Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ; hệ thống phòng cháy chữa cháy; camera quan sát; đường dây, trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ; hệ thống phòng cháy chữa cháy; camera quan sát; đường dây, trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220870386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi đầu tư phát triển (vốn từ nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư của BHXH Việt Nam) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 14:14:00 đến ngày 2022-09-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,510,222,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.824E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4)CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị vào công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(3) CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Đã được huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông (trộn vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn sắt (thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch (đá) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ; hệ thống phòng cháy chữa cháy; camera quan sát; đường dây, trạm biến áp Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Châu Thành, tỉnh An Giang 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chi đầu tư phát triển (vốn từ nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư của BHXH Việt Nam) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1)Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2)Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3)Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4)Chứng chỉ (chứng nhận) đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy); 5)Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm; 6)Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: -Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; -Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; -Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; -Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; -Báo cáo kiểm toán. 7)Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 8)Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 9)Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 10)Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 11)Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 12)Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. 13)Tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý I/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang (Địa chỉ: Số 11 đường Lê Triệu Kiết, P. Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, An Giang); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam (Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang (Địa chỉ: Số 11 đường Lê Triệu Kiết, P. Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, An Giang); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang (Địa chỉ: Số 11 đường Lê Triệu Kiết, P. Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, An Giang); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,5833 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,195 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5203 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1912 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2341 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4227 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,544 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| C | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1266 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3085 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9887 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7145 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1855 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2927 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3292 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1119 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,722 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9944 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2985 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,985 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch BT40x80x180 - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,372 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,675 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1895 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8293 | tấn |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,373 | m3 |
| D | PHẦN THÂN KẾT CẤU: | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6024 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4098 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5404 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5464 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0432 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5306 | 100m2 |
| 7 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8575 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1899 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0857 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,052 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9339 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,376 | tấn |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9263 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1552 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7777 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7273 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6956 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0228 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4161 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | tấn |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 80x80x180 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,3572 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 80x80x180cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,092 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 40x80x180cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9102 | m3 |
| 4 | Lưới mắt cáo thép tráng kẽm chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,204 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.079,401 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.984,765 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,32 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,624 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,675 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,122 | m |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.260,841 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,944 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.451,384 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,425 | m2 |
| 15 | Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,8 | 1m2 |
| 16 | Chống thấm Sika 2 thành phần lưới thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,8 | m2 |
| 17 | Láng vữa tạo dốc dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,7 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,74 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT600x600, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,696 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m2 |
| 21 | Lát gạch Granite 300x300 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT300x600, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,5194 | m2 |
| 24 | Ốp đá rối vào chân tường, vữa XM M75, XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,72 | m2 |
| 25 | Sơn giả đá tường ngoài nhà (công + vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,256 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7744 | m2 |
| 27 | Lan can bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8544 | m2 |
| 28 | CCLĐ Tay vịn cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,427 | md |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,994 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT100x600, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,1 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn compact nhà vệ sinh, Phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt bàn đá chậu rửa loại đơn (Bao gồm khung + mặt đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt bàn đá chậu rửa loại đôi (Bao gồm khung + mặt đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 36 | Cửa cuốn lá nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5749 | m2 |
| 37 | Bộ tời + phụ kiện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | 1m2 |
| 39 | Cửa đi kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,4833 | m2 |
| 42 | Cửa đi thép chớp tôn 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 43 | Cửa đi nhôm hệ 99 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện kèm theo + kính an toàn 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,56 | m2 |
| 44 | Cửa đi nhôm hệ 99 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện kèm theo +kính an toàn 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m2 |
| 45 | Cửa sổ nhôm hệ 99, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện kèm theo+ kính an toàn 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,36 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa thép chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 47 | Cửa thép chống cháy 60 phút, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | nộ |
| 49 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5833 | m2 |
| 50 | Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (đã bao gồm giằng của + Kính an toàn 6,38) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5833 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,36 | m2 |
| 52 | SX hoa sắt cứa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,36 | m2 |
| 53 | CCLD Bảng biển logo ngành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 80x80x180 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,513 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 40x80x180cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,498 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,641 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,681 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 61 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5704 | 1m2 |
| 65 | CCLD mái tấm lợp lấy sáng polycarbonate 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1741 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,347 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1735 | 100m2 |
| 69 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0113 | tấn |
| 70 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,656 | 10m2 |
| 71 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8304 | 10m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT | |||
| G | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1m3 |
| 2 | Kim thu sét phát tia tiên đạo bán kính vệ cấp 3 Rp=88 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Dây thu sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa thép L63X63X6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 8 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 9 | Thép bản 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Dây cáp bện đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 12 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| H | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Tủ điện tổng 1200x800x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện tầng 450x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 3 | Tủ điện phòng loại 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 4 | Tủ điện phòng loại 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Hộp ≤ 4x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat); Hộp ≤ 6x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (3x150+1x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 15 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2, 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.445 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.729 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn led âm trần (KT600x600)36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300-12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300-9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn led cầu thang 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| I | PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| J | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Ống PPR PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Ống PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Ống PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Ống PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Rắc co nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Rắc co nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Rắc co nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Rắc co nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Rắc co nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Tê PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Côn D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Côn D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Côn D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Cút 90 độ PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Cút 90 độ PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Cút 90 độ PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Cút 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 28 | Cút 90 độ PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 29 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| K | PHẦN THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Máy bơm nước 2m3/h, h=30m, P=1kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Đồng hồ D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Van phao thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Crefin D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Racco D32-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa đơn âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa đôi âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Bộ xi phông chậu inox 304 + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Bộ van nhấn thường inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Cầu chắn rác D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Côn D42x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt Côn D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê 45 độ D110X110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê 45 độ D90X90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê 45 độ D90X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê 90 độ D110X110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Xi phông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Cút 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê 45 độ D90X90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| M | CÁC HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ | |||
| N | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1477 | 100m3 |
| O | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| P | I. CỔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4503 | 1m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 1m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 9 | Bê tông trụ biển, bệ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5135 | m3 |
| 18 | Xây cột trụ bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4164 | m3 |
| 19 | Xây biển hiệu bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1083 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3924 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2928 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,326 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2928 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,326 | m2 |
| 25 | Sơn cột đã bả bằng sơn các giả đá 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2928 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,326 | m2 |
| 27 | Ốp đá Marble vào biển hiệu có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7132 | m2 |
| 28 | Sản xuất chữ inox màu trắng bạc, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 30 | Cắt chỉ lõm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 31 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1862 | tấn |
| 32 | Sản xuất mũi mác gang đúc đầu nhọn dài 240mm, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Sản xuất mũi mác gang đúc đầu tròn dài 170mm, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Bản lề cổng, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Sản xuất hoa văn gang đúc cánh cổng chính, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1122 | 1m2 |
| Q | II. TƯỜNG RÀO: | |||
| R | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,655 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5489 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0552 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,0425 | 100m |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4085 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép kè, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,9759 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC tầng lọc ngược - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 9 | Tầng lọc ngược (2m/ cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| S | THÂN TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,256 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4228 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4132 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,92 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5994 | m2 |
| 7 | Cắt chỉ lõm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,5194 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,5194 | m2 |
| 11 | Hàng rào hoa sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| T | SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA | |||
| U | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5016 | 100m3 |
| 3 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,24 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,34 | 10m |
| V | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| W | TỦ ĐIỆN TỔNG TĐT | |||
| 1 | Tủ điện tổng 400x600x250, tôn tráng kẽm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x95+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE gân xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE gân xoắn D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| X | TỦ CHIẾU SÁNG TĐ-CSNN | |||
| 1 | Tủ điện tổng 400x600x250, tôn tráng kẽm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Timer 24H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Contactor 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE gân xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 8 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 9 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Y | PHẦN CỘT ĐÈN: | |||
| Z | Cột đèn | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép Bát giác liền cần đơn, H=8m tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng ở độ cao H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột Bảng điện -1AT (1 Phip + 1 cầu đấu 60A + 1 At 10A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bảng |
| 6 | Bu lông, ecu M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 7 | Bu lông, ecu M12 + Đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 10 | Khung móng M16x240x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 12 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 13 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| AA | PHẦN MƯƠNG CÁP: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1831 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| AB | BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ PHỐT | |||
| AC | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| AD | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4805 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5616 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,972 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4756 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6913 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2428 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,648 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0289 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0292 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7166 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,112 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2312 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0981 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2749 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7733 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8171 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng cốt thép thang bể, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8167 | 100m3 |
| 26 | Trát tường trong và ngoài thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,7892 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,7892 | m2 |
| 28 | Quét Sika membrane chống thấm 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,7892 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 31 | Quét Sika membrane chống thấm 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 32 | Băng cản nước PVC rộng 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| AE | Phần công nghệ | |||
| 1 | Phễu hút máy bơm Crephin D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van phao tự động - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| AF | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8818 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 10 | Xây tường bể bằng gạch BT đặc 4,x8x18cm - Chiều dày ≤30cm,vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2234 | m3 |
| 11 | Xây tường bể bằng gạch BT đặc 4,x8x18cm - Chiều dày ≤10cm,vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5345 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,568 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1925 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1925 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,783 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | 100m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5383 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| AG | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| AH | I. HẠ TẦNG THOÁT NƯỚC | |||
| AI | Phần tuyến ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC class3 - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC class3 - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2631 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,923 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5918 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | 100m3 |
| AJ | Rãnh thoát nước mưa B300 (132m), Hố ga thăm nước mưa (7 cái) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8395 | 1m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4214 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5803 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8082 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4764 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,068 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,708 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3149 | 100m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2691 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0923 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4805 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | 1cấu kiện |
| AK | Hố ga thoát nước thải (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3137 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3075 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3245 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2309 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1119 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,056 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2038 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| AL | II. HẠ TẦNG KỸ THUẬT CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt van ren trong - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren tay gạt- Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1078 | m3 |
| AM | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| AN | I. PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5645 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5433 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1405 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | m3 |
| AO | II. PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1363 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,828 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2569 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2263 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép C80x40x15x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,252 | 1m2 |
| AP | III. PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6368 | m3 |
| 2 | Lưới mắt cáo thép tráng kẽm chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,82 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,678 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,69 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,37 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m |
| 11 | Cắt chỉ lõm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,498 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,06 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,88 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,678 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch granit- Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 19 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 20 | Cửa đi nhôm hệ 99 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện kèm theo +kính an toàn 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 21 | Cửa sổ nhôm hệ 99, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện kèm theo+ kính an toàn 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 22 | SX hoa sắt cứa sổ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| AQ | IV. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ Automat 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A (6ka) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A (6ka) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A (6ka) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| AR | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| AS | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3824 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9816 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2158 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2109 | 100m3 |
| AT | Phần thân | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép ống TK D114x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2537 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2537 | tấn |
| 3 | Vữa đế Sika grout 212-11 cân chỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1783 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1783 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0869 | 1m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3299 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3299 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8575 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m |
| 12 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,212 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,056 | m2 |
| AU | Điện nhà xe | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| AV | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| AW | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chống mối bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,636 | 1m3 |
| 2 | Đắp hào chống mối bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,636 | m3 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,636 | m3 |
| 5 | Xử lý phòng mối nền bằng dung dịch TERMIZZE 200SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,15 | m2 |
| 6 | Xử lý phòng mối tường bằng dung dịch TERMIZZE 200SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,4 | m2 |
| AX | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | máy |
| 2 | Ống ga + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nước ngưng PVC - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| AY | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC | |||
| AZ | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 zone - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bộ nguồn phụ 220VAC/24VDC 10A cho tủ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp tín hiệu báo cháy 20cx0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 5 | Ống gen cứng chống cháy luồn dây tín hiệu D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 6 | Ống gen mềm chống cháy luồn dây tín hiệu D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Hộp chia 2,3,4 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | hộp |
| 8 | Hộp kỹ thuật đấu nối dây 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 9 | Hộp tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | hộp |
| 10 | Còi đèn chớp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 11 | Nút khẩn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 nút |
| 12 | Đèn báo cháy chỉ thị phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 13 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 10 đầu |
| 14 | Đầu báo cháy khói quang loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 10 đầu |
| BA | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT VÀ ĐÈN CSSC | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt Đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 3 | Dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x1.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gen cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 5 | Hộp kỹ thuật đấu nối dây 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| BB | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng có điều chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-25 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Van khóa ren D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt y lọc mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ hút mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Họng tiếp nước D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bơm chữa cháy điện Q= 10 l/s H= 35 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 12 | Bơm chữa cháy DIEZEL (dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 13 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 15 | Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Tê Thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Sơn ống 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m2 |
| 18 | Keo 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Bích thép D100mm+ bulong + gioăng cao su, PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy Đk 65/19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=50mm, áp lực 16bar, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Hộp vòi chữa cháy ngoài nhà 600x920x200mm có chân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bình |
| 24 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bình |
| 25 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Cáp bơm chữa cháy 3x16+1x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 27 | Cáp bơm chữa cháy 4x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| BC | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM200 | |||
| BD | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt bình khí FM200, loại 68 lít/ nạp 42kg khí FM200 kèm van đầu bình, đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 2 | Lắp đặt bộ bình kích bao gồm: Van điện, công tắc áp lực, bình kích 1 lít, vỏ hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 3 | Lắp đặt thiết bị điều khiển van đầu bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Ống cao áp nối bình chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Van chọn vùng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Van giảm áp 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Van một chiều 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van an toàn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đầu phun D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tê đồng 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Ống thép đúc SHC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 13 | Giá đỡ cụm 1 bình khí và van chọn vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ ống bằng thép V4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 15 | Ubol giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Vật tư phụ (que hàn, ti treo, sơn đỏ, sơn chống gỉ,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BE | PHẦN ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm điều khiển xả khí 1 vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ắc quy cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Át to mát cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt Nút ấn xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt Nút ấn tạm dừng xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt Còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt Còi đèn kết hợp cảnh báo chuẩn bị xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt Đèn cảnh báo đang xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2x0,75mm cho hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống ghen D16 bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Măng sông nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 14 | Càng cua kẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 15 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 16 | Ống đồng 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 17 | Vật tư phụ (băng dính, vít, nở nhựa,….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| BF | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG GIÁM SÁT AN NINH | |||
| BG | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Camera IP thân ống cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt công tắc từ mở cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 8CH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Màn hình quan sát 32 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt cáp UPT cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn camera 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 9 | Lắp cáp tín hiệu 2Pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 12 | Jack mạng, đế treo ti vi, ổ cắm điện, vật tư phụ lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Nhân công hiệu chỉnh, hướng dẫn sử dụng hệ thống, chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| BH | ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BI | PHẦN TRUNG THẾ KÉO MỚI | |||
| 1 | Móng trụ M14-bt2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 2 | Trụ BTLT 14m-920kgf | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE 24kV ACXH 50/8 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | mét |
| 4 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE 24kV ACXH 50/8 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | mét |
| 5 | Cáp nhôm bọc As50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | mét |
| 6 | Xà XIN-2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Giáp buộc đầu sứ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Chuổi cách điện polymer 24kV+ giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Khung U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Boulon 16x600 +2LĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Kẹp quai + hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Kẹp nhôm 3 BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| BJ | PHẦN TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | LBFCO 27 KV - 100A + cần + bass | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Chì 15K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE 24kV ACXH 50/8 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519 | mét |
| 4 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE 24kV ACXH 50/8 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc CXV-25mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mét |
| 6 | Kéo dây CXV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mét |
| 7 | Xà XIN-2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Xà cân 2m đơn (XIT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà cân 2m đôi (XIG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xà composite 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 12 | Chuổi cách điện polymer 24kV+ giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Giáp buộc đầu sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Giáp buộc đầu sứ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 15 | Kẹp AC 3BLmm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Kẹp quai + hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Đầu coss Cu-Al 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Tháo LBFCO-100A-27kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp lại LBFCO-100A-27kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tháo chuỗi cách điện polymer + giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp lại chuỗi cách điện polymer + giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Tháo Chân sứ đỉnh góc + sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp lại Chân sứ đỉnh góc + sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Tháo cáp AsXV50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | Mét |
| 25 | Lắp lại cáp AsXV50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | Mét |
| 26 | Tháo thu hồi xà composite 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Tháo thu hồi boulon mắt 16x600 +LĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Tháo thu hồi boulon mắt 16x300 +LĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| BK | THIẾT BỊ : | |||
| BL | A/. MÁY BIẾN ÁP : | |||
| 1 | MBT 1F 12.7/0.2-0.4KV 37,5kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| BM | B/. CÁC THIẾT BỊ KHÁC: | |||
| 1 | LA 18 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | FCO 27 KV - 100A + cần + bass | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Tuû buø haï theá 3pha 400V 45kVar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | boä |
| 4 | Aptomatte 3 pha 600V - 200A-42kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | TI 600V 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Điện kế 3 pha 3p4w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BN | TRẠM HẠ THẾ 3x37,5kVA lắp mới | |||
| BO | VẬT TƯ LẮP ĐIỆN KẾ | |||
| 1 | Vis 3x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 2 | Vis 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 3 | Băng keo nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| BP | VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Đầu coss ép M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đầu coss ép M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đầu coss ép M95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Ống nhựa HDPE fi 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 5 | Nút bít ống HDPE fi 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Colier trụ BTLT gắn ống fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Ống khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bảng chỉ danh trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Kẹp đồng nhôm 3 buolon SL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Nắp che đầu cưc LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Nắp chụp Pushing MBT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Chì 6k | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| BQ | BỘ TIẾP ĐẤT TRẠM | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1786 | mét |
| 3 | Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Kẹp đồng chẽ M22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đầu cosse M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Ống nhựa PVC fi 21 luồn LA - TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mét |
| 7 | Collier trụ BTLT gắn ống fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| BR | BỘ TIẾP ĐẤT ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,125 | mét |
| 3 | Đầu cosse M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Ống nhựa PVC fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | mét |
| BS | DÂY DẪN | |||
| 1 | Cáp đồng bọc [CX(CR)]V - 25mm2 - 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc CV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mét |
| 6 | Cáp muller 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mét |
| BT | CÁC PHỤ KIỆN GIA CÔNG TRẠM | |||
| 1 | Tủ điện 2 ngăn (điện kế + CB) 500x650x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Xà đa năng dài - 2,4m (lắp LA +FCO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Giá treo máy biến áp 3x37,5KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BU | BOULON VÀ VẬT TƯ LINH TINH | |||
| 1 | Boulon VRS 16x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 2 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 3 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 4 | Long đền vuông fi18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| BV | NHÂN CÔNG : | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 2 | Kéo dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3036 | mét |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa, S>30cm, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 5 | Lắp bộ dây dẫn xuống - dây đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mét |
| 6 | Kéo dây đồng bọc trong ống ≤1kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | mét |
| 7 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | mét |
| 8 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 9 | Laép boä xaø ñôõ ( coät ñaõ döïng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | boä |
| 10 | Lắp chống sét van, LA 18kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp MBT 1pha 15(10,6)/0.24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp giá treo MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 14 | Lắp đặt TI hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp tủ điện 3 pha bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp tủ tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 17 | Lắp Aptomatte + khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp điện năng kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp cổ dê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp kẹp dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| BW | Máy thi công | |||
| 1 | Lắp MBT 1 pha 12,7/0.22kV 25kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 2 | Lắp tủ tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| BX | Vận chuyển và bốc dỡ | |||
| 1 | Vận chuyển và bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| BY | BỐC XẾP + VẬN CHUYỂN VẬT TƯ | |||
| BZ | *Cát | |||
| 1 | Bốc xếp lên cát các loại bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3549 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,549 | 10m³/1km |
| CA | *Đá | |||
| 1 | Bốc xếp lên đá các loại bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2482 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,482 | 10m³/1km |
| CB | *Xi măng | |||
| 1 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,4703 | tấn |
| 2 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,847 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,47 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,541 | 10 tấn/1km |
| CC | *Thép | |||
| 1 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8512 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8851 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,851 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6553 | 10 tấn/1km |
| CD | *Gạch xây | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,3308 | tấn |
| 2 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9331 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,3979 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km 15km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,9965 | 10 tấn/1km |
| CE | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| CF | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, PHÒNG MỘT CỬA, KHO LƯU TRỮ | |||
| CG | Phòng giám đốc | |||
| 1 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bàn làm việc lãnh đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ghế xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bộ bàn, ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CH | Phòng phó giám đốc | |||
| 1 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Ghế xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bộ bàn, ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| CI | Phòng nhân viên | |||
| 1 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 2 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 3 | Ghế xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| CJ | Phòng hội trường | |||
| 1 | Bàn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Ghế đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 3 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bục để tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 6 | Biển quốc hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 7 | Bộ sao vàng búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CK | Phòng kho lưu trữ | |||
| 1 | Tủ hồ sơ di động Hoà Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| CL | Phòng một cửa + phòng chờ | |||
| 1 | Ghế xoay (nhân viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Bàn quầy cơ chế 1 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Ghế xoay (dùng cho bàn quầy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Ghế chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Bảng công khai thủ tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CM | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều Hòa 1 Chiều Inverter 12.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| CN | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bơm chữa cháy điện Q= 10 l/s H= 35 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Bơm chữa cháy DIEZEL ( DỰ PHÒNG ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Bình khí FM200, loại 68 lít/ nạp 42kg khí FM200 kèm van đầu bình, đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 5 | Bộ bình kích bao gồm: Van điện, công tắc áp lực, bình kích 1 lít, vỏ hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Trung tâm điều khiển xả khí 1 vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chi Phí kiểm định thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| CO | THIẾT BỊ GIÁM SÁT AN NINH | |||
| 1 | Camera IP Full HD dạng thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình IP (NVR) 8CH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Màn hình Tivi HD LED 32 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Trung tâm báo động 4 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bàn điều khiển hệ thống báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Gigabit Switch 16 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.824E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4)CMND hoặc CCCD | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD; | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(3) CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thi công chống mối | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Đã được huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD; | 2 | 1 |
| 10 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Lực ép ≥150T | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng ≥10T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông (trộn vữa) | Dung tích 250l | 2 |
| 4 | Máy xúc (đào) | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy uốn sắt (thép) | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch (đá) | Công suất 1,7 kW | 2 |
| 13 | Dàn giáo | Hoạt động tốt | 30 |
| 14 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
| 18 | Tời điện | Tải trọng ≥ 3T | 1 |
| 19 | Đồng hồ vạn năng | Hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy phát điện | Công suất ≥ 5KW | 1 |
| 21 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi