Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất trung tâm mỏ Tràng Bạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Công ty Than Uông Bí TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất trung tâm mỏ Tràng Bạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20220935047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 - Công ty than Uông Bí -TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 14:18:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,652,100,622 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.478150933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.695630186E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2019-2020-2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V ≥ 3.956.470.435 VND.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự đối với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh và tổng giá trị các hợp đồng của cả liên danh có giá trị ≥ 3.956.470.435 VND. Trong đó mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng đáp ứng tối thiểu 70% giá trị đối với phần việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận.- Loại công trình: Công trình Công nghiệp hoặc Dân dụng.- Cấp công trình: cấp III.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình Công nghiệp hoặc Dân dụng, cấp III hoặc cao hơn.- Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V ≥ 3.956.470.435 VND.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự đối với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh và tổng giá trị các hợp đồng của cả liên danh có giá trị ≥ 3.956.470.435 VND. Trong đó mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng đáp ứng tối thiểu 70% giá trị đối với phần việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.956.470.435 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên nghành kiến trúc.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự đối với gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Công nghiệp, hạng III trở lên (còn giá trị/ hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp (03 người) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên trong đó: 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng công trình hoặc chuyên nghành kiến trúc. 01 người có trình độ đại học chuyên nghành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. 01 người có trình độ đại học chuyên nghành điện.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Công nghiệp, hạng III trở lên (còn giá trị/ hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ (còn giá trị/ hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Có đội ngũ công nhân kỹ thuật phù hợp với công việc thực hiện và đảm bảo tiến độ thi công cho gói thầu (20 người) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có các Bằng cấp hoặc chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo phù hợp với công việc bố trí (không yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy bơm nước 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Công ty Than Uông Bí TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất trung tâm mỏ Tràng Bạch Báo cáo kinh tế kỹ thuật Sủa chữa nhà điều hành trung tâm mỏ Tràng Bạch 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 - Công ty than Uông Bí -TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu liên quan đến ưu đãi nhà thầu (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Công nghiệp, cấp III trở lên; còn giá trị/ hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư và Bên mời thầu là Công ty than Uông Bí- TKV, địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng Sản Việt Nam - Công ty than Uông Bí-TKV. Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Fax: 0203 3854 115; Điện thoại: 0203 3854 491. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Môi trường Công ty than Uông Bí-TKV. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Công nghiệp than- Khoáng sản Việt Nam. Địa chỉ: 226 đường Lê Duẩn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | 5,702 | m³ | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | 0,516 | m³ | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát nền nhà | 905,229 | m² | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp bậc thang | 55,992 | m² | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 2.683,012 | m² | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | 2.683,012 | m² | |
| 7 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | 395,52 | m² | |
| 8 | Tháo dỡ trần nhựa xương kim loại | 108,33 | m² | |
| 9 | Tháo dỡ thang lên mái | 0,246 | tấn | |
| 10 | Tháo dỡ trần alumin | 307,082 | m² | |
| 11 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | 154,877 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công | 106,812 | m³ | |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | 10,681 | 10m3/km | |
| C | Phần làm mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | 124,315 | m³ | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 4,849 | m³ | |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | 16,526 | m³ | |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,306 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 0,868 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | 1,003 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | 0,806 | 100m² | |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,964 | m³ | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,033 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 91 | kg | |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,088 | 100m² | |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | 4,422 | m³ | |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,067 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,625 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | 0,766 | 100m² | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM mác 75 | 31,009 | m³ | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,425 | m² | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 145,225 | m² | |
| 19 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | 0,459 | m³ | |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,285 | m³ | |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,178 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,565 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | 0,308 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,446 | 100m² | |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 13,214 | m³ | |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,405 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | 1,172 | 100m² | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,929 | m³ | |
| 29 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,045 | tấn | |
| 30 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | 0,051 | tấn | |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,116 | 100m² | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 44,627 | m² | |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 117,236 | m² | |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 0,116 | m² | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 0,999 | m³ | |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | 2,133 | m³ | |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,039 | tấn | |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 0,31 | tấn | |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | 0,038 | 100m² | |
| 40 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 4,753 | m³ | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 23,714 | m² | |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 30,945 | m² | |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 36,411 | m² | |
| 44 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,339 | m³ | |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,029 | tấn | |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,011 | tấn | |
| 47 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,044 | 100m² | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,369 | m² | |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,967 | m³ | |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,087 | tấn | |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,061 | 100m² | |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 17 | cấu kiện | |
| 53 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,847 | 100m³ | |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | 0,287 | 100m³ | |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III | 0,287 | 100m³ | |
| D | Phần cải tạo lại | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM mác 75 | 1,115 | m³ | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,28 | m² | |
| 3 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | 70,759 | m² | |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40x80cm | 3.024,838 | m² | |
| 5 | Tôn nền tạo độ dốc | 23,156 | m³ | |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | 547,776 | m² | |
| 7 | Chống thấm bằng phương pháp khò nóng | 497,311 | m² | |
| 8 | Chống thấm bằng phương pháp bơm keo Epoxy | 50,465 | m² | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 690,009 | m² | |
| 10 | Lát gạch chống trơn gạch tiết diện 40x40cm, vữa XM mác 75 | 694,009 | m² | |
| 11 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 60x60cm, vữa XM mác 75 | 248,706 | m² | |
| 12 | Gia công và lắp đặt vách ngăn phòng vệ sinh tấm compact dày 18mm sơn tĩnh điện | 113,715 | m² | |
| 13 | Gia công lắp đặt cửa đi hệ mở quay 2 cánh, khuôn nhôm xingfa dầy 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, dán bóng kính mờ màu trắng đục | 151,74 | m² | |
| 14 | Gia công lắp đặt cửa sổ kính cố định, khuôn nhôm xingfa dầy 1,4mm kính an toàn dày 6.38mm | 157,472 | m² | |
| 15 | Thi công trần bằng tấm inox | 307,082 | m² | |
| 16 | Gia công và lắp dựng bàn đá chậu rửa bằng đá Granit ( mặt đen cổ trắng) | 11,832 | m² | |
| 17 | Thi công trần nhôm thả khu vệ sinh | 139,726 | m² | |
| 18 | Làm rèm nhựa trắng ngăn mùi | 18,252 | m² | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | 2.112,1 | m² | |
| 20 | Sơn dầm, trần không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | 2.112,1 | m² | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | 400,14 | m² | |
| 22 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | 420,42 | m² | |
| 23 | Gia công lắp dựng vách kính cố định, khuôn nhôm xingfa dầy 1,4mm kính an toàn dày 6.38mm | 12,495 | m² | |
| E | Giàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 41,057 | 100m² | |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt áp tô mát MCB-3P điện áp U đm=415V-80A; Icu=15kA bảo vệ quá tải ngắn mạch | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt áp tô mát MCB-3P điện áp U đm=415V-50A; Icu=15kA bảo vệ quá tải ngắn mạch | 2 | cái | |
| 3 | Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 24 module kèm phụ kiện bên trong lắp | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 12 module kèm phụ kiện bên trong lắp | 2 | tủ | |
| 5 | Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 9 module kèm phụ kiện bên trong lắp | 2 | tủ | |
| 6 | Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 9 module kèm phụ kiện bên trong lắp | 2 | tủ | |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu kèm mặt và hôp nhựa âm tường chống cháy U đm=250V-16A | 29 | cái | |
| 8 | Công tắc đôi gồm 2 hạt công tắc loại 1 chiều kèm mặt và hộp nhựa âm tường chống cháy U đm=250V-10A | 10 | cái | |
| 9 | Công tắc đôi gồm 3 hạt công tắc loại 1 chiều kèm mặt và hộp nhựa âm tường chống cháy U đm=250V-10A | 18 | cái | |
| 10 | Công tắc ba gồm 4 hạt công tắc loại 1 chiều kèm mặt và hộp nhựa âm tường chống cháy U đm=250V-10A | 2 | bộ | |
| 11 | Đèn tuýp LED loại lắp 2 bóng dài 1,2m điện áp U đm=220V; công suất 2x20W kèm máng đèn chống ẩm và phụ kiện | 30 | bộ | |
| 12 | Đèn tuýp LED loại lắp 1 bóng dài 1,2m điện áp U đm=220V; công suất 20W kèm máng đèn chống ẩm và phụ kiện | 38 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 điện áp U đm=250V-công suất 48W kèm phụ kiện | 12 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn Led treo tường điện áp 220V; công suất 25W kèm phụ kiện | 1 | bộ | |
| 15 | Quạt trần điện áp U đm=220V-80W kèm hộp số và phụ kiện lắp đặt | 26 | cái | |
| 16 | Quạt hút mùi loại quạt hút công nghiệp kích thước 500x500mm, điện áp U đm=220-250W kèm phụ kiện | 14 | cái | |
| 17 | Quạt hút mùi loại quạt hút công nghiệp kích thước 350x350mm, điện áp U đm=220-25W kèm phụ kiện | 10 | cái | |
| 18 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 4x16mm2 | 110 | m | |
| 19 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 2x16mm2 | 30 | m | |
| 20 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 3x2,5mm2 | 192 | m | |
| 21 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 2x2.5mm2 | 1.400 | m | |
| 22 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 2x1,5mm2 | 970 | m | |
| 23 | Hộp rẽ dây vỏ nhựa cho dây 16mm2 | 6 | hộp | |
| 24 | Đầu cốt đồng cho dây 16mm2 | 40 | cái | |
| 25 | Đầu cốt đồng cho dây 1,5-:-2,5mm2 | 5 | kg | |
| 26 | Sắt thép làm móc treo quạt và đèn trần | 26 | cái | |
| 27 | Máng ghen luồn dây điện có nắp kích thước 100x60x2mm | 220 | m | |
| 28 | Máng ghen luồn dây điện có nắp kích thước 60x40x2mm | 110 | m | |
| 29 | Máng ghen luồn dây điện có nắp kích thước 30x14x2mm | 150 | m | |
| 30 | Ống ghen luồn dây SP20 | 1.400 | m | |
| 31 | Măng sông nối ôngSP20 | 200 | cái | |
| G | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bệ xí bệt (Kèm dây nối cấp nước bệ xí) tương đương loại C-504VWN-2 của Inax | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt bệ xí (vòi xịt nước) D15 | 15 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy tương đương loại CF-22H của Inax | 15 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa tay Lavabo tương đương loại L-2397V(EC/FC) của Inax | 14 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 14 | bộ | |
| 6 | Xi phông thoát nước chậu rửa và dây nối cấp nước chậu rửa (dây mềm tương đương Inax A-701-8 | 14 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Gương soi INAX: KF-5075VA | 14 | cái | |
| 8 | Lắp đặt âu tiểu nam (Kèm nút ấn xả nước và xi phông thoát nước âu tiểu tương đương INAX; UF-104BWP(VU) | 17 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt tiểu nam | 17 | cái | |
| 10 | Phễu thu sàn 110x110 | 21 | cái | |
| 11 | Lắp đặt xi phông phễu thoát sàn, đường kính 75mm | 21 | cái | |
| 12 | Béc phun D8 bằng đồng | 111 | cái | |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa D21 | 25 | cái | |
| 14 | Lắp đặt kệ để xà phòng dán tường inox 304 Mã XP21 | 125 | cái | |
| 15 | Lắp đặt giá treo khăn nhà tắm ĐÔI inox SUS201 không gỉ | 111 | cái | |
| 16 | Phễu thu sàn 150x150 | 23 | cái | |
| 17 | Lắp đặt xi phông phễu thu sàn, đường kính 110mm | 23 | cái | |
| 18 | Lắp đặt bình đun nước nóng 50l tương đương với Ariston 50l Pro-R | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt van một chiều bình nóng lạnh D25 (van INOX 304) | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van hai chiều nối ren D50 (van nhựa) | 36 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van hai chiều nối ren D32 (van nhựa) | 7 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van hai chiều nối ren D25 (van nhựa) | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van gạt D21 (van đồng) | 222 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm (dày 4,85mm) | 0,18 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 32mm (dày 4,85mm) | 0,19 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PP-R; PN10 D50 | 1,35 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PP-R; PN10 D32 | 0,48 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PP-R; PN10 D25 | 4 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PP-R; PN20 D32 | 0,08 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PP-R; PN20 D50 | 1,35 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PP-R; PN20 D25 | 2,16 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt tê thép hàn D200*50 (Knc,mtcx1,5) | 18 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê thép hàn D100*50(Knc,mtcx1,5) | 18 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê thép hàn D200*32 (Knc,mtcx1,5) | 8 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê thép hàn D100*32 (Knc,mtcx1,5) | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa D32*25(Knc,mtcx1,5) | 27 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa D25 (Knc,mtcx1,5) | 160 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa D50*25(Knc,mtcx1,5) | 216 | cái | |
| 39 | Lắp đặt rắc co D50 | 79 | cái | |
| 40 | Lắp đặt rắc co D25 | 269 | cái | |
| 41 | Lắp đặt rắc co D32 | 14 | cái | |
| 42 | Lắp đặt kép nối ren, đường kính 32mm | 88 | cái | |
| 43 | Lắp đặt kép nối ren, đường kính 25mm | 523 | cái | |
| 44 | Lắp đặt kép nối ren, đường kính 50mm | 367 | cái | |
| 45 | Nút bịt D50 | 18 | cái | |
| 46 | Nút bịt D25 | 277 | cái | |
| 47 | Nút bịt D20 | 2 | cái | |
| 48 | Đai giữ ống D32 | 24 | cái | |
| 49 | Đai giữ ống D25 | 200 | cái | |
| 50 | Đai giữ ống D50 | 68 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | 0,2 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | 0,83 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 0,35 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | 0,7 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,13 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | 0,1 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | 0,12 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140 | 24 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | 50 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | 25 | cái | |
| 61 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D75 | 25 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90*49 | 12 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D75*49 | 6 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D75*42 | 14 | cái | |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | 58 | cái | |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | 10 | cái | |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75 | 17 | cái | |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D140 | 8 | cái | |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D49 | 17 | cái | |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | 14 | cái | |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D140*110 | 20 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm | 5 | cái | |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110*90 | 5 | cái | |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110*75 | 3 | cái | |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90*75 | 11 | cái | |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90*49 | 11 | cái | |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D75*42 | 14 | cái | |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa D25mm | 404 | cái | |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa D50*25mm | 225 | cái | |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa D32*25mm | 19 | cái | |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa D140 | 6 | cái | |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa D110 | 20 | cái | |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa D90 | 9 | cái | |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa D75 | 24 | cái | |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa D60 | 5 | cái | |
| 86 | Lắp đặt nút bịt uPVC D140 | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt nút bịt uPVC D110 | 29 | cái | |
| 88 | Lắp đặt nút bịt uPVC D90 | 5 | cái | |
| 89 | Lắp đặt nút bịt uPVC D75 | 9 | cái | |
| 90 | Lắp đặt nút bịt uPVC D60 | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt nút bịt uPVC D49 | 17 | cái | |
| 92 | Lắp đặt nút bịt uPVC D42 | 14 | cái | |
| 93 | Đai giữ ống D140 mm | 10 | cái | |
| 94 | Đai giữ ống D110 mm | 31 | cái | |
| 95 | Đai giữ ống D90 mm | 12 | cái | |
| 96 | Đai giữ ống D75 mm | 28 | cái | |
| 97 | Đai giữ ống D60 mm | 5 | cái | |
| 98 | Đai giữ ống D48 mm | 17 | cái | |
| 99 | Đai giữ ống D42 mm | 14 | cái | |
| 100 | Thép L40*4 | 111 | cái | |
| 101 | Tấm Alu 300*300mm | 111 | cái | |
| H | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | 9 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ dây nối cấp nước bệ xí | 9 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ vòi xịt bệ xí (vòi xịt nước) | 9 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ hộp đựng giấy | 9 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Lavabo | 7 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ dây nối cấp nước lavabo | 7 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ xi phông thoát nước | 7 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ kệ gương + gương soi | 7 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Âu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ nút ấn xả nước | 8 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ xi phông thoát nước âu tiểu | 8 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ vòi sen + vòi trộn nóng lạnh | 91 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ lưới thu sàn | 26 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ xi phông lưới thu sàn | 26 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ bình nóng lạnh, bằng thủ công | 2 | cái | |
| 16 | Tháo dỡ van 2 chiều nối ren F50 | 40 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ van 2 chiều nối ren F25 | 2 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ van gạt F21 | 182 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ van 1 chiều (bình nóng lạnh) F25 | 4 | bộ | |
| 20 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm F50 | 0,2 | 100m | |
| 21 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm F25 | 3 | 100m | |
| 22 | Tháo dỡ ống PPR D50 | 4,8 | 100m | |
| 23 | Tháo dỡ ống PPR D25 | 3,64 | 100m | |
| 24 | Tháo dỡ tê thép hàn D100*50 | 36 | cái | |
| 25 | Tháo dỡ tê nối ren D25 | 95 | cái | |
| 26 | Tháo dỡ tê nối ren D50 | 1 | cái | |
| 27 | Tháo dỡ tê nối ren D50*25 | 200 | cái | |
| 28 | Tháo dỡ cút thép hàn D200 | 4 | cái | |
| 29 | Tháo dỡ cút thép hàn D100 | 11 | cái | |
| 30 | Tháo dỡ cút thép hàn D80 | 11 | cái | |
| 31 | Tháo dỡ cút nối ren D32 | 2 | cái | |
| 32 | Tháo dỡ cút nối ren D25 | 210 | cái | |
| 33 | Tháo dỡ cút nối ren D50*25 | 7 | cái | |
| 34 | Tháo dỡ kép nối ren F25 | 660 | cái | |
| 35 | Tháo dỡ kép nối ren F50 | 41 | cái | |
| 36 | Tháo dỡ rắc co F25 | 205 | cái | |
| 37 | Tháo dỡ rắc co F50 | 40 | cái | |
| 38 | Tháo dỡ côn nối ren, D50*25 | 10 | cái | |
| 39 | Tháo dỡ nút bịt ren ngoài F50 | 36 | cái | |
| 40 | Tháo dỡ ống PVC F110 | 0,3 | 100m | |
| 41 | Tháo dỡ ống PVC F75 | 0,3 | 100m | |
| 42 | Tháo dỡ ống PVC F49 | 0,3 | 100m | |
| 43 | Tháo dỡ ống PVC F42 | 0,1 | 100m | |
| 44 | Tháo dỡ đai giữ ống D25 | 360 | bộ | |
| 45 | Tháo dỡ giá thép góc đỡ ống | 4 | bộ | |
| 46 | Tháo dỡ y nhựa uPVC F110 | 4 | cái | |
| 47 | Tháo dỡ y nhựa uPVC F75 | 5 | cái | |
| 48 | Tháo dỡ y nhựa uPVC F49 | 10 | cái | |
| 49 | Tháo dỡ y nhựa uPVC F42 | 5 | cái | |
| 50 | Tháo dỡ y nhựa uPVC F110*49 | 2 | cái | |
| 51 | Tháo dỡ chếch nhựa uPVC F110 | 3 | cái | |
| 52 | Tháo dỡ chếch nhựa uPVC F75 | 5 | cái | |
| 53 | Tháo dỡ chếch nhựa uPVC F49 | 5 | cái | |
| 54 | Tháo dỡ côn nhựa uPVC F110*49 | 2 | cái | |
| 55 | Tháo dỡ côn nhựa uPVC F76*49 | 2 | cái | |
| 56 | Tháo dỡ măng sông D110 | 5 | cái | |
| 57 | Tháo dỡ măng sông D75 | 5 | cái | |
| 58 | Tháo dỡ măng sông D49 | 10 | cái | |
| 59 | Tháo dỡ măng sông D42 | 5 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.478150933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.695630186E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2019-2020-2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V ≥ 3.956.470.435 VND.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự đối với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh và tổng giá trị các hợp đồng của cả liên danh có giá trị ≥ 3.956.470.435 VND. Trong đó mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng đáp ứng tối thiểu 70% giá trị đối với phần việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận.- Loại công trình: Công trình Công nghiệp hoặc Dân dụng.- Cấp công trình: cấp III.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình Công nghiệp hoặc Dân dụng, cấp III hoặc cao hơn.- Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V ≥ 3.956.470.435 VND.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự đối với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh và tổng giá trị các hợp đồng của cả liên danh có giá trị ≥ 3.956.470.435 VND. Trong đó mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng đáp ứng tối thiểu 70% giá trị đối với phần việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.956.470.435 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (01 người) | 1 | - Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên nghành kiến trúc.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự đối với gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Công nghiệp, hạng III trở lên (còn giá trị/ hiệu lực). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp (03 người) | 3 | - Có trình độ đại học trở lên trong đó: 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng công trình hoặc chuyên nghành kiến trúc. 01 người có trình độ đại học chuyên nghành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. 01 người có trình độ đại học chuyên nghành điện.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Công nghiệp, hạng III trở lên (còn giá trị/ hiệu lực). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn (01 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ (còn giá trị/ hiệu lực). | 2 | 2 |
| 4 | Có đội ngũ công nhân kỹ thuật phù hợp với công việc thực hiện và đảm bảo tiến độ thi công cho gói thầu (20 người) | 20 | Có các Bằng cấp hoặc chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo phù hợp với công việc bố trí (không yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 6 tấn | 6 tấn | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông 50m3/h | 50m3/h | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | 1,7Kw | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn 5Kw | 5Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1Kw | 1Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 70 kg | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5Kw | 1,5Kw | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 kW | 23 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | 250l | 1 |
| 10 | Máy vận thăng 0,8T | 0,8T | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 12 tấn | 12 tấn | 2 |
| 12 | Tời điện 5T | 5T | 1 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | cầm tay | 4 |
| 14 | Máy bơm nước 5CV | 5CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi