Gói thầu: Sửa chữa phòng ghi danh Cơ sở 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220930578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRÙNG DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Sửa chữa phòng ghi danh Cơ sở 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220918783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 14:04:00 đến ngày 2022-09-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 459,154,930 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này, quyết định, hợp đồng, bine bản nghiệm thu, thanh lý- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn);- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Lưu ý: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu: Hợp đồng thi công công trình dân dụng phải bao gồm các hạng mục công trình dân dụng .- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 450.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo hồ sơ mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo hồ sơ mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo hồ sơ mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn, chứng từ để chứng minh, phải dược sao y chứng thực không qua 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn, chứng từ để chứng minh, phải dược sao y chứng thực không qua 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn, chứng từ để chứng minh, phải dược sao y chứng thực không qua 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn, chứng từ để chứng minh, phải dược sao y chứng thực không qua 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn, chứng từ để chứng minh, phải dược sao y chứng thực không qua 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15 bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo+1 Mâm) vNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn, chứng từ để chứng minh, phải dược sao y chứng thực không qua 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu ) |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRÙNG DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa phòng ghi danh Cơ sở 1 Hạng mục: Sửa chữa phòng ghi danh Cơ sở 1 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | đơn vị tham dự gói thầu phải liên hệ với đơn vị Tư Vấn lập HSMT để khảo sát mặt bằng thi công xây dựng ( trước thời điểm đóng thầu 3 ngày làm việc ). Để được Đơn vị tư Vấn và Chủ Đầu Tư hướng dẫn khảo sát mặt bằng thi công và các vấn đề về khu vực tập kết vật tư, đường tạm, biển báo, rào chắn, cấp điện, cấp nước, giao thông để hoàn thiện biện pháp thi công và sơ đồ thi công, và bản vẽ tốc chức thi công. Do công trình thực hiện vào đầu năm học nên nhà thầu thi công phải tăng cường nhân công, thiết bị, vật tư, để đáp ứng tiến độ thực theo thời gian. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trường Trung Cấp Kinh Tế - Kỹ Thuật Quận 12 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Trung Cấp Kinh Tế - Kỹ Thuật Quận 12 . + Địa chỉ: Số 592 Nguyễn Ảnh Thủ, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Thiết Kế Xây Dựng Trùng Dương : SĐT (0941 906 002). Địa chỉ: D7/16K/14D, ấp 4, Xã Vĩnh Lộc A, Huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Tư vấn Thiết Kế Xây Dựng Trùng Dương : SĐT (0941 906 002). Địa chỉ: D7/16K/14D, ấp 4, Xã Vĩnh Lộc A, Huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa phòng ghi danh Cơ sở 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng chương V | 72,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng chương V | 0,638 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào sắt bằng thủ công | Đáp ứng chương V | 17,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các bảng tên sắt quanh khu vực thi công | Đáp ứng chương V | 1 | Gói |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Đáp ứng chương V | 1,05 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đà kiềng đường kính cốt thép = 8mm | Đáp ứng chương V | 0,35 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng đà kiềng đường kính cốt thép = 16mm | Đáp ứng chương V | 0,226 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm đà kiềng | Đáp ứng chương V | 0,25 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đầ kiềng đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng chương V | 0,168 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót nền thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 0 x 4, mác 150 | Đáp ứng chương V | 5,6 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng chương V | 5,6 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng chương V | 56 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng chương V | 56 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Đáp ứng chương V | 0,158 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng chương V | 0,75 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đà giằng , đường kính cốt thép <= 14mm, chiều cao <= 16m | Đáp ứng chương V | 0,467 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đà giằng, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng chương V | 2,194 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng chương V | 12,537 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng chương V | 227,935 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng chương V | 227,935 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng chương V | 227,935 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá hoa cương vào bậc tam cấp, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng chương V | 11,693 | m2 |
| 24 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Đáp ứng chương V | 61,6 | 1m2 |
| 25 | Gia công cửa cuốn bằng cửa nhôm | Đáp ứng chương V | 17,888 | m2 |
| 26 | Bộ mô tơ điều kiển cửa cuốn | Đáp ứng chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Sản xuất khung nhôm và lắp đặt vách kính cường lực chiều dày kính <=12mm, | Đáp ứng chương V | 24,111 | 1m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi kính cường lực 12 ly | Đáp ứng chương V | 5,792 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt kính cường lực ( cửa phụ ) | Đáp ứng chương V | 2,16 | m2 |
| 30 | Gia công sửa chữa lắp đặt xà gồ thép hộp 50x10 tận dụng | Đáp ứng chương V | 0,638 | tấn |
| 31 | Lợp lại mái tôn ( tận dụng ) tính 70% | Đáp ứng chương V | 0,515 | 100m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Đáp ứng chương V | 0,336 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt máng xối | Đáp ứng chương V | 9 | md |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng chương V | 0,56 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng chương V | 0,56 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Đáp ứng chương V | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng chương V | 150 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Đáp ứng chương V | 150 | m |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn led âm trần tròn siêu mỏng 12 W | Đáp ứng chương V | 18 | bộ |
| 42 | Lắp công tắt, cho thiết bị điện | Đáp ứng chương V | 3 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng chương V | 7 | cái |
| 44 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Đáp ứng chương V | 0,2 | 100m3 |
| 45 | Dọn dẹp vệ sinh bàn giao công trình đưa vào sự dụng | Đáp ứng chương V | 10 | Công |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng chương V | 0,638 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này, quyết định, hợp đồng, bine bản nghiệm thu, thanh lý- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn);- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Lưu ý: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu: Hợp đồng thi công công trình dân dụng phải bao gồm các hạng mục công trình dân dụng .- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 450.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Theo hồ sơ mời thầu | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng | 1 | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Theo hồ sơ mời thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn, chứng từ để chứng minh, phải dược sao y chứng thực không qua 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu ) | 2 |
| 2 | Máy đục bê tông | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn, chứng từ để chứng minh, phải dược sao y chứng thực không qua 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu ) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn, chứng từ để chứng minh, phải dược sao y chứng thực không qua 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu ) | 2 |
| 4 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn, chứng từ để chứng minh, phải dược sao y chứng thực không qua 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu ) | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn, chứng từ để chứng minh, phải dược sao y chứng thực không qua 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu ) | 2 |
| 6 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | 15 bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo+1 Mâm) vNhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn, chứng từ để chứng minh, phải dược sao y chứng thực không qua 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu ) | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi