Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937884-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220904133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (từ nguồn khai thác quỹ đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 14:54:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,493,917,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Loại công trình giao thông, cấp IV và có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa và mương (cống) thoát nước đổ tại chỗ.- Tương tự về quy mô công việc là: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,25 tỷ đồng. Nếu có hai công trình có cấp thấp hơn liền kề (nhưng phải tương tự về bản chất và độ phức tạp) với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 5,25 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng:+ 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, có giá trị phần xây dựng ≥ 5,25 tỷ đồng (có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa và mương (cống) thoát nước đổ tại chỗ) hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, có giá trị phần xây dựng ≥ 5,25 tỷ đồng (có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa và mương (cống) thoát nước đổ tại chỗ);(Nếu là nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường;- Từng đảm nhận Cán bộ kỹ thuật:+ 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, có giá trị phần xây dựng ≥ 5,25 tỷ đồng (có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa và mương (cống) thoát nước đổ tại chỗ);(Nếu là nhà thầu liên danh: Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động; phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận huấn luyện) an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Từng đảm nhận về an toàn lao động:+ 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, có giá trị phần xây dựng ≥ 5,25tỷ đồng (có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa và mương (cống) thoát nước đổ tại chỗ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp (kèm theo tài liệu đăng ký còn hiệu lực được chứng thực)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu tĩnh bánh thép (kèm theo tài liệu đăng ký còn hiệu lực được chứng thực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 8 - 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu rung (kèm theo tài liệu đăng ký còn hiệu lực được chứng thực)
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san (kèm theo tài liệu đăng ký còn hiệu lực được chứng thực)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi (kèm theo tài liệu đăng ký còn hiệu lực được chứng thực)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ (kèm theo tài liệu đăng ký còn hiệu lực được chứng thực)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ôtô tưới nước (kèm theo tài liệu đăng ký còn hiệu lực được chứng thực)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng chứa nước ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp đường giao thông Bà Tá đi An Hà
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (từ nguồn khai thác quỹ đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 101 đường Hùng Vương - thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ, địa chỉ: 101 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng An Lộc Phát; địa chỉ: Thôn An Thiện, xã Tam An, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn Thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đại Tấn Phát; địa chỉ: Số 06 Trần Thuyết, Khối phố 6, phường An Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT: Phòng quản lý đô thị thành phố Tam Kỳ; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đông Dương Investment; địa chỉ: Thôn Thanh Trà, xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 101 đường Hùng Vương - thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ, địa chỉ: 101 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, chứng chỉ hành nghề,… Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh nghành nghề phù hợp với gói thầu. 2. Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (năm 2021).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ, địa chỉ: 101 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ, Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, số điện thoại: 0235.3852 364, fax:0235.3852364.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3851782; Fax: 0235.3851782.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; địa chỉ: Số 101 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại/fax : 0235.3851782
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
B */ Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,81
2Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.519,42
3Đắp đất nền đường K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.299,86
4Đắp đất nền đường K98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V868,02
5Đất đắp nền đường K98 cần muaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.147,87
6Lu lèn khuôn đường đào K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.335,34
7Đào vét đất hữu cơMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V294,47
8Đào bỏ mặt đường cũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V73,12
9Phá dỡ tường rào, vật kiến trúcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V153,05
10Vận chuyển phế thải đi đổMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V226,17
11Vận chuyển đất thừa (sau khi tận dụng đắp nền đường K95) đổ điMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.685,96
C */ Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5.460,36
2Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5.460,36
3Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V881,64
4Móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V557,9
D Bó vỉa, vỉa hè
E */ Bó vỉa
1Bê tông móng bó vỉa M250 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V174,34
2Ván khuôn bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V635,07
3Đá dăm đệm móng bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V85,74
4Bao tải tẩm nhựa đường khe nốiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,89
5Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,58
6Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V761,66
7Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.429cấu kiện
F */ Vỉa hè
1Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.415,2
2Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V241,52
3Bê tông khóa vỉa hè M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,95
4Ván khuôn khóa vỉa hèMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V579,08
5Đá dăm đệm móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,48
G Vạch sơn, biển báo
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V170,75
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
3Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,25
4Đá dăm đệm móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,25
H Thoát nước
I */Hố ga
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,56
2Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,88tấn
3Thép niềng tấm đan, niềng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,05tấn
4Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V114cái
5Bê tông xà mũ hố ga M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,11
6Ván khuôn xà mũ hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V78,66
7Cốt thép xà mũ hố ga, đường kính ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,74tấn
8Bê tông thân hố ga M150 đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,65
9Ván khuôn thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V556,25
10Bê tông móng hố ga M150 đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,06
11Ván khuôn móng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V85,5
12Đá dăm đệm móng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,47
13Đào móng, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V418,42
14Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V234,96
J */ Cửa thu nước
1Bê tông cửa thu nước M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,78
2Ván khuôn cửa thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,27
3Đá dăm đệm móng cửa thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,74
4Bê tông dầm cửa thu M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,51
5Ván khuôn dầm cửa thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,38
6Cốt thép dầm cửa thu, đường kính ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,19tấn
7Lắp đặt dầm cửa thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57cái
8Lắp đặt lưới chắn rácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57cái
K */ Mương dọc đậy đan
1Bê tông đan mương M250 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80,93
2Cốt thép đan mương, đường kính ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,52tấn
3Ván khuôn đan mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V761,32
4Bê tông mương dọc M150 đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V459,35
5Ván khuôn thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.793,75
6Cốt thép mương dọc, đường kính >10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,78tấn
7Bê tông móng mương M150 đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V252,41
8Ván khuôn móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V500,72
9Đá dăm đệm móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V151,24
10Đào móng mương, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.462,82
11Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.208,33
L */ Mương chịu lực qua nút
1Bê tông đan mương M300 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,66
2Cốt thép đan mương, đường kính ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,49tấn
3Cốt thép đan mương, đường kính ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,66tấn
4Ván khuôn đan mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,72
5Bê tông mương dọc M150 đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,29
6Ván khuôn thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V217,19
7Cốt thép thân mương, đường kính ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,83tấn
8Bê tông móng mương M150 đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,03
9Ván khuôn móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,78
10Đá dăm đệm móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,27
M */ Cống bản qua đường
1Bê tông bản cống M300 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,24
2Ván khuôn bản cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,66
3Cốt thép bản cống, đường kính ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08tấn
4Cốt thép bản cống, đường kính >10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,16tấn
5Bê tông xà mũ M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3
6Ván khuôn xà mũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,8
7Cốt thép xà mũ, đường kính ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,09tấn
8Cốt thép xà mũ, đường kính ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01tấn
9Bê tông thân cống bản M150 đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,95
10Ván khuôn thân cống bảnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,74
11Bê tông móng cống bản M150 đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,37
12Ván khuôn móng cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,94
13Đá dăm đệm móng cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,62
14Bê tông bản dẫn đá M250 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,52
15Ván khuôn bản dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,12
16Cốt thép bản dẫn, đường kính ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,17tấn
17Cốt thép bản dẫn, đường kính ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,28tấn
18Đá dăm đệm bản dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,45
19Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,29
20Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,64
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Loại công trình giao thông, cấp IV và có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa và mương (cống) thoát nước đổ tại chỗ.- Tương tự về quy mô công việc là: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,25 tỷ đồng. Nếu có hai công trình có cấp thấp hơn liền kề (nhưng phải tương tự về bản chất và độ phức tạp) với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 5,25 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng:+ 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, có giá trị phần xây dựng ≥ 5,25 tỷ đồng (có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa và mương (cống) thoát nước đổ tại chỗ) hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, có giá trị phần xây dựng ≥ 5,25 tỷ đồng (có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa và mương (cống) thoát nước đổ tại chỗ);(Nếu là nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường;- Từng đảm nhận Cán bộ kỹ thuật:+ 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, có giá trị phần xây dựng ≥ 5,25 tỷ đồng (có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa và mương (cống) thoát nước đổ tại chỗ);(Nếu là nhà thầu liên danh: Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh).31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động; phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận huấn luyện) an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Từng đảm nhận về an toàn lao động:+ 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, có giá trị phần xây dựng ≥ 5,25tỷ đồng (có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa và mương (cống) thoát nước đổ tại chỗ)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp (kèm theo tài liệu đăng ký còn hiệu lực được chứng thực) Dung tích gầu ≥ 0,5m31
2 Lu tĩnh bánh thép (kèm theo tài liệu đăng ký còn hiệu lực được chứng thực) Tải trọng 8 - 12 tấn1
3 Lu rung (kèm theo tài liệu đăng ký còn hiệu lực được chứng thực) Lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn1
4 Máy san (kèm theo tài liệu đăng ký còn hiệu lực được chứng thực) Công suất ≥ 110CV1
5 Máy ủi (kèm theo tài liệu đăng ký còn hiệu lực được chứng thực) Công suất ≥ 110CV1
6 Ô tô tự đổ (kèm theo tài liệu đăng ký còn hiệu lực được chứng thực) Trọng tải ≥ 5 tấn3
7 Ôtô tưới nước (kèm theo tài liệu đăng ký còn hiệu lực được chứng thực) Dung tích thùng chứa nước ≥ 5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->