Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công Sửa chữa mái che nhà xe

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220938986-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợpTrà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công Sửa chữa mái che nhà xe
Số hiệu KHLCNT 20220938734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 14:08:00 đến ngày 2022-09-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 120,505,323 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,800,000 VNĐ ((Một triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 96.404.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥289.212.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc Có chứng nhận đã tham gia đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợpTrà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công Sửa chữa mái che nhà xe
Cải tạo mái che
30 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Đăng ký Đất đai tỉnh Tiền Giang (Địa chỉ: Số 85, Nam Kỳ Khởi Nghĩa , Phường 4, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang; Điện thoại: 0273.3859139).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH TM XD Tiến Phát (Địa chỉ: Số 2A Trần Văn Hiển, phường 10, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang) + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Đông Hà (Địa chỉ: Số 69 Nguyễn Minh Đường, Ấp 1, Xã Đạo Thạnh, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp Trà Vinh (Địa chỉ: Số 319 Mậu Thân, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng 340 (Địa chỉ: số 306 Nguyễn Đáng, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợpTrà Vinh , địa chỉ: Số 319 Mậu Thân, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Văn phòng Đăng ký Đất đai tỉnh Tiền Giang (Địa chỉ: Số 85, Nam Kỳ Khởi Nghĩa , Phường 4, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang; Điện thoại: 0273.3859139).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Đăng ký Đất đai tỉnh Tiền Giang (Địa chỉ: Số 85, Nam Kỳ Khởi Nghĩa , Phường 4, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang; Điện thoại: 0273.3859139).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông. Nguyễn Hữu Tiến – Giám đốc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Đăng ký Đất đai tỉnh Tiền Giang (Địa chỉ: Số 85, Nam Kỳ Khởi Nghĩa , Phường 4, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang; Điện thoại: 0273.3859139).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Đăng ký Đất đai tỉnh Tiền Giang (Địa chỉ: Số 85, Nam Kỳ Khởi Nghĩa , Phường 4, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang; Điện thoại: 0273.3859139).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tháo dỡ
1Tháo tấm bạc vải (Lấy mã hiệu tính 50% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,212100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,162tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,943tấn
B Phần cải tạo
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
0,347m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,195m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,231m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,009100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,443m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,025100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,003tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,012tấn
10Đắp đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,521m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,347m3
12Gia công cột bằng thép hình (thép tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,109tấn
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,201tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,31tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,461tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,461tấn
17Gia công giằng cột (kèo tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,943tấn
18Gia công giằng chéoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06tấn
19Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,003tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,246tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,246tấn
22Lợp mái tole mạ kẽm dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,386100m2
23Máng xối theo thiết kế hoàn thiện luôn côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,1m
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế70,117m2
25Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,165100m
26Măng xông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
27Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
28Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,667100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 96.404.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥289.212.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc Có chứng nhận đã tham gia đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->