Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất trung tâm mỏ Tràng Bạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939461-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Công ty Than Uông Bí TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất trung tâm mỏ Tràng Bạch
Số hiệu KHLCNT 20220935047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022 - Công ty than Uông Bí -TKV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 14:18:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,652,100,622 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.478150933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.695630186E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2019-2020-2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V ≥ 3.956.470.435 VND.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự đối với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh và tổng giá trị các hợp đồng của cả liên danh có giá trị ≥ 3.956.470.435 VND. Trong đó mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng đáp ứng tối thiểu 70% giá trị đối với phần việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận.- Loại công trình: Công trình Công nghiệp hoặc Dân dụng.- Cấp công trình: cấp III.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình Công nghiệp hoặc Dân dụng, cấp III hoặc cao hơn.- Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V ≥ 3.956.470.435 VND.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự đối với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh và tổng giá trị các hợp đồng của cả liên danh có giá trị ≥ 3.956.470.435 VND. Trong đó mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng đáp ứng tối thiểu 70% giá trị đối với phần việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.956.470.435 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên nghành kiến trúc.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự đối với gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Công nghiệp, hạng III trở lên (còn giá trị/ hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp (03 người)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên trong đó: 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng công trình hoặc chuyên nghành kiến trúc. 01 người có trình độ đại học chuyên nghành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. 01 người có trình độ đại học chuyên nghành điện.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Công nghiệp, hạng III trở lên (còn giá trị/ hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ (còn giá trị/ hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Có đội ngũ công nhân kỹ thuật phù hợp với công việc thực hiện và đảm bảo tiến độ thi công cho gói thầu (20 người)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có các Bằng cấp hoặc chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo phù hợp với công việc bố trí (không yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy bơm nước 5CV
- Đặc điểm thiết bị 5CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Công ty Than Uông Bí TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất trung tâm mỏ Tràng Bạch
Báo cáo kinh tế kỹ thuật Sủa chữa nhà điều hành trung tâm mỏ Tràng Bạch
80 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022 - Công ty than Uông Bí -TKV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư và Bên mời thầu là Công ty than Uông Bí- TKV, địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập Thiết kế BVTC-DT (Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư Mỏ và Công nghiệp - Vinacomin; địa chỉ: Số 565, đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Công ty Than Uông Bí TKV , địa chỉ: Tổ 17, khu 3, phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư và Bên mời thầu là Công ty than Uông Bí- TKV, địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu liên quan đến ưu đãi nhà thầu (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Công nghiệp, cấp III trở lên; còn giá trị/ hiệu lực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư và Bên mời thầu là Công ty than Uông Bí- TKV, địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng Sản Việt Nam - Công ty than Uông Bí-TKV. Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Fax: 0203 3854 115; Điện thoại: 0203 3854 491.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Môi trường Công ty than Uông Bí-TKV.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Công nghiệp than- Khoáng sản Việt Nam. Địa chỉ: 226 đường Lê Duẩn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
B Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw5,702
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw0,516
3Phá dỡ nền gạch lát nền nhà905,229
4Tháo dỡ gạch ốp bậc thang55,992
5Tháo dỡ gạch ốp tường2.683,012
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công2.683,012
7Tháo dỡ cửa, bằng thủ công395,52
8Tháo dỡ trần nhựa xương kim loại108,33
9Tháo dỡ thang lên mái0,246tấn
10Tháo dỡ trần alumin307,082
11Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa154,877tấn
12Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công106,812
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤10km10,68110m3/km
C Phần làm mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III124,315
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1004,849
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm16,526
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm0,306tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm0,868tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm1,003tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy0,806100m²
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,964
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,033tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m91kg
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,088100m²
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m4,422
13Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m0,067tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m0,625tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật0,766100m²
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM mác 7531,009
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7544,425
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75145,225
19Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 750,459
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,285
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m0,178tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m0,565tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m0,308tấn
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,446100m²
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25013,214
26Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m0,405tấn
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái1,172100m²
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,929
29Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m0,045tấn
30Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m0,051tấn
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,116100m²
32Trát xà dầm, vữa XM mác 7544,627
33Trát trần, vữa XM mác 75117,236
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 750,116
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1000,999
36Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm2,133
37Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm0,039tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm0,31tấn
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy0,038100m²
40Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 754,753
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7523,714
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7530,945
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 7536,411
44Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bể đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,339
45Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,029tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m0,011tấn
47Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,044100m²
48Trát xà dầm, vữa XM mác 754,369
49Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,967
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn0,087tấn
51Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,061100m²
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu17cấu kiện
53Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,847100m³
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III0,287100m³
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III0,287100m³
D Phần cải tạo lại
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM mác 751,115
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,28
3Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp70,759
4Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40x80cm3.024,838
5Tôn nền tạo độ dốc23,156
6Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công547,776
7Chống thấm bằng phương pháp khò nóng497,311
8Chống thấm bằng phương pháp bơm keo Epoxy50,465
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75690,009
10Lát gạch chống trơn gạch tiết diện 40x40cm, vữa XM mác 75694,009
11Lát nền, sàn gạch tiết diện 60x60cm, vữa XM mác 75248,706
12Gia công và lắp đặt vách ngăn phòng vệ sinh tấm compact dày 18mm sơn tĩnh điện113,715
13Gia công lắp đặt cửa đi hệ mở quay 2 cánh, khuôn nhôm xingfa dầy 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, dán bóng kính mờ màu trắng đục151,74
14Gia công lắp đặt cửa sổ kính cố định, khuôn nhôm xingfa dầy 1,4mm kính an toàn dày 6.38mm157,472
15Thi công trần bằng tấm inox307,082
16Gia công và lắp dựng bàn đá chậu rửa bằng đá Granit ( mặt đen cổ trắng)11,832
17Thi công trần nhôm thả khu vệ sinh139,726
18Làm rèm nhựa trắng ngăn mùi18,252
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần2.112,1
20Sơn dầm, trần không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại2.112,1
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường400,14
22Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại420,42
23Gia công lắp dựng vách kính cố định, khuôn nhôm xingfa dầy 1,4mm kính an toàn dày 6.38mm12,495
E Giàn giáo thi công
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m41,057100m²
F Phần điện
1Lắp đặt áp tô mát MCB-3P điện áp U đm=415V-80A; Icu=15kA bảo vệ quá tải ngắn mạch1cái
2Lắp đặt áp tô mát MCB-3P điện áp U đm=415V-50A; Icu=15kA bảo vệ quá tải ngắn mạch2cái
3Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 24 module kèm phụ kiện bên trong lắp1tủ
4Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 12 module kèm phụ kiện bên trong lắp2tủ
5Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 9 module kèm phụ kiện bên trong lắp2tủ
6Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 9 module kèm phụ kiện bên trong lắp2tủ
7Ổ cắm đôi 3 chấu kèm mặt và hôp nhựa âm tường chống cháy U đm=250V-16A29cái
8Công tắc đôi gồm 2 hạt công tắc loại 1 chiều kèm mặt và hộp nhựa âm tường chống cháy U đm=250V-10A10cái
9Công tắc đôi gồm 3 hạt công tắc loại 1 chiều kèm mặt và hộp nhựa âm tường chống cháy U đm=250V-10A18cái
10Công tắc ba gồm 4 hạt công tắc loại 1 chiều kèm mặt và hộp nhựa âm tường chống cháy U đm=250V-10A2bộ
11Đèn tuýp LED loại lắp 2 bóng dài 1,2m điện áp U đm=220V; công suất 2x20W kèm máng đèn chống ẩm và phụ kiện30bộ
12Đèn tuýp LED loại lắp 1 bóng dài 1,2m điện áp U đm=220V; công suất 20W kèm máng đèn chống ẩm và phụ kiện38bộ
13Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 điện áp U đm=250V-công suất 48W kèm phụ kiện12bộ
14Lắp đặt đèn Led treo tường điện áp 220V; công suất 25W kèm phụ kiện1bộ
15Quạt trần điện áp U đm=220V-80W kèm hộp số và phụ kiện lắp đặt26cái
16Quạt hút mùi loại quạt hút công nghiệp kích thước 500x500mm, điện áp U đm=220-250W kèm phụ kiện14cái
17Quạt hút mùi loại quạt hút công nghiệp kích thước 350x350mm, điện áp U đm=220-25W kèm phụ kiện10cái
18Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 4x16mm2110m
19Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 2x16mm230m
20Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 3x2,5mm2192m
21Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 2x2.5mm21.400m
22Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 2x1,5mm2970m
23Hộp rẽ dây vỏ nhựa cho dây 16mm26hộp
24Đầu cốt đồng cho dây 16mm240cái
25Đầu cốt đồng cho dây 1,5-:-2,5mm25kg
26Sắt thép làm móc treo quạt và đèn trần26cái
27Máng ghen luồn dây điện có nắp kích thước 100x60x2mm220m
28Máng ghen luồn dây điện có nắp kích thước 60x40x2mm110m
29Máng ghen luồn dây điện có nắp kích thước 30x14x2mm150m
30Ống ghen luồn dây SP201.400m
31Măng sông nối ôngSP20200cái
G Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt bệ xí bệt (Kèm dây nối cấp nước bệ xí) tương đương loại C-504VWN-2 của Inax15bộ
2Lắp đặt vòi xịt bệ xí (vòi xịt nước) D1515cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy tương đương loại CF-22H của Inax15cái
4Lắp đặt chậu rửa tay Lavabo tương đương loại L-2397V(EC/FC) của Inax14bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi14bộ
6Xi phông thoát nước chậu rửa và dây nối cấp nước chậu rửa (dây mềm tương đương Inax A-701-814bộ
7Lắp đặt Gương soi INAX: KF-5075VA14cái
8Lắp đặt âu tiểu nam (Kèm nút ấn xả nước và xi phông thoát nước âu tiểu tương đương INAX; UF-104BWP(VU)17bộ
9Lắp đặt vòi xịt tiểu nam17cái
10Phễu thu sàn 110x11021cái
11Lắp đặt xi phông phễu thoát sàn, đường kính 75mm21cái
12Béc phun D8 bằng đồng111cái
13Lắp đặt vòi rửa D2125cái
14Lắp đặt kệ để xà phòng dán tường inox 304 Mã XP21125cái
15Lắp đặt giá treo khăn nhà tắm ĐÔI inox SUS201 không gỉ111cái
16Phễu thu sàn 150x15023cái
17Lắp đặt xi phông phễu thu sàn, đường kính 110mm23cái
18Lắp đặt bình đun nước nóng 50l tương đương với Ariston 50l Pro-R2bộ
19Lắp đặt van một chiều bình nóng lạnh D25 (van INOX 304)4cái
20Lắp đặt van hai chiều nối ren D50 (van nhựa)36cái
21Lắp đặt van hai chiều nối ren D32 (van nhựa)7cái
22Lắp đặt van hai chiều nối ren D25 (van nhựa)4cái
23Lắp đặt van gạt D21 (van đồng)222cái
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm (dày 4,85mm)0,18100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 32mm (dày 4,85mm)0,19100m
26Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PP-R; PN10 D501,35100m
27Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PP-R; PN10 D320,48100m
28Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PP-R; PN10 D254100m
29Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PP-R; PN20 D320,08100m
30Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PP-R; PN20 D501,35100m
31Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PP-R; PN20 D252,16100m
32Lắp đặt tê thép hàn D200*50 (Knc,mtcx1,5)18cái
33Lắp đặt tê thép hàn D100*50(Knc,mtcx1,5)18cái
34Lắp đặt tê thép hàn D200*32 (Knc,mtcx1,5)8cái
35Lắp đặt tê thép hàn D100*32 (Knc,mtcx1,5)1cái
36Lắp đặt tê nhựa D32*25(Knc,mtcx1,5)27cái
37Lắp đặt tê nhựa D25 (Knc,mtcx1,5)160cái
38Lắp đặt tê nhựa D50*25(Knc,mtcx1,5)216cái
39Lắp đặt rắc co D5079cái
40Lắp đặt rắc co D25269cái
41Lắp đặt rắc co D3214cái
42Lắp đặt kép nối ren, đường kính 32mm88cái
43Lắp đặt kép nối ren, đường kính 25mm523cái
44Lắp đặt kép nối ren, đường kính 50mm367cái
45Nút bịt D5018cái
46Nút bịt D25277cái
47Nút bịt D202cái
48Đai giữ ống D3224cái
49Đai giữ ống D25200cái
50Đai giữ ống D5068cái
51Lắp đặt ống nhựa uPVC D1400,2100m
52Lắp đặt ống nhựa uPVC D1100,83100m
53Lắp đặt ống nhựa uPVC D900,35100m
54Lắp đặt ống nhựa uPVC D750,7100m
55Lắp đặt ống nhựa uPVC D600,13100m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC D480,1100m
57Lắp đặt ống nhựa uPVC D420,12100m
58Lắp đặt Y nhựa uPVC D14024cái
59Lắp đặt Y nhựa uPVC D11050cái
60Lắp đặt Y nhựa uPVC D9025cái
61Lắp đặt Y nhựa uPVC D7525cái
62Lắp đặt Y nhựa uPVC D90*4912cái
63Lắp đặt Y nhựa uPVC D75*496cái
64Lắp đặt Y nhựa uPVC D75*4214cái
65Lắp đặt chếch nhựa uPVC D11058cái
66Lắp đặt chếch nhựa uPVC D9010cái
67Lắp đặt chếch nhựa uPVC D7517cái
68Lắp đặt chếch nhựa uPVC D1408cái
69Lắp đặt chếch nhựa uPVC D4917cái
70Lắp đặt chếch nhựa uPVC D4214cái
71Lắp đặt côn nhựa uPVC D140*11020cái
72Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm5cái
73Lắp đặt côn nhựa uPVC D110*905cái
74Lắp đặt côn nhựa uPVC D110*753cái
75Lắp đặt côn nhựa uPVC D90*7511cái
76Lắp đặt côn nhựa uPVC D90*4911cái
77Lắp đặt côn nhựa uPVC D75*4214cái
78Lắp đặt cút nhựa D25mm404cái
79Lắp đặt côn nhựa D50*25mm225cái
80Lắp đặt côn nhựa D32*25mm19cái
81Lắp đặt măng sông nhựa D1406cái
82Lắp đặt măng sông nhựa D11020cái
83Lắp đặt măng sông nhựa D909cái
84Lắp đặt măng sông nhựa D7524cái
85Lắp đặt măng sông nhựa D605cái
86Lắp đặt nút bịt uPVC D1402cái
87Lắp đặt nút bịt uPVC D11029cái
88Lắp đặt nút bịt uPVC D905cái
89Lắp đặt nút bịt uPVC D759cái
90Lắp đặt nút bịt uPVC D602cái
91Lắp đặt nút bịt uPVC D4917cái
92Lắp đặt nút bịt uPVC D4214cái
93Đai giữ ống D140 mm10cái
94Đai giữ ống D110 mm31cái
95Đai giữ ống D90 mm12cái
96Đai giữ ống D75 mm28cái
97Đai giữ ống D60 mm5cái
98Đai giữ ống D48 mm17cái
99Đai giữ ống D42 mm14cái
100Thép L40*4111cái
101Tấm Alu 300*300mm111cái
H Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí9bộ
2Tháo dỡ dây nối cấp nước bệ xí9bộ
3Tháo dỡ vòi xịt bệ xí (vòi xịt nước)9bộ
4Tháo dỡ hộp đựng giấy9bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Lavabo7bộ
6Tháo dỡ dây nối cấp nước lavabo7bộ
7Tháo dỡ xi phông thoát nước7bộ
8Tháo dỡ kệ gương + gương soi7bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Âu tiểu nam8bộ
10Tháo dỡ nút ấn xả nước8bộ
11Tháo dỡ xi phông thoát nước âu tiểu8bộ
12Tháo dỡ vòi sen + vòi trộn nóng lạnh91bộ
13Tháo dỡ lưới thu sàn26bộ
14Tháo dỡ xi phông lưới thu sàn26bộ
15Tháo dỡ bình nóng lạnh, bằng thủ công2cái
16Tháo dỡ van 2 chiều nối ren F5040bộ
17Tháo dỡ van 2 chiều nối ren F252bộ
18Tháo dỡ van gạt F21182bộ
19Tháo dỡ van 1 chiều (bình nóng lạnh) F254bộ
20Tháo dỡ ống thép tráng kẽm F500,2100m
21Tháo dỡ ống thép tráng kẽm F253100m
22Tháo dỡ ống PPR D504,8100m
23Tháo dỡ ống PPR D253,64100m
24Tháo dỡ tê thép hàn D100*5036cái
25Tháo dỡ tê nối ren D2595cái
26Tháo dỡ tê nối ren D501cái
27Tháo dỡ tê nối ren D50*25200cái
28Tháo dỡ cút thép hàn D2004cái
29Tháo dỡ cút thép hàn D10011cái
30Tháo dỡ cút thép hàn D8011cái
31Tháo dỡ cút nối ren D322cái
32Tháo dỡ cút nối ren D25210cái
33Tháo dỡ cút nối ren D50*257cái
34Tháo dỡ kép nối ren F25660cái
35Tháo dỡ kép nối ren F5041cái
36Tháo dỡ rắc co F25205cái
37Tháo dỡ rắc co F5040cái
38Tháo dỡ côn nối ren, D50*2510cái
39Tháo dỡ nút bịt ren ngoài F5036cái
40Tháo dỡ ống PVC F1100,3100m
41Tháo dỡ ống PVC F750,3100m
42Tháo dỡ ống PVC F490,3100m
43Tháo dỡ ống PVC F420,1100m
44Tháo dỡ đai giữ ống D25360bộ
45Tháo dỡ giá thép góc đỡ ống4bộ
46Tháo dỡ y nhựa uPVC F1104cái
47Tháo dỡ y nhựa uPVC F755cái
48Tháo dỡ y nhựa uPVC F4910cái
49Tháo dỡ y nhựa uPVC F425cái
50Tháo dỡ y nhựa uPVC F110*492cái
51Tháo dỡ chếch nhựa uPVC F1103cái
52Tháo dỡ chếch nhựa uPVC F755cái
53Tháo dỡ chếch nhựa uPVC F495cái
54Tháo dỡ côn nhựa uPVC F110*492cái
55Tháo dỡ côn nhựa uPVC F76*492cái
56Tháo dỡ măng sông D1105cái
57Tháo dỡ măng sông D755cái
58Tháo dỡ măng sông D4910cái
59Tháo dỡ măng sông D425cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.478150933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.695630186E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2019-2020-2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V ≥ 3.956.470.435 VND.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự đối với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh và tổng giá trị các hợp đồng của cả liên danh có giá trị ≥ 3.956.470.435 VND. Trong đó mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng đáp ứng tối thiểu 70% giá trị đối với phần việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận.- Loại công trình: Công trình Công nghiệp hoặc Dân dụng.- Cấp công trình: cấp III.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình Công nghiệp hoặc Dân dụng, cấp III hoặc cao hơn.- Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V ≥ 3.956.470.435 VND.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự đối với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh và tổng giá trị các hợp đồng của cả liên danh có giá trị ≥ 3.956.470.435 VND. Trong đó mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng đáp ứng tối thiểu 70% giá trị đối với phần việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.956.470.435 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (01 người) 1 - Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên nghành kiến trúc.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự đối với gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Công nghiệp, hạng III trở lên (còn giá trị/ hiệu lực).33
2 Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp (03 người) 3 - Có trình độ đại học trở lên trong đó: 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng công trình hoặc chuyên nghành kiến trúc. 01 người có trình độ đại học chuyên nghành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. 01 người có trình độ đại học chuyên nghành điện.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Công nghiệp, hạng III trở lên (còn giá trị/ hiệu lực).22
3 Cán bộ phụ trách an toàn (01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ (còn giá trị/ hiệu lực).22
4 Có đội ngũ công nhân kỹ thuật phù hợp với công việc thực hiện và đảm bảo tiến độ thi công cho gói thầu (20 người) 20 Có các Bằng cấp hoặc chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo phù hợp với công việc bố trí (không yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 6 tấn 6 tấn1
2 Máy bơm bê tông 50m3/h 50m3/h1
3 Máy cắt gạch đá 1,7Kw 1,7Kw4
4 Máy cắt uốn 5Kw 5Kw2
5 Máy đầm bàn 1Kw 1Kw2
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg 70 kg1
7 Máy đầm dùi 1,5Kw 1,5Kw1
8 Máy hàn 23 kW 23 kW1
9 Máy trộn bê tông 250l 250l1
10 Máy vận thăng 0,8T 0,8T1
11 Ô tô tự đổ 12 tấn 12 tấn2
12 Tời điện 5T 5T1
13 Máy hàn nhiệt cầm tay cầm tay4
14 Máy bơm nước 5CV 5CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->