Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220924831-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220914666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 14:56:00 đến ngày 2022-09-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,835,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xâydựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉhành nghề giám sát thi công xây dựng côngtrình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xâydựng dân dụng cấp IV từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứngminh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xácnhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ tráchkỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,4m3 còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kV, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23kVA, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đàm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Vĩnh Khê (Điểm trung tâm); Hạng mục: Xây dựng nhà thường trực, làm tường rào, lát sân gạch sân trường, phòng họp, phòng nghệ thuật, nhà xe
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư - Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.536
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần kiến trúc ADAMAX Địa chỉ: Kiệt 50, Nguyễn Du, Khu phố 8, Phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư - Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.536


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư - Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 128 đường Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư - Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3820.536
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đắp đất
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V21cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V21gốc
3Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1446100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9496100m3
B NHÀ THƯỜNG TRỰC
C Phần xây dựng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3241m3
2Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5911m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9206m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0445tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1363m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,382m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1443100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1411tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,762m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0469tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3626m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0386tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,694m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1384tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0565m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534m3
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (TĐ Kova CT-11A)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm (TĐ Đệ Nhất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (TĐ Đệ Nhất)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Đai giử ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Cầu cản rác thoát nước mái Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Gia công xà gồ thép (TĐ Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
33Thép dẹtMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,11951m2
35Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm (TĐ Zacs)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2205100m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,89m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,734m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,125m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,93m2
41Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6m
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (TĐ sơn Kova)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,89m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (TĐ sơn Kova)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,785m2
45Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0447100m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,904m2
D Phần cửa
1Cửa đi mở quay 1 cánh, kính trắng an toàn dày 6,38mm (TĐ sản phẩm của cty TNHH QT Trang Khánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m2
2Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn dày 6,38mm (TĐ sản phẩm của cty TNHH QT Trang Khánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
3Khóa chốt đa điểm, cửa đi 1 cánh mở quay (TĐ hãng GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Khóa bán nguyệt, cửa sổ 2 cánh mở trượt (TĐ hãng GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V5,811m2
6Hoa sắt mạ kẽm 14x14x1.2lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,21m2
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
E Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (TĐ Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt quạt ốp trần (TĐ Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạt (TĐ Clipsal)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi (TĐ Clipsal)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (TĐ Clipsal)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (TĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (TĐ Cadivi)20m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (TĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
9Hộp đấu nối các loại (TĐ Clipsal)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (TĐ Clipsal)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm (TĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
F TƯỜNG RÀO
1Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2ca
2Đào móng bằng máy - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2581100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công,- đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,45121m3
4Đào móng băng bằng thủ công - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V35,79381m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8562m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3444100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1975tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,488m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2448100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4822tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2339m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,0928m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,907100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4627tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1607m3
16Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2362100m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V271,188m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,7m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,448m2
20Đắp đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
21Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,2m
22Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,52m
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V432,336m2
24Cửa thép mạ kẽm, sơn 3 nước chống rỉ ( theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện TĐ Việt Tiệp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m2
G SÂN LÁT GẠCH
1Rải bạt sọc chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V3,416100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V118,7231m3
3Lát gạch terazzo KT400x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V842,151m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,011m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,9032m2
6Ốp bồn hoa bằng gạch ceramic (TĐ Vincenza)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,136m2
H PHÒNG NGHỆ THUẬT; PHÒNG HỌP
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,01m3
2Đào móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4409100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,0221m3
4Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,22051m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7601m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9985m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4022tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3408tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7544m3
11Đắp đất bằng đầm cóc 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3521100m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1094tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3576tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9171m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3666100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1326tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4307tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,092m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0759100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7164100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1682tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1938tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6592m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5421100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7528tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,421m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4581100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2776tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4861m3
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8204m3
31Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2718m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4035m3
33Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,895m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (TĐ Kova CT-11A)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,895m2
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm (TĐ Đệ Nhất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm (TĐ Đệ Nhất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (TĐ Đệ Nhất)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
38Lắp đặt phễu thu Inox 304- Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Đai giử ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
40Cầu cản rác thoát nước mái bằng Inox304Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
I Mái
1Gia công xà gồ thép (TĐ Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5349tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5349tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,6721m2
4Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm (TĐ Zacs)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8914100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3496m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,025m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V192,948m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V241,366m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,712m2
10Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,21m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,64m2
12Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,81m2
13Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1m
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,5m
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2272m3
16Lát nền, sàn gạch KT 600x600 (TĐ Vincenza)Mô tả kỹ thuật theo chương V142,388m2
17Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT600x600 (TĐ Vincenza)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,936m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (TĐ sơn Kova)Mô tả kỹ thuật theo chương V230,973m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (TĐ sơn Kova)Mô tả kỹ thuật theo chương V473,242m2
20Cửa đi mở quay 2 cánh kính trắng an toàn dày 6,38mm (TĐ sản phẩm của cty TNHH QT Trang Khánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m2
21Cửa sổ 2 cánh mở trượt trắng an toàn dày 6,38mm (TĐ sản phẩm của cty TNHH QT Trang Khánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
22Vách kính cố định kính trắng an toàn dày 6,38mm (TĐ sản phẩm của cty TNHH QT Trang Khánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
23Khóa chốt đa điểm, cửa đi 2 cánh mở quay (TĐ hãng GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Khóa bán nguyệt, cửa sổ 2 cánh mở trượt (TĐ hãng GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V29,641m2
26Hoa sắt mạ kẽm 14x14x1.2lyMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m2
27Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,21m2
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong Mô tả kỹ thuật theo chương V1,419100m2
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,502100m2
J Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (TĐ Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt quạt trần (TĐ Vinawind)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạt (TĐ Clipsal)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạt (TĐ Clipsal)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi (TĐ Clipsal)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (TĐ Clipsal)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (TĐ Clipsal)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 (TĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (TĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 (TĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 (TĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
12Đế âm tường các loại chống cháy (TĐ sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13Hộp đấu nối 80x80 chống cháy (TĐ sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm (TĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (TĐ sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
16Đinh vítMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
17Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
K NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,241m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
3Gia công cột bằng thép hình (TĐ Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3156tấn
4Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3156tấn
5Bulong M14x400Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
6Thép bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V49,0625kg
7Bu long M 12x80Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,395tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,395tấn
10Gia công xà gồ thép (TĐ Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4328tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4328tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,011m2
13Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm (TĐ Zacs)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9312100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xâydựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉhành nghề giám sát thi công xây dựng côngtrình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xâydựng dân dụng cấp IV từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứngminh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xácnhận của Chủ đầu tư.55
2 Kỹ sư phụ tráchkỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt2
2 Máy xúc Dung tích gàu tối thiểu 0,4m3 còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn thép Công suất tối thiểu 5kV, còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn Công suất tối thiểu 23kVA, còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt1
8 Đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt1
9 Máy đàm bàn Công suất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Đang sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->