Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940925-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220940855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 14:34:00 đến ngày 2022-09-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,039,621,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.059432E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.11886E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sân vườn, xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.427.735.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.855.470.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng (kèm theo văn bằng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Trong 03 năm gần đây Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: xây dựng dân dụng (kèm theo văn bằng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây đã làm Cán bộ quản lý chất lượng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥5 T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥8 T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo trường THCS, xã Quảng Hợp, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Cải tạo nhà hiệu bộ, nhà lớp học, khuôn viên, xây mới 02 nhà vệ sinh, nhà bảo vệ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH , địa chỉ: Số 28 đường Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hợp. Địa chỉ: Xã Quảng Hợp, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Kiến Trúc Việt. + Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Quảng Xương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Thiên Bình. Địa chỉ: Số 28 Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH , địa chỉ: Số 28 đường Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hợp. Địa chỉ: Xã Quảng Hợp, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I năm 2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực giao thông. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện, xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Kèm theo các quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt thiết kế kỹ thuật) - Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự (Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự gói thầu, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm) - Tài liệu về máy móc, thiết bị thi công (Các tài liệu kèm theo về thỏa thuận thuê mua, chứng minh khả năng huy động và tình hình hoạt động của máy móc) - Báo cáo tài chính (Cung cấp tài liệu chứng minh Doanh thu từ hoạt động xây lắp của nhà thầu các năm 2019, 2020, 2021) - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hợp. Địa chỉ: Xã Quảng Hợp, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Hợp. Địa chỉ: Xã Quảng Hợp, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Thiên Bình. Địa chỉ: Số 28 Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0919696533
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG + BỒN CÂY
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt69,12m2
2Vận chuyển cửa đến vị trí quy địnhTheo HSTK được duyệt2công
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt237,478m2
4Tháo dỡ kết cấu xà gồ, kèoTheo HSTK được duyệt1toàn bộ
5Vận chuyển mái tôn,xà gồ về nơi quy địnhTheo HSTK được duyệt10công
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt85,2592m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt191,5786m3
8Phá dỡ kết cấu móng bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt1ca
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T, tận dụng và đắp vào vị trí cần san lấpTheo HSTK được duyệt276,8378m3
10Dọn dẹp san phẳng mặt bằng phía sau nhàTheo HSTK được duyệt10công
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt6,875m3
12Chặt bỏ 06 cây thông trong bồn cây BC 1Theo HSTK được duyệt6cây
13Đào bấng 04 cây hoa chùm tại vị trí bồn BC2, BC3 đến vị trí bồn cây BC6Theo HSTK được duyệt4cây
14Dịch chuyển cây từ vị trí ban đầu sang vị trí mới, có đánh số thứ tự ( bao gồm công đào cây, công dịch chuyển và công trồng, chăm sóc) đến BC4Theo HSTK được duyệt4cây
15Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTK được duyệt2cây
16Dọn dẹp, vận chuyển cây chặt bỏ về nơi quy địnhTheo HSTK được duyệt2cây
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10%KLTheo HSTK được duyệt4,8731m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90%KLTheo HSTK được duyệt0,4386100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt6,768m3
4Ván khuôn BT lót móngTheo HSTK được duyệt0,188100m2
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt8,272m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt75,2m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt28,2m2
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt4,888m3
9Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,2858100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt0,338tấn
11Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt941 cấu kiện
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,1624100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,3249100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,58131m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,0523100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt0,5382m3
17Ván khuôn tấm đáyTheo HSTK được duyệt0,0186100m2
18Xây hố van, hố ga bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt1,7617m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt9,04m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt1,0816m2
21Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,2132m3
22Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,033100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0162tấn
24Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt41 cấu kiện
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0194100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,0387100m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được duyệt1.677,7889m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK được duyệt321,9544m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.999,7433m2
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt11,06100m2
5Cạo bóc sơn cũ, sơn lại cầu thangTheo HSTK được duyệt1toàn bộ
6Cạo rỉ kết cấu sắt thép lan can cầu thang và sơn lại hoa sắt lan canTheo HSTK được duyệt1toàn bộ
7Cạo bỏ và sơn lại tap lo và dòng chữ " Mỗi ngày đến trường là một ngày vui" và " Trường THCS xã Quảng Hợp"Theo HSTK được duyệt2toàn bộ
8Dọn dẹp vệ sinh bàn giao công trìnhTheo HSTK được duyệt15công
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt143,83m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ, cạo sơn 2 mặtTheo HSTK được duyệt287,66m2
11Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn 2 mặtTheo HSTK được duyệt287,66m2
12Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt143,831m2
13Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2, đục lỗ để gỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt108lỗ
14Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ, cạo 2 mặtTheo HSTK được duyệt105,84m2
15Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt52,92m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn 2 mặtTheo HSTK được duyệt105,841m2
17Lắp dựng lại hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt52,92m2
18Trát vị trí đục lỗ hoa sắt cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt4,32m2
19Sơn lại vị trí đục lỗ hoa sắt không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt4,32m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được duyệt1.130,9746m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK được duyệt199,978m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.330,9526m2
4Cạo bóc sơn cũ, sơn lại cầu thangTheo HSTK được duyệt1toàn bộ
5Cạo rỉ kết cấu sắt thép lan can cầu thang và sơn lại hoa sắt lan canTheo HSTK được duyệt1toàn bộ
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt6,4386100m2
7Cạo bỏ và sơn lại tap lo và dòng chữ " Trường THCS xã Quảng Hợp"Theo HSTK được duyệt1toàn bộ
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt148,08m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ, cạo sơn 2 mặtTheo HSTK được duyệt296,16m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn 2 mặtTheo HSTK được duyệt296,16m2
11Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt148,081m2
12Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2, đục lỗ để gỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt96lỗ
13Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ, cạo 2 mặtTheo HSTK được duyệt126,36m2
14Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt60,48m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn 2 mặtTheo HSTK được duyệt126,361m2
16Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt60,48m2
17Trát vị trí đục lỗ hoa sắt cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt3,84m2
18Sơn lại vị trí đục lỗ hoa sắt không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt3,84m2
19Vận chuyển bàn ghế và vật dụng trong phòng phục vụ công tác lát lại nềnTheo HSTK được duyệt8công
20Phá dỡ nền gạch lát bị bong vỡ, 10%KLTheo HSTK được duyệt57,2643m2
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt57,2643m2
22Dọn dẹp vệ sinh bàn giao công trìnhTheo HSTK được duyệt10công
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH SỐ 1
1Phá dỡ nhà vệ sinh cũ bằng máy, thu dọn bàn giao mặt bằng phục vụ công tác xây nhà vệ sinh mớiTheo HSTK được duyệt1ca máy
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10%Theo HSTK được duyệt3,77921m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90%Theo HSTK được duyệt0,3401100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt3,7326m3
5Ván khuôn BT lót móngTheo HSTK được duyệt0,0911100m2
6Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt22,7936m3
7Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt11,3256m3
8Xây bao giằng móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt3,0359m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,2683m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0716tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,3544tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,126100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,1366100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,0975100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40, dày 10cmTheo HSTK được duyệt2,1004m3
16Diện tích Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt21,004m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,086m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0978100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0344tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1705tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,7154m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt0,3428100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,3328tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,1232m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0295100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0146tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0027tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt17,344m3
29Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt4,1246m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt135,873m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt125,39m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt5,328m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà)Theo HSTK được duyệt22,1728m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo HSTK được duyệt9,552m2
35Trát gờ chỉ cắt nước vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt25,48m
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt34,4m2
37Ốp tường trụ, cột - KT 300*600mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt47,376m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt105,5148m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt145,425m2
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt30,1208m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt0,2408m3
42Xây bậc tam cấp bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt0,1548m3
43Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt3,0008m2
44Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mmTheo HSTK được duyệt8,82m2
45Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 6,38 mmTheo HSTK được duyệt3,6m2
46Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được duyệt2bộ
47Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt2cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt20m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt40m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo HSTK được duyệt20m
51Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmTheo HSTK được duyệt0,6100m
52Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo HSTK được duyệt25cái
53Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo HSTK được duyệt25cái
54Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt5bộ
55Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK được duyệt5bộ
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậuTheo HSTK được duyệt10bộ
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi Lavabo)Theo HSTK được duyệt10bộ
58Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt6bộ
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt6cái
60Hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt6cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt0,9100m
62Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt40cái
63Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt30cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt0,5100m
65Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt25cái
66Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt25cái
67Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSTK được duyệt1bể
68Máy bơmTheo HSTK được duyệt1cái
69Rọ chắn rácTheo HSTK được duyệt4cái
70Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,2353100m3
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt2,61421m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,1172m3
73Bê tông móng đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,1679m3
74Ván khuôn đáy bểTheo HSTK được duyệt0,0281100m2
75Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0687tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0668tấn
77Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt4,3119m3
78Láng đáy bể lớp 1 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt6,8202m2
79Láng đáy bể lớp 2 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt6,8202m2
80Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt6,8202m2
81Trát tường lớp 1 dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt48,6172m2
82Trát tường lớp 2 dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt48,6172m2
83Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt25,9402m2
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0871100m3
85Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,1743100m3
86Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,9911m3
87Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0285100m2
88Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0603tấn
89Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt51 cấu kiện
F HẠNG MỤC: SÂN THỂ THAO, SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1Đào xúc đất hố trồng cây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,288100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt2,3064m3
3Ván khuôn BT lót móngTheo HSTK được duyệt0,1128100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt3,8148m3
5Trát tường hố trồng cây, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt21,5016m2
6Mua thêm 04 cây xà cừ về trồngTheo HSTK được duyệt4cây
7Đổ đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt18m3
8Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo HSTK được duyệt4cây/năm
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,24100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt6m3
11Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,12100m2
12Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt3,3m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt18,336m2
14Mua thêm 08 cây Nguyệt Quế cao 0,5m về trồngTheo HSTK được duyệt8cây
15Đổ đất màu trồng cây, sâu 0,3mTheo HSTK được duyệt38,4m3
16Duy trì cây Nguyệt Quế mới trồngTheo HSTK được duyệt8cây/năm
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,35100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt3,88m3
19Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,0776100m2
20Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt2,1329m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt12,024m2
22Tận dụng cây Nguyệt Quế cao 0,5m từ vị trí bồn hoa phá dỡ BC2,BC3 để trồng vào BC 6Theo HSTK được duyệt4cây
23Mua thêm 02 cây Nguyệt Quế cao 0,5m về trồngTheo HSTK được duyệt2cây
24Đổ đất màu trồng cây, sâu 0,3mTheo HSTK được duyệt28,8m3
25Duy trì cây Nguyệt Quế mới trồngTheo HSTK được duyệt6cây/năm
26San phẳng, lu lèn đầm chặt sân thể thao bằng máyTheo HSTK được duyệt1ca
27Mua đất đá thải để đắp, K95, hệ số đầm nén 1,13Theo HSTK được duyệt256,171m2
28San phẳng, lu lèn đầm chặt bằng máyTheo HSTK được duyệt1ca
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, dày 10cmTheo HSTK được duyệt109,13m3
30Ván khuôn nền đổ BTTheo HSTK được duyệt0,2792100m2
31Diện tích Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt952,83m2
32Đánh bóng xoa mặt tạo nhámTheo HSTK được duyệt952,83m2
33Cắt mạch sân BTTheo HSTK được duyệt347,4m
34Mua đất đá thải để đắp, K95, hệ số đầm nén 1,13Theo HSTK được duyệt62,5884m3
35Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300mTheo HSTK được duyệt0,68100 m
36Lắp đặt máy bơm nướcTheo HSTK được duyệt1cái
G HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI
1Phá dỡ nhà bảo vệ cũ bằng ca máy và vận chuyển phế thải về vị trí quy địnhTheo HSTK được duyệt1ca
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10%Theo HSTK được duyệt1,46611m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90%Theo HSTK được duyệt0,1319100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,629m3
5Ván khuôn móng băngTheo HSTK được duyệt0,0362100m2
6Xây móng bằng gạch bt không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt11,3363m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,2522m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0557100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0154tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0718tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0489100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0366100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,0611100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,0455m3
15Diện tích Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt10,455m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,6197m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0977100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0254tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1316tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,604m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt0,2295100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2193tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,165m3
24Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSTK được duyệt0,0315100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0128tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,015tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt8,9663m3
28Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt0,7697m3
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt49,062m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt2,817m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt15m2
32Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt5,962m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt53,432m2
34Trát trần sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt11,04m2
35Láng nền sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt11,04m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt11,04m2
37Trát thu hồi, chân mái dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt15,1572m2
38Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt15,308m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt66,879m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt85,434m2
41Gia công xà gồ thép U 80x40x3mmTheo HSTK được duyệt0,156tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt13,50661m2
43Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,156tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt0,269100m2
45Ke chống bão (4c/m2)Theo HSTK được duyệt62,4cái
46Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quayTheo HSTK được duyệt1,68m2
47Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo HSTK được duyệt7,2m2
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt2bộ
49Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo HSTK được duyệt1bộ
50Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt1cái
51Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt1cái
52Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt1cái
53Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK được duyệt5cái
54Tủ điện sắt chuyên dụng 250*220*150mmTheo HSTK được duyệt1cái
55Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 30 AmpeTheo HSTK được duyệt1bộ
56Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10ATheo HSTK được duyệt2cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20ATheo HSTK được duyệt1cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt16m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt20m
60Cáp Cu/PVC-2x4mm2Theo HSTK được duyệt25m
61Ôngs gen ruột gà D16Theo HSTK được duyệt36m
62Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt0,138100m
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt4cái
64Cầu chắn rác inox D90Theo HSTK được duyệt4cái
65Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt4cái
H HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH SỐ 2
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10%Theo HSTK được duyệt3,77921m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90%Theo HSTK được duyệt0,3401100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt3,7326m3
4Ván khuôn BT lót móngTheo HSTK được duyệt0,0911100m2
5Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt22,7936m3
6Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt11,3256m3
7Xây bao giằng móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt3,0359m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,2683m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0716tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,3544tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,126100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,1366100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,0975100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40, dày 10cmTheo HSTK được duyệt2,1004m3
15Diện tích Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt21,004m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,086m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0978100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0344tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1705tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,7154m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt0,3428100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,3328tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,1232m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0295100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0146tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0027tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt17,344m3
28Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt4,1246m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt135,873m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt125,39m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt5,328m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà)Theo HSTK được duyệt22,1728m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo HSTK được duyệt9,552m2
34Trát gờ chỉ cắt nước vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt25,48m
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt34,4m2
36Ốp tường trụ, cột - KT 300*600mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt47,376m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt105,5148m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt145,425m2
39Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt30,1208m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt0,2408m3
41Xây bậc tam cấp bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt0,1548m3
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt3,0008m2
43Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mmTheo HSTK được duyệt8,82m2
44Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 6,38 mmTheo HSTK được duyệt3,6m2
45Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được duyệt2bộ
46Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt2cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt20m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt40m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo HSTK được duyệt20m
50Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmTheo HSTK được duyệt0,6100m
51Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo HSTK được duyệt25cái
52Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo HSTK được duyệt25cái
53Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt5bộ
54Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK được duyệt5bộ
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậuTheo HSTK được duyệt10bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi Lavabo)Theo HSTK được duyệt10bộ
57Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt6bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt6cái
59Hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt6cái
60Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt0,9100m
61Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt40cái
62Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt30cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt0,5100m
64Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt25cái
65Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt25cái
66Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSTK được duyệt1bể
67Máy bơmTheo HSTK được duyệt1cái
68Rọ chắn rácTheo HSTK được duyệt4cái
69Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,2353100m3
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt2,61421m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,1172m3
72Bê tông móng đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,1679m3
73Ván khuôn đáy bểTheo HSTK được duyệt0,0281100m2
74Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0687tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0668tấn
76Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt4,3119m3
77Láng đáy bể lớp 1 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt6,8202m2
78Láng đáy bể lớp 2 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt6,8202m2
79Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt6,8202m2
80Trát tường lớp 1 dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt48,6172m2
81Trát tường lớp 2 dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt48,6172m2
82Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt25,9402m2
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0871100m3
84Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,1743100m3
85Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,9911m3
86Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0285100m2
87Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0603tấn
88Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt51 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.059432E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.11886E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sân vườn, xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.427.735.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.855.470.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng (kèm theo văn bằng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Trong 03 năm gần đây Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu31
3 Cán bộ quản lý giám sát chất lượng 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: xây dựng dân dụng (kèm theo văn bằng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây đã làm Cán bộ quản lý chất lượng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥1,0 kW Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu1
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: ≥1,5 kW Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu1
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥0,40 m3 Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥5 T Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu1
5 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥8 T Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu1
6 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông - dung tích: ≥250 lít Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu1
9 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu1
10 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->