Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937197-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ tư lệnh Quân đoàn 2
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220424434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 13:53:00 đến ngày 2022-09-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,980,179,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.094E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VNĐ, tổng giá trị (3*4.900.000.000=14.700.000.000 VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực;;Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại bao gồm:- 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 02 kỹ sư chuyên ngành điện.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, có chứn nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + 05 công nhân kỹ thuậtt: Thợ điện. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh bản sao công chứng)- Tất cả các công nhân kỹ thuật phải đính kèm bản sao công chứng bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đã qua đào tạo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23 KW
- Đặc điểm thiết bị - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đồng hồ đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ tư lệnh Quân đoàn 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10
Dự án Doanh trại Lữ đoàn 203; Lữ đoàn 673/Quân đoàn 2
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Quân đoàn 2 , địa chỉ: Thị trấn Vôi - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh - Quân đoàn 2, địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, số điện thoại: 0983293236
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Dịch vụ Đầu tư Thăng Long. Địa chỉ: Nhà B19, tập thể X25, phường Mộ Lao, Hà Đông, Hà Nội + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Huy Hoàng Sơn ; Địa chỉ: Lô 09-10, Khu đô thị mới, Phía Tây thị trấn Vôi, Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Quân đoàn 2 , địa chỉ: Thị trấn Vôi - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh - Quân đoàn 2, địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, số điện thoại: 0983293236


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (Ngành nghề phải phù hợp với các nội dung trong gói thầu) – Bản gốc scan và bản sao công chứng; - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền chuyên môn nhà nước cấp phù hợp với cấp công trình và nội dung gói thầu; - Các tài liêu chứng minh năng lực kinh nghiệm là (bản gốc scan và bản sao công chứng, hóa đơn là bản chụp có dấu treo của nhà thầu): + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình/ công trình đưa vào sử dụng + Hóa đơn GTGT. - Nhân sự chủ chốt: + Có hợp đồng lao động với Nhà thầu và phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu + Hồ sơ kèm gồm: Bản scan gốc và bản sao công chứng trong vòng 6 tháng gần nhất, tính đến thời điểm mở thầu: Hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ còn hạn. + Bảng kê khai cá nhân có ký tên và xác nhận của đại diện đơn vị từng công tác (Ghi rõ các mốc thời gian công tác ở đâu để chứng minh kinh nghiệm). - Công nhân kỹ thuật + Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao công chứng) + Bản sao công chứng bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đã qua đào tạo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh - Quân đoàn 2, địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, số điện thoại: 0983293236
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Văn Hóa. Địa chỉ: thị trấn Vôi, Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; số điện thoại: 0983293236
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Huy Hoàng Sơn Địa chỉ: Lô 09-10, Khu đô thị mới, Phía Tây thị trấn Vôi, Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, Bắc Giang. - Điện thoại: 0983 156 244 - 0984 472 214
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/QĐ2 - Địa chỉ: , Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, Bắc Giang. - Điện thoại: 0912130906.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN TRUNG THẾ, TRẠM BIẾN ÁP LỮ ĐOÀN 203
1Xà phụ 01 phaChương V và bản vẽ TK23,34kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà nt2bộ
3Xà phụ 3 phant36,654kg
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgnt1bộ
5Xà đỡ Cầu daont65,33kg
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgnt1bộ
7Thang trèont41,61kg
8Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgnt1bộ
9Ghế thao tácnt74,64kg
10Bộ truyền động cầu daont47,89kg
11Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgnt1bộ
12Cổ dề ôm cáp lên cộtnt9,15kg
13Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà nt1bộ
14Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m mạ kẽmChương V và bản vẽ TK3Cọc
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIInt0,310 cọc
16Cấu kiện thép mạ kẽmnt10,57kg
17Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmnt0,1057100kg
18Ghíp nhôm 3 bulong lắp tại cột hiện trạngnt6cái
19Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạint61 bộ
20Cáp bọc 35kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2nt18m
21Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây nt181 m
22Ống nhựa xoắn HDPE D130/100nt116m
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính nt0,05100m
24Sứ đứng 35kV + phụ kiệnnt10Quả
25Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvnt110 sứ
26Đầu cáp trung thế 35kV M95nt3bộ
27Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp nt11 đầu cáp
28Chống sét van 35kVnt1bộ
29Lắp đặt chống sét van nt13 pha
30Cầu dao cách ly 35kVnt1bộ
31Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại nt11 bộ
32Chụp SIlicon bảo vệ chống sétnt1bộ
33Lắp đặt loại phụ kiện khung định vịnt11 bộ
34Dây đồng CV 1x35mm2nt16m
35Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây nt161 m
36Thanh đòng dẹt 40x10nt3m
37Đào kênh mương, chiều rộng nt0,6199100m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt0,5488100m3
39Cát đen đệm cápnt14,455m3
40Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmnt14,455m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,3214tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt2,401m3
43Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉnt0,1961000v
44Băng báo hiệu cápnt100m
45Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongnt0,25100m2
46Mốc báo cápnt10cái
47Cáp ngầm 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2nt116m
48Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp nt1,16100m
49Ống nhựa HDPE D130/100nt98m
50Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính nt0,98100m
51Bơm silicon bịt ống nhựa chống chim chuộtnt1bộ
52Biển tên lộ cáp, tuyến cáp, biển cấp trèont3cái
53Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt nt31 bộ
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt3,52m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0039100m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,104100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200nt3m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0313100m3
59Cột BTLT 12C lắp mớint2cột
60Dựng cột bê tông, chiều cao cộtnt2cột
61Ghế thao tác TBAnt154,52kg
62Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kgnt1bộ
63Giá đỡ cáp hạ thếnt6kg
64Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà nt1bộ
65Giá bắt CHống sétnt4,23kg
66Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà nt3bộ
67Giá đỡ MBAnt247,74kg
68Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kgnt1bộ
69Giá đỡ tủ hạ thếnt28,3kg
70Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgnt1bộ
71Thang trèont33,7kg
72Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgnt1bộ
73Xà đỡ cầu chì tự rơint85,9kg
74Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgnt1bộ
75Xà đỡ sứ trung giannt42,35kg
76Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgnt1bộ
77Giá đỡ cáp lên cộtnt51,13kg
78Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgnt1bộ
79Xà đỡ CDPTnt57,87kg
80Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgnt1bộ
81Xà đỉnh trạmnt57,87kg
82Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgnt1bộ
83Sứ đứng 35kV+ phụ kiệnnt13quả
84Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvnt1,310 sứ
85Kẹp Hotline đấu nối trên đỉnhnt3quả
86Lắp đặt kẹp hotlinent3cái
87Cầu chì tự rơi 35kV kèm dây chìnt1bộ
88Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVnt11 bộ
89Chống sét van 35kVnt1bộ
90Lắp đặt chống sét van nt13 pha
91Cầu dao cách ly 35kVnt1bộ
92Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại nt11 bộ
93Chụp SIlicon bảo vệ chống sétnt1bộ
94Lắp đặt loại phụ kiện khung định vịnt11 bộ
95Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2nt25,5m
96Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây nt25,51 m
97Cáp 0,6/1kV CXV-1x150mm2nt36,5m
98Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây nt36,51 m
99Chụp pha đỏ, vàng, xanhnt2bộ
100Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạint21 bộ
101Hộp chụp cực máy biến ápnt1bộ
102Lắp đặt loại phụ kiện khung định vịnt11 bộ
103Đầu cốt đồng M95nt8cái
104Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt0,810 đầu cốt
105Dây đồng mềm M35mm2 nối đất các vỏ tủnt45m
106Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây nt451 m
107Đầu cốt đồng M35nt18cái
108Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt1,810 đầu cốt
109Biển báo, chỉ dẫn trạm biến ápnt5cái
110Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt nt51 bộ
111Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt nt11 bộ
112Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m mạ kẽmnt8Cọc
113Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIInt0,810 cọc
114Cấu kiện thép mạ kẽmnt61,5kg
115Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmnt0,615100kg
116Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIInt12,92m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,1292100m3
B ĐIỆN MẠNG NGOÀI, CHIẾU SÁNG 203
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và bản vẽ TK1,4334100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt15,9265m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt2,444100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt9,424m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt67,56m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,5309100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt1,0618100m3
8Cặp cáp bọc nhựant1cái
9Dây nối AV-50nt1m
10Đầu cốt nhôm C-A 50-1nt1cái
11Bu lông M16x45nt1bộ
12Ống HDPE-PE100 DN20nt0,035100m
13Thép D12 mạ kẽm tiếp địant6,6525kg
14Dây nối, tấm nối đất mạ kẽmnt5,099kg
15Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmnt0,1175100kg
16Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 1,5m mạ kẽmnt2Cọc
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIInt0,210 cọc
18Đào kênh mương, chiều rộng nt0,016100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,016100m3
20Thành xà lắp tường đầu hồint13,08kg
21Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà nt1bộ
22Bu lông M12+ đai ốc + nở sắt D12, vòng đệmnt3bộ
23Thành xà lắp tường đầu hồint9,49kg
24Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà nt1bộ
25Bu lông + đai ốc + nở sắt D12, vòng đệmnt2bộ
26Thành xà treo tủ điệnnt7,1kg
27Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà nt1bộ
28Bu lông M18+ đai ốc M181bộ
29Đào kênh mương, chiều rộng nt3,044100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt2,1361100m3
31Cát đen đệm cápnt90,795m3
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmnt90,795m3
33Gạch chỉ bảo vệ cápnt7.650viên
34Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉnt7,651000v
35Băng báo cápnt830m
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongnt3,34100m2
37Mốc báo cápnt150cái
38Cáp ngầm 0,6/1kV AXV/DSTA 4x150mm2Chương V và bản vẽ TK80m
39Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp nt0,8100m
40Cáp ngầm 0,6/1kV AXV/DSTA 4x50mm2nt38m
41Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp nt0,38100m
42Cột BTLT 8.5Cnt73cái
43Dựng cột bê tông, chiều cao cộtnt73cột
44Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x150mm2nt2.320m
45Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2nt2,32km/dây
46Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x50mm2nt255m
47Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp nt0,255km/dây
48Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x16mm2nt1.258m
49Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp nt1,258km/dây
50Cáp ngầm 0,6/1kV AXV/DSTA 4x35mm2nt120m
51Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp nt1,2100m
52Cáp ngầm 0,6/1kV AXV/DSTA 2x16mm2nt560m
53Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp nt5,6100m
54Khoá néo cáp D120nt56cái
55Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạint561 bộ
56Khoá néo cáp D50nt12cái
57Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạint121 bộ
58Khoá néo cáp D25nt6cái
59Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạint61 bộ
60Khoá néo cáp D16nt112cái
61Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạint1121 bộ
62Tấm móc treo cápnt189cái
63Lắp đặt loại phụ kiện khung định vịnt1891 bộ
64Đai ôm cápnt109cái
65Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạint1091 bộ
66Khoá đai thép không gỉnt347bộ
67Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạint3471 bộ
68Ghíp đấu nốint132cái
69Ép ghíp đấu nốint1,3210 cái
70Đầu cốt nhôm và ống nối nhôm 150nt32cái
71Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt3,210 đầu cốt
72Đầu cốt nhôm và ống nối nhôm M50nt8cái
73Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt0,810 đầu cốt
74Ống nhựa HDPE D160/130nt80m
75Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính nt0,8100m
76Ống nhựa HDPE D105/80nt38m
77Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính nt0,38100m
78Ống nhựa HDPE D65/50nt680m
79Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính nt6,8100m
80Cọc L63x63x6, dài 1,5mnt20cái
81Cọc L63x63x6, dài 0,5mnt5cái
82Cần đèn L 1.5m gắn trên cộtnt34cái
83Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loạint341 bộ
84Bộ đèn cao áp 100Wnt34bộ
85Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn phant341 bộ
86Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x16mm2nt1.650m
87Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp nt1,65km/dây
88Dây CV 2x2,5 lên đènnt480m
89Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây nt4801 m
90Ống gen luồn dâynt360m
91Đầu cốt đấu nốint1
92Aptomat 1 pha RCBO 2p 16A (Điều khiển đèn cao áp)nt10cái
C THÍ NGHIỆM VÀ LẮP ĐẶT 203
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V và bản vẽ TK11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phant11 tủ
3Thí nghiệm máy ngắt dầu, điện áp nt2bộ
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtnt4sợi
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp nt4sợi
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnnt2cái
7Thí nghiệm biến dòng điện nt7cái
8Thí nghiệm tụ điện, điện ápnt2tụ
9Thí nghiệm Ampemet loại ACnt3cái
10Thí nghiệm Vonmet loại ACnt1cái
11Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp nt2bộ
12Thí nghiệm chống sét van điện áp nt1bộ
13Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phant2bộ
D PHẦN THIẾT BỊ TỦ 203
1Tủ chiếu sáng tự độngnt1tủ
E MÁY VÀ THIẾT BỊ TRẠM 203
1Máy biến áp 180kVA-35(22)/0,4kVnt1máy
2Tủ hạ thế tổng 3P-160Ant1tủ
3Tủ tụ bù 03 tụ 25kvarnt3tủ
F TUYẾN TRUNG THẾ, TRẠM BIẾN ÁP D4/LỮ 673
1Ghíp nhôm 3 bulong lắp tại cột hiện trạngChương V và bản vẽ TK9cái
2Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạint61 bộ
3Cáp bọc 35kV AsXE/S-1x95mm2nt180m
4Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây nt1801 m
5Sứ chuỗi néo 35kV kèm phụ kiệnnt6bộ
6Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều caont31 chuỗi sứ
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt2,79m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,2511100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0396100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,2232100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,3978tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150nt14,04m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,093100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,186100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,186100m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V và bản vẽ TK10,2m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,102100m3
18Cọc tiếp địa L63x63x6x2.5m, mạ kẽmnt9cọc
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIInt0,910 cọc
20Tiếp địa Rc-3nt59,43kg
21Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmnt0,5943100kg
22Cột BTLT 20Cnt2cột
23Dựng cột bê tông, chiều cao cộtnt2cột
24Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồint21 mối nối
25Cột BTLT 16Dnt4cột
26Dựng cột bê tông, chiều cao cộtnt4cột
27Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngnt41 mối nối
28Gông cột đúpnt202,89kg
29Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgnt3bộ
30Xà cột đôi tại vị trí BTLT-01nt129,4kg
31Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgnt1bộ
32Xà cột đôi tại vị trí BTLT-02.03nt178,94kg
33Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgnt2bộ
34Kim thu sét và phụ kiện gắn trên đỉnh cột trung thế XDMnt3bộ
35Cáp bọc 35kV AsXE/S-1x70mm2nt645m
36Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét nt0,6451 km dây
37Sứ đứng 35kV + phụ kiệnnt14Quả
38Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvnt1,410 sứ
39Sứ chuỗi 35kV+ phụ kiệnnt18Chuỗi
40Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều caont121 chuỗi sứ
41cầu cao cách ly 35kVnt1bộ
42Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại nt11 bộ
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt3,52m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0039100m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,104100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200nt3m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0313100m3
48Cột BTLT 12C lắp mớint2cột
49Dựng cột bê tông, chiều cao cộtnt2cột
50Ghế thao tác TBAnt154,52kg
51Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kgnt1bộ
52Giá đỡ cáp hạ thếnt6kg
53Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà nt1bộ
54Giá bắt CHống sétnt4,23kg
55Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà nt3bộ
56Giá đỡ MBAnt246,51kg
57Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kgnt1bộ
58Giá đỡ tủ hạ thếnt28,3kg
59Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgnt1bộ
60Thang trèont33,7kg
61Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgnt1bộ
62Xà đỡ cầu chì tự rơi và csvnt148,4kg
63Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgnt2bộ
64Xà đỡ sứ trung giannt83,8kg
65Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgnt2bộ
66Xà đỉnh trạmnt178,94kg
67Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgnt2bộ
68Sứ đứng 35kV+ phụ kiệnnt19quả
69Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvnt1,910 sứ
70Kẹp Hotline đấu nối trên đỉnhnt3quả
71Lắp đặt kẹp hotlinent3cái
72Cầu chì tự rơi 35kV kèm dây chìnt1bộ
73Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVnt11 bộ
74Chống sét van 35kVnt1bộ
75Lắp đặt chống sét van nt13 pha
76Giáp líu buộc cổ sứnt30bộ
77Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại nt11 bộ
78Chụp SIlicon bảo vệ chống sétnt3bộ
79Lắp đặt loại phụ kiện khung định vịnt21 bộ
80Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2nt35m
81Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây nt351 m
82Cáp 0,6/1kV CXV-1x95mm2nt45m
83Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây nt451 m
84Chụp pha đỏ, vàng, xanhnt3bộ
85Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạint21 bộ
86Hộp chụp cực máy biến ápnt1bộ
87Lắp đặt loại phụ kiện khung định vịnt11 bộ
88Đầu cốt đồng M95nt8cái
89Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt0,810 đầu cốt
90Dây đồng mềm M35mm2 nối đất các vỏ tủnt45m
91Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây nt451 m
92Đầu cốt đồng M35nt18cái
93Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt1,810 đầu cốt
94Biển báo, chỉ dẫn trạm biến ápnt6cái
95Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt nt61 bộ
96Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt nt11 bộ
97Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m mạ kẽmChương V và bản vẽ TK8Cọc
98Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIInt0,810 cọc
99Cấu kiện thép mạ kẽmnt89,17kg
100Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmnt0,8917100kg
101Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIInt13,6m3
102Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt13,6m3
G ĐIỆN MẠNG NGOÀI, CHIẾU SÁNG D4/673
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và bản vẽ TK0,2489100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt2,7664m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,2142100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt2,128m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt15,4m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0922100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,1844100m3
8Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m mạ kẽmnt2Cọc
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIInt0,210 cọc
10Thép D10 mạ kẽm tiếp địant11,2kg
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmnt0,112100kg
12Cột BTLT 8.5Cnt17cái
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtnt17cột
14Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x120mm2nt348m
15Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp nt0,348km/dây
16Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x35mm2nt58m
17Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp nt0,058km/dây
18Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x25mm2nt36m
19Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp nt0,036km/dây
20Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x16mm2nt70m
21Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp nt0,07km/dây
22Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 2x16mm2nt70m
23Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp nt0,07km/dây
24Khoá néo cáp D120nt48cái
25Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạint481 bộ
26Khoá néo cáp D35nt4cái
27Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạint41 bộ
28Khoá néo cáp D25nt4cái
29Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạint41 bộ
30Khoá néo cáp D16nt4cái
31Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạint41 bộ
32Tấm móc treo cápnt18cái
33Lắp đặt loại phụ kiện khung định vịnt181 bộ
34Đai ôm cápnt36cái
35Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạint361 bộ
36Khoá đai thép không gỉnt24bộ
37Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạint201 bộ
38Ghíp đấu nốint32cái
39Ép ghíp đấu nốint3,210 cái
40Đầu cốt nhôm 120nt4cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt0,410 đầu cốt
42Đầu cốt nhôm Mnt1
43Cần đèn L 1.5m gắn trên cộtnt3cái
44Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loạint31 bộ
45Bộ đèn cao áp 100W + chóa đènnt7bộ
46Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn phant71 bộ
47Dây CV 2x2,5 lên đènnt161m
48Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây nt1611 m
49Ống gen luồn dâynt161m
50Đầu cốt đấu nốint1
51Cặp cáp bọc nhựant1cái
52Dây nối AV-50nt1m
53Đầu cốt nhôm C-A 50-1nt1cái
54Bu lông M16x45nt1bộ
55Ống HDPE-PE100 DN20nt0,035100m
56Thép D12 mạ kẽm tiếp địant6,6525kg
57Dây nối, tấm nối đất mạ kẽmnt5,099kg
58Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmnt0,1175100kg
59Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 1,5m mạ kẽmnt2Cọc
60Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIInt0,210 cọc
61Đào kênh mương, chiều rộng nt0,016100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,016100m3
63Thành xà lắp tường đầu hồint13,08kg
64Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà nt1bộ
65Bu lông M12+ đai ốc + nở sắt D12, vòng đệmnt3bộ
66Thành xà lắp tường đầu hồint9,49kg
67Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà nt1bộ
68Bu lông + đai ốc + nở sắt D12, vòng đệmnt2bộ
H THÍ NGHIỆM VÀ LẮP ĐẶT D4/673
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, nt11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phant11 tủ
3Thí nghiệm máy ngắt dầu, điện áp nt2bộ
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtnt4sợi
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp nt4sợi
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnnt2cái
7Thí nghiệm biến dòng điện nt7cái
8Thí nghiệm tụ điện, điện ápnt2tụ
9Thí nghiệm Ampemet loại ACnt3cái
10Thí nghiệm Vonmet loại ACnt1cái
11Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp nt2bộ
12Thí nghiệm chống sét van điện áp nt1bộ
13Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phant2bộ
14Thí nghiệm cách điện treo để rời từng bátnt24cái
I MÁY VÀ THIẾT BỊ TRẠM D4/LỮ 673
1Máy biến áp 100kVA-35(22)/0,4kVnt1máy
2Tủ hạ thế tổng 3P-200Ant1tủ
J ĐIỆN MẠNG NGOÀI KHU LỮ ĐOÀN 673
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,9304100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt10,3376m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt1,984100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt7,952m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt57,96m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,3446100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,6892100m3
8Cặp cáp bọc nhựant1cái
9Dây nối AV-50nt1m
10Đầu cốt nhôm C-A 50-1nt1cái
11Bu lông M16x45nt1bộ
12Ống HDPE-PE100 DN20nt0,035100m
13Thép D12 mạ kẽm tiếp địant6,6525kg
14Dây nối, tấm nối đất mạ kẽmnt5,099kg
15Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmnt0,1175100kg
16Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 1,5m mạ kẽmnt2Cọc
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIInt0,210 cọc
18Đào kênh mương, chiều rộng nt0,016100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,016100m3
20Thanh xà lắp tường đầu hồint13,08kg
21Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà nt1bộ
22Bu lông M12+ đai ốc + nở sắt D12, vòng đệmnt3bộ
23Thành xà lắp tường đầu hồint9,49kg
24Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà nt1bộ
25Bu lông + đai ốc + nở sắt D12, vòng đệmnt2bộ
26Thành xà treo tủ điệnnt7,1kg
27Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà nt1bộ
28Bu lông M18+ đai ốc M18nt1bộ
29Đào kênh mương, chiều rộng Chương V và bản vẽ TK2,0596100m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt1,4239m3
31Cát đen đệm cápnt63,5685m3
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmnt63,5685m3
33Gạch chỉ bảo vệ cápnt5.913viên
34Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉnt5,9131000v
35Băng báo cápnt627m
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongnt2,214100m2
37Mốc báo cápnt160cái
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIInt0,4368m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,048m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,24m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,02100m2
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0015100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0029100m3
44Bộ khung móng M16-340x340x500nt1bộ
45Ống PVC D90nt0,05100m
46Cút chếch 130 D90nt5cái
47Thép D12 mạ kẽm tiếp địant15,966kg
48Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmnt0,1597100kg
49Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m mạ kẽmnt6cọc
50Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIInt0,610 cọc
51Đào kênh mương, chiều rộng nt0,0864100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0864100m3
53APTOMAT 3 pha MCCB 3p 250A 36kAChương V và bản vẽ TK3cái
54APTOMAT 3 pha MCCB 3p 200A 36kAnt1cái
55APTOMAT 3 pha MCCB 3p 160A 36kAnt3cái
56APTOMAT 3 pha MCCB 3p 125A 25kAnt3cái
57APTOMAT 3 pha MCCB 3p 50A 10kAnt2cái
58APTOMAT 1 pha MCB 1p 32A 6kAnt1cái
59Cáp ngầm 0,6/1kV AXV/DSTA 4x240mm2nt222m
60Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp nt2,22100m
61Cáp ngầm 0,6/1kV AXV/DSTA 4x95mm2nt380m
62Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp nt3,8100m
63Cáp ngầm 0,6/1kV AXV/DSTA 4x70mm2nt58m
64Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp nt0,58100m
65Cáp ngầm 0,6/1kV AXV/DSTA 4x35mm2nt72m
66Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp nt0,72100m
67Cáp ngầm 0,6/1kV AXV/DSTA 4x25mm2nt54m
68Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp nt0,54100m
69Cáp ngầm 0,6/1kV AXV/DSTA 2x16mm2nt440m
70Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp nt4,4100m
71Cột BTLT 8.5Cnt65cái
72Dựng cột bê tông, chiều cao cộtnt65cột
73Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x240mm2nt1.210m
74Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2nt1,21km/dây
75Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x95mm2nt80m
76Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp nt0,08km/dây
77Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x70mm2nt210m
78Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp nt0,21km/dây
79Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x50mm2nt156m
80Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp nt0,156km/dây
81Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x25mm2nt190m
82Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp nt0,19km/dây
83Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x16mm2nt765m
84Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp nt0,765km/dây
85Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 2x16mm2m500m
86Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp nt0,5km/dây
87Khoá néo cáp D240nt20cái
88Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạint201 bộ
89Khoá néo cáp D95nt12cái
90Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạint121 bộ
91Khoá néo cáp D70nt9cái
92Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạint91 bộ
93Khoá néo cáp D50nt2cái
94Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạint21 bộ
95Khoá néo cáp D25,D35nt26cái
96Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạint261 bộ
97Khoá néo cáp D16nt111cái
98Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạint1111 bộ
99Tấm móc treo cápnt217cái
100Lắp đặt loại phụ kiện khung định vịnt2171 bộ
101Đai ôm cápnt48cái
102Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạint481 bộ
103Khoá đai thép không gỉnt280bộ
104Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạint2801 bộ
105Ghíp đấu nốint42cái
106Ép ghíp đấu nốint4,210 cái
107Đầu cốt nhôm 240nt8cái
108Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt0,810 đầu cốt
109Đầu cốt nhôm Mnt1
110Ống nhựa HDPE D160/125nt222m
111Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính nt2,22100m
112Ống nhựa HDPE D105/80nt438m
113Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính nt4,38100m
114Ống nhựa HDPE D65/50nt566m
115Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính nt5,66100m
116Ống nối cáp giữa cáp ngầm và cáp nổint50cái
117Đai ôm cáp gắn tường nhànt120bộ
K CHIẾU SÁNG LỮ ĐOÀN 673
1Cột đèn chùm 4 bóng cầuChương V và bản vẽ TK4bộ
2Dựng cột đèn chùm, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngnt4cột
3Cần đèn L 1.5m gắn trên cộtnt23cái
4Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loạint231 bộ
5Bộ đèn cao áp 100W + chóa đènnt23bộ
6Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn phant231 bộ
7Cáp ngầm 0,6/1kV CXV/DSTA 2x4+E1x4mm2nt138m
8Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp nt1,38100m
9Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x16mm2nt970m
10Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp nt0,97km/dây
11Dây CV 2x2,5 lên đènnt105m
12Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây nt1051 m
13Ống D40/30 luồn dâynt138m
14Đầu cốt đấu nốint1
15Đào kênh mương, chiều rộng nt0,4128100m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt0,2831m3
17Cát đen đệm cápnt12,975m3
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmnt12,975m3
19Gạch chỉ bảo vệ cápnt1.242viên
20Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉnt1,2421000v
21Băng báo cápnt110m
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongnt0,44100m2
23Aptomat 1 pha RCBO 2p 16A (Điều khiển sân vườn)nt2cái
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và bản vẽ TK0,0034100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt0,0374m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,0192100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,288m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0013100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0025100m3
30Bộ khung móng M16-340x340x500nt1bộ
31Ống nhựa PVC D50nt1,5m
L PHẦN TỦ THIẾT BỊ LỮ ĐOÀN 673
1Tủ hạ thế nhánh 3P-250Ant1tủ
2Tủ chiếu sáng tự độngnt1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.094E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VNĐ, tổng giá trị (3*4.900.000.000=14.700.000.000 VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực;;Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.53
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 4 Tốt nghiệp đại bao gồm:- 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 02 kỹ sư chuyên ngành điện.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, có chứn nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.32
5 Công nhân kỹ thuật 5 + 05 công nhân kỹ thuậtt: Thợ điện. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh bản sao công chứng)- Tất cả các công nhân kỹ thuật phải đính kèm bản sao công chứng bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đã qua đào tạo.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đào 0,8 m3 - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe tải có cẩu - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy đầm dùi 1,5 KW - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực2
7 Máy hàn điện 23 KW - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy đo điện trở tiếp địa - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy ép đầu cốt - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Đồng hồ đo điện trở - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực1
11 Đồng hồ vạn năng - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy trộn bê tông 250 lít - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê; giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->