Gói thầu: TX-MS.22-11: Mua sắm vật tư, thiết bị điện phục vụ SCTX - Đợt 2 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 - CÔNG TY THỦY ĐIỆN ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | TX-MS.22-11: Mua sắm vật tư, thiết bị điện phục vụ SCTX - Đợt 2 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220859343 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 13:35:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,188,714,628 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.284E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp vật tư, thiết bị điện/tự động hóa/đo lường.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 1,533 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo E-HSDT như khoản 3 mục 10.1 E-CDNT Chương II của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.533.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
TX-MS.22-11: Mua sắm vật tư, thiết bị điện phục vụ SCTX - Đợt 2 2022 SXKD năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan thư bảo lãnh bảo đảm dự thầu. 2. Bản scan thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu liên danh. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 4. Bảng chào chi tiết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. 5. Bảng chào chi tiết xác định giá chào trước thuế, Thuế GTGT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, chi tiết nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí và được vận chuyển đến kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông và NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng theo Mẫu số 18, Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đèn led 70W | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ dây đo cho máy đo Fluke 87V | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ dây đo cho máy đo Fluke 376 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Đèn led 20W | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bóng LED bulb 3W | 40 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bóng đèn led tube | 6 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Dây cáp điện 2x2.5mm2 | 100 | mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Đèn chiếu sáng trụ cổng vuông | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ đèn đường năng lượng mặt trời 30W | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ điều khiển lập trình | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bộ nguồn DC | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Đèn led 70W | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bóng LED bulb 18W | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Ổ cắm chống thấm | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ đèn led chống cháy nổ | 15 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bộ đèn khẩn cấp chống cháy nổ | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bộ đèn đường năng lượng mặt trời 30W | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bộ đèn đường năng lượng mặt trời 30W | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Đèn led 100W | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Dây cáp điện ovan 2x2.5mm | 100 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Đèn led 70W | 7 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Dây cáp điện 2x2.5mm2 | 50 | mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Dây cáp điện 2x4mm2 | 50 | mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Đèn led 100W | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Dây cáp điện ovan 2x2.5mm | 100 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Quạt treo tường | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Máy nước nóng | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Ổ cắm có dây | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Đèn led 48W | 32 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Đèn led 3W | 17 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Dây cáp điện 2x1.5mm2 | 100 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Adaptor cấp nguồn 5V | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Adaptor cấp nguồn 12V | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Dây nhảy quang FC/LC | 15 | sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Dây nhảy quang SC/LC | 15 | sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Đầu bấm RJ45 | 5 | Bịch | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Phích cắm điện đực | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Phích cắm điện cái | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Switch chia mạng | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Măng xông quang | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Ổ cắm điện | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Đầu nối profibus | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Relay phụ 220Vac | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Relay phụ 24Vdc | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bộ nguồn 24V/2.2A | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Relay bảo vệ mất pha | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Encorder đo độ mở cửa van cung | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Module đầu vào/ra loại analog | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Nút nhấn dừng khẩn cấp | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Máng đèn | 6 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Bộ đèn led chống cháy nổ | 4 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Module quang điện | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bộ nguồn 24 VDC | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Module đầu vào/ra loại analog | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Cảm biến mực nước loại áp lực | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Nút nhấn dừng khẩn cấp | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bộ nguồn | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Đầu dò nhiệt | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Contactor 3P, 220Vdc | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | MCB 3 pha 16A | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Khóa lựa chọn 3 vị trí | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Rơ le nhiệt | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Bộ chuyển đổi giao diện | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Cổng kết nối | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bộ điều khiển tự động | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bộ chuyển đổi POF - ST | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Dây nhảy quang | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Rơ le khóa | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Đầu dò khói | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Bộ nguồn 24 VDC | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Card RS232 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Card Hotline cho PCM | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Card điều khiển MDX cho PCM | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Card 4W cho PCM | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bình Acquy 12V 200Ah | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Camera giám sát | 9 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Chổi than kích từ | 30 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Quạt làm mát | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Dụng cụ kiểm tra nhiệt độ | 70 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Ổ cắm quay tay kiểu ru lô | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Bộ dây đo cho máy đo Fluke 87V | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Bộ dây đo cho máy đo Fluke 376 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Bộ dây đo cho máy đo Fluke TL-175 | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Bộ đèn led chống cháy nổ | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Dây cáp điện 3x6+1x4mm2 | 160 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Bộ đầu cáp ngầm hạ thế | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Hộp nổi | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Phích cắm 2P, 16A | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Công tắc đồng hồ | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Đui đèn | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Bóng đèn led tube | 20 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Đèn led 100W | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Công tắc phao điện bồn nước | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Dây cáp điện ovan 2x2.5mm | 100 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Quạt treo tường | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Máy nước nóng | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Ổ cắm có dây | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Bơm hỏa tiễn 1.5HP | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Tủ điện ngoài trời | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Bộ đèn đường năng lượng mặt trời 30W | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Bộ sạc ắc quy 12V 20A | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Quạt treo tường | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Phích cắm điện | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Đèn led 48W | 52 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Tiếp điểm con đội phanh | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Tụ cho quạt làm mát thyristor | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Quạt làm mát | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Board khuếch đại xung điều khiển | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Module analog output | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Bộ chuyển đổi công suất | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Bộ khởi động mềm (Softstarter) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Bộ chuyển đổi công suất Q | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Bộ chuyển đổi công suất P | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Hàng kẹp mạch dòng | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Bộ chuyển đổi RS232 to RS485 | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Quạt làm mát | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Camera giám sát | 9 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Cáp điều khiển | 500 | m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Cảm biến đo khoảng cách | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Màn hình hiển thị | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Contactor | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Rơ le nhiệt | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Nút nhấn dừng khẩn cấp | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Đèn led 100W | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Bộ đuôi đèn sứ E27 | 50 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Bóng led bub 24W | 50 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Bóng led bub 7W | 30 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Đèn sự cố ốp trần | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Dây cáp điện 2x2.5mm2 | 100 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Phích cắm 16A | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Bóng đèn led bulb 5W | 6 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Đèn led 70W | 7 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Cảm biến hồng ngoại | 40 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Bộ đèn đường năng lượng mặt trời 30W | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Ổ cắm đơn có công tắc | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Đầu dò nhiệt độ | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Đầu dò khói | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Cảm biến áp lực | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Cảm biến áp lực | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Rơ le thời gian | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Bộ đèn đường năng lượng mặt trời 30W | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Module quang điện | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Cảm biến mức nước | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Nút nhấn dừng khẩn cấp | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Công tơ điện tử cấp chính xác 0,5 | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Cảm biến quang | 3 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Công tắc hành trình | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Relay phụ 220Vac | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Bộ nguồn 24VDC | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Module Modbus RS422/485 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Cảm biến đo độ rung | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Bộ chuyển đổi RS232 - Ethernet | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Đèn led 30W | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | MCB 2 pha 10A | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | CB 1 pha 16A | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | CB 3 pha 4A | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | CB 1 pha 4A | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Relay phụ 24Vdc | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | MCB 2 pha 20A | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.284E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp vật tư, thiết bị điện/tự động hóa/đo lường.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 1,533 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo E-HSDT như khoản 3 mục 10.1 E-CDNT Chương II của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.533.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi