| 7 | Cừ tràm L=3,7m, ĐK 4,0-4,4cm nẹp đầu cừ | Theo HSTK được duyệt | 71,2 | m |
| 8 | Thép D | Theo HSTK được duyệt | 137,386 | kg |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,7325 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 2,9268 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 4,4674 | tấn |
| 12 | Gia công thép ống d100mm dày 5mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0162 | tấn |
| 13 | Gia công thép bản dày 8li | Theo HSTK được duyệt | 1,292 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép bản cọc | Theo HSTK được duyệt | 1,292 | tấn |
| 15 | Gia công thép hình cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,1594 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép hình cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,1594 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cọc | Theo HSTK được duyệt | 1,2942 | 100m2 |
| 18 | Vải ni long lót | Theo HSTK được duyệt | 1,242 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Theo HSTK được duyệt | 37,44 | m3 |
| 20 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (ngập trong đất) | Theo HSTK được duyệt | 1,88 | 100m |
| 21 | Đóng cọc BTCT thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (ngập trong đất) | Theo HSTK được duyệt | 2,35 | 100m |
| 22 | Đập đầu cọc BTCT 30x30 | Theo HSTK được duyệt | 0,729 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 39,99 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,426 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,26 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3898 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 3,389 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8655 | tấn |
| 29 | Vữa XM M100 vuốt mặt xà mũ mố dày trung bình 3cm | Theo HSTK được duyệt | 5,5 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 1,7092 | 100m2 |
| 31 | Đóng cừ tràm L cừ =3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo HSTK được duyệt | 5,624 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,56 | m3 |
| 33 | Vữa đệm M100 | Theo HSTK được duyệt | 0,42 | m2 |
| 34 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 0,1944 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0677 | tấn |
| 36 | Cốt thép ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,6951 | tấn |
| 37 | Bê tông đá 1x2 M250 | Theo HSTK được duyệt | 15,044 | m3 |
| 38 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo HSTK được duyệt | 6 | m2 |
| 39 | Lắp dầm BTDUL I400-0,5HL93, L=12m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 40 | Cung cấp dầm D ƯL I400-0,5HL93, L=12m | Theo HSTK được duyệt | 5 | Dầm |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu 300x150x39mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | gối |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0283 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0466 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,603 | m3 |
| 45 | Quét Sikadur 732 | Theo HSTK được duyệt | 1,65 | m2 |
| 46 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 0,0803 | m2 |
| 47 | Bơm vữa SikaGrount bịt lổ neo dầm ngang | Theo HSTK được duyệt | 0,039 | m3 |
| 48 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 0,603 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,7493 | tấn |
| 50 | Cốt thép ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,5534 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 11,88 | m3 |
| 52 | Quét Sikadur 732 lớp phòng nước | Theo HSTK được duyệt | 66 | m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1 , PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3 | m3 |
| 54 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 0,1715 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,3723 | tấn |
| 56 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,185 | m3 |
| 57 | Sơn gờ lan can 1 lớp lót | Theo HSTK được duyệt | 20,28 | m2 |
| 58 | Sơn gờ lan can 1 lớp ( trắng +đỏ) | Theo HSTK được duyệt | 20,28 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 114, dày 3,2mm | Theo HSTK được duyệt | 0,042 | 100m |
| 60 | Thép tấm dày 5mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0095 | tấn |
| 61 | Thép tròn ĐK | Theo HSTK được duyệt | 30,776 | kg |
| 62 | Thép hình khe co giãn | Theo HSTK được duyệt | 0,3247 | tấn |
| 63 | Lắp đặt thép hình khe co giãn | Theo HSTK được duyệt | 0,3247 | tấn |
| 64 | Lắp đặt thép tấm 10 mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2355 | tấn |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt lan can thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 24 | m |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 7,1751 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 8,0616 | 100m3 |
| 3 | Đào đất để đắp lề | Theo HSTK được duyệt | 1,7115 | 100m3 |
| 4 | Cát bù vênh K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 6,4749 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt | 14,6063 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 18cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo HSTK được duyệt | 29,5962 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 29,5962 | 100m2 |
| 8 | Đóng cừ dừa L=6m, D>=30cm | Theo HSTK được duyệt | 4,08 | 100m |
| 9 | Cừ dừa L=6m,ĐK>=30cm | Theo HSTK được duyệt | 68 | m |
| 10 | Đóng cừ tràm L cừ =3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo HSTK được duyệt | 40,256 | 100m |
| 11 | Cừ tràm L=3,7m, ĐK 4,0-4,4cm nẹp đầu cừ | Theo HSTK được duyệt | 136 | m |
| 12 | Thép D | Theo HSTK được duyệt | 72,388 | kg |
| 13 | Vải địa kỹ thuật R>12KN/m | Theo HSTK được duyệt | 2,72 | 100m2 |
| 14 | Đóng cừ tràm L cừ =3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo HSTK được duyệt | 35,1056 | 100m |
| 15 | Cừ tràm L=3,7m, ĐK 4,0-4,4cm nẹp đầu cừ | Theo HSTK được duyệt | 118,6 | m |
| 16 | Thép D | Theo HSTK được duyệt | 37,088 | kg |
| 17 | Vải địa kỹ thuật R>12KN/m | Theo HSTK được duyệt | 2,372 | 100m2 |
| 18 | Đào đất hố móng biển báo và cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 37,604 | 1m3 |
| 19 | Đắp trả hiện trạng biển báo và cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 29,232 | m3 |
| 20 | Cốt thép,ĐK ≤10mm cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 0,3024 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thân cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 0,5809 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng biển báo | Theo HSTK được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,142 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,246 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 126 | 1 cấu kiện |
| 26 | Sơn trắng đỏ phản quang | Theo HSTK được duyệt | 36,288 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Theo HSTK được duyệt | 5 | Bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tên cầu | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo D88 x 2,0mm, L=3,2m | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV+ Độ phức tạp: Mô tả cụ thể tại chương III, E-HSMT+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.353.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.059.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu-đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông/cầu -đường bộ hạng III trở lên hoặc đã tham gia 02 công trình giao thông cấp IV hoặc đã tham gia 01 công trình giao thông cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận Phòng cháy chữa cháy theo pháp luật quy định+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công và biên bản nghiệm thu hoàn thành, trường hợp không có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư.)+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu+ Bản Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường | 1 | + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu-đường bộ >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình đường tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công và biên bản nghiệm thu hoàn thành, trường hợp không có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư. )+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cầu | 1 | + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình cầu tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công và biên bản nghiệm thu hoàn thành, trường hợp không có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư. )+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,50 m3 | Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép - trọng lượng >=8.5T | Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép - trọng lượng >=10T | Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 4 | Thiết bị tưới nhựa đường | Hóa đơn/giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô/ Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước - dung tích >=5 m3 | Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Kiểm định còn hiệu lực; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 6 | Sà lan công trình - trọng tải >= 250 T | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện + Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 7 | Máy / Búa đóng cọc - trọng lượng đầu búa >= 2,5 T | Hóa đơn + Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 8 | Máy Thủy bình | Hóa đơn + Kiểm định, hiệu chuẩn còn hiệu lực, Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn - công suất >=1kw | Hóa đơn+ Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi - công suất >=1,5kw | Hóa đơn+ Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 11 | Máy hàn - công suất >=23kw | Hóa đơn+ Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông- dung tích >= 250L | Hóa đơn + Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ dung tích thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5 kW | Hóa đơn + Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 14 | Cần cẩu/cần trục/ Ô tô tải có cẩu - sức nâng>= 16 T | Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 15 | Máy ủi - công suất >= 110 CV | Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi