Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936560-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đường sắt Khu vực 3
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220882920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 13:46:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,608,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3448E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.276.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên phù hợp với tính chất của gói thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường sắt cấp III.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phụ trách KTTC)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ đại học trở lên:+ 01 chuyên ngành thông tin hoặc tín hiệu hoặc tín hiệu giao thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.+ 01 chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật giao thông..- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công (ứng với từng chuyên ngành), ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt tương tự gói thầu.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật của nhà thầu (phụ trách KCS)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ đại học trở lên:+ 01 chuyên ngành thông tin hoặc tín hiệu hoặc tín hiệu giao thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.+ 01 chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật giao thông..- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 3 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm KCS hoặc phụ trách KTTC (ứng với từng chuyên ngành), ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt tương tự gói thầu.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận đã qua Huấn luyện công tác an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 3 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Chiều rộng thảm tối thiểu 3m
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đường sắt Khu vực 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Dự toán chi ngân sách nhà nước bổ sung năm 2021 hoạt động kinh tế đường sắt
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đường sắt khu vực 3 + Chủ đầu tư: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức, thực hiện việc nâng cấp, cải tạo, sửa chữa đường ngang theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 114/QĐ-BGTVT ngày 18/01/2022 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTg-CN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) và theo Hợp đồng đặt hàng số 38/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 20/6/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 tại Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty CP Tư vấn đầu tư và xây dựng Giao thông vận tải. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Cầu Giấy.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đường sắt Khu vực 3 , địa chỉ: 136 Hàm Nghi, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đường sắt khu vực 3 + Chủ đầu tư: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức, thực hiện việc nâng cấp, cải tạo, sửa chữa đường ngang theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 114/QĐ-BGTVT ngày 18/01/2022 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTg-CN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) và theo Hợp đồng đặt hàng số 38/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 20/6/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 tại Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảng phân tích đơn giá (tổng hợp) dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đường sắt khu vực 3 + Chủ đầu tư: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức, thực hiện việc nâng cấp, cải tạo, sửa chữa đường ngang theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 114/QĐ-BGTVT ngày 18/01/2022 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTg-CN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) và theo Hợp đồng đặt hàng số 38/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 20/6/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 tại Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường sắt Việt Nam. Số 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 9427 545 Số fax: 0243 9247 551
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam; Số 118 Lê Duẩn - Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9425 972 Số fax: 0243 9422 866
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QLXD&KCHTĐS - Cục Đường sắt Việt Nam; Số 120 Lê Duẩn – Quận Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0243 9247 550 Số fax: 0243 9247 551
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường ngang Km1183+650
1Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đènMô tả tại chương V2hệ
2Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngangMô tả tại chương V1tủ
3Lắp đặt cảm biến phát hiện tàuMô tả tại chương V4bộ
4Lắp đặt hệ thống móc nối với tín hiệu gaMô tả tại chương V1hệ
5Lắp đặt hộp cáp đấu nối các loạiMô tả tại chương V3hộp
6Lắp đặt cáp tín hiệu các loạiMô tả tại chương V5.784M
7Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loạiMô tả tại chương V340M
8Đào đất, lấp rãnh cáp chôn (cả cọc mốc cáp)Mô tả tại chương V5.305M
9Phá dỡ, hoàn trả mặt đào rãnh cápMô tả tại chương V242M
10Hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệuMô tả tại chương V1HT
11Hệ thống cấp điện cho đường ngang có gácMô tả tại chương V1HT
12Lắp đặt cáp đồng chôn 5x2x0.5Mô tả tại chương V327M
13Lắp đặt máy điện thoại nam châm (kể dây dẫn và hộp cáp)Mô tả tại chương V1TB
14Khai báo mở rộng thuê bao cho nhà gác chắn đường ngangMô tả tại chương V1TB
15Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả tại chương V1HT
16Chế tạo, lắp đặt cần chắn thủ công L=7m (2 cần)Mô tả tại chương V1Bộ
17Tháo dỡ tấm đan, gối kêMô tả tại chương V1TB
18Tháo dỡ tà vẹt sắtMô tả tại chương V17thanh
19Tháo dỡ ray hộ bánh P43Mô tả tại chương V16M
20Làm lại nền đá lòng đường TVBTMô tả tại chương V8
21Đào bạt nền đường sắtMô tả tại chương V7,68m3
22Bổ sung, lắp đặt TVBT DUL TN1 (cả phụ kiện)Mô tả tại chương V17TB
23Bổ sung đá ballastMô tả tại chương V9,92m3
24Bổ sung, lắp đặt tấm đan mới các loạiMô tả tại chương V21tấm
25Bổ sung, lắp đặt gối kêMô tả tại chương V28gối
26Đào mặt đường cũ BTXMMô tả tại chương V41,74m3
27Đào nền đường, khuôn đường, đào đấtMô tả tại chương V103,93m3
28Đắp đất nền đườngMô tả tại chương V113,33m3
29Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cmMô tả tại chương V34,56m3
30BTXM mặt đường mác 250 dày 18cmMô tả tại chương V51,84m3
31Sơn vạch báo hiệu đường bộ các loạiMô tả tại chương V1TB
32Tháo dỡ biển báo, cọc tiêu cũMô tả tại chương V1TB
33Trồng mới biển báo W210Mô tả tại chương V3biển
34Bổ sung biển ngừng tàuMô tả tại chương V1biển
35Di chuyển và sơn sửa cọc tiêuMô tả tại chương V5cọc
36Bổ sung trồng mới cọc tiêuMô tả tại chương V19cọc
37Sản xuất, lắp đặt hàng rào cố địnhMô tả tại chương V1TB
38Thu hồi, vận chuyển vật tư cũMô tả tại chương V1TB
39Vận chuyển đất đá bẩn đi xa trung bình 1kmMô tả tại chương V65,3m3
40Xây dựng mới nhà gác chắn 5,22mx3,42m (kể cả nền, móng)Mô tả tại chương V1TB
41Cửa đi Đ1 pa nô gỗ kính (gỗ nhóm 3), song hoa sắt bảo vệ, KT: 0,90x2,40mMô tả tại chương V1Bộ
42Cửa đi Đ2 pa nô gỗ kính (gỗ nhóm 3), KT: 0,70x2,10mMô tả tại chương V1Bộ
43Cửa sổ S1 kính (gỗ nhóm 3), song hoa sắt bảo vệ, KT: 1,20x1,50mMô tả tại chương V4Bộ
44Cửa sổ S2 kính lật, song hoa sắt bảo vệ, KT: 0,60x0,60mMô tả tại chương V1Bộ
45Lắp đặt hệ thống điện chiếu sángMô tả tại chương V1TB
46Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nướcMô tả tại chương V1TB
47Lắp đặt dụng cụ, thiết bị sinh hoạtMô tả tại chương V1TB
48Thi công sân nhà gác chắnMô tả tại chương V1TB
B Đường ngang Km1328+680
1Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đènMô tả tại chương V1hệ
2Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đènMô tả tại chương V1hệ
3Lắp đặt tủ điều khiển đường ngangMô tả tại chương V1tủ
4Lắp đặt cảm biến phát hiện tàuMô tả tại chương V6bộ
5Lắp đặt hệ thống móc nối với tín hiệu gaMô tả tại chương V1hệ
6Lắp đặt hộp cáp đấu nối các loạiMô tả tại chương V5hộp
7Lắp đặt cáp tín hiệu các loạiMô tả tại chương V3.555M
8Lắp đặt cáp quang 4 sợiMô tả tại chương V512M
9Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loạiMô tả tại chương V146M
10Đào đất, lấp rãnh cáp chôn (cả cọc mốc cáp)Mô tả tại chương V3.189M
11Phá dỡ, hoàn trả mặt đào rãnh cápMô tả tại chương V33M
12Hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệuMô tả tại chương V1HT
13Hệ thống cấp điện cho thiết bị tín hiệuMô tả tại chương V1HT
14Hệ thống cần chắn tự độngMô tả tại chương V1HT
15Hệ thống camera giám sátMô tả tại chương V1HT
16Hệ thống giám sát tại phòng trực banMô tả tại chương V1TB
17Xây quầy tủ điều khiển đường ngang, cột tín hiệu đường ngang, cần chắnMô tả tại chương V5quầy
18Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả tại chương V1ĐN
19Sơn vạch báo hiệu đường bộ các loại, gờ giảm tốcMô tả tại chương V1TB
20Tháo dỡ biển báo, cọc tiêu cũMô tả tại chương V1TB
21Trồng mới biển báo W.211aMô tả tại chương V5biển
22Bổ sung trồng mới cọc tiêuMô tả tại chương V10cọc
23Sản xuất, lắp đặt hàng rào hộ lan đơn (đơn nguyên 3m)Mô tả tại chương V1TB
24Thu hồi, vận chuyển vật tư cũMô tả tại chương V1TB
C Đường ngang Km1340+702
1Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đènMô tả tại chương V1hệ
2Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đènMô tả tại chương V1hệ
3Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngangMô tả tại chương V1tủ
4Lắp đặt cảm biến phát hiện tàuMô tả tại chương V4bộ
5Lắp đặt hệ thống móc nối với tín hiệu gaMô tả tại chương V1hệ
6Lắp đặt hộp cáp đấu nối các loạiMô tả tại chương V3hộp
7Lắp đặt cáp tín hiệu các loạiMô tả tại chương V6.152M
8Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loạiMô tả tại chương V281M
9Đào đất, lấp rãnh cáp chôn (cả cọc mốc cáp)Mô tả tại chương V5.881M
10Phá dỡ, hoàn trả mặt đào rãnh cápMô tả tại chương V58M
11Hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệuMô tả tại chương V1HT
12Hệ thống cấp điện cho đường ngang có gácMô tả tại chương V1HT
13Lắp đặt cáp đồng chôn 5x2x0.5Mô tả tại chương V390M
14Lắp đặt máy điện thoại nam châm (kể dây dẫn, hộp cáp)Mô tả tại chương V1TB
15Khai báo mở rộng thuê bao cho nhà gác chắn đường ngangMô tả tại chương V1TB
16Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả tại chương V1HT
17Chế tạo, lắp đặt cần chắn thủ công L=5,5m (4 cần)Mô tả tại chương V2Bộ
18Tháo dỡ lắp, đặt lại tấm đan cũMô tả tại chương V2Tấm
19Bổ sung, lắp đặt tấm đan mới các loạiMô tả tại chương V4Tấm
20Bổ sung, lắp đặt gối kê mớiMô tả tại chương V2Tấm
21Đào mặt đường cũ BTXMMô tả tại chương V63,55m3
22Đào nền đường, khuôn đường, đào đấtMô tả tại chương V155,29m3
23Đắp đất nền đườngMô tả tại chương V8,23m3
24Cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cm, gia cố xi măngMô tả tại chương V68,38m3
25Cấp phối đá dăm loại 2 dày 16cm, gia cố xi măngMô tả tại chương V68,38m3
26BTXM mặt đường mác 250 dày 18cmMô tả tại chương V119,66m3
27Sơn vạch báo hiệu đường bộ các loạiMô tả tại chương V1TB
28Tháo dỡ biển báo, cọc tiêu cũMô tả tại chương V1TB
29Trồng mới biển báo W210Mô tả tại chương V3biển
30Trồng mới cọc tiêuMô tả tại chương V27cọc
31Bổ sung biển ngừng tàuMô tả tại chương V1biển
32Sản xuất, lắp đặt hàng rào hộ lan đơn (đơn nguyên 3m)Mô tả tại chương V1TB
33Thu hồi, vận chuyển vật tư cũMô tả tại chương V1TB
34Vận chuyển đất đá bẩn đi xa trung bình 2kmMô tả tại chương V210,61m3
35Xây dựng mới nhà gác chắn 5,22mx3,42m (kể cả nền, móng)Mô tả tại chương V1TB
36Cửa đi Đ1 pa nô gỗ kính (gỗ nhóm 3), song hoa sắt bảo vệ, KT: 0,90x2,40mMô tả tại chương V1Bộ
37Cửa đi Đ2 pa nô gỗ kính (gỗ nhóm 3), KT: 0,70x2,10mMô tả tại chương V1Bộ
38Cửa sổ S1 kính (gỗ nhóm 3), song hoa sắt bảo vệ, KT: 1,20x1,50mMô tả tại chương V4Bộ
39Cửa sổ S2 kính lật, song hoa sắt bảo vệ, KT: 0,60x0,60mMô tả tại chương V1Bộ
40Lắp đặt hệ thống điện chiếu sángMô tả tại chương V1TB
41Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nướcMô tả tại chương V1TB
42Lắp đặt dụng cụ, thiết bị sinh hoạtMô tả tại chương V1TB
43Thi công sân nhà gác chắnMô tả tại chương V1TB
D Đường ngang Km7+611
1Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đènMô tả tại chương V2hệ
2Lắp đặt tủ điều khiển đường ngangMô tả tại chương V1tủ
3Lắp đặt cảm biến phát hiện tàuMô tả tại chương V6bộ
4Lắp đặt hộp cáp đấu nối các loạiMô tả tại chương V4hộp
5Lắp đặt cáp tín hiệu chôn đi treo (bao gồm cả phụ kiện treo cáp)Mô tả tại chương V1.625M
6Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loạiMô tả tại chương V290M
7Lắp đặt cáp quang 4 sợiMô tả tại chương V35M
8Đào đất, lấp rãnh cáp chôn (cả cọc mốc cáp)Mô tả tại chương V135M
9Phá dỡ, hoàn trả mặt đào rãnh cápMô tả tại chương V12M
10Hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệuMô tả tại chương V1HT
11Hệ thống cấp điện cho thiết bị tín hiệuMô tả tại chương V1HT
12Hệ thống cần chắn tự độngMô tả tại chương V1HT
13Hệ thống camera giám sátMô tả tại chương V1HT
14Xây quầy tủ điều khiển đường ngang, cột tín hiệu đường ngang, cần chắnMô tả tại chương V5quầy
15Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả tại chương V1ĐN
16Tháo dỡ tấm đan, gối kê cũ các loạiMô tả tại chương V1TB
17Đào nền đường, khuôn đườngMô tả tại chương V29,24m3
18Đắp đất nền đườngMô tả tại chương V14,05m3
19Cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cm, gia cố xi măngMô tả tại chương V58,99m3
20Mặt đường BTN chặt C12,5cm dày 5cmMô tả tại chương V29,96m3
21Mặt đường BTN chặt C19cm dày 7cmMô tả tại chương V41,94m3
22Sơn vạch báo hiệu đường bộ các loại, gờ giảm tốcMô tả tại chương V1TB
23Tháo dỡ biển báo cũMô tả tại chương V1TB
24Trồng mới biển báo W211aMô tả tại chương V5biển
25Trồng mới cọc tiêuMô tả tại chương V14cọc
26Sản xuất, lắp đặt hàng rào hộ lan đơn (đơn nguyên 3m)Mô tả tại chương V1TB
27Thu hồi, vận chuyển vật tư cũMô tả tại chương V1TB
28Vận chuyển đất đá bẩn đi xa trung bình 2kmMô tả tại chương V29,24m3
E Đường ngang Km8+980
1Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đènMô tả tại chương V1hệ
2Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đènMô tả tại chương V1hệ
3Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang CBTĐMô tả tại chương V1tủ
4Lắp đặt cảm biến phát hiện tàuMô tả tại chương V6bộ
5Lắp đặt hộp cáp đấu nối các loạiMô tả tại chương V4hộp
6Lắp đặt cáp tín hiệu chôn đi treo (bao gồm cả phụ kiện treo cáp)Mô tả tại chương V1.549M
7Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loạiMô tả tại chương V284M
8Lắp đặt cáp quang 4 sợiMô tả tại chương V9.975M
9Đào đất, lấp rãnh cáp chôn (cả cọc mốc cáp)Mô tả tại chương V45M
10Phá dỡ, hoàn trả mặt đào rãnh cápMô tả tại chương V11M
11Hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệuMô tả tại chương V1HT
12Hệ thống cấp điện cho thiết bị tín hiệuMô tả tại chương V1HT
13Hệ thống cần chắn tự độngMô tả tại chương V1HT
14Hệ thống camera giám sátMô tả tại chương V1HT
15Xây quầy tủ điều khiển đường ngangMô tả tại chương V1quầy
16Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả tại chương V1ĐN
17Sơn vạch báo hiệu đường bộ các loại, gờ giảm tốcMô tả tại chương V1TB
18Tháo dỡ biển báo cũMô tả tại chương V1TB
19Trồng mới biển báo W211aMô tả tại chương V3biển
20Trồng mới cọc tiêuMô tả tại chương V6cọc
21Thu hồi, vận chuyển vật tư cũMô tả tại chương V1TB
F Chi phí đảm bảo an toàn
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi côngMô tả tại chương V1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3448E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.276.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên phù hợp với tính chất của gói thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường sắt cấp III.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA).51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công (phụ trách KTTC) 2 Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ đại học trở lên:+ 01 chuyên ngành thông tin hoặc tín hiệu hoặc tín hiệu giao thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.+ 01 chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật giao thông..- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công (ứng với từng chuyên ngành), ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt tương tự gói thầu.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA).51
3 Giám sát kỹ thuật của nhà thầu (phụ trách KCS) 2 Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ đại học trở lên:+ 01 chuyên ngành thông tin hoặc tín hiệu hoặc tín hiệu giao thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.+ 01 chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật giao thông..- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 3 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm KCS hoặc phụ trách KTTC (ứng với từng chuyên ngành), ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt tương tự gói thầu.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA).31
4 Phụ trách công tác an toàn 1 Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận đã qua Huấn luyện công tác an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 3 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Trọng tải ≥ 5T1
2 Máy rải BTN Chiều rộng thảm tối thiểu 3m1
3 Lu rung ≥ 25T Trọng tải ≥ 25T1
4 Lu bánh lốp ≥ 16T Trọng tải ≥ 16T1
5 Xe lu bánh thép ≥ 10T Trọng tải ≥ 10T1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Dung tích ≥ 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->