Gói thầu: 01.XL: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220932350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện nguồn cân đối 2022 và nguồn đầu tư phát triển 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 14:12:00 đến ngày 2022-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,411,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1117172E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2234344E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theoKhi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.188.013.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã làm Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV và có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV và có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây lắp Nhà học Trường Tiểu học thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện nguồn cân đối 2022 và nguồn đầu tư phát triển 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. +Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Chi tiết có E-HSMT kèm theo); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán có nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công: Đối với các loại xe: - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; * Đối với các thiết bị máy móc: - Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Trường hợp các nội dung về nhân sự, thiết bị thi công, hợp đồng tương tự của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, thay đổi, bổ sung để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trong khoảng thời gian không ít hơn 3 ngày làm việc. Nhà thầu chỉ được làm rõ 01 lần, trường hợp nhà thầu không có nhân sự, thiết bị, hợp đồng tương tự thay thế đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu sẽ bị loại. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Chi tiết có E-HSMT kèm theo); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Nghi Xuân
Địa chỉ: Tổ dân phố Giang Thủy, thi trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghi Xuân. + Tổ dân phố Giang Thủy, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 4,8262 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cột | Mô tả KT theo chương V | 0,3106 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn lót móng tường, giằng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 25,009 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả KT theo chương V | 0,694 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,126 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,7517 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,4619 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 61,8767 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả KT theo chương V | 0,3846 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,5274 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 56,6139 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,0884 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lót giằng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,3245 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 7,9677 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,3586 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1304 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 4,7316 | tấn |
| 19 | Ván khuôn dầm móng, giằng móng, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 3,4054 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 52,4434 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả KT theo chương V | 0,0609 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0561 | tấn |
| 24 | Bê tông móng bể phốt, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,1281 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,3041 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2036 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,9887 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,9347 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 11,9887 | m2 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | m3 |
| 32 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,813 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,5633 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất ra bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 20,132 | 10m³/1km |
| 35 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 47,4283 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,1996 | m3 |
| 37 | Xây móng bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,7821 | m3 |
| 38 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,4562 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài bậc tam cấp, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,8181 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,7725 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 3,5538 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 3,7288 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả KT theo chương V | 4,8704 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 34,3504 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả KT theo chương V | 6,8287 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả KT theo chương V | 17,5959 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 3,2745 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 7,6967 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 7,8754 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 19,2648 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 75,6039 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 193,469 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6396 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,0677 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, ván ép phủ phim, khung thép hình | Mô tả KT theo chương V | 1,5969 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,727 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,453 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,2103 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,5869 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,5869 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả KT theo chương V | 5,6384 | 100m2 |
| 24 | Ke chống bão, tính 3 cái / m xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 1.996 | cái |
| 25 | Thang lên mái bằng thép tròn, sơn chống rỉ | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 301,7597 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 32,7887 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,9597 | m3 |
| 4 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 394,044 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 850,0268 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2.045,176 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 565,0988 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 508,5914 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.129,798 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 704,91 | m |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 112,68 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.100,0993 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 3.998,5917 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,753 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 40,9024 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.247,3496 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 72,1968 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 274,644 | m2 |
| 19 | Chống thấm sàn vệ sinh, sê nô mái bằng màng khò nhiệt | Mô tả KT theo chương V | 198,552 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 198,552 | m2 |
| 21 | Trần nhựa khung xương nổi khu WC, tấm 600x600 | Mô tả KT theo chương V | 48,1312 | m2 |
| 22 | GCLD Cửa nhôm hệ, cửa đi mở quay 2 cánh, hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm, phụ kiện đồng bộ, pano kính dán an toàn 6.38mm. | Mô tả KT theo chương V | 84,24 | m2 |
| 23 | GCLD Cửa nhôm hệ, cửa đi mở quay một cánh, hệ 4500, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 1 bộ khóa đơn điểm, phụ kiện đồng bộ, pano kính dán an toàn 6.38mm. | Mô tả KT theo chương V | 31,506 | m2 |
| 24 | GCLD Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở quay, hệ 4400, 4500, phụ kiện bản lề cối mở quay 180 độ, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, phụ kiện đồng bộ, pano kính dán an toàn 6.38mm. | Mô tả KT theo chương V | 106,38 | m2 |
| 25 | GCLD Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở hất | Mô tả KT theo chương V | 2,88 | m2 |
| 26 | GCLD Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở hất 0,5m20,8m2, phụ kiện 2 bản lề, 1 tay cài đơn điểm, phụ kiện đồng bộ, pano kính dán an toàn 6.38mm. | Mô tả KT theo chương V | 4,32 | m2 |
| 27 | GCLD khung sắt bảo vệ, sắt đặc 14x14, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 106,38 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 106,38 | m2 |
| 29 | Gia công lam sắt hộp trang trí | Mô tả KT theo chương V | 0,1033 | tấn |
| 30 | Sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 11,136 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt ô trang trí | Mô tả KT theo chương V | 15,66 | m2 |
| 32 | Gia công lan can sắt hộp 20x20x1,2 | Mô tả KT theo chương V | 0,1028 | tấn |
| 33 | Sơn tĩnh điện cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 11,088 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 23,72 | m2 |
| 35 | SXLD tay vin gỗ lan can, gỗ nhóm 3, sơn PU cành dán | Mô tả KT theo chương V | 18,28 | m |
| 36 | Trụ gỗ nhóm 3, D200, sơn màu cánh dán | Mô tả KT theo chương V | 1 | trụ |
| 37 | Vách ngăn vệ sinh chống ẩm bằng tấm Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 37,59 | m2 |
| 38 | Vách ngăn vệ sinh chống ẩm, vách ngăn tiểu nam bằng tấm Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 7,56 | m2 |
| 39 | Ke inox đỡ bàn rửa | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả KT theo chương V | 5,706 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn ốp trần D320 | Mô tả KT theo chương V | 60 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn ốp trần D220 | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 75 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 phím | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả KT theo chương V | 80 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | hộp |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 300 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 400 | m |
| 57 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 63 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 64 | GCLD tủ điện tổng vỏ kim loại | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 65 | Lắp đặt tủ điện tầng 8 module | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt tủ chứa thiết bị thông tin | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 68 | Hộp công tơ | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 70 | Máy chiếu | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 75 | Xi phông | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Van cầu PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Van cầu PPR D27 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Bơm nước Q=3m3/h, H=20m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Rọ hút bằng đồng D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Van phao cơ | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Van phao điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 86 | Đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Kép nối ren ngoài inox D25 | Mô tả KT theo chương V | 50 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,75 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Rắc co nhựa PPR, D32 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 97 | Rắc co nhựa D25 | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 100 | Ống nhựa uPVC D110 | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 101 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 102 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 103 | Chếch uPVC D110 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 104 | Chếch uPVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 105 | Cút 135 độ D110 | Mô tả KT theo chương V | 35 | cái |
| 106 | Cút 135 độ D90 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 107 | Cút 135 độ D60 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 108 | Cút 90 độ D60 | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 109 | Côn thu D90/60 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Côn thu D110/60 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 111 | Con thỏ uPVC D42 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 112 | Con thỏ uPVC D75 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 113 | Ga thoát nước 700x700 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 114 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 6,528 | 1m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 6,528 | m3 |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 117 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 118 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 119 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2500m | Mô tả KT theo chương V | 9 | cọc |
| 120 | Bội nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả KT theo chương V | 6 | Bộ |
| 121 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 6 | Hộp |
| 122 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả KT theo chương V | 6 | Bình |
| 123 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài vận chuyển vật tư lên cao | Mô tả KT theo chương V | 15,5009 | 100m2 |
| 124 | Vận chuyển các loại cát lên cao | Mô tả KT theo chương V | 97,2306 | m3 |
| 125 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả KT theo chương V | 25,1058 | tấn |
| 126 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả KT theo chương V | 3,2367 | tấn |
| 127 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả KT theo chương V | 107,4425 | 10m2 |
| 128 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Mô tả KT theo chương V | 15,2884 | 10m2 |
| 129 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả KT theo chương V | 6,079 | 100m2 |
| D | SÂN TEZARO | |||
| 1 | San gạt bằng bằng, đầm mặt nền sân hiện trạng | Mô tả KT theo chương V | 791,2 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 79,12 | m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 791,2 | m2 |
| E | MƯƠNG, HỐ GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,2728 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,4241 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 0,8482 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 9,5978 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng mương, hố ga | Mô tả KT theo chương V | 0,1819 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,5978 | m3 |
| 7 | Xây thành mương, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,361 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,711 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,2738 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 210,172 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 36,816 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan mương | Mô tả KT theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương | Mô tả KT theo chương V | 0,3399 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,491 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả KT theo chương V | 87 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1117172E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2234344E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theoKhi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.188.013.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư) | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã làm Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV và có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV và có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi