Gói thầu: TX-MS.22-11: Mua sắm vật tư, thiết bị điện phục vụ SCTX - Đợt 2 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220920689-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 - CÔNG TY THỦY ĐIỆN ĐỒNG NAI
Tên gói thầu TX-MS.22-11: Mua sắm vật tư, thiết bị điện phục vụ SCTX - Đợt 2 2022
Số hiệu KHLCNT 20220859343
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 13:35:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,188,714,628 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.284E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp vật tư, thiết bị điện/tự động hóa/đo lường.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 1,533 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo E-HSDT như khoản 3 mục 10.1 E-CDNT Chương II của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.533.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Đồng Nai
E-CDNT 1.2 TX-MS.22-11: Mua sắm vật tư, thiết bị điện phục vụ SCTX - Đợt 2 2022
SXKD năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 SXKD điện 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Đồng Nai , địa chỉ: 254 Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899


E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan thư bảo lãnh bảo đảm dự thầu. 2. Bản scan thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu liên danh. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 4. Bảng chào chi tiết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. 5. Bảng chào chi tiết xác định giá chào trước thuế, Thuế GTGT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, chi tiết nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí và được vận chuyển đến kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông và NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng theo Mẫu số 18, Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đèn led 70W10BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
2Bộ dây đo cho máy đo Fluke 87V1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
3Bộ dây đo cho máy đo Fluke 3761BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
4Đèn led 20W4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
5Bóng LED bulb 3W40CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
6Bóng đèn led tube6BóngChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
7Dây cáp điện 2x2.5mm2100métChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
8Đèn chiếu sáng trụ cổng vuông10BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
9Bộ đèn đường năng lượng mặt trời 30W4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
10Bộ điều khiển lập trình1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
11Bộ nguồn DC1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
12Đèn led 70W3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
13Bóng LED bulb 18W30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
14Ổ cắm chống thấm4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
15Bộ đèn led chống cháy nổ15BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
16Bộ đèn khẩn cấp chống cháy nổ20BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
17Bộ đèn đường năng lượng mặt trời 30W4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
18Bộ đèn đường năng lượng mặt trời 30W4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
19Đèn led 100W3BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
20Dây cáp điện ovan 2x2.5mm100MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
21Đèn led 70W7BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
22Dây cáp điện 2x2.5mm250métChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
23Dây cáp điện 2x4mm250métChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
24Đèn led 100W4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
25Dây cáp điện ovan 2x2.5mm100MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
26Quạt treo tường6CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
27Máy nước nóng3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
28Ổ cắm có dây3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
29Đèn led 48W32BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
30Đèn led 3W17BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
31Dây cáp điện 2x1.5mm2100MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
32Adaptor cấp nguồn 5V10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
33Adaptor cấp nguồn 12V10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
34Dây nhảy quang FC/LC15sợiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
35Dây nhảy quang SC/LC15sợiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
36Đầu bấm RJ455BịchChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
37Phích cắm điện đực20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
38Phích cắm điện cái20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
39Switch chia mạng3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
40Măng xông quang8CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
41Ổ cắm điện5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
42Đầu nối profibus5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
43Relay phụ 220Vac5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
44Relay phụ 24Vdc20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
45Bộ nguồn 24V/2.2A2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
46Relay bảo vệ mất pha2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
47Encorder đo độ mở cửa van cung2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
48Module đầu vào/ra loại analog1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
49Nút nhấn dừng khẩn cấp2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
50Máng đèn6bộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
51Bộ đèn led chống cháy nổ4bộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
52Module quang điện1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
53Bộ nguồn 24 VDC1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
54Module đầu vào/ra loại analog1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
55Cảm biến mực nước loại áp lực1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
56Nút nhấn dừng khẩn cấp2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
57Bộ nguồn1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
58Đầu dò nhiệt5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
59Contactor 3P, 220Vdc2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
60MCB 3 pha 16A2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
61Khóa lựa chọn 3 vị trí5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
62Rơ le nhiệt2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
63Bộ chuyển đổi giao diện1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
64Cổng kết nối1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
65Bộ điều khiển tự động1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
66Bộ chuyển đổi POF - ST1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
67Dây nhảy quang1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
68Rơ le khóa1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
69Đầu dò khói10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
70Bộ nguồn 24 VDC1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
71Card RS2322CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
72Card Hotline cho PCM1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
73Card điều khiển MDX cho PCM1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
74Card 4W cho PCM2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
75Bình Acquy 12V 200Ah6CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
76Camera giám sát9CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
77Chổi than kích từ30ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
78Quạt làm mát1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
79Dụng cụ kiểm tra nhiệt độ70CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
80Ổ cắm quay tay kiểu ru lô1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
81Bộ dây đo cho máy đo Fluke 87V1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
82Bộ dây đo cho máy đo Fluke 3761BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
83Bộ dây đo cho máy đo Fluke TL-1752BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
84Bộ đèn led chống cháy nổ2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
85Dây cáp điện 3x6+1x4mm2160MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
86Bộ đầu cáp ngầm hạ thế1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
87Ổ cắm đôi 3 chấu 16A10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
88Hộp nổi10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
89Phích cắm 2P, 16A10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
90Công tắc đồng hồ6CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
91Đui đèn10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
92Bóng đèn led tube20BóngChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
93Đèn led 100W3BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
94Công tắc phao điện bồn nước2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
95Dây cáp điện ovan 2x2.5mm100MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
96Quạt treo tường4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
97Máy nước nóng3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
98Ổ cắm có dây3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
99Bơm hỏa tiễn 1.5HP1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
100Tủ điện ngoài trời3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
101Bộ đèn đường năng lượng mặt trời 30W5BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
102Bộ sạc ắc quy 12V 20A1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
103Quạt treo tường6CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
104Phích cắm điện10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
105Đèn led 48W52BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
106Tiếp điểm con đội phanh1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
107Tụ cho quạt làm mát thyristor12CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
108Quạt làm mát2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
109Board khuếch đại xung điều khiển1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
110Module analog output1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
111Bộ chuyển đổi công suất1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
112Bộ khởi động mềm (Softstarter)1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
113Bộ chuyển đổi công suất Q1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
114Bộ chuyển đổi công suất P1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
115Hàng kẹp mạch dòng30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
116Bộ chuyển đổi RS232 to RS4852BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
117Quạt làm mát10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
118Camera giám sát9CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
119Cáp điều khiển500mChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
120Cảm biến đo khoảng cách1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
121Màn hình hiển thị1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
122Contactor1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
123Rơ le nhiệt1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
124Nút nhấn dừng khẩn cấp2cáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
125Đèn led 100W5BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
126Bộ đuôi đèn sứ E2750BóngChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
127Bóng led bub 24W50BóngChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
128Bóng led bub 7W30BóngChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
129Đèn chiếu sáng khẩn cấp5BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
130Đèn sự cố ốp trần5BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
131Dây cáp điện 2x2.5mm2100MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
132Phích cắm 16A10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
133Bóng đèn led bulb 5W6BóngChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
134Đèn led 70W7BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
135Cảm biến hồng ngoại40BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
136Bộ đèn đường năng lượng mặt trời 30W4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
137Ổ cắm đơn có công tắc10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
138Đầu dò nhiệt độ5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
139Đầu dò khói10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
140Cảm biến áp lực1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
141Cảm biến áp lực1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
142Rơ le thời gian1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
143Bộ đèn đường năng lượng mặt trời 30W3BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
144Module quang điện1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
145Cảm biến mức nước1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
146Nút nhấn dừng khẩn cấp2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
147Công tơ điện tử cấp chính xác 0,56CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
148Cảm biến quang3cáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
149Công tắc hành trình6CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
150Relay phụ 220Vac25CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
151Bộ nguồn 24VDC1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
152Module Modbus RS422/4851CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
153Cảm biến đo độ rung1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
154Bộ chuyển đổi RS232 - Ethernet2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
155Đèn led 30W6CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
156MCB 2 pha 10A2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
157CB 1 pha 16A2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
158CB 3 pha 4A2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
159CB 1 pha 4A2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
160Relay phụ 24Vdc50CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
161MCB 2 pha 20A2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.284E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp vật tư, thiết bị điện/tự động hóa/đo lường.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 1,533 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo E-HSDT như khoản 3 mục 10.1 E-CDNT Chương II của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.533.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->