Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220936160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã Thuận Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 14:09:00 đến ngày 2022-09-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,803,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.704659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa và có hạng mục cầu dầm bản, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.062.174.200 đồng; Hoặc có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.062.174.200 đồng và có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu dầm bản. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.062.174.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh toán.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT.- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATLĐ VSMT hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 6 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị nấu tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa đường trục chính và cầu Mương Đà - Trung - Thuận, xã Thuận Sơn, huyện Đô Lương 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã Thuận Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng có nội dung thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020). + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập; + Báo cáo tài chính đã được cơ quan quản lý thuế xác nhận. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của Cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thuận Sơn (Bên thụ hưởng bảo đảm dự thầu); Địa chỉ: Xã Thuận Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thuận Sơn. Địa chỉ: Xã Thuận Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Cầu Cảng Miền Trung. Địa chỉ: Số 82 đường Thịnh Vượng, xóm 20 xã Nghi Phú, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đô Lương. Địa chỉ: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2721 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3345 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2992 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0066 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6584 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2226 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9355 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1779 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7576 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7576 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1779 | 100m2 |
| 6 | Đá hộc ghép vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,7698 | m3 |
| D | VUỐT GIAO ĐƯỜNG QL46A | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7137 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7137 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7137 | 100m2 |
| E | VUỐT NỐI ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7865 | m3 |
| 2 | Nilong bạt xác rắn ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,91 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3191 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| F | MƯƠNG DỌC B=0,5M | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 2 bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,041 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4278 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0792 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m3 |
| 5 | Bê tông thân mương M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,33 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy mương M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,66 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,61 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9985 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9895 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8601 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4479 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cấu kiện |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | PHẦN CẦU | |||
| I | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm bản M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7247 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,4273 | kg |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210,8235 | kg |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ D >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.836,063 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8 | m2 |
| 6 | Sản xuất ống tạo lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5747 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống tạo lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5747 | tấn |
| 8 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | m3 |
| 9 | Bê tông bản mặt cầu M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 10 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,0422 | kg |
| 11 | Ván khuôn thép mặt cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 12 | Lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 13 | Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5205 | m3 |
| 14 | Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,487 | kg |
| 15 | Ván khuôn thép gờ lan can đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 16 | Gia công lan can mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8113 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m2 |
| 18 | Bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 19 | Máng tôn mã kẽm 2*560*6000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 20 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 21 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 22 | Bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 23 | Hố thu và ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| J | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông móng, mố trụ trên cạn M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,6624 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng mố, mũ mố, mố cầu trên cạn đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2486 | kg |
| 3 | Cốt thép móng mố, mũ mố, mố cầu trên cạn đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.896,3864 | kg |
| 4 | Cốt thép móng mố, mũ mố, mố cầu trên cạn đổ tại chỗ D >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.983,846 | kg |
| 5 | Bê tông đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mố trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,111 | m2 |
| 7 | Chốt neo dầm bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | Tấn |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,612 | m2 |
| 9 | Tấm đệm đàn hồi dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 10 | Đóng cọc tre trên cạn (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.500 | m |
| 11 | Bê tông bản quá độ đổ tại chỗ M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4492 | m3 |
| 12 | Bê tông đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7667 | m3 |
| 13 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8788 | kg |
| 14 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.349,4868 | kg |
| 15 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,884 | m2 |
| 16 | Giấy dầu tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,576 | m2 |
| 17 | Ma tits | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | m3 |
| K | GIA CỐ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Bê tông chân khay đổ tại chỗ M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,164 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2255 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6752 | m2 |
| 4 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1764 | m3 |
| L | BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| M | THI CÔNG MỐ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.265,0757 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.112,7197 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m3 |
| 4 | Gia công hệ khung dàn (không tính VL chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Tấn |
| 5 | Khấu hao hệ khung giàn UYKM phục vụ thi công (1,5%*1 tháng+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Tấn |
| N | THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8035 | m3 |
| 2 | Gia công hệ khung dàn (không tính VL chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1047 | Tấn |
| 3 | Khấu hao hệ khung giàn UYKM phục vụ thi công (1,5%*1 tháng+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7218 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1047 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1047 | Tấn |
| 6 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,93 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,14 | m2 |
| O | ĐƯỜNG CÔNG VỤ, CỐNG TẠM | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,72 | m3 |
| 2 | Đào khuôn, nền đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,41 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,09 | m3 |
| 5 | CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,26 | m3 |
| 6 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,02 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.226,28 | kg |
| 9 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,0796 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| P | ĐẮP ĐÊ QUAI | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K90 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5 | m3 |
| 2 | Đào thanh thải đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5 | m3 |
| Q | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7546 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4219 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.704659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa và có hạng mục cầu dầm bản, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.062.174.200 đồng; Hoặc có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.062.174.200 đồng và có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu dầm bản. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.062.174.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh toán.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT.- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATLĐ VSMT hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 7T | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV | 1 |
| 4 | Lu tĩnh bánh thép | Tải trọng 6 - 10 tấn | 2 |
| 5 | Lu tĩnh bánh thép | Tải trọng ≥ 12 tấn | 1 |
| 6 | Lu rung | Lực rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích bồn trộn ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích bồn trộn ≥ 80L | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 60Kg | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥1,5kW | 1 |
| 12 | Thiết bị nấu tưới nhựa | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 14 | Máy hàn | Công suất ≥ 10 kVA | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 1 kW | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi