Gói thầu: Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống máy giám định hóa học, ma túy và hệ thống máy giám định sinh học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống máy giám định hóa học, ma túy và hệ thống máy giám định sinh học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220850945 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Bộ cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 14:29:00 đến ngày 2022-09-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 283,932,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là283.932.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Dịch vụ kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 198.752.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 596.256.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các lĩnh vực Điện, điện tử, điện tử y sinh, vật lý, viễn thôngNhà thầu đinh kèm bằng cấp tốt nghiệp và chứng minh nhân dân (CCCD) kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Thanh Hoá |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống máy giám định hóa học, ma túy và hệ thống máy giám định sinh học Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống máy giám định hóa học, ma túy và hệ thống máy giám định sinh học (ADN) Phòng Kỹ thuật hình sự 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Bộ cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng các hợp đồng chứng minh năng lực thực hiện các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính (liên lưu). - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. - Tài liệu kỹ thuật (Catalogue) đối với linh kiện, vật tư thay thế |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu kỹ thuật (Catalogue) đối với linh kiện, vật tư thay thế. - Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng các hợp đồng chứng minh năng lực thực hiện các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính (liên lưu). - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Thanh Hoá , địa chỉ: Số 15A, Hạc Thành, Phường Ba Đình, Thành Phố Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công An tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ sửa chữa Máy sắc ký khối phổ GC-MS (model Scion SQ + 456-GC/ Scion Instruments) bị lỗi: "Module EI bị lỗi phần tạo cao áp" | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Lần | 1 | |
| 2 | Dịch vụ sửa chữa Máy sắc ký khối phổ GC-MS (model Scion SQ + 456-GC/ Scion Instruments) bị lỗi: "Module Q1 bị lỗi phần tạo cao áp dương" | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Lần | 1 | |
| 3 | Thay thế Đầu đánh lửa cho đầu dò FID (Ignitor Probe) | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | cái | 1 | |
| 4 | Dịch vụ sửa chữa bo mạch cảm biến điện trở sinh khí Hydro của Máy sinh khí Hydro (Model Hygen 200/Claind) | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | lần | 1 | |
| 5 | Bảo dưỡng, máy GCMSModel: SCION 456-GC + SCION SQ selectHãng sản xuất: Scion InstrumentsNội dung công việc thực hiện:1. Máy 456-GC.- Kiểm tra tình trạng máy trước khi bảo dưỡng.- Kiểm tra đường khí mang, bộ lọc khí He.- Kiểm tra, bảo dưỡng cổng tiêm mẫu.2. Bơm mẫu tự động 8400-CP.- Kiểm tra bảo dưỡng bộ bơm mẫu tự động, xy lanh tiêm mẫu.- Hiệu chuẩn vị trí cổng tiêm mẫu và vị trí lọ mẫu.3. Máy Scion SQ.- Kiểm tra tình trạng máy trước khi bảo dưỡng.- Kiểm tra, bảo dưỡng bơm chân không sơ cấp.- Kiểm tra, bảo dưỡng nguồn Ion hóa.- Kiểm tra hở khí hệ thống.- Chạy Tuning bằng dung dịch chuẩn FC43. | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Lần | 1 | |
| 6 | Thực hiện bảo dưỡng sắc khíModel: SCION 456-GCHãng sản xuất: Scion InstrumentsNội dung công việc thực hiện:1. Máy 456-GC.- Kiểm tra tình trạng máy trước khi bảo dưỡng.- Kiểm tra đường khí mang, bộ lọc khí N2.- Kiểm tra các đường khí cho đầu dò FID, bộ lọc khí N2, H2, Air.- Kiểm tra, bảo dưỡng cổng tiêm mẫu.- Bảo dưỡng đầu dò FID- Chạy kiểm tra2. Bơm mẫu tự động 8400-CP.- Kiểm tra bảo dưỡng bộ bơm mẫu tự động, xy lanh tiêm mẫu.- Hiệu chuẩn vị trí cổng tiêm mẫu và vị trí lọ mẫu.- Chạy kiểm tra3. Bơm mẫu pha hơi tự động QHSS-40.- Kiểm tra bảo dưỡng bộ bơm mẫu pha hơi tự động.- Hiệu chuẩn vị trí lấy trả lọ mẫu vào lò. | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Lần | 1 | |
| 7 | Bảo dưỡng Máy UVModel: U-3900HHãng sản xuất: Hitachi/ Nhật BảnNội dung công việc thực hiện:1. Làm sạch hệ thống: Buồng đo, cửa sổ thạch anh.2. Kiểm tra kết nối và quá trình tự khởi tạo hệ thống3. Kiểm tra phiên bản của bộ điều khiển4. Kiểm tra độ chính xác bước sóng với đèn D25. Kiểm tra độ lặp lại chính xác bước sóng6. Kiểm tra độ rông băng thông hay độ phân giải7. Kiểm tra độ nhiễu8. Kiểm tra độ ổn định đường nền9. Kiểm tra độ phẳng đường nền | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Lần | 1 | |
| 8 | Bảo dưỡng Máy FT-IRModel: Tensor IIHãng sản xuất: BrukerNội dung công việc thực hiện:1. Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị theo tiêu chuẩn của hãng- Kiểm tra, làm sạch buồng đo.- Kiểm tra kết nối với máy tính điều khiển.- Kiểm tra các chế độ đo dạng truyền qua, phản xạ.2. Kiểm tra hiệu năng thiết bị sau bảo dưỡngThẩm định hiệu năng máy theo tiêu chuẩn OVP của nhà sản xuất:1. OQ cho các chế độ đo truyền qua- Độ phân giải- Độ nhạy.- Độ chính xác bước sóng.Một số chỉ tiêu khác tùy thuộc phụ kiện đi theo thiết bị chính Tensor2. PQ cho các chế độ đo truyền qua- Độ nhiễu.- Độ phẳng đường nền.- Cường độ giao thao.- Chỉ số năng lượng.- Độ chính xác bước sóng.- Độ lặp lạiMột số chỉ tiêu khác tùy thuộc phụ kiện đi theo thiết bị chính Tensor | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Lần | 1 | |
| 9 | Thực hiện bảo dưỡng sắc khí khíModel: GC-2010Hãng sản xuất: ShimadzuNội dung công việc thực hiện:1. Máy GC-2010.- Kiểm tra tình trạng máy trước khi bảo dưỡng.- Kiểm tra đường khí mang, bộ lọc khí N2.- Kiểm tra các đường khí cho đầu dò FID, bộ lọc khí N2, H2, Air.- Kiểm tra, bảo dưỡng cổng tiêm mẫu.- Bảo dưỡng đầu dò FID- Chạy kiểm tra2. Bơm mẫu tự động AOC-2010i.- Kiểm tra bảo dưỡng bộ bơm mẫu tự động, xy lanh tiêm mẫu.- Hiệu chuẩn vị trí cổng tiêm mẫu và vị trí lọ mẫu.- Chạy kiểm tra | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Lần | 1 | |
| 10 | Dịch vụ bảo trì Máy PCR 7500 hãng sản xuất: Applied Biosystem/ LifeTechnologies thuộc tập đoàn Thermo fisher Scientificcông việc thực hiện: Kiểm tra, cập nhật phần mềm (nếu cần).Kiểm tra các điều kiện vận hành máy (nhiệt độ, độ ẩm, nguồn cấp áp).Làm sạch thiết bị. Kiểm tra, ghi nhận số giờ đã sử dụng của đèn ,thay thế (nếu cần thiết), vật tư do khách hàng cung cấp.Hiệu chuẩn thiết bị (Background, ROI,Optical, Dye ) .Làm sạch block nhiệt tại các vị trí phát hiện bất thường khi quét nền.Kiểm tra chu trình nhiệt của hệ thống Bao gồm: Hoá chất hiệu chuẩn vừa đủ cho 01 lần thực hiện bảo trì (KHÔNG bao gồm phụ kiện/ vật tư tiêu hao) | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | chiếc | 1 | |
| 11 | Bảo dưỡng máy ABI 3500Hãng sản xuất: Thermo Fisher Scientific/ Applied BiosystemsKiểm tra, cập nhật phần mềm (nếu cần)Kiểm tra các điều kiện vận hành máy (nhiệt độ, độ ẩm, nguồn cấp áp)Vệ sinh tổng thể thiết bị, phía ngoài và phía trong.Thay thế các filter (nếu cần)Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ truyền quang:Kiểm tra, ghi nhận số giờ đã sử dụng của nguồn laser.Kiểm tra công suất phát laser bằng máy đo công suất laser.Vệ sinh, hiệu chỉnh cường độ laser upper beam đạt trên 7.5 mWVệ sinh, hiệu chỉnh cường độ laser lower beam đạt trên 7.5 mWVệ sinh, căn chỉnh thấu kính hội tụ đạt giá trị sai số SD/Ave 50 pixel.End wavelenght | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | lần | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.83932E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là283.932.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Dịch vụ kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 198.752.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 596.256.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các lĩnh vực Điện, điện tử, điện tử y sinh, vật lý, viễn thôngNhà thầu đinh kèm bằng cấp tốt nghiệp và chứng minh nhân dân (CCCD) kèm theo. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi