Gói thầu: In ấn tài liệu bệnh viện năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939348-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH
Tên gói thầu In ấn tài liệu bệnh viện năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220939277
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 14:50:00 đến ngày 2022-09-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,850,020,958 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 462.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn phẩm các loại cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế (đính kèm danh mục hàng hóa), trong đó thời gian cung cấp ≥ 12 thángNhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Hóa đơn VAT Nhà thầu cung cấp hàng mẫu của hợp đồng đã thực hiện: 1.Bao đựng phim Xquang kỹ thuật số 2. Sổ bàn giao dụng cụ thường trực3. Sổ giao nhận y dụng cụ vật tư tiêu hao4. Sổ ra vào chuyển viện5. Sổ sức khỏe6. Sổ thường trựcTrường hợp tên hàng mẫu khác tên như trên, nhà thầu cung cấp mẫu có tên tương tự theo hợp đồng đã thực hiệnThời gian và địa điểm cung cấp: Trước thời điểm đóng thầu tại Phòng Hành chính Quản trị - Bệnh viện Nguyễn Tri Phương
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lênNhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc:- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm Tốt nghiệp Đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành in ấnNhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc:- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm Tốt nghiệp Đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH
E-CDNT 1.2 In ấn tài liệu bệnh viện năm 2022
In ấn tài liệu bệnh viện năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nguyễn Tri Phương – 468 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng SH - 130 Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, TP.HCM + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vương Nguyễn - Số 1623/5A Đường Vườn Lài, phường An Phú Đông, quận 12, TP. HCM


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH , địa chỉ: 130 THOẠI NGỌC HẦU, PHƯỜNG PHÚ THẠNH, QUẬN TÂN PHÚ, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Nguyễn Tri Phương – 468 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.7
Theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu chuẩn bị tất cả bản gốc đã kê khai trên webform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu cỏ thể yêu cầu cung cấp bản gốc để kiểm tra (nếu có). Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu theo yêu cầu, thì hồ sơ sẽ không được tiếp tục đánh giá.
E-CDNT 15.2
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Nguyễn Tri Phương – 468 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Tp.HCM – 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp. HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM – 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương – 468 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảng câu hỏi sàng lọc trước khi tiêm chủng người lớn Mục 2 Chương V Tờ 3.000
2 Bảng kiểm tra trước khi mổ Mục 2 Chương V Tờ 15.000
3 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với đối tượng ≥ 1 tháng tuổi tại các cơ sỏ tiêm chủng thuộc bệnh viện Mục 2 Chương V Tờ 5.000
4 Bảng kiểm tra trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh Mục 2 Chương V Tờ 3.000
5 Bảng theo dõi bệnh nhân chạy thận Mục 2 Chương V Cuốn 200
6 Báo cáo bệnh nhân nặng đang theo dõi Mục 2 Chương V Tờ 5.000
7 Báo cáo điều trị ngoại trú Mục 2 Chương V Tờ 2.000
8 Báo cáo điều trị nội trú Mục 2 Chương V Tờ 2.000
9 Bao đựng phim kết quả chụp và can thiệp mạch máu 42x27 Mục 2 Chương V Cái 500
10 Bao đựng phim MSCT Mục 2 Chương V Cái 19.000
11 Bao đựng phim Xquang kỹ thuật số (42x27) Mục 2 Chương V Cái 80.000
12 Bao thư Lớn Mục 2 Chương V Cái 2.000
13 Bao thư Nhỏ Mục 2 Chương V Cái 2.000
14 Bao thư Trung Mục 2 Chương V Cái 10.000
15 Bệnh án ngoại trú Tâm Thần (Phiếu khám ngoại trú tâm thần kinh) Mục 2 Chương V Tờ 4.000
16 Bệnh án phá thai (HTCK) Mục 2 Chương V Tờ 1.000
17 Bệnh án phá thai ( PTNK) Mục 2 Chương V Tờ 2.000
18 Bệnh án Tâm Thần (Bệnh án nội trú tâm thần kinh ) - Phát sinh thêm 1 tờ ruột Mục 2 Chương V Tờ 2.000
19 Biên bản tổng hợp thuốc hủy Mục 2 Chương V Tờ 2.000
20 Biểu đồ chuyển dạ Mục 2 Chương V Tờ 2.000
21 Đơn thuốc Mục 2 Chương V Tờ 100.000
22 Đơn xin lại phim Mục 2 Chương V Tờ 500
23 Đơn xin xác nhận nằm viện Mục 2 Chương V Tờ 4.000
24 Đơn xin xuất viện Mục 2 Chương V Tờ 5.000
25 Giấy cam đoan chấp nhận phẩu thuật, thủ thuật, gây mê hồi sức Mục 2 Chương V Tờ 25.000
26 Giấy cam đoan tự nguyện phá thai Mục 2 Chương V Tờ 1.000
27 Giấy cam kết đối với bệnh nhân BHYT Mục 2 Chương V Tờ 20.000
28 Giấy chứng nhận thương tích Mục 2 Chương V Tờ 200
29 Giấy chuyển viện Mục 2 Chương V Tờ 5.000
30 Giấy khám chữa bệnh theo yêu cầu Mục 2 Chương V Tờ 7.000
31 Giấy khen Mục 2 Chương V Tờ 1.000
32 Giấy ra viện & chứng nhận phẩu thuật Mục 2 Chương V Tờ 100
33 Giấy ra viện (mẫu mới) Mục 2 Chương V Tờ 50.000
34 Hồ sơ bệnh án ngoại khoa Mục 2 Chương V Bộ 20.000
35 Hồ sơ bệnh án nhi khoa Mục 2 Chương V Bộ 2.000
36 Hồ sơ bệnh án nội khoa Mục 2 Chương V Bộ 25.000
37 Hồ sơ bệnh án mắt Mục 2 Chương V Bộ 500
38 Hồ sơ bệnh án sản khoa Mục 2 Chương V Bộ 3.000
39 Kết quả đo ký dung khí Mục 2 Chương V Tờ 3.000
40 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (không mang thai) Mục 2 Chương V Tờ 40.000
41 Phiếu chăm sóc Mục 2 Chương V Tờ 150.000
42 Phiếu công khai vật tư y tế tiêu hao Mục 2 Chương V Tờ 20.000
43 Phiếu điện tim (ECG) Mục 2 Chương V Tờ 80.000
44 Phiếu gây mê hồi sức Mục 2 Chương V Tờ 15.000
45 Phiếu giới thiệu tạm ứng viện phí Mục 2 Chương V Tờ 20.000
46 Phiếu khai tên bệnh nhân Mục 2 Chương V Tờ 50.000
47 Phiếu khám bệnh vào viện Mục 2 Chương V Tờ 5.000
48 Phiếu khám chuyên khoa Mục 2 Chương V Tờ 10.000
49 Phiếu khám thần kinh Mục 2 Chương V Tờ 5.000
50 Phiếu khám tiền gây mê Mục 2 Chương V Tờ 5.000
51 Phiếu dự trù và cung cấp máu Mục 2 Chương V Tờ 5.000
52 Phiếu lãnh thuốc Mục 2 Chương V Cuốn 300
53 Phiếu lãnh thuốc thành phẩm gây nghiện, thành phẩm hướng tâm thân, thành phẩm tiền chất Mục 2 Chương V Cuốn 60
54 Phiếu lãnh vật dụng y tế tiêu hao Mục 2 Chương V Cuốn 50
55 Phiếu mượn thuốc Mục 2 Chương V Tờ 1.000
56 Phiếu nội soi Mục 2 Chương V Tờ 2.000
57 Phiếu phẫu thuật thể thủy tinh Mục 2 Chương V Tờ 2.000
58 Phiếu Siêu Âm Bụng Mục 2 Chương V Tờ 50.000
59 Phiếu Siêu Âm Chẩn Đoán Mục 2 Chương V Tờ 50.000
60 Phiếu Siêu Âm Dopple Tim Mục 2 Chương V Tờ 10.000
61 Phiếu Siêu Âm Sản Phụ Khoa Mục 2 Chương V Tờ 10.000
62 Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị Mục 2 Chương V Tờ 15.000
63 Phiếu tai nạn thương tích Mục 2 Chương V Tờ 1.000
64 Phiếu theo dõi & chăm sóc bệnh cấp 1 Mục 2 Chương V Tờ 50.000
65 Phiếu theo dõi bệnh nhân nặng Mục 2 Chương V Tờ 20.000
66 Phiếu theo dõi chức năng sống Mục 2 Chương V Tờ 50.000
67 Phiếu theo dõi truyền dịch Mục 2 Chương V Tờ 100.000
68 Phiếu thu tiền thuốc Mục 2 Chương V Tờ 10.000
69 Phiếu thực hiện & công khai thuốc Mục 2 Chương V Tờ 100.000
70 Phiếu tiêm thuốc(số giường) Mục 2 Chương V Tờ 30.000
71 Phiếu tổng hợp thuốc & vật tư tiêu hao trong thông tin can thiệp Mục 2 Chương V Tờ 2.000
72 Phiếu tổng hợp thuốc dùng hằng ngày Mục 2 Chương V Tờ 15.000
73 Phiếu Trình Mục 2 Chương V Tờ 3.000
74 Phiếu xét nghiệm Giải Phẩu Sinh Thiết Mục 2 Chương V Tờ 2.000
75 Phiếu xét nghiệm Tế Bào Tử Cung Mục 2 Chương V Tờ 2.000
76 Phiếu xét nghiệm trắng Mục 2 Chương V Tờ 30.000
77 Phiếu yên cầu chụp MSCT Mục 2 Chương V Tờ 2.000
78 Sổ (biên bản) kiểm tra Mục 2 Chương V Cuốn 10
79 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực Mục 2 Chương V Cuốn 50
80 Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án Mục 2 Chương V Cuốn 50
81 Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện Mục 2 Chương V Cuốn 20
82 Sổ bàn giao người bệnh vào khoa Mục 2 Chương V Cuốn 80
83 Sổ bàn giao thuốc thường trực Mục 2 Chương V Cuốn 50
84 Sổ biên bản hội chẩn Mục 2 Chương V Cuốn 50
85 Sổ biên bản kiểm thảo tử vong Mục 2 Chương V Cuốn 10
86 Sổ cấp giấy chứng sinh Mục 2 Chương V Cuốn 30
87 Sổ đi buồng bệnh Mục 2 Chương V Cuốn 40
88 Sổ giao nhận y dụng cụ vật tư tiêu hao Mục 2 Chương V Cuốn 150
89 Sổ hoàn trả thuốc hóa chất y tế tiêu hao Mục 2 Chương V Cuốn 10
90 Sổ hợp đồng vận chuyển xe bệnh nặng Mục 2 Chương V Cuốn 15
91 Sổ khám bệnh Mục 2 Chương V Cuốn 200
92 Sổ lãnh vật tư Mục 2 Chương V Cuốn 100
93 Sổ lệnh điều xe Mục 2 Chương V Cuốn 50
94 Sổ phẫu thuật Mục 2 Chương V Cuốn 20
95 Sổ phẫu thuật (L3) Mục 2 Chương V Cuốn 50
96 Sổ ra vào chuyển viện Mục 2 Chương V Cuốn 100
97 Sổ ra viện và báo cáo bệnh tật hằng ngày Mục 2 Chương V Cuốn 50
98 Sổ sanh Mục 2 Chương V Cuốn 10
99 Sổ sức khỏe Mục 2 Chương V Cuốn 100.000
100 Sổ thủ thuật Mục 2 Chương V Cuốn 100
101 Sổ thuốc Mục 2 Chương V Cuốn 150
102 Sổ thường trực Mục 2 Chương V Cuốn 200
103 Thẻ kho Dược Mục 2 Chương V Tờ 6.000
104 Thẻ kho vật tư Mục 2 Chương V Tờ 2.000
105 Thẻ kho vật tư trang thiết bị Mục 2 Chương V Tờ 2.000
106 Thiệp sinh nhật Mục 2 Chương V Bộ 2.000
107 Thuốc & vật tư tiêu hao trong mổ Mục 2 Chương V Tờ 10.000
108 Tờ điều trị Mục 2 Chương V Tờ 200.000
109 Tờ giải thích tình trạng bệnh lý Mục 2 Chương V Tờ 3.000
110 Trích biên bản hội chẩn Mục 2 Chương V Tờ 30.000
111 Trích biên bản kiểm điểm tử vong Mục 2 Chương V Tờ 2.000
112 Bảng cam kết thực hiện thủ thuật TTCT Mục 2 Chương V Tờ 2.000
113 Bảng tầm soát đối với bệnh nhân có nguy cơ với chất tương phản Mục 2 Chương V Tờ 10.000
114 Bảng theo dõi bệnh nhân thử đường máu mao mạch Mục 2 Chương V Tờ 2.000
115 Bệnh án Điều Trị Răng Mục 2 Chương V Tờ 5.000
116 Bệnh án Ngoại Trú Mục 2 Chương V Tờ 5.000
117 Giấy cam đoan tự nguyện phá thai Mục 2 Chương V Tờ 500
118 Phiếu khám tim mạch tiền phẩu Mục 2 Chương V Tờ 2.000
119 Phiếu thực hiện điều trị VLTL-PHCN Mục 2 Chương V Tờ 6.000
120 Phiếu thực hiện điều trị YHCT Mục 2 Chương V Tờ 6.000
121 Sổ theo dõi xuất nhập thuốc thành phẩm gây nghiện, thành phẩm hướng tâm thần, thành phẩm tiền chất Mục 2 Chương V Cuốn 10
122 Hướng dẫn bện nhân tắm trước phẫu thuật Mục 2 Chương V Tờ 2.000
123 Giấy khám sức khỏe Mục 2 Chương V Tờ 5.000
124 Đơn thuốc N Mục 2 Chương V Cuốn 10
125 Biên bản Hội chẩn bệnh nhân sử dụng thuốc có dấu sao Mục 2 Chương V Tờ 1.000
126 Đơn đăng ký xét nghiệm sàng lọc sơ sinh Mục 2 Chương V Tờ 3.000
127 Tổng kết xét nghiệm cận lâm sàng Mục 2 Chương V Tờ 3.000
128 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (cho phụ nữ mang thai) Mục 2 Chương V Tờ 2.000
129 Đơn thuốc H Mục 2 Chương V Cuốn 15
130 Sổ đi buồng Mục 2 Chương V Cuốn 40
131 Phiếu tư vấn bệnh nhân/ thân nhân Mục 2 Chương V Tờ 5.000
132 Giấy cam kết đóng thêm phí sử dụng máy mổ nội soi kích cầu Mục 2 Chương V Tờ 2.000
133 Bảng kiểm trước thủ thuật thông tim Mục 2 Chương V Tờ 2.000
134 Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết Mục 2 Chương V Tờ 2.000
135 Thuốc và vật tư tiêu hao trong thông tim can thiệp Mục 2 Chương V Tờ 2.000
136 Hồ sơ bệnh án ngoại khoa ( ko ruột, có gáy ) Mục 2 Chương V cái 1.500
137 Bảng kiểm an toàn sản khoa Mục 2 Chương V Tờ 2.000
138 Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật-phương pháp thủ thuật nội soi dạ dày Mục 2 Chương V Tờ 1.000
139 Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật-phương pháp thủ thuật nội soi đại tràng Mục 2 Chương V Tờ 4.500
140 Giấy cam kết nội soi gây mê Mục 2 Chương V Tờ 2.500
141 Sổ giao nhận mẫu xét nghiệm quyển số 1 Mục 2 Chương V Cuốn 100
142 Sổ giao nhận mẫu xét nghiệm quyển số 2 Mục 2 Chương V Cuốn 100
143 Phiếu chỉ định cận lâm sàng theo yêu cầu Mục 2 Chương V Cuốn 200
144 Sổ khám sức khỏe định kỳ 2022 Mục 2 Chương V cuốn 2.000
145 Bìa dị ứng thuốc Mục 2 Chương V tờ 3.000
146 Phiếu truyền máu (mẫu: 16/bv-01) Mục 2 Chương V bộ 10.000
147 Bảng kiểm an toàn phẩu thuật Mục 2 Chương V tờ 5.000
148 Bảng tầm soát bệnh nhân có nguy cơ với chất tương phản (dùng cho cộng hưởng từ) Mục 2 Chương V tờ 12.000
149 Bảng tầm soát trước khi thực hiện cộng hưởng từ Mục 2 Chương V tờ 12.000
150 Bao đựng phim cộng hưởng từ (xanh dương) Mục 2 Chương V cái 10.000
151 Cảnh Báo ADR Mục 2 Chương V tờ 3.000
152 Giấy đồng thuận sử dụng dịch vụ chụp cộng hưởng từ ngoài giờ theo yêu cầu Mục 2 Chương V tờ 8.000
153 Hồ sơ bệnh án phụ khoa Mục 2 Chương V Bộ 2.000
154 Hồ sơ bệnh án tai mũi họng Mục 2 Chương V Bộ 1.000
155 Phiếu hội chẩn và phê duyệt kháng sinh ưu tiên quản lý Mục 2 Chương V Tờ 20.000
156 Phiếu theo dõi và chăm sóc cấp 2 Mục 2 Chương V Tờ 15.000
157 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị Mục 2 Chương V Tờ 5.000
158 Thẻ dị ứng thuốc Mục 2 Chương V Tờ 3.000
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 462.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 462.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn phẩm các loại cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế (đính kèm danh mục hàng hóa), trong đó thời gian cung cấp ≥ 12 thángNhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Hóa đơn VAT Nhà thầu cung cấp hàng mẫu của hợp đồng đã thực hiện: 1.Bao đựng phim Xquang kỹ thuật số 2. Sổ bàn giao dụng cụ thường trực3. Sổ giao nhận y dụng cụ vật tư tiêu hao4. Sổ ra vào chuyển viện5. Sổ sức khỏe6. Sổ thường trựcTrường hợp tên hàng mẫu khác tên như trên, nhà thầu cung cấp mẫu có tên tương tự theo hợp đồng đã thực hiệnThời gian và địa điểm cung cấp: Trước thời điểm đóng thầu tại Phòng Hành chính Quản trị - Bệnh viện Nguyễn Tri Phương
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp Đại học trở lênNhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc:- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm Tốt nghiệp Đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành in ấnNhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc:- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm Tốt nghiệp Đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->