Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928677-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220928348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương thực hiện chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 14:28:00 đến ngày 2022-09-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,357,605,662 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8536408493E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.089401416E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.650.323.963 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.300.647.926 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 Công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần Phòng cháy và chữa cháy (PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 3 năm, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng , có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu sức nâng từ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị cẩu sức nâng từ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào dung tích gầu từ 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị đào đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hàn nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật tư
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa trường PTDTBT Tiểu học và THCS Sá Tổng, xã Sá Tổng, huyện Mường Chà
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương thực hiện chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167, Tổ dân phố 6, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xuân Phương tỉnh Điện Biên – Địa chỉ: Đội C17, Xã Thanh Xương, Huyện Điện Biên, Tỉnh Điện Biên; Công ty TNHH Trường Thủy tỉnh Điện Biên – Địa chỉ: Tổ dân phố 5, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Tổ Kế hoạch – Kỹ thuật Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà – Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. + Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành - địa chỉ: Số nhà 167 - Tổ dân phố 6 - Phường Mường Thành - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0968101166; + Nhà thầu thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thăng Long 686; địa chỉ: Số nhà 278b, tổ dân phố 10, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0984379822.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167, Tổ dân phố 6, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2019, 2020, 2021) tuân thủ các điều kiện sau: 1.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 1.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 1.3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản khác minh chứng sản phẩm đã được chủ đầu tư chấp thuận kết quả thực hiện hoàn thành của nhà thầu. 3. Nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu phải cung cấp file scan bằng cấp (Bản chính hoặc bản công chứng). 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. 5. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Chà; Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153842182
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V35,3056100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3056100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3056100m3/1km
B NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7135100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3104100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,228m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8344tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2989tấn
6Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,907tấn
7Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3232tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7236tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6742tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0078tấn
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2163100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8459100m2
13Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7183100m2
14Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V87,4411m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V67,09m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V55,6113m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0479100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0479100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,976100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,976100m3/1km
D PHẦN THÂN TẦNG 1
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4449tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1304tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0858tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,857100m2
5Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1143m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V77,1052m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5981m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8528m3
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6094tấn
10Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5368100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9056m3
12Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4694tấn
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4511100m2
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9879m3
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0718tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4309tấn
18Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3313100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0043m3
20Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8006tấn
21Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9282100m2
22Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V47,1391m3
E PHẦN THÂN TẦNG 2+3
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8277tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0025tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2695tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,714100m2
5Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2286m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V144,1191m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9381m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8528m3
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,373tấn
10Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2649100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,883m3
12Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9388tấn
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7571100m2
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7729m3
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1788tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6423tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6754tấn
18Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3855100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V59,6727m3
20Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5447tấn
21Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9838100m2
22Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V113,753m3
F CẦU THANG 3.9
1Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,968m3
2Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2323100m2
3Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5088tấn
4Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2876tấn
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,136m2
7Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V47,136m2
8Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
9Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,5292m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,5292m2
11Trụ inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G CẦU THANG 3.6
1Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6878m3
2Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2251100m2
3Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5088tấn
4Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2668tấn
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4751m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,698m2
7Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V43,698m2
8Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1414tấn
9Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,1992m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,1992m2
11Trụ inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H PHẦN MÁI
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9608m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,927m3
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4329tấn
4Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3203100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5232m3
6Gia công xà gồ thép C40x80x3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8184tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8184tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5814100m2
9Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V51,3md
10Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
11Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,659100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Dai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V168cái
14Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
I PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,48m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,48m3
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V64m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V125m
6Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Đai giữMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
9Sắt lập là 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
J RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8818m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,874m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,176m3
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V38,1m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,6m2
6Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4623tấn
7Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3861100m2
8Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,604m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1271 cấu kiện
K PHẦN CỬA
1SX cửa đi sắt hộp pa nô kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V91,908m2
2SX cửa sổ kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V144,6336m2
3SX khuôn cửa thép hộp 60x120x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V806,04m
4SX ô thoáng cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V52,5312m2
5Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V806,04m cấu kiện
6Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1.041,372m2 cấu kiện
7Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,465tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V187,6229m2
9Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V208,5248m2
10SX vách kính khung nhôm kính 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V38,5m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V38,5m2
L PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9276100m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V89,8552m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V89,8552m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.074,19m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.122,159m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V303,36m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.218,9092m2
8Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,9284m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V620,586m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.278,4306m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V204,272m
12đắp đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.217,0452m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.283,0874m2
M PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
6Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V97hộp
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
9Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
N NHÀ ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8317100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1702m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0726tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0963tấn
6Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5821m3
7Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4269m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0425100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5641m3
11Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4948m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3509m3
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7135tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5646m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4156100m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V118,3415m3
18Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4334m3
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1025tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6915tấn
21Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4368m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0024100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3113m3
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227tấn
25Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1445100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5893m3
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1006tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7208tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1635m3
30Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4142100m2
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0383tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3868m3
33Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m2
34Bê tông sê nô đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7856m3
35Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1298tấn
36Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,071m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4784m3
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0957tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0957tấn
41Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V36,54m2
42Lắp đặt bu lông vì kèo Phi 14 L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
43Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7808tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7808tấn
45Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V58,24m2
46Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6744100m2
47Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V18,22m
48Gia công dầm trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3502tấn
49Lắp dựng dầm trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3502tấn
50Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30,9056m2
51Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V129,1228m2
52Nẹp nhôm dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V122,04m
53Phào Trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V110,56m
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,088m2
55Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8556m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8556m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8556m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,44m
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,636m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8734m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V188,381m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,5795m2
63Trát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9125m2
64Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V22,9125m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch =500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,2476m2
66SX cửa đi pa nô sắt kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,48m2
67SX cửa sổ kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,168m2
68SX khuôn cửa 60x120x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V101,8m
69Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V101,8m cấu kiện
70Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,464m2
71Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3068tấn
72Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,0311m2
73Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,664m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V244,746m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V141,5795m2
76Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m
77Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
78Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m
79Cầu chắn rác fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Đai sắt neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2518100m2
O Phần Chống sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3325m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3325m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
4Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,1m
5Gia công kim thu sét có chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
8Đai sắt neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
P Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt đế âm, đế aptomat phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V33hộp
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
Q NHÀ BẾP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,4305m3
2Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6802m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9548m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5177m3
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6031tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2319100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8727m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V35,0778m3
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1419m3
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0437tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2727tấn
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3168100m2
14Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7424m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5805m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0476m3
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1334tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1169100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2837m3
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0651tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2944tấn
22Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2855100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8275m3
24Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0785100m2
25Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0598tấn
26Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1424m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5603m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7504m3
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0333tấn
30Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m2
31Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7328m3
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m2
33Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2998m3
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1821tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1821tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4268tấn
38Gia công cột bằng thép phi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4268tấn
40Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
41Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V43,2407m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7961100m2
43Tôn úp nóc + máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,32m
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,557m2
45Gia công dầm trần thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1262tấn
46Lắp dựng dầm trần thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1262tấn
47Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,904m2
48Làm trần bằng tấm nhựa + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V51,5236m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,9822m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,3849m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,344m2
55Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2086m2
56Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V13,2086m2
57Trát bó sân, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3208m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,4644m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,0848m2
60SXLD khuôn cửa đi, cửa sổ thép hộp 40x80x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,36m
61SXLD cửa đi, thép hộp pano kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,89m2
62SXLD cửa sổ, thép hộp pano kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,552m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602tấn
64Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
65Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,9822m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V160,6289m2
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475100m
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
70Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
71Cút phi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Cầu chắn rác phi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Đai sắt neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m2
R * Phần điện
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
S NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6747m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9285m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3204m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7695m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0859m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2725tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0235100m2
8Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2315m3
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0983tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2483tấn
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4506100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9566m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,1386m3
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4852m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,678m2
16Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1146tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0505100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4784m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8236m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5552m3
T Trừ ô thoáng S1, S2
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8228m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0364m3
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2347tấn
4Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2535100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5853m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1299tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3014tấn
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,121m3
10Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4333100m2
11Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57tấn
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4206m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,4135m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,956m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7895m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8399m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,0123m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,88m2
19Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5388m2
20Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,314m3
21Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước 300x300mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,3187m2
22ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 250x400mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V181,1182m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,7418m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,8082m2
25SXLD cửa sổ chớp lật sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
26SX cửa nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V20,64m2
27Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V20,64m2 cấu kiện
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
32Lắp đặt hộp nối các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt đèn compac 20W cả đuiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
36Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
U * Hố tự thấm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
3Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
V *Phần nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
2Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt côn, thu nhựa PPR, đường kính 50/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
16Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
17Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Tê 90-90-90Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
21Tê 76-76-76Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
23Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
24Lắp đặt cút thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt cút thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90/110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/76/110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
W PHỤ TRỢ
X CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0472tấn
5Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434100m2
6Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3061m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3891m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
9Đắp đầu trụ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
Y * CÁNH CỔNG
1Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1719tấn
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,3719m2
3Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
4KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5ChốtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Biển cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2,886m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,3719m2
8Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,608m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7603m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6032m3
Z KÈ XÂY ĐÁ HỘC ĐOẠN AB L = 33.7M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5266100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,729m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V43,136m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V54,257m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0582100m3
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0178100m3
7Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m
8Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V82,228m2
9Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,348m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0674100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1102tấn
AA KÈ XÂY ĐÁ HỘC ĐOẠN BC L = 38.8M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6811100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,76m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V58,976m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V115,43m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6684100m3
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0178100m3
7Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8666100m
8Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V145,5m2
9Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,104m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1552100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2771tấn
AB KÈ XÂY ĐÁ HỘC ĐOẠN DE L = 13M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9835100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,76m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V38,675m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6572100m3
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0178100m3
7Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m
8Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V48,75m2
9Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0928tấn
AC KÈ XÂY ĐÁ HỘC ĐOẠN IJ, L 23.4M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,223100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,446m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,696m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V54,288m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1829100m3
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0124100m3
7Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m
8Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V87,75m2
9Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0573tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3804m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3872m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0566tấn
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,84m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,808m2
19đắp trang trí ô tường 2 bênMô tả kỹ thuật theo chương V14công
AD TƯỜNG RÀO HOA SẮT ĐOẠN AB, L = 33.7M
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3577m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6456m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0105m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0612100m2
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0971tấn
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,9772m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3454m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,3226m2
9Gia công hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,3549tấn
10Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V31,6246m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,6246m2
12đắp đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
AE TƯỜNG RÀO HOA SẮT ĐOẠN BC, L = 38.8M
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6996m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9982m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,157m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0701100m2
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1111tấn
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,0796m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1337m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,2133m2
9Gia công hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,3549tấn
10Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V36,6226m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,6226m2
12đắp đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
AF TƯỜNG RÀO HOA SẮT ĐOẠN DE, L = 13M
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8994m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7052m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3854m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234100m2
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7568m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5766m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,3334m2
9Gia công hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,3549tấn
10Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,0932m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,583m2
12đắp đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
AG SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V40,643m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V81,286m3
3Lát gạch sân, bằng gạch xi măng tự chèn TerazoMô tả kỹ thuật theo chương V812,86m2
AH LỐI LÊN XUỐNG (02 LỐI LÊN)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,354m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,645m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,079m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1411m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,876m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3755m3
7Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,751m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
9Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0427m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,0427m2
AI MÁI CHE LỐI LÊN XUỐNG L - M
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
5Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1289tấn
6Gia công vì kèo thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0857tấn
7Lắp dựng vì kèo thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0857tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4279100m2
11Máng mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3702100m2
AJ TƯỜNG CHẮN ĐẤT, L = 52M
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,062m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,354m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,236m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,006m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7104m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,76m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V123,76m2
AK BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8496100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,288m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7871tấn
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692100m2
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
6Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5933tấn
7Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5533100m2
8Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,367m3
9Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2996100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0265tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1985tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6257m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1932100m2
14Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5083tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1792m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,292m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,04m2
19Đánh màu thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V72,292m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V50,84m2
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V60,0829m3
AL NHÀ MÁY BƠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5265m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,005m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6855m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1755m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3432m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
9Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7834m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6783m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5456m3
12Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1285tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1285tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,8227m2
17Lợp mái tôn dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2011100m2
18Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V8,84m
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,551m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,775m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3968m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,775m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,551m2
24SX cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V7,425m2
25khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
27chốtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
AM PHÁ DỠ + SỬA CHỮA
AN NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V181,962m2
2Tháo dỡ xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4849tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V10,8108m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V40,0297m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V43,9219m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V14,2261m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,28m2
8Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,0899100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0899100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0899100m3/1km
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2356100m2
AO NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V151,635m2
2Tháo dỡ xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4041tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V9,0288m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V33,4319m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V38,7607m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V11,5887m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
8Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3859100m3
9Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9281100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9281100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9281100m3/1km
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9521100m2
AP NHÀ THIẾT BỊ
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,6236100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,5819tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8704m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,8635m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V41,875m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,5025m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,12m2
8Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2754100m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V74,1114m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V74,1114m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V74,1114m3
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0436100m2
AQ NHÀ LỚP HỌC BÁN KIÊN CỐ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4465100m2
2Tháo dỡ xà gồ thép 40x40x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5073tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,922m3
4Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4843m3
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,0297m2
6Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V25,8m2
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,436m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V26,436m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V26,436m3
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3386100m2
AR SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,1651100m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V61,0688m2
3Phá dỡ nền gạch lát 400x400 bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V530,488m2
4Tháo dỡ thiết bị điện toàn nhà bị hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
5Phá lớp vữa láng nền sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V40,3236m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V255,2952m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V281,6866m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V741,1238m2
9Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V160,872m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V358,445m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V65,4688m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1824m3
13Tháo dỡ ô kính cửa đi, cửa sổ để thay mớiMô tả kỹ thuật theo chương V10công
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V254,84m2
15Mài + đánh bóng lại granitô cầu thang, bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V85,1224m2
16Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V316,51m2
17Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V530,488m2
18Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V358,445m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,872m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,4688m2
21Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3236m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3236m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V705,6004m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.157,291m2
25Lắp đặt U nhôm + gioăng cao cu + kính trắng dày 5mm của ô cửa đi và cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V38,976m2
26Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V254,84m2
27Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V61,0688m2 cấu kiện
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8484100m2
29Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m
AS Phần điện
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V960m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt hộp nối các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
13Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
18Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V66hộp
19Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AT HẠNG MỤC PHÒNG CHẤY CHỮA CHÁY
AU PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m3
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D100 dày 3,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
4Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt Tê TTK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AV Máy bơm chữa cháy
1Tủ điều khiển cho máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Máy bơm chữa cháy điện H=60m.c.n, Q=63m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Máy bơm chữa cháy diezen H=60m.c.n, Q=63m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ điện H>=60m, Q>=63m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
6Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ diezel H>=60m, Q>=63m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
7Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10m2 cấp cho máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V301m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây cáp D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
9Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Bulong M14X400 ( Giữ máy bơm PCCC )Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Rọ hút lọc rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Bộ chống rungMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van khóa D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van khóa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
AW Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà
1Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800 x 600 x180Mô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
2Cuộn vòi D65 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
3Ngàm nối nhanh D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lăng phun chữa cháy D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
AX Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường
1Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường, KT 1200x700x200Mô tả kỹ thuật theo chương V6Hộp
2Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
3Ngàm nối nhanh D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lăng phun chữa cháy D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt van khóa chuyên dụng PCCC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt trụ tiếp 2 cửa nước D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AY PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 8 ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
4Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5LĐ Aptomat loại 1 pha,A10 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt ổn áp Lioa 1KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V710 đầu
8Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
9Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
11Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25 chuông
12Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25 chuông
13Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V25 chuông
14Kép rải dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
15Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
16Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
17Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả)Mô tả kỹ thuật theo chương V82hộp
18LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V930m
19Lắp đặt Cút nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
20Măng sông nhựa nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V310cái
21Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V930cái
AZ Hệ thống đèn chiếu sáng Exit - Sự cố
1Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen có lưu điện 3-5hMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
2Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Halogen có lưu điện 3-5hMô tả kỹ thuật theo chương V3,25 đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 cho đèn Exit + đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V440m
4LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
5Lắp đặt Cút nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Măng sông nhựa nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
7Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V440cái
BA Thiết bị chữa cháy cầm tay
1Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bình
2Bình khí chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bình
3Nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm kích thước 1x0,6(m)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
4Giá đựng 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8536408493E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.089401416E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.650.323.963 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.300.647.926 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 Công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần Phòng cháy và chữa cháy (PCCC) 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 3 năm, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng , có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu sức nâng từ 6 tấn cẩu sức nâng từ 6 tấn1
2 Máy cắt bê tông cắt bê tông1
3 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá2
4 Máy cắt uốn cốt thép cắt uốn cốt thép1
5 Máy đào dung tích gầu từ 0,40 m3 đào đất đá1
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi đầm bê tông2
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn đầm bê tông1
8 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) đầm đất1
9 Máy hàn nhiệt cầm tay hàn nhựa1
10 Máy hàn điện xoay chiều hàn sắt thép2
11 Máy khoan bê tông cầm tay khoan bê tông1
12 Máy mài mài1
13 Máy nén khí nén khí1
14 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
15 Máy trộn vữa trộn vữa1
16 Máy vận thăng vận chuyển lên cao1
17 Ô tô vận tải vận chuyển vật tư1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->