Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220924831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220914666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 14:56:00 đến ngày 2022-09-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,835,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xâydựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉhành nghề giám sát thi công xây dựng côngtrình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xâydựng dân dụng cấp IV từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứngminh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xácnhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ tráchkỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,4m3 còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kV, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23kVA, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đàm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Vĩnh Khê (Điểm trung tâm); Hạng mục: Xây dựng nhà thường trực, làm tường rào, lát sân gạch sân trường, phòng họp, phòng nghệ thuật, nhà xe 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư - Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 128 đường Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư - Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3820.536 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đắp đất | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | gốc |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1446 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9496 | 100m3 |
| B | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| C | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,324 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9206 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1363 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1443 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1411 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3626 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0565 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | m3 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (TĐ Kova CT-11A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm (TĐ Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (TĐ Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Đai giử ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Cầu cản rác thoát nước mái Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Gia công xà gồ thép (TĐ Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 33 | Thép dẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1195 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm (TĐ Zacs) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2205 | 100m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,89 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,734 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (TĐ sơn Kova) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,89 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (TĐ sơn Kova) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,785 | m2 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | 100m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,904 | m2 |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi mở quay 1 cánh, kính trắng an toàn dày 6,38mm (TĐ sản phẩm của cty TNHH QT Trang Khánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn dày 6,38mm (TĐ sản phẩm của cty TNHH QT Trang Khánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 3 | Khóa chốt đa điểm, cửa đi 1 cánh mở quay (TĐ hãng GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Khóa bán nguyệt, cửa sổ 2 cánh mở trượt (TĐ hãng GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | 1m2 |
| 6 | Hoa sắt mạ kẽm 14x14x1.2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (TĐ Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt ốp trần (TĐ Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (TĐ Clipsal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi (TĐ Clipsal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (TĐ Clipsal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (TĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (TĐ Cadivi) | 20 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (TĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Hộp đấu nối các loại (TĐ Clipsal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (TĐ Clipsal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm (TĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Đào móng bằng máy - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2581 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công,- đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4512 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7938 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8562 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3444 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1975 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,488 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2448 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4822 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2339 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0928 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4627 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1607 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2362 | 100m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,188 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,7 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,448 | m2 |
| 20 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,52 | m |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,336 | m2 |
| 24 | Cửa thép mạ kẽm, sơn 3 nước chống rỉ ( theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện TĐ Việt Tiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| G | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Rải bạt sọc chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,416 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,7231 | m3 |
| 3 | Lát gạch terazzo KT400x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,151 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,011 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9032 | m2 |
| 6 | Ốp bồn hoa bằng gạch ceramic (TĐ Vincenza) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,136 | m2 |
| H | PHÒNG NGHỆ THUẬT; PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4409 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,022 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2205 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7601 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9985 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4022 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3408 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7544 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3521 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3576 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9171 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3666 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4307 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,092 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0759 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7164 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1682 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1938 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6592 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5421 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7528 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,421 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4581 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2776 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4861 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8204 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2718 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4035 | m3 |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,895 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (TĐ Kova CT-11A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,895 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm (TĐ Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm (TĐ Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (TĐ Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu Inox 304- Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Đai giử ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 40 | Cầu cản rác thoát nước mái bằng Inox304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| I | Mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép (TĐ Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5349 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5349 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,672 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm (TĐ Zacs) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8914 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3496 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,025 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,948 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,366 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,712 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,21 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,64 | m2 |
| 12 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,81 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5 | m |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2272 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600 (TĐ Vincenza) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,388 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT600x600 (TĐ Vincenza) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,936 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (TĐ sơn Kova) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,973 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (TĐ sơn Kova) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,242 | m2 |
| 20 | Cửa đi mở quay 2 cánh kính trắng an toàn dày 6,38mm (TĐ sản phẩm của cty TNHH QT Trang Khánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt trắng an toàn dày 6,38mm (TĐ sản phẩm của cty TNHH QT Trang Khánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 22 | Vách kính cố định kính trắng an toàn dày 6,38mm (TĐ sản phẩm của cty TNHH QT Trang Khánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 23 | Khóa chốt đa điểm, cửa đi 2 cánh mở quay (TĐ hãng GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Khóa bán nguyệt, cửa sổ 2 cánh mở trượt (TĐ hãng GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | 1m2 |
| 26 | Hoa sắt mạ kẽm 14x14x1.2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m2 |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (TĐ Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần (TĐ Vinawind) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (TĐ Clipsal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (TĐ Clipsal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi (TĐ Clipsal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (TĐ Clipsal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (TĐ Clipsal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 (TĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (TĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 (TĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 (TĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 12 | Đế âm tường các loại chống cháy (TĐ sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Hộp đấu nối 80x80 chống cháy (TĐ sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm (TĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (TĐ sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 17 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| K | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình (TĐ Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3156 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3156 | tấn |
| 5 | Bulong M14x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 6 | Thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0625 | kg |
| 7 | Bu long M 12x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép (TĐ Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4328 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4328 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,01 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm (TĐ Zacs) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9312 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xâydựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉhành nghề giám sát thi công xây dựng côngtrình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xâydựng dân dụng cấp IV từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứngminh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xácnhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ tráchkỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gàu tối thiểu 0,4m3 còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất tối thiểu 5kV, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23kVA, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đàm bàn | Công suất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Đang sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi