Gói thầu: Sửa chữa các máy gia công cơ khí CNC phục vụ công tác đào tạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng công nghiệp quốc phòng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa các máy gia công cơ khí CNC phục vụ công tác đào tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220940075 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 14:42:00 đến ngày 2022-09-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 650,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 195.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.266.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ tin kỹ thuật / cơ điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Sửa chữa thiết bị công nghệ (máy CNC, máy công cụ gia công chính xác, thiết bị kiểm tra, hệ cơ-thuỷ lực..) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ tin kỹ thuật / cơ điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Sửa chữa điện, điện tử - điều khiển tự động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trường cao đẳng công nghiệp quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa các máy gia công cơ khí CNC phục vụ công tác đào tạo Sửa chữa các máy gia công cơ khí CNC phục vụ công tác đào tạo 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận nộp về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý 1 năm 2022; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực - Bảo đảm dự thầu theo quy định của HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Quy trình kỹ thuật sửa chữa các trang thiết bị công nghệ theo yêu cầu của HSMT theo quy định hiện hành - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương không yêu cầu bắt buộc cho các vật tư, chi tiết, cụm chi tiết, thiết bị, linh kiện phục vụ sửa chữa các trang thiết bị công nghệ. - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế sau khi sửa chữa trang thiết bị được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng. Địa chỉ: Phường Thanh Vinh, Thị xã Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3820227 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 22/103, Đường Lý Sơn, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 22/103, Đường Lý Sơn, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 22/103, Đường Lý Sơn, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, TP Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa máy tiện Feeler-FL5 số 1 (Serial: FF384) | Sửa chữa bảo trì hệ thống điện điều khiển. Cài đặt lại phần mềm khôi phục các tính năng hoạt động ổn định | chiếc | 1 | Thực hiện tại Phú Thọ |
| 2 | Sửa máy tiện Feeler-FL5 số 3 (Serial: FF382) | Sửa chữa bảo trì hệ thống điện điều khiển.Cài đặt lại phần mềm khôi phục các tính năng hoạt động ổn định | chiếc | 1 | Thực hiện tại Phú Thọ |
| 3 | Sửa máy tiện Feeler-FL5 số 5 (Serial: FF381) | Sửa chữa bảo trì hệ thống điện điều khiển.Cài đặt lại phần mềm khôi phục các tính năng hoạt động ổn định | chiếc | 1 | Thực hiện tại Phú Thọ |
| 4 | Sửa máy tiện CNC Feeler-FL5 số 7 (Serial: FF386) | Sửa chữa khôi phục chức năng khối điều khiển CNC.Cài đặt lại dữ liệu phần mềm. Khôi phục các chức năng hoạt động ổn định | chiếc | 1 | Thực hiện tại Hà Nội |
| 5 | Sửa máy phay Ecomill350 số 2 Serial: 150988 | Sửa chữa phục hồi khối điều khiển CNC.Hiệu chỉnh sai lệch hệ thống đo trục Z.Cài đặt lại dữ liệu phần mềm, khôi phục các tính năng hoạt động ổn định | chiếc | 1 | Thực hiện tại Phú Thọ |
| 6 | Sửa máy phay Ecomill350 số 8 Serial: 150993 | Sửa lỗi bộ nhớ lưu trữ của khối điều khiển CNC.Hiệu chỉnh sai lệch hệ thống đo trục Z.Cài đặt lại dữ liệu phần mềm, khôi phục các tính năng hoạt động ổn định | chiếc | 1 | Thực hiện tại Phú Thọ |
| 7 | Sửa máy phay CNC Ecomill350 số 7 Serial: 150991 | Sửa chữa thay thế linh kiện khối điều khiển CNC.Hiệu chỉnh sai lệch hệ thống đo trục Z.Cài đặt lại dữ liệu phần mềm. Khôi phục các chức năng hoạt động ổn định | chiếc | 1 | Thực hiện tại Hà Nội |
| 8 | Sửa máy phay trung tâm REPUBLIC LAGUNModel: VMC 4020 | Thay thế khối điều khiển trung tâm NCU 710 – Siemens.Cài đặt lại dữ liệu phần mềm, khôi phục các tính năng hoạt động ổn định.Sửa chữa khôi phục các khối chức năng DRIVE-CliQ. | chiếc | 1 | Thực hiện tại Phú Thọ |
| 9 | Sửa máy mài CNC Model: OCD-2040 | Sửa chữa khối chức năng giao tiếp I/O.Cài đặt lại dữ liệu phần mềm. Khôi phục các chức năng hoạt động ổn định.Nâng cấp phần mềm để kết nối thời gian thực truyền dữ liệu với máy tính qua cổng Internet, thực hiện một số chức năng về kết nối giám sát phục vụ công tác vận hành, bảo trì sửa chữa | chiếc | 1 | Thực hiện tại Phú Thọ |
| 10 | Sửa máy tiện CNC Model: FTC-10 | Thay thế van tiết lưu điều khiển mâm cặp.Sửa chữa khôi phục chức năng thay dao tự động | chiếc | 1 | Thực hiện tại Hà Nội |
| 11 | Sửa máy cắt dây CNC Molipden Model: GB-6H | Sửa chữa bảng mạch giao tiếp I/O.Tháo kiểm tra thay thế đường dẫn dầu bị hỏng | chiếc | 1 | Thực hiện tại Hà Nội |
| 12 | Sửa máy trung tâm gia công đứng 3 trụcModel: FM-510-OI-MC | Sửa chữa thay thế linh kiện tấm nền màn hình.Cài đặt lại dữ liệu phần mềm. Khôi phục các chức năng hoạt động ổn định. | chiếc | 1 | Thực hiện tại Hà Nội |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 195.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 195.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.266.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách quản lý điều hành chung | 1 | Kỹ sư cơ tin kỹ thuật / cơ điện tử. | 10 | 10 |
| 2 | Sửa chữa thiết bị công nghệ (máy CNC, máy công cụ gia công chính xác, thiết bị kiểm tra, hệ cơ-thuỷ lực..) | 2 | Kỹ sư cơ tin kỹ thuật / cơ điện tử. | 8 | 8 |
| 3 | Sửa chữa điện, điện tử - điều khiển tự động. | 1 | Kỹ sư điện, điện tử | 8 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi