Gói thầu: Mua nguyên vật liệu nghiên cứu đề tài T-1.18 PV.CNSH - Gói số 13
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu nghiên cứu đề tài T-1.18 PV.CNSH - Gói số 13 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220897615 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quỹ chung 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 14:39:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 277,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,155,000 VNĐ ((Bốn triệu một trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.155E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.31E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): kèm theo các tài liệu để minh chứng: Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hàng hóa hoàn thành, hóa đơn VAT bản chụp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 193.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 581.700.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa được bảo đảm còn trong thời hạn sử dụng đối với mỗi loại sẽ được nêu cụ thể trong hợp đồng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua nguyên vật liệu nghiên cứu đề tài T-1.18 PV.CNSH - Gói số 13 Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu: Mua nguyên vật liệu nghiên cứu đề tài T-1.18 cho PV.CNSH 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quỹ chung 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh, Giấy ủy quyền (nếu có), Bảo lãnh dự thầu, Bảng chào thương mại, Bảng chào kỹ thuật, các tài liệu khác theo YCKT kèm theo. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường … |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của hãng. |
| E-CDNT 15.2 | a) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. (Nếu có) b) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.155.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm Nhiệt đới Việt - Nga, số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội, SĐT: 024.3836.3906. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.3836.3906 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.3836.3906 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.3836.3906 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tryptone | 2 | Lọ | Dùng trong môi trường nuôi cấy vi sinh. Dạng bột, độ ẩm: | ||
| 2 | Agarose | 2 | Lọ | Agarose cấp sinh học phân tử dạng bột có độ tinh khiết cao, dùng để cho việc điều chế và điện di phân tích các axit nucleic> 1000bp. Agarose tạo thành gel rắn ở nồng độ thấp.Quy cách đóng gói: Lọ 100g | ||
| 3 | Cồn tuyệt đối | 2 | Chai | Công thức hóa học: C₂H₅OHKhối lượng phân tử: 46.07 g/molTrạng thái: lỏng, không màupH: 7,0 ở 10 g/l 20 °CKhối lượng riêng: 0,805-0,812 g/cm3 ở 20°CQuy cách đóng gói: Chai 1 lít | ||
| 4 | Penicillin-G sodium salt | 3 | Lọ | Hóa chất được sử dụng trong phòng thí nghiệm: can thiệp vào quá trình tổng hợp peptidoglycan trong thành tế bào vi khuẩn.Dạng bộtKhối lượng mol: 35.372 g/molpH: 5.0 - 6.5 (30 g/l tan trong nước)Tan được trong nướcQuy cách: Lọ 5 g | ||
| 5 | Wort Broth Base | 4 | Lọ | Dùng làm môi trường nuôi cấy, phân lập vi sinh vật trong thí nghiệm, nghiên cứu vi sinhDạng rắn, màu beĐộ pH: 5.0 (33 g/l, H₂O, 30 °C)Tính tan trong nước: 33 g/lBảo quản ở 15°C đến 25°CQuy cách: lọ 500g | ||
| 6 | DNA Loading buffer blue 6X | 4 | Ống | Thành Phần: Bromophenol Blue, Orange G, Xylene Cyanol FF (XCFF)sử dụng cho điện di DNA thông thường.Không nhiễm Dnae/Rnase/DNA/RNA.Khả năng tương thích với gel: Gel acrylamide, Gel AgaroseQuy cách: Ống 5ml | ||
| 7 | Nước đề ion dùng trong PCR | 3 | Ống | Sử dụng trong sinh học phân tửKhông chứa:, DNA, DNase, RNase, Exonuclease, EndonucleaseQuy cách: Ống 1.25ml | ||
| 8 | Bromophenol blue | 2 | Lọ | Công thức: C19H10Br4O5SKhối lượng phân tử: 669.96 g/molĐược dùng làm chất chỉ thị pH có phổ pH đổi màu từ pH = 3 (vàng) đến pH 4,6 (Xanh tím).Quy cách đóng gói: Lọ 5 g | ||
| 9 | Tris HCl | 4 | Chai | Khối lượng phân tử: 121,14 g/molĐiểm nóng chảy: 175 °CĐộ tinh khiết: ≥ 98%Công thức: (HOCH₂) CNH₂.Quy cách: Chai 500 ml | ||
| 10 | K2SO4 | 4 | Hộp | Dạng tinh thể màu trắng; Tỉ trọng: 2,66 g/cm3; Độ hòa tan: 11,1 g/100 ml (20°C).Quy cách đóng gói: Hộp 1 kg | ||
| 11 | FeCl3.6H2O | 4 | Hộp | Điểm nóng chảy: 306 °CKhối lượng phân tử: 162,2 g/molMật độ: 2,9 g/cm³Quy cách đóng gói: Hộp 1kg | ||
| 12 | MnCl2.4H2O | 4 | Hộp | Khối lượng phân tử 197,91 g/molĐiểm nóng chảy: 58 ºCpH: 3,5-6 (5 %, H2O)Quy cách đóng gói: Hộp 1 kg | ||
| 13 | NaCl | 5 | Hộp | Khối lượng phân tử: 58.44 g/molNhiệt độ nóng chảy: 801 °CĐộ hòa tan: 358 g/lNhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°CQuy cách đóng gói: Hộp 1 kg | ||
| 14 | EDTA | 4 | Hộp | Công thức: C10H14N2Na2O8.2H2OKhối lượng phân tử: 372,24 g / molĐộ hòa tan 100 g / lĐiểm nóng chảy: 252 ºC (phân hủy)Quy cách đóng gói: Hộp 500 g | ||
| 15 | NaH2PO4.2H2O | 4 | Hộp | Khối lượng phân tử: 156,02 g / molĐiểm nóng chảy(°C): 60Điểm Sôi(°C):100Clorua (CL),≤ % 0.005Quy cách đóng gói: Hộp 1 kg | ||
| 16 | Na2HPO4 | 4 | Hộp | Công thức: Na2HPO4. 2H2OKhối lượng phân tử: 141 g/molKhối lượng riêng: 2.1 g/cm3 (20 °C)Nhiệt độ nóng chảy: 92.5 °CpH: 9.0 – 9.4 (50 g/l, H₂O, 20 °C)Độ hòa tan: 93 g/lNhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°CQuy cách đóng gói: Hộp 1 kg | ||
| 17 | (NH4)2SO4 | 4 | Hộp | Khối lượng phân tử: 132,14 g molTỷ trọng: 1,77 g/cm3 (20 °C)pH: 5 (100 g/l, H₂O)Độ hòa tan: 754 – 764 g/lQuy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 18 | CoCl2.6H2O | 4 | Hộp | Khối lượng phân tử 237,90 g/molĐộ tan: 76 g /l trong nước (20 ºC)Điểm nóng chảy: 56 ºCQuy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 19 | CuSO4.5H2O | 2 | Hộp | Khối lượng phân tử: 249.68 g/molKhối lượng riêng: 2.284 g/cm3 (20°C)Nhiệt độ nóng chảy: 147 °CĐộ hòa tan: 317 g/lNhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°CQuy cách đóng gói: Hộp 1 kg | ||
| 20 | ZnSO4.7H2O | 3 | Hộp | Khối lượng phân tử: 287,54 g/molĐộ tan: 960 g/l ở 20 ºCĐiểm nóng chảy: khoảng 40 ºC (phân hủy)Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 21 | Н3BO3 | 2 | Hộp | Khối lượng phân tử 61 g/molLà chất rắn màu trắng.Độ tinh khiết: ≥ 98.0 %Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 22 | Na2SO4 | 4 | Hộp | Tên gọi: Sodium sulfateKhối lượng phân tử: 142.04 g/molLưu trữ: +2°C to +30°C.Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 23 | Bộ nhuộm gram | 2 | Bộ | Thành phần: Gram’s Crystal Violet (S012) (Solution A): Crystal Violet 2.000 gm, Ethyl alcohol,95% 20.000 mlGram’s Crystal Violet (S012) (Solution B): Ammonium oxalate 0.800 gm, Distilled Water 80.000 mlGram’s Decolourizer(S032): Acetone 50.0 mlGram’s Iodine(S013): Iodine 1.000 gm, Potassium iodide 2.000 gm, Distilled water 300.000 mlSafranin,0.5% w/v(S027): Safranin O, Ethyl alcohol, 95%Quy cách đóng gói: Bộ 5 chai 500 ml | ||
| 24 | Agar- Agar | 5 | Hộp | Màu sắc: Trắng – Trắng ngàSức đông: Lớn hơn 800g/cm2 (Đo ở 20 độ C, dung dịch 1,5%)Độ ẩm: Nhỏ hơn 18%.Hòa tan: Hòa tan hoàn toàn trong nước sôi không quá 5 phút.Quy cách đóng gói: Hộp 1kg | ||
| 25 | Glycerol | 2 | Chai | Công thức hóa học: (HOCH₂)₂CHOHKhối lượng phân tử: 92.1 g/molTỉ trọng: 1.261 g/cm3. Quy cách đóng gói: Chai 500 ml | ||
| 26 | Tween 80 | 2 | Chai | Nhiệt độ sôi: >100 °C (1013 hPa)Khối lượng riêng: 1.07 g/cm3 (25 °C)Giá trị pH: 5 - 7 (50 g/l, H₂O, 20 °C)Độ nhớt động học: 300 - 500 mm2/s (25 °C)Nhiệt độ bảo quản: dưới 30°C. Quy cách đóng gói: Chai 500 ml | ||
| 27 | HCl | 2 | Chai | Nhiệt độ sôi: >300 °CKhối lượng riêng: 1.19 g/cm3 (20 °C)Áp suất hơi: 190 hPa (20 °C)Nhiệt độ bảo quản: +2°C đến +25°CĐộ tinh khiết: 37.0 - 38.0 %Quy cách đóng gói: Chai 1 lít | ||
| 28 | Môi trường Czapek-Dox | 7 | Hộp | Thành phần (g/l):Sucrose: 30.0; Natri nitrat: 2.0; Dipot kali: 1.0; Magiê sunfat: 0.5; Kali clorua 0.5; Sắt sunfat: 0.0; Agar: 15.0Màu sắc: màu kem đến vàngMàu sắc và độ trong của môi trường pha chế: Màu vàng nhạt, gel trong suốt đến hơi đục, kết tủa nhẹ trong các đĩa PetripH (ở 25 °C): 7,3 ± 0,2Bảo quản ở 10-30 °CQuy cách đóng gói: Hộp 500 g | ||
| 29 | Môi trường Potato Dextrose Agar | 8 | Hộp | Thành phần: Potatoes, infusion: 200 g/l; Dextrose: 20 g/l; Agar: 15 g/l.Xuất hiện ở dạng kem màu vàng đồng nhấtpH: (ở 25 ° C) 5.6 ± 0,2Bảo quản dưới 30 ° C trong hộp đậy kín và môi trường đã chuẩn bị ở 2-8°C. Sử dụng trước ngày hết hạn trên nhãnQuy cách đóng gói: Hộp 500 g | ||
| 30 | Môi trường Tryptic soy agar | 8 | Hộp | Được sử dụng làm môi trường để nuôi cấy nhiều loại vi sinh vật và kiểm tra vi sinh.Dạng bột, màu beĐộ pH: 7,3 ± 0,2 ở 25 °CQuy cách đóng gói: Hộp 500 g | ||
| 31 | Môi trường LB agar | 7 | Hộp | Thành phần: Enzyme thủy phân casein 10 g/l; Chiết xuất men 5 g/l; Natri clorua 10 g/l; Agar: 15 g/lMàu sắc: Màu kem đến vàngMàu sắc và độ trong của môi trường pha chế: Màu vàng đến màu hổ phách, dạng gel trong suốt đến hơi đục trong các đĩa Petri.pH: 7,5 ± 0,2 ở 25 °CBảo quản dưới 30°C trong hộp đậy kín và môi trường đã chuẩn bị ở 2-8°C.Quy cách đóng gói: Hộp 500 g | ||
| 32 | Lactose monohydrate | 4 | Hộp | Công thức: C₁₂H₂₂O₁₁.H₂OKhối lượng phân tử: 360,31 g/molDạng bột, màu trắng đến trắng ngàNhiệt độ nóng chảy: 210 - 220°CĐộ hòa tan: 100 mg hòa tan trong 1 mL nướcĐộ trong: trong dung dịch nước sôi 10%: rõ ràng và không màuHàm lượng ≥ 99.5%Quy cách đóng gói: Hộp 500 g | ||
| 33 | Fructose | 4 | Hộp | Công thức hóa học: C6H12O6Khối lượng phân tử: 180,16 g/molMật độ: 1,69 g/cm³Điểm nóng chảy: 103 °CQuy cách đóng gói: Hộp 500 g | ||
| 34 | Rhamnose monohydrate | 4 | Hộp | Công thức phân tử C6H12 O5 .H2OKhối lượng phân tử: 182,17 g/molBảo quản ở nhiệt độ 15– 30 °CQuy cách đóng gói: Hộp 500 g | ||
| 35 | Polyacrylamide | 4 | Hộp | Công thức hóa học: (C3H5NO)nHình thể: Chất rắn màu trắngKhối lượng phân tử: 50,00,000 g/molĐộ hòa tan: Một gram hấp thụ khoảng 500 ml nước khử ionQuy cách đóng gói: Hộp 250 g | ||
| 36 | D-Glucose monohydrate | 2 | Hộp | Công thức hóa học: C₆H₁₂O₆.H₂OKhối lượng phân tử: 198.17 g/molpH: 6 - 7 (100 g/l, H₂O, 20 °C)Độ hòa tan: 1000 g/l ở 20 °CMật độ: khoảng 630 kg/m3Bảo quản từ +15°C đến +25°C.Quy cách đóng gói: Hộp 500 g | ||
| 37 | FeSO4.7H2O | 3 | Hộp | Khối lượng phân tử: 278,02 g/molĐộ hòa tan: 665 g/l (20 °C)Nhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°CQuy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 38 | MgSO4.7H2O | 4 | Hộp | Khối lượng phân tử: 246,47 g/molNhiệt độ nóng chảy: 200 oCĐộ tinh khiết: 99 %Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 39 | KH2PO4 | 4 | Hộp | Mật độ: 2,33 g / cm3 (21,5 ° C)Điểm nóng chảy: 253 ° C (phân hủy)Giá trị pH: 4,2 - 4,6 (20 g/l, H₂O, 20°C) Mật độ khối lượng lớn: 1200 kg / m3Độ hòa tan: 208 g / lĐộ tinh khiết ≥ 99.0%Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 40 | K2HPO4 | 3 | Hộp | Khối lượng phân tử: 174,2 g/molKhối lượng riêng: 2,44 g/cm3Độ tinh khiết: 99 %Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 41 | Cao nấm men | 2 | Hộp | Mật độ: 0,5 g / cm3 (20 ° C)Nhiệt độ bốc cháy: > 200 ° CGiá trị pH: 7,0 (10 g / l, H₂O, 20 ° C)Mật độ khối lượng lớn: 490 kg / m3Độ hòa tan: 410 g / lQuy cách đóng gói: Hộp 1kg | ||
| 42 | Meat extract | 3 | Hộp | Dùng trong môi trường nuôi cấy vi sinh. Dạng bột, độ ẩm: | ||
| 43 | Pepton | 1 | Hộp | Dùng trong môi trường nuôi cấy vi sinh. Dạng bột, độ ẩm: | ||
| 44 | Kít tách DNA nấm | 3 | Bộ | Thời gian tách: 40 phútThể tích đầu ra: 50 – 200 ulPhù hợp với tách chiết bằng cột, không sử dụng phenolSản phẩm thu được có độ tinh sạch caoQuy cách: Bộ 50 phản ứng | ||
| 45 | DNA ladder | 5 | Ống | Nồng độ: 100ngNhiệt độ bảo quản: -20 ° CQuy cách đóng gói: Ống 1 ml | ||
| 46 | CaCl2 | 2 | Hộp | Khối lượng phân tử: 110,99 g/molKhối lượng riêng: 2,15 g/cm³Điểm nóng chảy: 772 °CĐiểm sôi: >1.600 °CĐộ tan trong nước: 740 g/l (20 °C)Nhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°CQuy cách đóng gói: Hộp 1kg. | ||
| 47 | MgCl2.6H2O | 3 | Hộp | Trọng lượng phân tử: 203.30 g/molĐộ tinh khiết: 99.0 - 101.0 %Giá trị pH 4,5-7,0 (50 g/l, H₂O, 20°C)Độ hòa tan 468,7 g/lQuy cách: Hộp 1 kg | ||
| 48 | Đĩa petri phi 9 | 6 | Hộp | Vật liệu: Nhựa polystyrene trong suốtKích thước: 90x15mmNắp thông hơi để trao đổi khí tốt hơnCác đĩa có thể xếp chồngQuy cách đóng gói: Hộp 500 chiếc | ||
| 49 | Giấy parafin | 2 | Cuộn | Parafilm là loại màng nhiệt nhựa dẻo, có khả năng chống ẩm, thường được sử dụng trong nghiên cứu, y tế và các phòng thí nghiệm công nghiệpKích thước: rộng 10cm, dài 38 métQuy cách: Cuộn khổ 10 cm | ||
| 50 | Ống falcon 15 ml | 2 | Hộp | Ống hình nón đáy nhọn bằng nhựa Polystyrene, DNase/RNase – freeNắp bằng HDPEVạch chia trên ống chính xác, dễ nhìn Dung tích: 15mlQuy cách đóng gói: Hộp 500 cái | ||
| 51 | Ống falcon 50 ml | 1 | Hộp | Ống hình nón đáy nhọn bằng nhựa Polystyrene, DNase/RNase – freeNắp bằng HDPEVạch chia trên ống chính xác, dễ nhìn Dung tích: 50mlQuy cách đóng gói: Hộp 500 cái | ||
| 52 | Đầu Filtyp 1 ml | 5 | Hộp | Chất liệu: Nhựa polypropyleneDung tích 200µlMàu sắc: xanh da trờiĐầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipetThành đầu côn không dính nước đảm bảo dung tích chính xác khi bơmQuy cách đóng gói: Hộp 96 cái | ||
| 53 | Đầu Filtyp 5 ml | 4 | Hộp | Chất liệu: Nhựa PP trong suốtDung tích: 1000 - 5000µLCó độ chính xác cao Quy cách đóng gói: Hộp 96 cái | ||
| 54 | Đầu Filtyp 200 µl | 4 | Hộp | Chất liệu: Nhựa polypropyleneDung tích 200µlMàu sắc: vàngĐầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipetThành đầu côn không dính nước đảm bảo dung tích chính xác khi bơmQuy cách đóng gói: Hộp 96 cái | ||
| 55 | Đầu Filtyp 10 µl | 4 | Hộp | Chất liệu: Nhựa polypropyleneDung tích 10µlĐầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipetThành đầu côn không dính nước đảm bảo dung tích chính xác khi bơmQuy cách đóng gói: Hộp 96 cái | ||
| 56 | Đầu lọc 0,45 µl | 2 | Hộp | Màng lọc vô khuẩn với đường kính lỗ lọc là 0.45μL được sử dụng để lọc dung dịch, hay khử trùng ướt.Màng lọc 0.45μl có đầu gắn với bơm tiêm là loại được sử dụng phổ biến nhất trong các phòng thí nghiệm sinh họcVật liệu làm vỏ màng lọc hợp chất polymer từ Acrylic (MBS)Vật liệu làm màng lọc: Cellulose acetate không chứa chất hoạt động bề mặtTốc độ chảy: 60 ml/phút (4.5 bar)Quy cách: Hộp 100 chiếc | ||
| 57 | Lam kính | 5 | Hộp | Kích thước: 25.4 x 76.2mmĐộ dày: 1 - 1.2mmQuy cách đóng gói: Hộp 50 chiếc | ||
| 58 | Giấy nhôm | 5 | Cuộn | Làm từ một loại nhôm cán mỏngQuy cách: cuộn 10m | ||
| 59 | Găng tay | 10 | Hộp | Găng tay không bột size M, LCó tính năng độ đàn hồi cao. Tránh tiếp xúc trực tiếp với các Chất độc hại và nguy hiểm không mong muốn. Quy cách: Hộp 100 chiếc | ||
| 60 | Áo blue | 5 | Cái | Dùng trong phòng thí nghiệmFree size | ||
| 61 | Khẩu trang | 10 | Hộp | Khẩu trang 4 lớp dùng một lầnVải không dệt kháng khuẩn; lọc mùi, bụiQuy cách: Hộp 50 chiếc | ||
| 62 | Kính bảo hộ | 3 | Chiếc | Bảo vệ chống va đập hoặc văngTròng kính polycarbonate hấp thụ 99,9% UVĐáp ứng các yêu cầu của CSA Z94.3-2007 và các Yêu cầu tác động cao của ANSI Z87.1-2003Quy cách: Hộp 1 chiếc | ||
| 63 | Buồng đếm hồng cầu | 3 | Cái | Thiết kế chia làm 3 phần, ở giữa là phần lõm, phẳng, chia làm 2 khoảng nhỏ. Độ sâu của buồng đếm là 0.02mm. Trên mỗi khoảng này có kẻ lưới đếm gồm 400 ô nhỏ, thể tích 1 ô vuông nhỏ là 1/4000 mm3.Quy cách: Hộp 1 cái | ||
| 64 | Bình tam giác 250 ml | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh. Thang chia vạch dễ đọc.Dung tích: 250mlTiêu chuẩn DIN ISO 21773 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.155E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.31E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): kèm theo các tài liệu để minh chứng: Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hàng hóa hoàn thành, hóa đơn VAT bản chụp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 193.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 581.700.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa được bảo đảm còn trong thời hạn sử dụng đối với mỗi loại sẽ được nêu cụ thể trong hợp đồng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi