Gói thầu: Gói thầu XL: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937333-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Thanh Hoá
Tên gói thầu Gói thầu XL: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220937316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 13:51:00 đến ngày 2022-09-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,309,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.963872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.927744E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 916.474.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Tải trọng 5 tấn đến 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Thanh Hoá
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo buồng giam, chống thấm các nhà giam, sửa chữa hệ thống cấp, thoát nước từ sông nông giang vào Trại tạm giam
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH công thương Thành Đạt. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Hậu Cần Công an tỉnh Thanh Hóa. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu Cần Công an tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hoá , địa chỉ: 18 Lê Hồng Phong Phường Ba Đình Thành Phố Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao photo công chứng các tài liệu sau: + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý IV/2021 + Hợp đồng tương tự. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của tất cả các nhân sự đề xuất trong HSDT. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. + Các hợp đồng nguyên tắc + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Thanh Hóa. Tên đường, phố: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu Cần Công an tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Nguyễn Quang Hùng, Cán bộ kỹ thuật Đội xây dựng doanh trại - Phòng Hậu cần Công an tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo buồng giam
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt551,52m2
2Khoan, đóng dâu sắt vào tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6.612cái
3Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,5909100m2
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55,908m3
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8413tấn
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt559,08m2
7Lắp đặt lại hệ thống cấp, thoát nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7công
B Hạng mục 2: Cấp, thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,15m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt181m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,45m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,232m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1232m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1728m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0187100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,01tấn
9Thép V50x50x5 tấm đan hố vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,5kg
10ống thép mạ kẽm D200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,8m
11Măng sông thép D200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
12Khóa van D200 (Van cổng thép Hàn Quốc, Taiwan)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,28m2
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6m3
15Tháo dỡ hệ thống nước cũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4công
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,36m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt84,481m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8448100m3
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,5100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
23Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
24Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 150mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
25Lắp đặt giá đỡ đường ống D200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
26Lắp đặt van khóaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,8m3
28Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,152100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,152100m3
C Hạng mục 3: Cải tạo nhà giam K1
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8292m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3248m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,4m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,42651m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,045m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,045m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,045m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,2318m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60,296m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,244m2
11Quét nước xi măngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,12m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,915m3
13Láng granitô nền sànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,02m2
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,45100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50cái
16Lắp đặt van khóa đóng, mở nước D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,67100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,31100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,21100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
21Lắp đặt phểu thu nước bằng nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
22Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,303tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,41m2
24Rãi ni lông chống mất nước xi măngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,1m2
25Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt694,468m2
26Lắp đặt bể nước nhựa 1m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bể
27Lắp đặt máy bơm nước + dây điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,26941m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4042m3
30Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1986m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0523100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0131tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0547tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5755m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,834m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,417m3
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,1701m2
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,4514m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,794m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,814m2
41Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2984tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2984tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7221100m2
44Lắp dựng trần tônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,1701m2
45Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5m2
46Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng cửa nhựa Gdatwindows (thông báo giá quý II/2022)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5m2
47Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa nhựa Gdartwindows (thông báo giá quý II/2022)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,61m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,19m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,794m2
50Lắp đặt quạt treo tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
52Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m
55Lắp đặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
56Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
D Hạng mục 4: Chống thấm mái
1Vệ sinh sàn mái (bao gồm vận chuyển phế thải xuống)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.108,306m2
2quét dung dịch chống thấm sika 2 lớp + lớp thủy tinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.108,306m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.108,306m2
4Vệ sinh sê nô máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt315,52m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,8435100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.963872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.927744E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 916.474.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Tải trọng 5 tấn đến 10 tấn) Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
3 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi. Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
7 Máy nén khí Hoạt động tốt1
8 Búa căn khí nén Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->