Gói thầu: Chi phí thiết bị + xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 13:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT |
| Tên gói thầu | Chi phí thiết bị + xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20228001193 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 13:35:00 đến ngày 2022-09-24 13:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,925,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.888E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.036.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.108.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết khi cung cấp vật tư thay thế phải cùng chủng loại vật tư mà nhà Nhà thầu đã cung cấp |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí thiết bị + xây dựng Đầu tư trang thiết bị, nội thất Nhà văn hóa thôn Lương, thôn Đọ, thôn Hạ Tân, thôn Giáo Phòng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính của 3 năm (năm 2019, 2020, 2021) + Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015, phạm vi chứng nhận: Sản xuất và kinh doanh sản phẩm nội thất. + Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự. + Và các giấy tờ khác theo yêu cầu tại Chương III và Chương V. + Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh, xác nhận hợp pháp về xuất xứ của hàng hóa (CO) theo đúng hồ sơ dự thầu, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu ghi rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa - Yêu cầu giá trong bảng chào giá là giá đã bao gồm phí vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian sử dụng của hàng hóa là lâu dài. Nhà thầu phải có cam kết cung cấp thiết bị, phụ tùng cho việc bảo trì, sửa chữa sau khi kết thúc thời hạn bảo hành |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu xuất trình các tài liệu để chứng minh bao gồm: Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã cung cấp trong E-HSDT (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn tài chính). - Các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng của E-HSDT theo như yêu cầu tại Chương III: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU. - Nhà thầu phải có cam kết về thời gian và điều kiện bảo hành của hàng hóa do nhà thầu cung cấp trong trường hợp: nứt, vỡ, bạc màu, các điểm khớp nối không kín … (không do lỗi của đơn vị sử dụng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư là: UBND xã Vĩnh Khúc
Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vĩnh Khúc, địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Vĩnh Khúc (Địa chỉ: xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Vĩnh Khúc, địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn đoàn chủ tịch. | 1 | Chiếc | KT 2200x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. | ||
| 2 | Ghế đoàn chủ tịch. | 3 | Chiếc | KT 470x560x1100mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. | ||
| 3 | Bàn thư ký: | 1 | Chiếc | KT 1600x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp | ||
| 4 | Ghế thư ký: | 2 | Chiếc | KT 430x500x1080mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. | ||
| 5 | Bàn đầu hội trường: | 4 | Chiếc | KT 1360x500x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Trong đó có 2 bàn có cạnh phải thẳng chân bàn, 2 bàn có cạnh trái thẳng chân bàn. | ||
| 6 | Ghế dãy hội trường 5 chỗ ngồi. | 22 | Dãy | KT 2720x564x1010mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. 2 chân ngoài được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt. 4 chân giữa được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt khoang trên, khoang dưới không lồng ván. 5 tựa ghế khung dày 50x35mm. Mặt tựa lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. 5 mặt ngồi khung dày 40x50mm. Mặt ngồi lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. Mặt ngồi cố định không lật. | ||
| 7 | Bục để tượng. | 1 | Chiếc | KT: 650x650x1250mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. | ||
| 8 | Bục phát biểu. | 1 | Chiếc | KT: 800x550x1150mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu | ||
| 9 | Tượng Bác Hồ. | 1 | Chiếc | Kích thước: Cao 700mm. Chất liệu: Bằng thạch cao | ||
| 10 | Phông sân khấu: | 44,6 | m2 | KT phông xanh: 7600x3280mm. KT yếm: 7600x650mm x 3. KT cờ đỏ: 1500x3280mm. Chất liệu: bằng vải nhung xanh đỏ. | ||
| 11 | Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng | 1 | Gói | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | Biển sân khấu: | 3,8 | m2 | KT: 7525x200x500mm. Mặt sau biển ghép hộp. Chất liệu: Mặt trước khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. Ốp tấm Alumium 3mm, dán chữ nổi Alu gương vàng " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | ||
| 13 | Biển trích di chúc: | 3,6 | m2 | KT: 900x2000mm x 2 bộ. Chất liệu: Mặt trước khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. Ốp tấm Alumium 3mm, dán chữ dẹt Alu gương vàng. | ||
| 14 | Sao vàng, búa liềm: | 1 | Bộ | Kích thước: Ø500mm. Chất liệu: Bằng mi ca gương vàng | ||
| 15 | Bảng treo trên phông: | 1 | Chiếc | KT: 2400x1200mm. Mặt trước bọc bạt. Đã bao gồm ròng rọc, dây dẫn và con lăn. Chất liệu: Khung sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. | ||
| 16 | Tivi Samsung 85 inch. . | 1 | Chiếc | Loại tivi: Smart tivi. Kích cỡ màn hình: 85 inch. Độ phân giải: 4K (Ultra HD). Loại màn hình: LED viền (Edge LED), VA LCD. Công nghệ hình ảnh: Dynamic Crystal Color. Bộ xử lý Crystal 4K. HDR10+. Kiểm soát đèn nền UHD Dimming. Nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer. Chuyển động mượt Motion Xcelerator. Giảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM). Tần số quét thực: 60 Hz. Công nghệ âm thanh: Âm thanh chuyển động theo hình ảnh OTS Lite. Q-Symphony kết hợp loa tivi với loa thanh. Adaptive Sound. Tổng công suất loa: 20W. Remote thông minh: One Remote sạc qua USB C & ánh sáng. Điều khiển tivi bằng điện thoại: SmartThings. Tiện ích thông minh khác: Chế độ máy tính PC trên tivi. Kết nối Internet: Wifi. Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động). USB: 2 cổng USB A. Khối lượng có chân: 42.5 kg. Kích thước không chân, treo tường: Ngang 190.09 cm - Cao 108.62 cm - Dày 2.69 cm. Khối lượng không chân: 41.5 kg. Chất liệu chân đế: Nhựa. Chất liệu viền tivi: Nhựa. | ||
| 17 | Loa toàn dải treo tường. | 6 | Chiếc | KTV Speaker. Drivers: LF: 1x10" / MF:2x4"/ HF:2x3"Cone. Rated Power: 300W. Recommended Amplifier: 450W. Nominal Impedance: 4 ohms. Frequency Range: 33Hz-19KHz. Sensitivity(1m/1w): 94dB. MAX SPL: 122dB. Dimensions(mm): W545xD318xH315. Net Weight: 18.4Kg. | ||
| 18 | Ampli công suất cho loa toàn dải đặt sàn. | 1 | Chiếc | Công suất âm thanh nổi 8Ω 1100Wx2. Công suất âm thanh nổi 4Ω 1650Wx2. 8Ω Đầu ra đơn cực 3300W. Tỷ lệ S / N 105dB. Tỷ lệ chuyển đổi 60V / μS. Yếu tố giảm xóc 550:1. Phản hồi thường xuyên 20Hz-20KHz (+/- 0.5dB). THD ≤0.05% Công suất định mức @ 8Ω 1KHZ. IMD ≤0.01% Công suất định mức @ 8Ω. Nhạy cảm đầu vào 0,775v. 1.0v. 1.44v. Trở kháng đầu vào 20KΩ (Số dư) / 10KΩ (Mất cân đối). Crosstalk ≤-80dB. Sự bảo vệ Trực tiếp hiện tại, ngắn mạch, quá nhiệt độ, áp suất, khởi động mềm, vv DC, S mạch đỏ , Nhiệt Độ, Clip Giới Hạn, chậm bắt đầu. Cân nặng 24kg. Kích thước (WxDxH) 483x460x89mm. | ||
| 19 | Mixer điều chỉnh âm thanh. | 1 | Chiếc | 10-Channel Mixing Console. Tối đa 4 Mic / 10 Line Input (4 mono + 3 stereo). 1 Stereo Bus. 1 AUX (bao gồm FX). “D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington. 1-Knob compressor. Những hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình. 24-bit/192kHz 2in/2out USB audio. Kết nối với iPad (version 2 trở đi) thông qua the Apple iPad Camera Connection Kit / Lightning to USB Camera Adapter. Bao gồm bản download phần mềm Cubase AI DAW. PAD switch trên mỗi mono input. Cấp nguồn phantom +48V. XLR balanced output. Khung kim loại. Kích thước(W×H×D): 244 mm x 71 mm x 294 mm (9.6" x 2.8" x 11.6"). Trọng lượng: 2.1 kg (4.63 lbs.). | ||
| 20 | Bộ micro không dây dải tần UHF, bao gồm 1 bộ thu và 2 micro không dây cầm tay. | 2 | Bộ | Số kênh 2. Nguồn điện DC 12 ~ 17V. Độ nhạy -95~67dBm. Đáp tuyến tần số: 40-18000Hz. 2 channels.Adjustable tần số. IR tự động. Mỗi kênh có 200 tần số tùy chọn, bước lên / xuống bằng 0.25MHz. Mỗi microphone có thể sử dụng trong cả hai kênh. 20 bộ điều khiển có thể sử dụng simultaously. Màn hình LCD hiển thị tình trạng làm việc trên máy thu và phát. Tiêu thụ điện năng Microphone là 30mW. Với 1.5V * 2 nguồn cung cấp năng lượng pin, nó có thể làm việc liên tục trong 5 giờ. Beltpack mircrophone là kim loại, body micro là kim loại. Khoảng cách làm việc: 80 mét. | ||
| 21 | Đèn lấy sáng sân khấu Par led cob 4 x 100. | 3 | Chiếc | Điện áp: AC 90~275V, 50~60Hz. Công suất tiêu thụ: 4x100W. Loại bóng: LED 2x100W White, 2x100W Warm. Số kênh DMX: 8. Điều khiển tốc độ chớp và độ sáng: 0-100%. Tuổi thọ bóng LED cao: >60000 giờ. Trọng lượng: 3,8kg. | ||
| 22 | Micro cổ ngỗng để bục phát biểu. | 1 | Chiếc | Loại Micro Micro điện dung. Cực thu Cardioid. Trở kháng 750 Ω, cân bằng. Độ nhạy Micro -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa). Nguồn điện 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V). Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz. Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-32. Nhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °C. Thành phần Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen. Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen. Kích thước 110 (R) × 145 (D) x 532 (C) mm. Khối lượng 550 g (không bao gồm PIN). Phụ kiện đi kèm Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1. | ||
| 23 | Giá treo loa. | 4 | Chiếc | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 24 | Dây loa | 100 | m | 2x1.5mm chuyên dụng có bọc chống nhiễu. | ||
| 25 | Dây tín hiệu âm thanh chuyên dụng có bọc chống nhiễu. | 30 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 26 | Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng. | 1 | Chiếc | Kích thước: 500mm x 530mm x 660mm. Tải trọng: 300kg. Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa. Góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng. 4 chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh. Đinh tán neo kép. Cạnh tủ được bọc nhôm dày. Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưới. Di chuyển: 04 bánh xe đa hướng, 04 chốt định vị | ||
| 27 | Mua điều hòa 1 chiều. | 2 | Chiếc | Công suất: 18000BTU. Kiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. | ||
| 28 | Mua điều hòa 1 chiều. | 6 | Chiếc | Công suất: 22500BTU. Kiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. | ||
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | 8 | máy | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính D10mm | 0,4 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 31 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính D16mm | 0,4 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 32 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 50mm | 1,44 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 33 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng Đường kính 32mm | 0,64 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 278 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 8 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm | 0,65 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 37 | Lắp đặt giá treo điều hòa | 8 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,042 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 39 | Vật tư phụ | 1 | Trọn gói | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 40 | Sàn gỗ nhựa: Sàn Anpro vân gỗ bản 1220x183x4mm | 39,194 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 41 | Thi công sàn gỗ nhựa | 39,194 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 42 | Phào nhựa chân tường, bậc sân khấu. Chất liệu nhựa PS | 46,295 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 43 | Nhân công thi công phào chân tường, bậc sân khấu | 46,295 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 44 | Bàn đoàn chủ tịch. | 1 | Chiếc | KT 2200x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. | ||
| 45 | Ghế đoàn chủ tịch. | 3 | Chiếc | KT 470x560x1100mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu . Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. | ||
| 46 | Bàn thư ký. | 1 | Chiếc | KT 1600x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp | ||
| 47 | Ghế thư ký. | 2 | Chiếc | KT 430x500x1080mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. | ||
| 48 | Bàn đầu hội trường. | 2 | Chiếc | KT: 2190x500x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Trong đó có 2 bàn có cạnh phải thẳng chân bàn, 2 bàn có cạnh trái thẳng chân bàn. | ||
| 49 | Ghế dãy hội trường 4 chỗ ngồi. | 16 | Dãy | KT: 2190x564x1010mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. 2 chân ngoài được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt. 3 chân giữa được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt khoang trên, khoang dưới không lồng ván. 4 tựa ghế khung dày 50x35mm. Mặt tựa lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. 4 mặt ngồi khung dày 40x50mm. Mặt ngồi lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. Mặt ngồi cố định không lật. | ||
| 50 | Bục để tượng. | 1 | Chiếc | KT: 650x650x1250mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. | ||
| 51 | Bục phát biểu. | 1 | Chiếc | KT: 800x550x1150mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu | ||
| 52 | Tượng Bác Hồ. | 1 | Chiếc | Kích thước: Cao 700mm. Chất liệu: Bằng thạch cao | ||
| 53 | Phông sân khấu: | 40,6 | m2 | KT phông xanh: 9700x3630mm. KT cờ đỏ: 1500x3630mm. Chất liệu: bằng vải nhung xanh đỏ. | ||
| 54 | Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng | 1 | Gói | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 55 | Biển sân khấu: | 3,3 | m2 | KT: 5480x45x600mm. Chất liệu: Mặt trước khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. Ốp tấm Alumium 3mm, dán chữ nổi Alu gương vàng " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | ||
| 56 | Sao vàng, búa liềm: | 1 | Bộ | Kích thước: Ø500mm. Chất liệu: Bằng mi ca gương vàng | ||
| 57 | Bảng treo trên phông: | 1 | Chiếc | KT: 2400x1200mm. Mặt trước bọc bạt. Đã bao gồm ròng rọc, dây dẫn và con lăn. Chất liệu: Khung sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. | ||
| 58 | Tivi Samsung 85 inch. . | 1 | Chiếc | Loại tivi: Smart tivi. Kích cỡ màn hình: 85 inch. Độ phân giải: 4K (Ultra HD). Loại màn hình: LED viền (Edge LED), VA LCD. Công nghệ hình ảnh: Dynamic Crystal Color. Bộ xử lý Crystal 4K. HDR10+. Kiểm soát đèn nền UHD Dimming. Nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer. Chuyển động mượt Motion Xcelerator. Giảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM). Tần số quét thực: 60 Hz. Công nghệ âm thanh: Âm thanh chuyển động theo hình ảnh OTS Lite. Q-Symphony kết hợp loa tivi với loa thanh. Adaptive Sound. Tổng công suất loa: 20W. Remote thông minh: One Remote sạc qua USB C & ánh sáng. Điều khiển tivi bằng điện thoại: SmartThings. Tiện ích thông minh khác: Chế độ máy tính PC trên tivi. Kết nối Internet: Wifi. Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động). USB: 2 cổng USB A. Khối lượng có chân: 42.5 kg. Kích thước không chân, treo tường: Ngang 190.09 cm - Cao 108.62 cm - Dày 2.69 cm. Khối lượng không chân: 41.5 kg. Chất liệu chân đế: Nhựa. Chất liệu viền tivi: Nhựa. | ||
| 59 | Loa toàn dải treo tường. | 4 | Chiếc | KTV Speaker. Drivers: LF: 1x10" / MF:2x4"/ HF:2x3"Cone. Rated Power: 300W. Recommended Amplifier: 450W. Nominal Impedance: 4 ohms. Frequency Range: 33Hz-19KHz. Sensitivity(1m/1w): 94dB. MAX SPL: 122dB. Dimensions(mm): W545xD318xH315. Net Weight: 18.4Kg. | ||
| 60 | Cục đẩy công suất cho loa. | 1 | Chiếc | Công suất âm thanh nổi 8Ω 650Wx2. Công suất âm thanh nổi 4Ω 1050Wx2. Đầu ra mono cầu 8Ω 2100W. Tỷ lệ S / N> 90dB. Tỷ lệ chuyển đổi 20V / μS. Hệ số giảm xóc 500: 1. Đáp ứng tần số 20Hz-20KHz (+/- 0.5dB). THD ≤0,03% Công suất định mức @ 8Ω 1KHZ. IMD ≤0.01% Công suất định mức @ 8Ω. Độ nhạy đầu vào 0,775v. 1.0v. 1.44v. Trở kháng đầu vào 20KΩ (Cân bằng) / 10KΩ (Không cân bằng). Crosstalk ≤-80dB. Có chức năng bảo vệ Dòng điện một chiều, ngắn mạch, quá nhiệt, áp suất, khởi động mềm, v.v. DC, S mạch màu đỏ. Nhiệt độ, Giới hạn clip, Khởi động chậm. Cân nặng 19kg. | ||
| 61 | Mixer điều chỉnh âm thanh. | 1 | Chiếc | 10-Channel Mixing Console. Tối đa 4 Mic / 10 Line Input (4 mono + 3 stereo). 1 Stereo Bus. 1 AUX (bao gồm FX). “D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington. 1-Knob compressor. Những hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình. 24-bit/192kHz 2in/2out USB audio. Kết nối với iPad (version 2 trở đi) thông qua the Apple iPad Camera Connection Kit / Lightning to USB Camera Adapter. Bao gồm bản download phần mềm Cubase AI DAW. PAD switch trên mỗi mono input. Cấp nguồn phantom +48V. XLR balanced output. Khung kim loại. Kích thước(W×H×D): 244 mm x 71 mm x 294 mm (9.6" x 2.8" x 11.6"). Trọng lượng: 2.1 kg (4.63 lbs.). | ||
| 62 | Bộ micro không dây dải tần UHF, bao gồm 1 bộ thu và 2 micro không dây cầm tay. | 2 | Bộ | Số kênh 2. Nguồn điện DC 12 ~ 17V. Độ nhạy -95~67dBm. Đáp tuyến tần số: 40-18000Hz. 2 channels.Adjustable tần số. IR tự động. Mỗi kênh có 200 tần số tùy chọn, bước lên / xuống bằng 0.25MHz. Mỗi microphone có thể sử dụng trong cả hai kênh. 20 bộ điều khiển có thể sử dụng simultaously. Màn hình LCD hiển thị tình trạng làm việc trên máy thu và phát. Tiêu thụ điện năng Microphone là 30mW. Với 1.5V * 2 nguồn cung cấp năng lượng pin, nó có thể làm việc liên tục trong 5 giờ. Beltpack mircrophone là kim loại, body micro là kim loại. Khoảng cách làm việc: 80 mét. | ||
| 63 | Đèn lấy sáng sân khấu Par led cob 4 x 100. | 3 | Chiếc | Điện áp: AC 90~275V, 50~60Hz. Công suất tiêu thụ: 4x100W. Loại bóng: LED 2x100W White, 2x100W Warm. Số kênh DMX: 8. Điều khiển tốc độ chớp và độ sáng: 0-100%. Tuổi thọ bóng LED cao: >60000 giờ. Trọng lượng: 3,8kg. | ||
| 64 | Micro cổ ngỗng để bục phát biểu. | 1 | Chiếc | Loại Micro Micro điện dung. Cực thu Cardioid. Trở kháng 750 Ω, cân bằng. Độ nhạy Micro -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa). Nguồn điện 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V). Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz. Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-32. Nhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °C. Thành phần Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen. Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen. Kích thước 110 (R) × 145 (D) x 532 (C) mm. Khối lượng 550 g (không bao gồm PIN). Phụ kiện đi kèm Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1. | ||
| 65 | Giá treo loa. | 4 | Chiếc | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 66 | Dây loa | 100 | m | 2x1.5mm chuyên dụng có bọc chống nhiễu. | ||
| 67 | Dây tín hiệu âm thanh chuyên dụng có bọc chống nhiễu. | 30 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 68 | Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng. | 1 | Chiếc | Kích thước: 500mm x 530mm x 660mm. Tải trọng: 300kg. Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa. Góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng. 4 chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh. Đinh tán neo kép. Cạnh tủ được bọc nhôm dày. Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưới. Di chuyển: 04 bánh xe đa hướng, 04 chốt định vị | ||
| 69 | Mua điều hòa 1 chiều . | 2 | chiếc | Kiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. Công suất 18000BTU | ||
| 70 | Mua máy điều hòa 1 chiều | 6 | chiếc | Kiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. Công suất 9000BTU. | ||
| 71 | Lắp đặt tủ điện | 1 | 1 tủ | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 72 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | 8 | máy | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 73 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính D10mm | 0,4 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 74 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | 0,4 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 75 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 50mm | 1,44 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 76 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng Đường kính 32mm | 0,64 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 8 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 225 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm | 46 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 81 | Lắp đặt giá treo điều hòa | 8 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 82 | Vật tư phụ | 1 | Trọn gói | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,768 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 84 | Sàn gỗ nhựa: Sàn Anpro vân gỗ bản 1220x183x4mm | 37,937 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 85 | Thi công sàn gỗ nhựa | 37,937 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 86 | Phào nhựa chân tường, bậc sân khấu. Chất liệu nhựa PS | 33,13 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 87 | Nhân công thi công phào chân tường, bậc sân khấu | 33,13 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 88 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 18,6 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 89 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 25,72 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 90 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mm | 20,92 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 91 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ kính dán an toàn dày 6.38mm | 4,8 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 92 | Mua và lắp dựng khóa cửa đi | 9 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 93 | Mua và lắp dựng Cremon cửa đi | 2 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 94 | Mua và lắp dựng khóa cửa sổ | 3 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 448,942 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 96 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sàn, dầm bê tông | 161,728 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 97 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 610,67 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 98 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính 20% KL quét vôi ve) | 122,134 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 122,134 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 100 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | 137,567 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 101 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng hiện trạng | 137,567 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 137,567 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 103 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic có tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 137,567 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 104 | Tháo dỡ bóng đèn hiện trạng bằng thủ công | 9 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 105 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 9 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 106 | Bàn đoàn chủ tịch. | 1 | Chiếc | KT: 2200x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. | ||
| 107 | Ghế đoàn chủ tịch. | 3 | Chiếc | KT: 470x560x1100mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. | ||
| 108 | Bàn thư ký. | 1 | Chiếc | KT: 1600x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp | ||
| 109 | Ghế thư ký. | 2 | Chiếc | KT: 430x500x1080mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 | ||
| 110 | Bàn đầu hội trường. | 2 | Chiếc | KT: 2190x500x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Trong đó có 2 bàn có cạnh phải thẳng chân bàn, 2 bàn có cạnh trái thẳng chân bàn. | ||
| 111 | Ghế dãy hội trường 4 chỗ ngồi. | 22 | Dãy | KT: 2190x564x1010mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. 2 chân ngoài được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt. 3 chân giữa được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt khoang trên, khoang dưới không lồng ván. 4 tựa ghế khung dày 50x35mm. Mặt tựa lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. 4 mặt ngồi khung dày 40x50mm. Mặt ngồi lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. Mặt ngồi cố định không lật. | ||
| 112 | Bục để tượng. | 1 | Chiếc | KT: 650x650x1250mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. | ||
| 113 | Bục phát biểu. | 1 | Chiếc | KT: 800x550x1150mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu | ||
| 114 | Tượng Bác Hồ. | 1 | Chiếc | Kích thước: Cao 700mm. Chất liệu: Bằng thạch cao | ||
| 115 | Phông sân khấu: | 40,1 | m2 | KT phông xanh: 9550x3630mm. KT cờ đỏ: 1500x3630mm. Chất liệu: bằng vải nhung xanh đỏ. | ||
| 116 | Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng | 1 | Gói | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 117 | Biển sân khấu: | 3,5 | m2 | KT: 5800x45x600mm. Chất liệu: Mặt trước khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. Ốp tấm Alumium 3mm, dán chữ nổi Alu gương vàng " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | ||
| 118 | Sao vàng, búa liềm: | 1 | Bộ | Kích thước: Ø500mm. Chất liệu: Bằng mi ca gương vàng | ||
| 119 | Bảng treo trên phông: | 1 | Chiếc | KT: 2400x1200mm. Mặt trước bọc bạt. Đã bao gồm ròng rọc, dây dẫn và con lăn. Chất liệu: Khung sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. | ||
| 120 | Tivi Samsung 85 inch. | 1 | Chiếc | Loại tivi: Smart tivi. Kích cỡ màn hình: 85 inch. Độ phân giải: 4K (Ultra HD). Loại màn hình: LED viền (Edge LED), VA LCD. Công nghệ hình ảnh: Dynamic Crystal Color. Bộ xử lý Crystal 4K. HDR10+. Kiểm soát đèn nền UHD Dimming. Nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer. Chuyển động mượt Motion Xcelerator. Giảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM). Tần số quét thực: 60 Hz. Công nghệ âm thanh: Âm thanh chuyển động theo hình ảnh OTS Lite. Q-Symphony kết hợp loa tivi với loa thanh. Adaptive Sound. Tổng công suất loa: 20W. Remote thông minh: One Remote sạc qua USB C & ánh sáng. Điều khiển tivi bằng điện thoại: SmartThings. Tiện ích thông minh khác: Chế độ máy tính PC trên tivi. Kết nối Internet: Wifi. Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động). USB: 2 cổng USB A. Khối lượng có chân: 42.5 kg. Kích thước không chân, treo tường: Ngang 190.09 cm - Cao 108.62 cm - Dày 2.69 cm. Khối lượng không chân: 41.5 kg. Chất liệu chân đế: Nhựa. Chất liệu viền tivi: Nhựa. | ||
| 121 | Loa toàn dải treo tường. | 4 | Chiếc | KTV Speaker. Drivers: LF: 1x10" / MF:2x4"/ HF:2x3"Cone. Rated Power: 300W. Recommended Amplifier: 450W. Nominal Impedance: 4 ohms. Frequency Range: 33Hz-19KHz. Sensitivity(1m/1w): 94dB. MAX SPL: 122dB. Dimensions(mm): W545xD318xH315. Net Weight: 18.4Kg. | ||
| 122 | Cục đẩy công suất cho loa. | 1 | Chiếc | Công suất âm thanh nổi 8Ω 650Wx2. Công suất âm thanh nổi 4Ω 1050Wx2. Đầu ra mono cầu 8Ω 2100W. Tỷ lệ S / N> 90dB. Tỷ lệ chuyển đổi 20V / μS. Hệ số giảm xóc 500: 1. Đáp ứng tần số 20Hz-20KHz (+/- 0.5dB). THD ≤0,03% Công suất định mức @ 8Ω 1KHZ. IMD ≤0.01% Công suất định mức @ 8Ω. Độ nhạy đầu vào 0,775v. 1.0v. 1.44v. Trở kháng đầu vào 20KΩ (Cân bằng) / 10KΩ (Không cân bằng). Crosstalk ≤-80dB. Có chức năng bảo vệ Dòng điện một chiều, ngắn mạch, quá nhiệt, áp suất, khởi động mềm, v.v. DC, S mạch màu đỏ. Nhiệt độ, Giới hạn clip, Khởi động chậm. Cân nặng 19kg. | ||
| 123 | Mixer điều chỉnh âm thanh. | 1 | Chiếc | 10-Channel Mixing Console. Tối đa 4 Mic / 10 Line Input (4 mono + 3 stereo). 1 Stereo Bus. 1 AUX (bao gồm FX). “D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington. 1-Knob compressor. Những hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình. 24-bit/192kHz 2in/2out USB audio. Kết nối với iPad (version 2 trở đi) thông qua the Apple iPad Camera Connection Kit / Lightning to USB Camera Adapter. Bao gồm bản download phần mềm Cubase AI DAW. PAD switch trên mỗi mono input. Cấp nguồn phantom +48V. XLR balanced output. Khung kim loại. Kích thước(W×H×D): 244 mm x 71 mm x 294 mm (9.6" x 2.8" x 11.6"). Trọng lượng: 2.1 kg (4.63 lbs.). | ||
| 124 | Bộ micro không dây dải tần UHF, bao gồm 1 bộ thu và 2 micro không dây cầm tay. | 2 | Bộ | Số kênh 2. Nguồn điện DC 12 ~ 17V. Độ nhạy -95~67dBm. Đáp tuyến tần số: 40-18000Hz. 2 channels.Adjustable tần số. IR tự động. Mỗi kênh có 200 tần số tùy chọn, bước lên / xuống bằng 0.25MHz. Mỗi microphone có thể sử dụng trong cả hai kênh. 20 bộ điều khiển có thể sử dụng simultaously. Màn hình LCD hiển thị tình trạng làm việc trên máy thu và phát. Tiêu thụ điện năng Microphone là 30mW. Với 1.5V * 2 nguồn cung cấp năng lượng pin, nó có thể làm việc liên tục trong 5 giờ. Beltpack mircrophone là kim loại, body micro là kim loại. Khoảng cách làm việc: 80 mét. | ||
| 125 | Đèn lấy sáng sân khấu Par led cob 4 x 100. | 3 | Chiếc | Điện áp: AC 90~275V, 50~60Hz. Công suất tiêu thụ: 4x100W. Loại bóng: LED 2x100W White, 2x100W Warm. Số kênh DMX: 8. Điều khiển tốc độ chớp và độ sáng: 0-100%. Tuổi thọ bóng LED cao: >60000 giờ. Trọng lượng: 3,8kg. | ||
| 126 | Micro cổ ngỗng để bục phát biểu. Loại Micro Micro điện dung. | 1 | Chiếc | Cực thu Cardioid. Trở kháng 750 Ω, cân bằng. Độ nhạy Micro -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa). Nguồn điện 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V). Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz. Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-32. Nhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °C. Thành phần Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen. Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen. Kích thước 110 (R) × 145 (D) x 532 (C) mm. Khối lượng 550 g (không bao gồm PIN). Phụ kiện đi kèm Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1. | ||
| 127 | Giá treo loa. | 4 | Chiếc | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 128 | Dây loa | 100 | m | 2x1.5mm chuyên dụng có bọc chống nhiễu. | ||
| 129 | Dây tín hiệu âm thanh chuyên dụng có bọc chống nhiễu. | 30 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 130 | Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng. | 1 | Chiếc | Kích thước: 500mm x 530mm x 660mm. Tải trọng: 300kg. Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa. Góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng. 4 chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh. Đinh tán neo kép. Cạnh tủ được bọc nhôm dày. Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưới. Di chuyển: 04 bánh xe đa hướng, 04 chốt định vị | ||
| 131 | Mua điều hòa 1 chiều. | 2 | chiếc | Kiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. Công suất 18000BTU | ||
| 132 | Mua máy điều hòa 1 chiều | 6 | chiếc | Kiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. Công suất 9000BTU. | ||
| 133 | Lắp đặt tủ điện | 1 | 1 tủ | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 134 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | 8 | máy | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 135 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính D10mm | 0,4 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 136 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | 0,4 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 137 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 50mm | 1,44 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 138 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng điều hòa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | 64 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 8 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | 245 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm | 56 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 143 | Lắp đặt giá treo điều hòa | 8 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 144 | Vật tư phụ | 1 | trọn gói | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 145 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,947 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 146 | Sàn gỗ nhựa: Sàn Anpro vân gỗ bản 1220x183x4mm | 34,62 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 147 | Thi công sàn gỗ nhựa | 34,62 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 148 | Phào nhựa chân tường, bậc sân khấu. Chất liệu nhựa PS | 25,758 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 149 | Nhân công thi công phào chân tường, bậc sân khấu | 25,758 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 150 | Bàn đoàn chủ tịch. | 1 | Chiếc | KT: 2200x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. | ||
| 151 | Ghế đoàn chủ tịch. | 3 | Chiếc | KT: 470x560x1100mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. | ||
| 152 | Bàn thư ký. | 1 | Chiếc | KT: 1600x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp | ||
| 153 | Ghế thư ký. | 2 | Chiếc | KT: 430x500x1080mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 | ||
| 154 | Bàn đầu hội trường. | 8 | Chiếc | KT: 1360x500x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Trong đó có 2 bàn có cạnh phải thẳng chân bàn, 2 bàn có cạnh trái thẳng chân bàn. | ||
| 155 | Ghế dãy hội trường 5 chỗ ngồi. | 26 | Dãy | KT: 2720x564x1010mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. 2 chân ngoài được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt. 3 chân giữa được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt khoang trên, khoang dưới không lồng ván. 4 tựa ghế khung dày 50x35mm. Mặt tựa lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. 4 mặt ngồi khung dày 40x50mm. Mặt ngồi lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. Mặt ngồi cố định không lật. | ||
| 156 | Bục phát biểu. | 1 | Chiếc | KT: 800x550x1150mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu | ||
| 157 | Bàn ăn Inox. | 15 | Chiếc | KT: 1270x700x750mm. Chất liệu: Inox 304. Chân bàn Φ30 mm, mặt bàn bo góc tròn bằng inox cao cấp. Chân bàn có thể gấp lại tiện dụng | ||
| 158 | Tủ đựng đồ. | 1 | Chiếc | KT: 1000x452x1830mm. Chất liệu: Sắt, sơn tĩnh điện. Được chia làm 2 ngăn trên và dưới với ngăn trên gồm 2 giá đỡ được điều chỉnh chiều cao cho phù hợp với mục đích sử dụng và được khoá bằng 2 cánh kính và ngăn dưới gồm 2 khoang, được mở bằng 2 cửa riêng biệt. | ||
| 159 | Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng | 1 | Gói | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 160 | Bảng treo trên phông: | 1 | Chiếc | KT: 2400x1200mm. Mặt trước bọc bạt. Đã bao gồm ròng rọc, dây dẫn và con lăn. Chất liệu: Khung sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. | ||
| 161 | Tivi Samsung 85 inch. | 1 | Chiếc | Loại tivi: Smart tivi. Kích cỡ màn hình: 85 inch. Độ phân giải: 4K (Ultra HD). Loại màn hình: LED viền (Edge LED), VA LCD. Công nghệ hình ảnh: Dynamic Crystal Color. Bộ xử lý Crystal 4K. HDR10+. Kiểm soát đèn nền UHD Dimming. Nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer. Chuyển động mượt Motion Xcelerator. Giảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM). Tần số quét thực: 60 Hz. Công nghệ âm thanh: Âm thanh chuyển động theo hình ảnh OTS Lite. Q-Symphony kết hợp loa tivi với loa thanh. Adaptive Sound. Tổng công suất loa: 20W. Remote thông minh: One Remote sạc qua USB C & ánh sáng. Điều khiển tivi bằng điện thoại: SmartThings. Tiện ích thông minh khác: Chế độ máy tính PC trên tivi. Kết nối Internet: Wifi. Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động). USB: 2 cổng USB A. Khối lượng có chân: 42.5 kg. Kích thước không chân, treo tường: Ngang 190.09 cm - Cao 108.62 cm - Dày 2.69 cm. Khối lượng không chân: 41.5 kg. Chất liệu chân đế: Nhựa. Chất liệu viền tivi: Nhựa. | ||
| 162 | Loa toàn dải treo tường. | 6 | Chiếc | KTV Speaker. Drivers: LF: 1x10" / MF:2x4"/ HF:2x3"Cone. Rated Power: 300W. Recommended Amplifier: 450W. Nominal Impedance: 4 ohms. Frequency Range: 33Hz-19KHz. Sensitivity(1m/1w): 94dB. MAX SPL: 122dB. Dimensions(mm): W545xD318xH315. Net Weight: 18.4Kg. | ||
| 163 | Ampli công suất cho loa toàn dải đặt sàn. | 1 | Chiếc | Công suất âm thanh nổi 8Ω 1100Wx2. Công suất âm thanh nổi 4Ω 1650Wx2. 8Ω Đầu ra đơn cực 3300W. Tỷ lệ S / N 105dB. Tỷ lệ chuyển đổi 60V / μS. Yếu tố giảm xóc 550:1. Phản hồi thường xuyên 20Hz-20KHz (+/- 0.5dB). THD ≤0.05% Công suất định mức @ 8Ω 1KHZ. IMD ≤0.01% Công suất định mức @ 8Ω. Nhạy cảm đầu vào 0,775v. 1.0v. 1.44v. Trở kháng đầu vào 20KΩ (Số dư) / 10KΩ (Mất cân đối). Crosstalk ≤-80dB. Sự bảo vệ Trực tiếp hiện tại, ngắn mạch, quá nhiệt độ, áp suất, khởi động mềm, vv DC, S mạch đỏ , Nhiệt Độ, Clip Giới Hạn, chậm bắt đầu. Cân nặng 24kg. Kích thước (WxDxH) 483x460x89mm. | ||
| 164 | Mixer điều chỉnh âm thanh. | 1 | Chiếc | 10-Channel Mixing Console. Tối đa 4 Mic / 10 Line Input (4 mono + 3 stereo). 1 Stereo Bus. 1 AUX (bao gồm FX). “D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington. 1-Knob compressor. Những hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình. 24-bit/192kHz 2in/2out USB audio. Kết nối với iPad (version 2 trở đi) thông qua the Apple iPad Camera Connection Kit / Lightning to USB Camera Adapter. Bao gồm bản download phần mềm Cubase AI DAW. PAD switch trên mỗi mono input. Cấp nguồn phantom +48V. XLR balanced output. Khung kim loại. Kích thước(W×H×D): 244 mm x 71 mm x 294 mm (9.6" x 2.8" x 11.6"). Trọng lượng: 2.1 kg (4.63 lbs.). | ||
| 165 | Bộ micro không dây dải tần UHF, bao gồm 1 bộ thu và 2 micro không dây cầm tay. | 2 | Bộ | Số kênh 2. Nguồn điện DC 12 ~ 17V. Độ nhạy -95~67dBm. Đáp tuyến tần số: 40-18000Hz. 2 channels.Adjustable tần số. IR tự động. Mỗi kênh có 200 tần số tùy chọn, bước lên / xuống bằng 0.25MHz. Mỗi microphone có thể sử dụng trong cả hai kênh. 20 bộ điều khiển có thể sử dụng simultaously. Màn hình LCD hiển thị tình trạng làm việc trên máy thu và phát. Tiêu thụ điện năng Microphone là 30mW. Với 1.5V * 2 nguồn cung cấp năng lượng pin, nó có thể làm việc liên tục trong 5 giờ. Beltpack mircrophone là kim loại, body micro là kim loại. Khoảng cách làm việc: 80 mét. | ||
| 166 | Đèn lấy sáng sân khấu Par led cob 4 x 100. | 3 | Chiếc | Điện áp: AC 90~275V, 50~60Hz. Công suất tiêu thụ: 4x100W. Loại bóng: LED 2x100W White, 2x100W Warm. Số kênh DMX: 8. Điều khiển tốc độ chớp và độ sáng: 0-100%. Tuổi thọ bóng LED cao: >60000 giờ. Trọng lượng: 3,8kg. | ||
| 167 | Micro cổ ngỗng để bục phát biểu. | 1 | Chiếc | Loại Micro điện dung. Cực thu Cardioid. Trở kháng 750 Ω, cân bằng. Độ nhạy Micro -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa). Nguồn điện 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V). Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz. Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-32. Nhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °C. Thành phần Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen. Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen. Kích thước 110 (R) × 145 (D) x 532 (C) mm. Khối lượng 550 g (không bao gồm PIN). Phụ kiện đi kèm Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1. | ||
| 168 | Giá treo loa. | 4 | Chiếc | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 169 | Dây loa | 100 | m | 2x1.5mm chuyên dụng có bọc chống nhiễu. | ||
| 170 | Dây tín hiệu âm thanh chuyên dụng có bọc chống nhiễu. | 30 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 171 | Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng. | 1 | Chiếc | Kích thước: 500mm x 530mm x 660mm. Tải trọng: 300kg. Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa. Góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng. 4 chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh. Đinh tán neo kép. Cạnh tủ được bọc nhôm dày. Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưới. Di chuyển: 04 bánh xe đa hướng, 04 chốt định vị | ||
| 172 | Mua điều hòa 1 chiều | 2 | Chiếc | Kiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. Công suất 18000BTU. | ||
| 173 | Mua điều hòa 1 chiều | 5 | Chiếc | Kiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. Công suất: 22500BTU. | ||
| 174 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | 7 | máy | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 175 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính D10mm | 0,35 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 176 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 16mm | 0,35 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 177 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 50mm | 0,7 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | 0,21 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 105 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm | 105 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 181 | Lắp đặt giá treo điều hòa | 7 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 182 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,772 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 183 | Vật tư phụ | 1 | Trọn gói | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 184 | Sàn gỗ nhựa: Sàn Anpro vân gỗ bản 1220x183x4mm | 31,901 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 185 | Thi công sàn gỗ nhựa | 31,901 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 186 | Phào nhựa chân tường, bậc sân khấu. Chất liệu nhựa PS | 34,56 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 187 | Nhân công thi công phào | 34,56 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 188 | Khuôn cửa đơn bằng gỗ Lim KT60x130mm | 13,54 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 189 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 13,54 | 1m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 190 | Cửa đi pano đặc bằng gỗ Lim. Chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt, sơn PU | 4,518 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 191 | Lắp dựng cửa gỗ pano đặc vào khuôn | 4,518 | 1m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 192 | Khóa cửa đi tay nắm | 2 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 193 | Bản lề INox 304 | 6 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.888E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.036.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.108.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết khi cung cấp vật tư thay thế phải cùng chủng loại vật tư mà nhà Nhà thầu đã cung cấp | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi