Gói thầu: Mua sắm hàng hoá cho PV.HMT – Gói số 14
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hoá cho PV.HMT – Gói số 14 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220940221 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng khác năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 13:34:00 đến ngày 2022-09-26 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,785,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1775E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4355E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo các tài liệu để minh chứng: Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hàng hóa hoàn thành, hóa đơn VAT bản chụp: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.349.500.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.048.500.000đồng. Tính chất tương tự của hợp đồng là hợp đồng cung cấp trang thiết bị, hàng hóa phục vụ trong phòng thí nghiệm của gói thầu đang xét.Ghi chú: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản chụp).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, vật tư, hóa chất và hàng hóa có quy cách, tính kỹ thuật và tính năng sử dụng được mô tả trong Chương V- Phạm vi cung cấp.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.349.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.048.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 20 ngày.-Nhà thầu phải có cam kết trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (bằng văn bản, fax hoặc em+ail) nhà thầu phải có phản hồi sửa chữa, khắc phục sự cố nhưng không muộn hơn 03 ngày làm việc.-Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo quy định. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Vật Lý Hóa Học . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Vật Lý Hóa Học . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hoá cho PV.HMT – Gói số 14 Mua sắm hàng hóa cho Phân viện Hóa – Môi trường 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng khác năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép kinh doanh. - Giấy uỷ quyền (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu. - Bảng chào thương mại. - Bảng chào kỹ thuật. - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) (nếu có); hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Có Catalogue gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch) (nếu có) *Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định trong HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có văn bản chứng minh chất lượng hàng hóa. b) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phải có văn bản chứng minh chất lượng hàng hóa. c) Văn bản cam kết: Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. d) Các tài liệu khác (Nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:__ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu]. - Gói thầu này yêu cầu nhà thầu chào giá trọn gói. Nhà thầu phải tính toán giá dự thầu trên cơ sở yêu cầu về công nghệ, vật tư, thiết bị, tính năng kỹ thuật và nguồn gốc thiết bị...và phải tự chịu trách nhiệm về kết quả tính toán của mình. - Trong bản chào giá của mình, Nhà thầu cần nêu rõ trong hồ sơ kỹ thuật phần nào là ”Tiêu chuẩn” phần nào là ”Tuỳ chọn” và giá của các ”Tuỳ chọn”. Nếu nhà thầu không nêu rõ phần này, bên mời thầu có thể coi trong giá dự thầu đã bao gồm giá của tất cả các tính năng kỹ thuật có trong phần Hồ sơ kỹ thuật. - Với tính năng kỹ thuật “Tuỳ chọn” bên mời thầu thấy không cần thiết thì giá trúng thầu (nếu nhà thầu trúng thầu) sẽ được trừ đi giá chào thầu tương ứng. - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói th ầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa : Tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 140 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 0989992036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0989992036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Địa chỉ: Phân viện Hoá – Môi trường/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Điện thoại: 0977949296 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Địa chỉ: Phân viện Hoá – Môi trường/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Điện thoại: 0977949296 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị lấy mẫu Dioxin PUF/PM2.5 lưu lượng lớn cho môi trường xung quanh | 4 | Bộ | Tiêu chuẩn lấy mẫu theo US EPA CFR cho TO-4A, TO-9A, TO-13ADải tốc độ lấy mẫu: 125 ~ 250 lít/phút)Lấy mẫu Dixin trong pha rắn: TSP/PM2.5 tùy thuộc vào đầu tách loại bụi được lựa chọnVật liệu làm bộ giữ PUF: thuỷ tinh, và lưới thép không gỉKích thước ống chứa PUF lấy mẫu: 2.25" OD x 4.875" LKích thước giấy lọc sử dụng: 4"Bộ điều khiển Plus technology: Điều khiển lưu lượng hút mẫu theo điều kiện môi trưởng/điều kiện chuẩnGhi thể tích lấy mẫu, lưu lượng hút theo điều kiện môi trường/điều kiện chuẩnGiá trị nhiệt độ hiện tại, trung bình, max., min trong quá trình lấy mẫuGhi sự kiện mất điện trong quá trình lấy mẫuXuất toàn bộ dữ liệu lấy mẫu ra USB và đọc số liệu bằng excel, word trên PCDạng mô tô hút loại không chổi thanBộ đặt chương trình thời gian lấy mẫu điện tửChức năng chuẩn tự độngChức năng tự động duy trì ổn định lưu lượng hút trong quá trình lấy mẫu theo điều kiện môi trường hoặc điều kiển chuẩnSensor đo áp suất môi trường lấy mẫu với dải đo: 600 ~ 800 mmHgSensor đo nhiệt độ môi trường lấy mẫu: -40 ~ 90 oCChức năng ghi số liêu: thời gian, khoảng lấy mẫu, sự cố nguồn điện, thông số chuẩnVật liệu vỏ máy: nhôm được anôt hóaNguồn điện sử dụng: 230 V (AC), 50HzPhụ kiện, vật tư tiêu hao lấy mẫu kèm theo mỗi thiết bị:Bộ giữ môi trường lọc 4" và PUF với nắp đậy bảo vệỐng dẫn khí thải đã lấy mẫu ra xa vị trí đặt máyMôi trường lọc, sợi thủy tinh, Dia 4" (100 chiếc/hộp)PUF chưa làm sạch Dioxin, dày 3", 10 miếng/góiBộ phụ kiện tách loại lấy mẫu bụi mịn PM 2.5 trên màng lọc lấy mẫu bụi trong quá trình lấy mẫu DioxinGiấy lọc, Micro Quartz, Dia 4" cho việc lấy mẫu bụi mịn PM2.5 (100 chiếc/hộp) | ||
| 2 | Bộ chuẩn tốc dộ lưu lượng cho bộ lấy mẫu PUF khi lắp đặt máy và theo định kỳ | 1 | Bộ | Dải chuẩn tốc đô cho máy lấy mẫu: 125 lít/phút ~ 260 lít/phútTự động thực hiện chuẩn 5 điểm với mỗi điểm chuẩn giảm 10% giá trị vật tốc lấy mẫu đặt chuẩnPhụ kiện kèm theo:Ống dẫn nối tới máy lấy mẫuChứng chỉ kiểm chuẩnValy đựng bộ chuẩn | ||
| 3 | Thiết bị lấy mẫu PM10 thể tích lớn môi trường xung quanh | 2 | Bộ | Tiêu chuẩn lấy mẫu theo US EPA (40 CFR Part 50 Appendix J, 0202-141)Dải đo tốc độ của thiết bị: 566 ~ 1.699 lít/phútDải tốc độ lấy mẫu: 1.020 ~ 1.240 lít/phútKích thước bụi lấy mẫu: PM10Bộ điều khiển Plus technology:Điều khiển lưu lượng hút mẫu theo điều kiện môi trưởng/điều kiện chuẩnGhi lại thể tích lấy mẫu, lưu lượng hút theo điều kiện môi trường/điều kiện chuẩnGiá trị nhiệt độ hiện tại, trung bình, max., min trong quá trình lấy mẫuGhi lại sự kiện mất điện trong quá trình lấy mẫuXuất dữ liệu ra USB và đọc số liệu bằng excel, Word trên PCDạng mô tô hút loại không chổi thanBộ đặt chương trình thời gian lấy mẫu điện tửChức năng chuẩn tự độngChức năng tự động duy trì ổn định lưu lượng hút trong quá trình lấy mẫu theo điều kiện môi trường hoặc điều kiển chuẩnSensor đo áp suất môi trường lấy mẫu với dải đo: 600 ~ 800 mmHgSensor đo nhiệt độ môi trường lấy mẫu: -40 ~ 90 oCChức năng ghi số liêu: thời gian, khoảng lấy mẫu, sự cố nguồn điện, thông số chuẩnVật liệu bộ giữ filer: thép không gỉVật liệu vỏ máy: nhôm được anôt hóaNguồn điện sử dụng: 230 V (AC), 50HzPhụ kiện, vật tư tiêu hao lấy mẫu kèm theo mỗi thiết bị:Bộ lắp giữ môi trường lấy mẫu với nắp đậyMôi trường lọc sợi micro thạch anh cho việc lấy mẫu bụi PM10, loại 8" x 10" (25 tấm/gói) | ||
| 4 | Bộ chuẩn lưu lượng cho thiết bị lấy mẫu PM10, PM2.5 trong quá trình sử dụng | 1 | Bộ | Dải lưu lượng chuẩn tốc độ lấy mẫu: 566 lít/phút ~ 1.699 lít/phútThực hiện chuẩn 5 điểm trong dải tốc độ hút lấy mẫu của máy: 991 lít/phút ~ 1.246 lít/phútPhụ kiện kèm theo:Ống dẫn nối tới máy lấy mẫuChứng chỉ kiểm chuẩnValy đựng bộ chuẩn | ||
| 5 | Thiết bị lấy mẫu đất, dài 60cm | 3 | Bộ | Mục đích: lấy mẫu đất từ bề mặt tới độ sâu 60 cm sử dụng lực tay người lấy mẫu ở hiện trườngChiều dài cửa sổ lấy mẫu: 60cmĐường kình: 1"Vật liệu: thép mạ NikenTay quay có đầu đóng búa | ||
| 6 | Thiết bị lấy mẫu đất, dài 60cm | 3 | Bộ | Mục đích: lấy mẫu đất từ bề mặt tới độ sâu 60 cm sử dụng lực búa dạng trượt đóng lấy mẫu ở hiện trườngChiều dài cửa sổ lấy mẫu: 60cmĐường kình: 1-1/8"Vật liệu: thép mạ NikenBua đóng dạng trượt | ||
| 7 | Bộ thiết bị đo BOD | 1 | Bộ | Bộ đo BOD 6 chỗ không dùng thủy ngân. Thích hợp xác định BOD theo tiêu chuẩn DIN EN 1899-2Phương pháp đo :đầu dò đo áp suấtKhoảng đo: 0-4000mg/l BOD, tương ứng với thang đo 0-40/80/200/400/800/2000/4000mg/l BOD.Khoảng số hiện thị: 0-50 số, độ phân giải ±1 sốMột đèn LED nhỏ thông bóa về tình trạng hoạt động thực tế của đầu dò.Không cần chuyển đổi dữ liệu, việc chuyển đổi thành giá chị BOD tương ứng sẽ tự động, không có lỗi và thuận tiện.Bao gồm 2 loại đầu do với hai màu khác nhau giúp phân biệt nhóm đo chỉ tiêu đầu vào và nhóm đo chỉ tiêu đầu ra.Kết quả đo BOD trực tiếp tính bằng mg/lThể tích mẫu có thể được lựa chọn trên menuKhoảng áp suất hoạt động: 500-1250 hPaLưu lượng thể tích mẫu (ml): 22.7; 43.5; 97.0 ; 164; 250 ; 365 ; 432Hiển thị màn hình LCD, đèn nền, điều khiển menuSử dụng pin: 1 x CR 2450Lớp bảo vệ: 3, loại bảo vệ IP54Tiêu chuẩn: CE, FCC Class A.Thông số kỹ thuật máy khuấy từ IS6:Tốc độ khuấy 180-450 v/p đã lập trình; 06 chỗCấp an toàn: 3, IEC1010, cấp bảo vệ IP30Tiêu chuẩn: EC, FCC class A, tiêu chuẩn khí hậu: 2, VDI/VDE 3540Môi trường làm việc: +5 ~ +40C. Nguồn điện: dùng AC adapter 230V, 50/60HzCung cấp bao gồm:+ Máy khuấy từ 6 chỗ+ Thanh lấy cá từ+ Hộp NaOH+ Hóa chất ức chế nitrate hóa+ 6 đầu đo OxiTop ( xanh và xám)+ 6 chai mẫu màu nâu+ 6 cổ cao su+ 6 thanh cá từ+ Bộ test kiểm tra áp suất sensor đo BOD+ Viên thử kiểm tra BOD chuẩn (hộp)Tủ ấm BOD Hệ thống làm lạnh đạt tiêu chuẩn tiết kiệm năng lượng A+.Hệ thống kiểm soát nhiệt độ Auto-Tuning giúp tối ưu hóa nhiệt độ đồng đều và ổn định.Giao thức truyền dữ liệu MODBUS.Trang bị sẵn 2 ổ cắm điện bên trong.Màn hình hiển thị: 3-digit LEDKhoảng nhiệt độ: 3 ~ 50oC Độ chính xác nhiệt độ: 0.5oC Tổng thể tích: 109 lítSố lượng khay: 02 khayCổng kết nối: RS485, Wi-Fi, MODBUS.Nguồn điện: 230V-50/60Hz | ||
| 8 | Hệ thiết bị xác định tổng Nitơ | 1 | HT | Khối gia nhiệt bằng nhôm cung cấp độ chính xác, độ ổn định nhiệt độ cao và tiêu hao năng lượng thấp.Phù hợp với các ứng dụng: phá mẫu Kjeldahl, COD và xác định kim loại năng.Thiết kế theo công nghệ TEMS: tiết kiệm thời gian, năng lượng, chi phí và không gian. Màn hình kỹ thuật số hiển thị tối đa thông tin và dễ dàng đọcCung cấp lên tới 20 chương trình với 4 bước gia nhiệtDễ dàng thao tác với 4 phím điều khiểnCấu trúc: Sơn phủ bằng Epoxy chịu ăn mòn hóa chấtKhoảng nhiệt độ: Lên tới 450oCĐồng đều nhiệt độ: ±0.5oCChính xác nhiệt độ: ±0.5oCCài đặt nhiệt độ: oC hay oFChuẩn nhiệt độ: Tự độngLựa chọn bước gia nhiệt: Lên tới 4 bước/ chương trìnhThời gian phá mẫu: 1 đến 999 phútLựa chọn thời gian: Bước tăng 1 phútĐộ đếm ngược thời gian: Hiển thị sốLựa chọn ngôn ngữ: Tiếng Anh, tiếng ItalySố vị trí gia nhiệt: 6Kích thước ống phá mẫu: ϕ42 x 300mm, 250mlCung cấp bao gồm Máy chínhỐng phá mẫu: ϕ42 x 300mm, 250ml, 06 chiếc (2 hộp)Ống phá mẫu dự phòng: ϕ42 x 300mm, 250ml (06 chiếc)Trung hòa bằng axit hay kiềm.Hấp thụ bằng cacbon hoạt tính (lựa chọn thêm).Cấu trúc được chế tạo bằng thép không gỉ Máy chínhÁp lực hút với nước ở 15oC: 35 mmHgNguồn điện: 220V, 50HzBộ chưng cất đạm Khoảng đo: 0.04 ~ 220mgNĐộ tái lặp (RSD): ≤ 1%Độ thu hồi: ≥99.5%Giới hạn phát hiện: >0.015mgNThêm NaOH: tự độngThêm nước: tự độngHút thải sau chưng cất: tự độngCài đặt thời gian chưng cất: cóCài đặt lưu lượng hơi: 10 ~ 100%Thời gian chễ (cho phân tích Devarda): 00 giây ~ 99 phút 59 giâyTiêu tốn nước làm mát: từ 0.5 lít/phút (tại 15oC) hay từ 1 lít/phút (tại 30oC)Màn hình cảm ứng mầu 7”Quản lý dữ liệu người dùng: cóLựa chọn ngôn ngữ: cóChương trình: 10 chương trình người dùng.Cổng kết nối: 2x USB, EthernetCông suất: 2200WNguồn điện: 230V, 50HzCung cấp bao gồmMáy chínhỐng chưng cất ϕ42 x 300mm, 250ml Bình hứng mẫu 250mlKẹp ống chưng cấtBộ ống cấp đầu vào và ống xả thảiTấm bảo vệ cho màn hình cảm ứngHướng dẫn sử dụngBình đựng thuốc thử NaOH, 10 lítBình đựng nước cất H2O, 20 lít Bình đựng nước thải, 20 lítBuret chuẩn độ khóa thủy tinhThể tích: 10 mlĐộ chia vạch: 0,02 mlChai chứa dung dịch chuẩn độ: 2 lít | ||
| 9 | Cân phân tích 10-6 | 1 | Bộ | Trọng lượng cân lớn nhất: 5,2 g Độ lặp lại (lệch chuẩn): 0,0012 mgĐộ phân giải trọng lượng cân được: 0,001 mgTrọng lượng cân nhỏ nhất (điển hình): 2 mgĐộ tuyến tính : +/-0,010 mgThời gian ổn định : ~ 10 giâyĐộ trôi độ nhậy cân: +/-2ppm/oC trong dải nhiệt độ 10 oC ~ 30 oC khi việc tự động chuẩn được ở trạng thái tắtĐiều kiện môi trường hoạt động: 5 ~ 40 oC; độ ẩm tương đối 85% hoặc không bão hòa hơi nướcTốc độ cập nhật giá trị đo hiển thị: 5 lần/giây hoặc 10 lần/giâyMàn hình hiển thị đơn vị đo: mg; g; ozt; ct; mom; dwt; gr; pcs; % và SGGiao diện kết nối: RS232 và USBGiá trị trọng lượng quả cân chuẩn ngoài: 5g/ 2g/ 1gKích thước đĩa cân: ϕ25 mmNguồn điện sử dụng: AC adapter 230VacCác phụ kiện kèm theo:Chụp chắn gióĐĩa cân riêng loại ϕ50 mm và ϕ95 mmĐĩa chứa mẫu cân 3 cỡ bằng nhômGiá giữ ống micropipetBộ ghi nhớ dữ liệu cân bên ngoàiPanh gắp quả cân chuẩnChụp chống bụi bảo quản cânPhụ kiện chống rung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1775E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4355E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo các tài liệu để minh chứng: Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hàng hóa hoàn thành, hóa đơn VAT bản chụp: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.349.500.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.048.500.000đồng. Tính chất tương tự của hợp đồng là hợp đồng cung cấp trang thiết bị, hàng hóa phục vụ trong phòng thí nghiệm của gói thầu đang xét.Ghi chú: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản chụp).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, vật tư, hóa chất và hàng hóa có quy cách, tính kỹ thuật và tính năng sử dụng được mô tả trong Chương V- Phạm vi cung cấp.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.349.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.048.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 20 ngày.-Nhà thầu phải có cam kết trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (bằng văn bản, fax hoặc em+ail) nhà thầu phải có phản hồi sửa chữa, khắc phục sự cố nhưng không muộn hơn 03 ngày làm việc.-Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo quy định. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Vật Lý Hóa Học . | 3 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Vật Lý Hóa Học . | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi