Gói thầu: Bổ sung thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220902544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND huyện Chư Pưh |
| Tên gói thầu | Bổ sung thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220902486 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 13:47:00 đến ngày 2022-09-21 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 182,323,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Chư Pưh |
| E-CDNT 1.2 |
Bổ sung thiết bị Bổ sung thiết bị, sửa chữa nhà họp trực tuyến 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Micro để bàn | 20 | cái | Micro để bànModel EM-380.Hãng sản xuất Toa.Xuất xứ Indonesia.Micro điện dungCực thu CardioidTrở kháng 750 Ω, cân bằngĐộ nhạy Micro -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa)Nguồn điện 3V DC (2x PIN “AA”) hoặc nguồn Phantom (9-52V)Đáp tuyến tần số 50 Hz – 16,000 HzNgõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-32Nhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °CThành phần Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đenThân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đenKích thước 110 (R) × 145 (D) x 532 (C) mmKhối lượng 550 g (không bao gồm PIN)Phụ kiện đi kèm Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1hoặc tương đương | ||
| 2 | Loa 120w | 4 | cái | Loa hội trường 500w.Model Pro-30W1.Hãng sản xuất Artsound.Xuất xứ Việt Nam.Bảo hành 36 tháng* Thông số kỹ thuật:- Công suất 500W- Trở kháng 4 - 8 Ohms- Màu sắc Nâu đen- Kích thước (570 x 320 x 350) mmhoặc tương đương | ||
| 3 | Ghế chủ trì | 2 | cái | Ghế chủ trì.Xuất xứ Việt Nam.- Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm 4, hoàn thiện sơn PU. Tay ốp gỗ, chạm khắc hoa văn. Đệm mút bọc nỉ cao cấp- Kích thước (R600 x S550 x C970) mm, mặt ghế cao 470 mm.Gia công theo mẫu thiết kế.Hoặc tương đương | ||
| 4 | Ghế bàn họp | 2 | cái | Ghế bàn họp.Xuất xứ Việt Nam.- Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm 4, có trạm trỗ. Đệm mút bọc nỉ cao cấp- Kích thước (L450xW450xH940) mmGia công theo mẫu thiết kế.Hoặc tương đương | ||
| 5 | Bục phát biểu | 1 | cái | Bục gỗ phát biểu (Hội trường):- Kích thước: (C x S x R) (1.200 x 350 x 450) mm.- Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm 3, phun sơn PU hoàn thiện.Gia công theo mẫu thiết kế.Xuất xứ Việt Namhoặc tương đương | ||
| 6 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | cái | Bục tượng Bác (Hội trường):- Kích thước: (C x S x R) (1.500 x 450 x 450) mm.- Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm 3, phun sơn PU hoàn thiện.Gia công theo mẫu thiết kế.Xuất xứ Việt Namhoặc tương đương | ||
| 7 | Tượng Bác hồ | 1 | cái | Tượng bán thân Bác hồ.Chiều cao 60cm.Chất liệu thạch cao.Xuất xứ Việt Nam.Hoặc tương đương | ||
| 8 | Hoa trang trí bục để tượng Bác Hồ | 1 | lẵng | Hoa trang trí bục để tượng Bác Hồ.Xuất xứ Việt Nam.- Hoa nhựa. Kích thước dài x rộng (1.200 x 400) mmhoặc tương đương | ||
| 9 | Bàn họp 2mx0.5mx0.75m | 4 | cái | Bàn họp. Xuất xứ Việt Nam.- Kích thước (2.000 x 500 x 750) mm- Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm 3, sấy khô, sơn PU hoàn thiệnhoặc tương đương | ||
| 10 | Biển chức danh | 35 | cái | Biển chức danh..Xuất xứ Việt Nam.Màu sắc: Màu mica trong- Phần đế biển: bằng mica trong dày 1,5 cm vát 4 cạnh ở giữa khoét rãnh để gắn mặt biển mica. Kích thước đế: Dài 17 cm x Rộng 5,5 cm x cao 1,5 cm- Phần Mặt biển: Gồm 2 tấm mica dày 3 mm được ghép lại với nhau. Nội dung biển in kỹ thuật số và được gắn vào giữa 2 miếng mica.hoặc tương đương | ||
| 11 | Ly có nắp | 35 | cái | Ly trà có nắp đậy, chất liệu thủy tinh. Dung tích 300ml.Xuất xứ Việt Nam.Hoặc tương đương | ||
| 12 | Bình đun sôi | 2 | cái | Bình đun sôiModel NC-BG3000CSY.Hãng sản xuất Panasonic.Xuất xứ Thái Lan.Bảo hành 12 tháng.* Thông số kỹ thuật:- Dung tích: 3 lít- Công suất: 700W- Chất liệu: Inox cao cấp- Chế độ an toàn: Cóhoặc tương đương | ||
| 13 | Bình pha trà | 4 | cái | Bình pha trà.Xuất xứ Việt Nam.- Chất liệu thủy tinh, có lõi lọc inox- Dung tích 750mlhoặc tương đương | ||
| 14 | Biển nhà vệ sinh | 2 | cái | Biển nhà vệ sinhKích thước: Dài 30cm, cao 20cmChất liệu mica dày 20mmXuất xứ Việt Nam.Hoặc tương đương | ||
| 15 | Biển khẩu hiệu cánh gà (Nền đỏ, chữ vàng) | 2 | cái | Biển khẩu hiệu cánh gà (Nền đỏ, chữ vàng)Xuất xứ Việt Nam.- Kích thước: 1.5m x 2.8m- Chất liệu mica trên nền alu dày 3mm, độ dày nhôm 0,1mm. - Chữ cao 30mm. Nội dung theo yêu cầu (kín bảng)Gia công theo bản vẽ thiết kế.Hoặc tương đương | ||
| 16 | Chữ hội trường 2 bên ngoài | 2 | cái | Bộ chữ hội trường 2 bên ngoài.Xuất xứ Việt Nam.- Kích thước (4.000 x 600) mm. Bảng 2 mặt có trục quay- Chất liệu chữ nổi meca tổng hợp trên nền alu dày 3mm, độ dày nhôm 0,1mm.Gia công theo bảng vẽ thiết kế.Hoặc tương đương | ||
| 17 | Lắp đặt giá treo tivi | 4 | cái | Giá treo tivi.Mã sản phẩm NB-SP2.Hãng sản xuất North Bayou.Xuất xứ Trung Quốc.Bảo hành 12 tháng- Chất liêu: Thép cao cấp SPCC với lớp phủ hoàn thành, ống thép liền mạnh và nhựa.- Xử lý bề mặt: Sơn bột lớp phủ + Sơn tĩnh điện.- Tải trọng: 45kg. Trọng lượng: 7,5kg.- Góc xoay -90 ° ~ + 90 ° tới 180 độ- Góc nghiêng: +15/ -15độ- Góc gập màn hình: ± 3 độ.hoặc tương đương | ||
| 18 | Phông màn nhà họp trực tuyến | 30 | m2 | Phông màn nhà họp trực tuyến. Chất liệu vải nhung. Khổ 1,5m, loại cao cấp.Xuất xứ Việt Nam.Hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi