Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220928314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 14:06:00 đến ngày 2022-09-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,309,747,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện/nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Bảo trì, bảo dưỡng các công trình dân dụng (≥5%) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 3. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 4. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 5. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành (Có bảng kê kèm theo) 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Đầu tư xây dựng xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai; địa chỉ 156 Nguyễn Huệ, thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693831224; Gmail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đak Đoa. Địa chỉ: 68 Trần Hưng Đạo, thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đak Đoa. Địa chỉ: 68 Trần Hưng Đạo, thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trường trung học cơ sở Nguyễn Văn Cừ-Cải tạo Nhà học 8 phòng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50% ) | "nt" | 881,3617 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%) | "nt" | 297,8165 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông (50%) | "nt" | 104,895 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | "nt" | 20 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 20 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | "nt" | 36,71 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | "nt" | 36,71 | m2 |
| 8 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ - tường ngoài nhà | "nt" | 1.115,3884 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 1.299,677 | 1m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | "nt" | 104,895 | 1m2 |
| 11 | Quét nước xi măng | "nt" | 353 | 1m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | "nt" | 353 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 155,52 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50%) | "nt" | 142,1284 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | "nt" | 3,0266 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 3,0266 | 1m2 |
| 17 | Gia công lan can (20%) | "nt" | 0,0137 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt (20%) | "nt" | 3,136 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 284,2568 | 1m2 |
| 20 | Vệ sinh kính cửa bằng thủ công | "nt" | 166,7008 | m2 |
| 21 | Roon cao su cửa | "nt" | 780,16 | md |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 155,52 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần (22 m2) | "nt" | 22 | m2 |
| 24 | Đóng trần tôn (22 m2) (tôn trần 3 zem) | "nt" | 0,22 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,04 | 100m |
| 26 | Chà vệ sinh lớp granitô lan can | "nt" | 14,24 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ bóng đèn điện và quạt đảo chiều | "nt" | 64 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | "nt" | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | "nt" | 13 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | "nt" | 32 | bộ |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 8,4624 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | "nt" | 3,5412 | 100m2 |
| B | Trường trung học cơ sở Nguyễn Văn Cừ-Cải tạo Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50%) | "nt" | 751,9636 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%) | "nt" | 205,7294 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông (50%) | "nt" | 77,8597 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | "nt" | 10 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 10 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 882,0227 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 1.043,3633 | 1m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | "nt" | 77,8597 | 1m2 |
| 9 | Quét nước xi măng | "nt" | 236,4992 | 1m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | "nt" | 236,4992 | 1m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, mặt ngoài nhà (50%) | "nt" | 35,5551 | m2 |
| 12 | Gia công lan can (20%) | "nt" | 0,0117 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt (20%) | "nt" | 2,688 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ (mặt ngoài nhà) | "nt" | 71,1102 | 1m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | "nt" | 3,0266 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 3,0266 | 1m2 |
| 17 | Vệ sinh kính cửa bằng thủ công | "nt" | 136,4048 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần (20m2) | "nt" | 20 | m2 |
| 19 | Đóng trần tôn (20m2) (tôn trần 3 zem) | "nt" | 0,2 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,0525 | 100m |
| 21 | Chà vệ sinh lớp granitô lan can | "nt" | 10,96 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ bóng đèn điện và quạt đảo chiều | "nt" | 64 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | "nt" | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | "nt" | 9 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | "nt" | 28 | bộ |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 6,9836 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | "nt" | 2,5122 | 100m2 |
| C | Trường Tiểu học số 1 thị trấn Đak Đoa | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt bằng thủ công | "nt" | 10,017 | m2 |
| 2 | Gia công lan can sắt cầu thang bộ | "nt" | 0,0684 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 75,0854 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | "nt" | 10,017 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | "nt" | 274,652 | m2 |
| 6 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 (1,545kg/m) | "nt" | 380,6 | md |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép. Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 (1,545kg/m) | "nt" | 0,588 | tấn |
| 8 | Thay mới trần tole dày 3 zem | "nt" | 2,7465 | 100m2 |
| 9 | Nẹp nhựa đóng viền trần tole | "nt" | 204,36 | m |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông (50%) | "nt" | 33,32 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | "nt" | 33,32 | 1m2 |
| 12 | Quét nước xi măng | "nt" | 108 | 1m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | "nt" | 108 | 1m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,05 | 100m |
| 15 | Tháo dỡ Quạt, đèn các loại | "nt" | 75 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | "nt" | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | "nt" | 48 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | "nt" | 11 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | "nt" | 350 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | "nt" | 150 | m |
| 21 | Nẹp nhựa 2 phân | "nt" | 175 | m |
| 22 | Đế âm tường + Mặt nạ | "nt" | 16 | cái |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 7,4682 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | "nt" | 3,0102 | 100m2 |
| D | Trường PTDT bán trú THCS Trần Kiên-Nhà học 8 phòng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50%) | "nt" | 933,029 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%) | "nt" | 261,6341 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông. Trên sãnh và sê nô nhà (50%) | "nt" | 55,32 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Tường chân móng (40%) và tường lan can | "nt" | 109,776 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75. Tường chân móng 40% | "nt" | 23,896 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75. Tường lan can | "nt" | 85,88 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 1.307,268 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 1.191,8342 | 1m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 (50%) | "nt" | 55,32 | 1m2 |
| 10 | Quét nước xi măng | "nt" | 206,64 | 1m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | "nt" | 206,64 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 155,52 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50%) | "nt" | 143,5078 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 286 | 1m2 |
| 15 | Vệ sinh kính cửa bằng thủ công | "nt" | 166,7008 | m2 |
| 16 | Roon cao su cửa | "nt" | 780,16 | m |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 155,52 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần (44m2) | "nt" | 44 | m2 |
| 19 | Đà trần thép 30x60x1,2 (Thay mới 56,5m) | "nt" | 56,5 | md |
| 20 | Lắp dựng đà trần thép hộp H30x60x1,2 20%) | "nt" | 0,0349 | tấn |
| 21 | Thay mới trần tôn (44m2) (tôn trần 3 zem) | "nt" | 0,44 | 100m2 |
| 22 | Nẹp nhựa đóng viền trần tole (20%) | "nt" | 30,888 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,04 | 100m |
| 24 | Tháo dỡ bóng đèn điện | "nt" | 51 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | "nt" | 19 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | "nt" | 32 | bộ |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 7,8064 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | "nt" | 3,5139 | 100m2 |
| E | Trường PTDT bán trú THCS Trần Kiên-Sửa chữa nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50%) | "nt" | 642,5431 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%) | "nt" | 120,466 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông sê nô toàn nhà (50%) | "nt" | 44,022 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Tường chân móng (20%) | "nt" | 33,2928 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75. Tường thành và đáy sê nô trục C | "nt" | 25,74 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75. Chân móng(20%) | "nt" | 7,5528 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 672,278 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 887,033 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần hư hỏng | "nt" | 10 | m2 |
| 10 | Thay mới trần tôn (tôn dày 3 zem) | "nt" | 0,1988 | 100m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 (50%) | "nt" | 44,022 | 1m2 |
| 12 | Quét nước xi măng | "nt" | 144,108 | 1m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | "nt" | 144,108 | 1m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, mặt ngoài nhà (50%) | "nt" | 25,8324 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 51,6648 | 1m2 |
| 16 | Vệ sinh kính cửa bằng thủ công | "nt" | 80,718 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,04 | 100m |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại. Nền gạch hiện trạng (tầng 1) | "nt" | 117,636 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granite (600x600), vữa XM mác 75 | "nt" | 117,636 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 3,9824 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | "nt" | 1,456 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | "nt" | 1,546 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | "nt" | 15,85 | m2 |
| 24 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0155 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | "nt" | 1,546 | m3 |
| 26 | Quét nước xi măng | "nt" | 15,85 | 1m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | "nt" | 15,85 | 1m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | "nt" | 15,85 | 1m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | "nt" | 0,25 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | "nt" | 0,16 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co nhựa 90 D34 | "nt" | 13 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa 90 D27 | "nt" | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê lệch PVC D34/27 | "nt" | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê đều PVC D27 | "nt" | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng xông nối ống D34 | "nt" | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng xông nối ống D27 | "nt" | 9 | cái |
| 37 | Đầu nối ren D34 | "nt" | 7 | cái |
| 38 | Tê đều PVC D34 | "nt" | 9 | cái |
| 39 | Van 2 chiều D34 | "nt" | 6 | cái |
| 40 | Van 2 chiều D27 | "nt" | 2 | cái |
| 41 | Van 1 chiều D34 | "nt" | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | "nt" | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm | "nt" | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | "nt" | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, D114 | "nt" | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, D60 | "nt" | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, D49 | "nt" | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, D114 | "nt" | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, D60 | "nt" | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, D49 | "nt" | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn giảm nhựa D114/D60 | "nt" | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn giảm nhựa D60/D49 | "nt" | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê 135 độ D114 | "nt" | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê 135 độ D60/D49 | "nt" | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê 135 độ D49 | "nt" | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu đường kính 49mm | "nt" | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt chóp thông hơi nhựa | "nt" | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt nút bịt ống nhựa D114 | "nt" | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nối ống D114 | "nt" | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông nối ống D60 | "nt" | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông nối ống D49 | "nt" | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (sứ trắng) | "nt" | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi tẩy rửa bồn cầu D21 | "nt" | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt rômine d21 | "nt" | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng giấy | "nt" | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt Lavabo sứ trắng (CAESAR L5115 hoặc tương đương) | "nt" | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Gương soi inax; KF-4560VA; 460x610x5mm hoặc tương đương | "nt" | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt xí bệt 2 khối (CAESAR CD1530 hoặc tương đương) | "nt" | 4 | bộ |
| F | Trường PTDT bán trú THCS Trần Kiên-Nhà học sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 71,72 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50%) | "nt" | 62,5434 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp cột, trụ (50%) | "nt" | 37,35 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần (50%) | "nt" | 55,805 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Tường ngoài nhà (50%) | "nt" | 187,423 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Tường trong nhà (50%) | "nt" | 334,218 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ. nền gạch hiện trạng | "nt" | 24,8702 | m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,2487 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. đắp nền nhà 20%. | "nt" | 0,2985 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III. Đào đất để đắp | "nt" | 0,3194 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,3194 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 0,3194 | 100m3 |
| 13 | Gia công hoa sắt 12X12X1,2 (0,398KG/M) | "nt" | 0,0978 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 13,7512 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt | "nt" | 0,0977 | tấn |
| 16 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | "nt" | 24,8702 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granite (600x600), vữa XM mác 75 | "nt" | 223,257 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | "nt" | 23,69 | m2 |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 489,642 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 739,95 | 1m2 |
| 21 | vệ sinh kính | "nt" | 81,5649 | m2 |
| 22 | Roon cao su cửa | "nt" | 267,384 | m |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 125,0868 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 71,72 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ bóng điện | "nt" | 38 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D100X10W | "nt" | 21 | bộ |
| 27 | Công tắc + mặc nạ | "nt" | 38 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1bóng 1x18w | "nt" | 17 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | "nt" | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | "nt" | 0,11 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | "nt" | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | "nt" | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê lệch 34/27 | "nt" | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê điều 27 | "nt" | 6 | cái |
| 35 | Măng xông nối D34 | "nt" | 9 | cái |
| 36 | Măng xông nối D27 | "nt" | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê đều 34 | "nt" | 4 | cái |
| 38 | Đầu nối ren D34 | "nt" | 2 | cái |
| 39 | Van 2 chiều D34 | "nt" | 1 | cái |
| 40 | Van 2 chiều D27 | "nt" | 1 | cái |
| 41 | Van 1 chiều D34 | "nt" | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | "nt" | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Rôminê | "nt" | 2 | bộ |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 3,456 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | "nt" | 1,728 | 100m2 |
| G | Trường Tiểu học xã Tân Bình | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 82,6488 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | "nt" | 3,1267 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | "nt" | 19,9152 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | "nt" | 5,3914 | m3 |
| 5 | Xây tườngGạch Bê tông 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày | "nt" | 5,3914 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 124,416 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 124,412 | 1m2 |
| 8 | Gia công cửa pa nô sắt kính dày 5 li (Bao gồm cả phụ kiện, bản lề, chốt, tay nắm...) | "nt" | 82,6488 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 82,6488 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt H(12x12x1,4), a 150. sơn hoàn thiện | "nt" | 47,2128 | m2 |
| 11 | khóa việt tiệp | "nt" | 12 | Cái |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 3,1267 | 1m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 19,9152 | 1m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 94,4256 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,06 | 100m |
| H | Trạm y tế xã HNOL | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | "nt" | 165,4575 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50%) | "nt" | 14,6608 | m2 |
| 3 | Roon cao su cửa | "nt" | 98,24 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 35,696 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | "nt" | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | "nt" | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | "nt" | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bóng và quạt điện | "nt" | 32 | cái |
| 9 | Gia công đà trần thép hộp 30x60x1,2 | "nt" | 257 | md |
| 10 | Lắp dựng đà trần thép hộp 30x60x1,2 | "nt" | 0,3971 | tấn |
| 11 | Đóng trần tôn (tôn dày 3 zem) | "nt" | 1,6546 | 100m2 |
| 12 | Nẹp nhựa đóng viền trần tôn | "nt" | 162 | md |
| 13 | Cửa nhôm TOPAL kính 5 ly nhà vệ sinh | "nt" | 7,35 | m2 |
| 14 | Kính 5 ly | "nt" | 1,528 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 35,696 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 29,3216 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | "nt" | 0,4 | 100m |
| 18 | Co nhựa 90 D34 | "nt" | 13 | cái |
| 19 | Măng xông nối ống D34 | "nt" | 12 | cái |
| 20 | Đầu nối ren D34 | "nt" | 8 | cái |
| 21 | Tê đều PVC D34 | "nt" | 9 | cái |
| 22 | Van 1 chiều PVC D34 | "nt" | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Bồn cầu KING B4829HS27 (hoặc tương đương) | "nt" | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | "nt" | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Lavabo sứ trắng (CAESAR L5115 hoặc tương đương) | "nt" | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Gương soi inax; KF-4560VA; 460x610x5mm hoặc tương đương | "nt" | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | "nt" | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Rôminê | "nt" | 2 | bộ |
| 29 | Thoát nước sàn 150x150 | "nt" | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | "nt" | 18 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần LED18W D350 | "nt" | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần LED12W D100 | "nt" | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | "nt" | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn CV 1x16mm2 | "nt" | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt Dây dẫn điện đồng 7 lõi bọc nhựa CV 6mm2 | "nt" | 58 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn | "nt" | 172 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn | "nt" | 340 | m |
| 38 | APTOMAT 1 pha 50a | "nt" | 1 | cái |
| 39 | APTOMAT 1 pha 10a | "nt" | 8 | cái |
| 40 | ống nhựa cứng bảo vệ ống D20 | "nt" | 170 | m |
| 41 | Tháo dỡ tole úp nóc mái | "nt" | 22,26 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi - Tôn úp nóc dày (4 zem) | "nt" | 0,2226 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 4,6208 | 100m2 |
| 44 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | "nt" | 0,6554 | m3 |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | "nt" | 4,1008 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0476 | 100m3 |
| 47 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | "nt" | 0,6554 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | "nt" | 4,1008 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn giằng hố rác | "nt" | 0,0384 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0079 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0364 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,384 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 23,304 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 4,84 | m2 |
| I | Trạm y tế xã Đăk Rông | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | "nt" | 227,7225 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, Gạch granite tiết diện (600x600), vữa XMM 75 | "nt" | 227,7225 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | "nt" | 85,2375 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, Gạch granite tiết diện (600x600), vữa XMM 75 | "nt" | 85,2375 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bồn chứa nước 2m3 | "nt" | 1 | Bồn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán, đường kính ống 27mm | "nt" | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | "nt" | 4 | cái |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 4 | m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | "nt" | 1 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | "nt" | 5,6 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, lắp đất kè đá | "nt" | 1,2 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 16 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 16 | m2 |
| J | Trường TH xã Đak Sơmei-Nhà thư viện | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | "nt" | 13,471 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đi đỗ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,1347 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | "nt" | 13,471 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, Gạch granite tiết diện (600x600), vữa XMM 75 | "nt" | 146,26 | m2 |
| 5 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | "nt" | 17,3775 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 0,6818 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,0909 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0952 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,09 | m2 |
| 10 | Xây tường Gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | "nt" | 3,6383 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 8,085 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50%) | "nt" | 374,5673 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%) | "nt" | 26,885 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông Trên sê nô nhà (50%) | "nt" | 11 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trục C (70%) | "nt" | 46,473 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài tường trục C (70%) chiều dày trát 2cm, vữa XM M75. | "nt" | 46,473 | m2 |
| 17 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 287,2825 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 571,6151 | 1m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | "nt" | 11 | 1m2 |
| 20 | Quét nước xi măng | "nt" | 39,46 | 1m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | "nt" | 39,46 | 1m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 36,87 | m2 |
| 23 | Gia công cửa pa nô sắt kính dày 5 li (Bao gồm cả phụ kiện, bản lề, chốt, tay nắm...) | "nt" | 36,87 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 36,87 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt H(12x12x1,4), a 150. sơn hoàn thiện | "nt" | 26,2344 | m2 |
| 26 | Khóa cửa việt tiệp hoặc tương đương | "nt" | 7 | cái |
| 27 | Tháo dỡ trần hiện trạng | "nt" | 68,76 | m2 |
| 28 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 (1,545kg/m) | "nt" | 212 | md |
| 29 | Lắp dựng đà trần thép hộp H30x60x1,2 | "nt" | 0,3275 | tấn |
| 30 | Thay mới trần tôn (tôn trần 3 zem) | "nt" | 1,3406 | 100m2 |
| 31 | Nẹp nhựa đóng viền trần tole | "nt" | 137,5 | md |
| 32 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | "nt" | 193,62 | m2 |
| 33 | Xà gồ thép C100x50x5x2,0 (2,8-3,74 kg/m ) | "nt" | 105 | md |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 | "nt" | 0,3297 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dà 4 zem. | "nt" | 3,9093 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 2,252 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | "nt" | 1,5158 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | "nt" | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | "nt" | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt trần trục đảo 80W/220V | "nt" | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x16mm2 | "nt" | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây CV 6mm2 | "nt" | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn CV 2.5mm2 | "nt" | 150 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm2 | "nt" | 400 | m |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường | "nt" | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | "nt" | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 20mm | "nt" | 200 | m |
| 50 | Tủ điện tổng 150x200x200 | "nt" | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường 120x180 + mặt nạ | "nt" | 12 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp nối dây 120x120 âm tường | "nt" | 3 | hộp |
| 53 | Lắp đặt puli sứ | "nt" | 1 | cái |
| K | Trường TH xã Đak Sơmei-Nhà ở học sinh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50%) | "nt" | 446,13 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%) | "nt" | 21,1475 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông sê nô toàn nhà | "nt" | 14,38 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 311,26 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 623,295 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần hư hỏng (50%) | "nt" | 109,7725 | m2 |
| 7 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 (1,545kg/m) | "nt" | 330 | md |
| 8 | Lắp dựng Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 (1,545kg/m) | "nt" | 0,5099 | tấn |
| 9 | Thay mới trần tôn (tôn dày 3 zem) | "nt" | 2,1954 | 100m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 (50%) | "nt" | 14,38 | 1m2 |
| 11 | Quét nước xi măng | "nt" | 47,2 | 1m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | "nt" | 47,2 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 50,64 | m2 |
| 14 | Cửa pa nô sắt kính dày 5 li (Bao gồm cả phụ kiện, bản lề, chốt, tay nắm...) | "nt" | 50,64 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 50,64 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt H(12x12x1,4). sơn hoàn thiện | "nt" | 32,9376 | m2 |
| 17 | Khóa cửa việt tiệp hoặc tương đương | "nt" | 13 | cái |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 50,64 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | "nt" | 0,0225 | 100m |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | "nt" | 223,79 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, Gạch granite (600x600), vữa XM mác 75 | "nt" | 223,79 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 3,056 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | "nt" | 2,416 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | "nt" | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | "nt" | 20 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần trục đảo 80W/220V | "nt" | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x16mm2 | "nt" | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CV 6mm2 | "nt" | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CV 2.5mm2 | "nt" | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm2 | "nt" | 600 | m |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đơn 6A/220v âm tường | "nt" | 33 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | "nt" | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 20mm | "nt" | 400 | m |
| 36 | Tủ điện tổng 150x200x200 | "nt" | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường 120x180 + mặt nạ | "nt" | 21 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp nối dây 120x120 âm tường | "nt" | 5 | hộp |
| 39 | Lắp đặt puli sứ | "nt" | 1 | cái |
| L | Trường TH xã Đak Sơmei-Nhà thể thao đa năng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50%) | "nt" | 448,6293 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%) | "nt" | 32,928 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông (50%) | "nt" | 22,32 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 502,3186 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 460,796 | 1m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 (50%) | "nt" | 22,32 | 1m2 |
| 7 | Quét nước xi măng | "nt" | 75,36 | 1m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | "nt" | 75,36 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 64,06 | m2 |
| 10 | Kính 5 ly (thay mới cho cửa S1) | "nt" | 45,0288 | m2 |
| 11 | Cửa sắt kéo đài loan, sắt mạ kẽmU=1,5 ly công nghệ Đức, phủ sơn tỉnh điện (hoặc tương đương). | "nt" | 10,24 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 64,06 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 4,6592 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | "nt" | 2,9524 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành điện/nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi