Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp công trình Sửa chữa lề gia cố, nền mặt đường từ km0+000 đến km0+900; Sửa chữa nâng tải cầu Kênh số 1 (km0+200), cầu Kênh số 2 (km0+900), ĐH.20, huyện Mỏ Cày Bắc (Bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong thi công)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp công trình Sửa chữa lề gia cố, nền mặt đường từ km0+000 đến km0+900; Sửa chữa nâng tải cầu Kênh số 1 (km0+200), cầu Kênh số 2 (km0+900), ĐH.20, huyện Mỏ Cày Bắc (Bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế cấp tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 14:15:00 đến ngày 2022-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,976,381,485 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.992E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ trong đó có thi công: hạng mục đường láng nhựa nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hạng mục cầu BTCT dự ứng lực, hệ nền móng sử dụng cọc BTCT. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 6.984.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc mà nhà thầu phụ thực hiện.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.984.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.968.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đối với nhân sự thuộc các ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động đối với nhân sự thuộc các ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn hoặc dung tích ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc Tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Xây lắp công trình Sửa chữa lề gia cố, nền mặt đường từ km0+000 đến km0+900; Sửa chữa nâng tải cầu Kênh số 1 (km0+200), cầu Kênh số 2 (km0+900), ĐH.20, huyện Mỏ Cày Bắc (Bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong thi công) Sửa chữa lề gia cố, nền mặt đường từ km0+000 đến km0+900; Sửa chữa nâng tải cầu Kênh số 1 (km0+200), cầu Kênh số 2 (km0+900), ĐH.20, huyện Mỏ Cày Bắc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế cấp tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Bến Tre; Địa chỉ: Số 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 382 2423; Fax: 0275 382 5419. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 7 Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến tre; Điện thoại: (0275) 3.822.115. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Số 6 Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 382 2148 – Fax: 0275 382 2149. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý, bảo trì công trình đường bộ; Địa chỉ: Số 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Số điện thoại: 0275.3554877. Số fax: 0275.3554878. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,89 | m3 |
| 2 | Cung cấp và ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 40x40cm đá 1x2 M350, cọc thẳng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,8 | 100m |
| 3 | Cung cấp và ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 40x40cm đá 1x2 M350, cọc xiên | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,36 | 100m |
| 4 | Cung cấp và ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 40x40cm đá 1x2 M350 (kể cả thời gian chờ ép cọc thử) ép thử cọc thẳng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm (kể cả cung cấp hộp nối cọc) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | mối nối |
| 6 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 7 | Bê tông móng mố đá 1x2, M150 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,92 | m3 |
| 8 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu ĐK | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4874 | tấn |
| 9 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu ĐK | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,6186 | tấn |
| 10 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu ĐK>18mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,786 | tấn |
| 11 | Bê tông mố cầu đá 1x2, M350 (kể cả ván khuôn) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 58,04 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường sau mố | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 62,8 | m2 |
| 13 | Tôn dày 2mm (hoặc thép tấm mạ kẽm) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0119 | 100m2 |
| 14 | Thép chốt ụ neo D32 mạ kẽm (L=0.94m) (kể cả bao tải tẩm nhựa và tấm cao su chèn khe) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0712 | tấn |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su (200x300x50) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp dựng dầm cầu I dài 18.6m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | dầm |
| 17 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang, ĐK | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3074 | tấn |
| 18 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang, ĐK >18mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4646 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M350 (kể cả ván khuôn) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,06 | m3 |
| 20 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, ĐK | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8891 | tấn |
| 21 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, ĐK | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,6008 | tấn |
| 22 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, M350 (kể cả ván khuôn) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,68 | m3 |
| 23 | Quét Racon 7 chống thấm mặt cầu | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 108 | m2 |
| 24 | Thảm BTN nóng C12.5 , dày 5cm (kể cả tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m2 |
| 25 | Bê tông khe co giãn đá 1x2, M350 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,865 | m3 |
| 26 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn ĐK=18mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4004 | tấn |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn (kể cả khoan bê tông và lắp đặt bu long D16, cung cấp và lắp đặt thép tấm mạ kẽm 8mm) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,96 | m |
| 28 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép gờ lan can, lề bộ hành ĐK | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3053 | tấn |
| 29 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép gờ lan can, lề bộ hành ĐK | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6604 | tấn |
| 30 | Bê tông gờ lan can, lề bộ hành đá 1x2 M350 (kể cả ván khuôn) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,18 | m3 |
| 31 | Cung cấp, gia công, lắp đặt hoàn thiện hệ thống lan can bằng thép tráng kẽm (bao gồm bulon) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4288 | tấn |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác bằng gang (300*150*20mm) (kể cả thép giữ lưới chắn rác) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn upvc đường kính 168mm (kể cả cùm nối ống) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0645 | 100m |
| 34 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | 100m |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng gối đỡ đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 37 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép gối đỡ bản quá độ ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0117 | tấn |
| 38 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép gối đỡ bản quá độ ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2644 | tấn |
| 39 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép gối đỡ bản quá độ ĐK >18mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 40 | Bê tông gối đỡ bản quá độ đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 41 | Bê tông lót bản quá độ đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,24 | m3 |
| 42 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0334 | tấn |
| 43 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2759 | tấn |
| 44 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ ĐK >18mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4843 | tấn |
| 45 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,34 | m3 |
| 46 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải chèn khe | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,28 | m2 |
| 47 | Gia cố cầu hiện hữu để vận chuyển dầm (cầu ra bến Phà) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 48 | Phụ trợ thi công mố trên cạn | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| C | CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,12 | m3 |
| 2 | Cung cấp và ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 40x40cm đá 1x2 M350, cọc thẳng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,8 | 100m |
| 3 | Cung cấp và ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 40x40cm đá 1x2 M350, cọc xiên | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,36 | 100m |
| 4 | Cung cấp và ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 40x40cm đá 1x2 M350 (kể cả thời gian chờ ép cọc thử) ép thử cọc thẳng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm (kể cả cung cấp hộp nối cọc) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | mối nối |
| 6 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 7 | Bê tông móng mố đá 1x2, M150 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,928 | m3 |
| 8 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu ĐK | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4989 | tấn |
| 9 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu ĐK | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4998 | tấn |
| 10 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu ĐK>18mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2189 | tấn |
| 11 | Bê tông mố cầu đá 1x2, M350 (kể cả ván khuôn) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 47,62 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường sau mố | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 55,4439 | m2 |
| 13 | Tôn dày 2mm (hoặc thép tấm mạ kẽm) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 14 | Thép chốt ụ neo D32 mạ kẽm (L=0.94m) (kể cả bao tải tẩm nhựa và tấm cao su chèn khe) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0849 | tấn |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su (400x300x50) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp dựng dầm cầu I dài 24,54m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | dầm |
| 17 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang, ĐK | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5425 | tấn |
| 18 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang, ĐK >18mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6523 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M350 (kể cả ván khuôn) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,88 | m3 |
| 20 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, ĐK | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1814 | tấn |
| 21 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, ĐK | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,1194 | tấn |
| 22 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, M350 (kể cả ván khuôn) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,16 | m3 |
| 23 | Quét Racon 7 chống thấm mặt cầu | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 143,64 | m2 |
| 24 | Thảm BTN nóng C12.5 , dày 5cm (kể cả tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4364 | 100m2 |
| 25 | Bê tông khe co giãn đá 1x2, M350 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,865 | m3 |
| 26 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn ĐK=18mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4004 | tấn |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn (kể cả khoan bê tông và lắp đặt bu long D16, cung cấp và lắp đặt thép tấm mạ kẽm 8mm) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,96 | m |
| 28 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép gờ lan can, lề bộ hành ĐK | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3999 | tấn |
| 29 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép gờ lan can, lề bộ hành ĐK | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8624 | tấn |
| 30 | Bê tông gờ lan can, lề bộ hành đá 1x2 M350 (kể cả ván khuôn) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,62 | m3 |
| 31 | Cung cấp, gia công, lắp đặt hoàn thiện hệ thống lan can bằng thép tráng kẽm (bao gồm bulon) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8681 | tấn |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác bằng gang (300*150*20mm) (kể cả thép giữ lưới chắn rác) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn upvc đường kính 168mm (kể cả cùm nối ống) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0912 | 100m |
| 34 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,4 | 100m |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,73 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng gối đỡ đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,73 | m3 |
| 37 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép gối đỡ bản quá độ ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0117 | tấn |
| 38 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép gối đỡ bản quá độ ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2688 | tấn |
| 39 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép gối đỡ bản quá độ ĐK >18mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0669 | tấn |
| 40 | Bê tông gối đỡ bản quá độ đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,1 | m3 |
| 41 | Bê tông lót bản quá độ đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,32 | m3 |
| 42 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0334 | tấn |
| 43 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2984 | tấn |
| 44 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ ĐK >18mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5091 | tấn |
| 45 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,71 | m3 |
| 46 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải chèn khe | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,28 | m2 |
| 47 | Phụ trợ thi công mố trên cạn | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| D | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 59,6127 | 100m2 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm, K>=0.98 (lớp dưới) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,84 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm, K>=0.98 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 59,254 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 , dày 30cm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,4739 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,2626 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng ) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 24,7189 | 100m3 |
| 7 | Dặm vá tạo độ dốc ngang mặt đường bằng đá 4x6 (kể cả cày sọc mặt đường hiện hữu) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 271,69 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 164,2438 | 100m2 |
| 9 | Đóng cừ tràm gia cố ta luy bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,1558 | 100m |
| 10 | Đắp cát lót móng cống, thủ công | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 11 | Bê tông lót chân khay đá 1x2, M150 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 12 | Bê tông chân khay đá 1x2, M200 (kể cả ván khuôn) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,42 | m3 |
| 13 | Đá 1x2 dày 4cm đầm (đầm tay) găm chặt vào đất taluy | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,42 | m3 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng tấm đan (kể cả lót vữa xi măng M100 và bê tông xi măng chèn lỗ M200) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 356 | 1 cấu kiện |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 341,17 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo D=90cm, cao 3m/trụ (kể cả bê tông móng trụ đá 1x2 M150) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | Trụ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70x70x70cm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 90cmx45cm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu đá 1x2 M200 (kể cả bê tông móng đá 1x2 M150 và trát vữa xi măng chân cọc tiêu M75) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 38 | 1 cấu kiện |
| 20 | Di dời lắp đặt cột biển báo | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 21 | Tháo bỏ cọc tiêu cũ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG (02 cầu và đường) | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công (02 cầu và đường) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.992E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ trong đó có thi công: hạng mục đường láng nhựa nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hạng mục cầu BTCT dự ứng lực, hệ nền móng sử dụng cọc BTCT. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 6.984.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc mà nhà thầu phụ thực hiện.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.984.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.968.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đối với nhân sự thuộc các ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường xây dựng. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động đối với nhân sự thuộc các ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn hoặc dung tích ≥ 5 m3 | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc Tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) | 1 |
| 9 | Máy đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn | 1 |
| 10 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 200 tấn | 1 |
| 11 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 25 tấn | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 4 |
| 14 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép | Không yêu cầu | 3 |
| 16 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Không yêu cầu | 3 |
| 17 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Không yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi