Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928477-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220928314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 14:06:00 đến ngày 2022-09-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,309,747,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện/nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Bảo trì, bảo dưỡng các công trình dân dụng (≥5%)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư xây dựng xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai; địa chỉ 156 Nguyễn Huệ, thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693831224; Gmail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên VinaGia. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn XD. KTV. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng TB.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư xây dựng xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai; địa chỉ 156 Nguyễn Huệ, thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693831224; Gmail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 3. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 4. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 5. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành (Có bảng kê kèm theo) 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư xây dựng xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai; địa chỉ 156 Nguyễn Huệ, thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693831224; Gmail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đak Đoa. Địa chỉ: 68 Trần Hưng Đạo, thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đak Đoa. Địa chỉ: 68 Trần Hưng Đạo, thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trường trung học cơ sở Nguyễn Văn Cừ-Cải tạo Nhà học 8 phòng
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50% )"nt"881,3617m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%)"nt"297,8165m2
3Đục nhám mặt bê tông (50%)"nt"104,895m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ"nt"20m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"20m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần"nt"36,71m2
7Trát trần, vữa XM M75"nt"36,71m2
8Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ - tường ngoài nhà"nt"1.115,38841m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ"nt"1.299,6771m2
10Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75"nt"104,8951m2
11Quét nước xi măng"nt"3531m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng"nt"3531m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ công"nt"155,52m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50%)"nt"142,1284m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ"nt"3,0266m2
16Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ"nt"3,02661m2
17Gia công lan can (20%)"nt"0,0137tấn
18Lắp dựng lan can sắt (20%)"nt"3,136m2
19Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ"nt"284,25681m2
20Vệ sinh kính cửa bằng thủ công"nt"166,7008m2
21Roon cao su cửa"nt"780,16md
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"nt"155,52m2
23Tháo dỡ trần (22 m2)"nt"22m2
24Đóng trần tôn (22 m2) (tôn trần 3 zem)"nt"0,22100m2
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm"nt"0,04100m
26Chà vệ sinh lớp granitô lan can"nt"14,24m2
27Tháo dỡ bóng đèn điện và quạt đảo chiều"nt"64cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt trần"nt"16cái
29Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần"nt"13bộ
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng"nt"32bộ
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt"8,4624100m2
32Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m"nt"3,5412100m2
B Trường trung học cơ sở Nguyễn Văn Cừ-Cải tạo Nhà hiệu bộ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50%)"nt"751,9636m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%)"nt"205,7294m2
3Đục nhám mặt bê tông (50%)"nt"77,8597m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ"nt"10m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"10m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ"nt"882,02271m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ"nt"1.043,36331m2
8Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75"nt"77,85971m2
9Quét nước xi măng"nt"236,49921m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng"nt"236,49921m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, mặt ngoài nhà (50%)"nt"35,5551m2
12Gia công lan can (20%)"nt"0,0117tấn
13Lắp dựng lan can sắt (20%)"nt"2,688m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ (mặt ngoài nhà)"nt"71,11021m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ"nt"3,0266m2
16Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ"nt"3,02661m2
17Vệ sinh kính cửa bằng thủ công"nt"136,4048m2
18Tháo dỡ trần (20m2)"nt"20m2
19Đóng trần tôn (20m2) (tôn trần 3 zem)"nt"0,2100m2
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm"nt"0,0525100m
21Chà vệ sinh lớp granitô lan can"nt"10,96m2
22Tháo dỡ bóng đèn điện và quạt đảo chiều"nt"64cái
23Lắp đặt quạt điện - Quạt trần"nt"13cái
24Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần"nt"9bộ
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng"nt"28bộ
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt"6,9836100m2
27Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m"nt"2,5122100m2
C Trường Tiểu học số 1 thị trấn Đak Đoa
1Tháo dỡ lan can sắt bằng thủ công"nt"10,017m2
2Gia công lan can sắt cầu thang bộ"nt"0,0684tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"75,0854m2
4Lắp dựng lan can sắt"nt"10,017m2
5Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng"nt"274,652m2
6Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 (1,545kg/m)"nt"380,6md
7Lắp dựng xà gồ thép. Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 (1,545kg/m)"nt"0,588tấn
8Thay mới trần tole dày 3 zem"nt"2,7465100m2
9Nẹp nhựa đóng viền trần tole"nt"204,36m
10Đục nhám mặt bê tông (50%)"nt"33,32m2
11Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75"nt"33,321m2
12Quét nước xi măng"nt"1081m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng"nt"1081m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm"nt"0,05100m
15Tháo dỡ Quạt, đèn các loại"nt"75cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trần"nt"16cái
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng"nt"48bộ
18Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần"nt"11bộ
19Lắp đặt dây đơn 1,5mm2"nt"350m
20Lắp đặt dây đơn 2,5mm2"nt"150m
21Nẹp nhựa 2 phân"nt"175m
22Đế âm tường + Mặt nạ"nt"16cái
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt"7,4682100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m"nt"3,0102100m2
D Trường PTDT bán trú THCS Trần Kiên-Nhà học 8 phòng
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50%)"nt"933,029m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%)"nt"261,6341m2
3Đục nhám mặt bê tông. Trên sãnh và sê nô nhà (50%)"nt"55,32m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Tường chân móng (40%) và tường lan can"nt"109,776m2
5Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75. Tường chân móng 40%"nt"23,896m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75. Tường lan can"nt"85,88m2
7Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ"nt"1.307,2681m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ"nt"1.191,83421m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 (50%)"nt"55,321m2
10Quét nước xi măng"nt"206,641m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng"nt"206,641m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công"nt"155,52m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50%)"nt"143,5078m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ"nt"2861m2
15Vệ sinh kính cửa bằng thủ công"nt"166,7008m2
16Roon cao su cửa"nt"780,16m
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"nt"155,52m2
18Tháo dỡ trần (44m2)"nt"44m2
19Đà trần thép 30x60x1,2 (Thay mới 56,5m)"nt"56,5md
20Lắp dựng đà trần thép hộp H30x60x1,2 20%)"nt"0,0349tấn
21Thay mới trần tôn (44m2) (tôn trần 3 zem)"nt"0,44100m2
22Nẹp nhựa đóng viền trần tole (20%)"nt"30,888m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm"nt"0,04100m
24Tháo dỡ bóng đèn điện"nt"51cái
25Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần"nt"19bộ
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng"nt"32bộ
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt"7,8064100m2
28Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m"nt"3,5139100m2
E Trường PTDT bán trú THCS Trần Kiên-Sửa chữa nhà hiệu bộ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50%)"nt"642,5431m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%)"nt"120,466m2
3Đục nhám mặt bê tông sê nô toàn nhà (50%)"nt"44,022m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Tường chân móng (20%)"nt"33,2928m2
5Trát trần, vữa XM M75. Tường thành và đáy sê nô trục C"nt"25,74m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75. Chân móng(20%)"nt"7,5528m2
7Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ"nt"672,2781m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ"nt"887,0331m2
9Tháo dỡ trần hư hỏng"nt"10m2
10Thay mới trần tôn (tôn dày 3 zem)"nt"0,1988100m2
11Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 (50%)"nt"44,0221m2
12Quét nước xi măng"nt"144,1081m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng"nt"144,1081m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, mặt ngoài nhà (50%)"nt"25,8324m2
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ"nt"51,66481m2
16Vệ sinh kính cửa bằng thủ công"nt"80,718m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm"nt"0,04100m
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại. Nền gạch hiện trạng (tầng 1)"nt"117,636m2
19Lát nền, sàn, kích thước Gạch granite (600x600), vữa XM mác 75"nt"117,636m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt"3,9824100m2
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m"nt"1,456100m2
22Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ"nt"1,546m3
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại"nt"15,85m2
24Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "nt"0,0155100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100"nt"1,546m3
26Quét nước xi măng"nt"15,851m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng"nt"15,851m2
28Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện "nt"15,851m2
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm"nt"0,25100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm"nt"0,16100m
31Lắp đặt co nhựa 90 D34"nt"13cái
32Lắp đặt co nhựa 90 D27"nt"9cái
33Lắp đặt tê lệch PVC D34/27"nt"11cái
34Lắp đặt tê đều PVC D27"nt"11cái
35Lắp đặt măng xông nối ống D34"nt"9cái
36Lắp đặt măng xông nối ống D27"nt"9cái
37Đầu nối ren D34"nt"7cái
38Tê đều PVC D34"nt"9cái
39Van 2 chiều D34"nt"6cái
40Van 2 chiều D27"nt"2cái
41Van 1 chiều D34"nt"1cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm"nt"0,2100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm"nt"0,2100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm"nt"0,1100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm"nt"0,3100m
46Lắp đặt cút nhựa 90 độ, D114"nt"10cái
47Lắp đặt cút nhựa 90 độ, D60"nt"6cái
48Lắp đặt cút nhựa 90 độ, D49"nt"8cái
49Lắp đặt cút nhựa 135 độ, D114"nt"2cái
50Lắp đặt cút nhựa 135 độ, D60"nt"2cái
51Lắp đặt cút nhựa 135 độ, D49"nt"4cái
52Lắp đặt côn giảm nhựa D114/D60"nt"4cái
53Lắp đặt côn giảm nhựa D60/D49"nt"2cái
54Lắp đặt tê 135 độ D114"nt"2cái
55Lắp đặt tê 135 độ D60/D49"nt"1cái
56Lắp đặt tê 135 độ D49"nt"2cái
57Lắp đặt phễu thu đường kính 49mm"nt"6cái
58Lắp đặt chóp thông hơi nhựa"nt"1cái
59Lắp đặt nút bịt ống nhựa D114"nt"2cái
60Lắp đặt măng sông nối ống D114"nt"3cái
61Lắp đặt măng sông nối ống D60"nt"3cái
62Lắp đặt măng sông nối ống D49"nt"2cái
63Lắp đặt chậu tiểu nữ (sứ trắng)"nt"2bộ
64Lắp đặt vòi tẩy rửa bồn cầu D21"nt"4cái
65Lắp đặt rômine d21"nt"6bộ
66Lắp đặt hộp đựng giấy"nt"4cái
67Lắp đặt Lavabo sứ trắng (CAESAR L5115 hoặc tương đương)"nt"2bộ
68Lắp đặt Gương soi inax; KF-4560VA; 460x610x5mm hoặc tương đương"nt"2cái
69Lắp đặt xí bệt 2 khối (CAESAR CD1530 hoặc tương đương)"nt"4bộ
F Trường PTDT bán trú THCS Trần Kiên-Nhà học sinh
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công"nt"71,72m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50%)"nt"62,5434m2
3Cạo bỏ lớp cột, trụ (50%)"nt"37,35m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần (50%)"nt"55,805m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Tường ngoài nhà (50%)"nt"187,423m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Tường trong nhà (50%)"nt"334,218m2
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ. nền gạch hiện trạng"nt"24,8702m3
8Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi "nt"0,2487100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. đắp nền nhà 20%."nt"0,2985100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III. Đào đất để đắp"nt"0,3194100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi "nt"0,3194100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt"0,3194100m3
13Gia công hoa sắt 12X12X1,2 (0,398KG/M)"nt"0,0978tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ"nt"13,7512m2
15Lắp dựng hoa sắt"nt"0,0977tấn
16Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50"nt"24,8702m3
17Lát nền, sàn, kích thước Gạch granite (600x600), vữa XM mác 75"nt"223,257m2
18Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75"nt"23,69m2
19Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ"nt"489,6421m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ"nt"739,951m2
21vệ sinh kính"nt"81,5649m2
22Roon cao su cửa"nt"267,384m
23Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ"nt"125,08681m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"nt"71,72m2
25Tháo dỡ bóng điện"nt"38cái
26Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D100X10W"nt"21bộ
27Công tắc + mặc nạ"nt"38cái
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1bóng 1x18w"nt"17bộ
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm"nt"0,2100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm"nt"0,11100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm"nt"8cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm"nt"4cái
33Lắp đặt tê lệch 34/27"nt"6cái
34Lắp đặt tê điều 27"nt"6cái
35Măng xông nối D34"nt"9cái
36Măng xông nối D27"nt"4cái
37Lắp đặt tê đều 34"nt"4cái
38Đầu nối ren D34"nt"2cái
39Van 2 chiều D34"nt"1cái
40Van 2 chiều D27"nt"1cái
41Van 1 chiều D34"nt"1cái
42Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen"nt"4bộ
43Lắp đặt Rôminê"nt"2bộ
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao "nt"3,456100m2
45Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m"nt"1,728100m2
G Trường Tiểu học xã Tân Bình
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công"nt"82,6488m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ"nt"3,1267m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại"nt"19,9152m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường "nt"5,3914m3
5Xây tườngGạch Bê tông 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày "nt"5,3914m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75"nt"124,416m2
7Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ"nt"124,4121m2
8Gia công cửa pa nô sắt kính dày 5 li (Bao gồm cả phụ kiện, bản lề, chốt, tay nắm...)"nt"82,6488m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"nt"82,6488m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắt H(12x12x1,4), a 150. sơn hoàn thiện"nt"47,2128m2
11khóa việt tiệp"nt"12Cái
12Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ"nt"3,12671m2
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ"nt"19,91521m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"94,4256m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm"nt"0,06100m
H Trạm y tế xã HNOL
1Tháo dỡ trần"nt"165,4575m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50%)"nt"14,6608m2
3Roon cao su cửa"nt"98,24m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công"nt"35,696m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí"nt"5bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu"nt"2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa"nt"2bộ
8Tháo dỡ bóng và quạt điện"nt"32cái
9Gia công đà trần thép hộp 30x60x1,2"nt"257md
10Lắp dựng đà trần thép hộp 30x60x1,2"nt"0,3971tấn
11Đóng trần tôn (tôn dày 3 zem)"nt"1,6546100m2
12Nẹp nhựa đóng viền trần tôn"nt"162md
13Cửa nhôm TOPAL kính 5 ly nhà vệ sinh"nt"7,35m2
14Kính 5 ly"nt"1,528m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"nt"35,696m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ"nt"29,3216m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm"nt"0,4100m
18Co nhựa 90 D34"nt"13cái
19Măng xông nối ống D34"nt"12cái
20Đầu nối ren D34"nt"8cái
21Tê đều PVC D34"nt"9cái
22Van 1 chiều PVC D34"nt"1cái
23Lắp đặt Bồn cầu KING B4829HS27 (hoặc tương đương)"nt"3bộ
24Lắp đặt chậu tiểu nam"nt"1bộ
25Lắp đặt Lavabo sứ trắng (CAESAR L5115 hoặc tương đương)"nt"2bộ
26Lắp đặt Gương soi inax; KF-4560VA; 460x610x5mm hoặc tương đương"nt"2cái
27Lắp đặt chậu tiểu nữ"nt"1bộ
28Lắp đặt Rôminê"nt"2bộ
29Thoát nước sàn 150x150"nt"5cái
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng"nt"18bộ
31Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần LED18W D350"nt"4bộ
32Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần LED12W D100"nt"6bộ
33Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường"nt"6cái
34Lắp đặt Cáp vặn xoắn CV 1x16mm2"nt"60m
35Lắp đặt Dây dẫn điện đồng 7 lõi bọc nhựa CV 6mm2"nt"58m
36Lắp đặt dây đơn "nt"172m
37Lắp đặt dây đơn "nt"340m
38APTOMAT 1 pha 50a"nt"1cái
39APTOMAT 1 pha 10a"nt"8cái
40ống nhựa cứng bảo vệ ống D20"nt"170m
41Tháo dỡ tole úp nóc mái"nt"22,26m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi - Tôn úp nóc dày (4 zem)"nt"0,2226100m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt"4,6208100m2
44Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ"nt"0,6554m3
45Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường "nt"4,1008m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi "nt"0,0476100m3
47Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50"nt"0,6554m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao "nt"4,1008m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn giằng hố rác"nt"0,0384100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,0079tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,0364tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200"nt"0,384m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"23,304m2
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75"nt"4,84m2
I Trạm y tế xã Đăk Rông
1Phá dỡ nền gạch hiện trạng"nt"227,7225m2
2Lát nền, sàn, Gạch granite tiết diện (600x600), vữa XMM 75"nt"227,7225m2
3Phá dỡ nền gạch hiện trạng"nt"85,2375m2
4Lát nền, sàn, Gạch granite tiết diện (600x600), vữa XMM 75"nt"85,2375m2
5Lắp đặt bồn chứa nước 2m3"nt"1Bồn
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán, đường kính ống 27mm"nt"0,2100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm"nt"4cái
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"4m3
9Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50"nt"1m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75"nt"5,6m3
11Đắp đất nền móng công trình, lắp đất kè đá"nt"1,2m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"16m2
13Quét nước xi măng 2 nước"nt"16m2
J Trường TH xã Đak Sơmei-Nhà thư viện
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ"nt"13,471m3
2Vận chuyển xà bần đi đỗ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi "nt"0,1347100m3
3Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50"nt"13,471m3
4Lát nền, sàn, Gạch granite tiết diện (600x600), vữa XMM 75"nt"146,26m2
5Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75"nt"17,3775m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"0,6818m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao "nt"0,0909100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,0952tấn
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75"nt"9,09m2
10Xây tường Gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75"nt"3,6383m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75"nt"8,085m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50%)"nt"374,5673m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%)"nt"26,885m2
14Đục nhám mặt bê tông Trên sê nô nhà (50%)"nt"11m2
15Phá lớp vữa trát tường trục C (70%)"nt"46,473m2
16Trát tường ngoài tường trục C (70%) chiều dày trát 2cm, vữa XM M75."nt"46,473m2
17Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ"nt"287,28251m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ"nt"571,61511m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75"nt"111m2
20Quét nước xi măng"nt"39,461m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng"nt"39,461m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ công"nt"36,87m2
23Gia công cửa pa nô sắt kính dày 5 li (Bao gồm cả phụ kiện, bản lề, chốt, tay nắm...)"nt"36,87m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"nt"36,87m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắt H(12x12x1,4), a 150. sơn hoàn thiện"nt"26,2344m2
26Khóa cửa việt tiệp hoặc tương đương"nt"7cái
27Tháo dỡ trần hiện trạng"nt"68,76m2
28Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 (1,545kg/m)"nt"212md
29Lắp dựng đà trần thép hộp H30x60x1,2"nt"0,3275tấn
30Thay mới trần tôn (tôn trần 3 zem)"nt"1,3406100m2
31Nẹp nhựa đóng viền trần tole"nt"137,5md
32Tháo dỡ mái tôn hiện trạng"nt"193,62m2
33Xà gồ thép C100x50x5x2,0 (2,8-3,74 kg/m )"nt"105md
34Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2"nt"0,3297tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dà 4 zem."nt"3,9093100m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt"2,252100m2
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m"nt"1,5158100m2
38Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần"nt"6bộ
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng"nt"12bộ
40Lắp đặt quạt trần trục đảo 80W/220V"nt"6cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x16mm2"nt"50m
42Lắp đặt dây CV 6mm2"nt"80m
43Lắp đặt dây đơn CV 2.5mm2"nt"150m
44Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm2"nt"400m
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt"1cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt"5cái
47Lắp đặt công tắc đơn âm tường"nt"24cái
48Lắp đặt ổ cắm đôi"nt"12cái
49Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 20mm"nt"200m
50Tủ điện tổng 150x200x200"nt"1Cái
51Lắp đặt hộp nhựa âm tường 120x180 + mặt nạ"nt"12hộp
52Lắp đặt hộp nối dây 120x120 âm tường"nt"3hộp
53Lắp đặt puli sứ"nt"1cái
K Trường TH xã Đak Sơmei-Nhà ở học sinh
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50%)"nt"446,13m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%)"nt"21,1475m2
3Đục nhám mặt bê tông sê nô toàn nhà"nt"14,38m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ"nt"311,261m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ"nt"623,2951m2
6Tháo dỡ trần hư hỏng (50%)"nt"109,7725m2
7Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 (1,545kg/m)"nt"330md
8Lắp dựng Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 (1,545kg/m)"nt"0,5099tấn
9Thay mới trần tôn (tôn dày 3 zem)"nt"2,1954100m2
10Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 (50%)"nt"14,381m2
11Quét nước xi măng"nt"47,21m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng"nt"47,21m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ công"nt"50,64m2
14Cửa pa nô sắt kính dày 5 li (Bao gồm cả phụ kiện, bản lề, chốt, tay nắm...)"nt"50,64m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"nt"50,64m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắt H(12x12x1,4). sơn hoàn thiện"nt"32,9376m2
17Khóa cửa việt tiệp hoặc tương đương"nt"13cái
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"nt"50,64m2
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm"nt"0,0225100m
20Phá dỡ nền láng vữa xi măng"nt"223,79m2
21Lát nền, sàn, Gạch granite (600x600), vữa XM mác 75"nt"223,79m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt"3,056100m2
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m"nt"2,416100m2
24Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần"nt"4bộ
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng"nt"20bộ
26Lắp đặt quạt trần trục đảo 80W/220V"nt"10cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x16mm2"nt"50m
28Lắp đặt dây CV 6mm2"nt"100m
29Lắp đặt dây đơn CV 2.5mm2"nt"200m
30Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm2"nt"600m
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt"1cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt"9cái
33Lắp đặt công tắc đơn 6A/220v âm tường"nt"33cái
34Lắp đặt ổ cắm đôi"nt"20cái
35Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 20mm"nt"400m
36Tủ điện tổng 150x200x200"nt"1Cái
37Lắp đặt hộp nhựa âm tường 120x180 + mặt nạ"nt"21hộp
38Lắp đặt hộp nối dây 120x120 âm tường"nt"5hộp
39Lắp đặt puli sứ"nt"1cái
L Trường TH xã Đak Sơmei-Nhà thể thao đa năng
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50%)"nt"448,6293m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%)"nt"32,928m2
3Đục nhám mặt bê tông (50%)"nt"22,32m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ"nt"502,31861m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ"nt"460,7961m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 (50%)"nt"22,321m2
7Quét nước xi măng"nt"75,361m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng"nt"75,361m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công"nt"64,06m2
10Kính 5 ly (thay mới cho cửa S1)"nt"45,0288m2
11Cửa sắt kéo đài loan, sắt mạ kẽmU=1,5 ly công nghệ Đức, phủ sơn tỉnh điện (hoặc tương đương)."nt"10,24m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"nt"64,06m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt"4,6592100m2
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m"nt"2,9524100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật 2 - Kỹ sư chuyên ngành điện/nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
4 Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
2 Máy trộn vữa Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
3 Máy trộn bê tông Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
4 Máy đầm bàn Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
5 Máy đầm dùi Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->