Gói thầu: Xây dựng nhà xưởng số 63

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934653-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành
Tên gói thầu Xây dựng nhà xưởng số 63
Số hiệu KHLCNT 20220927307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 14:56:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,726,155,291 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5089E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.017E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 11.708.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình công nghiệp ≥ cấp III. + Tương tự về độ phức tạp: công trình nhà xưởng có nhịp kèo thép ≥ 30m;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.708.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.124.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công (giám sát kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp- Có tài liệu chứng minh đã từng giám sát kỹ thuật 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh sắt tự hành
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ben (tải trọng hàng hóa)
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thảm BTNN
- Đặc điểm thiết bị >=200 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy dầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị 360
- Số lượng tối thiểu 1
20-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà xưởng số 63
Cụm xưởng cho thuê Giai đoạn 5 - KCN Long Thành
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành , địa chỉ: Đường số 5, Khu công nghiệp Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành Địa chỉ: Đường số 5 – KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0251. 3514 494 Số fax: 0251. 3514 492
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư và Xây dựng Phương Đại Nam, Trung tâm Tư vấn Thiết kế Thẩm định Xây dựng và Môi trường


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành , địa chỉ: Đường số 5, Khu công nghiệp Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành Địa chỉ: Đường số 5 – KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0251. 3514 494 Số fax: 0251. 3514 492


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 2. Chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình công nghiệp ≥ hạng III (Trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải có chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh) 3. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành Địa chỉ: Đường số 5 – KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0251. 3514 494 Số fax: 0251. 3514 492
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tuấn – Chủ tịch HĐQT Công ty CP Sonadezi Long Thành. + Địa chỉ: đường số 5, KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 0251. 3514 494 Fax: 0251. 3514 492
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. + Địa chỉ: Số 2 đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 0251. 3822 505 Fax: 0251. 3941 718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nơi nhận: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành. Tên đường, phố: Đường số 5 – KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251. 3514 494 Số fax: 0251. 3514 492
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XƯỞNG
1Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Tất cả yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật của các công việc mời thầu thuộc cột (2) thực hiện theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6,688m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn lót móng0,129100m2
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4034,364m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng0,469100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 1,156tấn
6Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4016,068m3
7Ván khuôn thép cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,487100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 0,432tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ đường kính 0,347tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao 1,204tấn
11Chèn vữa tự chèn chuyên dụng cường độ cao mặt cột (SikaGrout 214-11)0,309m3
12Bê tông đà kiềng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4023,832m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ đà kiềng chiều cao 2,799100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 0,725tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 2,691tấn
16Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4017,328m3
17Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,371100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 0,374tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 2,471tấn
20Bê tông đà giằng máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4016,512m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,21100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính 0,454tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính 2,383tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,93m3
25Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô1,098100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính 0,438tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính >10mm, chiều cao 0,592tấn
28Sản xuất vì kèo thép hình14,541tấn
29Sản xuất cột bằng thép hình10,122tấn
30Sản xuất dầm, giằng3,542tấn
31Cung cấp xà gồ thép tráng kẽm19,657tấn
32Sản xuất các chi tiết liên kết bằng thép tấm2,546tấn
33CCLD thép ống D76x219,12m
34CCLD Ti giằng xà gồ D12 (bao gồm Ecu + 1 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn phủ)733,79m
35CCLD Cáp giằng D12 (bao gồm 1 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn phủ)574,8m
36CCLD Tăng đơ căng cáp giằng D1264cái
37Lắp dựng cột thép10,122tấn
38Lắp dựng vì kèo thép hình14,541tấn
39Lắp dựng xà gồ thép22,203tấn
40Lắp dựng dầm, giằng3,542tấn
41Cung cấp, lắp đặt bu lông M30x700 liên kết móng - cột (bao gồm tán + ecu)72Cái
42Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x500 liên kết móng - cột (bao gồm tán + ecu)48Cái
43Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x250 liên kết móng - cột (bao gồm tán + ecu)24Cái
44Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x60 (bu lông 8.8) (đã bao gồm tán + long đền)834Cái
45Cung cấp, lắp đặt bu lông M20x60 (đã bao gồm tán + long đền)84Cái
46Cung cấp, lắp đặt bu lông M14x40 (đã bao gồm tán + long đền)2.015Cái
47Cung cấp, lắp đặt bu lông M12x40 (đã bao gồm tán + long đền)64Cái
48Cung cấp, lắp đặt bu lông nở D1220Cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.072,5611m2
50Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy1.012,111m2
51Làm lớp đá 0x4 nền nhà xưởng lu lèn chặt E= 1200kg/cm24,705100m3
52Trải nilon cách ẩm nền công trình23,523100m2
53Cung cấp lưới thép hàn d8a2002.352,3m2
54Lắp dựng cốt thép lưới thép hàn d8a200 nền nhà xưởng đường kính 9,292tấn
55Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40235,23m3
56Làm cứng nền nhà xưởng bằng lớp hardener (3kg/m2)2.352,3m2
57Cắt khe 5x25 sàn xưởng58,4810m
58Trám khe mặt đường bê tông bằng silicon584,8m
59Làm lớp đá 0x4 nền ram dốc nhà xưởng lu lèn chặt E= 1200kg/cm20,037100m3
60Trải nilon cách ẩm nền công trình0,183100m2
61Cung cấp lưới thép hàn d8a200 ram dốc nhà xưởng18,28m2
62Lắp dựng cốt thép lưới thép hàn d8a200 nền nhà xưởng đường kính 0,072tấn
63Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB401,828m3
64Cắt khe 5x25 ram dốc nhà xưởng1,410m
65Trám khe ram dốc bê tông bằng silicon14m
66Làm cứng nền ram dốc bằng lớp hardener (3kg/m2)18,28m2
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40121,241m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40805,95m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40649,05m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40216,53m2
71Trát trụ cột, cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40375,38m2
72Kẻ chỉ trang trí tạo nét kiến trúc79,2m
73Bả bằng bột bả vào tường1.455m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần591,91m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ1.240,96m2
76Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux805,95m2
77Công tác ốp gạch inax vào tường tạo điểm nhấn32,752m2
78Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite kim sa trung đen bóng5,1m2
79CCLD tấm kính cường lực dày 12mm9,6m2
80Lợp mái bằng tôn cliplock dày 0.5mm sóng vuông28,34100m2
81Lợp lớp vật liệu cách nhiệt mái tôn (Màng MPET/lớp nhựa túi khí D10)22,32100m2
82Lợp vách bằng tôn mạ màu dày 0.42mm sóng vuông5,858100m2
83CCLD diềm úp nóc cửa trời bằng tôn mạ màu dày 0,45mm0,525100m2
84CCLD diềm flashing mái đón canopy bằng tôn mạ màu dày 0,45mm0,058100m2
85CCLD diềm chân cửa trời tôn phẳng dày 0,42mm - bề rộng 845mm1,082100m2
86CCLD diềm mái đầu hồi bằng tôn mạ màu dày 0,42mm0,185100m2
87CCLD diềm chân vách bằng tôn mạ màu dày 0,42mm0,51100m2
88CCLD diềm úp góc bằng tôn mạ màu dày 0,42mm0,051100m2
89CCLD lưới chắn chim liên kết với cửa trời0,768100m2
90CCLD máng xối bằng Inox 304 dày 0,8mm (bao gồm thanh la sắt mạ kẽm giữ mép máng xối1,387100m2
91CCLD thang thăm mái1bộ
92Cung cấp cửa thoát hiểm 2 cánh mở17,92m2
93Cung cấp phụ kiện cửa thoát hiểm 2 cánh (tay nắm, khóa, ray)4bộ
94Cung cấp khung sắt bảo vệ6,24m2
95Cung cấp cửa thoát hiểm 1 cánh mở2,6m2
96Cung cấp phụ kiện cửa thoát hiểm (tay nắm, khóa, ray)1bộ
97Cung cấp cửa sổ lùa 4 cánh105,6m2
98Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa sổ105,6m2
99Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh3,36m2
100Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa sổ3,36m2
101Cung cấp cửa sổ lật1,44m2
102Cung cấp phụ kiện cửa sổ lật (tay nắm, khóa, ray)2bộ
103Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn45m2
104Cung cấp cửa cuốn 2 lớp công nghệ Đức hợp kim nhôm AL-6063 sơn tĩnh điện45m2
105Cung cấp và lắp đặt motor ngoài loại 700kg, bộ lưu điện, hệ thống tự dừng2bộ
106Cung cấp và lắp đặt thép V ngạch cửa cuốn và cửa thoát hiểm0,041tấn
107Cung cấp và lắp đặt hộp cửa cuốn9m
108Cung cấp cửa đi (kèm phụ kiện)2,2m2
109Cung cấp vách kính kết hợp cửa đi8,96m2
110Cung cấp phụ kiện vách kính cửa đi (tay nắm, khóa, ray)1bộ
111Cung cấp vách kính cố định (kèm phụ kiện)21,184m2
112Lắp dựng cửa cuốn45m2
113Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm163,264m2
B NHÀ VP NGOÀI XƯỞNG
1Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB408,19m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4023,735m3
3Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB402,4m3
4Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB406,401m3
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB407,14m3
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4017,714m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4015,84m3
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4031,017m3
9Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,051m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,336m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,612m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,486100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,584100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng5,283100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m2,595100m2
16Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,095100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,371100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,022tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,22tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,691tấn
21Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,141tấn
22Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,671tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,846tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,901tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,175tấn
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,152tấn
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,027tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,07tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,213tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB4069,469m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40342,598m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40401,543m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40105,832m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40114,706m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4036,2m
36Trát trần, vữa XM M75, PCB4050,08m2
37Kẻ chỉ trang trí61,8m
38Bả bằng bột bả vào tường630,607m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần281,478m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux587,277m2
41Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux324,808m2
42Cung cấp cửa đi D110,26m2
43Cung cấp cửa đi D28,64m2
44Cung cấp cửa đi vệ sinh13,2m2
45Cung cấp, lắp đặt vách kính kết hợp cửa đi44,156m2
46Cung cấp bộ phụ kiện vách kính kết hợp cửa đi3bộ
47Cung cấp vách kính cố định mặt tiền61,77m2
48Cung cấp cửa sổ lùa S129,58m2
49Cung cấp cửa sổ lật vệ sinh2,16m2
50Cung cấp phụ kiện cửa sổ lật vệ sinh6bộ
51Lắp dựng cửa sổ31,74m2
52Lắp dựng vách kính mặt tiền80,67m2
53Lắp dựng vách kính trong nhà26,214m2
54Lắp dựng cửa vào khuôn13,21m2
55Làm vách ngăn bằng tấm compact HPL màu xám dày 12mm1,4m2
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao223,065m2
57Thi công trần thạch cao khung xương chìm, sơn nước màu trắng22,08m2
58Thi công trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm, sơn nước màu trắng30,59m2
59Bả bằng bột bả vào trần thạch cao52,67m2
60Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux52,67m2
61Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mm1,201100m2
62Flashing đầu hồi bằng tôn mạ màu dày 0.45mm0,162100m2
63Tole úp nóc bằng tôn mạ màu dày 0.45mm0,17100m2
64Gia công xà gồ thép0,513tấn
65Lắp dựng xà gồ thép0,513tấn
66Quét flinkote chống thấm sàn mái, sê nô76,69m2
67Láng nền sàn tạo dốc thu nước về hố thu, vữa XM mác 7544,08m2
68Láng sênô tạo dốc thu nước về hố thu, vữa XM mác 7532,61m2
69CCLD thang thăm mái1bộ
70CCLD nắp thăm mái1bộ
71Lát nền bằng gạch granite 600x600mm bóng kiếng254,49m2
72Lát ngạch cửa bằng đá granit kim sa trung đen bóng11,22m2
73Lát nền vệ sinh bằng gạch granite nhám 300x300mm20,16m2
74Quét flinkote chống thấm nền nhà vệ sinh10,08m2
75Quét flinkote chống thấm tường vệ sinh8,704m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường12,196m2
77Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch 300x450mm95,744m2
78Công tác ốp gạch inax vào tường tạo điểm nhấn17,79m2
79Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,44m3
80Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit kim xa trung đen bóng12,245m2
81Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,666m2
82Bả bằng bột bả vào cầu thang3,666m2
83Sơn cầu thang trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ3,666m2
84Cung cấp lắp đặt vách kính cầu thang, trụ inox, tay vịn cầu thang bao gồm phụ kiện7,52md
85Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit kim xa trung đen bóng5,59m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng10,62m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB405,13m2
88Lát nền bằng gạch granite 600x600mm bóng kiếng5,49m2
89Cung cấp lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 758,568m2
C NHÀ BẢO VỆ
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,336m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,44m3
3Bê tông đà kiềng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,78m3
4Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 2000,696m3
5Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 2000,95m3
6Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,532m3
7Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,228m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng0,063100m2
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng0,104100m2
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,139100m2
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng0,181100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái0,155100m2
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô0,057100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,039tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 0,02tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 0,139tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đà kiềng đường kính 0,022tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đà kiềng đường kính 0,14tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính 0,136tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính 0,02tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,134m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4019,14m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4034,2m2
24Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB409,22m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4020,38m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB4030,96m2
27Quét flinkote chống thấm mái, sê nô19,34m2
28Bả bằng bột bả vào tường53,34m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần45,08m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux79,28m2
31Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux19,14m2
32Cung cấp cửa đi nhà bảo vệ3,08m2
33Cung cấp phụ kiện khóa tay nắm tròn2bộ
34Cung cấp cửa sổ trượt (bao gồm phụ kiện)4,94m2
35Cung cấp cửa sổ 1 cánh lật (bao gồm phụ kiện)0,48m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,5m2
37Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 1500,9m3
38Lát nền bằng gạch granite kích thước 600x600mm5,47m2
39Lát nền bằng gạch granite nhám 300x300mm2,03m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mm14,16m2
41Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm1,96m2
42Quét flinkote chống thấm tường nhà vệ sinh2m2
43Đắp chỉ trang trí6m
D NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN
1Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 1500,676m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,42m3
3Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,752m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,098m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,964m3
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,02m3
7Bê tông sàn đặt bồn nước đá 1x2, vữa BT mác 2001,02m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng0,109100m2
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng0,61100m2
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột0,449100m2
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng0,317100m2
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái0,102100m2
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng0,245100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,083tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 0,061tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 0,395tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 0,111tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 0,663tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường đường kính 0,079tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường đường kính 0,097tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính 0,087tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính 0,087tấn
23Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm0,302tấn
24Lắp dựng xà gồ thép + chi tiết liên kết0,302tấn
25CCLD bu long M14x40 liên kết mái xà gồ - dầm (bu lông 8.8)40cái
26Cung cấp, lắp đặt máng xối inox 304 dày 0.5mm (bao gồm thanh la sắt mạ kẽm giữ mép máng xối)0,108100m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ38,0561m2
28Lợp mái che bằng tôn mạ màu dày 0,45mm0,634100m2
29Làm trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm48,025m2
30CCLD diềm tôn mạ màu dày 0,45mm0,052100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4019,356m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40152,794m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4086,187m2
34Trát trụ cột, cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4031,444m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4040,009m2
36Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75, PCB4016,36m2
37Kẻ chỉ tạo nét kiến trúc112,466m
38Bả bằng bột bả vào tường238,981m2
39Bả bằng ma tít vào cạnh cửa, cột, dầm, lanh tô, ô văng87,813m2
40Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux152,794m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux174m2
42Cung cấp cửa sổ lật10,44m2
43Cung cấp cửa đi 1 cánh mở20,76m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm31,2m2
45Làm vách ngăn bằng tấm compact HPL màu xám dày 12mm1,6m2
46Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 15013,4m3
47Lát nền vệ sinh gạch granite nhám 300x300mm43,63m2
48Lát gờ cửa bằng đá granite màu đen1,02m2
49Quét flinkote chống thấm chân tường16,56m2
50Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm236,2m2
E NHÀ XE
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,714m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,57m3
3Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB401,533m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB403,853m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng0,122100m2
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng0,197100m2
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột0,311100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,085tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 0,262tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 0,195tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 0,033tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 0,161tấn
13Sản xuất các chi tiết liên kết bằng thép tấm0,341tấn
14Cung cấp thép ống tròn mạ kẽm D114x460,75m
15Cung cấp thép ống tròn mạ kẽm D49x3.625,27m
16Cung cấp, lắp đặt bu lông neo móng 4M20x500 liên kết cột + móng (bao gồm tán+ecu)42cái
17Cung cấp, lắp đặt bu lông M14x40 liên kết xà gồ + kèo (bao gồm tán+ecu)140cái
18Lắp dựng thép ống và chi tiết liên kết tạo khung nhà xe1,101tấn
19Cung cấp xà gồ mái C150x50x20x2 thép mạ kẽm0,569tấn
20Lắp dựng xà gồ mái C150x50x20x2 thép mạ kẽm0,569tấn
21Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp33,74m2
22Lợp mái che bằng tôn mạ màu dày 0,45mm sóng vuông1,234100m2
23Lợp diềm mái 1 bằng tôn mạ màu dày 0,45mm0,043100m2
24Lợp diềm mái 2 bằng tôn mạ màu dày 0,45mm0,176100m2
25Cung cấp lắp đặt máng xối inox 304 dày 0.8mm gồm thanh sắt la giữ mép máng xối0,164100m2
26Trải lớp nilong chống mất nước nền đường nhà xe1,25100m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB406,25m3
28Xoa nhám mặt đường nền nhà xe vữa mác 75125m2
29Láng nền sàn tạo dốc 1% dày 5cm, vữa XM mác 75125m2
30Cắt khe nền đường nhà xe3,510m
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,014m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4028,2m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux28,2m2
F BỂ NƯỚC NGẦM
1Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB4016,016m3
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4030,672m3
3Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4035,384m3
4Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB401,104m3
5Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4028,099m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng0,204100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m3,378100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,166100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,421100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính 0,041tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính 4,161tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường bể nước ngầm đường kính 0,048tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường bể nước ngầm đường kính 5,717tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính 0,074tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính >18mm0,314tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn bể nước, nắp thăm đường kính 0,136tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn bể nước, nắp thăm đường kính >10mm2,742tấn
18Cung cấp lắp đặt nắp thăm bằng tấm inox 304 dày 5ly2bộ
19Cung cấp lắp đặt thang leo inox 304 D32x2mm2bộ
20Cung cấp, lắp đặt mạch ngừng thi công bằng tôn dày 2ly26,24m2
21Láng đáy bể nước tạo dốc về rốn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75114,24m2
22Quét flinkote chống thấm bể nước285,671m2
G NHÀ CHE MÁY BƠM
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,504m3
2Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột nhà che máy bơm0,101100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 0,011tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 0,082tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,888m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng0,178100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 0,029tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 0,059tấn
9Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,458m3
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô máng nước0,089100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước đường kính 0,022tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước đường kính >10mm0,029tấn
13Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C100x50x20x20,086tấn
14Lắp dựng xà gồ thép0,086tấn
15Lợp mái che bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm0,202100m2
16Xây tường gạch ống 10x10x20 chiều dầy 4,676m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4048,98m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4048,98m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB408,64m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4015,686m2
21Bả bằng bột bả vào tường97,96m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần24,326m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux73,306m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux48,98m2
25Cung cấp, lắp đặt lam gió nhôm kích thước 600x1200mm3Cái
26Cung cấp cửa đi nhà che máy bơm2,8m2
27Lắp dựng cửa khung nhôm2,8m2
28Láng nền nhà che máy bơm không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 7520m2
H SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Lu lèn sân đường nội bộ đạt độ chặt K>=0.9513,227100m2
2Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm13,227100m2
3Làm lớp cấp phối đá dăm macadam, E=1500kg/cm23,261100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m213,044100m2
5Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 4cm13,044100m2
6Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3cm13,044100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,63m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền đường0,082100m2
9Cung cấp lưới thép hàn d10a20036,6m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường đường kính 0,225tấn
11Bê tông lót gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 1507,768m3
12Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 20034,525m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ chắn3,004100m2
14Bê tông lót móng cột cờ đá 4x6, vữa BT mác 1501,404m3
15Bê tông cột cờ đá 1x2, vữa BT mác 1507,196m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột cờ0,162100m2
17Lát đá bậc cột cờ bằng đá granit màu đen16,12m2
18CCLD bu long D12x30018cái
19CCLD cột cờ inox cao 9m (bao gồm bản mã)3bộ
I TƯỜNG RÀO
1Bê tông lót móng hàng rào đá 1x2, vữa BT mác 1504,415m3
2Bê tông móng hàng rào đá 1x2, vữa BT mác 2008,455m3
3Bê tông đà kiềng hàng rào đá 1x2, vữa BT mác 2007,689m3
4Bê tông giằng tường hàng rào đá 1x2, vữa BT mác 2005,932m3
5Bê tông cột hàng rào tiết diện 14,007m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hàng rào0,546100m2
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông hàng rào1,904100m2
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng hàng rào1,025100m2
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường hàng rào5,932100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng hàng rào đường kính 0,322tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột hàng rào đường kính 0,216tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột hàng rào đường kính 0,65tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào đường kính 0,254tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào đường kính 1,165tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4028,689m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,224m3
17Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,391m3
18Trát tường ngoài hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75455,17m2
19Trát giằng tường hàng rào, vữa XM mác 75117,183m2
20Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7580,992m2
21Bả bằng bột bả vào tường455,17m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần198,175m2
23Sơn dầm, trần, tường hàng rào ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ455,17m2
24Sơn giằng đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux198,175m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bảng hiệu hàng rào sử dụng keo dán6,105m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mm17,7m2
27Gia công hàng rào song sắt0,617tấn
28Gia công mũi nhọn đầu hàng rào sắt1.014,269cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ65,5511m2
30Lắp dựng hàng rào sắt, vữa XM mác 7542,488m2
31Cung cấp cửa đi sắt sơn tĩnh điện3,84m2
32Lắp dựng cửa đi hàng rào sắt sơn tĩnh điện3,84m2
33CCLD Cổng xếp + motor + phụ kiện đầy đủ + phần mềm1bộ
J CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt co 90 nhựa ppr miệng bát đường kính 20mm bằng phương pháp hàn8cái
2Lắp đặt co 90 nhựa ppr miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo4cái
3Lắp đặt co 90 nhựa ppr miệng bát đường kính 32/20mm bằng phương pháp dán keo6cái
4Lắp đặt co 90 nhựa ppr miệng bát đường kính 50mm bằng phương pháp dán keo3cái
5Lắp đặt côn nhựa ppr miệng bát đường kính 50/32mm bằng phương pháp dán keo1cái
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 50mm1cái
7Lắp đặt tê giảm nhựa ppr miệng bát đường kính 150/50mm bằng phương pháp dán keo1cái
8Lắp đặt tê nhựa ppr miệng bát đường kính 50mm bằng phương pháp dán keo1cái
9Lắp đặt tê nhựa ppr miệng bát đường kính 50/20mm bằng phương pháp dán keo8cái
10Lắp đặt tê nhựa ppr miệng bát đường kính 50/32mm bằng phương pháp dán keo2cái
11Lắp đặt van 1 chiều đường kính 50mm1cái
12Lắp đặt van khóa đường kính 20mm8cái
13Lắp đặt van khóa đường kính 32mm4cái
14Lắp đặt van khóa đường kính 50mm1cái
15Lắp đặt van phao cơ đường kính 50mm1cái
16Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 150/50mm1cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm0,47100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm2,61100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm0,08100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=76mm0,05100m
21Bê tông nền hố van đá 1x2, vữa BT mác 1500,491m3
22Xây tường hố van nước tưới cây gạch thẻ 5x10x20, vữa XM mác 750,846m3
23Trát tường trong hố van nước tưới cây chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 757,617m2
24Láng hố van, vữa XM mác 751,88m2
25Cung cấp và lắp đặt tole 500x500x38cái
26Cung cấp và lắp đặt tole 900x400x31cái
27Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm0,941 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông rung ép đường kính 300mm (H30), nối bằng gioăng cao su0,051 đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông rung ép đường kính 400mm, nối bằng gioăng cao su0,831 đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông rung ép đường kính 400mm (H30), nối bằng gioăng cao su0,251 đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông rung ép đường kính 500mm, nối bằng gioăng cao su0,111 đoạn ống
32Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống đường kính 300mm50cái
33Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống đường kính 400mm55cái
34Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống đường kính 500mm6cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm1,99100m
36Lắp đặt côn nhựa upvc miệng bát đường kính 200mm bằng phương pháp dán keo15cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,28100m
38Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo24cái
39Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát đường kính 200/60mm bằng phương pháp dán keo7cái
40Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát đường kính 200/60mm bằng phương pháp dán keo1cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm2,64100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm22cái
43Lắp đặt co lơi nhựa upvc miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo22cái
44Cung cấp lắp đặt cầu chặn rác ống D11422Cái
45Cung cấp lắp đặt cầu chặn rác ống D608Cái
46CCLD đai giữ ống nước inox140Cái
47Bê tông lót hố ga đá 1x2, vữa BT mác 1502,049m3
48Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga0,16100m2
49Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga1,78100m2
50Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 20017,196m3
51Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan0,059100m2
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn0,191tấn
53Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 2001,143m3
54CCLD nắp thép tráng kẽm 1100x11001,21m2
55Lắp các loại nắp đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg271 cấu kiện
56Bê tông lót đỡ ống thoát nước mưa đá 4x6, vữa BT mác 1501m3
57Bê tông đỡ ống thoát nước mưa đá 1x2, vữa BT mác 20010,24m3
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm0,021100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm0,045100m
60Lắp đặt cút giảm nhựa ppr miệng bát đường kính 32/25mm bằng phương pháp dán keo1cái
61Lắp đặt tê giảm nhựa ppr miệng bát đường kính 25/20mm bằng phương pháp dán keo2cái
62Lắp đặt cút giảm nhựa ppr miệng bát đường kính 25/20mm bằng phương pháp dán keo1cái
63Lắp đặt cút nhựa ppr miệng bát đường kính 25mm bằng phương pháp dán keo4cái
64Lắp đặt lavabo1bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
66Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
68Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
69Lắp đặt co ren nhựa ppr miệng bát đường kính 20mm bằng phương pháp dán keo3cái
70Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=168mm0,06100m
71Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm0,01100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,174100m
73Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm0,008100m
74Lắp đặt tê nhựa upvc miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo1cái
75Lắp đặt Y nhựa upvc miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo1cái
76Lắp đặt co nhựa upvc miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo1cái
77Lắp đặt co nhựa upvc miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo2cái
78Lắp đặt co lơi nhựa upvc miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo1cái
79Lắp đặt co ren nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo1cái
80Cung cấp lắp đặt cầu chặn rác ống D602Cái
81Cung cấp lắp đặt móc neo giữ ống D604Cái
82Lắp đặt phễu thu D601cái
83Lắp đặt thông tắc măng sông D601cái
84Bê tông đáy hố tự hoại đá 1x2, vữa BT mác 150, dày 200mm1,188m3
85Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy bể tự hoại0,02100m2
86Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy 2,776m3
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4021,056m2
88Láng nền hố tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 753,265m2
89Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 2000,207m3
90Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn0,076tấn
91Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan0,004100m2
92Lắp các loại nắp đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg11 cấu kiện
93Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm0,2100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm0,4100m
95Lắp đặt co nhựa ppr miệng bát đường kính 25mm bằng phương pháp dán keo10cái
96Lắp đặt co giảm nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp dán keo6cái
97Lắp đặt co giảm nhựa ppr miệng bát đường kính 25/20mm bằng phương pháp dán keo10cái
98Lắp đặt co ren nhựa ppr miệng bát đường kính 20mm bằng phương pháp dán keo12cái
99Lắp đặt tê giảm nhựa ppr miệng bát đường kính 25/20mm bằng phương pháp dán keo16cái
100Lắp đặt lavabo6bộ
101Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
102Lắp đặt chậu xí bệt12bộ
103Lắp đặt vòi rửa vệ sinh12cái
104Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm12cái
105Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
106Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m32bể
107Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm0,06100m
108Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm0,04100m
109Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm0,2100m
110Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm0,1100m
111Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm0,34100m
112Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=168mm0,07100m
113Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo3cái
114Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo2cái
115Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 168mm bằng phương pháp dán keo1cái
116Lắp đặt Ygiảm nhựa miệng bát đường kính 114/34mm bằng phương pháp dán keo12cái
117Lắp đặt Ygiảm nhựa miệng bát đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keo8cái
118Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo12cái
119Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo4cái
120Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo4cái
121Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo4cái
122Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo4cái
123Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo5cái
124Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keo2cái
125Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo4cái
126Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo4cái
127Lắp đặt phễu thu D1143cái
128Lắp đặt phễu thu D6012cái
129CCLD móc neo giữ ống D908cái
130CCLD cầu chắn rác ống D903cái
131Lắp đặt phễu thu - Đường kính 34mm6cái
132Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm12cái
133Lắp đặt phễu thu - Đường kính 114mm3cái
134CCLD thông tắc3cái
135Bê tông lót nền đáy bể tự hoại đá 4x6, vữa BT mác 1503,168m3
136Bê tông đáy bể tự hoại đá 1x2, vữa BT mác 2002,924m3
137Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy hầm tự hoại0,049100m2
138Xây tường hầm tự hoại bằng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy 15,744m3
139Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4079,68m2
140Láng nền bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 7522m2
141Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 2002,549m3
142Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn0,493tấn
143Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan0,042100m2
144Lắp các loại tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg31 cấu kiện
145Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm0,25100m
146Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm0,11100m
147Lắp đặt co nhựa ppr miệng bát đường kính 25mm bằng phương pháp dán keo14cái
148Lắp đặt co giảm nhựa ppr miệng bát đường kính 25/20mm bằng phương pháp dán keo6cái
149Lắp đặt co ren nhựa miệng bát đường kính 20mm bằng phương pháp dán keo16cái
150Lắp đặt tê nhựa ppr miệng bát đường kính 25mm bằng phương pháp dán keo2cái
151Lắp đặt tê giảm nhựa ppr miệng bát đường kính 25/20mm bằng phương pháp dán keo10cái
152Lắp đặt tê nhựa ppr miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo3cái
153Lắp đặt co nhựa ppr miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo15cái
154Lắp đặt van khóa đường kính 32mm4cái
155Lắp đặt lavabo6bộ
156Lắp đặt vòi rửa lavabo6bộ
157Lắp đặt xi phông lavabo6bộ
158Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
159Lắp đặt xí bệt6bộ
160Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
161Lắp đặt gương soi4cái
162Lắp đặt kệ kính4cái
163Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=168mm0,05100m
164Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm0,64100m
165Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm0,1100m
166Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm0,08100m
167Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm0,04100m
168Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm0,05100m
169Lắp đặt co nhựa upvc miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo10cái
170Lắp đặt co giảm nhựa upvc miệng bát đường kính 114/34mm bằng phương pháp dán keo6cái
171Lắp đặt co giảm nhựa upvc miệng bát đường kính 114/42mm bằng phương pháp dán keo6cái
172Lắp đặt co nhựa upvc miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo4cái
173Lắp đặt co ren nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo6cái
174Lắp đặt co ren nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo6cái
175Lắp đặt co lơi nhựa upvc miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo10cái
176Lắp đặt co lơi nhựa upvc miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo4cái
177CCLD móc neo giữ ống D908cái
178Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm6cái
179Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm6cái
180Lắp đặt phễu thu - Đường kính 114mm2cái
181Lắp đặt phễu thu - Đường kính 114mm2cái
182Lắp đặt tê nhựa upvc miệng bát đường kính 168mm bằng phương pháp dán keo1cái
183Lắp đặt tê nhựa upvc miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo4cái
184Lắp đặt tê giảm nhựa upvc miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo3cái
185Lắp đặt thông tắc nhựa nối măng sông đường kính 114mm4cái
186CCLD cầu chắn rác inox D1144Cái
187Bê tông đáy bể tự hoại đá 1x2, vữa BT mác 2002,288m3
188Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy hầm tự hoại0,03100m2
189Xây tường hầm tự hoại bằng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy 4,264m3
190Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4023,4m2
191Láng nền bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 756,72m2
192Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 2000,789m3
193Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn0,109tấn
194Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan0,026100m2
195Lắp các loại nắp đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg31 cấu kiện
K HỆ THỐNG ĐIỆN
1Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 2000,64m3
2Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,032100m2
3Lắp đặt đèn pha bóng led 100w gắn tường10bộ
4Lắp đặt đèn Led 100w nhà bảo vệ1bộ
5CCLD bu lông D24 dài 6004Cái
6CCLD cột sắt mạ kẽm chiều dài 8m D=170 dày >=3mm1trụ
7CCLD cần đèn đơn D6011trụ
8CCLD đai treo ống D6020cái
9Lắp đặt hộp đấu nối trung gian kích thước hộp 10hộp
10Lắp đèn led công nghiệp 200W50bộ
11Lắp đặt đèn led tuýp 1m2 1x18w áp trần7bộ
12Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp có bộ lưu điện 2h10bộ
13Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm5bộ
14Lắp đặt cầu dao cách li hai cực 16A10cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt, ...)1cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt, ...)1cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, 2P-E (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,...)6cái
18Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp 2hộp
19Đèn led panel 600x600 áp trần, 1x40W32bộ
20Đèn âm trần bóng led 12W18bộ
21Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp có bộ lưu điện 2h11bộ
22Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm4bộ
23Đèn trang trí bóng led 5W1bộ
24Đèn lon trang trí bóng led 8W9bộ
25Lắp đặt công tắc 1 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt, ...)5cái
26Lắp đặt công tắc 2 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt, ...)7cái
27Lắp đặt công tắc 3 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt, ...)1cái
28Lắp đặt công tắc 4 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt, ...)1cái
29Lắp đặt công tắc 1 hạt, 10A, 2 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt, ...)2cái
30Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, 2P-E (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,...)50cái
31Lắp đặt đèn led tuýp 1m2 1x18w áp trần1bộ
32Lắp đặt công tắc 1 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt, ...)1cái
33Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, 2P-E (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,...)7cái
34Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng6bộ
35Lắp đặt đèn led tuýp 1m2 1x18w gắn tường1bộ
36Lắp đặt đèn led tuýp 0.6m 1x9w gắn tường1bộ
37Lắp đặt quạt trần1cái
38Lắp đặt công tắc 1 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt, ...)1cái
39Lắp đặt công tắc 2 hạt, 10A, 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt, ...)1cái
40Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, 2P-E (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,...)3cái
41Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2; Cu/PVC154m
42Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2; Cu/PVC94m
43Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x4 mm2; Cu/XLPE/PVC154m
44Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x16 mm2; Cu/XLPE/PVC54m
45Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x25 mm2; Cu/XLPE/PVC/FR40m
46Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2, Cu/PVC1.245m
47Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2, Cu/PVC4.110m
48Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2, Cu/PVC1.375,5m
49Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2, Cu/PVC1.173m
50Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2, Cu/PVC7m
51Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2; Cu/XLPE/PVC7m
52Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2, Cu/PVC60m
53Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2, Cu/PVC1.730m
54Lắp đặt dây dẫn đơn, tiết diện 1x2.5 mm2; Cu/XLPE/PVC80m
55Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x2,5 mm2, Cu/XLPE/PVC/FR7m
56Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x16 mm2, Cu/XLPE/PVC/FR7m
57Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2, Cu/PVC21m
58Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2, Cu/PVC7m
59Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2, Cu/PVC7m
60Cung cấp vỏ tủ MSB.62 (1600x2050x1200x2) đèn báo phá R-Y-B1tủ
61Cung cấp vỏ tủ BD-LT.62A (400x600x210x1.5) đèn báo phá R-Y-B1tủ
62Lắp đặt MCB 3P 6kA 20A1cái
63Lắp đặt MCB 1P 4.5kA 10A8cái
64Lắp đặt MCB 2P 4.5kA 10A1cái
65Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mA 4.5kA1cái
66Lắp đặt cầu chì 3x5A1cái
67Cung cấp vỏ tủ BD-LT.62B (400x600x210x1.5) đèn báo phá R-Y-B1tủ
68Lắp đặt MCB 3P 6kA 20A1cái
69Lắp đặt MCB 1P 4.5kA 10A8cái
70Lắp đặt MCB 2P 4.5kA 10A1cái
71Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mA 4.5kA1cái
72Lắp đặt cầu chì 3x5A1cái
73Lắp đặt vỏ tủ 24 module11 tủ
74Lắp đặt MCB 3P 6kA 40A1cái
75Lắp đặt MCB 1P 4.5kA 10A3cái
76Lắp đặt MCB 2P 4.5kA 20A6cái
77Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mA 4.5kA5cái
78Lắp đặt vỏ tủ 36 module11 tủ
79Lắp đặt MCB 3P 10kA 80A1cái
80Lắp đặt MCB 3P 6kA 40A1cái
81Lắp đặt MCB 2P 4.5kA 20A6cái
82Lắp đặt MCB 2P 4.5kA 10A1cái
83Lắp đặt MCB 1P 4.5kA 10A4cái
84Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mA 4.5kA5cái
85Cung cấp vỏ tủ BD-BV.62 (400x600x210x1.5) đèn báo phá R-Y-B1tủ
86Lắp đặt MCB 3P 6kA 16A1cái
87Lắp đặt MCB 3P 4.5kA 10A1cái
88Lắp đặt MCB 1P 4.5kA 10A6cái
89Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mA 4.5kA1cái
90Lắp đặt Bộ khởi động từ 1P 20A4cái
91Lắp đặt Relay thời gian4cái
92Lắp đặt cầu chì 3x5A1cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=25mm0,15100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm0,22100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm0,27100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm0,4100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=160mm0,64100m
98Bê tông lót móng rộng 0,624m3
99Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy 1,44m3
100Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 2000,159m3
101Lắp giá tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công6cái
102Đóng cọc chống sét ống đồng Đ16mm, L=2,4m1cọc
103Kéo rải dây cáp dồng trần D50mm234m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=50mm0,05100m
105Khoan giếng tiếp địa301m khoan
106Hố kiểm tra1hố
107Mối hàn hóa nhiệt1mối
108Cung cấp lắp đặt thanh nối đất chính1Thanh
109Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm1.043m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm178m
111Cung cấp lắp đặt máng cáp có nắp 100x100x1.0 mm bằng sắt sơn tĩnh điện25m
112Cung cấp lắp đặt co đứng có nắp 100x100x1.0 mm bằng sắt sơn tĩnh điện5cái
113Cung cắp lắp đặt nối có nắp 100x100x1.0 mm bằng sắt sơn tĩnh điện11cái
114Cung cấp lắp đặt thang cáp có nắp 200x100x1.0 mm bằng sắt sơn tĩnh điện219m
115Cung cấp lắp đặt co ngang có nắp 200x100x1.0 mm bằng sắt sơn tĩnh điện6cái
116Cung cấp lắp đặt co đứng có nắp 200x100x1.0 mm bằng sắt sơn tĩnh điện1cái
117Cung cấp lắp đặt nối có nắp 200x100x1.0 mm bằng sắt sơn tĩnh điện75cái
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm7m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm176m
120Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm260m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm35m
122Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm475m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=20mm0,2100m
124Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp 1hộp
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống =49mm48m
126Lắp đặt ổ cắm điện thoại (gồm đế âm, mặt nạ, hạt điện thoại, ...)14cái
127Lắp đặt ổ cắm mạng (gồm đế âm, mặt nạ, hạt mạng ...)43cái
128Lắp đặt cáp điện thoại 2P, 0.5mm2140m
129Lắp đặt cáp mạng UTP Cat5e896m
130Lắp đặt tủ đấu nối trung gian (vỏ tủ, patch panel 24 port + 12 port, ...)11 tủ
131Lắp đặt tủ đấu nối chính (vỏ tủ, patch panel 24 port + 12 port, ...)11 tủ
132CCLD tổng đài điện thoại 3 vào/16 ra1bộ
133Cung cấp lắp đặt khay cáp có nắp 100x100x1.0 mm bằng sắt sơn tĩnh điện44m
134Cung cấp lắp đặt tê có nắp 100x100x1.0 mm bằng sắt sơn tĩnh điện1cái
135Cung cắp lắp đặt nối có nắp 100x100x1.0 mm bằng sắt sơn tĩnh điện17cái
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm413m
137Lắp đặt máy lạnh cassetle âm trần10máy
138Lắp đặt quạt hút gắn tường6cái
139Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng tụ đặt chìm, đk ống =21mm50m
140Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm bằng phương pháp hàn.1,7100m
141Lắp đặt ống đồng đường kính 15,9mm bằng phương pháp hàn.1,7100m
142Lắp đặt cáp điều khiển170m
L HỆ THỐNG PCCC
1Đào đường ống PCCC bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III155,0381m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,674100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,876100m3
4Cung cấp và lắp đặt tủ báo cháy trung tâm (6 vùng)1bộ
5Bình ắc qui + bộ sạc 24VDC, 10~24AH1bộ
6Lắp đặt đầu báo khói quang dạng thường7bộ
7Lắp đặt đầu báo phát tia hồng ngoại (đầu báo beam)4bộ
8Lắp đặt nút nhấn khẩn, chuông báo cháy, đèn báo10cái
9Lắp đặt relay cuối tuyến2cái
10Lắp đặt điện trở đầu cuối, R3cái
11Lắp đặt cáp chống cháy CXV/FR tiết diện 2Cx1.0 mm2870m
12Lắp đặt cáp chống cháy CXV/FR tiết diện 2Cx1,5 mm2355m
13Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm440m
14Lắp đặt ống gân xoắn nhựa HDPE, đk=65/50mm0,21100 m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương hàn, đk=110x8.1mm2,58100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 76mm, đoạn ống dài 40m0,2100 m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=65x3.6mm0,2100m
18Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt9cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính 75mm7cái
20Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt4cái
21Lắp đặt tê giảm nhựa hdpe đường kính 110/75mm bằng phương pháp hàn7cái
22Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm2cái
23Lắp đặt van góc đường kính 65mm9cái
24Lắp đặt van mặt bích D75mm9cái
25Lắp đặt tủ chữa cháy81 tủ
26Cung cấp và lắp đặt vòi chữa cháy D60 - L=20m8Cái
27Cung cấp và lắp đặt lăng phun DN60/13mm8Cái
28Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2- 5kg8Bộ
29Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bột ABC - 9kg8Bộ
30Bảng tiêu lệnh PCCC9Cái
31Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà đường kính 114mm2cái
32Lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà đường kính 114mm1cái
33Lắp đặt van giám sát - Đường kính 100mm8cái
34Lắp đặt van giám sát - Đường kính 50mm2cái
35Lắp đặt van hút đường kính 100mm2cái
36Lắp đặt van hút đường kính 50mm1cái
37Lắp đặt van 1 chiều đường kính 100mm2cái
38Lắp đặt van 1 chiều đường kính 50mm1cái
39Cung cấp và lắp đặt công tắc áp suất (kèm van)6Cái
40Lắp đặt đồng hồ đo áp suất (kèm van)6cái
41Lắp đặt van xả khí - Đường kính 100mm1cái
42Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D100mm1cái
43Lắp đặt lọc Y đường kính 50mm1cái
44Lắp đặt lọc Y đường kính 100mm2cái
45Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm2cái
46Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm4cái
47Khoan giếng tiếp địa401m khoan
48Đóng cọc tiếp địa21 bộ
49Mối hàn hóa nhiệt2mối
50Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x50mm232m
51Kéo rải dây chống sét loại dây cáp đồng trần D =50mm58m
52Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =49mm90m
53Lắp đặt đồng hồ đếm sét1cái
54Lắp đặt hộp test điện trở đất1cái
55CCLD trụ thép không rỉ gắn kim thu sét - h=5m ; D49 kèm phụ kiện1Bộ
56Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm cấp độ bảo vệ 3, Rp=71m1cái
57Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m19,046100m2
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm38,091100m2
M SAN NỀN
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 47,897100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,096m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III47,896100m3
4Đào móng chiều rộng 4,608100m3
5Đào đà kiềng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,365100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,954,978100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,952,668100m3
8Đào móng chiều rộng 2,875100m3
9Đào đà kiềng đất cấp III1,211m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,903,202100m3
11Đào đất móng nhà bảo vệ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,119100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,900,105100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,466100m3
14Đào đà kiềng nhà vệ sinh, đất cấp III0,4231m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,900,633100m3
16Đào móng nhà xe bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,306100m3
17Đào đà kiềng nhà xe đất cấp III0,1681m3
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,950,255100m3
19San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,950,41100m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III5,622100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,902,357100m3
22Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 5,142100m3
23Đào đất bó vỉa, đất cấp III5,1791m3
24Đào đất móng cột cờ, đất cấp III2,1061m3
25Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,850,002100m3
26Đào móng hàng rào chiều rộng 0,761100m3
27Đào đà kiềng hàng rào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,092100m3
28Đắp đất móng hàng rào bằng đầm cóc, độ chặt K=0,950,7100m3
29Đào đất hố van tưới cây, hố đặt đồng hồ đất cấp III1,7351m3
30Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,900,005100m3
31Đào đất đặt hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,481100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,900,227100m3
33Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III2,689100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,902,44100m3
35Đào đất đặt hố tự hoại nhà bảo vệ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,139100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,900,061100m3
37Đào đất đặt hầm tự hoại nhà vệ sinh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III1,071100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,900,472100m3
39Đào đất đặt hầm tự hoại nhà vệ sinh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,223100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,900,092100m3
41Đào hố đất đặt trụ đèn đất cấp III0,8321m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,275m3
43Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III1,344100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,851,385100m3
45Đào đất hố cáp đất cấp III6,0961m3
46Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,850,029100m3
47Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III2,432100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,852,507100m3
49San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,854,693100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 52,384100m3
N HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Bơm điện chữa cháy Q=72m3/h- H=70m1bộ
2Bơm Diesel chữa cháy Q=72m3/h- H=70m1bộ
3Bơm bù áp Q=5m3/h-H=80m1bộ
4Tủ điều khiển cho 3 bơm (gồm phụ kiện: khởi điện sao, vỏ tủ điện, relay trung gian, đèn báo, nút nhấn, thiết bị MCCB, MCB, contactor, relay nhiệt,…)1bộ
5Máy điều hòa không khí daikin loại cassetle: 24200 Btu/h4bộ
6Máy điều hòa không khí daikin loại cassetle: 20500 Btu/h4bộ
7Máy điều hòa không khí daikin loại cassetle: 17100 Btu/h2bộ
8Chi phí thí nghiệm (chi phí kiểm định)3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5089E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.017E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 11.708.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình công nghiệp ≥ cấp III. + Tương tự về độ phức tạp: công trình nhà xưởng có nhịp kèo thép ≥ 30m;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.708.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.124.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.55
2 Cán bộ phụ trách thi công (giám sát kỹ thuật) 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp- Có tài liệu chứng minh đã từng giám sát kỹ thuật 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích 1,25m32
2 Máy ủi 108CV1
3 Máy đầm bánh sắt tự hành 10T2
4 Máy đầm bánh hơi tự hành 16T1
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
6 Xe ben (tải trọng hàng hóa) >=10 tấn4
7 Xe tưới nước 5m31
8 Máy thảm BTNN >=200 tấn/h1
9 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt1
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông 250 lít1
12 Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h1
13 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kW1
14 Máy cắt, uốn cốt thép 5kW1
15 Máy dầm bê tông, đầm dùi 1,5kW2
16 Máy trộn vữa 80 lít2
17 Máy bơm Hoạt động tốt1
18 Máy phát điện dự phòng Hoạt động tốt1
19 Máy nén khí động cơ diezel 3601
20 Biến thế hàn xoay chiều 23kW3
21 Máy khoan đứng 4,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->