Gói thầu: Sửa chữa nhỏ kho hành chính và nhà tập thể nhân viên cơ sở Lê Minh Xuân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940559-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tâm thần Tp. Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Sửa chữa nhỏ kho hành chính và nhà tập thể nhân viên cơ sở Lê Minh Xuân
Số hiệu KHLCNT 20220817283
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Quỹ phát triển sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 14:08:00 đến ngày 2022-09-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 405,978,583 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,100,000 VNĐ ((Bốn triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là405.978.583(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 121.793.575VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:+Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) cung cấp dịch vụ tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có cung cấp dich vụ sửa chữa công trình xây dựng dân dụng), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 580.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 580.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chủ chốt (Kỹ sư xây dựng):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C webform trên Hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Tâm thần Tp. Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nhỏ kho hành chính và nhà tập thể nhân viên cơ sở Lê Minh Xuân
Công trình Sửa chữa nhỏ kho hành chính và nhà tập thể nhân viên cơ sở Lê Minh Xuân của Bệnh viện Tâm Thần thành phố Hồ Chí Minh
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Quỹ phát triển sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Tâm Thần thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 766 Võ Văn Kiệt, Phường 1, Quận 5, TP. HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thương mại ASIA; Địa chỉ: 150/7 Bến Vân Đồn, phường 06, Quận 4, TP. HCM. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư C.N.D; Địa chỉ: 145/48 Lê Đức Thọ, Phường 17, Quận Gò Vấp, TP.HCM.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Tâm thần Tp. Hồ Chí Minh , địa chỉ: 766 Võ văn Kiệt, Phường 1, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm Thần thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 766 Võ Văn Kiệt, Phường 1, Quận 5, TP. HCM


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo yêu cầu tại E-HSMT
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm Thần thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 766 Võ Văn Kiệt, Phường 1, Quận 5, TP. HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Tâm Thần thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 766 Võ Văn Kiệt, Phường 1, Quận 5, TP. HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1,TP.HCM. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 hoặc 19006621.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ cũ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m 78,24
2 Tháo dỡ cửa gỗ cũ bằng thủ công Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m2 26,932
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m2 422,221
4 Phá lớp vữa trát chân tường ngoài đã bị hư hỏng ẩm mốc Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m2 25,376
5 Trát lại lớp trát chân tường ngoài đã phá bỏ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m2 25,376
6 Bả bằng bột bả vào tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m2 447,597
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) 1m2 253,788
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) 1m2 193,809
9 Lắp dựng cửa mika khung sắt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m2 26,932
10 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m2 11,444
11 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) 1m2 53,12
12 Xử lý vết nứt trên tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) md 28
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) bộ 8
14 Lắp đặt đèn tường ốp trần hành lang Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) bộ 4
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) cái 5
16 Lắp đặt ổ cắm 16A/220V Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) cái 20
17 Lắp đặt quạt đảo cánh treo trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) cái 4
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20mm Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m 82
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC mềm 20mm Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m 20
20 Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m 220
21 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m 192
22 Lắp đặt Box đầu dây D20 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) cái 17
23 Lắp đặt Box âm tường công tắt, ổ cắm Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) cái 25
24 Phá lớp vữa trát tường để làm đường dây điện âm tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m2 7,5
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m2 15
26 Vệ sinh trần ván ép hiện hữu Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m2 48,36
27 Thay các tấm trần ván ép đã hư hỏng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) 1m2 26,04
28 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m3 0,612
29 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m3 0,8
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m2 16,48
31 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic tiết diện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) 1m2 8,46
32 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện gạch Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m2 11,4
33 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m2 688,468
34 Phá lớp vữa trát chân tường ngoài đã hư, ẩm Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m2 44,24
35 Trát lại phần chân tường ngoài nhà đã phá bỏ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m2 44,24
36 Bả bằng bột bả vào tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m2 740,728
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) 1m2 582,02
38 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) 1m2 158,708
39 Lắp dựng cửa khung nhôm WC Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m2 1,6
40 Lắp dựng cửa khung sắt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m2 8,14
41 Cạo bỏ lớp sơn trên cửa cũ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m2 148,16
42 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) 1m2 103,36
43 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) 1m2 59,76
44 Vệ sinh trần tôn hiện hữu Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m2 208,233
45 Thay các tấm trần tôn bị hư hỏng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) 100m2 0,417
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m3 13,123
47 Đắp đất nền móng công trình Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m3 7,74
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m3 1,242
49 Bê tông nền hố ga, hầm tự hoại đá 4x6, vữa BT mác 100 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m3 0,972
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đậy bể tự hoại và hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m3 0,578
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể tự hoại và hố ga Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) tấn 0,103
52 Nắp đậy hố ga, bể tự hoại bằng gang, kích thước 350x350mm Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) cái 2
53 Xây vách bể tự hoại và hố ga bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m3 2,234
54 Láng nền sàn bể tự hoại không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m2 3,3
55 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m2 13,16
56 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) 100m 0,06
57 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) 100m 0,05
58 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) 100m 0,03
59 Lắp đặt van D25mm Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) cái 1
60 Lắp đặt ống PPR, đk=25mm Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) 100m 0,07
61 Lắp đặt ống PPR, đk=20mm Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) 100m 0,26
62 Lắp đặt bồn cầu hai khối Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) bộ 1
63 Lắp đặt lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) bộ 1
64 Lắp đặt gương soi Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) cái 1
65 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) bộ 1
66 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) bộ 1
67 Lắp đặt kệ kính Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) cái 1
68 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) bộ 1
69 Lắp đặt hộp đựng giấy Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) cái 1
70 Lắp đặt khay xà phòng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) cái 1
71 Lắp đặt giá treo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) cái 1
72 Lắp đặt phễu thu, đường kính D60 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) cái 1
73 Lắp đặt đèn trần WC Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) bộ 1
74 Lắp đặt công tắc + đế vuông cho công tắc Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) cái 1
75 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m 15
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) m 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.05978583E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 121.793.575VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là405.978.583(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 121.793.575VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:+Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) cung cấp dịch vụ tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có cung cấp dich vụ sửa chữa công trình xây dựng dân dụng), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 580.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 580.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chủ chốt (Kỹ sư xây dựng): 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C webform trên Hệ thống).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->