Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình: Đường nhựa liên ấp Ô Tưng B - Ô Tưng A - Châu Hưng, xã Châu Điền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937579-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư vấn Đấu thầu 4.0
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình: Đường nhựa liên ấp Ô Tưng B - Ô Tưng A - Châu Hưng, xã Châu Điền
Số hiệu KHLCNT 20220937551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG phát triển KTXH vùng ĐBDTTSMN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 12:44:00 đến ngày 2022-09-21 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,362,177,266 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV+ Độ phức tạp: Mô tả cụ thể tại chương III, E-HSMT+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.353.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.059.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu-đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông/cầu -đường bộ hạng III trở lên hoặc đã tham gia 02 công trình giao thông cấp IV hoặc đã tham gia 01 công trình giao thông cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận Phòng cháy chữa cháy theo pháp luật quy định+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công và biên bản nghiệm thu hoàn thành, trường hợp không có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư.)+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu+ Bản Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu-đường bộ >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình đường tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công và biên bản nghiệm thu hoàn thành, trường hợp không có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư. )+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình cầu tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công và biên bản nghiệm thu hoàn thành, trường hợp không có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư. )+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép - trọng lượng >=8.5T
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép - trọng lượng >=10T
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô/ Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước - dung tích >=5 m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Kiểm định còn hiệu lực; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Sà lan công trình - trọng tải >= 250 T
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện + Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy / Búa đóng cọc - trọng lượng đầu búa >= 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn + Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn + Kiểm định, hiệu chuẩn còn hiệu lực, Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn - công suất >=1kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn+ Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi - công suất >=1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn+ Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn - công suất >=23kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn+ Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông- dung tích >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn + Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ dung tích thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn + Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu/cần trục/ Ô tô tải có cẩu - sức nâng>= 16 T
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi - công suất >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư vấn Đấu thầu 4.0
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình: Đường nhựa liên ấp Ô Tưng B - Ô Tưng A - Châu Hưng, xã Châu Điền
Đường nhựa liên ấp Ô Tưng B - Ô Tưng A - Châu Hưng, xã Châu Điền
210 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình MTQG phát triển KTXH vùng ĐBDTTSMN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư vấn Đấu thầu 4.0 , địa chỉ: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, Huyện Càng Long, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các Chương trình mục tiêu quốc gia và phong trào toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa xã Châu Điền giai đoạn 2021-2025. (Địa chỉ: Xã Châu Điền, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế - xây dựng Hưng Long (Địa chỉ: Số 178 đường Sơn Thông, K1, P7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Thiết kế - Xây dựng Hưng Long (Địa chỉ: Số 178 – đường Sơn Thông – khóm 1 – Phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Cầu Kè. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đấu thầu 4.0 (Địa chỉ: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần TV XD Tín Uy. (Địa chỉ: ấp Cái Đôi xã Long Khánh, huyện Duyên hải, tỉnh Trà Vinh).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư vấn Đấu thầu 4.0 , địa chỉ: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, Huyện Càng Long, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các Chương trình mục tiêu quốc gia và phong trào toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa xã Châu Điền giai đoạn 2021-2025. (Địa chỉ: Xã Châu Điền, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các Chương trình mục tiêu quốc gia và phong trào toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa xã Châu Điền giai đoạn 2021-2025. (Địa chỉ: Xã Châu Điền, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Châu Điền. (Địa chỉ: Xã Châu Điền, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh.(Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 862289)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Cầu Kè.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU
1Tôn cát bãi đúc cọcTheo HSTK được duyệt0,18100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt5,4m3
3Đắp đất bờ chắn thi công mố cầuTheo HSTK được duyệt0,6694100m3
4Đóng cừ dừa L=6m, D>=30cmTheo HSTK được duyệt1,424100m
5Cừ dừa L=6m,ĐK>=30cmTheo HSTK được duyệt71,2m
6Đóng cừ tràm L cừ =3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo HSTK được duyệt11,392100m
7Cừ tràm L=3,7m, ĐK 4,0-4,4cm nẹp đầu cừTheo HSTK được duyệt71,2m
8Thép DTheo HSTK được duyệt137,386kg
9Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,7325tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt2,9268tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt4,4674tấn
12Gia công thép ống d100mm dày 5mmTheo HSTK được duyệt0,0162tấn
13Gia công thép bản dày 8liTheo HSTK được duyệt1,292tấn
14Lắp đặt thép bản cọcTheo HSTK được duyệt1,292tấn
15Gia công thép hình cọcTheo HSTK được duyệt0,1594tấn
16Lắp đặt thép hình cọcTheo HSTK được duyệt0,1594tấn
17Ván khuôn cọcTheo HSTK được duyệt1,2942100m2
18Vải ni long lótTheo HSTK được duyệt1,242100m2
19Bê tông cọc đá 1x2 M300Theo HSTK được duyệt37,44m3
20Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (ngập trong đất)Theo HSTK được duyệt1,88100m
21Đóng cọc BTCT thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (ngập trong đất)Theo HSTK được duyệt2,35100m
22Đập đầu cọc BTCT 30x30Theo HSTK được duyệt0,729m3
23Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt39,99m3
24Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,426m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt3,26m3
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,3898tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt3,389tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt0,8655tấn
29Vữa XM M100 vuốt mặt xà mũ mố dày trung bình 3cmTheo HSTK được duyệt5,5m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo HSTK được duyệt1,7092100m2
31Đóng cừ tràm L cừ =3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo HSTK được duyệt5,624100m
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt5,56m3
33Vữa đệm M100Theo HSTK được duyệt0,42m2
34Ván khuônTheo HSTK được duyệt0,1944100m2
35Cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0677tấn
36Cốt thép ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt1,6951tấn
37Bê tông đá 1x2 M250Theo HSTK được duyệt15,044m3
38Bao tải tẩm nhựa đườngTheo HSTK được duyệt6m2
39Lắp dầm BTDUL I400-0,5HL93, L=12mTheo HSTK được duyệt5cái
40Cung cấp dầm D ƯL I400-0,5HL93, L=12mTheo HSTK được duyệt5Dầm
41Cung cấp, lắp đặt gối cầu 300x150x39mmTheo HSTK được duyệt10gối
42Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0283tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0466tấn
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,603m3
45Quét Sikadur 732Theo HSTK được duyệt1,65m2
46Ván khuônTheo HSTK được duyệt0,0803m2
47Bơm vữa SikaGrount bịt lổ neo dầm ngangTheo HSTK được duyệt0,039m3
48Ván khuônTheo HSTK được duyệt0,603100m2
49Cốt thép ĐKTheo HSTK được duyệt0,7493tấn
50Cốt thép ĐKTheo HSTK được duyệt0,5534tấn
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt11,88m3
52Quét Sikadur 732 lớp phòng nướcTheo HSTK được duyệt66m2
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1 , PCB40Theo HSTK được duyệt3m3
54Ván khuônTheo HSTK được duyệt0,1715100m2
55Cốt thép ĐKTheo HSTK được duyệt0,3723tấn
56Bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,185m3
57Sơn gờ lan can 1 lớp lótTheo HSTK được duyệt20,28m2
58Sơn gờ lan can 1 lớp ( trắng +đỏ)Theo HSTK được duyệt20,28m2
59Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 114, dày 3,2mmTheo HSTK được duyệt0,042100m
60Thép tấm dày 5mmTheo HSTK được duyệt0,0095tấn
61Thép tròn ĐKTheo HSTK được duyệt30,776kg
62Thép hình khe co giãnTheo HSTK được duyệt0,3247tấn
63Lắp đặt thép hình khe co giãnTheo HSTK được duyệt0,3247tấn
64Lắp đặt thép tấm 10 mmTheo HSTK được duyệt0,2355tấn
65Cung cấp, lắp đặt lan can thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt24m
B PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt7,1751100m3
2Đắp đất lề đường K=0,90Theo HSTK được duyệt8,0616100m3
3Đào đất để đắp lềTheo HSTK được duyệt1,7115100m3
4Cát bù vênh K=0,95Theo HSTK được duyệt6,4749100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được duyệt14,6063100m3
6Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 18cm (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo HSTK được duyệt29,5962100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo HSTK được duyệt29,5962100m2
8Đóng cừ dừa L=6m, D>=30cmTheo HSTK được duyệt4,08100m
9Cừ dừa L=6m,ĐK>=30cmTheo HSTK được duyệt68m
10Đóng cừ tràm L cừ =3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo HSTK được duyệt40,256100m
11Cừ tràm L=3,7m, ĐK 4,0-4,4cm nẹp đầu cừTheo HSTK được duyệt136m
12Thép DTheo HSTK được duyệt72,388kg
13Vải địa kỹ thuật R>12KN/mTheo HSTK được duyệt2,72100m2
14Đóng cừ tràm L cừ =3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo HSTK được duyệt35,1056100m
15Cừ tràm L=3,7m, ĐK 4,0-4,4cm nẹp đầu cừTheo HSTK được duyệt118,6m
16Thép DTheo HSTK được duyệt37,088kg
17Vải địa kỹ thuật R>12KN/mTheo HSTK được duyệt2,372100m2
18Đào đất hố móng biển báo và cọc tiêuTheo HSTK được duyệt37,6041m3
19Đắp trả hiện trạng biển báo và cọc tiêuTheo HSTK được duyệt29,232m3
20Cốt thép,ĐK ≤10mm cọc tiêuTheo HSTK được duyệt0,3024tấn
21Ván khuôn thân cọc tiêuTheo HSTK được duyệt0,5809100m2
22Ván khuôn móng biển báoTheo HSTK được duyệt0,056100m2
23Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,142m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt8,246m3
25Lắp đặt cọc tiêuTheo HSTK được duyệt1261 cấu kiện
26Sơn trắng đỏ phản quangTheo HSTK được duyệt36,288m2
27Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácTheo HSTK được duyệt5Bộ
28Cung cấp, lắp đặt biển báo trònTheo HSTK được duyệt1Bộ
29Cung cấp và lắp đặt biển báo tên cầuTheo HSTK được duyệt2Bộ
30Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo D88 x 2,0mm, L=3,2mTheo HSTK được duyệt7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV+ Độ phức tạp: Mô tả cụ thể tại chương III, E-HSMT+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.353.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.059.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu-đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông/cầu -đường bộ hạng III trở lên hoặc đã tham gia 02 công trình giao thông cấp IV hoặc đã tham gia 01 công trình giao thông cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận Phòng cháy chữa cháy theo pháp luật quy định+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công và biên bản nghiệm thu hoàn thành, trường hợp không có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư.)+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu+ Bản Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường 1 + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu-đường bộ >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình đường tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công và biên bản nghiệm thu hoàn thành, trường hợp không có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư. )+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cầu 1 + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình cầu tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công và biên bản nghiệm thu hoàn thành, trường hợp không có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư. )+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,50 m3 Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
2 Máy lu bánh thép - trọng lượng >=8.5T Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
3 Máy lu bánh thép - trọng lượng >=10T Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
4 Thiết bị tưới nhựa đường Hóa đơn/giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô/ Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
5 Ô tô tưới nước - dung tích >=5 m3 Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Kiểm định còn hiệu lực; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
6 Sà lan công trình - trọng tải >= 250 T Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện + Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
7 Máy / Búa đóng cọc - trọng lượng đầu búa >= 2,5 T Hóa đơn + Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
8 Máy Thủy bình Hóa đơn + Kiểm định, hiệu chuẩn còn hiệu lực, Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
9 Máy đầm bàn - công suất >=1kw Hóa đơn+ Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
10 Máy đầm dùi - công suất >=1,5kw Hóa đơn+ Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
11 Máy hàn - công suất >=23kw Hóa đơn+ Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
12 Máy trộn bê tông- dung tích >= 250L Hóa đơn + Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ dung tích thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
13 Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5 kW Hóa đơn + Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
14 Cần cẩu/cần trục/ Ô tô tải có cẩu - sức nâng>= 16 T Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
15 Máy ủi - công suất >= 110 CV Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->