Gói thầu: Gói số 01: Khám sức khỏe định kỳ cho Người lao động năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932050-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Khám sức khỏe định kỳ cho Người lao động năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220865382 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Công ty TNHH MTV Thoát nước đô thị TP. HCM |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 09:53:00 đến ngày 2022-09-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,448,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.170.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 434.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.042.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về tính chất cung cấp dịch vụ: Là hợp đồng khám sức khỏe (Phạm vi khám sức khỏe phải bao gồm: Khám tổng quát (Khám nội khoa, Ngoại khoa, Khám mắt, Khám tai mũi họng, Khám Răng hàm mặt), Chụp X quang, Siêu âm, Khám phụ khoa, Xét nghiệm máu; Số lượng người được khám: ≥ 1.000 người).-Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.014.000.000 VND. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn VAT) theo quy định hiện hành các tài liệu sau:1/Hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe; 2/Phiếu tổng hợp kết quả khám chữa bệnh.3/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.042.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sĩ quản lý chung công tác khám chữa bệnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ phụ trách khám nội khoa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ phụ trách khám ngoại khoa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa ngoại.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ phụ trách khám mắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa mắt.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ phụ trách khám tai mũi họng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa tai mũi họng.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ phụ trách khám răng hàm mặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa răng hàm mặt.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ phụ trách xét nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành y hoặc sinh học hoặc hóa học hoặc dược sỹ hoặc kỹ thuật xét nghiệm.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên chuyên khoa xét nghiệm.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ phụ trách chẩn đoán hình ảnh X-Quang |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh.Có giấy chứng nhận đã tham gia và hoàn thành chương trình đào tạo an toàn bức xạ.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ phụ trách chẩn đoán hình ảnh siêu âm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ phụ trách khám sản phụ khoa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa sản phụ khoa.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh thuộc chuyên môn xét nghiệm.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều dưỡng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên;Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh thuộc chuyên môn điều dưỡng.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Khám sức khỏe định kỳ cho Người lao động năm 2022 Khám sức khỏe định kỳ cho Người lao động năm 2022 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Công ty TNHH MTV Thoát nước đô thị TP. HCM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Thoát nước đô thị TP.HCM; Địa chỉ: Số 04 Nguyễn Thiện Thuật, Phường 24, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Thoát nước đô thị TP.HCM; Địa chỉ: Số 04 Nguyễn Thiện Thuật, Phường 24, quận Bình Thạnh, TP.Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám tổng quát: Nội khoa, Ngoại khoa, Tai Mũi Họng, Răng Hàm Mặt, Mắt, Cân đo, huyết áp. | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1.400 | |
| 2 | Công thức máu 21 thông số | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1.400 | |
| 3 | Đường huyết | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1.400 | |
| 4 | Phân tích nước tiểu 10 thông số | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1.400 | |
| 5 | Kiểm tra chức năng gan: SGOT, SGPT | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1.400 | |
| 6 | Kiểm tra chức năng thận: Ure, Cretinine | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1.400 | |
| 7 | Bộ mỡ máu 4 thông số (Cholesterol, LDL, HDL, Triglyceride) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1.400 | |
| 8 | Đo điện tim | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1.400 | |
| 9 | X-Quang tim phổi thẳng KTS | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1.400 | |
| 10 | Siêu âm tuyến giáp doppler màu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1.400 | |
| 11 | Siêu âm bụng tổng quát doppler màu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1.400 | |
| 12 | Khám phụ khoa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 180 | |
| 13 | Páp Mear (Tầm soát ung thư cổ tử cung) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 180 | |
| 14 | Xét nghiệm 5 chất gây nghiện (Methaphetamine, Marijuana, Morphine, Cocain, Heroine) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 165 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.17E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 434.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.170.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 434.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.042.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về tính chất cung cấp dịch vụ: Là hợp đồng khám sức khỏe (Phạm vi khám sức khỏe phải bao gồm: Khám tổng quát (Khám nội khoa, Ngoại khoa, Khám mắt, Khám tai mũi họng, Khám Răng hàm mặt), Chụp X quang, Siêu âm, Khám phụ khoa, Xét nghiệm máu; Số lượng người được khám: ≥ 1.000 người).-Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.014.000.000 VND. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn VAT) theo quy định hiện hành các tài liệu sau:1/Hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe; 2/Phiếu tổng hợp kết quả khám chữa bệnh.3/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.042.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sĩ quản lý chung công tác khám chữa bệnh | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 10 | 6 |
| 2 | Bác sĩ phụ trách khám nội khoa | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 6 | 4 |
| 3 | Bác sĩ phụ trách khám ngoại khoa | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa ngoại.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 6 | 4 |
| 4 | Bác sĩ phụ trách khám mắt | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa mắt.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 6 | 4 |
| 5 | Bác sĩ phụ trách khám tai mũi họng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa tai mũi họng.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 6 | 4 |
| 6 | Bác sĩ phụ trách khám răng hàm mặt | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa răng hàm mặt.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 6 | 4 |
| 7 | Bác sĩ phụ trách xét nghiệm | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành y hoặc sinh học hoặc hóa học hoặc dược sỹ hoặc kỹ thuật xét nghiệm.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên chuyên khoa xét nghiệm.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 6 | 4 |
| 8 | Bác sĩ phụ trách chẩn đoán hình ảnh X-Quang | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh.Có giấy chứng nhận đã tham gia và hoàn thành chương trình đào tạo an toàn bức xạ.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.. | 6 | 4 |
| 9 | Bác sĩ phụ trách chẩn đoán hình ảnh siêu âm | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 6 | 4 |
| 10 | Bác sĩ phụ trách khám sản phụ khoa | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa sản phụ khoa.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 6 | 4 |
| 11 | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh thuộc chuyên môn xét nghiệm.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 4 | 2 |
| 12 | Cán bộ phụ trách điều dưỡng | 10 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên;Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh thuộc chuyên môn điều dưỡng.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi