Gói thầu: 01.XL: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220935894-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân
Tên gói thầu 01.XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220932350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện nguồn cân đối 2022 và nguồn đầu tư phát triển 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 14:12:00 đến ngày 2022-09-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,411,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1117172E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2234344E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theoKhi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.188.013.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã làm Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV và có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV và có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây lắp
Nhà học Trường Tiểu học thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện nguồn cân đối 2022 và nguồn đầu tư phát triển 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân , địa chỉ: Tổ dân phố 1, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Nghi Xuân Địa chỉ: Tổ dân phố Giang Thủy, thi trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bảo Quang. Địa chỉ: Xã Xuân Yên, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh + Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hải Đăng Địa chỉ: Xã Xuân Giang, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 12, đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân , địa chỉ: Tổ dân phố 1, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Nghi Xuân Địa chỉ: Tổ dân phố Giang Thủy, thi trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. +Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Chi tiết có E-HSMT kèm theo); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán có nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công: Đối với các loại xe: - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; * Đối với các thiết bị máy móc: - Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Trường hợp các nội dung về nhân sự, thiết bị thi công, hợp đồng tương tự của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, thay đổi, bổ sung để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trong khoảng thời gian không ít hơn 3 ngày làm việc. Nhà thầu chỉ được làm rõ 01 lần, trường hợp nhà thầu không có nhân sự, thiết bị, hợp đồng tương tự thay thế đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu sẽ bị loại. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Chi tiết có E-HSMT kèm theo);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Nghi Xuân Địa chỉ: Tổ dân phố Giang Thủy, thi trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghi Xuân. + Tổ dân phố Giang Thủy, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng, đất cấp IIMô tả KT theo chương V4,8262100m3
2Ván khuôn lót móng cộtMô tả KT theo chương V0,3106100m2
3Ván khuôn lót móng tường, giằng móngMô tả KT theo chương V0,11100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V25,009m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả KT theo chương V0,694100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,126tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V2,7517tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V1,4619tấn
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V61,8767m3
10Ván khuôn cổ cột, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả KT theo chương V0,3846100m2
11Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,5274m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V56,6139m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V27,0884m3
14Ván khuôn lót giằng móngMô tả KT theo chương V0,3245100m2
15Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V7,9677m3
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V1,3586tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,1304tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V4,7316tấn
19Ván khuôn dầm móng, giằng móng, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V3,4054100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V52,4434m3
21Ván khuôn móng bể phốtMô tả KT theo chương V0,0609100m2
22Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1282tấn
23Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0561tấn
24Bê tông móng bể phốt, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,1281m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,3041m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2036m3
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V11,9887m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,9347m2
29Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V11,9887m2
30Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,0216100m2
31Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,6m3
32Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,813100m3
33Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,5633100m3
34Vận chuyển đất ra bãi thảiMô tả KT theo chương V20,13210m³/1km
35Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V47,4283m3
36Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,1996m3
37Xây móng bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,7821m3
38Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25, PCB40Mô tả KT theo chương V5,4562m3
39Trát tường ngoài bậc tam cấp, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V11,8181m2
B PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,7725tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V3,5538tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V3,7288tấn
4Ván khuôn cột, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ốngMô tả KT theo chương V4,8704100m2
5Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V34,3504m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ốngMô tả KT theo chương V6,8287100m2
7Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ốngMô tả KT theo chương V17,5959100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V3,2745tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V7,6967tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V7,8754tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V19,2648tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V75,6039m3
13Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V193,469m3
14Ván khuôn cầu thangMô tả KT theo chương V0,308100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,6396tấn
16Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,0677m3
17Ván khuôn lanh tô, ván ép phủ phim, khung thép hìnhMô tả KT theo chương V1,5969100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,727tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,453tấn
20Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V12,2103m3
21Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,5869tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,5869tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmMô tả KT theo chương V5,6384100m2
24Ke chống bão, tính 3 cái / m xà gồMô tả KT theo chương V1.996cái
25Thang lên mái bằng thép tròn, sơn chống rỉMô tả KT theo chương V1bộ
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V301,7597m3
2Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V32,7887m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,9597m3
4Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V394,044m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V850,0268m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2.045,176m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V565,0988m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V508,5914m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.129,798m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V704,91m
11Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V112,68m
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.100,0993m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V3.998,5917m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V27,753m2
15Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V40,9024m2
16Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.247,3496m2
17Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V72,1968m2
18Ốp tường trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V274,644m2
19Chống thấm sàn vệ sinh, sê nô mái bằng màng khò nhiệtMô tả KT theo chương V198,552m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V198,552m2
21Trần nhựa khung xương nổi khu WC, tấm 600x600Mô tả KT theo chương V48,1312m2
22GCLD Cửa nhôm hệ, cửa đi mở quay 2 cánh, hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm, phụ kiện đồng bộ, pano kính dán an toàn 6.38mm.Mô tả KT theo chương V84,24m2
23GCLD Cửa nhôm hệ, cửa đi mở quay một cánh, hệ 4500, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 1 bộ khóa đơn điểm, phụ kiện đồng bộ, pano kính dán an toàn 6.38mm.Mô tả KT theo chương V31,506m2
24GCLD Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở quay, hệ 4400, 4500, phụ kiện bản lề cối mở quay 180 độ, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, phụ kiện đồng bộ, pano kính dán an toàn 6.38mm.Mô tả KT theo chương V106,38m2
25GCLD Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở hất Mô tả KT theo chương V2,88m2
26GCLD Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở hất 0,5m20,8m2, phụ kiện 2 bản lề, 1 tay cài đơn điểm, phụ kiện đồng bộ, pano kính dán an toàn 6.38mm.Mô tả KT theo chương V4,32m2
27GCLD khung sắt bảo vệ, sắt đặc 14x14, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V106,38m2
28Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả KT theo chương V106,38m2
29Gia công lam sắt hộp trang tríMô tả KT theo chương V0,1033tấn
30Sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V11,136m2
31Lắp dựng hoa sắt ô trang tríMô tả KT theo chương V15,66m2
32Gia công lan can sắt hộp 20x20x1,2Mô tả KT theo chương V0,1028tấn
33Sơn tĩnh điện cầu thangMô tả KT theo chương V11,088m2
34Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V23,72m2
35SXLD tay vin gỗ lan can, gỗ nhóm 3, sơn PU cành dánMô tả KT theo chương V18,28m
36Trụ gỗ nhóm 3, D200, sơn màu cánh dánMô tả KT theo chương V1trụ
37Vách ngăn vệ sinh chống ẩm bằng tấm Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304Mô tả KT theo chương V37,59m2
38Vách ngăn vệ sinh chống ẩm, vách ngăn tiểu nam bằng tấm Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304Mô tả KT theo chương V7,56m2
39Ke inox đỡ bàn rửaMô tả KT theo chương V15cái
40Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả KT theo chương V5,706m2
41Lắp đặt đèn ốp trần D320Mô tả KT theo chương V60bộ
42Lắp đặt đèn ốp trần D220Mô tả KT theo chương V20bộ
43Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V75bộ
44Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V15cái
45Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V30cái
46Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 phímMô tả KT theo chương V15cái
47Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả KT theo chương V80cái
48Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả KT theo chương V10cái
49Lắp đặt các automat 3 pha 25AMô tả KT theo chương V10cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả KT theo chương V10cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả KT theo chương V20cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả KT theo chương V10cái
53Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V50hộp
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V45m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V300m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V400m
57Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Mô tả KT theo chương V30m
58Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Mô tả KT theo chương V5m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V30m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V30m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V60m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả KT theo chương V80m
63Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả KT theo chương V1cái
64GCLD tủ điện tổng vỏ kim loạiMô tả KT theo chương V1tủ
65Lắp đặt tủ điện tầng 8 moduleMô tả KT theo chương V2hộp
66Lắp đặt tủ chứa thiết bị thông tinMô tả KT theo chương V1hộp
67Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả KT theo chương V9cái
68Hộp công tơMô tả KT theo chương V1hộp
69Lắp đặt quạt trần đảo chiềuMô tả KT theo chương V48cái
70Máy chiếuMô tả KT theo chương V16bộ
71Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V18bộ
72Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V9bộ
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V9bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V9bộ
75Xi phôngMô tả KT theo chương V9bộ
76Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V9cái
77Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V27cái
78Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V6cái
79Van cầu PPR D32Mô tả KT theo chương V1cái
80Van cầu PPR D27Mô tả KT theo chương V1cái
81Bơm nước Q=3m3/h, H=20mMô tả KT theo chương V1cái
82Rọ hút bằng đồng D32Mô tả KT theo chương V1cái
83Van phao cơMô tả KT theo chương V1bộ
84Van phao điệnMô tả KT theo chương V1bộ
85Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
86Đồng hồ đo lưu lượngMô tả KT theo chương V1bộ
87Kép nối ren ngoài inox D25Mô tả KT theo chương V50bộ
88Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V6cái
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả KT theo chương V0,5100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V0,75100m
91Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V15cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V40cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V10cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V10cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V10cái
96Rắc co nhựa PPR, D32Mô tả KT theo chương V20cái
97Rắc co nhựa D25Mô tả KT theo chương V50cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V15cái
99Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V15cái
100Ống nhựa uPVC D110Mô tả KT theo chương V0,25100m
101Ống nhựa uPVC D90Mô tả KT theo chương V0,3100m
102Ống nhựa uPVC D60Mô tả KT theo chương V0,8100m
103Chếch uPVC D110Mô tả KT theo chương V20cái
104Chếch uPVC D90Mô tả KT theo chương V20cái
105Cút 135 độ D110Mô tả KT theo chương V35cái
106Cút 135 độ D90Mô tả KT theo chương V20cái
107Cút 135 độ D60Mô tả KT theo chương V20cái
108Cút 90 độ D60Mô tả KT theo chương V25cái
109Côn thu D90/60Mô tả KT theo chương V10cái
110Côn thu D110/60Mô tả KT theo chương V10cái
111Con thỏ uPVC D42Mô tả KT theo chương V15cái
112Con thỏ uPVC D75Mô tả KT theo chương V15cái
113Ga thoát nước 700x700Mô tả KT theo chương V5cái
114Đào rãnh tiếp địaMô tả KT theo chương V6,5281m3
115Đắp đất nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V6,528m3
116Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V5cái
117Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V30m
118Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmMô tả KT theo chương V20m
119Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2500mMô tả KT theo chương V9cọc
120Bội nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả KT theo chương V6Bộ
121Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V6Hộp
122Bình chữa cháy MFZL4Mô tả KT theo chương V6Bình
123Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài vận chuyển vật tư lên caoMô tả KT theo chương V15,5009100m2
124Vận chuyển các loại cát lên caoMô tả KT theo chương V97,2306m3
125Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả KT theo chương V25,1058tấn
126Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả KT theo chương V3,2367tấn
127Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả KT theo chương V107,442510m2
128Vận chuyển Cửa các loại lên caoMô tả KT theo chương V15,288410m2
129Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả KT theo chương V6,079100m2
D SÂN TEZARO
1San gạt bằng bằng, đầm mặt nền sân hiện trạngMô tả KT theo chương V791,2m2
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V79,12m3
3Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V791,2m2
E MƯƠNG, HỐ GA THOÁT NƯỚC
1Đào mương, đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,2728100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,4241100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thảiMô tả KT theo chương V0,8482100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V9,5978m3
5Ván khuôn móng mương, hố gaMô tả KT theo chương V0,1819100m2
6Bê tông mương M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V9,5978m3
7Xây thành mương, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V27,361m3
8Ván khuôn giằngMô tả KT theo chương V0,711100m2
9Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,2738m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V210,172m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V36,816m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan mươngMô tả KT theo chương V0,231100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mươngMô tả KT theo chương V0,3399tấn
14Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,491m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả KT theo chương V871cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1117172E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2234344E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theoKhi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.188.013.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư)75
2 Đội trưởng thi công hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã làm Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV và có xác nhận của chủ đầu tư53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV và có xác nhận của chủ đầu tư.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->