Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220935987-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220915854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 14:02:00 đến ngày 2022-09-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,419,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.628845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325769E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.093.461.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.186.922.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công công trình giao thông.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao cống chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng(Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng(Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng>=5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Chuyên Ngoại, thị xã Duy Tiên từ đê Hữu Hồng đến đình Quan Phố
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thanh Bình; Địa chỉ: Số 11, đường 2, phố Bắc Thịnh, phường Ninh Sơn, TP.Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn khảo sát và thiết kế nền móng Hồng Hà - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; -Đơn vị thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ:phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701. + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V24,368m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,1931100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4368100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V145,702m3
5Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,1132100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,3125100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9175100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2574100m3
9Mua vật liệu đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.091,1233m3
10Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V274,45m3
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện và vận chuyển 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7445100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7445100m3
B MẶT ĐƯỜNG BTN
1Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3196100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3294100m3
3Mua vật liệu đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V864,37m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,8253100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,3109100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,318100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V22,3185100m2
8Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V3,7874100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V3,7874100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31km, ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V3,7874100tấn
C TẤM ĐAN RÃNH
1Đổ bê tông tấm đan rãnh,đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,44m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,8063tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1266100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2621 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn tấm đan rãnh bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V262cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn tấm đan rãnh bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V262cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan rãnh bằng ô tô.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1110 tấn/1km
D RÃNH BTCT BxH =40X60cm
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V47,95m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,218100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6739tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5923tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V262cái
6Bốc xếp cấu kiện bê tông rãnh - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V262cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông rãnh - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V262cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông rãnh bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V11,987510 tấn/1km
9Trét vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V73,36m2
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V15,72m3
E TẤM ĐAN HỐ LẮNG
1Đổ bê tông tấm đan hố lắng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố lắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1453tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố lắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan hố lắngMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn tấm đan hố lắng bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn tấm đan hố lắng bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan hố lắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,19510 tấn/1km
F HỐ LẮNG
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
2Đổ Bê tông hố lắng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố lắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,458100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố lắng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0803tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố lắng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1698tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố lắngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bê tông hố lắng - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bê tông hố lắng - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
9Vận chuyển cấu kiện bê tông hố lắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,612510 tấn/1km
10Trét vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
11Đổ bê tông mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
G HỐ GA
1Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
2Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,39m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,87m3
4Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375100m2
5Thi công lớp đá đệm móng hố ga, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,07m3
H MŨ MỐ HỐ GA
1Đổ bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
2Ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0771100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0271tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392tấn
5Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,636m3
6Đào móng hố ga bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572100m3
7Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ôtô tự đổ 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
8Đắp đất hoàn trả hố ga bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0191100m3
I TẤM ĐAN HỐ GA
1Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1263tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn. Tấm đan hố ga - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn. Tấm đan hố ga - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,132510 tấn/1km
J HỐ THU
1Song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
3Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1125100m2
4Thi công lớp đá đệm móng hố thu, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
K CỐNG HỘP BTCT (40X40)CM VÀ CỬA XẢ CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1455tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2836tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5895100m2
5Lắp đặt cống hộp đơn,Mô tả kỹ thuật theo chương V15đoạn cống
6Nối cống hộp bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V12mối nối
7Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
L CỐNG QUA ĐƯỜNG D100 TẠI VỊ TRÍ CỌC C1
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống D100, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống D100, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6064100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn. Ống cống D100 - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn. ống cống D100 - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông ống cống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,710 tấn/1km
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
9Đổ bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
10Ván khuôn giằng đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126100m2
11Sơn trắng đỏ giằng đỉnh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,02m2
12Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,85m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,96m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
15Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1104100m
16Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,14m3
17Đào đất hố móng bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3726100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1827100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2047100m3
M CỐNG HỘP BxHxL:50x50x45:
1Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0296100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông ống cống.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
N TƯỜNG CHẮN VÀ TƯỜNG KÈ ỐP MÁI
1Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V76,161m3
2Đào đất hố móng, bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,8545100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,6161100m3
4Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1889100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V50,72m3
6Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V150,68m3
7Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V152,35m3
8Xây đá hộc kè ốp mái, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V84,59m3
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25,44m2
10Đóng cọc tre bằng thủ công, vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V75,6762100m
11Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
12Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,35m2
O GỜ CHẮN BÁNH
1Đổ bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,01m3
2Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9008100m2
3Sơn gờ chắn bánh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,07m2
P GIẰNG TƯỜNG
1Đổ bê giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,92m3
2Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,496100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3059tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1895tấn
Q GỜ CHẮN BÁNH (vị trí 01)
1Đổ bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,19m3
2Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4174100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,73m3
4Đổ bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41m3
5Ván khuôn gờ chắn bánh, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3411100m2
6Sơn gờ chắn bánh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,83m2
R KÊNH XÂY
1Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V35,242m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,1718100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,5242100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2354100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V16,33m3
6Đổ bê tông kênh xây, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,79m3
7Ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2977100m2
8Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường kênh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,25m3
9Trát tường trong kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V230,24m2
10Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
11Đóng cọc tre gia cố móng vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V65,3306100m
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512tấn
13Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4238100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1611tấn
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,38m2
S THANH CHỐNG
1Đổ bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0201tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1691tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1697100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. BT thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V281 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn. BT thanh chống - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1,725tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn. BT thanh chống - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,725tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,172510 tấn/1km
T TẤM ĐAN QUA KÊNH ĐẤU NỐI
1Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1512tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn. Tấm đan - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn. Tấm đan - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,22510 tấn/1km
U HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO
1Thi công lớp đá đệm móng tường rào, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V7,65m3
2Xây đá hộc, xây móng tường rào, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V47,82m3
3Đổ bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,26m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0861tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2831tấn
6Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3224100m2
7Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường rào, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,85m3
8Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ tường rào, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,98m3
9Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V217,92m2
10Trát trụ, cột tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6m2
11Quét vôi ve tường rào 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V269,52m2
12Mua viên thông gió KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V78m3
V BỜ VÂY NGĂN NƯỚC PHỤC VỤ THI CÔNG TƯỜNG CHẮN
1Đắp bờ vây phục vụ thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V111,59m3
2Đắp bờ vây phục vụ thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,1159100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,244100m
4Tấm chắn bằng phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V297,08m
5Đào bỏ bờ vây bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2318100m3
W BIỂN BÁO TAM GIÁC KT= 0,9 x 0,9 x 0,9 m
1Đổ bê tông móng biển báo, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
2Biển báo tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
3Cột treo biển báo, D=90cmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
X VẠCH SƠN
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,24m2
Y PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN HẠ THẾ
1Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (190)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
2Dựng cột BTLT 8.5m: PC.I-8.5-5.0 (190)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
3Xà XĐL - 3 cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Xà SCT - 2 cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Tiếp địa lặp lại T2C-1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2HT
6Lắp đặt hộp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
8Lắp đặt hộp công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
9Lắp đặt dây vào hộp 3fa loại Cu/XLPE/PVC-3x10+1x6 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
10Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
11Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
12Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m+ 2 khóa đai (HCT H4-H6-tụ bù cột đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
13Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V166m
14Kẹp treo cáp VX 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
16Móc treo cáp F16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Móc treo cáp F20mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
18Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
19Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Ghíp bọc IPC35-95: 16-70/35-95mm2, 2BLMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
21Ghíp bọc IPC95: 70-9570-95mm2, 2BLMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
22Tháo hạ hộp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
23Tháo hạ hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
24Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ (H1,H2,H4) có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
25Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
26Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V159m
27Tháo hạ, thu hồi cột H7,54Cột
28Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
Z PHẦN THÍ NGHIỆM
1Tiếp địa lập lạiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Cáp lực điện áp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V4Sợi
AA PHẦN XÂY DỰNG ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,736m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0879tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,206m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,628m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2772100m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,552m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0818100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.628845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325769E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.093.461.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.186.922.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.53
2 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
3 Cán bộ thi công công trình giao thông. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
4 Cán bộ thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao cống chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Đầm cóc Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Máy đào Dung tích gầu 2
5 Máy hàn điện Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6 Lu bánh thép Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Lu rung Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng(Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Lu bánh lốp Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Máy ủi Công suất 1
10 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Máy trộn vữa Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
13 Ô tô tưới nước Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng(Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Xe tải gắn cẩu Tải trọng>=5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Máy rải bê tông nhựa Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->