Gói thầu: Xây dựng nhà xưởng số 63
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà xưởng số 63 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220927307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 14:56:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,726,155,291 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5089E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.017E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 11.708.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình công nghiệp ≥ cấp III. + Tương tự về độ phức tạp: công trình nhà xưởng có nhịp kèo thép ≥ 30m; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.708.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.124.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công (giám sát kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp- Có tài liệu chứng minh đã từng giám sát kỹ thuật 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh sắt tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ben (tải trọng hàng hóa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thảm BTNN | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=200 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy dầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà xưởng số 63 Cụm xưởng cho thuê Giai đoạn 5 - KCN Long Thành 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu và vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 2. Chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình công nghiệp ≥ hạng III (Trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải có chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh) 3. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành
Địa chỉ: Đường số 5 – KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
Số điện thoại: 0251. 3514 494
Số fax: 0251. 3514 492 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tuấn – Chủ tịch HĐQT Công ty CP Sonadezi Long Thành. + Địa chỉ: đường số 5, KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 0251. 3514 494 Fax: 0251. 3514 492 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. + Địa chỉ: Số 2 đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 0251. 3822 505 Fax: 0251. 3941 718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nơi nhận: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành. Tên đường, phố: Đường số 5 – KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251. 3514 494 Số fax: 0251. 3514 492 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Tất cả yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật của các công việc mời thầu thuộc cột (2) thực hiện theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 6,688 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn lót móng | 0,129 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 34,364 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | 0,469 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 1,156 | tấn | |
| 6 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 16,068 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,487 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | 0,432 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ đường kính | 0,347 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao | 1,204 | tấn | |
| 11 | Chèn vữa tự chèn chuyên dụng cường độ cao mặt cột (SikaGrout 214-11) | 0,309 | m3 | |
| 12 | Bê tông đà kiềng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 23,832 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ đà kiềng chiều cao | 2,799 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 0,725 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 2,691 | tấn | |
| 16 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 17,328 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,371 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | 0,374 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | 2,471 | tấn | |
| 20 | Bê tông đà giằng máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 16,512 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,21 | 100m2 | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính | 0,454 | tấn | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính | 2,383 | tấn | |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,93 | m3 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | 1,098 | 100m2 | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính | 0,438 | tấn | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính >10mm, chiều cao | 0,592 | tấn | |
| 28 | Sản xuất vì kèo thép hình | 14,541 | tấn | |
| 29 | Sản xuất cột bằng thép hình | 10,122 | tấn | |
| 30 | Sản xuất dầm, giằng | 3,542 | tấn | |
| 31 | Cung cấp xà gồ thép tráng kẽm | 19,657 | tấn | |
| 32 | Sản xuất các chi tiết liên kết bằng thép tấm | 2,546 | tấn | |
| 33 | CCLD thép ống D76x2 | 19,12 | m | |
| 34 | CCLD Ti giằng xà gồ D12 (bao gồm Ecu + 1 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn phủ) | 733,79 | m | |
| 35 | CCLD Cáp giằng D12 (bao gồm 1 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn phủ) | 574,8 | m | |
| 36 | CCLD Tăng đơ căng cáp giằng D12 | 64 | cái | |
| 37 | Lắp dựng cột thép | 10,122 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép hình | 14,541 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 22,203 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng dầm, giằng | 3,542 | tấn | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M30x700 liên kết móng - cột (bao gồm tán + ecu) | 72 | Cái | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x500 liên kết móng - cột (bao gồm tán + ecu) | 48 | Cái | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x250 liên kết móng - cột (bao gồm tán + ecu) | 24 | Cái | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x60 (bu lông 8.8) (đã bao gồm tán + long đền) | 834 | Cái | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M20x60 (đã bao gồm tán + long đền) | 84 | Cái | |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M14x40 (đã bao gồm tán + long đền) | 2.015 | Cái | |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M12x40 (đã bao gồm tán + long đền) | 64 | Cái | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt bu lông nở D12 | 20 | Cái | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.072,561 | 1m2 | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy | 1.012,11 | 1m2 | |
| 51 | Làm lớp đá 0x4 nền nhà xưởng lu lèn chặt E= 1200kg/cm2 | 4,705 | 100m3 | |
| 52 | Trải nilon cách ẩm nền công trình | 23,523 | 100m2 | |
| 53 | Cung cấp lưới thép hàn d8a200 | 2.352,3 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lưới thép hàn d8a200 nền nhà xưởng đường kính | 9,292 | tấn | |
| 55 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 235,23 | m3 | |
| 56 | Làm cứng nền nhà xưởng bằng lớp hardener (3kg/m2) | 2.352,3 | m2 | |
| 57 | Cắt khe 5x25 sàn xưởng | 58,48 | 10m | |
| 58 | Trám khe mặt đường bê tông bằng silicon | 584,8 | m | |
| 59 | Làm lớp đá 0x4 nền ram dốc nhà xưởng lu lèn chặt E= 1200kg/cm2 | 0,037 | 100m3 | |
| 60 | Trải nilon cách ẩm nền công trình | 0,183 | 100m2 | |
| 61 | Cung cấp lưới thép hàn d8a200 ram dốc nhà xưởng | 18,28 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lưới thép hàn d8a200 nền nhà xưởng đường kính | 0,072 | tấn | |
| 63 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,828 | m3 | |
| 64 | Cắt khe 5x25 ram dốc nhà xưởng | 1,4 | 10m | |
| 65 | Trám khe ram dốc bê tông bằng silicon | 14 | m | |
| 66 | Làm cứng nền ram dốc bằng lớp hardener (3kg/m2) | 18,28 | m2 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 121,241 | m3 | |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 805,95 | m2 | |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 649,05 | m2 | |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 216,53 | m2 | |
| 71 | Trát trụ cột, cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 375,38 | m2 | |
| 72 | Kẻ chỉ trang trí tạo nét kiến trúc | 79,2 | m | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.455 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 591,91 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.240,96 | m2 | |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | 805,95 | m2 | |
| 77 | Công tác ốp gạch inax vào tường tạo điểm nhấn | 32,752 | m2 | |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite kim sa trung đen bóng | 5,1 | m2 | |
| 79 | CCLD tấm kính cường lực dày 12mm | 9,6 | m2 | |
| 80 | Lợp mái bằng tôn cliplock dày 0.5mm sóng vuông | 28,34 | 100m2 | |
| 81 | Lợp lớp vật liệu cách nhiệt mái tôn (Màng MPET/lớp nhựa túi khí D10) | 22,32 | 100m2 | |
| 82 | Lợp vách bằng tôn mạ màu dày 0.42mm sóng vuông | 5,858 | 100m2 | |
| 83 | CCLD diềm úp nóc cửa trời bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | 0,525 | 100m2 | |
| 84 | CCLD diềm flashing mái đón canopy bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | 0,058 | 100m2 | |
| 85 | CCLD diềm chân cửa trời tôn phẳng dày 0,42mm - bề rộng 845mm | 1,082 | 100m2 | |
| 86 | CCLD diềm mái đầu hồi bằng tôn mạ màu dày 0,42mm | 0,185 | 100m2 | |
| 87 | CCLD diềm chân vách bằng tôn mạ màu dày 0,42mm | 0,51 | 100m2 | |
| 88 | CCLD diềm úp góc bằng tôn mạ màu dày 0,42mm | 0,051 | 100m2 | |
| 89 | CCLD lưới chắn chim liên kết với cửa trời | 0,768 | 100m2 | |
| 90 | CCLD máng xối bằng Inox 304 dày 0,8mm (bao gồm thanh la sắt mạ kẽm giữ mép máng xối | 1,387 | 100m2 | |
| 91 | CCLD thang thăm mái | 1 | bộ | |
| 92 | Cung cấp cửa thoát hiểm 2 cánh mở | 17,92 | m2 | |
| 93 | Cung cấp phụ kiện cửa thoát hiểm 2 cánh (tay nắm, khóa, ray) | 4 | bộ | |
| 94 | Cung cấp khung sắt bảo vệ | 6,24 | m2 | |
| 95 | Cung cấp cửa thoát hiểm 1 cánh mở | 2,6 | m2 | |
| 96 | Cung cấp phụ kiện cửa thoát hiểm (tay nắm, khóa, ray) | 1 | bộ | |
| 97 | Cung cấp cửa sổ lùa 4 cánh | 105,6 | m2 | |
| 98 | Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa sổ | 105,6 | m2 | |
| 99 | Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh | 3,36 | m2 | |
| 100 | Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa sổ | 3,36 | m2 | |
| 101 | Cung cấp cửa sổ lật | 1,44 | m2 | |
| 102 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ lật (tay nắm, khóa, ray) | 2 | bộ | |
| 103 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 45 | m2 | |
| 104 | Cung cấp cửa cuốn 2 lớp công nghệ Đức hợp kim nhôm AL-6063 sơn tĩnh điện | 45 | m2 | |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt motor ngoài loại 700kg, bộ lưu điện, hệ thống tự dừng | 2 | bộ | |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt thép V ngạch cửa cuốn và cửa thoát hiểm | 0,041 | tấn | |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt hộp cửa cuốn | 9 | m | |
| 108 | Cung cấp cửa đi (kèm phụ kiện) | 2,2 | m2 | |
| 109 | Cung cấp vách kính kết hợp cửa đi | 8,96 | m2 | |
| 110 | Cung cấp phụ kiện vách kính cửa đi (tay nắm, khóa, ray) | 1 | bộ | |
| 111 | Cung cấp vách kính cố định (kèm phụ kiện) | 21,184 | m2 | |
| 112 | Lắp dựng cửa cuốn | 45 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 163,264 | m2 | |
| B | NHÀ VP NGOÀI XƯỞNG | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | 8,19 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 23,735 | m3 | |
| 3 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,4 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,401 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,14 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,714 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 15,84 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 31,017 | m3 | |
| 9 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,051 | m3 | |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,336 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,612 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,486 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,584 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 5,283 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,595 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,095 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,371 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,022 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,22 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,691 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,141 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,671 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,846 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,901 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,175 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,152 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,027 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,07 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,213 | tấn | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | 69,469 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 342,598 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 401,543 | m2 | |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 105,832 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 114,706 | m2 | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 36,2 | m | |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 50,08 | m2 | |
| 37 | Kẻ chỉ trang trí | 61,8 | m | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | 630,607 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 281,478 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | 587,277 | m2 | |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | 324,808 | m2 | |
| 42 | Cung cấp cửa đi D1 | 10,26 | m2 | |
| 43 | Cung cấp cửa đi D2 | 8,64 | m2 | |
| 44 | Cung cấp cửa đi vệ sinh | 13,2 | m2 | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt vách kính kết hợp cửa đi | 44,156 | m2 | |
| 46 | Cung cấp bộ phụ kiện vách kính kết hợp cửa đi | 3 | bộ | |
| 47 | Cung cấp vách kính cố định mặt tiền | 61,77 | m2 | |
| 48 | Cung cấp cửa sổ lùa S1 | 29,58 | m2 | |
| 49 | Cung cấp cửa sổ lật vệ sinh | 2,16 | m2 | |
| 50 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ lật vệ sinh | 6 | bộ | |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ | 31,74 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng vách kính mặt tiền | 80,67 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng vách kính trong nhà | 26,214 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 13,2 | 1m2 | |
| 55 | Làm vách ngăn bằng tấm compact HPL màu xám dày 12mm | 1,4 | m2 | |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 223,065 | m2 | |
| 57 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm, sơn nước màu trắng | 22,08 | m2 | |
| 58 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm, sơn nước màu trắng | 30,59 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | 52,67 | m2 | |
| 60 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | 52,67 | m2 | |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mm | 1,201 | 100m2 | |
| 62 | Flashing đầu hồi bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | 0,162 | 100m2 | |
| 63 | Tole úp nóc bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | 0,17 | 100m2 | |
| 64 | Gia công xà gồ thép | 0,513 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,513 | tấn | |
| 66 | Quét flinkote chống thấm sàn mái, sê nô | 76,69 | m2 | |
| 67 | Láng nền sàn tạo dốc thu nước về hố thu, vữa XM mác 75 | 44,08 | m2 | |
| 68 | Láng sênô tạo dốc thu nước về hố thu, vữa XM mác 75 | 32,61 | m2 | |
| 69 | CCLD thang thăm mái | 1 | bộ | |
| 70 | CCLD nắp thăm mái | 1 | bộ | |
| 71 | Lát nền bằng gạch granite 600x600mm bóng kiếng | 254,49 | m2 | |
| 72 | Lát ngạch cửa bằng đá granit kim sa trung đen bóng | 11,22 | m2 | |
| 73 | Lát nền vệ sinh bằng gạch granite nhám 300x300mm | 20,16 | m2 | |
| 74 | Quét flinkote chống thấm nền nhà vệ sinh | 10,08 | m2 | |
| 75 | Quét flinkote chống thấm tường vệ sinh | 8,704 | m2 | |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường | 12,196 | m2 | |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch 300x450mm | 95,744 | m2 | |
| 78 | Công tác ốp gạch inax vào tường tạo điểm nhấn | 17,79 | m2 | |
| 79 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,44 | m3 | |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit kim xa trung đen bóng | 12,245 | m2 | |
| 81 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,666 | m2 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cầu thang | 3,666 | m2 | |
| 83 | Sơn cầu thang trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,666 | m2 | |
| 84 | Cung cấp lắp đặt vách kính cầu thang, trụ inox, tay vịn cầu thang bao gồm phụ kiện | 7,52 | md | |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit kim xa trung đen bóng | 5,59 | m2 | |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 10,62 | m2 | |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,13 | m2 | |
| 88 | Lát nền bằng gạch granite 600x600mm bóng kiếng | 5,49 | m2 | |
| 89 | Cung cấp lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | 8,568 | m2 | |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,336 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,44 | m3 | |
| 3 | Bê tông đà kiềng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,78 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,696 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,95 | m3 | |
| 6 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,532 | m3 | |
| 7 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,228 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | 0,063 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | 0,104 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,139 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | 0,181 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | 0,155 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | 0,057 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,039 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | 0,02 | tấn | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | 0,139 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đà kiềng đường kính | 0,022 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đà kiềng đường kính | 0,14 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | 0,136 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | 0,02 | tấn | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,134 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,14 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,2 | m2 | |
| 24 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,22 | m2 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 20,38 | m2 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 30,96 | m2 | |
| 27 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | 19,34 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | 53,34 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 45,08 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | 79,28 | m2 | |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | 19,14 | m2 | |
| 32 | Cung cấp cửa đi nhà bảo vệ | 3,08 | m2 | |
| 33 | Cung cấp phụ kiện khóa tay nắm tròn | 2 | bộ | |
| 34 | Cung cấp cửa sổ trượt (bao gồm phụ kiện) | 4,94 | m2 | |
| 35 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh lật (bao gồm phụ kiện) | 0,48 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,5 | m2 | |
| 37 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | 0,9 | m3 | |
| 38 | Lát nền bằng gạch granite kích thước 600x600mm | 5,47 | m2 | |
| 39 | Lát nền bằng gạch granite nhám 300x300mm | 2,03 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mm | 14,16 | m2 | |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm | 1,96 | m2 | |
| 42 | Quét flinkote chống thấm tường nhà vệ sinh | 2 | m2 | |
| 43 | Đắp chỉ trang trí | 6 | m | |
| D | NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 | 0,676 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,42 | m3 | |
| 3 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,752 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,098 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,964 | m3 | |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,02 | m3 | |
| 7 | Bê tông sàn đặt bồn nước đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,02 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | 0,109 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | 0,61 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | 0,449 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,317 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | 0,102 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng | 0,245 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,083 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | 0,061 | tấn | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | 0,395 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 0,111 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 0,663 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường đường kính | 0,079 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường đường kính | 0,097 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | 0,087 | tấn | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | 0,087 | tấn | |
| 23 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm | 0,302 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép + chi tiết liên kết | 0,302 | tấn | |
| 25 | CCLD bu long M14x40 liên kết mái xà gồ - dầm (bu lông 8.8) | 40 | cái | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt máng xối inox 304 dày 0.5mm (bao gồm thanh la sắt mạ kẽm giữ mép máng xối) | 0,108 | 100m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 38,056 | 1m2 | |
| 28 | Lợp mái che bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | 0,634 | 100m2 | |
| 29 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | 48,025 | m2 | |
| 30 | CCLD diềm tôn mạ màu dày 0,45mm | 0,052 | 100m2 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 19,356 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 152,794 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 86,187 | m2 | |
| 34 | Trát trụ cột, cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,444 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 40,009 | m2 | |
| 36 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75, PCB40 | 16,36 | m2 | |
| 37 | Kẻ chỉ tạo nét kiến trúc | 112,466 | m | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | 238,981 | m2 | |
| 39 | Bả bằng ma tít vào cạnh cửa, cột, dầm, lanh tô, ô văng | 87,813 | m2 | |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | 152,794 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | 174 | m2 | |
| 42 | Cung cấp cửa sổ lật | 10,44 | m2 | |
| 43 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở | 20,76 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 31,2 | m2 | |
| 45 | Làm vách ngăn bằng tấm compact HPL màu xám dày 12mm | 1,6 | m2 | |
| 46 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | 13,4 | m3 | |
| 47 | Lát nền vệ sinh gạch granite nhám 300x300mm | 43,63 | m2 | |
| 48 | Lát gờ cửa bằng đá granite màu đen | 1,02 | m2 | |
| 49 | Quét flinkote chống thấm chân tường | 16,56 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | 236,2 | m2 | |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,714 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,57 | m3 | |
| 3 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,533 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,853 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | 0,122 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | 0,197 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | 0,311 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,085 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | 0,262 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | 0,195 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 0,033 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 0,161 | tấn | |
| 13 | Sản xuất các chi tiết liên kết bằng thép tấm | 0,341 | tấn | |
| 14 | Cung cấp thép ống tròn mạ kẽm D114x4 | 60,75 | m | |
| 15 | Cung cấp thép ống tròn mạ kẽm D49x3.6 | 25,27 | m | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bu lông neo móng 4M20x500 liên kết cột + móng (bao gồm tán+ecu) | 42 | cái | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M14x40 liên kết xà gồ + kèo (bao gồm tán+ecu) | 140 | cái | |
| 18 | Lắp dựng thép ống và chi tiết liên kết tạo khung nhà xe | 1,101 | tấn | |
| 19 | Cung cấp xà gồ mái C150x50x20x2 thép mạ kẽm | 0,569 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ mái C150x50x20x2 thép mạ kẽm | 0,569 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 33,74 | m2 | |
| 22 | Lợp mái che bằng tôn mạ màu dày 0,45mm sóng vuông | 1,234 | 100m2 | |
| 23 | Lợp diềm mái 1 bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | 0,043 | 100m2 | |
| 24 | Lợp diềm mái 2 bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | 0,176 | 100m2 | |
| 25 | Cung cấp lắp đặt máng xối inox 304 dày 0.8mm gồm thanh sắt la giữ mép máng xối | 0,164 | 100m2 | |
| 26 | Trải lớp nilong chống mất nước nền đường nhà xe | 1,25 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,25 | m3 | |
| 28 | Xoa nhám mặt đường nền nhà xe vữa mác 75 | 125 | m2 | |
| 29 | Láng nền sàn tạo dốc 1% dày 5cm, vữa XM mác 75 | 125 | m2 | |
| 30 | Cắt khe nền đường nhà xe | 3,5 | 10m | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,014 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,2 | m2 | |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | 28,2 | m2 | |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | 16,016 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 30,672 | m3 | |
| 3 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 35,384 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,104 | m3 | |
| 5 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 28,099 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | 0,204 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 3,378 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,166 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,421 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính | 0,041 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính | 4,161 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường bể nước ngầm đường kính | 0,048 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường bể nước ngầm đường kính | 5,717 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính | 0,074 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính >18mm | 0,314 | tấn | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn bể nước, nắp thăm đường kính | 0,136 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn bể nước, nắp thăm đường kính >10mm | 2,742 | tấn | |
| 18 | Cung cấp lắp đặt nắp thăm bằng tấm inox 304 dày 5ly | 2 | bộ | |
| 19 | Cung cấp lắp đặt thang leo inox 304 D32x2mm | 2 | bộ | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt mạch ngừng thi công bằng tôn dày 2ly | 26,24 | m2 | |
| 21 | Láng đáy bể nước tạo dốc về rốn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | 114,24 | m2 | |
| 22 | Quét flinkote chống thấm bể nước | 285,671 | m2 | |
| G | NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,504 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột nhà che máy bơm | 0,101 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | 0,011 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | 0,082 | tấn | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,888 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,178 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 0,029 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 0,059 | tấn | |
| 9 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,458 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô máng nước | 0,089 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước đường kính | 0,022 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước đường kính >10mm | 0,029 | tấn | |
| 13 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C100x50x20x2 | 0,086 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,086 | tấn | |
| 15 | Lợp mái che bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | 0,202 | 100m2 | |
| 16 | Xây tường gạch ống 10x10x20 chiều dầy | 4,676 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 48,98 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 48,98 | m2 | |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,64 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 15,686 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | 97,96 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 24,326 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | 73,306 | m2 | |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | 48,98 | m2 | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt lam gió nhôm kích thước 600x1200mm | 3 | Cái | |
| 26 | Cung cấp cửa đi nhà che máy bơm | 2,8 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 2,8 | m2 | |
| 28 | Láng nền nhà che máy bơm không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | 20 | m2 | |
| H | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Lu lèn sân đường nội bộ đạt độ chặt K>=0.95 | 13,227 | 100m2 | |
| 2 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm | 13,227 | 100m2 | |
| 3 | Làm lớp cấp phối đá dăm macadam, E=1500kg/cm2 | 3,261 | 100m3 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 13,044 | 100m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 4cm | 13,044 | 100m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3cm | 13,044 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,63 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền đường | 0,082 | 100m2 | |
| 9 | Cung cấp lưới thép hàn d10a200 | 36,6 | m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường đường kính | 0,225 | tấn | |
| 11 | Bê tông lót gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 150 | 7,768 | m3 | |
| 12 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 34,525 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ chắn | 3,004 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông lót móng cột cờ đá 4x6, vữa BT mác 150 | 1,404 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột cờ đá 1x2, vữa BT mác 150 | 7,196 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột cờ | 0,162 | 100m2 | |
| 17 | Lát đá bậc cột cờ bằng đá granit màu đen | 16,12 | m2 | |
| 18 | CCLD bu long D12x300 | 18 | cái | |
| 19 | CCLD cột cờ inox cao 9m (bao gồm bản mã) | 3 | bộ | |
| I | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông lót móng hàng rào đá 1x2, vữa BT mác 150 | 4,415 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng hàng rào đá 1x2, vữa BT mác 200 | 8,455 | m3 | |
| 3 | Bê tông đà kiềng hàng rào đá 1x2, vữa BT mác 200 | 7,689 | m3 | |
| 4 | Bê tông giằng tường hàng rào đá 1x2, vữa BT mác 200 | 5,932 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột hàng rào tiết diện | 14,007 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hàng rào | 0,546 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông hàng rào | 1,904 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng hàng rào | 1,025 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường hàng rào | 5,932 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng hàng rào đường kính | 0,322 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột hàng rào đường kính | 0,216 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột hàng rào đường kính | 0,65 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào đường kính | 0,254 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào đường kính | 1,165 | tấn | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 28,689 | m3 | |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,224 | m3 | |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,391 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 455,17 | m2 | |
| 19 | Trát giằng tường hàng rào, vữa XM mác 75 | 117,183 | m2 | |
| 20 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 80,992 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | 455,17 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 198,175 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường hàng rào ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | 455,17 | m2 | |
| 24 | Sơn giằng đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | 198,175 | m2 | |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bảng hiệu hàng rào sử dụng keo dán | 6,105 | m2 | |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mm | 17,7 | m2 | |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt | 0,617 | tấn | |
| 28 | Gia công mũi nhọn đầu hàng rào sắt | 1.014,269 | cái | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 65,551 | 1m2 | |
| 30 | Lắp dựng hàng rào sắt, vữa XM mác 75 | 42,488 | m2 | |
| 31 | Cung cấp cửa đi sắt sơn tĩnh điện | 3,84 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng cửa đi hàng rào sắt sơn tĩnh điện | 3,84 | m2 | |
| 33 | CCLD Cổng xếp + motor + phụ kiện đầy đủ + phần mềm | 1 | bộ | |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt co 90 nhựa ppr miệng bát đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | 8 | cái | |
| 2 | Lắp đặt co 90 nhựa ppr miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt co 90 nhựa ppr miệng bát đường kính 32/20mm bằng phương pháp dán keo | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt co 90 nhựa ppr miệng bát đường kính 50mm bằng phương pháp dán keo | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa ppr miệng bát đường kính 50/32mm bằng phương pháp dán keo | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê giảm nhựa ppr miệng bát đường kính 150/50mm bằng phương pháp dán keo | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa ppr miệng bát đường kính 50mm bằng phương pháp dán keo | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa ppr miệng bát đường kính 50/20mm bằng phương pháp dán keo | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa ppr miệng bát đường kính 50/32mm bằng phương pháp dán keo | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van khóa đường kính 20mm | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van khóa đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van khóa đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van phao cơ đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 150/50mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | 0,47 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | 2,61 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | 0,08 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=76mm | 0,05 | 100m | |
| 21 | Bê tông nền hố van đá 1x2, vữa BT mác 150 | 0,491 | m3 | |
| 22 | Xây tường hố van nước tưới cây gạch thẻ 5x10x20, vữa XM mác 75 | 0,846 | m3 | |
| 23 | Trát tường trong hố van nước tưới cây chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,617 | m2 | |
| 24 | Láng hố van, vữa XM mác 75 | 1,88 | m2 | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt tole 500x500x3 | 8 | cái | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt tole 900x400x3 | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | 0,94 | 1 đoạn ống | |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông rung ép đường kính 300mm (H30), nối bằng gioăng cao su | 0,05 | 1 đoạn ống | |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông rung ép đường kính 400mm, nối bằng gioăng cao su | 0,83 | 1 đoạn ống | |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông rung ép đường kính 400mm (H30), nối bằng gioăng cao su | 0,25 | 1 đoạn ống | |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông rung ép đường kính 500mm, nối bằng gioăng cao su | 0,11 | 1 đoạn ống | |
| 32 | Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống đường kính 300mm | 50 | cái | |
| 33 | Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống đường kính 400mm | 55 | cái | |
| 34 | Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống đường kính 500mm | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | 1,99 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa upvc miệng bát đường kính 200mm bằng phương pháp dán keo | 15 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,28 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | 24 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát đường kính 200/60mm bằng phương pháp dán keo | 7 | cái | |
| 40 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát đường kính 200/60mm bằng phương pháp dán keo | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 2,64 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 22 | cái | |
| 43 | Lắp đặt co lơi nhựa upvc miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | 22 | cái | |
| 44 | Cung cấp lắp đặt cầu chặn rác ống D114 | 22 | Cái | |
| 45 | Cung cấp lắp đặt cầu chặn rác ống D60 | 8 | Cái | |
| 46 | CCLD đai giữ ống nước inox | 140 | Cái | |
| 47 | Bê tông lót hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 | 2,049 | m3 | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga | 0,16 | 100m2 | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | 1,78 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | 17,196 | m3 | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | 0,059 | 100m2 | |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,191 | tấn | |
| 53 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,143 | m3 | |
| 54 | CCLD nắp thép tráng kẽm 1100x1100 | 1,21 | m2 | |
| 55 | Lắp các loại nắp đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 27 | 1 cấu kiện | |
| 56 | Bê tông lót đỡ ống thoát nước mưa đá 4x6, vữa BT mác 150 | 1 | m3 | |
| 57 | Bê tông đỡ ống thoát nước mưa đá 1x2, vữa BT mác 200 | 10,24 | m3 | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | 0,021 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | 0,045 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt cút giảm nhựa ppr miệng bát đường kính 32/25mm bằng phương pháp dán keo | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt tê giảm nhựa ppr miệng bát đường kính 25/20mm bằng phương pháp dán keo | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cút giảm nhựa ppr miệng bát đường kính 25/20mm bằng phương pháp dán keo | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa ppr miệng bát đường kính 25mm bằng phương pháp dán keo | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt lavabo | 1 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt co ren nhựa ppr miệng bát đường kính 20mm bằng phương pháp dán keo | 3 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=168mm | 0,06 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm | 0,01 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,174 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm | 0,008 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa upvc miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Y nhựa upvc miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt co nhựa upvc miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt co nhựa upvc miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt co lơi nhựa upvc miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt co ren nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | 1 | cái | |
| 80 | Cung cấp lắp đặt cầu chặn rác ống D60 | 2 | Cái | |
| 81 | Cung cấp lắp đặt móc neo giữ ống D60 | 4 | Cái | |
| 82 | Lắp đặt phễu thu D60 | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt thông tắc măng sông D60 | 1 | cái | |
| 84 | Bê tông đáy hố tự hoại đá 1x2, vữa BT mác 150, dày 200mm | 1,188 | m3 | |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy bể tự hoại | 0,02 | 100m2 | |
| 86 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy | 2,776 | m3 | |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,056 | m2 | |
| 88 | Láng nền hố tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,265 | m2 | |
| 89 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,207 | m3 | |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,076 | tấn | |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | 0,004 | 100m2 | |
| 92 | Lắp các loại nắp đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 1 | 1 cấu kiện | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | 0,2 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | 0,4 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt co nhựa ppr miệng bát đường kính 25mm bằng phương pháp dán keo | 10 | cái | |
| 96 | Lắp đặt co giảm nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp dán keo | 6 | cái | |
| 97 | Lắp đặt co giảm nhựa ppr miệng bát đường kính 25/20mm bằng phương pháp dán keo | 10 | cái | |
| 98 | Lắp đặt co ren nhựa ppr miệng bát đường kính 20mm bằng phương pháp dán keo | 12 | cái | |
| 99 | Lắp đặt tê giảm nhựa ppr miệng bát đường kính 25/20mm bằng phương pháp dán keo | 16 | cái | |
| 100 | Lắp đặt lavabo | 6 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 104 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | 12 | cái | |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | 2 | bể | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm | 0,06 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm | 0,04 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm | 0,2 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | 0,1 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm | 0,34 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=168mm | 0,07 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | 3 | cái | |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 168mm bằng phương pháp dán keo | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt Ygiảm nhựa miệng bát đường kính 114/34mm bằng phương pháp dán keo | 12 | cái | |
| 117 | Lắp đặt Ygiảm nhựa miệng bát đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keo | 8 | cái | |
| 118 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | 12 | cái | |
| 119 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | 4 | cái | |
| 120 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | 4 | cái | |
| 121 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo | 4 | cái | |
| 122 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | 4 | cái | |
| 123 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | 5 | cái | |
| 124 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keo | 2 | cái | |
| 125 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | 4 | cái | |
| 126 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | 4 | cái | |
| 127 | Lắp đặt phễu thu D114 | 3 | cái | |
| 128 | Lắp đặt phễu thu D60 | 12 | cái | |
| 129 | CCLD móc neo giữ ống D90 | 8 | cái | |
| 130 | CCLD cầu chắn rác ống D90 | 3 | cái | |
| 131 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 34mm | 6 | cái | |
| 132 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 133 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 134 | CCLD thông tắc | 3 | cái | |
| 135 | Bê tông lót nền đáy bể tự hoại đá 4x6, vữa BT mác 150 | 3,168 | m3 | |
| 136 | Bê tông đáy bể tự hoại đá 1x2, vữa BT mác 200 | 2,924 | m3 | |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy hầm tự hoại | 0,049 | 100m2 | |
| 138 | Xây tường hầm tự hoại bằng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy | 15,744 | m3 | |
| 139 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 79,68 | m2 | |
| 140 | Láng nền bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75 | 22 | m2 | |
| 141 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 2,549 | m3 | |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,493 | tấn | |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | 0,042 | 100m2 | |
| 144 | Lắp các loại tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 3 | 1 cấu kiện | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | 0,25 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | 0,11 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt co nhựa ppr miệng bát đường kính 25mm bằng phương pháp dán keo | 14 | cái | |
| 148 | Lắp đặt co giảm nhựa ppr miệng bát đường kính 25/20mm bằng phương pháp dán keo | 6 | cái | |
| 149 | Lắp đặt co ren nhựa miệng bát đường kính 20mm bằng phương pháp dán keo | 16 | cái | |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa ppr miệng bát đường kính 25mm bằng phương pháp dán keo | 2 | cái | |
| 151 | Lắp đặt tê giảm nhựa ppr miệng bát đường kính 25/20mm bằng phương pháp dán keo | 10 | cái | |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa ppr miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | 3 | cái | |
| 153 | Lắp đặt co nhựa ppr miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | 15 | cái | |
| 154 | Lắp đặt van khóa đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 155 | Lắp đặt lavabo | 6 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 6 | bộ | |
| 157 | Lắp đặt xi phông lavabo | 6 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 161 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 162 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=168mm | 0,05 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm | 0,64 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | 0,1 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm | 0,08 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm | 0,04 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm | 0,05 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt co nhựa upvc miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | 10 | cái | |
| 170 | Lắp đặt co giảm nhựa upvc miệng bát đường kính 114/34mm bằng phương pháp dán keo | 6 | cái | |
| 171 | Lắp đặt co giảm nhựa upvc miệng bát đường kính 114/42mm bằng phương pháp dán keo | 6 | cái | |
| 172 | Lắp đặt co nhựa upvc miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | 4 | cái | |
| 173 | Lắp đặt co ren nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | 6 | cái | |
| 174 | Lắp đặt co ren nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | 6 | cái | |
| 175 | Lắp đặt co lơi nhựa upvc miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | 10 | cái | |
| 176 | Lắp đặt co lơi nhựa upvc miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | 4 | cái | |
| 177 | CCLD móc neo giữ ống D90 | 8 | cái | |
| 178 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 179 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 180 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 181 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa upvc miệng bát đường kính 168mm bằng phương pháp dán keo | 1 | cái | |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa upvc miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | 4 | cái | |
| 184 | Lắp đặt tê giảm nhựa upvc miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo | 3 | cái | |
| 185 | Lắp đặt thông tắc nhựa nối măng sông đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 186 | CCLD cầu chắn rác inox D114 | 4 | Cái | |
| 187 | Bê tông đáy bể tự hoại đá 1x2, vữa BT mác 200 | 2,288 | m3 | |
| 188 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy hầm tự hoại | 0,03 | 100m2 | |
| 189 | Xây tường hầm tự hoại bằng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy | 4,264 | m3 | |
| 190 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,4 | m2 | |
| 191 | Láng nền bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,72 | m2 | |
| 192 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,789 | m3 | |
| 193 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,109 | tấn | |
| 194 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | 0,026 | 100m2 | |
| 195 | Lắp các loại nắp đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 3 | 1 cấu kiện | |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,64 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 3 | Lắp đặt đèn pha bóng led 100w gắn tường | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn Led 100w nhà bảo vệ | 1 | bộ | |
| 5 | CCLD bu lông D24 dài 600 | 4 | Cái | |
| 6 | CCLD cột sắt mạ kẽm chiều dài 8m D=170 dày >=3mm | 1 | trụ | |
| 7 | CCLD cần đèn đơn D60 | 11 | trụ | |
| 8 | CCLD đai treo ống D60 | 20 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối trung gian kích thước hộp | 10 | hộp | |
| 10 | Lắp đèn led công nghiệp 200W | 50 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn led tuýp 1m2 1x18w áp trần | 7 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp có bộ lưu điện 2h | 10 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm | 5 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt cầu dao cách li hai cực 16A | 10 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt, ...) | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt, ...) | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, 2P-E (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,...) | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp | 2 | hộp | |
| 19 | Đèn led panel 600x600 áp trần, 1x40W | 32 | bộ | |
| 20 | Đèn âm trần bóng led 12W | 18 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp có bộ lưu điện 2h | 11 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm | 4 | bộ | |
| 23 | Đèn trang trí bóng led 5W | 1 | bộ | |
| 24 | Đèn lon trang trí bóng led 8W | 9 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt, ...) | 5 | cái | |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt, ...) | 7 | cái | |
| 27 | Lắp đặt công tắc 3 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt, ...) | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt công tắc 4 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt, ...) | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 10A, 2 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt, ...) | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, 2P-E (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,...) | 50 | cái | |
| 31 | Lắp đặt đèn led tuýp 1m2 1x18w áp trần | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt, ...) | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, 2P-E (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,...) | 7 | cái | |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt đèn led tuýp 1m2 1x18w gắn tường | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt đèn led tuýp 0.6m 1x9w gắn tường | 1 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt, ...) | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt, ...) | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, 2P-E (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,...) | 3 | cái | |
| 41 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2; Cu/PVC | 154 | m | |
| 42 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2; Cu/PVC | 94 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x4 mm2; Cu/XLPE/PVC | 154 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x16 mm2; Cu/XLPE/PVC | 54 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x25 mm2; Cu/XLPE/PVC/FR | 40 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2, Cu/PVC | 1.245 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2, Cu/PVC | 4.110 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2, Cu/PVC | 1.375,5 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2, Cu/PVC | 1.173 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2, Cu/PVC | 7 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2; Cu/XLPE/PVC | 7 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2, Cu/PVC | 60 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2, Cu/PVC | 1.730 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn đơn, tiết diện 1x2.5 mm2; Cu/XLPE/PVC | 80 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x2,5 mm2, Cu/XLPE/PVC/FR | 7 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x16 mm2, Cu/XLPE/PVC/FR | 7 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2, Cu/PVC | 21 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2, Cu/PVC | 7 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2, Cu/PVC | 7 | m | |
| 60 | Cung cấp vỏ tủ MSB.62 (1600x2050x1200x2) đèn báo phá R-Y-B | 1 | tủ | |
| 61 | Cung cấp vỏ tủ BD-LT.62A (400x600x210x1.5) đèn báo phá R-Y-B | 1 | tủ | |
| 62 | Lắp đặt MCB 3P 6kA 20A | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt MCB 1P 4.5kA 10A | 8 | cái | |
| 64 | Lắp đặt MCB 2P 4.5kA 10A | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mA 4.5kA | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cầu chì 3x5A | 1 | cái | |
| 67 | Cung cấp vỏ tủ BD-LT.62B (400x600x210x1.5) đèn báo phá R-Y-B | 1 | tủ | |
| 68 | Lắp đặt MCB 3P 6kA 20A | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt MCB 1P 4.5kA 10A | 8 | cái | |
| 70 | Lắp đặt MCB 2P 4.5kA 10A | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mA 4.5kA | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cầu chì 3x5A | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt vỏ tủ 24 module | 1 | 1 tủ | |
| 74 | Lắp đặt MCB 3P 6kA 40A | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt MCB 1P 4.5kA 10A | 3 | cái | |
| 76 | Lắp đặt MCB 2P 4.5kA 20A | 6 | cái | |
| 77 | Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mA 4.5kA | 5 | cái | |
| 78 | Lắp đặt vỏ tủ 36 module | 1 | 1 tủ | |
| 79 | Lắp đặt MCB 3P 10kA 80A | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt MCB 3P 6kA 40A | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt MCB 2P 4.5kA 20A | 6 | cái | |
| 82 | Lắp đặt MCB 2P 4.5kA 10A | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt MCB 1P 4.5kA 10A | 4 | cái | |
| 84 | Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mA 4.5kA | 5 | cái | |
| 85 | Cung cấp vỏ tủ BD-BV.62 (400x600x210x1.5) đèn báo phá R-Y-B | 1 | tủ | |
| 86 | Lắp đặt MCB 3P 6kA 16A | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt MCB 3P 4.5kA 10A | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt MCB 1P 4.5kA 10A | 6 | cái | |
| 89 | Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mA 4.5kA | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt Bộ khởi động từ 1P 20A | 4 | cái | |
| 91 | Lắp đặt Relay thời gian | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt cầu chì 3x5A | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=25mm | 0,15 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm | 0,22 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm | 0,27 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm | 0,4 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=160mm | 0,64 | 100m | |
| 98 | Bê tông lót móng rộng | 0,624 | m3 | |
| 99 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy | 1,44 | m3 | |
| 100 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,159 | m3 | |
| 101 | Lắp giá tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công | 6 | cái | |
| 102 | Đóng cọc chống sét ống đồng Đ16mm, L=2,4m | 1 | cọc | |
| 103 | Kéo rải dây cáp dồng trần D50mm2 | 34 | m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=50mm | 0,05 | 100m | |
| 105 | Khoan giếng tiếp địa | 30 | 1m khoan | |
| 106 | Hố kiểm tra | 1 | hố | |
| 107 | Mối hàn hóa nhiệt | 1 | mối | |
| 108 | Cung cấp lắp đặt thanh nối đất chính | 1 | Thanh | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm | 1.043 | m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 178 | m | |
| 111 | Cung cấp lắp đặt máng cáp có nắp 100x100x1.0 mm bằng sắt sơn tĩnh điện | 25 | m | |
| 112 | Cung cấp lắp đặt co đứng có nắp 100x100x1.0 mm bằng sắt sơn tĩnh điện | 5 | cái | |
| 113 | Cung cắp lắp đặt nối có nắp 100x100x1.0 mm bằng sắt sơn tĩnh điện | 11 | cái | |
| 114 | Cung cấp lắp đặt thang cáp có nắp 200x100x1.0 mm bằng sắt sơn tĩnh điện | 219 | m | |
| 115 | Cung cấp lắp đặt co ngang có nắp 200x100x1.0 mm bằng sắt sơn tĩnh điện | 6 | cái | |
| 116 | Cung cấp lắp đặt co đứng có nắp 200x100x1.0 mm bằng sắt sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 117 | Cung cấp lắp đặt nối có nắp 200x100x1.0 mm bằng sắt sơn tĩnh điện | 75 | cái | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 7 | m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | 176 | m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | 260 | m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm | 35 | m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm | 475 | m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=20mm | 0,2 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp | 1 | hộp | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống =49mm | 48 | m | |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại (gồm đế âm, mặt nạ, hạt điện thoại, ...) | 14 | cái | |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm mạng (gồm đế âm, mặt nạ, hạt mạng ...) | 43 | cái | |
| 128 | Lắp đặt cáp điện thoại 2P, 0.5mm2 | 140 | m | |
| 129 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat5e | 896 | m | |
| 130 | Lắp đặt tủ đấu nối trung gian (vỏ tủ, patch panel 24 port + 12 port, ...) | 1 | 1 tủ | |
| 131 | Lắp đặt tủ đấu nối chính (vỏ tủ, patch panel 24 port + 12 port, ...) | 1 | 1 tủ | |
| 132 | CCLD tổng đài điện thoại 3 vào/16 ra | 1 | bộ | |
| 133 | Cung cấp lắp đặt khay cáp có nắp 100x100x1.0 mm bằng sắt sơn tĩnh điện | 44 | m | |
| 134 | Cung cấp lắp đặt tê có nắp 100x100x1.0 mm bằng sắt sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 135 | Cung cắp lắp đặt nối có nắp 100x100x1.0 mm bằng sắt sơn tĩnh điện | 17 | cái | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm | 413 | m | |
| 137 | Lắp đặt máy lạnh cassetle âm trần | 10 | máy | |
| 138 | Lắp đặt quạt hút gắn tường | 6 | cái | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng tụ đặt chìm, đk ống =21mm | 50 | m | |
| 140 | Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm bằng phương pháp hàn. | 1,7 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống đồng đường kính 15,9mm bằng phương pháp hàn. | 1,7 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt cáp điều khiển | 170 | m | |
| L | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào đường ống PCCC bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 155,038 | 1m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,674 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,876 | 100m3 | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt tủ báo cháy trung tâm (6 vùng) | 1 | bộ | |
| 5 | Bình ắc qui + bộ sạc 24VDC, 10~24AH | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói quang dạng thường | 7 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đầu báo phát tia hồng ngoại (đầu báo beam) | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt nút nhấn khẩn, chuông báo cháy, đèn báo | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt relay cuối tuyến | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt điện trở đầu cuối, R | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/FR tiết diện 2Cx1.0 mm2 | 870 | m | |
| 12 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/FR tiết diện 2Cx1,5 mm2 | 355 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm | 440 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống gân xoắn nhựa HDPE, đk=65/50mm | 0,21 | 100 m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương hàn, đk=110x8.1mm | 2,58 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 76mm, đoạn ống dài 40m | 0,2 | 100 m | |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=65x3.6mm | 0,2 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 9 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | 7 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê giảm nhựa hdpe đường kính 110/75mm bằng phương pháp hàn | 7 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van góc đường kính 65mm | 9 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích D75mm | 9 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tủ chữa cháy | 8 | 1 tủ | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt vòi chữa cháy D60 - L=20m | 8 | Cái | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun DN60/13mm | 8 | Cái | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2- 5kg | 8 | Bộ | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bột ABC - 9kg | 8 | Bộ | |
| 30 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 9 | Cái | |
| 31 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van giám sát - Đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van giám sát - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van hút đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van hút đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt công tắc áp suất (kèm van) | 6 | Cái | |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất (kèm van) | 6 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D100mm | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt lọc Y đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt lọc Y đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 47 | Khoan giếng tiếp địa | 40 | 1m khoan | |
| 48 | Đóng cọc tiếp địa | 2 | 1 bộ | |
| 49 | Mối hàn hóa nhiệt | 2 | mối | |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x50mm2 | 32 | m | |
| 51 | Kéo rải dây chống sét loại dây cáp đồng trần D =50mm | 58 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =49mm | 90 | m | |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đếm sét | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt hộp test điện trở đất | 1 | cái | |
| 55 | CCLD trụ thép không rỉ gắn kim thu sét - h=5m ; D49 kèm phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm cấp độ bảo vệ 3, Rp=71m | 1 | cái | |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 19,046 | 100m2 | |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 38,091 | 100m2 | |
| M | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi | 47,897 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,096 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 47,896 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng chiều rộng | 4,608 | 100m3 | |
| 5 | Đào đà kiềng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,365 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | 4,978 | 100m3 | |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,668 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng chiều rộng | 2,875 | 100m3 | |
| 9 | Đào đà kiềng đất cấp III | 1,21 | 1m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 3,202 | 100m3 | |
| 11 | Đào đất móng nhà bảo vệ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,119 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,105 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,466 | 100m3 | |
| 14 | Đào đà kiềng nhà vệ sinh, đất cấp III | 0,423 | 1m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,633 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng nhà xe bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,306 | 100m3 | |
| 17 | Đào đà kiềng nhà xe đất cấp III | 0,168 | 1m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | 0,255 | 100m3 | |
| 19 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,41 | 100m3 | |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 5,622 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 2,357 | 100m3 | |
| 22 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi | 5,142 | 100m3 | |
| 23 | Đào đất bó vỉa, đất cấp III | 5,179 | 1m3 | |
| 24 | Đào đất móng cột cờ, đất cấp III | 2,106 | 1m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | 0,002 | 100m3 | |
| 26 | Đào móng hàng rào chiều rộng | 0,761 | 100m3 | |
| 27 | Đào đà kiềng hàng rào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,092 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đất móng hàng rào bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | 0,7 | 100m3 | |
| 29 | Đào đất hố van tưới cây, hố đặt đồng hồ đất cấp III | 1,735 | 1m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,005 | 100m3 | |
| 31 | Đào đất đặt hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,481 | 100m3 | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,227 | 100m3 | |
| 33 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 2,689 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 2,44 | 100m3 | |
| 35 | Đào đất đặt hố tự hoại nhà bảo vệ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,139 | 100m3 | |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,061 | 100m3 | |
| 37 | Đào đất đặt hầm tự hoại nhà vệ sinh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 1,071 | 100m3 | |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,472 | 100m3 | |
| 39 | Đào đất đặt hầm tự hoại nhà vệ sinh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,223 | 100m3 | |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,092 | 100m3 | |
| 41 | Đào hố đất đặt trụ đèn đất cấp III | 0,832 | 1m3 | |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,275 | m3 | |
| 43 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 1,344 | 100m3 | |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | 1,385 | 100m3 | |
| 45 | Đào đất hố cáp đất cấp III | 6,096 | 1m3 | |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | 0,029 | 100m3 | |
| 47 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 2,432 | 100m3 | |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | 2,507 | 100m3 | |
| 49 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 4,693 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | 52,384 | 100m3 | |
| N | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm điện chữa cháy Q=72m3/h- H=70m | 1 | bộ | |
| 2 | Bơm Diesel chữa cháy Q=72m3/h- H=70m | 1 | bộ | |
| 3 | Bơm bù áp Q=5m3/h-H=80m | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ điều khiển cho 3 bơm (gồm phụ kiện: khởi điện sao, vỏ tủ điện, relay trung gian, đèn báo, nút nhấn, thiết bị MCCB, MCB, contactor, relay nhiệt,…) | 1 | bộ | |
| 5 | Máy điều hòa không khí daikin loại cassetle: 24200 Btu/h | 4 | bộ | |
| 6 | Máy điều hòa không khí daikin loại cassetle: 20500 Btu/h | 4 | bộ | |
| 7 | Máy điều hòa không khí daikin loại cassetle: 17100 Btu/h | 2 | bộ | |
| 8 | Chi phí thí nghiệm (chi phí kiểm định) | 3 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5089E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.017E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 11.708.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình công nghiệp ≥ cấp III. + Tương tự về độ phức tạp: công trình nhà xưởng có nhịp kèo thép ≥ 30m; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.708.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.124.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công (giám sát kỹ thuật) | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp- Có tài liệu chứng minh đã từng giám sát kỹ thuật 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | 1,25m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | 108CV | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh sắt tự hành | 10T | 2 |
| 4 | Máy đầm bánh hơi tự hành | 16T | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Xe ben (tải trọng hàng hóa) | >=10 tấn | 4 |
| 7 | Xe tưới nước | 5m3 | 1 |
| 8 | Máy thảm BTNN | >=200 tấn/h | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 12 | Xe bơm bê tông tự hành | 50m3/h | 1 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 1kW | 1 |
| 14 | Máy cắt, uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 15 | Máy dầm bê tông, đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa | 80 lít | 2 |
| 17 | Máy bơm | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy nén khí động cơ diezel | 360 | 1 |
| 20 | Biến thế hàn xoay chiều | 23kW | 3 |
| 21 | Máy khoan đứng | 4,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi