Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220940855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 14:34:00 đến ngày 2022-09-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,039,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.059432E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.11886E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sân vườn, xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.427.735.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.855.470.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng (kèm theo văn bằng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Trong 03 năm gần đây Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: xây dựng dân dụng (kèm theo văn bằng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây đã làm Cán bộ quản lý chất lượng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo trường THCS, xã Quảng Hợp, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Cải tạo nhà hiệu bộ, nhà lớp học, khuôn viên, xây mới 02 nhà vệ sinh, nhà bảo vệ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I năm 2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực giao thông. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện, xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Kèm theo các quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt thiết kế kỹ thuật) - Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự (Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự gói thầu, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm) - Tài liệu về máy móc, thiết bị thi công (Các tài liệu kèm theo về thỏa thuận thuê mua, chứng minh khả năng huy động và tình hình hoạt động của máy móc) - Báo cáo tài chính (Cung cấp tài liệu chứng minh Doanh thu từ hoạt động xây lắp của nhà thầu các năm 2019, 2020, 2021) - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quảng Hợp. Địa chỉ: Xã Quảng Hợp, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Hợp. Địa chỉ: Xã Quảng Hợp, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Thiên Bình. Địa chỉ: Số 28 Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0919696533 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG + BỒN CÂY | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 69,12 | m2 |
| 2 | Vận chuyển cửa đến vị trí quy định | Theo HSTK được duyệt | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 237,478 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ, kèo | Theo HSTK được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 5 | Vận chuyển mái tôn,xà gồ về nơi quy định | Theo HSTK được duyệt | 10 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 85,2592 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 191,5786 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu móng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 1 | ca |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T, tận dụng và đắp vào vị trí cần san lấp | Theo HSTK được duyệt | 276,8378 | m3 |
| 10 | Dọn dẹp san phẳng mặt bằng phía sau nhà | Theo HSTK được duyệt | 10 | công |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 6,875 | m3 |
| 12 | Chặt bỏ 06 cây thông trong bồn cây BC 1 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cây |
| 13 | Đào bấng 04 cây hoa chùm tại vị trí bồn BC2, BC3 đến vị trí bồn cây BC6 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cây |
| 14 | Dịch chuyển cây từ vị trí ban đầu sang vị trí mới, có đánh số thứ tự ( bao gồm công đào cây, công dịch chuyển và công trồng, chăm sóc) đến BC4 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cây |
| 15 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cây |
| 16 | Dọn dẹp, vận chuyển cây chặt bỏ về nơi quy định | Theo HSTK được duyệt | 2 | cây |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10%KL | Theo HSTK được duyệt | 4,873 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90%KL | Theo HSTK được duyệt | 0,4386 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,768 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót móng | Theo HSTK được duyệt | 0,188 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,272 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 75,2 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 28,2 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,888 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,2858 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,338 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 94 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1624 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,3249 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,5813 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,0523 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,5382 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đáy | Theo HSTK được duyệt | 0,0186 | 100m2 |
| 18 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,7617 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 9,04 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,0816 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,2132 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0162 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0194 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,0387 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt | 1.677,7889 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 321,9544 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.999,7433 | m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 11,06 | 100m2 |
| 5 | Cạo bóc sơn cũ, sơn lại cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 6 | Cạo rỉ kết cấu sắt thép lan can cầu thang và sơn lại hoa sắt lan can | Theo HSTK được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 7 | Cạo bỏ và sơn lại tap lo và dòng chữ " Mỗi ngày đến trường là một ngày vui" và " Trường THCS xã Quảng Hợp" | Theo HSTK được duyệt | 2 | toàn bộ |
| 8 | Dọn dẹp vệ sinh bàn giao công trình | Theo HSTK được duyệt | 15 | công |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 143,83 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ, cạo sơn 2 mặt | Theo HSTK được duyệt | 287,66 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn 2 mặt | Theo HSTK được duyệt | 287,66 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt | 143,83 | 1m2 |
| 13 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2, đục lỗ để gỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 108 | lỗ |
| 14 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ, cạo 2 mặt | Theo HSTK được duyệt | 105,84 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 52,92 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn 2 mặt | Theo HSTK được duyệt | 105,84 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 52,92 | m2 |
| 18 | Trát vị trí đục lỗ hoa sắt cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,32 | m2 |
| 19 | Sơn lại vị trí đục lỗ hoa sắt không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 4,32 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt | 1.130,9746 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 199,978 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.330,9526 | m2 |
| 4 | Cạo bóc sơn cũ, sơn lại cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 5 | Cạo rỉ kết cấu sắt thép lan can cầu thang và sơn lại hoa sắt lan can | Theo HSTK được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 6,4386 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ và sơn lại tap lo và dòng chữ " Trường THCS xã Quảng Hợp" | Theo HSTK được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 148,08 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ, cạo sơn 2 mặt | Theo HSTK được duyệt | 296,16 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn 2 mặt | Theo HSTK được duyệt | 296,16 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt | 148,08 | 1m2 |
| 12 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2, đục lỗ để gỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 96 | lỗ |
| 13 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ, cạo 2 mặt | Theo HSTK được duyệt | 126,36 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 60,48 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn 2 mặt | Theo HSTK được duyệt | 126,36 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 60,48 | m2 |
| 17 | Trát vị trí đục lỗ hoa sắt cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,84 | m2 |
| 18 | Sơn lại vị trí đục lỗ hoa sắt không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 3,84 | m2 |
| 19 | Vận chuyển bàn ghế và vật dụng trong phòng phục vụ công tác lát lại nền | Theo HSTK được duyệt | 8 | công |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lát bị bong vỡ, 10%KL | Theo HSTK được duyệt | 57,2643 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 57,2643 | m2 |
| 22 | Dọn dẹp vệ sinh bàn giao công trình | Theo HSTK được duyệt | 10 | công |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nhà vệ sinh cũ bằng máy, thu dọn bàn giao mặt bằng phục vụ công tác xây nhà vệ sinh mới | Theo HSTK được duyệt | 1 | ca máy |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10% | Theo HSTK được duyệt | 3,7792 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90% | Theo HSTK được duyệt | 0,3401 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,7326 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BT lót móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0911 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 22,7936 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 11,3256 | m3 |
| 8 | Xây bao giằng móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,0359 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,2683 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0716 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3544 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1366 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,0975 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40, dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 2,1004 | m3 |
| 16 | Diện tích Nilon tái sinh | Theo HSTK được duyệt | 21,004 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,086 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0978 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0344 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1705 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,7154 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,3428 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,3328 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,1232 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0295 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0146 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0027 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 17,344 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,1246 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 135,873 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 125,39 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,328 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà) | Theo HSTK được duyệt | 22,1728 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo HSTK được duyệt | 9,552 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ cắt nước vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 25,48 | m |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 34,4 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - KT 300*600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 47,376 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 105,5148 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 145,425 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 30,1208 | m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,2408 | m3 |
| 42 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,1548 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,0008 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mm | Theo HSTK được duyệt | 8,82 | m2 |
| 45 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 6,38 mm | Theo HSTK được duyệt | 3,6 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi Lavabo) | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 60 | Hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,9 | 100m |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 68 | Máy bơm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,2353 | 100m3 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 2,6142 | 1m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,1172 | m3 |
| 73 | Bê tông móng đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,1679 | m3 |
| 74 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK được duyệt | 0,0281 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0687 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0668 | tấn |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,3119 | m3 |
| 78 | Láng đáy bể lớp 1 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,8202 | m2 |
| 79 | Láng đáy bể lớp 2 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,8202 | m2 |
| 80 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được duyệt | 6,8202 | m2 |
| 81 | Trát tường lớp 1 dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 48,6172 | m2 |
| 82 | Trát tường lớp 2 dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 48,6172 | m2 |
| 83 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được duyệt | 25,9402 | m2 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0871 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,1743 | 100m3 |
| 86 | Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,9911 | m3 |
| 87 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0285 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0603 | tấn |
| 89 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: SÂN THỂ THAO, SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào xúc đất hố trồng cây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,288 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,3064 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BT lót móng | Theo HSTK được duyệt | 0,1128 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,8148 | m3 |
| 5 | Trát tường hố trồng cây, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 21,5016 | m2 |
| 6 | Mua thêm 04 cây xà cừ về trồng | Theo HSTK được duyệt | 4 | cây |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 18 | m3 |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo HSTK được duyệt | 4 | cây/năm |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,3 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 18,336 | m2 |
| 14 | Mua thêm 08 cây Nguyệt Quế cao 0,5m về trồng | Theo HSTK được duyệt | 8 | cây |
| 15 | Đổ đất màu trồng cây, sâu 0,3m | Theo HSTK được duyệt | 38,4 | m3 |
| 16 | Duy trì cây Nguyệt Quế mới trồng | Theo HSTK được duyệt | 8 | cây/năm |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,35 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,88 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,0776 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,1329 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 12,024 | m2 |
| 22 | Tận dụng cây Nguyệt Quế cao 0,5m từ vị trí bồn hoa phá dỡ BC2,BC3 để trồng vào BC 6 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cây |
| 23 | Mua thêm 02 cây Nguyệt Quế cao 0,5m về trồng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cây |
| 24 | Đổ đất màu trồng cây, sâu 0,3m | Theo HSTK được duyệt | 28,8 | m3 |
| 25 | Duy trì cây Nguyệt Quế mới trồng | Theo HSTK được duyệt | 6 | cây/năm |
| 26 | San phẳng, lu lèn đầm chặt sân thể thao bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 1 | ca |
| 27 | Mua đất đá thải để đắp, K95, hệ số đầm nén 1,13 | Theo HSTK được duyệt | 256,171 | m2 |
| 28 | San phẳng, lu lèn đầm chặt bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 1 | ca |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 109,13 | m3 |
| 30 | Ván khuôn nền đổ BT | Theo HSTK được duyệt | 0,2792 | 100m2 |
| 31 | Diện tích Nilon tái sinh | Theo HSTK được duyệt | 952,83 | m2 |
| 32 | Đánh bóng xoa mặt tạo nhám | Theo HSTK được duyệt | 952,83 | m2 |
| 33 | Cắt mạch sân BT | Theo HSTK được duyệt | 347,4 | m |
| 34 | Mua đất đá thải để đắp, K95, hệ số đầm nén 1,13 | Theo HSTK được duyệt | 62,5884 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Theo HSTK được duyệt | 0,68 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ nhà bảo vệ cũ bằng ca máy và vận chuyển phế thải về vị trí quy định | Theo HSTK được duyệt | 1 | ca |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10% | Theo HSTK được duyệt | 1,4661 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90% | Theo HSTK được duyệt | 0,1319 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,629 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Theo HSTK được duyệt | 0,0362 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bt không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 11,3363 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,2522 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0557 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0154 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0718 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0489 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0366 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,0611 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,0455 | m3 |
| 15 | Diện tích Nilon tái sinh | Theo HSTK được duyệt | 10,455 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,6197 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0977 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0254 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1316 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,604 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,2295 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2193 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,165 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSTK được duyệt | 0,0315 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0128 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,015 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,9663 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,7697 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 49,062 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,817 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 15 | m2 |
| 32 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,962 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 53,432 | m2 |
| 34 | Trát trần sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 11,04 | m2 |
| 35 | Láng nền sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 11,04 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 11,04 | m2 |
| 37 | Trát thu hồi, chân mái dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 15,1572 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 15,308 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 66,879 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 85,434 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép U 80x40x3mm | Theo HSTK được duyệt | 0,156 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 13,5066 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,156 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,269 | 100m2 |
| 45 | Ke chống bão (4c/m2) | Theo HSTK được duyệt | 62,4 | cái |
| 46 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt | 1,68 | m2 |
| 47 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt | 7,2 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 54 | Tủ điện sắt chuyên dụng 250*220*150mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 30 Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 16 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 60 | Cáp Cu/PVC-2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 25 | m |
| 61 | Ôngs gen ruột gà D16 | Theo HSTK được duyệt | 36 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,138 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10% | Theo HSTK được duyệt | 3,7792 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90% | Theo HSTK được duyệt | 0,3401 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,7326 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0911 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 22,7936 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 11,3256 | m3 |
| 7 | Xây bao giằng móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,0359 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,2683 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0716 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3544 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1366 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,0975 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40, dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 2,1004 | m3 |
| 15 | Diện tích Nilon tái sinh | Theo HSTK được duyệt | 21,004 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,086 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0978 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0344 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1705 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,7154 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,3428 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,3328 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,1232 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0295 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0146 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0027 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 17,344 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,1246 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 135,873 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 125,39 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,328 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà) | Theo HSTK được duyệt | 22,1728 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo HSTK được duyệt | 9,552 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ cắt nước vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 25,48 | m |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 34,4 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - KT 300*600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 47,376 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 105,5148 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 145,425 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 30,1208 | m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,2408 | m3 |
| 41 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,1548 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,0008 | m2 |
| 43 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mm | Theo HSTK được duyệt | 8,82 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 6,38 mm | Theo HSTK được duyệt | 3,6 | m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi Lavabo) | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 59 | Hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,9 | 100m |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 67 | Máy bơm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,2353 | 100m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 2,6142 | 1m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,1172 | m3 |
| 72 | Bê tông móng đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,1679 | m3 |
| 73 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK được duyệt | 0,0281 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0687 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0668 | tấn |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,3119 | m3 |
| 77 | Láng đáy bể lớp 1 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,8202 | m2 |
| 78 | Láng đáy bể lớp 2 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,8202 | m2 |
| 79 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được duyệt | 6,8202 | m2 |
| 80 | Trát tường lớp 1 dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 48,6172 | m2 |
| 81 | Trát tường lớp 2 dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 48,6172 | m2 |
| 82 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được duyệt | 25,9402 | m2 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0871 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,1743 | 100m3 |
| 85 | Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,9911 | m3 |
| 86 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0285 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0603 | tấn |
| 88 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.059432E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.11886E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sân vườn, xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.427.735.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.855.470.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng (kèm theo văn bằng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Trong 03 năm gần đây Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý giám sát chất lượng | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: xây dựng dân dụng (kèm theo văn bằng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây đã làm Cán bộ quản lý chất lượng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥1,0 kW | Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: ≥1,5 kW | Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥0,40 m3 | Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥5 T | Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥8 T | Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥250 lít | Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi