Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940499-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN TRAO ĐỔI VĂN HÓA VỚI PHÁP
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220936358
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển sự nghiệp của Viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 14:12:00 đến ngày 2022-09-21 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 888,934,963 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là888.934.963(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 266.680.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 622.255.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.244.510.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng dân dụng, có giá trị hợp đồng > 622.255.000 đồng.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng lĩnh vực dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 VIỆN TRAO ĐỔI VĂN HÓA VỚI PHÁP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Sửa chữa cải tạo Mặt tiền Lê Thánh Tôn năm 2022 tại Viện Trao đổi Văn hóa với Pháp
30 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển sự nghiệp của Viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Viện Trao đổi Văn hóa với Pháp. Địa chỉ: Số 31 Thái Văn Lung, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. SĐT: 028 3829 5451
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn đấu thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Quản lý Xây dựng An Việt. Địa chỉ: số 98/2 Phan Huy Ích, Phường 15,Quận Tân Bình, Tp.HCM. SĐT: 0948444348 Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Quản lý Xây dựng An Việt. Địa chỉ: số 98/2 Phan Huy Ích, Phường 15,Quận Tân Bình, Tp.HCM. SĐT: 0948444348 Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Toàn Thành. Địa chỉ: 124/6/13 Võ Văn Hát, phường Long Trường, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: VIỆN TRAO ĐỔI VĂN HÓA VỚI PHÁP , địa chỉ: 31 Thái Văn Lung, Phường Bến Nghé, Quận 1
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viện Trao đổi Văn hóa với Pháp. Địa chỉ: Số 31 Thái Văn Lung, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. SĐT: 028 3829 5451


E-CDNT 10.7
Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật với ngành nghề kinh doanh phù hợp gói thầu này hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Đối với liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành như yêu cầu trên. - Nhà thầu phải cung cấp bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực sao y bản chính của một trong các tài liệu sau đây để chứng minh nhà thầu không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận nhà thầu đang lâm vào tình trạng phá sản, nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể:  + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019, 2020, 2021) được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật.  + Tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai (trường hợp khai thuế qua mạng phải kèm theo bản chụp tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp và bản chụp thông báo xác nhận đã nộp hồ sơ khai thuế qua mạng của cơ quan thuế) 03 năm (2019, 20, 2020).  + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019, 2020, 2021).  + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019, 2020, 2021). - Bản scan thỏa thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Bản sao chứng thực Hợp đồng; + Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc bản sao chứng thực Biên bản thanh lý hợp đồng. - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. Các tài liệu được yêu cầu tại phần tiêu chuẩn đánh giá hợp lệ và kỹ thuật. Đối với nhà thầu Liên danh: Các thành viên trong Liên danh đều phải có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như nêu ở trên
E-CDNT 15.2
theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viện Trao đổi Văn hóa với Pháp. Địa chỉ: Số 31 Thái Văn Lung, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. SĐT: 028 3829 5451
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Ngoại vụ Tp. HCM. Địa chỉ 6 Alexandre de Rhodes, Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT 028 3822 4224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Quản lý Xây dựng An Việt. Địa chỉ: số 98/2 Phan Huy Ích, Phường 15,Quận Tân Bình, Tp.HCM. SĐT: 0948444348
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện trao đổi văn hóa với Pháp. Địa chỉ: số 31 Thái Văn Lung, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. SĐT: 028 3829 5451.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dở mái tôn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 73,95
2 Tháo dở trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V  m2 70,325
3 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 94
4 Phá dở gạch kính, lam bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  m3 0,338
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,264
6 Tháo dỡ lan can sắt tay vịn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V  md 13,4
7 Tháo dỡ toàn bộ khung sắt treo poster film, hộp thông tin, cổng sắt, hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 54,907
8 Tháo dỡ các kết cấu thép: dàn khung mái, cột sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V  Tấn 0,608
9 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 14,8
10 Phá dỡ nền bê tông bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V  m3 0,74
11 Vệ sinh làm sạch toàn bộ tường đá rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V  m2 106,5961
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 22,0709
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V  m3 22,0709
14 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 22,0709
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V  m3 22,0709
16 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 22,0709
17 Xây tường bó nền bao quanh khu vực nâng nền, gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày 20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  m3 2,0094
18 Xây tường bệ ngồi, gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày 20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  m3 1,5414
19 Xây tường bít tại vị trí tháo dỡ gạch kính, lam bê tông, gạch không nung (8x8x18)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,338
20 Xây bậc cấp, gạch không nung (4x8x18)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  m3 0,632
21 Đắp cát nâng nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V  100m3 0,1562
22 Trải tấm nylon nền, chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,3987
23 Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  m3 3,987
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V  m2 2,423
25 Cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 100kg 2,5297
26 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=6mm, chiều sâu khoan = 10cm, cấy râu thép neo bệ ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 lỗ khoan 45
27 Cốt thép neo bệ ngồi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V  100kg 0,1944
28 Bê tông bệ ngồi, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,5285
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V  100m2 0,0705
30 Trát tường đá rửa, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  m2 30,9355
31 Láng nền, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V   m2 54,67
32 Lát nền, đá granite đen 400x1200x20mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V   m2 54,67
33 Lát đá granite mặt bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  m2  7,078
34 Lát đá granite mặt, thành bệ ngồi, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V   m2 14,0928
35 Gia công vì kèo, xà gồ mái Poly Mô tả kỹ thuật theo chương V Tấn 0,5669
36 Lắp dựng vì kèo, xà gồ mái Poly (thép sơn dầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V  Tấn 0,5669
37 Gia công, lắp đặt lan can sắt (thép sơn dầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V  m2 6,48
38 Gia công, lắp đặt Khung vòm cây xanh (thép sơn dầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V   m2 7,84
39 Gia công, lắp đặt Khung treo Pano Film (thép sơn dầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V  m2 20,735
40 Gia công, lắp đặt cổng sắt (thép sơn dầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V   m2 13,056
41 Gia công, lắp đặt Khung xương trần gỗ nhựa (thép mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  m2 87,58
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V   m2 48,111
43 Lợp mái che bằng tấm Poly đặc, dày 3,0mm, màu trà Mô tả kỹ thuật theo chương V   100m2 0,667
44 Thi công đóng trần gỗ nhựa lam sóng vuông 25x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  m2 103,2325
45 Cung cấp, lắp đặt Cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V   m2 35,768
46 Cung cấp lặt đặt bộ mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V  Bộ 7
47 Gia công, lắp đặt ốp tấm Aluminium ngoài trời dày 3,0mm tại vị trí tấm Pano Film Mô tả kỹ thuật theo chương V   m2 20,735
48 Gia công, lắp đặt Máng xối tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V md 14,5
49 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V  m3 2,0405
50 Trồng cây hoa trang trí bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V  m2 3,924
51 Trồng cây hoa trang trí khung vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V   m2 24,7925
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V  100m2 1,1575
53 Lưới bao che xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V   100m2 1,1575
54 Lắp đặt MCB 3P 40A 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
55 Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
56 Lắp đặt MCB 2P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 7
57 Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 3
58 Lắp đặt Đèn chiếu sáng Led tuýp 1.2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 10
59 Lắp đặt Đèn chiếu sáng Led thanh ray 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 9
60 Thanh ray 3 chấu 1 m Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 3
61 Lắp đặt Đèn Led pha 150w Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 9
62 Lắp đặt Đèn Led dây 7w + máng nhôm (dưới bệ ngồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V m 22
63 Nguồn led dây Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
64 Lắp đặt Đèn rọi chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 2
65 Lắp đặt Công tắc 3 Gang - 1 way ( Single contact) Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
66 Lắp đặt Ống cứng PVC D20mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V m 58
67 Lắp đặt Ống mềm PVC D20mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V m 84
68 Lắp đặt Ống HDPE xoắn D32/25mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V m 8
69 Lắp đặt Cáp điện 1Cx10mm2-Cu/XLPE/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V m 15
70 Lắp đặt Cáp điện CV 1Cx10mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V m 15
71 Lắp đặt Cáp điện CV 1Cx2,5mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V m 300
72 Lắp đặt Cáp điện CV 1Cx1,5mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V m 220
73 Vật tư phụ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
74 Lắp đặp Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 3
75 Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90mm, dày 3,0mm, nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 0,18
76 Lắp đặt Co uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 3
77 Vật tư phụ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
78 Tivi Smart, QLED, UHD, 4K - 65 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.88934963E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 266.680.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là888.934.963(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 266.680.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 622.255.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.244.510.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng dân dụng, có giá trị hợp đồng > 622.255.000 đồng.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng lĩnh vực dân dụng52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp32
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->