Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị nâng cấp 02 tuyến viba IP <30 Km

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923170-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỄN THÔNG KIÊN GIANG
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị nâng cấp 02 tuyến viba IP <30 Km
Số hiệu KHLCNT 20220923026
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn KHTS
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 14:40:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,827,857,530 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.748357259E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Tương tự về chủng loại, tính chất Cung cấp thiết bị chính có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành thiết bị :+ Toàn bộ hệ thống ≥ 12 tháng.- Cung cấp rõ địa chỉ, số điện thoại đảm bảo liên lạc 24/24 trong thời gian bảo hành.- Trong thời gian bảo hành, nhà thầu cam kết khắc phục các lỗi đơn giản trong vòng 4h thông qua điện thoại, email…- Trong thời gian bảo hành, nếu sau 4h không khắc phục được sự cố từ xa, trong vòng 8h tiếp nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường để khắc phục sự cố. Nếu nhà thầu không khắc phục được tại chổ thì trong vòng 24h tiếp theo nhà thầu phải có thiết bị thay thế trong thời gian gởi khối hỏng về nhà sản xuất bảo hành

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự chủ chốt về phần mềm, cấu hình thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, Kỹ sư các ngành: Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật viễn thông, Vô tuyến điện và thông tin liên lạc, Công nghệ Điện tử Viễn thông, Công nghệ thông tin.- Bản photo văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành (có chứng thực);- Có chứng chỉ đào tạo của hãng thiết bị chào thầu.- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự triển khai lắp đặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên, kỹ sư các ngành: Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Kỹ thuật Điện tử Viễn thông, Kỹ thuật viễn thông, Vô tuyến điện và thông tin liên lạc, Công nghệ điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin.- Bản photo văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành (có chứng thực);- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực);Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIỄN THÔNG KIÊN GIANG
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt thiết bị nâng cấp 02 tuyến viba IP <30 Km
Đầu tư nâng cấp 02 tuyến viba IP có cự ly < 30 km – Viễn Thông Kiên Giang năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 KHTS
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG KIÊN GIANG , địa chỉ: SỐ 25 ĐIỆN BIÊN PHỦ TP. RẠCH GIÁ TỈNH KIÊN GIANG
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: VIỄN THÔNG KIÊN GIANG , địa chỉ: số 25 Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang + Chủ đầu tư: VIỄN THÔNG KIÊN GIANG, địa chỉ: số 25 Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang, số điện thoại: 0297.3949555; số Fax: 0297.3878333
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG KIÊN GIANG , địa chỉ: SỐ 25 ĐIỆN BIÊN PHỦ TP. RẠCH GIÁ TỈNH KIÊN GIANG
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: VIỄN THÔNG KIÊN GIANG , địa chỉ: số 25 Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang + Chủ đầu tư: VIỄN THÔNG KIÊN GIANG, địa chỉ: số 25 Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang, số điện thoại: 0297.3949555; số Fax: 0297.3878333


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ghi rõ ngành nghề kinh doanh của nhà thầu (bản sao công chứng); 2. Hợp đồng tương tự (bản sao); 3. Các tài liệu về tình hình tài chính (bản sao) Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; 4. Tài liệu kỹ thuật, catalogue sản phẩm chào hàng (tiếng Việt) hoặc tiếng Anh, và các ngôn ngữ khác phải có bản dịch ra tiếng Việt) 5. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất): + Mục I – Thiết bị chính A.1; B.1 (PHẠM VI CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT) 6. Bảng tuyên bố đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. 7. Bảng tuyên bố đáp ứng điều kiện cụ thể của hợp đồng.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) & chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q) - Tài liệu kỹ thuật: Catalogue, Manual ghi rõ các thông số kỹ thuật, hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng…(Bảng tiếng tiếng Việt hoặc tiếng Anh, các ngôn ngữ khác phải có bản dịch ra tiếng Việt). - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Khi bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đủ bản gốc các tài liệu sau: + Tài liệu hướng dẫn sử dụng; + Nguồn gốc xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng nhập khẩu do hãng sản xuất thiết bị cung cấp; + Giấy chứng nhận xuất xưởng, chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (đối với hàng sản xuất trong nước).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá được vận chuyển đến các trạm lắp đặt của Viễn thông Kiên Giang và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 và 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu..
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 10 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. Giấy phép bán hàng phải là bản gốc scan gởi cùng hồ sơ dự thầu, Bản gốc sẽ được nộp cùng hồ sơ khi đến thương thảo hợp đồng - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: bảo đảm chưa có các hoạt động gây mất an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông CNTT trong việc cung cấp thiết bị viễn thông, CNTT trên thế giới và tại Việt Nam; bảo đảm, nếu trúng thầu, thiết bị do nhà thầu cung cấp không có khả năng gây mất an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông; chịu trách nhiệm và bồi thường mọi thiệt hại có liên quan nếu thiết bị do nhà thầu cung cấp bị các cơ quan nhà nước có thẩm quyền phát hiện gây mất an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: VIỄN THÔNG KIÊN GIANG , địa chỉ: số 25 Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang + Chủ đầu tư: VIỄN THÔNG KIÊN GIANG, địa chỉ: số 25 Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang, số điện thoại: 0297.3949555; số Fax: 0297.3878333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: VIỄN THÔNG KIÊN GIANG, địa chỉ: số 25 Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang, số điện thoại: 0297.3949555; số Fax: 0297.3878333 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trịnh Quang Đăng, Giám đốc Viễn thông KiênGiang, số 25 Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; số điện thoại: 0297.3787899; số Fax: 0297.3878333; -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Kiên Giang, số 25 Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Quang, TP.Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0297. 3959555; số Fax: 0297.3878333;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kỹ-thuật Đầu tư, Viễn thông Kiên Giang, số 25 Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Quang, TP.Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0297. 3959555; số Fax: 0297.3878333;
E-CDNT 34

05

05

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A1.1. Thiết bị viba full IP, Multicore: (THIẾT BỊ CHÍNH) - Cấu hình 2+0 XPIC - Tổng băng thông 500Mbps, tại độ rộng kênh 40MHz, mức điều chế 512QAM, chiều dài gói tin 1518 byte Một bộ bao gồm: - Thiết bị chính: + 01xODU Full IP, Multicore, cho phép cấu hình bằng phần mềm chọn 1 trong 4 kênh tần cao của băng tần (IP-20C-HP-6H-340A-1W4-H-ESS) + 01x Bộ ghép hai ODU (IP-20C DUAL SPLITTER KIT 6GHz (UDR70)) + 02x SFP GE (XCVR,SFP,1310nm,1.25Gb, SM, 10km, W.DDM, INDUSTRIAL)1BộNhà thầu đề xuất cấu hình thiết bị phù hợp với loại thiết bị chào thầu (Tương đương; đáp ứng yêu cầu mục 2 chương V phần 2 E-HSMT)Tuyến Viba IP Hòn Ngang – Nam Du : (Từ 500 Mbps lên 1Gbps)
2A.1.2. Thiết bị viba full IP, Multicore: (THIẾT BỊ CHÍNH) - Cấu hình 2+0 XPIC - Tổng băng thông 500Mbps, tại độ rộng kênh 40MHz, mức điều chế 512QAM, chiều dài gói tin 1518 byte Một bộ bao gồm: - Thiết bị chính: + 01xODU Full IP, Multicore, cho phép cấu hình bằng phần mềm chọn 1 trong 4 kênh tần thấp của băng tần (IP-20C-HP-6H-340A-1W4-L-ESS) + 01x Bộ ghép hai ODU (IP-20C DUAL SPLITTER KIT 6GHz (UDR70)) + 02x SFP GE (XCVR,SFP,1310nm,1.25Gb, SM, 10km, W.DDM, INDUSTRIAL)1BộNhà thầu đề xuất cấu hình thiết bị phù hợp với loại thiết bị chào thầu (Tương đương; đáp ứng yêu cầu mục 2 chương V phần 2 E-HSMT)Tuyến Viba IP Hòn Ngang – Nam Du : (Từ 500 Mbps lên 1Gbps)
3A.2.1. Thiết bị thu gom lưu lượng (Tương đương Cellsite router IP50-FX)2BộNhà thầu đề xuất cấu hình thiết bị phù hợp với loại thiết bị chào thầu (Tương đương; đáp ứng yêu cầu mục 2 chương V phần 2 E-HSMT)Tuyến Viba IP Hòn Ngang – Nam Du : (Từ 500 Mbps lên 1Gbps)
4A.2.2. SFP GE 10km4ChiếcNhà thầu đề xuất cấu hình thiết bị phù hợp với loại thiết bị chào thầu (Tương đương; đáp ứng yêu cầu mục 2 chương V phần 2 E-HSMT)Tuyến Viba IP Hòn Ngang – Nam Du : (Từ 500 Mbps lên 1Gbps)
5A.2.3. SFP+ 10GE 10km4ChiếcNhà thầu đề xuất cấu hình thiết bị phù hợp với loại thiết bị chào thầu (Tương đương; đáp ứng yêu cầu mục 2 chương V phần 2 E-HSMT)Tuyến Viba IP Hòn Ngang – Nam Du : (Từ 500 Mbps lên 1Gbps)
6A.3.1. Vật tư lắp đặt nâng cấp (không bao gồm cầu cáp) : - CONN,FOR CABLE,TB,1X2,5mm Screw thread: M3,GREEN - Universal Grounding Kit up to 1/2" cable - RJ45 CAT5E CONNECTORS AND BOOTS KIT - M28 GLAND - Cáp nguồn sợi đôi cho ODU - Cáp nguồn sợi đôi cho Router - Cáp đất cho Router - Cáp nguồn cho hộp phối nguồn trung gian - Cáp mạng ngoài trời Cat5e - Cáp quang duplex ngoài trời - Kẹp cáp - Chống sét nguồn DC - Hộp phối nguồn - Vật tư tiêu hao - ...1Trọn GóiNhà thầu đề xuất vật tư, thiết bị phù hợp với loại thiết bị chào thầu (Tương đương; đáp ứng yêu cầu mục 2 chương V phần 2 E-HSMT)Tuyến Viba IP Hòn Ngang – Nam Du : (Từ 500 Mbps lên 1Gbps)
7B.1.1. Thiết bị viba full IP, full outdoor, multicore: (THIẾT BỊ CHÍNH) - Cấu hình (4+4) XPIC SD - Tổng băng thông 2*500Mbps, tại độ rộng kênh 40MHz, mức điều chế 512QAM, chiều dài gói tin 1518 byte Một bộ bao gồm: - Thiết bị chính: + 04xODU multicore, băng tần hoạt động 6425~7110MHz (IP-20C-HP-R2-06-ESX) - Thiết bị phụ trợ: + 02x bộ lọc cao tần, băng cao kênh f6' (RFU-D-HP/IP20-C-HP, OCU,U6,340A-B06N-H) + 02x bộ lọc cao tần, băng cao kênh f8' (RFU-D-HP/IP20-C-HP, OCU,U6,340A-B08N-H) + 04x SFP GE (XCVR,SFP,1310nm,1.25Gb, SM, 10km, W.DDM, INDUSTRIAL)1BộNhà thầu đề xuất cấu hình thiết bị phù hợp với loại thiết bị chào thầu (Tương đương; đáp ứng yêu cầu mục 2 chương V phần 2 E-HSMT)Tuyến Viba IP Lại Sơn - Hòn Ngang : (Từ 1Gbps lên 2 Gbps)
8B.1.2. Thiết bị viba full IP, full outdoor, multicore: (THIẾT BỊ CHÍNH) - Cấu hình (4+4) XPIC SD - Tổng băng thông 2*500Mbps, tại độ rộng kênh 40MHz, mức điều chế 512QAM, chiều dài gói tin 1518 byte Một bộ bao gồm: - Thiết bị chính: + 04xODU multicore, băng tần hoạt động 6425~7110MHz (IP-20C-HP-R2-06-ESX) - Thiết bị phụ trợ: + 02x bộ lọc cao tần, băng thấp kênh f6 (RFU-D-HP/IP20-C-HP, OCU,U6,340A-B06N-L). + 02x bộ lọc cao tần, băng thấp kênh f8 (RFU-D-HP/IP20-C-HP, OCU,U6,340A-B08N-L). + 04x SFP GE (XCVR,SFP,1310nm,1.25Gb, SM, 10km, W.DDM, INDUSTRIAL)1BộNhà thầu đề xuất cấu hình thiết bị phù hợp với loại thiết bị chào thầu (Tương đương; đáp ứng yêu cầu mục 2 chương V phần 2 E-HSMT)Tuyến Viba IP Lại Sơn - Hòn Ngang : (Từ 1Gbps lên 2 Gbps)
9B.2.1. Thiết bị thu gom lưu lượng (Tương đương Thiết bị Cellsite router IP50-FX)2BộNhà thầu đề xuất cấu hình thiết bị phù hợp với loại thiết bị chào thầu (Tương đương; đáp ứng yêu cầu mục 2 chương V phần 2 E-HSMT)Tuyến Viba IP Lại Sơn - Hòn Ngang : (Từ 1Gbps lên 2 Gbps)
10B.2.2. SFP GE 10km4ChiếcNhà thầu đề xuất cấu hình thiết bị phù hợp với loại thiết bị chào thầu (Tương đương; đáp ứng yêu cầu mục 2 chương V phần 2 E-HSMT)Tuyến Viba IP Lại Sơn - Hòn Ngang : (Từ 1Gbps lên 2 Gbps)
11B.2.3. SFP+ 10GE 10km4ChiếcNhà thầu đề xuất cấu hình thiết bị phù hợp với loại thiết bị chào thầu ((Tương đương; đáp ứng yêu cầu mục 2 chương V phần 2 E-HSMT)Tuyến Viba IP Lại Sơn - Hòn Ngang : (Từ 1Gbps lên 2 Gbps)
12B.3.1. Phụ kiện lắp đặt, kết nối các bộ lọc kênh… cho tuyến : - 4x IP-20C-HP R2/RFU-D-HP FLT Cover Branch. Long U Bend, 06 GHz - 4x IP-20C-HP R2 / RFU-D-HP Filters Cover Branching U Bend, 6 GHz - 1x Vật tư lắp đặt tiêu hao1Trọn góiNhà thầu đề xuất vật tư, thiết bị phù hợp với loại thiết bị chào thầu (Tương đương; đáp ứng yêu cầu mục 2 chương V phần 2 E-HSMT)Tuyến Viba IP Lại Sơn - Hòn Ngang : (Từ 1Gbps lên 2 Gbps)
13B.3.2. Vật tư lắp đặt nâng cấp khác (không bao gồm cầu cáp) : - CABLE,FO,1X2 SPLITTER LC TO LC,1M,SM,W.COUPLER 50/50 1310NM, - CABLE,RJ45M TO 2xRJ45F, 1.0M, WITH GLANDS, UV PROTECTED - CABLE,RJ45 TO RJ45 CROSS,20M,CAT-5E, PROTECTION, 2xM28GLAND, UV - IP-20C MIMO SHARING KIT 20m - CABLE,TNC RA TO TNC,20M,18Ghz,3/8in,HELIAX - CONN,FOR CABLE,TB,1X2,5mm,18A,Screw thread: M3,BLACK - Universal Grounding Kit up to 1/2" cable - RJ45 CAT5E CONNECTORS AND BOOTS KIT - M28 GLAND - Cáp nguồn sợi đôi cho ODU - Cáp mạng ngoài trời Cat5e - Cáp quang duplex ngoài trời - Kẹp cáp - Chống sét nguồn DC - Vật tư tiêu hao - ...1Trọn góiNhà thầu đề xuất vật tư, thiết bị phù hợp với loại thiết bị chào thầu(Tương đương; đáp ứng yêu cầu mục 2 chương V phần 2 E-HSMT)Tuyến Viba IP Lại Sơn - Hòn Ngang : (Từ 1Gbps lên 2 Gbps)
14C.1.1. Thời gian bảo hành12ThángCó cam kết bảo hành và bảo trì, cung cấp thiết bị thay thế
15C.1.2. Bảo hành và bảo trì12Tháng- Cung cấp rõ địa chỉ, số điện thoại đảm bảo liên lạc 24/24 trong thời gian bảo hành. - Trong thời gian bảo hành, nhà thầu cam kết khắc phục các lỗi đơn giản trong vòng 4h thông qua điện thoại, email… - Trong thời gian bảo hành, nếu sau 4h không khắc phục được sự cố từ xa, trong vòng 8h tiếp nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường để khắc phục sự cố. Nếu nhà thầu không khắc phục được tại chổ thì trong vòng 24h tiếp theo nhà thầu phải có thiết bị thay thế trong thời gian gởi khối hỏng về nhà sản xuất bảo hành
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.748357259E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Tương tự về chủng loại, tính chất Cung cấp thiết bị chính có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành thiết bị :+ Toàn bộ hệ thống ≥ 12 tháng.- Cung cấp rõ địa chỉ, số điện thoại đảm bảo liên lạc 24/24 trong thời gian bảo hành.- Trong thời gian bảo hành, nhà thầu cam kết khắc phục các lỗi đơn giản trong vòng 4h thông qua điện thoại, email…- Trong thời gian bảo hành, nếu sau 4h không khắc phục được sự cố từ xa, trong vòng 8h tiếp nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường để khắc phục sự cố. Nếu nhà thầu không khắc phục được tại chổ thì trong vòng 24h tiếp theo nhà thầu phải có thiết bị thay thế trong thời gian gởi khối hỏng về nhà sản xuất bảo hành

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự chủ chốt về phần mềm, cấu hình thiết bị 1 Có trình độ Đại học trở lên, Kỹ sư các ngành: Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật viễn thông, Vô tuyến điện và thông tin liên lạc, Công nghệ Điện tử Viễn thông, Công nghệ thông tin.- Bản photo văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành (có chứng thực);- Có chứng chỉ đào tạo của hãng thiết bị chào thầu.- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực);33
2 Nhân sự triển khai lắp đặt 2 Có trình độ Cao đẳng trở lên, kỹ sư các ngành: Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Kỹ thuật Điện tử Viễn thông, Kỹ thuật viễn thông, Vô tuyến điện và thông tin liên lạc, Công nghệ điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin.- Bản photo văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành (có chứng thực);- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực);Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực);22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->