Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Quân đoàn 2 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220424434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 13:53:00 đến ngày 2022-09-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,980,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.094E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VNĐ, tổng giá trị (3*4.900.000.000=14.700.000.000 VNĐ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực;;Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại bao gồm:- 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 02 kỹ sư chuyên ngành điện.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, có chứn nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + 05 công nhân kỹ thuậtt: Thợ điện. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh bản sao công chứng)- Tất cả các công nhân kỹ thuật phải đính kèm bản sao công chứng bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đã qua đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đồng hồ đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Quân đoàn 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10 Dự án Doanh trại Lữ đoàn 203; Lữ đoàn 673/Quân đoàn 2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (Ngành nghề phải phù hợp với các nội dung trong gói thầu) – Bản gốc scan và bản sao công chứng; - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền chuyên môn nhà nước cấp phù hợp với cấp công trình và nội dung gói thầu; - Các tài liêu chứng minh năng lực kinh nghiệm là (bản gốc scan và bản sao công chứng, hóa đơn là bản chụp có dấu treo của nhà thầu): + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình/ công trình đưa vào sử dụng + Hóa đơn GTGT. - Nhân sự chủ chốt: + Có hợp đồng lao động với Nhà thầu và phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu + Hồ sơ kèm gồm: Bản scan gốc và bản sao công chứng trong vòng 6 tháng gần nhất, tính đến thời điểm mở thầu: Hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ còn hạn. + Bảng kê khai cá nhân có ký tên và xác nhận của đại diện đơn vị từng công tác (Ghi rõ các mốc thời gian công tác ở đâu để chứng minh kinh nghiệm). - Công nhân kỹ thuật + Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao công chứng) + Bản sao công chứng bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đã qua đào tạo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh - Quân đoàn 2, địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, số điện thoại: 0983293236 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Văn Hóa. Địa chỉ: thị trấn Vôi, Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; số điện thoại: 0983293236 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Huy Hoàng Sơn Địa chỉ: Lô 09-10, Khu đô thị mới, Phía Tây thị trấn Vôi, Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, Bắc Giang. - Điện thoại: 0983 156 244 - 0984 472 214 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/QĐ2 - Địa chỉ: , Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, Bắc Giang. - Điện thoại: 0912130906. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN TRUNG THẾ, TRẠM BIẾN ÁP LỮ ĐOÀN 203 | |||
| 1 | Xà phụ 01 pha | Chương V và bản vẽ TK | 23,34 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | nt | 2 | bộ |
| 3 | Xà phụ 3 pha | nt | 36,654 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | nt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ Cầu dao | nt | 65,33 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | nt | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo | nt | 41,61 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | nt | 1 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác | nt | 74,64 | kg |
| 10 | Bộ truyền động cầu dao | nt | 47,89 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | nt | 1 | bộ |
| 12 | Cổ dề ôm cáp lên cột | nt | 9,15 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | nt | 1 | bộ |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m mạ kẽm | Chương V và bản vẽ TK | 3 | Cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | nt | 0,3 | 10 cọc |
| 16 | Cấu kiện thép mạ kẽm | nt | 10,57 | kg |
| 17 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | nt | 0,1057 | 100kg |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bulong lắp tại cột hiện trạng | nt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | nt | 6 | 1 bộ |
| 20 | Cáp bọc 35kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | nt | 18 | m |
| 21 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | nt | 18 | 1 m |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | nt | 116 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | nt | 0,05 | 100m |
| 24 | Sứ đứng 35kV + phụ kiện | nt | 10 | Quả |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | nt | 1 | 10 sứ |
| 26 | Đầu cáp trung thế 35kV M95 | nt | 3 | bộ |
| 27 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | nt | 1 | 1 đầu cáp |
| 28 | Chống sét van 35kV | nt | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chống sét van | nt | 1 | 3 pha |
| 30 | Cầu dao cách ly 35kV | nt | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | nt | 1 | 1 bộ |
| 32 | Chụp SIlicon bảo vệ chống sét | nt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị | nt | 1 | 1 bộ |
| 34 | Dây đồng CV 1x35mm2 | nt | 16 | m |
| 35 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | nt | 16 | 1 m |
| 36 | Thanh đòng dẹt 40x10 | nt | 3 | m |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,6199 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 0,5488 | 100m3 |
| 39 | Cát đen đệm cáp | nt | 14,455 | m3 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | nt | 14,455 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,3214 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,401 | m3 |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | nt | 0,196 | 1000v |
| 44 | Băng báo hiệu cáp | nt | 100 | m |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | nt | 0,25 | 100m2 |
| 46 | Mốc báo cáp | nt | 10 | cái |
| 47 | Cáp ngầm 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2 | nt | 116 | m |
| 48 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | nt | 1,16 | 100m |
| 49 | Ống nhựa HDPE D130/100 | nt | 98 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | nt | 0,98 | 100m |
| 51 | Bơm silicon bịt ống nhựa chống chim chuột | nt | 1 | bộ |
| 52 | Biển tên lộ cáp, tuyến cáp, biển cấp trèo | nt | 3 | cái |
| 53 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | nt | 3 | 1 bộ |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 3,52 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0039 | 100m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,104 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 3 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,0313 | 100m3 |
| 59 | Cột BTLT 12C lắp mới | nt | 2 | cột |
| 60 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | nt | 2 | cột |
| 61 | Ghế thao tác TBA | nt | 154,52 | kg |
| 62 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg | nt | 1 | bộ |
| 63 | Giá đỡ cáp hạ thế | nt | 6 | kg |
| 64 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | nt | 1 | bộ |
| 65 | Giá bắt CHống sét | nt | 4,23 | kg |
| 66 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | nt | 3 | bộ |
| 67 | Giá đỡ MBA | nt | 247,74 | kg |
| 68 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kg | nt | 1 | bộ |
| 69 | Giá đỡ tủ hạ thế | nt | 28,3 | kg |
| 70 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | nt | 1 | bộ |
| 71 | Thang trèo | nt | 33,7 | kg |
| 72 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | nt | 1 | bộ |
| 73 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | nt | 85,9 | kg |
| 74 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | nt | 1 | bộ |
| 75 | Xà đỡ sứ trung gian | nt | 42,35 | kg |
| 76 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | nt | 1 | bộ |
| 77 | Giá đỡ cáp lên cột | nt | 51,13 | kg |
| 78 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | nt | 1 | bộ |
| 79 | Xà đỡ CDPT | nt | 57,87 | kg |
| 80 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | nt | 1 | bộ |
| 81 | Xà đỉnh trạm | nt | 57,87 | kg |
| 82 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | nt | 1 | bộ |
| 83 | Sứ đứng 35kV+ phụ kiện | nt | 13 | quả |
| 84 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | nt | 1,3 | 10 sứ |
| 85 | Kẹp Hotline đấu nối trên đỉnh | nt | 3 | quả |
| 86 | Lắp đặt kẹp hotline | nt | 3 | cái |
| 87 | Cầu chì tự rơi 35kV kèm dây chì | nt | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | nt | 1 | 1 bộ |
| 89 | Chống sét van 35kV | nt | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chống sét van | nt | 1 | 3 pha |
| 91 | Cầu dao cách ly 35kV | nt | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | nt | 1 | 1 bộ |
| 93 | Chụp SIlicon bảo vệ chống sét | nt | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị | nt | 1 | 1 bộ |
| 95 | Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | nt | 25,5 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | nt | 25,5 | 1 m |
| 97 | Cáp 0,6/1kV CXV-1x150mm2 | nt | 36,5 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | nt | 36,5 | 1 m |
| 99 | Chụp pha đỏ, vàng, xanh | nt | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | nt | 2 | 1 bộ |
| 101 | Hộp chụp cực máy biến áp | nt | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị | nt | 1 | 1 bộ |
| 103 | Đầu cốt đồng M95 | nt | 8 | cái |
| 104 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 105 | Dây đồng mềm M35mm2 nối đất các vỏ tủ | nt | 45 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | nt | 45 | 1 m |
| 107 | Đầu cốt đồng M35 | nt | 18 | cái |
| 108 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 109 | Biển báo, chỉ dẫn trạm biến áp | nt | 5 | cái |
| 110 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | nt | 5 | 1 bộ |
| 111 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | nt | 1 | 1 bộ |
| 112 | Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m mạ kẽm | nt | 8 | Cọc |
| 113 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | nt | 0,8 | 10 cọc |
| 114 | Cấu kiện thép mạ kẽm | nt | 61,5 | kg |
| 115 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | nt | 0,615 | 100kg |
| 116 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | nt | 12,92 | m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,1292 | 100m3 |
| B | ĐIỆN MẠNG NGOÀI, CHIẾU SÁNG 203 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và bản vẽ TK | 1,4334 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 15,9265 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 2,444 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 9,424 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 67,56 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,5309 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 1,0618 | 100m3 |
| 8 | Cặp cáp bọc nhựa | nt | 1 | cái |
| 9 | Dây nối AV-50 | nt | 1 | m |
| 10 | Đầu cốt nhôm C-A 50-1 | nt | 1 | cái |
| 11 | Bu lông M16x45 | nt | 1 | bộ |
| 12 | Ống HDPE-PE100 DN20 | nt | 0,035 | 100m |
| 13 | Thép D12 mạ kẽm tiếp địa | nt | 6,6525 | kg |
| 14 | Dây nối, tấm nối đất mạ kẽm | nt | 5,099 | kg |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | nt | 0,1175 | 100kg |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 1,5m mạ kẽm | nt | 2 | Cọc |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | nt | 0,2 | 10 cọc |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,016 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,016 | 100m3 |
| 20 | Thành xà lắp tường đầu hồi | nt | 13,08 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | nt | 1 | bộ |
| 22 | Bu lông M12+ đai ốc + nở sắt D12, vòng đệm | nt | 3 | bộ |
| 23 | Thành xà lắp tường đầu hồi | nt | 9,49 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | nt | 1 | bộ |
| 25 | Bu lông + đai ốc + nở sắt D12, vòng đệm | nt | 2 | bộ |
| 26 | Thành xà treo tủ điện | nt | 7,1 | kg |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | nt | 1 | bộ |
| 28 | Bu lông M18+ đai ốc M18 | 1 | bộ | |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 3,044 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 2,1361 | 100m3 |
| 31 | Cát đen đệm cáp | nt | 90,795 | m3 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | nt | 90,795 | m3 |
| 33 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | nt | 7.650 | viên |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | nt | 7,65 | 1000v |
| 35 | Băng báo cáp | nt | 830 | m |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | nt | 3,34 | 100m2 |
| 37 | Mốc báo cáp | nt | 150 | cái |
| 38 | Cáp ngầm 0,6/1kV AXV/DSTA 4x150mm2 | Chương V và bản vẽ TK | 80 | m |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | nt | 0,8 | 100m |
| 40 | Cáp ngầm 0,6/1kV AXV/DSTA 4x50mm2 | nt | 38 | m |
| 41 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | nt | 0,38 | 100m |
| 42 | Cột BTLT 8.5C | nt | 73 | cái |
| 43 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | nt | 73 | cột |
| 44 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x150mm2 | nt | 2.320 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | nt | 2,32 | km/dây |
| 46 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x50mm2 | nt | 255 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | nt | 0,255 | km/dây |
| 48 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x16mm2 | nt | 1.258 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | nt | 1,258 | km/dây |
| 50 | Cáp ngầm 0,6/1kV AXV/DSTA 4x35mm2 | nt | 120 | m |
| 51 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | nt | 1,2 | 100m |
| 52 | Cáp ngầm 0,6/1kV AXV/DSTA 2x16mm2 | nt | 560 | m |
| 53 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | nt | 5,6 | 100m |
| 54 | Khoá néo cáp D120 | nt | 56 | cái |
| 55 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | nt | 56 | 1 bộ |
| 56 | Khoá néo cáp D50 | nt | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | nt | 12 | 1 bộ |
| 58 | Khoá néo cáp D25 | nt | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | nt | 6 | 1 bộ |
| 60 | Khoá néo cáp D16 | nt | 112 | cái |
| 61 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | nt | 112 | 1 bộ |
| 62 | Tấm móc treo cáp | nt | 189 | cái |
| 63 | Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị | nt | 189 | 1 bộ |
| 64 | Đai ôm cáp | nt | 109 | cái |
| 65 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | nt | 109 | 1 bộ |
| 66 | Khoá đai thép không gỉ | nt | 347 | bộ |
| 67 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | nt | 347 | 1 bộ |
| 68 | Ghíp đấu nối | nt | 132 | cái |
| 69 | Ép ghíp đấu nối | nt | 1,32 | 10 cái |
| 70 | Đầu cốt nhôm và ống nối nhôm 150 | nt | 32 | cái |
| 71 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 72 | Đầu cốt nhôm và ống nối nhôm M50 | nt | 8 | cái |
| 73 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 74 | Ống nhựa HDPE D160/130 | nt | 80 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | nt | 0,8 | 100m |
| 76 | Ống nhựa HDPE D105/80 | nt | 38 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | nt | 0,38 | 100m |
| 78 | Ống nhựa HDPE D65/50 | nt | 680 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | nt | 6,8 | 100m |
| 80 | Cọc L63x63x6, dài 1,5m | nt | 20 | cái |
| 81 | Cọc L63x63x6, dài 0,5m | nt | 5 | cái |
| 82 | Cần đèn L 1.5m gắn trên cột | nt | 34 | cái |
| 83 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | nt | 34 | 1 bộ |
| 84 | Bộ đèn cao áp 100W | nt | 34 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha | nt | 34 | 1 bộ |
| 86 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x16mm2 | nt | 1.650 | m |
| 87 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | nt | 1,65 | km/dây |
| 88 | Dây CV 2x2,5 lên đèn | nt | 480 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | nt | 480 | 1 m |
| 90 | Ống gen luồn dây | nt | 360 | m |
| 91 | Đầu cốt đấu nối | nt | 1 | lô |
| 92 | Aptomat 1 pha RCBO 2p 16A (Điều khiển đèn cao áp) | nt | 10 | cái |
| C | THÍ NGHIỆM VÀ LẮP ĐẶT 203 | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V và bản vẽ TK | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | nt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Thí nghiệm máy ngắt dầu, điện áp | nt | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | nt | 4 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | nt | 4 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | nt | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện | nt | 7 | cái |
| 8 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | nt | 2 | tụ |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | nt | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | nt | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | nt | 2 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | nt | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | nt | 2 | bộ |
| D | PHẦN THIẾT BỊ TỦ 203 | |||
| 1 | Tủ chiếu sáng tự động | nt | 1 | tủ |
| E | MÁY VÀ THIẾT BỊ TRẠM 203 | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA-35(22)/0,4kV | nt | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế tổng 3P-160A | nt | 1 | tủ |
| 3 | Tủ tụ bù 03 tụ 25kvar | nt | 3 | tủ |
| F | TUYẾN TRUNG THẾ, TRẠM BIẾN ÁP D4/LỮ 673 | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bulong lắp tại cột hiện trạng | Chương V và bản vẽ TK | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | nt | 6 | 1 bộ |
| 3 | Cáp bọc 35kV AsXE/S-1x95mm2 | nt | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | nt | 180 | 1 m |
| 5 | Sứ chuỗi néo 35kV kèm phụ kiện | nt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều cao | nt | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 2,79 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,2511 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0396 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,2232 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,3978 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | nt | 14,04 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,093 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,186 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,186 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V và bản vẽ TK | 10,2 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,102 | 100m3 |
| 18 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2.5m, mạ kẽm | nt | 9 | cọc |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | nt | 0,9 | 10 cọc |
| 20 | Tiếp địa Rc-3 | nt | 59,43 | kg |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | nt | 0,5943 | 100kg |
| 22 | Cột BTLT 20C | nt | 2 | cột |
| 23 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | nt | 2 | cột |
| 24 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồi | nt | 2 | 1 mối nối |
| 25 | Cột BTLT 16D | nt | 4 | cột |
| 26 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | nt | 4 | cột |
| 27 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | nt | 4 | 1 mối nối |
| 28 | Gông cột đúp | nt | 202,89 | kg |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | nt | 3 | bộ |
| 30 | Xà cột đôi tại vị trí BTLT-01 | nt | 129,4 | kg |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | nt | 1 | bộ |
| 32 | Xà cột đôi tại vị trí BTLT-02.03 | nt | 178,94 | kg |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | nt | 2 | bộ |
| 34 | Kim thu sét và phụ kiện gắn trên đỉnh cột trung thế XDM | nt | 3 | bộ |
| 35 | Cáp bọc 35kV AsXE/S-1x70mm2 | nt | 645 | m |
| 36 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | nt | 0,645 | 1 km dây |
| 37 | Sứ đứng 35kV + phụ kiện | nt | 14 | Quả |
| 38 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | nt | 1,4 | 10 sứ |
| 39 | Sứ chuỗi 35kV+ phụ kiện | nt | 18 | Chuỗi |
| 40 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều cao | nt | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 41 | cầu cao cách ly 35kV | nt | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | nt | 1 | 1 bộ |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 3,52 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0039 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,104 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 3 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,0313 | 100m3 |
| 48 | Cột BTLT 12C lắp mới | nt | 2 | cột |
| 49 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | nt | 2 | cột |
| 50 | Ghế thao tác TBA | nt | 154,52 | kg |
| 51 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg | nt | 1 | bộ |
| 52 | Giá đỡ cáp hạ thế | nt | 6 | kg |
| 53 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | nt | 1 | bộ |
| 54 | Giá bắt CHống sét | nt | 4,23 | kg |
| 55 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | nt | 3 | bộ |
| 56 | Giá đỡ MBA | nt | 246,51 | kg |
| 57 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kg | nt | 1 | bộ |
| 58 | Giá đỡ tủ hạ thế | nt | 28,3 | kg |
| 59 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | nt | 1 | bộ |
| 60 | Thang trèo | nt | 33,7 | kg |
| 61 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | nt | 1 | bộ |
| 62 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và csv | nt | 148,4 | kg |
| 63 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | nt | 2 | bộ |
| 64 | Xà đỡ sứ trung gian | nt | 83,8 | kg |
| 65 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | nt | 2 | bộ |
| 66 | Xà đỉnh trạm | nt | 178,94 | kg |
| 67 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | nt | 2 | bộ |
| 68 | Sứ đứng 35kV+ phụ kiện | nt | 19 | quả |
| 69 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | nt | 1,9 | 10 sứ |
| 70 | Kẹp Hotline đấu nối trên đỉnh | nt | 3 | quả |
| 71 | Lắp đặt kẹp hotline | nt | 3 | cái |
| 72 | Cầu chì tự rơi 35kV kèm dây chì | nt | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | nt | 1 | 1 bộ |
| 74 | Chống sét van 35kV | nt | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chống sét van | nt | 1 | 3 pha |
| 76 | Giáp líu buộc cổ sứ | nt | 30 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | nt | 1 | 1 bộ |
| 78 | Chụp SIlicon bảo vệ chống sét | nt | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị | nt | 2 | 1 bộ |
| 80 | Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | nt | 35 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | nt | 35 | 1 m |
| 82 | Cáp 0,6/1kV CXV-1x95mm2 | nt | 45 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | nt | 45 | 1 m |
| 84 | Chụp pha đỏ, vàng, xanh | nt | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | nt | 2 | 1 bộ |
| 86 | Hộp chụp cực máy biến áp | nt | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị | nt | 1 | 1 bộ |
| 88 | Đầu cốt đồng M95 | nt | 8 | cái |
| 89 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 90 | Dây đồng mềm M35mm2 nối đất các vỏ tủ | nt | 45 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | nt | 45 | 1 m |
| 92 | Đầu cốt đồng M35 | nt | 18 | cái |
| 93 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 94 | Biển báo, chỉ dẫn trạm biến áp | nt | 6 | cái |
| 95 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | nt | 6 | 1 bộ |
| 96 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | nt | 1 | 1 bộ |
| 97 | Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m mạ kẽm | Chương V và bản vẽ TK | 8 | Cọc |
| 98 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | nt | 0,8 | 10 cọc |
| 99 | Cấu kiện thép mạ kẽm | nt | 89,17 | kg |
| 100 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | nt | 0,8917 | 100kg |
| 101 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | nt | 13,6 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 13,6 | m3 |
| G | ĐIỆN MẠNG NGOÀI, CHIẾU SÁNG D4/673 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và bản vẽ TK | 0,2489 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 2,7664 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,2142 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 2,128 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 15,4 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0922 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,1844 | 100m3 |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m mạ kẽm | nt | 2 | Cọc |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | nt | 0,2 | 10 cọc |
| 10 | Thép D10 mạ kẽm tiếp địa | nt | 11,2 | kg |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | nt | 0,112 | 100kg |
| 12 | Cột BTLT 8.5C | nt | 17 | cái |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | nt | 17 | cột |
| 14 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x120mm2 | nt | 348 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | nt | 0,348 | km/dây |
| 16 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x35mm2 | nt | 58 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | nt | 0,058 | km/dây |
| 18 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x25mm2 | nt | 36 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | nt | 0,036 | km/dây |
| 20 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x16mm2 | nt | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | nt | 0,07 | km/dây |
| 22 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 2x16mm2 | nt | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | nt | 0,07 | km/dây |
| 24 | Khoá néo cáp D120 | nt | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | nt | 48 | 1 bộ |
| 26 | Khoá néo cáp D35 | nt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | nt | 4 | 1 bộ |
| 28 | Khoá néo cáp D25 | nt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | nt | 4 | 1 bộ |
| 30 | Khoá néo cáp D16 | nt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | nt | 4 | 1 bộ |
| 32 | Tấm móc treo cáp | nt | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị | nt | 18 | 1 bộ |
| 34 | Đai ôm cáp | nt | 36 | cái |
| 35 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | nt | 36 | 1 bộ |
| 36 | Khoá đai thép không gỉ | nt | 24 | bộ |
| 37 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | nt | 20 | 1 bộ |
| 38 | Ghíp đấu nối | nt | 32 | cái |
| 39 | Ép ghíp đấu nối | nt | 3,2 | 10 cái |
| 40 | Đầu cốt nhôm 120 | nt | 4 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 42 | Đầu cốt nhôm M | nt | 1 | lô |
| 43 | Cần đèn L 1.5m gắn trên cột | nt | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | nt | 3 | 1 bộ |
| 45 | Bộ đèn cao áp 100W + chóa đèn | nt | 7 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha | nt | 7 | 1 bộ |
| 47 | Dây CV 2x2,5 lên đèn | nt | 161 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | nt | 161 | 1 m |
| 49 | Ống gen luồn dây | nt | 161 | m |
| 50 | Đầu cốt đấu nối | nt | 1 | lô |
| 51 | Cặp cáp bọc nhựa | nt | 1 | cái |
| 52 | Dây nối AV-50 | nt | 1 | m |
| 53 | Đầu cốt nhôm C-A 50-1 | nt | 1 | cái |
| 54 | Bu lông M16x45 | nt | 1 | bộ |
| 55 | Ống HDPE-PE100 DN20 | nt | 0,035 | 100m |
| 56 | Thép D12 mạ kẽm tiếp địa | nt | 6,6525 | kg |
| 57 | Dây nối, tấm nối đất mạ kẽm | nt | 5,099 | kg |
| 58 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | nt | 0,1175 | 100kg |
| 59 | Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 1,5m mạ kẽm | nt | 2 | Cọc |
| 60 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | nt | 0,2 | 10 cọc |
| 61 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,016 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,016 | 100m3 |
| 63 | Thành xà lắp tường đầu hồi | nt | 13,08 | kg |
| 64 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | nt | 1 | bộ |
| 65 | Bu lông M12+ đai ốc + nở sắt D12, vòng đệm | nt | 3 | bộ |
| 66 | Thành xà lắp tường đầu hồi | nt | 9,49 | kg |
| 67 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | nt | 1 | bộ |
| 68 | Bu lông + đai ốc + nở sắt D12, vòng đệm | nt | 2 | bộ |
| H | THÍ NGHIỆM VÀ LẮP ĐẶT D4/673 | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | nt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | nt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Thí nghiệm máy ngắt dầu, điện áp | nt | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | nt | 4 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | nt | 4 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | nt | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện | nt | 7 | cái |
| 8 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | nt | 2 | tụ |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | nt | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | nt | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | nt | 2 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | nt | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | nt | 2 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm cách điện treo để rời từng bát | nt | 24 | cái |
| I | MÁY VÀ THIẾT BỊ TRẠM D4/LỮ 673 | |||
| 1 | Máy biến áp 100kVA-35(22)/0,4kV | nt | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế tổng 3P-200A | nt | 1 | tủ |
| J | ĐIỆN MẠNG NGOÀI KHU LỮ ĐOÀN 673 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,9304 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 10,3376 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 1,984 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 7,952 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 57,96 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,3446 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,6892 | 100m3 |
| 8 | Cặp cáp bọc nhựa | nt | 1 | cái |
| 9 | Dây nối AV-50 | nt | 1 | m |
| 10 | Đầu cốt nhôm C-A 50-1 | nt | 1 | cái |
| 11 | Bu lông M16x45 | nt | 1 | bộ |
| 12 | Ống HDPE-PE100 DN20 | nt | 0,035 | 100m |
| 13 | Thép D12 mạ kẽm tiếp địa | nt | 6,6525 | kg |
| 14 | Dây nối, tấm nối đất mạ kẽm | nt | 5,099 | kg |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | nt | 0,1175 | 100kg |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 1,5m mạ kẽm | nt | 2 | Cọc |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | nt | 0,2 | 10 cọc |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,016 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,016 | 100m3 |
| 20 | Thanh xà lắp tường đầu hồi | nt | 13,08 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | nt | 1 | bộ |
| 22 | Bu lông M12+ đai ốc + nở sắt D12, vòng đệm | nt | 3 | bộ |
| 23 | Thành xà lắp tường đầu hồi | nt | 9,49 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | nt | 1 | bộ |
| 25 | Bu lông + đai ốc + nở sắt D12, vòng đệm | nt | 2 | bộ |
| 26 | Thành xà treo tủ điện | nt | 7,1 | kg |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | nt | 1 | bộ |
| 28 | Bu lông M18+ đai ốc M18 | nt | 1 | bộ |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V và bản vẽ TK | 2,0596 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 1,4239 | m3 |
| 31 | Cát đen đệm cáp | nt | 63,5685 | m3 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | nt | 63,5685 | m3 |
| 33 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | nt | 5.913 | viên |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | nt | 5,913 | 1000v |
| 35 | Băng báo cáp | nt | 627 | m |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | nt | 2,214 | 100m2 |
| 37 | Mốc báo cáp | nt | 160 | cái |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | nt | 0,4368 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,048 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,24 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,02 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0015 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,0029 | 100m3 |
| 44 | Bộ khung móng M16-340x340x500 | nt | 1 | bộ |
| 45 | Ống PVC D90 | nt | 0,05 | 100m |
| 46 | Cút chếch 130 D90 | nt | 5 | cái |
| 47 | Thép D12 mạ kẽm tiếp địa | nt | 15,966 | kg |
| 48 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | nt | 0,1597 | 100kg |
| 49 | Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m mạ kẽm | nt | 6 | cọc |
| 50 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | nt | 0,6 | 10 cọc |
| 51 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,0864 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0864 | 100m3 |
| 53 | APTOMAT 3 pha MCCB 3p 250A 36kA | Chương V và bản vẽ TK | 3 | cái |
| 54 | APTOMAT 3 pha MCCB 3p 200A 36kA | nt | 1 | cái |
| 55 | APTOMAT 3 pha MCCB 3p 160A 36kA | nt | 3 | cái |
| 56 | APTOMAT 3 pha MCCB 3p 125A 25kA | nt | 3 | cái |
| 57 | APTOMAT 3 pha MCCB 3p 50A 10kA | nt | 2 | cái |
| 58 | APTOMAT 1 pha MCB 1p 32A 6kA | nt | 1 | cái |
| 59 | Cáp ngầm 0,6/1kV AXV/DSTA 4x240mm2 | nt | 222 | m |
| 60 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | nt | 2,22 | 100m |
| 61 | Cáp ngầm 0,6/1kV AXV/DSTA 4x95mm2 | nt | 380 | m |
| 62 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | nt | 3,8 | 100m |
| 63 | Cáp ngầm 0,6/1kV AXV/DSTA 4x70mm2 | nt | 58 | m |
| 64 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | nt | 0,58 | 100m |
| 65 | Cáp ngầm 0,6/1kV AXV/DSTA 4x35mm2 | nt | 72 | m |
| 66 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | nt | 0,72 | 100m |
| 67 | Cáp ngầm 0,6/1kV AXV/DSTA 4x25mm2 | nt | 54 | m |
| 68 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | nt | 0,54 | 100m |
| 69 | Cáp ngầm 0,6/1kV AXV/DSTA 2x16mm2 | nt | 440 | m |
| 70 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | nt | 4,4 | 100m |
| 71 | Cột BTLT 8.5C | nt | 65 | cái |
| 72 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | nt | 65 | cột |
| 73 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x240mm2 | nt | 1.210 | m |
| 74 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | nt | 1,21 | km/dây |
| 75 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x95mm2 | nt | 80 | m |
| 76 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | nt | 0,08 | km/dây |
| 77 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x70mm2 | nt | 210 | m |
| 78 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | nt | 0,21 | km/dây |
| 79 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x50mm2 | nt | 156 | m |
| 80 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | nt | 0,156 | km/dây |
| 81 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x25mm2 | nt | 190 | m |
| 82 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | nt | 0,19 | km/dây |
| 83 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x16mm2 | nt | 765 | m |
| 84 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | nt | 0,765 | km/dây |
| 85 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 2x16mm2 | m | 500 | m |
| 86 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | nt | 0,5 | km/dây |
| 87 | Khoá néo cáp D240 | nt | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | nt | 20 | 1 bộ |
| 89 | Khoá néo cáp D95 | nt | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | nt | 12 | 1 bộ |
| 91 | Khoá néo cáp D70 | nt | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | nt | 9 | 1 bộ |
| 93 | Khoá néo cáp D50 | nt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | nt | 2 | 1 bộ |
| 95 | Khoá néo cáp D25,D35 | nt | 26 | cái |
| 96 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | nt | 26 | 1 bộ |
| 97 | Khoá néo cáp D16 | nt | 111 | cái |
| 98 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | nt | 111 | 1 bộ |
| 99 | Tấm móc treo cáp | nt | 217 | cái |
| 100 | Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị | nt | 217 | 1 bộ |
| 101 | Đai ôm cáp | nt | 48 | cái |
| 102 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | nt | 48 | 1 bộ |
| 103 | Khoá đai thép không gỉ | nt | 280 | bộ |
| 104 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | nt | 280 | 1 bộ |
| 105 | Ghíp đấu nối | nt | 42 | cái |
| 106 | Ép ghíp đấu nối | nt | 4,2 | 10 cái |
| 107 | Đầu cốt nhôm 240 | nt | 8 | cái |
| 108 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 109 | Đầu cốt nhôm M | nt | 1 | lô |
| 110 | Ống nhựa HDPE D160/125 | nt | 222 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | nt | 2,22 | 100m |
| 112 | Ống nhựa HDPE D105/80 | nt | 438 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | nt | 4,38 | 100m |
| 114 | Ống nhựa HDPE D65/50 | nt | 566 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | nt | 5,66 | 100m |
| 116 | Ống nối cáp giữa cáp ngầm và cáp nổi | nt | 50 | cái |
| 117 | Đai ôm cáp gắn tường nhà | nt | 120 | bộ |
| K | CHIẾU SÁNG LỮ ĐOÀN 673 | |||
| 1 | Cột đèn chùm 4 bóng cầu | Chương V và bản vẽ TK | 4 | bộ |
| 2 | Dựng cột đèn chùm, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | nt | 4 | cột |
| 3 | Cần đèn L 1.5m gắn trên cột | nt | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | nt | 23 | 1 bộ |
| 5 | Bộ đèn cao áp 100W + chóa đèn | nt | 23 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha | nt | 23 | 1 bộ |
| 7 | Cáp ngầm 0,6/1kV CXV/DSTA 2x4+E1x4mm2 | nt | 138 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | nt | 1,38 | 100m |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x16mm2 | nt | 970 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | nt | 0,97 | km/dây |
| 11 | Dây CV 2x2,5 lên đèn | nt | 105 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | nt | 105 | 1 m |
| 13 | Ống D40/30 luồn dây | nt | 138 | m |
| 14 | Đầu cốt đấu nối | nt | 1 | lô |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,4128 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 0,2831 | m3 |
| 17 | Cát đen đệm cáp | nt | 12,975 | m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | nt | 12,975 | m3 |
| 19 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | nt | 1.242 | viên |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | nt | 1,242 | 1000v |
| 21 | Băng báo cáp | nt | 110 | m |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | nt | 0,44 | 100m2 |
| 23 | Aptomat 1 pha RCBO 2p 16A (Điều khiển sân vườn) | nt | 2 | cái |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và bản vẽ TK | 0,0034 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 0,0374 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0192 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,288 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0013 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,0025 | 100m3 |
| 30 | Bộ khung móng M16-340x340x500 | nt | 1 | bộ |
| 31 | Ống nhựa PVC D50 | nt | 1,5 | m |
| L | PHẦN TỦ THIẾT BỊ LỮ ĐOÀN 673 | |||
| 1 | Tủ hạ thế nhánh 3P-250A | nt | 1 | tủ |
| 2 | Tủ chiếu sáng tự động | nt | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.094E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VNĐ, tổng giá trị (3*4.900.000.000=14.700.000.000 VNĐ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực;;Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 4 | Tốt nghiệp đại bao gồm:- 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 02 kỹ sư chuyên ngành điện.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, có chứn nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | + 05 công nhân kỹ thuậtt: Thợ điện. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh bản sao công chứng)- Tất cả các công nhân kỹ thuật phải đính kèm bản sao công chứng bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đã qua đào tạo. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào 0,8 m3 | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe tải có cẩu | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23 KW | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở tiếp địa | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy ép đầu cốt | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Đồng hồ đo điện trở | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Đồng hồ vạn năng | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi