Gói thầu: Chi phí thiết bị + xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937606-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 13:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT
Tên gói thầu Chi phí thiết bị + xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20228001193
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 13:35:00 đến ngày 2022-09-24 13:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,925,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.888E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.036.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.108.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết khi cung cấp vật tư thay thế phải cùng chủng loại vật tư mà nhà Nhà thầu đã cung cấp

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT
E-CDNT 1.2 Chi phí thiết bị + xây dựng
Đầu tư trang thiết bị, nội thất Nhà văn hóa thôn Lương, thôn Đọ, thôn Hạ Tân, thôn Giáo Phòng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT , địa chỉ: thôn Khúc Lộng, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: UBND xã Vĩnh Khúc Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT; địa chỉ: Thôn Khúc Lộng, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng; địa chỉ: Thôn Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT , địa chỉ: thôn Khúc Lộng, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: UBND xã Vĩnh Khúc Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT


E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính của 3 năm (năm 2019, 2020, 2021) + Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015, phạm vi chứng nhận: Sản xuất và kinh doanh sản phẩm nội thất. + Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự. + Và các giấy tờ khác theo yêu cầu tại Chương III và Chương V. + Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi tài liệu chứng minh.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh, xác nhận hợp pháp về xuất xứ của hàng hóa (CO) theo đúng hồ sơ dự thầu, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của Nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
- Yêu cầu ghi rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa - Yêu cầu giá trong bảng chào giá là giá đã bao gồm phí vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí
E-CDNT 14.3 Thời gian sử dụng của hàng hóa là lâu dài. Nhà thầu phải có cam kết cung cấp thiết bị, phụ tùng cho việc bảo trì, sửa chữa sau khi kết thúc thời hạn bảo hành
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu xuất trình các tài liệu để chứng minh bao gồm: Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã cung cấp trong E-HSDT (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn tài chính). - Các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng của E-HSDT theo như yêu cầu tại Chương III: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU. - Nhà thầu phải có cam kết về thời gian và điều kiện bảo hành của hàng hóa do nhà thầu cung cấp trong trường hợp: nứt, vỡ, bạc màu, các điểm khớp nối không kín … (không do lỗi của đơn vị sử dụng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: UBND xã Vĩnh Khúc Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vĩnh Khúc, địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Vĩnh Khúc (Địa chỉ: xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Vĩnh Khúc, địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn đoàn chủ tịch.1ChiếcKT 2200x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp.
2Ghế đoàn chủ tịch.3ChiếcKT 470x560x1100mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp.
3Bàn thư ký:1ChiếcKT 1600x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp
4Ghế thư ký:2ChiếcKT 430x500x1080mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015.
5Bàn đầu hội trường:4ChiếcKT 1360x500x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Trong đó có 2 bàn có cạnh phải thẳng chân bàn, 2 bàn có cạnh trái thẳng chân bàn.
6Ghế dãy hội trường 5 chỗ ngồi.22DãyKT 2720x564x1010mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. 2 chân ngoài được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt. 4 chân giữa được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt khoang trên, khoang dưới không lồng ván. 5 tựa ghế khung dày 50x35mm. Mặt tựa lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. 5 mặt ngồi khung dày 40x50mm. Mặt ngồi lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. Mặt ngồi cố định không lật.
7Bục để tượng.1ChiếcKT: 650x650x1250mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu.
8Bục phát biểu.1ChiếcKT: 800x550x1150mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu
9Tượng Bác Hồ.1ChiếcKích thước: Cao 700mm. Chất liệu: Bằng thạch cao
10Phông sân khấu:44,6m2KT phông xanh: 7600x3280mm. KT yếm: 7600x650mm x 3. KT cờ đỏ: 1500x3280mm. Chất liệu: bằng vải nhung xanh đỏ.
11Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng1GóiTheo hồ sơ thiết kế
12Biển sân khấu:3,8m2KT: 7525x200x500mm. Mặt sau biển ghép hộp. Chất liệu: Mặt trước khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. Ốp tấm Alumium 3mm, dán chữ nổi Alu gương vàng " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"
13Biển trích di chúc:3,6m2KT: 900x2000mm x 2 bộ. Chất liệu: Mặt trước khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. Ốp tấm Alumium 3mm, dán chữ dẹt Alu gương vàng.
14Sao vàng, búa liềm:1BộKích thước: Ø500mm. Chất liệu: Bằng mi ca gương vàng
15Bảng treo trên phông:1ChiếcKT: 2400x1200mm. Mặt trước bọc bạt. Đã bao gồm ròng rọc, dây dẫn và con lăn. Chất liệu: Khung sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm.
16Tivi Samsung 85 inch. .1ChiếcLoại tivi: Smart tivi. Kích cỡ màn hình: 85 inch. Độ phân giải: 4K (Ultra HD). Loại màn hình: LED viền (Edge LED), VA LCD. Công nghệ hình ảnh: Dynamic Crystal Color. Bộ xử lý Crystal 4K. HDR10+. Kiểm soát đèn nền UHD Dimming. Nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer. Chuyển động mượt Motion Xcelerator. Giảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM). Tần số quét thực: 60 Hz. Công nghệ âm thanh: Âm thanh chuyển động theo hình ảnh OTS Lite. Q-Symphony kết hợp loa tivi với loa thanh. Adaptive Sound. Tổng công suất loa: 20W. Remote thông minh: One Remote sạc qua USB C & ánh sáng. Điều khiển tivi bằng điện thoại: SmartThings. Tiện ích thông minh khác: Chế độ máy tính PC trên tivi. Kết nối Internet: Wifi. Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động). USB: 2 cổng USB A. Khối lượng có chân: 42.5 kg. Kích thước không chân, treo tường: Ngang 190.09 cm - Cao 108.62 cm - Dày 2.69 cm. Khối lượng không chân: 41.5 kg. Chất liệu chân đế: Nhựa. Chất liệu viền tivi: Nhựa.
17Loa toàn dải treo tường.6ChiếcKTV Speaker. Drivers: LF: 1x10" / MF:2x4"/ HF:2x3"Cone. Rated Power: 300W. Recommended Amplifier: 450W. Nominal Impedance: 4 ohms. Frequency Range: 33Hz-19KHz. Sensitivity(1m/1w): 94dB. MAX SPL: 122dB. Dimensions(mm): W545xD318xH315. Net Weight: 18.4Kg.
18Ampli công suất cho loa toàn dải đặt sàn.1ChiếcCông suất âm thanh nổi 8Ω 1100Wx2. Công suất âm thanh nổi 4Ω 1650Wx2. 8Ω Đầu ra đơn cực 3300W. Tỷ lệ S / N 105dB. Tỷ lệ chuyển đổi 60V / μS. Yếu tố giảm xóc 550:1. Phản hồi thường xuyên 20Hz-20KHz (+/- 0.5dB). THD ≤0.05% Công suất định mức @ 8Ω 1KHZ. IMD ≤0.01% Công suất định mức @ 8Ω. Nhạy cảm đầu vào 0,775v. 1.0v. 1.44v. Trở kháng đầu vào 20KΩ (Số dư) / 10KΩ (Mất cân đối). Crosstalk ≤-80dB. Sự bảo vệ Trực tiếp hiện tại, ngắn mạch, quá nhiệt độ, áp suất, khởi động mềm, vv DC, S mạch đỏ , Nhiệt Độ, Clip Giới Hạn, chậm bắt đầu. Cân nặng 24kg. Kích thước (WxDxH) 483x460x89mm.
19Mixer điều chỉnh âm thanh.1Chiếc10-Channel Mixing Console. Tối đa 4 Mic / 10 Line Input (4 mono + 3 stereo). 1 Stereo Bus. 1 AUX (bao gồm FX). “D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington. 1-Knob compressor. Những hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình. 24-bit/192kHz 2in/2out USB audio. Kết nối với iPad (version 2 trở đi) thông qua the Apple iPad Camera Connection Kit / Lightning to USB Camera Adapter. Bao gồm bản download phần mềm Cubase AI DAW. PAD switch trên mỗi mono input. Cấp nguồn phantom +48V. XLR balanced output. Khung kim loại. Kích thước(W×H×D): 244 mm x 71 mm x 294 mm (9.6" x 2.8" x 11.6"). Trọng lượng: 2.1 kg (4.63 lbs.).
20Bộ micro không dây dải tần UHF, bao gồm 1 bộ thu và 2 micro không dây cầm tay.2BộSố kênh 2. Nguồn điện DC 12 ~ 17V. Độ nhạy -95~67dBm. Đáp tuyến tần số: 40-18000Hz. 2 channels.Adjustable tần số. IR tự động. Mỗi kênh có 200 tần số tùy chọn, bước lên / xuống bằng 0.25MHz. Mỗi microphone có thể sử dụng trong cả hai kênh. 20 bộ điều khiển có thể sử dụng simultaously. Màn hình LCD hiển thị tình trạng làm việc trên máy thu và phát. Tiêu thụ điện năng Microphone là 30mW. Với 1.5V * 2 nguồn cung cấp năng lượng pin, nó có thể làm việc liên tục trong 5 giờ. Beltpack mircrophone là kim loại, body micro là kim loại. Khoảng cách làm việc: 80 mét.
21Đèn lấy sáng sân khấu Par led cob 4 x 100.3ChiếcĐiện áp: AC 90~275V, 50~60Hz. Công suất tiêu thụ: 4x100W. Loại bóng: LED 2x100W White, 2x100W Warm. Số kênh DMX: 8. Điều khiển tốc độ chớp và độ sáng: 0-100%. Tuổi thọ bóng LED cao: >60000 giờ. Trọng lượng: 3,8kg.
22Micro cổ ngỗng để bục phát biểu.1ChiếcLoại Micro Micro điện dung. Cực thu Cardioid. Trở kháng 750 Ω, cân bằng. Độ nhạy Micro -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa). Nguồn điện 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V). Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz. Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-32. Nhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °C. Thành phần Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen. Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen. Kích thước 110 (R) × 145 (D) x 532 (C) mm. Khối lượng 550 g (không bao gồm PIN). Phụ kiện đi kèm Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1.
23Giá treo loa.4ChiếcTheo hồ sơ thiết kế
24Dây loa100m2x1.5mm chuyên dụng có bọc chống nhiễu.
25Dây tín hiệu âm thanh chuyên dụng có bọc chống nhiễu.30mTheo hồ sơ thiết kế
26Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng.1ChiếcKích thước: 500mm x 530mm x 660mm. Tải trọng: 300kg. Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa. Góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng. 4 chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh. Đinh tán neo kép. Cạnh tủ được bọc nhôm dày. Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưới. Di chuyển: 04 bánh xe đa hướng, 04 chốt định vị
27Mua điều hòa 1 chiều.2ChiếcCông suất: 18000BTU. Kiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32.
28Mua điều hòa 1 chiều.6ChiếcCông suất: 22500BTU. Kiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32.
29Lắp đặt máy điều hoà 2 cục8máyTheo hồ sơ thiết kế
30Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính D10mm0,4100mTheo hồ sơ thiết kế
31Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính D16mm0,4100mTheo hồ sơ thiết kế
32Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 50mm1,44100mTheo hồ sơ thiết kế
33Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng Đường kính 32mm0,64100mTheo hồ sơ thiết kế
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2278mTheo hồ sơ thiết kế
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A8cáiTheo hồ sơ thiết kế
36Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm0,65mTheo hồ sơ thiết kế
37Lắp đặt giá treo điều hòa8cáiTheo hồ sơ thiết kế
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,042100m2Theo hồ sơ thiết kế
39Vật tư phụ1Trọn góiTheo hồ sơ thiết kế
40Sàn gỗ nhựa: Sàn Anpro vân gỗ bản 1220x183x4mm39,194m2Theo hồ sơ thiết kế
41Thi công sàn gỗ nhựa39,194m2Theo hồ sơ thiết kế
42Phào nhựa chân tường, bậc sân khấu. Chất liệu nhựa PS46,295mTheo hồ sơ thiết kế
43Nhân công thi công phào chân tường, bậc sân khấu46,295mTheo hồ sơ thiết kế
44Bàn đoàn chủ tịch.1ChiếcKT 2200x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp.
45Ghế đoàn chủ tịch.3ChiếcKT 470x560x1100mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu . Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp.
46Bàn thư ký.1ChiếcKT 1600x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp
47Ghế thư ký.2ChiếcKT 430x500x1080mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015.
48Bàn đầu hội trường.2ChiếcKT: 2190x500x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Trong đó có 2 bàn có cạnh phải thẳng chân bàn, 2 bàn có cạnh trái thẳng chân bàn.
49Ghế dãy hội trường 4 chỗ ngồi.16DãyKT: 2190x564x1010mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. 2 chân ngoài được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt. 3 chân giữa được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt khoang trên, khoang dưới không lồng ván. 4 tựa ghế khung dày 50x35mm. Mặt tựa lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. 4 mặt ngồi khung dày 40x50mm. Mặt ngồi lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. Mặt ngồi cố định không lật.
50Bục để tượng.1ChiếcKT: 650x650x1250mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu.
51Bục phát biểu.1ChiếcKT: 800x550x1150mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu
52Tượng Bác Hồ.1ChiếcKích thước: Cao 700mm. Chất liệu: Bằng thạch cao
53Phông sân khấu:40,6m2KT phông xanh: 9700x3630mm. KT cờ đỏ: 1500x3630mm. Chất liệu: bằng vải nhung xanh đỏ.
54Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng1GóiTheo hồ sơ thiết kế
55Biển sân khấu:3,3m2KT: 5480x45x600mm. Chất liệu: Mặt trước khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. Ốp tấm Alumium 3mm, dán chữ nổi Alu gương vàng " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"
56Sao vàng, búa liềm:1BộKích thước: Ø500mm. Chất liệu: Bằng mi ca gương vàng
57Bảng treo trên phông:1ChiếcKT: 2400x1200mm. Mặt trước bọc bạt. Đã bao gồm ròng rọc, dây dẫn và con lăn. Chất liệu: Khung sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm.
58Tivi Samsung 85 inch. .1ChiếcLoại tivi: Smart tivi. Kích cỡ màn hình: 85 inch. Độ phân giải: 4K (Ultra HD). Loại màn hình: LED viền (Edge LED), VA LCD. Công nghệ hình ảnh: Dynamic Crystal Color. Bộ xử lý Crystal 4K. HDR10+. Kiểm soát đèn nền UHD Dimming. Nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer. Chuyển động mượt Motion Xcelerator. Giảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM). Tần số quét thực: 60 Hz. Công nghệ âm thanh: Âm thanh chuyển động theo hình ảnh OTS Lite. Q-Symphony kết hợp loa tivi với loa thanh. Adaptive Sound. Tổng công suất loa: 20W. Remote thông minh: One Remote sạc qua USB C & ánh sáng. Điều khiển tivi bằng điện thoại: SmartThings. Tiện ích thông minh khác: Chế độ máy tính PC trên tivi. Kết nối Internet: Wifi. Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động). USB: 2 cổng USB A. Khối lượng có chân: 42.5 kg. Kích thước không chân, treo tường: Ngang 190.09 cm - Cao 108.62 cm - Dày 2.69 cm. Khối lượng không chân: 41.5 kg. Chất liệu chân đế: Nhựa. Chất liệu viền tivi: Nhựa.
59Loa toàn dải treo tường.4ChiếcKTV Speaker. Drivers: LF: 1x10" / MF:2x4"/ HF:2x3"Cone. Rated Power: 300W. Recommended Amplifier: 450W. Nominal Impedance: 4 ohms. Frequency Range: 33Hz-19KHz. Sensitivity(1m/1w): 94dB. MAX SPL: 122dB. Dimensions(mm): W545xD318xH315. Net Weight: 18.4Kg.
60Cục đẩy công suất cho loa.1ChiếcCông suất âm thanh nổi 8Ω 650Wx2. Công suất âm thanh nổi 4Ω 1050Wx2. Đầu ra mono cầu 8Ω 2100W. Tỷ lệ S / N> 90dB. Tỷ lệ chuyển đổi 20V / μS. Hệ số giảm xóc 500: 1. Đáp ứng tần số 20Hz-20KHz (+/- 0.5dB). THD ≤0,03% Công suất định mức @ 8Ω 1KHZ. IMD ≤0.01% Công suất định mức @ 8Ω. Độ nhạy đầu vào 0,775v. 1.0v. 1.44v. Trở kháng đầu vào 20KΩ (Cân bằng) / 10KΩ (Không cân bằng). Crosstalk ≤-80dB. Có chức năng bảo vệ Dòng điện một chiều, ngắn mạch, quá nhiệt, áp suất, khởi động mềm, v.v. DC, S mạch màu đỏ. Nhiệt độ, Giới hạn clip, Khởi động chậm. Cân nặng 19kg.
61Mixer điều chỉnh âm thanh.1Chiếc10-Channel Mixing Console. Tối đa 4 Mic / 10 Line Input (4 mono + 3 stereo). 1 Stereo Bus. 1 AUX (bao gồm FX). “D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington. 1-Knob compressor. Những hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình. 24-bit/192kHz 2in/2out USB audio. Kết nối với iPad (version 2 trở đi) thông qua the Apple iPad Camera Connection Kit / Lightning to USB Camera Adapter. Bao gồm bản download phần mềm Cubase AI DAW. PAD switch trên mỗi mono input. Cấp nguồn phantom +48V. XLR balanced output. Khung kim loại. Kích thước(W×H×D): 244 mm x 71 mm x 294 mm (9.6" x 2.8" x 11.6"). Trọng lượng: 2.1 kg (4.63 lbs.).
62Bộ micro không dây dải tần UHF, bao gồm 1 bộ thu và 2 micro không dây cầm tay.2BộSố kênh 2. Nguồn điện DC 12 ~ 17V. Độ nhạy -95~67dBm. Đáp tuyến tần số: 40-18000Hz. 2 channels.Adjustable tần số. IR tự động. Mỗi kênh có 200 tần số tùy chọn, bước lên / xuống bằng 0.25MHz. Mỗi microphone có thể sử dụng trong cả hai kênh. 20 bộ điều khiển có thể sử dụng simultaously. Màn hình LCD hiển thị tình trạng làm việc trên máy thu và phát. Tiêu thụ điện năng Microphone là 30mW. Với 1.5V * 2 nguồn cung cấp năng lượng pin, nó có thể làm việc liên tục trong 5 giờ. Beltpack mircrophone là kim loại, body micro là kim loại. Khoảng cách làm việc: 80 mét.
63Đèn lấy sáng sân khấu Par led cob 4 x 100.3ChiếcĐiện áp: AC 90~275V, 50~60Hz. Công suất tiêu thụ: 4x100W. Loại bóng: LED 2x100W White, 2x100W Warm. Số kênh DMX: 8. Điều khiển tốc độ chớp và độ sáng: 0-100%. Tuổi thọ bóng LED cao: >60000 giờ. Trọng lượng: 3,8kg.
64Micro cổ ngỗng để bục phát biểu.1ChiếcLoại Micro Micro điện dung. Cực thu Cardioid. Trở kháng 750 Ω, cân bằng. Độ nhạy Micro -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa). Nguồn điện 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V). Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz. Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-32. Nhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °C. Thành phần Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen. Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen. Kích thước 110 (R) × 145 (D) x 532 (C) mm. Khối lượng 550 g (không bao gồm PIN). Phụ kiện đi kèm Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1.
65Giá treo loa.4ChiếcTheo hồ sơ thiết kế
66Dây loa100m2x1.5mm chuyên dụng có bọc chống nhiễu.
67Dây tín hiệu âm thanh chuyên dụng có bọc chống nhiễu.30mTheo hồ sơ thiết kế
68Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng.1ChiếcKích thước: 500mm x 530mm x 660mm. Tải trọng: 300kg. Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa. Góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng. 4 chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh. Đinh tán neo kép. Cạnh tủ được bọc nhôm dày. Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưới. Di chuyển: 04 bánh xe đa hướng, 04 chốt định vị
69Mua điều hòa 1 chiều .2chiếcKiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. Công suất 18000BTU
70Mua máy điều hòa 1 chiều6chiếcKiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. Công suất 9000BTU.
71Lắp đặt tủ điện11 tủTheo hồ sơ thiết kế
72Lắp đặt máy điều hoà 2 cục8máyTheo hồ sơ thiết kế
73Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính D10mm0,4100mTheo hồ sơ thiết kế
74Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm0,4100mTheo hồ sơ thiết kế
75Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 50mm1,44100mTheo hồ sơ thiết kế
76Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng Đường kính 32mm0,64100mTheo hồ sơ thiết kế
77Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cáiTheo hồ sơ thiết kế
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A8cáiTheo hồ sơ thiết kế
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2225mTheo hồ sơ thiết kế
80Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm46mTheo hồ sơ thiết kế
81Lắp đặt giá treo điều hòa8cáiTheo hồ sơ thiết kế
82Vật tư phụ1Trọn góiTheo hồ sơ thiết kế
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,768100m2Theo hồ sơ thiết kế
84Sàn gỗ nhựa: Sàn Anpro vân gỗ bản 1220x183x4mm37,937m2Theo hồ sơ thiết kế
85Thi công sàn gỗ nhựa37,937m2Theo hồ sơ thiết kế
86Phào nhựa chân tường, bậc sân khấu. Chất liệu nhựa PS33,13mTheo hồ sơ thiết kế
87Nhân công thi công phào chân tường, bậc sân khấu33,13mTheo hồ sơ thiết kế
88Tháo dỡ khuôn cửa kép18,6mTheo hồ sơ thiết kế
89Tháo dỡ cửa bằng thủ công25,72m2Theo hồ sơ thiết kế
90Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mm20,92m2Theo hồ sơ thiết kế
91Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ kính dán an toàn dày 6.38mm4,8m2Theo hồ sơ thiết kế
92Mua và lắp dựng khóa cửa đi9bộTheo hồ sơ thiết kế
93Mua và lắp dựng Cremon cửa đi2bộTheo hồ sơ thiết kế
94Mua và lắp dựng khóa cửa sổ3bộTheo hồ sơ thiết kế
95Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột448,942m2Theo hồ sơ thiết kế
96Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sàn, dầm bê tông161,728m2Theo hồ sơ thiết kế
97Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu610,67m2Theo hồ sơ thiết kế
98Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính 20% KL quét vôi ve)122,134m2Theo hồ sơ thiết kế
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40122,134m2Theo hồ sơ thiết kế
100Phá dỡ nền gạch hiện trạng137,567m2Theo hồ sơ thiết kế
101Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng hiện trạng137,567m2Theo hồ sơ thiết kế
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40137,567m2Theo hồ sơ thiết kế
103Lát nền, sàn bằng gạch Cremic có tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40137,567m2Theo hồ sơ thiết kế
104Tháo dỡ bóng đèn hiện trạng bằng thủ công9cáiTheo hồ sơ thiết kế
105Lắp đặt đèn sát trần có chụp9bộTheo hồ sơ thiết kế
106Bàn đoàn chủ tịch.1ChiếcKT: 2200x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp.
107Ghế đoàn chủ tịch.3ChiếcKT: 470x560x1100mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp.
108Bàn thư ký.1ChiếcKT: 1600x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp
109Ghế thư ký.2ChiếcKT: 430x500x1080mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015
110Bàn đầu hội trường.2ChiếcKT: 2190x500x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Trong đó có 2 bàn có cạnh phải thẳng chân bàn, 2 bàn có cạnh trái thẳng chân bàn.
111Ghế dãy hội trường 4 chỗ ngồi.22DãyKT: 2190x564x1010mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. 2 chân ngoài được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt. 3 chân giữa được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt khoang trên, khoang dưới không lồng ván. 4 tựa ghế khung dày 50x35mm. Mặt tựa lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. 4 mặt ngồi khung dày 40x50mm. Mặt ngồi lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. Mặt ngồi cố định không lật.
112Bục để tượng.1ChiếcKT: 650x650x1250mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu.
113Bục phát biểu.1ChiếcKT: 800x550x1150mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu
114Tượng Bác Hồ.1ChiếcKích thước: Cao 700mm. Chất liệu: Bằng thạch cao
115Phông sân khấu:40,1m2KT phông xanh: 9550x3630mm. KT cờ đỏ: 1500x3630mm. Chất liệu: bằng vải nhung xanh đỏ.
116Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng1GóiTheo hồ sơ thiết kế
117Biển sân khấu:3,5m2KT: 5800x45x600mm. Chất liệu: Mặt trước khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. Ốp tấm Alumium 3mm, dán chữ nổi Alu gương vàng " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"
118Sao vàng, búa liềm:1BộKích thước: Ø500mm. Chất liệu: Bằng mi ca gương vàng
119Bảng treo trên phông:1ChiếcKT: 2400x1200mm. Mặt trước bọc bạt. Đã bao gồm ròng rọc, dây dẫn và con lăn. Chất liệu: Khung sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm.
120Tivi Samsung 85 inch.1ChiếcLoại tivi: Smart tivi. Kích cỡ màn hình: 85 inch. Độ phân giải: 4K (Ultra HD). Loại màn hình: LED viền (Edge LED), VA LCD. Công nghệ hình ảnh: Dynamic Crystal Color. Bộ xử lý Crystal 4K. HDR10+. Kiểm soát đèn nền UHD Dimming. Nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer. Chuyển động mượt Motion Xcelerator. Giảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM). Tần số quét thực: 60 Hz. Công nghệ âm thanh: Âm thanh chuyển động theo hình ảnh OTS Lite. Q-Symphony kết hợp loa tivi với loa thanh. Adaptive Sound. Tổng công suất loa: 20W. Remote thông minh: One Remote sạc qua USB C & ánh sáng. Điều khiển tivi bằng điện thoại: SmartThings. Tiện ích thông minh khác: Chế độ máy tính PC trên tivi. Kết nối Internet: Wifi. Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động). USB: 2 cổng USB A. Khối lượng có chân: 42.5 kg. Kích thước không chân, treo tường: Ngang 190.09 cm - Cao 108.62 cm - Dày 2.69 cm. Khối lượng không chân: 41.5 kg. Chất liệu chân đế: Nhựa. Chất liệu viền tivi: Nhựa.
121Loa toàn dải treo tường.4ChiếcKTV Speaker. Drivers: LF: 1x10" / MF:2x4"/ HF:2x3"Cone. Rated Power: 300W. Recommended Amplifier: 450W. Nominal Impedance: 4 ohms. Frequency Range: 33Hz-19KHz. Sensitivity(1m/1w): 94dB. MAX SPL: 122dB. Dimensions(mm): W545xD318xH315. Net Weight: 18.4Kg.
122Cục đẩy công suất cho loa.1ChiếcCông suất âm thanh nổi 8Ω 650Wx2. Công suất âm thanh nổi 4Ω 1050Wx2. Đầu ra mono cầu 8Ω 2100W. Tỷ lệ S / N> 90dB. Tỷ lệ chuyển đổi 20V / μS. Hệ số giảm xóc 500: 1. Đáp ứng tần số 20Hz-20KHz (+/- 0.5dB). THD ≤0,03% Công suất định mức @ 8Ω 1KHZ. IMD ≤0.01% Công suất định mức @ 8Ω. Độ nhạy đầu vào 0,775v. 1.0v. 1.44v. Trở kháng đầu vào 20KΩ (Cân bằng) / 10KΩ (Không cân bằng). Crosstalk ≤-80dB. Có chức năng bảo vệ Dòng điện một chiều, ngắn mạch, quá nhiệt, áp suất, khởi động mềm, v.v. DC, S mạch màu đỏ. Nhiệt độ, Giới hạn clip, Khởi động chậm. Cân nặng 19kg.
123Mixer điều chỉnh âm thanh.1Chiếc10-Channel Mixing Console. Tối đa 4 Mic / 10 Line Input (4 mono + 3 stereo). 1 Stereo Bus. 1 AUX (bao gồm FX). “D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington. 1-Knob compressor. Những hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình. 24-bit/192kHz 2in/2out USB audio. Kết nối với iPad (version 2 trở đi) thông qua the Apple iPad Camera Connection Kit / Lightning to USB Camera Adapter. Bao gồm bản download phần mềm Cubase AI DAW. PAD switch trên mỗi mono input. Cấp nguồn phantom +48V. XLR balanced output. Khung kim loại. Kích thước(W×H×D): 244 mm x 71 mm x 294 mm (9.6" x 2.8" x 11.6"). Trọng lượng: 2.1 kg (4.63 lbs.).
124Bộ micro không dây dải tần UHF, bao gồm 1 bộ thu và 2 micro không dây cầm tay.2BộSố kênh 2. Nguồn điện DC 12 ~ 17V. Độ nhạy -95~67dBm. Đáp tuyến tần số: 40-18000Hz. 2 channels.Adjustable tần số. IR tự động. Mỗi kênh có 200 tần số tùy chọn, bước lên / xuống bằng 0.25MHz. Mỗi microphone có thể sử dụng trong cả hai kênh. 20 bộ điều khiển có thể sử dụng simultaously. Màn hình LCD hiển thị tình trạng làm việc trên máy thu và phát. Tiêu thụ điện năng Microphone là 30mW. Với 1.5V * 2 nguồn cung cấp năng lượng pin, nó có thể làm việc liên tục trong 5 giờ. Beltpack mircrophone là kim loại, body micro là kim loại. Khoảng cách làm việc: 80 mét.
125Đèn lấy sáng sân khấu Par led cob 4 x 100.3ChiếcĐiện áp: AC 90~275V, 50~60Hz. Công suất tiêu thụ: 4x100W. Loại bóng: LED 2x100W White, 2x100W Warm. Số kênh DMX: 8. Điều khiển tốc độ chớp và độ sáng: 0-100%. Tuổi thọ bóng LED cao: >60000 giờ. Trọng lượng: 3,8kg.
126Micro cổ ngỗng để bục phát biểu. Loại Micro Micro điện dung.1ChiếcCực thu Cardioid. Trở kháng 750 Ω, cân bằng. Độ nhạy Micro -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa). Nguồn điện 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V). Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz. Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-32. Nhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °C. Thành phần Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen. Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen. Kích thước 110 (R) × 145 (D) x 532 (C) mm. Khối lượng 550 g (không bao gồm PIN). Phụ kiện đi kèm Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1.
127Giá treo loa.4ChiếcTheo hồ sơ thiết kế
128Dây loa100m2x1.5mm chuyên dụng có bọc chống nhiễu.
129Dây tín hiệu âm thanh chuyên dụng có bọc chống nhiễu.30mTheo hồ sơ thiết kế
130Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng.1ChiếcKích thước: 500mm x 530mm x 660mm. Tải trọng: 300kg. Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa. Góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng. 4 chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh. Đinh tán neo kép. Cạnh tủ được bọc nhôm dày. Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưới. Di chuyển: 04 bánh xe đa hướng, 04 chốt định vị
131Mua điều hòa 1 chiều.2chiếcKiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. Công suất 18000BTU
132Mua máy điều hòa 1 chiều6chiếcKiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. Công suất 9000BTU.
133Lắp đặt tủ điện11 tủTheo hồ sơ thiết kế
134Lắp đặt máy điều hoà 2 cục8máyTheo hồ sơ thiết kế
135Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính D10mm0,4100mTheo hồ sơ thiết kế
136Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm0,4100mTheo hồ sơ thiết kế
137Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 50mm1,44100mTheo hồ sơ thiết kế
138Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng điều hòa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm64mTheo hồ sơ thiết kế
139Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cáiTheo hồ sơ thiết kế
140Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A8cáiTheo hồ sơ thiết kế
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2245mTheo hồ sơ thiết kế
142Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm56mTheo hồ sơ thiết kế
143Lắp đặt giá treo điều hòa8cáiTheo hồ sơ thiết kế
144Vật tư phụ1trọn góiTheo hồ sơ thiết kế
145Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,947100m2Theo hồ sơ thiết kế
146Sàn gỗ nhựa: Sàn Anpro vân gỗ bản 1220x183x4mm34,62m2Theo hồ sơ thiết kế
147Thi công sàn gỗ nhựa34,62m2Theo hồ sơ thiết kế
148Phào nhựa chân tường, bậc sân khấu. Chất liệu nhựa PS25,758mTheo hồ sơ thiết kế
149Nhân công thi công phào chân tường, bậc sân khấu25,758mTheo hồ sơ thiết kế
150Bàn đoàn chủ tịch.1ChiếcKT: 2200x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp.
151Ghế đoàn chủ tịch.3ChiếcKT: 470x560x1100mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp.
152Bàn thư ký.1ChiếcKT: 1600x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp
153Ghế thư ký.2ChiếcKT: 430x500x1080mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015
154Bàn đầu hội trường.8ChiếcKT: 1360x500x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Trong đó có 2 bàn có cạnh phải thẳng chân bàn, 2 bàn có cạnh trái thẳng chân bàn.
155Ghế dãy hội trường 5 chỗ ngồi.26DãyKT: 2720x564x1010mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. 2 chân ngoài được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt. 3 chân giữa được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt khoang trên, khoang dưới không lồng ván. 4 tựa ghế khung dày 50x35mm. Mặt tựa lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. 4 mặt ngồi khung dày 40x50mm. Mặt ngồi lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. Mặt ngồi cố định không lật.
156Bục phát biểu.1ChiếcKT: 800x550x1150mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu
157Bàn ăn Inox.15ChiếcKT: 1270x700x750mm. Chất liệu: Inox 304. Chân bàn Φ30 mm, mặt bàn bo góc tròn bằng inox cao cấp. Chân bàn có thể gấp lại tiện dụng
158Tủ đựng đồ.1ChiếcKT: 1000x452x1830mm. Chất liệu: Sắt, sơn tĩnh điện. Được chia làm 2 ngăn trên và dưới với ngăn trên gồm 2 giá đỡ được điều chỉnh chiều cao cho phù hợp với mục đích sử dụng và được khoá bằng 2 cánh kính và ngăn dưới gồm 2 khoang, được mở bằng 2 cửa riêng biệt.
159Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng1GóiTheo hồ sơ thiết kế
160Bảng treo trên phông:1ChiếcKT: 2400x1200mm. Mặt trước bọc bạt. Đã bao gồm ròng rọc, dây dẫn và con lăn. Chất liệu: Khung sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm.
161Tivi Samsung 85 inch.1ChiếcLoại tivi: Smart tivi. Kích cỡ màn hình: 85 inch. Độ phân giải: 4K (Ultra HD). Loại màn hình: LED viền (Edge LED), VA LCD. Công nghệ hình ảnh: Dynamic Crystal Color. Bộ xử lý Crystal 4K. HDR10+. Kiểm soát đèn nền UHD Dimming. Nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer. Chuyển động mượt Motion Xcelerator. Giảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM). Tần số quét thực: 60 Hz. Công nghệ âm thanh: Âm thanh chuyển động theo hình ảnh OTS Lite. Q-Symphony kết hợp loa tivi với loa thanh. Adaptive Sound. Tổng công suất loa: 20W. Remote thông minh: One Remote sạc qua USB C & ánh sáng. Điều khiển tivi bằng điện thoại: SmartThings. Tiện ích thông minh khác: Chế độ máy tính PC trên tivi. Kết nối Internet: Wifi. Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động). USB: 2 cổng USB A. Khối lượng có chân: 42.5 kg. Kích thước không chân, treo tường: Ngang 190.09 cm - Cao 108.62 cm - Dày 2.69 cm. Khối lượng không chân: 41.5 kg. Chất liệu chân đế: Nhựa. Chất liệu viền tivi: Nhựa.
162Loa toàn dải treo tường.6ChiếcKTV Speaker. Drivers: LF: 1x10" / MF:2x4"/ HF:2x3"Cone. Rated Power: 300W. Recommended Amplifier: 450W. Nominal Impedance: 4 ohms. Frequency Range: 33Hz-19KHz. Sensitivity(1m/1w): 94dB. MAX SPL: 122dB. Dimensions(mm): W545xD318xH315. Net Weight: 18.4Kg.
163Ampli công suất cho loa toàn dải đặt sàn.1ChiếcCông suất âm thanh nổi 8Ω 1100Wx2. Công suất âm thanh nổi 4Ω 1650Wx2. 8Ω Đầu ra đơn cực 3300W. Tỷ lệ S / N 105dB. Tỷ lệ chuyển đổi 60V / μS. Yếu tố giảm xóc 550:1. Phản hồi thường xuyên 20Hz-20KHz (+/- 0.5dB). THD ≤0.05% Công suất định mức @ 8Ω 1KHZ. IMD ≤0.01% Công suất định mức @ 8Ω. Nhạy cảm đầu vào 0,775v. 1.0v. 1.44v. Trở kháng đầu vào 20KΩ (Số dư) / 10KΩ (Mất cân đối). Crosstalk ≤-80dB. Sự bảo vệ Trực tiếp hiện tại, ngắn mạch, quá nhiệt độ, áp suất, khởi động mềm, vv DC, S mạch đỏ , Nhiệt Độ, Clip Giới Hạn, chậm bắt đầu. Cân nặng 24kg. Kích thước (WxDxH) 483x460x89mm.
164Mixer điều chỉnh âm thanh.1Chiếc10-Channel Mixing Console. Tối đa 4 Mic / 10 Line Input (4 mono + 3 stereo). 1 Stereo Bus. 1 AUX (bao gồm FX). “D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington. 1-Knob compressor. Những hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình. 24-bit/192kHz 2in/2out USB audio. Kết nối với iPad (version 2 trở đi) thông qua the Apple iPad Camera Connection Kit / Lightning to USB Camera Adapter. Bao gồm bản download phần mềm Cubase AI DAW. PAD switch trên mỗi mono input. Cấp nguồn phantom +48V. XLR balanced output. Khung kim loại. Kích thước(W×H×D): 244 mm x 71 mm x 294 mm (9.6" x 2.8" x 11.6"). Trọng lượng: 2.1 kg (4.63 lbs.).
165Bộ micro không dây dải tần UHF, bao gồm 1 bộ thu và 2 micro không dây cầm tay.2BộSố kênh 2. Nguồn điện DC 12 ~ 17V. Độ nhạy -95~67dBm. Đáp tuyến tần số: 40-18000Hz. 2 channels.Adjustable tần số. IR tự động. Mỗi kênh có 200 tần số tùy chọn, bước lên / xuống bằng 0.25MHz. Mỗi microphone có thể sử dụng trong cả hai kênh. 20 bộ điều khiển có thể sử dụng simultaously. Màn hình LCD hiển thị tình trạng làm việc trên máy thu và phát. Tiêu thụ điện năng Microphone là 30mW. Với 1.5V * 2 nguồn cung cấp năng lượng pin, nó có thể làm việc liên tục trong 5 giờ. Beltpack mircrophone là kim loại, body micro là kim loại. Khoảng cách làm việc: 80 mét.
166Đèn lấy sáng sân khấu Par led cob 4 x 100.3ChiếcĐiện áp: AC 90~275V, 50~60Hz. Công suất tiêu thụ: 4x100W. Loại bóng: LED 2x100W White, 2x100W Warm. Số kênh DMX: 8. Điều khiển tốc độ chớp và độ sáng: 0-100%. Tuổi thọ bóng LED cao: >60000 giờ. Trọng lượng: 3,8kg.
167Micro cổ ngỗng để bục phát biểu.1ChiếcLoại Micro điện dung. Cực thu Cardioid. Trở kháng 750 Ω, cân bằng. Độ nhạy Micro -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa). Nguồn điện 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V). Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz. Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-32. Nhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °C. Thành phần Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen. Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen. Kích thước 110 (R) × 145 (D) x 532 (C) mm. Khối lượng 550 g (không bao gồm PIN). Phụ kiện đi kèm Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1.
168Giá treo loa.4ChiếcTheo hồ sơ thiết kế
169Dây loa100m2x1.5mm chuyên dụng có bọc chống nhiễu.
170Dây tín hiệu âm thanh chuyên dụng có bọc chống nhiễu.30mTheo hồ sơ thiết kế
171Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng.1ChiếcKích thước: 500mm x 530mm x 660mm. Tải trọng: 300kg. Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa. Góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng. 4 chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh. Đinh tán neo kép. Cạnh tủ được bọc nhôm dày. Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưới. Di chuyển: 04 bánh xe đa hướng, 04 chốt định vị
172Mua điều hòa 1 chiều2ChiếcKiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. Công suất 18000BTU.
173Mua điều hòa 1 chiều5ChiếcKiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. Công suất: 22500BTU.
174Lắp đặt máy điều hoà 2 cục7máyTheo hồ sơ thiết kế
175Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính D10mm0,35100mTheo hồ sơ thiết kế
176Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 16mm0,35100mTheo hồ sơ thiết kế
177Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 50mm0,7100mTheo hồ sơ thiết kế
178Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm0,21100mTheo hồ sơ thiết kế
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2105mTheo hồ sơ thiết kế
180Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm105mTheo hồ sơ thiết kế
181Lắp đặt giá treo điều hòa7cáiTheo hồ sơ thiết kế
182Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,772100m2Theo hồ sơ thiết kế
183Vật tư phụ1Trọn góiTheo hồ sơ thiết kế
184Sàn gỗ nhựa: Sàn Anpro vân gỗ bản 1220x183x4mm31,901m2Theo hồ sơ thiết kế
185Thi công sàn gỗ nhựa31,901m2Theo hồ sơ thiết kế
186Phào nhựa chân tường, bậc sân khấu. Chất liệu nhựa PS34,56mTheo hồ sơ thiết kế
187Nhân công thi công phào34,56mTheo hồ sơ thiết kế
188Khuôn cửa đơn bằng gỗ Lim KT60x130mm13,54mTheo hồ sơ thiết kế
189Lắp dựng khuôn cửa đơn13,541mTheo hồ sơ thiết kế
190Cửa đi pano đặc bằng gỗ Lim. Chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt, sơn PU4,518m2Theo hồ sơ thiết kế
191Lắp dựng cửa gỗ pano đặc vào khuôn4,5181m2Theo hồ sơ thiết kế
192Khóa cửa đi tay nắm2bộTheo hồ sơ thiết kế
193Bản lề INox 3046bộTheo hồ sơ thiết kế
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.888E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.036.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.108.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết khi cung cấp vật tư thay thế phải cùng chủng loại vật tư mà nhà Nhà thầu đã cung cấp

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->