Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932947-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220904506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản của tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 14:18:00 đến ngày 2022-09-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,139,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.709255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.418509E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 797.652.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.595.304.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư cơ kỹ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu hoặc xe tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bưu điện tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, mở rộng Nhà khai thác Bưu điện huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao cơ bản của tổng công ty Bưu điện Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: số 01 Đại lộ Hồ Chí Minh, Phường Nguyễn Trãi, TP Hải Dương). Điện thoại: 0220.3.851.666.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: số 01 Đại lộ Hồ Chí Minh, Phường Nguyễn Trãi, TP Hải Dương). Điện thoại: 0220.3.851.666.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: số 01 Đại lộ Hồ Chí Minh, Phường Nguyễn Trãi, TP Hải Dương). Điện thoại: 0220.3.851.666.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Nguyễn Thị Huệ, Phó giám đốc phụ trách Bưu điện tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: số 01 Đại lộ Hồ Chí Minh, Phường Nguyễn Trãi, TP Hải Dương. Điện thoại: 0220.3.851.666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Đầu tư Phát triển - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam (Địa chỉ: Số 05, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội). Điện thoại: 024.37689399.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Đầu tư Phát triển - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam (Địa chỉ: Số 05, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội). Điện thoại: 024.37689399.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Cắt sân bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,9610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,595m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33cấu kiện
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,26100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,562m3
7Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,5731m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,042100m3
9Vận chuyển phế thải đất đào, phá dỡ ra khỏi công trình bằng ô tô tự đổ 5 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,415chuyến
10Đục nhám mặt bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,891m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,186m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,05100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,148100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,561m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,355100m2
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,633100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,43tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,025tấn
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,535m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,009100m2
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,498m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,514100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,84m3
24Rải nilông chống mất nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT225,444m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,853m2
26Phụ gia tăng cứng, đánh bóng mặt nềnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT243,297m2
B PHẦN THÂN:
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,242m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,198100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,053tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,15tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,587m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT111,931m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT78,008m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,966m2
9Thi công vách bằng tấm thạch caoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT98,592m2
10Thi công trần thạch cao phủ nhựa (Thi công hoàn thiện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT210,244m2
11Bả bằng bột bả vào tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT98,592m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT98,592m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT201,174m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT111,931m2
15Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,968100m2
16Tôn ốp sườnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44,56m
17Cửa cuốn nhôm tấm liềnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,6m2
18Ray cửa cuốnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,2m
19Bọc AlumecQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15m2
20Bộ tời cửa cuốnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
21Lưu điện cửa cuốnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
22Gia công cửa sắt, hoa sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,03tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15m2
24Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,8m2
25Hoa sắt cửa sổ, thép đặc 14x14 (Cả sơn, lắp dựng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT183kg
26Gia công cửa sắt, hoa sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,314tấn
27Kính mờ + nẹp nhômQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,69m2
28Bản lềQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18bộ
29Chốt khóaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,7081m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,64m2
32Gia công cột bằng thép tấmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,367tấn
33Lắp cột thép các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,367tấn
34Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,259tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,259tấn
36Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,463tấn
37Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,463tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT190,661m2
39Bu lông M12 dài 50 liên kết xà gồ máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT236cái
40Bu lông M12 dài 50 liên kết xà gồ CanopyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36cái
41Bu lông M12 dài 50 liên kết xà gồ thưngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT156cái
42Bu lông móng M22 dài 700Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68cái
43Bu lông M20 dài 70 liên kết cột kèoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT86cái
44Máng thu nước tônQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,6m
45Đai giữ máng thép tròn D14 hàn vào xà gồQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
46Ke chân tôn thưng tường khổ rộng 450 dày 0,4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,2m
47Ke tiếp giáp tường mái khổ rộng 450 dày 0,4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,6m
C THOÁT NƯỚC MÁI:
1Ống nhựa D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,124100m
2Cút nhựa D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
3Phễu thu D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
4Rọ thép chắn rácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
5Đai giữ ống D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
D ĐIỆN, PCCC
1Tủ điện tổng 200x300x150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
2Tủ phòng chứa 1-5 attomatQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
3Lắp đặt quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
4Móc treo quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
5Đèn tuýp đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
6Đèn máng 3 bóng huỳnh quang 600x600Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
8Lắp đặt ổ cắm đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
9Đế âm các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 100AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 32AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 20AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
13Dây CU/XPLE/PVC 3x16+1x10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
14Dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC 2x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15m
15Dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT90m
16Dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC 2x1,5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT300m
17Ống SUN D18Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT250m
18Ống SUN D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100m
19Xà đón cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
20Hộp nối phân dâyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
21Băng dínhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50cuộn
22Hộp đựng bình chữa cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bình
23Bình bột cứu hỏaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bình
24Bình khí cứu hỏaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bình
25Bộ tiêu lệnh chữa cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.709255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.418509E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 797.652.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.595.304.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp31
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư cơ kỹ31
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tổ tự đổ (Kèm theo chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm dự thầu)1
2 Cần cẩu hoặc xe tải có gắn cẩu (Kèm theo chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm dự thầu)1
3 Máy mài (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)1
4 Máy đầm bàn (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)1
5 Máy đầm cóc (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)1
6 Máy trộn bê tông, trộn vữa (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)1
7 Máy tời (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)1
8 Máy hàn điện (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)1
9 Máy đầm dùi (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)1
10 Máy cắt uốn thép (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)1
11 Máy khoan bê tông (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)1
12 Máy phát điện (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)1
13 Máy thủy bình (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->