Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940693-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220937087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 13:42:00 đến ngày 2022-09-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,472,276,101 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.041E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) trong đó có thi công hạng mục sau: Kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn BTCT; cọc tiêu và biển báo.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.431.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.431.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.862.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 tấn hoặc dung tích ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc Tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm dùi, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường Thạnh Tây 3
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách trung ương hỗ trợ mục tiêu thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO , địa chỉ: 67 Phan Xích Long, Phường 2, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 15 đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Phúc Lợi. Địa chỉ: Số 18 ngách 321/21 đường Phúc Lợi, phường Phúc Lợi, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng Hợp Tây Ninh. Địa chỉ: Số 490, Đường 30/4, Phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Chí Thanh, Khu phố 2, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn - Đầu tư - Quản lý - Xây dựng Minh Đạo; Địa chỉ: 38 Đường số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 15 đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO , địa chỉ: 67 Phan Xích Long, Phường 2, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 15 đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 15 đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Chí Thanh, Khu phố 7, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Cách Mạng Tháng 8, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 15 đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Chặt cây bằng máy cưa ở mặt đất bằng phẳng đường kính≤ 20cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cây
2Chặt cây bằng máy cưa ở mặt đất bằng phẳng đường kính≤ 30cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cây
3Chặt cây bằng máy cưa ở mặt đất bằng phẳng đường kính ≤ 50cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cây
4Đào gốc cây bằng thủ công đường kính ≤ 20cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30gốc
5Đào gốc cây bằng thủ công đường kính ≤ 30cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6gốc
6Đào gốc cây bằng thủ công đường kính ≤ 50cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2gốc
7Đào bụi tre trúc bằng thủ công đường kính ≤ 80cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20bụi
8Đào rãnh dọc, đất cấp 1Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,58100m3
9Đào nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,268100m3
10Đào nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,074100m3
11Vận chuyển đất đào (cấp 1) đi đổ cự ly 1kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,848100m3
12Đắp nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế79,182100m3
13Đắp nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,686100m3
14Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm, lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,93100m2
15Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm, lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,93100m2
16Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,93100m2
17Làm rãnh xương cá dài ≤ 2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,51m3
B PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Làm cọc tiêu BTCT (0,12 x 0,12 x 1,025m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế161cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế141cái
C PHẦN CỐNG
1Đào móng, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m3
2Đào móng, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,37100m3
3Vận chuyển đất (cấp 1)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m3
4Đắp đất công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,37100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6 M150, chiều rộng ≤250cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,041m3
6BT móng đá 1x2, rộng ≤250cm, M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,8481m3
7BT tường đá 1x2, dày ≤45cm, cao ≤6m, M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8941m3
8Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chổTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m2
9Ván khuôn tường, ván khuôn thép, khung xương thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,55100m2
10Lắp đặt ống bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế41đ.ống
11Lắp đặt ống bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế41đ.ống
12Nối ống bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế41m.n
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo ATGT (biển tam giác)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5Biển
2Biển báo ATGT (biển tròn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Biển
3Trụ đỡ Biển báo ATGT (cao 3,39m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6Trụ
4Trụ đỡ dây trắng đỏ (cao 1,2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế15Trụ
5Dây trắng đỏ (cuộn rào chắn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5Cuộn
6Nhân công điều tiết (bậc 2,5/7)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6Công
7Rào chắn thi công (1,2m x 1,57m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
8Đèn tín hiệu chớp xoayTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
9Gập chỉ huy giao thôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
10Còi hiệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
11Băng đỏ đeo tayTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
12Áo phản quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.041E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) trong đó có thi công hạng mục sau: Kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn BTCT; cọc tiêu và biển báo.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.431.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.431.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.862.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục đường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn2
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8m31
3 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
4 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn1
5 Ô tô tưới nước Tải trọng hàng ≥ 5 tấn hoặc dung tích ≥ 5 m31
6 Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc Tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)1
7 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
9 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu3
10 Đầm dùi, đầm bàn Không yêu cầu3
11 Máy hàn Không yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->