Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220941409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và ngân sách cấp trên hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 14:59:00 đến ngày 2022-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,456,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.182E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh gồm: - Hợp đồng (kèm theo phụ lục chi tiết giá hợp đồng).- Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cấp có thẩm quyền tương đương).- Đối với hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị khối lượng phần công việc của nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng thầu phụ thì ngoài các tài liệu trên phải kèm theo:+ Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư;+Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng có sức nâng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá có công suất ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc có trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi có công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện có công suất ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông có công suất ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài có công suất ≥ 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay có công suất ≥ 0,6kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi có công suất ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Sơn Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Trường trung học cơ sở xã Sơn Lai, Hạng mục: Nhà hiệu bộ 02 tầng, nhà đa năng, nhà công vụ, nhà vệ sinh học sinh và các hạng mục phụ trợ 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và ngân sách cấp trên hỗ trợ (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế. + Các tài liệu khác như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Sơn Lai; Địa chỉ: Xã Sơn Lai, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Sơn Lai; Địa chỉ: Xã Sơn Lai, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hiệu bộ 02 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6428 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,5439 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 83,3852 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4907 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,905 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8836 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,0814 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1247 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0418 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,491 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1133 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3786 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2402 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn dầm móng, giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0285 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,2076 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8809 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,036 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,1737 | m3 |
| 19 | Đào móng bể nước, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0653 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8372 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4448 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0079 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2154 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông trần bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7224 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0748 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0058 | tấn |
| 28 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn trần bể, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0946 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5359 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,7468 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,932 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,932 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,48 | m2 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0584 | 100m3 |
| 36 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1079 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,232 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1091 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2046 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1162 | tấn |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0776 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3385 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1806 | tấn |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,368 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,2576 | m2 |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0748 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1839 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,7776 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 106,8548 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,8466 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4342 | m3 |
| 54 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0504 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2457 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,2371 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4219 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2524 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5918 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6786 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2429 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3725 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,3437 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8535 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,2157 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1635 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6964 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3459 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0642 | tấn |
| 70 | Chống thấm bằng màng khò Composite M300 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,2538 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 242,8564 | m2 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4831 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,5288 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,728 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 98,8007 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,554 | m3 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,9793 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 986,485 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 194,1209 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,48 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,48 | m |
| 82 | Đắp đầu cột, chân cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52 | cái |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 774,1293 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 506,9641 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 550,071 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,3384 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,4248 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 108,171 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,613 | m2 |
| 90 | Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61,8 | m2 |
| 91 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,82 | m2 |
| 92 | Mua tấm vách ngăn vệ sinh Composite dày 12mm bao gồm phụ kiện Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,0286 | m2 |
| 93 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,4248 | m2 |
| 94 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm XINGFA, kính dán 2 lớp dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 109,695 | m2 |
| 95 | Mua khoá cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | bộ |
| 96 | Mua bản lề cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 87 | cái |
| 97 | Mua khoá cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59 | bộ |
| 98 | Mua bản lề cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 178 | cái |
| 99 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 109,695 | m2 |
| 100 | Gia công hoa Inox 304 cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3534 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa Inox 304 cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51,42 | m2 |
| 102 | Gia công lan can Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4017 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,4485 | m2 |
| 104 | Mua trụ cầu thang Inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1339 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1339 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 128,4 | m2 |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4279 | 100m2 |
| 109 | Mua tôn làm cửa nắp thăm mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,36 | m2 |
| 110 | Mua bản lề | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 111 | Mua khoá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.144,3793 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.281,0934 | m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,5331 | 100m2 |
| 115 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,32 | m3 |
| 116 | Lắp đặt tủ điện tầng 400x300x150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | hộp |
| 117 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | hộp |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 12W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn cầu thang led gắn tường 25W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45 | cái |
| 131 | Lắp đặt đế và mặt âm tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45 | bộ |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 580 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 820 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.280 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.630 | m |
| 139 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 141 | Ốp sứ chân kim | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 142 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cọc |
| 143 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,6 | m3 |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,6 | m3 |
| 145 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68 | m |
| 146 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,95 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,45 | 100m |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 156 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 158 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40-32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt Cracco nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | bộ |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 170 | Lắp đặt gương tấm mài cạnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 175 | Van cảm ứng tự động cho tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 176 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 177 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 178 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt bìnhnước nóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi xả nhanh D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 181 | Máy bơm Q=6m3/H; H=30m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,39 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,46 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,12 | 100m |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60-34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 194 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 195 | Lắp nút bịt nhựa D60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt măng sông nhựa D110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng sông nhựa D60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng sông nhựa D34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,95 | 100m |
| 200 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 201 | Lắp đặt măng sông nhựa D90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | cái |
| 202 | Cầu chắn rác D90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| B | Nhà công vụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5936 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,9988 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,7462 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8131 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,1097 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7753 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1294 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5836 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4552 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,409 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0672 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,42 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3001 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6266 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,4405 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1979 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3875 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,8794 | m3 |
| 19 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1552 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,232 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1091 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2046 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1162 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0776 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3385 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1806 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,368 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,2576 | m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0517 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1035 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,9495 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,7252 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4014 | m3 |
| 36 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6283 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6945 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9117 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1274 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1651 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,792 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3303 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4452 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6924 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0252 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1291 | tấn |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6945 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,7656 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,6504 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,8926 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,713 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 208,9 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 74,376 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,76 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,76 | m |
| 56 | Đắp đầu cột, chân cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 377,5457 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 160,6575 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 119,2464 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,1356 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,35 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,3285 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,133 | m2 |
| 64 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,51 | m2 |
| 65 | Mua cửa đi, cửa sổ XINGFA, kính dán 2 lớp dày 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,175 | m2 |
| 66 | Mua khoá cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | bộ |
| 67 | Mua bản lề cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45 | cái |
| 68 | Mua khoá cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | bộ |
| 69 | Mua bản lề cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | cái |
| 70 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,175 | m2 |
| 71 | Gia công hoa Inox 304 cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1302 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa Inox 304 cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,9 | m2 |
| 73 | Gia công lan can Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,077 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,282 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9234 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9234 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 123,861 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6833 | 100m2 |
| 79 | Mua tôn làm cửa nắp thăm mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,36 | m2 |
| 80 | Mua bản lề | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 81 | Mua khoá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 257,626 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 538,2032 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3473 | 100m2 |
| 85 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,976 | m3 |
| 86 | Lắp đặt tủ điện tầng 400x300x150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | hộp |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn led ốp trần 12W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 310 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 350 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 350 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,85 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40-32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Cracco nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 122 | Máy bơm Q=6m3/H; H=30m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương tấm mài cạnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 133 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 134 | Lắp đặt bình nước nóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi xả nhanh D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,25 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60-34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 147 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 148 | Lắp nút bịt nhựa D60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng sông nhựa D110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng sông nhựa D60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt măng sông nhựa D34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,45 | 100m |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng sông nhựa D76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 155 | Cầu chắn rác D76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 156 | Đào móng cổng tường rào, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3514 | 100m3 |
| 157 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,8816 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,8904 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2933 | m3 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0016 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0251 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1198 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6021 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0052 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0273 | tấn |
| 167 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 168 | Ván khuôn giằng móng, giằng tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,522 | 100m2 |
| 169 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,6354 | m3 |
| 170 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,651 | m3 |
| 171 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,6628 | m3 |
| 172 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,9288 | m3 |
| 173 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 243,252 | m2 |
| 174 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,067 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 285,319 | m2 |
| 176 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1945 | tấn |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,5019 | m2 |
| 178 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,5019 | m2 |
| 179 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2661 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5323 | 100m3 |
| 181 | Đắp đất nền sân độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9222 | 100m3 |
| 182 | Mua đất đồi về đắp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 113,7165 | m3 |
| 183 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3074 | 100m3 |
| 184 | Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,4927 | m3 |
| C | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4118 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,5579 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,9078 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,153 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,675 | tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4462 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,0873 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,9584 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1373 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2499 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,1732 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,981 | m3 |
| 13 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1751 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,768 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3042 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1261 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0678 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0572 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5775 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0379 | tấn |
| 21 | VVán khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0287 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1317 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,9897 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,452 | m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0486 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1265 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,5071 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,438 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7524 | m3 |
| 31 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4097 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1905 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0684 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1858 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7028 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9843 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0164 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0877 | tấn |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,6314 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,6314 | m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,3911 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9858 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,1857 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,9136 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9148 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,0912 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 131,9304 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,692 | m2 |
| 49 | Đắp đầu cột, chân cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,9776 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,5888 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66,759 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 217,554 | m2 |
| 54 | Mua tấm vách ngăn vệ sinh Composite 12mm bao gồm cả phụ kiêjn Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,825 | m2 |
| 55 | Gia công khung Inox bàn đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0386 | tấn |
| 56 | Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,465 | m2 |
| 57 | Mua cửa đi, cửa sổ cửa XINGFA, kính dán 2 lớp dày 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,44 | m2 |
| 58 | Mua khoá cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | bộ |
| 59 | Mua bản lề cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42 | cái |
| 60 | Mua khoá cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | bộ |
| 61 | Mua bản lề cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | cái |
| 62 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,44 | m2 |
| 63 | Gia công hoa Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1241 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa Inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,501 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 124,9894 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 94,5664 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2372 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 25W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,54 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40-32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp nút bịt nhựa D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cracco nhựa PPR D40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cracco nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 94 | Máy bơm Q=6m3/H; H=30m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | bộ |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gương tấm mài cạnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 101 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 103 | Lắp đặt vòi xả nhanh D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,85 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,15 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,15 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 115 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa D60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng sông nhựa D110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt măng sông nhựa D60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông nhựa D42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông nhựa D34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 123 | Cầu chắn rác D76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| D | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,0754 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi về đắp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 995,7776 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6918 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 179,453 | m3 |
| 5 | Cắt khe sân bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,1016 | 10m |
| E | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Cắt khe sân bê tông để đào rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,628 | 10m |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8498 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,3291 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,6366 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 87,64 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 176,48 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,9623 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6454 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6222 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 272 | cái |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,1904 | m3 |
| F | Bo bồn hoa + khoan giếng | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,475 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,7125 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 157,25 | m2 |
| 4 | Khoan giếng và lắp đặt máy bơm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| G | Phá dỡ nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,08 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1428 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8062 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,6285 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,4347 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,4347 | m3 |
| H | Phá dỡ nhà công vụ | |||
| 1 | Tháo dỡ điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,55 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 124,7225 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 83,232 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,7722 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 97,1732 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0295 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 102,9454 | m3 |
| I | Phá dỡ nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,342 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0147 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,7491 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 218,3717 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4012 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 240,1208 | m3 |
| J | Nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 242,5994 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,1812 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,4592 | m3 |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,128 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,92 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,76 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1731 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,672 | 100m2 |
| 9 | Mua và lắp đặt bu lông M16x500 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120 | bộ |
| 10 | Mua và lắp đặt bu lông M14x500 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120 | bộ |
| 11 | Gia công cột thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5485 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5485 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,8584 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,8584 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1128 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1128 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 281,914 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,7108 | 100m2 |
| 19 | Lu lèn lại nền nhà xe cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3825 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,565 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,58 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác D76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| K | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho gói thầu | Chi phí dự phòng là 276.000.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.182E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh gồm: - Hợp đồng (kèm theo phụ lục chi tiết giá hợp đồng).- Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cấp có thẩm quyền tương đương).- Đối với hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị khối lượng phần công việc của nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng thầu phụ thì ngoài các tài liệu trên phải kèm theo:+ Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư;+Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng có sức nâng ≥ 0,8T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc có trọng lượng ≥ 70kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi có công suất ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 7 | Máy hàn điện có công suất ≥ 23kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông có công suất ≥ 1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 9 | Máy mài có công suất ≥ 2,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥ 250 lít | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥ 80 lít | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay có công suất ≥ 0,6kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 14 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Máy ủi có công suất ≥110 CV | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10 tấn | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi