Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ; hệ thống phòng cháy chữa cháy; camera quan sát; đường dây, trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940740-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ; hệ thống phòng cháy chữa cháy; camera quan sát; đường dây, trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20220870386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi đầu tư phát triển (vốn từ nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư của BHXH Việt Nam)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 14:14:00 đến ngày 2022-09-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,510,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.824E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4)CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị vào công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(3) CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Đã được huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥150T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông (trộn vữa)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn sắt (thép)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch (đá)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 30
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ; hệ thống phòng cháy chữa cháy; camera quan sát; đường dây, trạm biến áp
Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chi đầu tư phát triển (vốn từ nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư của BHXH Việt Nam)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 11 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang (Địa chỉ: Số 11 đường Lê Triệu Kiết, P. Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, An Giang);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Phúc Thịnh (Địa chỉ: Số 21, phố Phúc Hưng, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0303.899.599); -Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang (Địa chỉ: Số 06 - đường số 20 -phường Mỹ Hòa -thành phố Long Xuyên - tỉnh An Giang); -Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh An Giang (Địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang) -Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Cửa Việt (Địa chỉ: Số 25 ngõ 10, đường Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0936896879); -Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Intechco tư vấn công nghệ và xây dựng (Địa chỉ: Shophouse 26, Khu TM2, Chung cư IEC, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0965559163)


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 11 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang (Địa chỉ: Số 11 đường Lê Triệu Kiết, P. Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, An Giang);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1)Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2)Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3)Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4)Chứng chỉ (chứng nhận) đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy); 5)Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm; 6)Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: -Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; -Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; -Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; -Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; -Báo cáo kiểm toán. 7)Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 8)Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 9)Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 10)Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 11)Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 12)Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. 13)Tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý I/2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang (Địa chỉ: Số 11 đường Lê Triệu Kiết, P. Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, An Giang);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam (Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang (Địa chỉ: Số 11 đường Lê Triệu Kiết, P. Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, An Giang);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang (Địa chỉ: Số 11 đường Lê Triệu Kiết, P. Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, An Giang);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
B PHẦN XÂY LẮP
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V252,5833m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V20,195100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,5203tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,1912tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2341tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,4227tấn
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V37,544100m
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,456100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2241 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
C PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,1266100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V33,30851m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9887100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,71451m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1855m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,434100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,244100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2927tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3292tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1119tấn
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,722m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9944tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2985100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2244tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,985m3
20Xây móng bằng gạch BT40x80x180 - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,372m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,675100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1895100m3
23Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8293tấn
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,373m3
D PHẦN THÂN KẾT CẤU:
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6024m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4098100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5404tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5464tấn
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0432m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5306100m2
7LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8575tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1899tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,0857tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,052m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,9339100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,376tấn
13Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9263m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1552100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7777tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7273tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6956m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,0228100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4161tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1319tấn
E PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch BT 80x80x180 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V130,3572m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BT 80x80x180cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,092m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 40x80x180cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,9102m3
4Lưới mắt cáo thép tráng kẽm chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V279,204m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.079,401m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.984,765m2
7Trát trần, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V219,32m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,624m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V196,675m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V512,122m
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.260,841m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V269,944m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.451,384m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V896,425m2
15Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V355,81m2
16Chống thấm Sika 2 thành phần lưới thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V355,8m2
17Láng vữa tạo dốc dày 3cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V200,7m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,74m2
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT600x600, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V692,696m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4m2
21Lát gạch Granite 300x300 chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V49,6m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT300x600, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V248m2
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,5194m2
24Ốp đá rối vào chân tường, vữa XM M75, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,72m2
25Sơn giả đá tường ngoài nhà (công + vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,256m2
26Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V59,7744m2
27Lan can bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V59,8544m2
28CCLĐ Tay vịn cầu thang bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V66,427md
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V443,994m2
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V49,6m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT100x600, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V500,1m2
32Cung cấp, lắp đặt vách ngăn compact nhà vệ sinh, Phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
33Cung cấp, lắp đặt bàn đá chậu rửa loại đơn (Bao gồm khung + mặt đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
34Cung cấp, lắp đặt bàn đá chậu rửa loại đôi (Bao gồm khung + mặt đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
35Lắp dựng cửa cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
36Cửa cuốn lá nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,5749m2
37Bộ tời + phụ kiện cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp dựng cửa kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V19,251m2
39Cửa đi kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V19,25m2
40Phụ kiện cửa đi kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Lắp dựng cửa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V202,4833m2
42Cửa đi thép chớp tôn 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
43Cửa đi nhôm hệ 99 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện kèm theo + kính an toàn 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,56m2
44Cửa đi nhôm hệ 99 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện kèm theo +kính an toàn 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,48m2
45Cửa sổ nhôm hệ 99, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện kèm theo+ kính an toàn 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,36m2
46Lắp dựng cửa thép chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
47Cửa thép chống cháy 60 phút, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
48Phụ kiện cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5nộ
49Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V9,5833m2
50Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (đã bao gồm giằng của + Kính an toàn 6,38)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5833m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V114,36m2
52SX hoa sắt cứa sổMô tả kỹ thuật theo chương V114,36m2
53CCLD Bảng biển logo ngànhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
54Xây tường thẳng bằng gạch BT 80x80x180 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,513m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 40x80x180cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,498m3
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,641m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,681m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2m
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,362tấn
61Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,362tấn
62Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0791tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0791tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,57041m2
65CCLD mái tấm lợp lấy sáng polycarbonate 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1741100m2
67Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,347100m2
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1735100m2
69Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0113tấn
70Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V147,65610m2
71Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V25,830410m2
F PHẦN ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT
G CHỐNG SÉT:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,441m3
2Kim thu sét phát tia tiên đạo bán kính vệ cấp 3 Rp=88Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
4Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Dây thu sét D10Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
6Cọc tiếp địa thép L63X63X6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
7Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
8Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
9Thép bản 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
10Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Dây cáp bện đồngMô tả kỹ thuật theo chương V25m
12Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
H CẤP ĐIỆN:
1Tủ điện tổng 1200x800x350Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Tủ điện tầng 450x350x180Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
3Tủ điện phòng loại 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
4Tủ điện phòng loại 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V10tủ
5Lắp đặt các automat 3 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Hộp ≤ 4x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V93hộp
12Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat); Hộp ≤ 6x8cmMô tả kỹ thuật theo chương V133hộp
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
14Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (3x150+1x120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
15Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
16Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V698m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2, 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.445m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V624m
20Lắp đặt ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
21Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.729m
22Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
24Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt đèn led âm trần (KT600x600)36wMô tả kỹ thuật theo chương V102bộ
27Lắp đặt đèn led ốp trần D300-12wMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
28Lắp đặt đèn led ốp trần D300-9wMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
29Lắp đặt đèn led cầu thang 12wMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
I PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ
J PHẦN CẤP NƯỚC:
1Ống PPR PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
2Ống PPR PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Ống PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Ống PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
5Ống PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
6Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Rắc co nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Rắc co nhựa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Rắc co nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Rắc co nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Rắc co nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Tê PPR D50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Côn D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Côn D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Côn D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Cút 90 độ PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Cút 90 độ PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Cút 90 độ PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Cút 90 độ PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
28Cút 90 độ PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
29Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
30Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
K PHẦN THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC:
1Máy bơm nước 2m3/h, h=30m, P=1kwMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Đồng hồ D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Van phao thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Crefin D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Racco D32-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
8Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt chậu rửa đơn âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Lắp đặt chậu rửa đôi âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
17Bộ xi phông chậu inox 304 + dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
18Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Bộ van nhấn thường inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
20Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Cầu chắn rác D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
L PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
5Lắp đặt Côn D42x60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt Côn D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt Cút 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
8Lắp đặt Cút 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
9Lắp đặt Cút 45 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt Cút 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt Cút 90 độ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Lắp đặt Tê 45 độ D110X110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt Tê 45 độ D90X90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt Tê 45 độ D90X60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Lắp đặt Tê 90 độ D110X110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Xi phông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m
20Lắp đặt Cút 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
21Lắp đặt Tê 45 độ D90X90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
M CÁC HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ
N SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1477100m3
O CỔNG, TƯỜNG RÀO
P I. CỔNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,45031m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1231m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0516100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1464m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0933100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0457tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,632m3
9Bê tông trụ biển, bệ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,196m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0214tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106100m2
12Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1031tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,501m3
17Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5135m3
18Xây cột trụ bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4164m3
19Xây biển hiệu bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1083m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3924m3
21Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2928m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,326m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,2928m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,326m2
25Sơn cột đã bả bằng sơn các giả đá 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,2928m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,326m2
27Ốp đá Marble vào biển hiệu có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,7132m2
28Sản xuất chữ inox màu trắng bạc, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
30Cắt chỉ lõm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
31Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1862tấn
32Sản xuất mũi mác gang đúc đầu nhọn dài 240mm, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
33Sản xuất mũi mác gang đúc đầu tròn dài 170mm, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
34Bản lề cổng, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Sản xuất hoa văn gang đúc cánh cổng chính, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,25m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,11221m2
Q II. TƯỜNG RÀO:
R KÈ ĐÁ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V61,6551m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5489100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0552100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V147,0425100m
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4085m3
6Lắp dựng cốt thép kè, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,108tấn
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V754,9759m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC tầng lọc ngược - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
9Tầng lọc ngược (2m/ cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
S THÂN TƯỜNG RÀO:
1Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,256m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4228tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4132100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,12m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V383,92m2
6Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,5994m2
7Cắt chỉ lõm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5m
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V295m
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V462,5194m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V462,5194m2
11Hàng rào hoa sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
T SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA
U Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,5016100m3
3Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V4,18100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,24m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3410m
V ĐIỆN NGOÀI NHÀ
W TỦ ĐIỆN TỔNG TĐT
1Tủ điện tổng 400x600x250, tôn tráng kẽm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x95+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
8Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
9Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE gân xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
10Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE gân xoắn D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
X TỦ CHIẾU SÁNG TĐ-CSNN
1Tủ điện tổng 400x600x250, tôn tráng kẽm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Timer 24HMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Contactor 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
6Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE gân xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
7Lắp đặt cáp đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
8Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
9Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Y PHẦN CỘT ĐÈN:
Z Cột đèn
1Lắp dựng cột thép Bát giác liền cần đơn, H=8m tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 cột
2Lắp đặt đèn pha chiếu sáng ở độ cao H>=3mMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
4Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
5Lắp bảng điện cửa cột Bảng điện -1AT (1 Phip + 1 cầu đấu 60A + 1 At 10A)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bảng
6Bu lông, ecu M8Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
7Bu lông, ecu M12 + Đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
10Khung móng M16x240x240x500Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
11Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V71 bộ
12Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,8m
13Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
AA PHẦN MƯƠNG CÁP:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1831100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
5Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V160m
AB BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ PHỐT
AC BỂ NƯỚC NGẦM
AD Phần xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,4805100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,56161m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V49,5100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2376100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,972m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4756tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6913tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2428100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,648m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0289tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0292tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7166100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,112m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2312100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0981tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2749tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7733tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8171tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
22Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0242tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
24Lắp dựng cốt thép thang bể, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161tấn
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8167100m3
26Trát tường trong và ngoài thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V206,7892m2
27Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V206,7892m2
28Quét Sika membrane chống thấm 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V206,7892m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
30Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
31Quét Sika membrane chống thấm 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
32Băng cản nước PVC rộng 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
AE Phần công nghệ
1Phễu hút máy bơm Crephin D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt van phao tự động - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
7Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
AF BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1694100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,88181m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,893m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0267tấn
7Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,293m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng bể phốt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
10Xây tường bể bằng gạch BT đặc 4,x8x18cm - Chiều dày ≤30cm,vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2234m3
11Xây tường bể bằng gạch BT đặc 4,x8x18cm - Chiều dày ≤10cm,vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5345m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,568m2
13Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1925m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,1925m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,783m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0622100m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5383m3
18Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
AG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
AH I. HẠ TẦNG THOÁT NƯỚC
AI Phần tuyến ống
1Lắp đặt ống nhựa PVC class3 - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC class3 - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2631100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9231m3
5Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,5918m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1369100m3
AJ Rãnh thoát nước mưa B300 (132m), Hố ga thăm nước mưa (7 cái)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3835100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,83951m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,42141m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5803m3
5Bê tông giằng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8082m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1084100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4764m3
9Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,068m3
10Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V276,708m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,12m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3149100m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2691m3
14Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0923tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4805100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1951cấu kiện
AK Hố ga thoát nước thải (2 cái)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,31371m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3075m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3245m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208tấn
7Bê tông giằng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2309m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0274tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1119m3
11Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,056m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2038m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1217m3
15Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
AL II. HẠ TẦNG KỸ THUẬT CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100 m
3Lắp đặt van ren trong - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt van ren tay gạt- Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt van phao cơ - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,21m3
7Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1078m3
AM NHÀ THƯỜNG TRỰC
AN I. PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56451m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,312m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,494m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5433tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0543tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1405tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0656100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,064m3
AO II. PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,937m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0937100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1363tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,828m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2569100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2263tấn
12Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,354m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0513tấn
15Sản xuất xà gồ thép C80x40x15x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0829tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0829tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,2521m2
AP III. PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6368m3
2Lưới mắt cáo thép tráng kẽm chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V21,78m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,82m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,678m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,69m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,37m2
8Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
9Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8m
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6m
11Cắt chỉ lõm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3m
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V82,498m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35,06m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,88m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,678m2
16Lát nền, sàn gạch granit- Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,64m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
18Tôn úp nóc khổ rộng 0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
19Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V134cái
20Cửa đi nhôm hệ 99 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện kèm theo +kính an toàn 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
21Cửa sổ nhôm hệ 99, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện kèm theo+ kính an toàn 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
22SX hoa sắt cứa sổ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
AQ IV. HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tủ Automat 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt các automat 2 pha 25A (6ka)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 20A (6ka)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 16A (6ka)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
10Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Lắp đặt ống nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
AR NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
AS Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1244100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,38241m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9816m3
5Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
7Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0197tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2158tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2109100m3
AT Phần thân
1Gia công cột bằng thép ống TK D114x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2537tấn
2Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2537tấn
3Vữa đế Sika grout 212-11 cân chỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m2
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1783tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1783tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,08691m2
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3299tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3299tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,85751m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2496100m2
11Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m
12Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,212m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,056m2
AU Điện nhà xe
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
AV CÁC HẠNG MỤC KHÁC
AW CHỐNG MỐI
1Đào hào chống mối bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V48,6361m3
2Đắp hào chống mối bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V48,636m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V24m3
4Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V24,636m3
5Xử lý phòng mối nền bằng dung dịch TERMIZZE 200SCMô tả kỹ thuật theo chương V200,15m2
6Xử lý phòng mối tường bằng dung dịch TERMIZZE 200SCMô tả kỹ thuật theo chương V206,4m2
AX LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cụcMô tả kỹ thuật theo chương V27máy
2Ống ga + bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V162m
3Lắp đặt ống nước ngưng PVC - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
AY LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC
AZ HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 10 zone -Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Bộ nguồn phụ 220VAC/24VDC 10A cho tủ báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cáp tín hiệu báo cháy 20cx0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Dây tín hiệu báo cháy 2x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V850m
5Ống gen cứng chống cháy luồn dây tín hiệu D20Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
6Ống gen mềm chống cháy luồn dây tín hiệu D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Hộp chia 2,3,4 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V55hộp
8Hộp kỹ thuật đấu nối dây 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
9Hộp tổ hợp báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V55hộp
10Còi đèn chớp báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 chuông
11Nút khẩn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 nút
12Đèn báo cháy chỉ thị phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4,25 đèn
13Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5,510 đầu
14Đầu báo cháy khói quang loại thườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,510 đầu
BA HỆ THỐNG ĐÈN EXIT VÀ ĐÈN CSSC
1Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V4,25 đèn
2Lắp đặt Đèn EXITMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 đèn
3Dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x1.0 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
4Lắp đặt ống nhựa gen cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
5Hộp kỹ thuật đấu nối dây 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
6Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
BB HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Công tắc áp lực 2 ngưỡng có điều chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-25 kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt Van khóa ren D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt y lọc mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt rọ hút mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Trụ chữa cháy ngoài nhà D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Họng tiếp nước D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Bơm chữa cháy điện Q= 10 l/s H= 35 mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
12Bơm chữa cháy DIEZEL (dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
13Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
14Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
15Cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Tê Thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Sơn ống 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V101m2
18Keo 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Bích thép D100mm+ bulong + gioăng cao su, PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
20Lắp đặt lăng phun chữa cháy Đk 65/19mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=50mm, áp lực 16bar, dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Hộp vòi chữa cháy ngoài nhà 600x920x200mm có chân máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V22bình
24Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V11bình
25Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
26Cáp bơm chữa cháy 3x16+1x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
27Cáp bơm chữa cháy 4x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
BC HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM200
BD Phần chữa cháy
1Lắp đặt bình khí FM200, loại 68 lít/ nạp 42kg khí FM200 kèm van đầu bình, đồng hồ áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
2Lắp đặt bộ bình kích bao gồm: Van điện, công tắc áp lực, bình kích 1 lít, vỏ hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
3Lắp đặt thiết bị điều khiển van đầu bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Ống cao áp nối bình chínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Van chọn vùng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Van giảm áp 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Van một chiều 6AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van an toàn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Đầu phun D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Tê đồng 6AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Ống thép đúc SHC50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
12Ống thép mạ kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
13Giá đỡ cụm 1 bình khí và van chọn vùngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Giá đỡ ống bằng thép V4Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
15Ubol giữ ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Vật tư phụ (que hàn, ti treo, sơn đỏ, sơn chống gỉ,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BE PHẦN ĐIỀU KHIỂN
1Lắp đặt trung tâm điều khiển xả khí 1 vùngMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Ắc quy cho tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Át to mát cho tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt Đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu
5Lắp đặt Đầu báo nhiệt thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu
6Lắp đặt Nút ấn xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
7Lắp đặt Nút ấn tạm dừng xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
8Lắp đặt Còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
9Lắp đặt Còi đèn kết hợp cảnh báo chuẩn bị xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
10Lắp đặt Đèn cảnh báo đang xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
11Lắp đặt Dây tín hiệu 2x0,75mm cho hệ thống báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Lắp đặt Ống ghen D16 bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V100m
13Măng sông nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
14Càng cua kẹp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
15Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
16Ống đồng 6AMô tả kỹ thuật theo chương V3m
17Vật tư phụ (băng dính, vít, nở nhựa,….)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
BF LẮP ĐẶT HỆ THỐNG GIÁM SÁT AN NINH
BG HỆ THỐNG CAMERA
1Camera IP thân ống cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V81 thiết bị
2Lắp đặt công tắc từ mở cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,25 nút
3Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 8CHMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
4Màn hình quan sát 32 inchMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
5Lắp đặt còi báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
6Lắp đặt nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
7Lắp đặt cáp UPT cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V315m
8Lắp đặt cáp nguồn camera 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V315m
9Lắp cáp tín hiệu 2PairMô tả kỹ thuật theo chương V390m
10Lắp đặt hộp kỹ thuật 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.020m
12Jack mạng, đế treo ti vi, ổ cắm điện, vật tư phụ lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Nhân công hiệu chỉnh, hướng dẫn sử dụng hệ thống, chi phí bảo hành, bảo trì thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
BH ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
BI PHẦN TRUNG THẾ KÉO MỚI
1Móng trụ M14-bt2Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
2Trụ BTLT 14m-920kgfMô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
3Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE 24kV ACXH 50/8 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V171mét
4Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE 24kV ACXH 50/8 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168mét
5Cáp nhôm bọc As50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55mét
6Xà XIN-2mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Sứ đứng 24kV + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Giáp buộc đầu sứ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Chuổi cách điện polymer 24kV+ giáp níuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Khung UMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Boulon 16x600 +2LĐVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Kẹp quai + hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Kẹp nhôm 3 BLMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
BJ PHẦN TRUNG THẾ CẢI TẠO
1LBFCO 27 KV - 100A + cần + bassMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Chì 15KMô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
3Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE 24kV ACXH 50/8 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V519mét
4Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE 24kV ACXH 50/8 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V509mét
5Cáp đồng bọc CXV-25mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Mét
6Kéo dây CXV 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Mét
7Xà XIN-2mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Xà cân 2m đơn (XIT)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Xà cân 2m đôi (XIG)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Xà composite 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Sứ đứng 24kV + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
12Chuổi cách điện polymer 24kV+ giáp níuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
13Giáp buộc đầu sứ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Giáp buộc đầu sứ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
15Kẹp AC 3BLmm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Kẹp quai + hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Đầu coss Cu-Al 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Tháo LBFCO-100A-27kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp lại LBFCO-100A-27kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Tháo chuỗi cách điện polymer + giáp níuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Lắp lại chuỗi cách điện polymer + giáp níuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Tháo Chân sứ đỉnh góc + sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Lắp lại Chân sứ đỉnh góc + sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Tháo cáp AsXV50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250Mét
25Lắp lại cáp AsXV50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250Mét
26Tháo thu hồi xà composite 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Tháo thu hồi boulon mắt 16x600 +LĐVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Tháo thu hồi boulon mắt 16x300 +LĐVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
BK THIẾT BỊ :
BL A/. MÁY BIẾN ÁP :
1MBT 1F 12.7/0.2-0.4KV 37,5kVAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
BM B/. CÁC THIẾT BỊ KHÁC:
1LA 18 KVMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2FCO 27 KV - 100A + cần + bassMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Tuû buø haï theá 3pha 400V 45kVarMô tả kỹ thuật theo chương V1boä
4Aptomatte 3 pha 600V - 200A-42kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5TI 600V 250/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Điện kế 3 pha 3p4wMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BN TRẠM HẠ THẾ 3x37,5kVA lắp mới
BO VẬT TƯ LẮP ĐIỆN KẾ
1Vis 3x30Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
2Vis 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
3Băng keo nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
BP VẬT TƯ KHÁC
1Đầu coss ép M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đầu coss ép M70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Đầu coss ép M95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Ống nhựa HDPE fi 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V10mét
5Nút bít ống HDPE fi 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Colier trụ BTLT gắn ống fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Ống khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Bảng chỉ danh trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Kẹp đồng nhôm 3 buolon SL3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Nắp che đầu cưc LAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Nắp chụp Pushing MBTMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Chì 6kMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
BQ BỘ TIẾP ĐẤT TRẠM
1Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,1786mét
3Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Kẹp đồng chẽ M22mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Đầu cosse M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Ống nhựa PVC fi 21 luồn LA - TBAMô tả kỹ thuật theo chương V12mét
7Collier trụ BTLT gắn ống fi 21Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
BR BỘ TIẾP ĐẤT ĐO ĐẾM
1Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,125mét
3Đầu cosse M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Ống nhựa PVC fi 21Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5mét
BS DÂY DẪN
1Cáp đồng bọc [CX(CR)]V - 25mm2 - 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V24mét
2Cáp đồng bọc CV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36mét
3Cáp đồng bọc CV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7mét
4Cáp đồng bọc CV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12mét
5Cáp đồng bọc CV 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12mét
6Cáp muller 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4mét
BT CÁC PHỤ KIỆN GIA CÔNG TRẠM
1Tủ điện 2 ngăn (điện kế + CB) 500x650x900Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Xà đa năng dài - 2,4m (lắp LA +FCO)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Giá treo máy biến áp 3x37,5KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BU BOULON VÀ VẬT TƯ LINH TINH
1Boulon VRS 16x450Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
2Boulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
3Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây
4Long đền vuông fi18Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
BV NHÂN CÔNG :
1Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
2Kéo dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V43,3036mét
3Đào rãnh tiếp địa, S>30cm, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
4Đắp đất bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
5Lắp bộ dây dẫn xuống - dây đồngMô tả kỹ thuật theo chương V12mét
6Kéo dây đồng bọc trong ống ≤1kgMô tả kỹ thuật theo chương V40mét
7Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,5mét
8Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤89mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mét
9Laép boä xaø ñôõ ( coät ñaõ döïng )Mô tả kỹ thuật theo chương V1boä
10Lắp chống sét van, LA 18kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Lắp MBT 1pha 15(10,6)/0.24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp giá treo MBAMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
14Lắp đặt TI hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Lắp tủ điện 3 pha bằng TCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp tủ tụ bù hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
17Lắp Aptomatte + khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp điện năng kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp cổ dêMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Lắp kẹp dây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Lắp đầu coss Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đầu coss Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đầu coss Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
BW Máy thi công
1Lắp MBT 1 pha 12,7/0.22kV 25kVAMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
2Lắp tủ tụ bù hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Lắp đầu coss Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đầu coss Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đầu coss Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
BX Vận chuyển và bốc dỡ
1Vận chuyển và bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
BY BỐC XẾP + VẬN CHUYỂN VẬT TƯ
BZ *Cát
1Bốc xếp lên cát các loại bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V12,3549100m3
2Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V123,54910m³/1km
CA *Đá
1Bốc xếp lên đá các loại bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2482100m3
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V42,48210m³/1km
CB *Xi măng
1Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V288,4703tấn
2Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V28,84710 tấn/1km
3Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V288,4710 tấn/1km
4Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V86,54110 tấn/1km
CC *Thép
1Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V98,8512tấn
2Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,885110 tấn/1km
3Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V98,85110 tấn/1km
4Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V29,655310 tấn/1km
CD *Gạch xây
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V359,3308tấn
2Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V35,933110 tấn/1km
3Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V323,397910 tấn/1km
4Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km 15km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V538,996510 tấn/1km
CE PHẦN THIẾT BỊ
CF THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, PHÒNG MỘT CỬA, KHO LƯU TRỮ
CG Phòng giám đốc
1Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Bàn làm việc lãnh đạoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Ghế xoayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Bộ bàn, ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CH Phòng phó giám đốc
1Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Ghế xoayMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bộ bàn, ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
CI Phòng nhân viên
1Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
2Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
3Ghế xoayMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
CJ Phòng hội trường
1Bàn hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
2Ghế đại biểuMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
3Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Bục để tượng Bác HồMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5PhôngMô tả kỹ thuật theo chương V22m2
6Biển quốc hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V5m
7Bộ sao vàng búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CK Phòng kho lưu trữ
1Tủ hồ sơ di động Hoà PhátMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
CL Phòng một cửa + phòng chờ
1Ghế xoay (nhân viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Bàn quầy cơ chế 1 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3m
3Ghế xoay (dùng cho bàn quầy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Ghế chờMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Bảng công khai thủ tụcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CM ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều Hòa 1 Chiều Inverter 12.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
CN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 10 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Bơm chữa cháy điện Q= 10 l/s H= 35 mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Bơm chữa cháy DIEZEL ( DỰ PHÒNG )Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4Bình khí FM200, loại 68 lít/ nạp 42kg khí FM200 kèm van đầu bình, đồng hồ áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
5Bộ bình kích bao gồm: Van điện, công tắc áp lực, bình kích 1 lít, vỏ hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
6Trung tâm điều khiển xả khí 1 vùngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Chi Phí kiểm định thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
CO THIẾT BỊ GIÁM SÁT AN NINH
1Camera IP Full HD dạng thânMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
2Đầu ghi hình IP (NVR) 8CHMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Màn hình Tivi HD LED 32 inchMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Trung tâm báo động 4 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Bàn điều khiển hệ thống báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Gigabit Switch 16 portsMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.824E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4)CMND hoặc CCCD53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị vào công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD;32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD;32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC 1 Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD32
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(3) CMND hoặc CCCD32
9 Cán bộ phụ trách thi công chống mối 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Đã được huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD;21
10 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Lực ép ≥150T1
2 Cần cẩu bánh xích Sức nâng ≥10T1
3 Máy trộn bê tông (trộn vữa) Dung tích 250l2
4 Máy xúc (đào) Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
8 Máy uốn sắt (thép) Hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
10 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
11 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt1
12 Máy cắt gạch (đá) Công suất 1,7 kW2
13 Dàn giáo Hoạt động tốt30
14 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
15 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
16 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
17 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
18 Tời điện Tải trọng ≥ 3T1
19 Đồng hồ vạn năng Hoạt động tốt1
20 Máy phát điện Công suất ≥ 5KW1
21 Máy nén khí Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->