Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường nội thị khu phố Yên Phong - Yên Sơn - Đông Yên, huyện Yên Thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường nội thị khu phố Yên Phong - Yên Sơn - Đông Yên, huyện Yên Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220914811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 750 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 14:55:00 đến ngày 2022-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,693,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9865559E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4831949E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công sửa chữa hoặc xây mới công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa. -Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% tổng giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 14.486.000.000 VNĐ. + Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, thảm bê tông nhựa, công trình thoát nước, .... + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ,... Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm. * Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực sao y bản chính để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình (đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).* Hợp đồng tương tự là:- Công trình đường giao thông nội thị (gồm các hạng mục: nền mặt đường BTN, cống rãnh thoát nước). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.486.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.972.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này và đã có thời gian làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 3 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự gói thầu này và đã có thời gian làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 2 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Đã có thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật thi công các công trình giao thông tối thiểu 2 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu được 2 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình được 2 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ từ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ từ >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi, công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi, công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép từ 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép từ 6-8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép từ 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép từ 8-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung từ 10- 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung từ 10- 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào công suất từ 0,8-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào công suất từ 0,8-1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tưới nước hoặc xe téc tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước hoặc xe téc tưới nước ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô >=6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít – 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít – 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí >=600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí >=600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước >=5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước >=5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt uốn thép >=5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy rải cấp phối 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thiết bị nấu + phun nhựa đường chuyên dụng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu + phun nhựa đường chuyên dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Trạm trộn bê tông asphan >= 80,0 T/h (tram) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông asphan >= 80,0 T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường nội thị khu phố Yên Phong - Yên Sơn - Đông Yên, huyện Yên Thủy Đường nội thị khu phố Yên Phong - Yên Sơn - Đông Yên, huyện Yên Thủy 750 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Yên Thuỷ. Địa chỉ: Khu phố Tân Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thuỷ, tỉnh Hoà Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB, địa chỉ: Khu phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0988897933. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Thuỷ. Địa chỉ: Khu phố Tân Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thuỷ, tỉnh Hoà Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 372,4 | m3 |
| 6 | Đào cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,04 | m3 |
| 7 | Đào cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,56 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,32 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III tận dụng để đắp trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,98 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III thừa đổ đi trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,37 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp IV, phế thải đổ đi trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,55 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,58 | 100m3 |
| 16 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,11 | m3 |
| 17 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,46 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,82 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4 | 100m3 |
| 20 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,57 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150,58 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150,58 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn (loại C= 12,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,55 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển bê tông nhựa hạt mịn (loại C= 12,5) từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,55 | 100tấn |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.101,8 | m2 |
| 26 | Biển báo chỉ dẫn phản quang KT 1,2mx1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,51 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,11 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá móng rãnh chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 239,66 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,08 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 435,68 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.717 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 488,58 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,67 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,32 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8 | tấn |
| 11 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,03 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 157,42 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,68 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.017 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,54 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,35 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 187,28 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,45 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,88 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng cống, chân khay, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,89 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thân cống, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,06 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,56 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,26 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông phủ bản, khớp nối đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng, sân tràn, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thân cống, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,16 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng bản cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 179 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9865559E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4831949E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công sửa chữa hoặc xây mới công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa. -Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% tổng giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 14.486.000.000 VNĐ. + Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, thảm bê tông nhựa, công trình thoát nước, .... + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ,... Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm. * Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực sao y bản chính để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình (đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).* Hợp đồng tương tự là:- Công trình đường giao thông nội thị (gồm các hạng mục: nền mặt đường BTN, cống rãnh thoát nước). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.486.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.972.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này và đã có thời gian làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 3 năm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự gói thầu này và đã có thời gian làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 2 năm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Đã có thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật thi công các công trình giao thông tối thiểu 2 năm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo giao thông | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu được 2 năm. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình được 2 năm. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ từ >= 7 tấn | Ô tô tự đổ từ >= 7 tấn | 3 |
| 2 | Máy ủi, công suất ≥ 110 CV | Máy ủi, công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép từ 6-8 tấn | Máy lu bánh thép từ 6-8 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép từ 8-10 tấn | Máy lu bánh thép từ 8-10 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi >=16T | Máy lu bánh hơi >=16T | 1 |
| 6 | Máy lu rung từ 10- 25T | Máy lu rung từ 10- 25T | 1 |
| 7 | Máy đào công suất từ 0,8-1,25m3 | Máy đào công suất từ 0,8-1,25m3 | 3 |
| 8 | Ô tô tưới nước hoặc xe téc tưới nước ≥ 5m3 | Ô tô tưới nước hoặc xe téc tưới nước ≥ 5m3 | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô >=6T | Cần trục ô tô >=6T | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít – 500 lít | Máy trộn bê tông 250 lít – 500 lít | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn ≥ 1kw | Máy đầm bàn ≥ 1kw | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc >= 70kg | Máy đầm cóc >= 70kg | 2 |
| 15 | Máy hàn điện 23kw | Máy hàn điện 23kw | 1 |
| 16 | Máy nén khí >=600m3/h | Máy nén khí >=600m3/h | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 18 | Máy bơm nước >=5CV | Máy bơm nước >=5CV | 1 |
| 19 | Máy cắt uốn thép >=5kw | Máy cắt uốn thép >=5kw | 2 |
| 20 | Máy rải cấp phối 50-60m3/h | Máy rải cấp phối 50-60m3/h | 1 |
| 21 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 22 | Thiết bị nấu + phun nhựa đường chuyên dụng. | Thiết bị nấu + phun nhựa đường chuyên dụng. | 1 |
| 23 | Trạm trộn bê tông asphan >= 80,0 T/h (tram) | Trạm trộn bê tông asphan >= 80,0 T/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi