Gói thầu: Gói thầu số 01: Di chuyển hệ thống điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Di chuyển hệ thống điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220428979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 14:15:00 đến ngày 2022-09-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,001,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình công nghiệp (có các hạng mục: Di chuyển đường dây trung thế, trạm biến áp, hạ thế và thiết bị điện). Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,00 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên, có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình điện và có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành hệ thống điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng nhận đào tạo an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Di chuyển hệ thống điện Xây dựng hoàn thiện hạ tầng giao thông, thoát nước xã Kim Chung 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công đường dây; Trạm biến áp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ cột LT14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ dây dẫn ACSR 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 1km / 1dây |
| 3 | Tháo dỡ dây dẫn AC 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | 1km / 1dây |
| 4 | Tháo dỡ xà các loại, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 5 | Tháo dỡ cầu dao phụ tải 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 6 | Tháo dỡ chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 7 | Tháo dỡ sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 cách điện |
| 8 | Tháo dỡ sứ chuỗi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 chuỗi cách điện |
| 9 | Tháo dỡ máy biến áp 22/0.4kV-1250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 10 | Tháo dỡ tủ hạ thế 2000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Tháo dỡ chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 12 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 13 | Tháo dỡ cột bê tông ly tâm BTLT12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 14 | Tháo dỡ xà các loại, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 15 | Tháo dỡ xà các loại, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 16 | Tháo dỡ cáp thanh cái 24kV Cu/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Tháo dỡ sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 cách điện |
| 18 | Tháo dỡ máy biến áp 22/0.4kV-630kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 19 | Tháo dỡ tủ hạ thế 1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 20 | Tháo dỡ chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 21 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 22 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 23 | Tháo dỡ xà các loại, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 24 | Tháo dỡ xà các loại, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 25 | Tháo dỡ cáp thanh cái 24kV Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Tháo dỡ sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 10 cách điện |
| 27 | Tháo dỡ máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 28 | Tháo dỡ tủ hạ thế 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 29 | Tháo dỡ chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 30 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 31 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 32 | Tháo dỡ xà các loại, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 33 | Tháo dỡ xà các loại, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 34 | Tháo dỡ cáp thanh cái 24kV Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 35 | Tháo dỡ sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 cách điện |
| 36 | Tháo dỡ cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | 1 cột |
| 37 | Tháo dỡ cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,314 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 38 | Tháo dỡ cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 39 | Tháo dỡ hộp công tơ, hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1 hộp |
| 40 | Tháo hộp công tơ, hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1 hộp |
| 41 | Tháo công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | 1 cái |
| 42 | Tháo công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cái |
| 43 | Tháo dỡ tủ ĐK chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 44 | Tháo dỡ cáp treo vẵn xoắn ABC- 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,42 | 100m |
| 45 | Tháo dỡ dây tiếp địa cu/PVC-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,42 | 100m |
| 46 | Tháo dỡ xà bắt cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ cần đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cần đèn |
| 48 | Tháo dỡ đèn led 50W, 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 49 | Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| B | Lắp đặt thiết bị trung thế | |||
| 1 | Thanh đồng dẹt 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | kg |
| 2 | Lắp đặt thanh đồng dẹt 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 4 | Dây đồng mềm M35 đấu nối CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 1km/1 dây |
| 6 | Giá đỡ bắt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 8 | Ca xe cẩu 5T vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| C | Lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Sửa chữa máy biến điện áp có dầu, điện áp 15-35kV (TBA Hậu Dưỡng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 1250kVA (TD lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 2000A(TD lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp tủ điện RMU 4 ngăn 24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha (Tủ tụ bù 150kVAr - TD lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp vỏ trạm Kios | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 8 | Đo đạc kích thước máy trước chế tạo các thiết bị phụ trợ để có giải pháp chế tạo trụ đỡ, bệ đỡ, chụp đầu cực phù hợp, bảo dưỡng, thay sứ Plug in, thay roăng cho MBA tận dụng (bao gồm vận chuyển về nhà máy, tháo dầu, cải tạo thùng dầu, hiệu chỉnh cho phù hợp tiêu chuẩn trạm kín hiện hành) (TBA Hậu Dưỡng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Sửa chữa máy biến điện áp có dầu, điện áp 15-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 10 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 630kVA (TD lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp tủ điện RMU 4 ngăn 24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha (Tủ tụ bù 120kVAr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 15 | Đo đạc kích thước máy trước chế tạo các thiết bị phụ trợ để có giải pháp chế tạo trụ đỡ, bệ đỡ, chụp đầu cực phù hợp, bảo dưỡng, thay sứ Plug in, thay roăng cho MBA tận dụng (bao gồm vận chuyển về nhà máy, tháo dầu, cải tạo thùng dầu, hiệu chỉnh cho phù hợp tiêu chuẩn trạm kín hiện hành) (TBA Hậu Dưỡng 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Sửa chữa máy biến điện áp có dầu, điện áp 15-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 17 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 400kVA (TD lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 18 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp tủ điện RMU 4 ngăn 24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha (Tủ tụ bù 80kVAr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| D | Đường dây trung thế 24kV | |||
| 1 | Kéo rải lắp đặt dây AC95 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 1km/1 dây |
| 2 | Dây dẫn ACSR/XLPE/HPDE-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.633 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn ACSR/XLPE/HPDE-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,633 | 1km/1 dây |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3496 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,973 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,341 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 100m3 |
| 15 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | tấn |
| 16 | Cột BTLT PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 17 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 18 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4948 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5568 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,99 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2853 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,366 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2137 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2137 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2137 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2544 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3756 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,797 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1961 | 100m3 |
| 37 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,092 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1609 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1609 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1609 | 100m3 |
| 41 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | tấn |
| 42 | Cột BTLT PC.I-16-190-13.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 43 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 44 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 mối nối |
| 45 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 vị trí vượt |
| 46 | Cọc tiếp địa 2.5m L63x63x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cọc |
| 47 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 cọc |
| 48 | Thép mạ phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,312 | kg |
| 49 | Thép mạ phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | kg |
| 50 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9678 | kg |
| 51 | Chi tiết tiếp địa khác (thép mạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,23 | kg |
| 52 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,621 | 10 m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa xoắn f32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 54 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 55 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 56 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | quả |
| 57 | Ty sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 58 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | 10 sứ |
| 59 | Sứ chuỗi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chuỗi |
| 60 | Phụ kiện sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 61 | Lắp đặt sứ chuỗi trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 chuỗi sứ |
| 62 | Xà X2C-KD (KL : 88.005kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,005 | kg |
| 63 | Lắp đặt xà X2C-KD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Xà X2-3T-CL (KL : 95.79kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,74 | kg |
| 65 | Lắp đặt xà X2-3T -CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Xà X2C-3T-CL-KD (KL : 130.10kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,4 | kg |
| 67 | Lắp đặt xà X2C-3T-CL-KD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Xà XDPT-KN (KL : 107.86kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,44 | kg |
| 69 | Lắp đặt xà XDPT-KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Xà TG-1P-CĐ (KL : 13,25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,75 | kg |
| 71 | Lắp đặt TG-1P-CĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 72 | Xà TG-2P-CĐ (KL : 25.63kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,89 | kg |
| 73 | Lắp đặt TG-2P-CĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 74 | Xà TG-3P-CĐ (KL : 34.46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,84 | kg |
| 75 | Lắp đặt TG-3P-CĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | Thang trèo thao tác (KL:40,12kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,48 | kg |
| 77 | Lắp đặt thang trèo thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 78 | Ghế thao tác (KL:103.65kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,6 | kg |
| 79 | Lắp đặt ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Gông cột LT14 (KL:46.53kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,53 | kg |
| 81 | Lắp đặt gông cột LT14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Gông cột LT16 (KL:75.63kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,89 | kg |
| 83 | Lắp đặt gông cột LT16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 84 | Colie ôm cáp lên cột đơn (KL:32.356kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,424 | kg |
| 85 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 86 | Tay thao tác, ống nối tay dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,52 | kg |
| 87 | Lắp đặt tay thao tác, ống nối tay dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 88 | Ghíp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 89 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 90 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 91 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 92 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10 đầu cốt |
| 93 | Giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 94 | Dây buộc cổ sứ định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| E | Tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,522 | m3 |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Ống thép D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,16 | m3 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 9 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 10 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774 | viên |
| 11 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | 1000v |
| 12 | Đắp đất đầm chặt rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m3 |
| 13 | Cọc mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cái |
| 15 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | 100m3 |
| 19 | Cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2, cáp tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 24 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 26 | Bọc cổ cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| F | Xây lắp TBA Hậu Dưỡng 1 (Trạm Kioss) | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 5 | Hộp đầu cáp trong nhà 24kV 3x70mm2 (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp hộp đầu cáp trong nhà 24kV 3x70mm2(3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 7 | Hộp đầu cáp Tplug24kV 3x70mm2 (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp hộp đầu cáp Tplug 24kV 3x70mm2 (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bọc cổ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tiếp địa đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 14 | Dây đấu nối tụ bù hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đấu nối tụ bù hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 16 | Đầu cốt đồng dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 18 | Thanh lai đồng 100x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | kg |
| 19 | Lắp đặt thanh cái dẹt 100x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 m |
| 20 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 22 | Đầu cốt ép đồng dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đầu |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt ép đồng dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đầu cốt ép đồng dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 28 | Dây đồng mềm M50 tiếp địa an toàn (vỏ MBA, Vỏ tủ RMU, Vỏ tủ hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 29 | Rải dây tiếp địa an toàn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 30 | Dây dẫn hạ thế Cu/PVC-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 31 | Rải dây tiếp địa an toàn M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 32 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 34 | Thép dẹt tiếp địa 40x4 tiếp địa đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,052 | kg |
| 35 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3705 | 100kg |
| 36 | Cáp M120 - tiếp địa trung tính MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 37 | Lắp đặt tiếp địa trung tính MBA M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 m |
| 38 | Cáp M95 - tiếp địa tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 39 | Lắp đặt tiếp địa tủ RMU M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
| 40 | Cáp M35 tiếp địa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 41 | Lắp đặt tiếp địaM35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 m |
| 42 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 44 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 46 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 48 | Đào đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,475 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | 100m3 |
| 50 | Quạt làm mát TBA Kios | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Bình bọt chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 52 | Đèn tiết kiệm điện 220V-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Aptomat 220V- 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Aptomat 220V- 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Công tắc đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Dây điện 2 x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 59 | Dây điện 2 x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 60 | Dây điện 2 x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt biển tên thiết bị, cảnh báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 62 | Giá đỡ cáp cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,266 | kg |
| 63 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 64 | Giá đỡ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,001 | kg |
| 65 | Lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 66 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m3 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 73 | Thép góc L40x40x4, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,928 | kg |
| 74 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,944 | kg |
| 75 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,254 | kg |
| 76 | Thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,892 | kg |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | tấn |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | 100m3 |
| 81 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 82 | Ống nhựa xoắn chịu lực D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 83 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 84 | Ống nhựa xoắn chịu lực D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 85 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 86 | Lưới mắt cáo D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 87 | Lưới mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| G | Xây lắp TBA Hậu Dưỡng 3 (Trạm hợp bộ) | |||
| 1 | Khung bulong móng M27x950 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 14 | Cọc tiếp địa 63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cọc |
| 16 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm tiếp địa đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,52 | kg |
| 17 | Thép fi10 tiếp địa vỏ máy giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,34 | kg |
| 18 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 10 m |
| 19 | Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 20 | Trụ đỡ máy biến áp, trụ cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 21 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | tấn |
| 22 | Hệ thống bộ chụp cực máy biến áp, máng đỡ cáp cao - hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chụp cực MBA, giá đỡ cáp trung, hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 24kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 24kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 m |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 30 | Cáp Cu/PVC 0,6/1kV-1x50mm2 (tiếp địa an toàn vỏ máy biến áp, vỏ tủ các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 32 | Đầu cáp T-plugs 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 35 | Đầu cáp T-plugs 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 37 | Bọc cổ cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 39 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 41 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 43 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 45 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 47 | Sứ T-plug in 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Gối đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Thanh lai đồng 2x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | kg |
| 54 | Attomat 3 pha 63A tự dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Thiết bị đo xa hạ thế p, U, I, Cos phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 56 | Giá đỡ tụ bù và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | kg |
| 57 | Aptomát 3 pha 250A (có dòng chỉnh định phù hợp với cs tụ bù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Biển tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Biển tên tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Biển tên tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Biển báo cáp trung, hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Biển sơ đồ một sợi TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 65 | Thảm cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Găng tay cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 67 | Ủng cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 68 | Bình bọt chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 69 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Khóa cửa trạm, tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Ca xe vận chuyển vật tư lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| H | Xây lắp TBA Hậu Dưỡng 5 | |||
| 1 | Khung bulong móng M27x950 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1047 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 13 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 14 | Cọc tiếp địa 63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cọc |
| 16 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm tiếp địa đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,52 | kg |
| 17 | Thép fi10 tiếp địa vỏ máy giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,34 | kg |
| 18 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 10 m |
| 19 | Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 20 | Trụ đỡ máy biến áp, trụ cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 21 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | tấn |
| 22 | Hệ thống bộ chụp cực máy biến áp, máng đỡ cáp cao - hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chụp cực MBA, giá đỡ cáp trung, hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 24kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 24kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 m |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 30 | Cáp Cu/PVC 0,6/1kV-1x95mm2 (tiếp địa an toàn vỏ máy biến áp, vỏ tủ các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 32 | Cáp Cu/PVC 0,6/1kV-1x50mm2 (tiếp địa an toàn vỏ máy biến áp, vỏ tủ các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 34 | Đầu cáp T-plugs 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 37 | Đầu cáp T-plugs 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 39 | Bọc cổ cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 41 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 43 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 45 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 47 | Sứ T-plug in 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Gối đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Thanh lai đồng 2x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | kg |
| 54 | Attomat 3 pha 63A tự dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Thiết bị đo xa hạ thế p, U, I, Cos phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 56 | Giá đỡ tụ bù và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | kg |
| 57 | Aptomát 3 pha 150A (có dòng chỉnh định phù hợp với cs tụ bù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Quạt làm mát sườn trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Biển tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Biển tên tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Biển tên tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Biển báo cáp trung, hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Biển sơ đồ một sợi TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt biến báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 66 | Thảm cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Găng tay cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 68 | Ủng cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 69 | Bình bọt chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 70 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Khóa cửa trạm, tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| I | Đường trục hạ thế sau di chuyển | |||
| 1 | Cáp ABC kéo mới 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | m |
| 2 | Cáp ABC 4x120mm2 tận dụng di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.979 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,317 | km/dây |
| 4 | Cáp ABC kéo mới 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 5 | Cáp AB 4x50mm2 TD di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | km/dây |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3465 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,645 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,33 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 22 | Cọc tiếp địa 63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 24 | Chi tiết thép tiếp địa mạ kẽm fi10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,914 | kg |
| 25 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | bộ |
| 26 | Kẹp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | bộ |
| 27 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 28 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | bộ |
| 29 | Ống nôi nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | ống |
| 30 | Ống nôi nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ống |
| 31 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | bộ |
| 32 | Ghíp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 33 | Ghíp móng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 34 | Dây đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 35 | Ống nhựa D32/25 luồn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 36 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 10 m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa D32 luồn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 38 | Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 39 | Colie ôm cáp lên cột (KL :28.154kg/ bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,154 | kg |
| 40 | Lắp đặt colie ôm 4 cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Colie ôm cáp lên cột (KL : 31.234kg/ bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,234 | kg |
| 42 | Lắp đặt colie ôm 6 cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Colie ôm cáp lên cột (KL : 44.422kg/ bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,422 | kg |
| 44 | Lắp đặt colie ôm 8 cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Xà treo cáp XN(KL :35.85kg/ bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.254,75 | kg |
| 46 | Lắp đặt Xà treo cáp XN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 47 | Xà kép dọc cột XN-D (KL : 38.87kg/ bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,57 | kg |
| 48 | Lắp đặt Xà kép dọc cột XN-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 49 | Xà kép ngang cột XN-N (KL : 40.43kg/ bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,72 | kg |
| 50 | Lắp đặt xà kép ngang cột XN-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,989 | tấn |
| 52 | Cột bê tông ly tâm 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cột |
| 53 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cột |
| 54 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | tấn |
| 55 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 vị trí vượt |
| 56 | Hộp phân dây lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 hộp |
| 58 | Hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp công tơ, hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 hộp |
| 60 | Hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp công tơ, hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 hộp |
| 62 | Hòm công tơ H3F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp công tơ, hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 hộp |
| 64 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | 1 cái |
| 65 | Thay công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cái |
| 66 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | km/dây |
| 68 | Ghíp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 69 | Lắp đặt ghíp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 70 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.365 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.365 | 1 m |
| 72 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 73 | Lắp đặt dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | 1 m |
| 74 | Cáp Muyle ruột đồng 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đấu xuống hòm công tơ 1P Muyle-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 m |
| 76 | Cáp Muyle ruột đồng 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đấu xuống hòm công tơ 1P Muyle-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | 1 m |
| 78 | Cáp Muyle ruột đồng 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đấu xuống hòm công tơ 1P Muyle-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | 1 m |
| 80 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491 | m |
| 81 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491 | 1 m |
| 82 | Cáp Cu/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 83 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 m |
| 84 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323 | bộ |
| 85 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | bộ |
| 86 | Xà kèm, thép mạ kẽm (3.816kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,56 | kg |
| 87 | Lắp đặt xà kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 88 | Thanh ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | bộ |
| 89 | Dây văng D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | m |
| 90 | Dây thít nhựa L300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | cái |
| 91 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | quả |
| 92 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | sứ |
| 93 | Xà treo XH4-2 (KL :12.6kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | kg |
| 94 | Lắp đặt xà treo XH4-2 (KL :12.6kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 95 | Xà treo XH4-2Đ(KL :14.71kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,84 | kg |
| 96 | Lắp đặt xà treo XH4-2Đ (KL :14.71kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 97 | Xà treo XH4-3(KL :16.9kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | kg |
| 98 | Lắp đặt xà treo XH4-3 (KL :16.9kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 99 | Xà treo XH4-3Đ(KL :19.01kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,07 | kg |
| 100 | Lắp đặt xà treo XH4-3Đ (KL :19.01kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| J | Chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cáp vào ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m |
| 4 | Đổ bê tông móng tủ M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa có sẵn V63*63*6*2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 7 | Dây tiếp địa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,702 | kg |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 9 | Dây tiếp địa thép dẹt D40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4 | kg |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp địa trung tính M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 14 | Vữa trát xi măng, cát M75 trát thành móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 19 | Lắp đặt cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần đèn |
| 20 | Lắp đặt cần đèn TD lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cần đèn |
| 21 | Lắp đèn 75W trên cột (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 22 | Lắp đèn 75W trên cột (TD lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,094 | m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 34 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 35 | Thép tiếp địa mạ kẽm fi10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,914 | kg |
| 36 | Lắp đặt giá treo tủ (giá đỡ tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 37 | Cột bê tông ly tâm 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 38 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 39 | Giá đỡ treo tủ (20kg/1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 40 | Lắp đặt giá treo tủ (và giá đỡ tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 41 | Xà XCĐ bắt cần đèn 2 xà/ 1 cột (25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | kg |
| 42 | Lắp đặt Xà XCĐ bắt cần đèn 2 xà và xà TD lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | bộ |
| 43 | Xà XCKĐ bắt cần đèn 2 xà/ 1 cột (30kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | kg |
| 44 | Lắp đặt xà XCKD bắt cần đèn 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | m |
| 46 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | cái |
| 47 | Ghíp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 48 | Kẹp siết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 49 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | cái |
| 50 | Cáp ABC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447 | m |
| 51 | Cáp ABC 2x25mm2 TD lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.621 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | km/dây |
| 53 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 54 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 55 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 56 | Rải cát ránh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 58 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 61 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | 100m |
| 62 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 (TD lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,14 | 100m |
| 63 | Luồn dây lên đèn, dây Cu/PVC-3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 64 | Lắp đặt tiếp địa tủ và lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Đắp đất ránh cáp,bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| K | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 8 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| L | Thí nghiệm vật liệu điện | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 vị trí |
| 16 | Thí nghiệm đồng vị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| 17 | Thí nghiệm dò cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Lượt |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 vị trí |
| M | Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV (đường dây trung thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ RMU 24kV-3 ngăn (2CD+1MC) (TBA Hậu Dưỡng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Vỏ trạm Kioss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ RMU 24kV-3 ngăn (2CD+1MC) (TBA Hậu Dưỡng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tủ hạ thế 1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tủ tụ bù 120kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tủ RMU 24kV-3 ngăn (2CD+1MC) (TBA Hậu Dưỡng 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Tủ hạ thế 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Tủ tụ bù 80kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| N | Cáp ngầm trung thế điều chỉnh | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | md |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 5 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5 | m3 |
| 6 | Tháo thu cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3848 | 100m3 |
| 8 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,275 | m3 |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m3 |
| 12 | Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 13 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 14 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855 | viên |
| 15 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | 1000v |
| 16 | Đắp đất đầm chặt rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m3 |
| 17 | Cọc mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cái |
| 19 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,75 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2375 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2375 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2375 | 100m3 |
| 23 | Cáp ngầm trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2, cáp tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 25 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan D200mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lỗ khoan |
| 26 | Chống thấm, bịt vị trí khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 27 | Đào hố cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 34 | Thép hình 120x80x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,4 | kg |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình công nghiệp (có các hạng mục: Di chuyển đường dây trung thế, trạm biến áp, hạ thế và thiết bị điện). Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,00 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên, có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình điện và có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trưởng | 1 | Kỹ thuật ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư ngành hệ thống điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ thuật ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng nhận đào tạo an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Tời kéo | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi