Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220940711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 14:43:00 đến ngày 2022-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,849,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.994.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.988.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng công trình giao thông và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng công trình Hạ tầng cấp thoát nước có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện (Điện công nghiệp và dân dụng hoặc Hệ thống điện) có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 6-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hạ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở hàng hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu >10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng 12 mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hàng hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Công tơ mẫu xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Hợp bộ đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Hợp bộ đo Tgd | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | thí nghiệm cao áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đo điện áp xuyên thủng | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện áp xuyên thủng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện trở một chiều |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy đo độ axits | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo độ axit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy đo độ chớp cháy kín | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo độ chớp cháy kín |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy đo độ nhớt | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo độ nhớt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy đo tỷ số biến | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo tỷ số biến |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy đo tỷ trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo tỉ trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Mê gôm mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | tạo dòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng điểm dân cư xã Thụy Dương, huyện Thái Thụy 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Dương Phúc
Địa chỉ: Xã Dương Phúc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Dương Phúc Địa chỉ: Xã Dương Phúc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục thi công | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo HSTK | 0,352 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK | 0,98 | m3 |
| 3 | Phá dỡ rãnh cũ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo HSTK | 58,59 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,5957 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,5957 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,5957 | 100m3/1km |
| 7 | San đá bãi thải | Theo HSTK | 0,5957 | 100m3 |
| 8 | Đào hữu cơ - Cấp đất I | Theo HSTK | 10,4943 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển hữu cơ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK | 10,4943 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK | 10,4943 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK | 10,4943 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 10,4943 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,3933 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,3933 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,3933 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,3933 | 100m3/1km |
| 17 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 0,3933 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát tôn bù nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 7,8153 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK | 8,6331 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 3,4532 | 100m3 |
| 21 | Nilon chống mất nước | Theo HSTK | 1.726,6242 | m2 |
| 22 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 345,3248 | m3 |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo HSTK | 2,8884 | 100m |
| 24 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 90cm | Theo HSTK | 8 | biển |
| 25 | Biển bảo vuông phản quang KT60x60cm | Theo HSTK | 0,72 | m2 |
| 26 | Cột biển báo D90 sơn trắng đỏ | Theo HSTK | 29,5 | m |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm; XM M200, XM PCB30 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm; XM M200, XM PCB30 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 29 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo HSTK | 16,8 | m2 |
| 30 | Bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,3878 | m3 |
| 31 | Cốt thép ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,1978 | tấn |
| 32 | Cốt thép ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,3142 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép | Theo HSTK | 0,157 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo HSTK | 2 | cái |
| 35 | Đào móng - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,2403 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1032 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,1371 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,1371 | 100m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,1371 | 100m3/1km |
| 40 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 0,1371 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 13,1328 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,4608 | 100m2 |
| 43 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 42,0941 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 30,4128 | m3 |
| 45 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 7,6032 | m3 |
| 46 | Cốt thép giằng ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,5106 | tấn |
| 47 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK | 0,4608 | 100m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 115,2 | m2 |
| 49 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 17,2531 | 100m3 |
| 50 | Nilon chống mất nước | Theo HSTK | 859,732 | m2 |
| 51 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 84,2884 | m3 |
| 52 | Lát gạch Terazzo KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1.551,5574 | m2 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK | 3 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 1,5 | 100m2 |
| 55 | Bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 10,5 | m3 |
| 56 | Trồng cây xanh (Lát hoa hoặc sao đen ĐK 12-14cm, H=4-5m, bao gồm cả công chăm sóc) | Theo HSTK | 99 | cây |
| 57 | Đất màu trồng cây (mua vận chuyển) | Theo HSTK | 16,08 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK | 6,6979 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 156,5748 | m2 |
| 60 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 27,2031 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 1,8135 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép boocđuya cửa thu ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0445 | tấn |
| 63 | Bê tông boocđuya M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 40,871 | m3 |
| 64 | Ván khuôn boocđuya | Theo HSTK | 6,4925 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 4,53 | 100m |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo HSTK | 906 | 1 cấu kiện |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo HSTK | 906 | 1 cấu kiện |
| 68 | Vận chuyển boocđuya trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK | 10,2178 | 10 tấn/1km |
| 69 | Lắp đặt boocđuya vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 906 | m |
| 70 | Thép hình lưới chắn rác | Theo HSTK | 226,8 | kg |
| 71 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,2415 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1555 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,086 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,086 | 100m3/1km |
| 75 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,086 | 100m3/1km |
| 76 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 0,086 | 100m3 |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK | 137,6968 | m3 |
| 78 | Nilon chống mất nước | Theo HSTK | 1.376,9676 | m2 |
| 79 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 155,1782 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 3,2059 | 100m2 |
| 81 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 338,196 | m3 |
| 82 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 25,5554 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1.611,8556 | m2 |
| 84 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 71,6777 | m3 |
| 85 | Cốt thép giằng ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 4,5292 | tấn |
| 86 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK | 8,8082 | 100m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 95,7111 | m3 |
| 88 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 4,6434 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép tấm đan đk | Theo HSTK | 6,898 | tấn |
| 90 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo HSTK | 1.377 | 1 cấu kiện |
| 91 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo HSTK | 1.377 | 1 cấu kiện |
| 92 | Vận chuyển tấm đan - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK | 23,9278 | 10 tấn/1km |
| 93 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 1.377 | 1cấu kiện |
| 94 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 11,4407 | m3 |
| 95 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,2348 | tấn |
| 96 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,5612 | 100m2 |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK | 1,049 | m3 |
| 98 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,7618 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,1748 | 100m2 |
| 100 | Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 2,6169 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 33,8 | m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,7776 | m3 |
| 103 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0749 | 100m2 |
| 104 | Cốt thép tấm đan đk | Theo HSTK | 0,0717 | tấn |
| 105 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo HSTK | 115 | 1 cấu kiện |
| 106 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo HSTK | 115 | 1 cấu kiện |
| 107 | Vận chuyển tấm đan trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK | 0,1944 | 10 tấn/1km |
| 108 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 115 | 1cấu kiện |
| 109 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 110mm | Theo HSTK | 0,326 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa HDPE -PN10-D63 | Theo HSTK | 7,13 | 100 m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa HDPE -PN10-D25 | Theo HSTK | 1,1 | 100 m |
| 112 | Lắp bích thép - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 220 | cặp bích |
| 113 | Lắp đặt van - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 110 | cái |
| 114 | Lắp đặt van 1 chiều BB D60 | Theo HSTK | 110 | cái |
| 115 | Lắp đặt đồng hồ D100 | Theo HSTK | 110 | cái |
| 116 | Mối nối mềm BE D25 | Theo HSTK | 110 | cái |
| 117 | Ren ngoài D63x2' | Theo HSTK | 10 | cái |
| 118 | Tê HDPE 110x63 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút HDPE D63 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 120 | Kép thép D50 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 121 | Rắc co D50 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 122 | Van ren | Theo HSTK | 5 | cái |
| 123 | Gối đỡ tê | Theo HSTK | 5 | cái |
| 124 | Gối đỡ cút | Theo HSTK | 5 | cái |
| 125 | Nút bịt D63 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 126 | Đào hữu cơ - Cấp đất I | Theo HSTK | 37,8579 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển hữu cơ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK | 37,8579 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK | 37,8579 | 100m3/1km |
| 129 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK | 37,8579 | 100m3/1km |
| 130 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 37,8579 | 100m3 |
| 131 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 151,377 | 100m3 |
| 132 | Nhân công đảm bảo ATGT | Theo HSTK | 120 | công |
| 133 | Đèn báo hiệu ban đêm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 134 | Rào chắn thép hộp (khấu hao) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 135 | Biển báo thi công | Theo HSTK | 6 | cái |
| 136 | Quần áo, mũ, cờ, còi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 137 | Móng cột MT2 | Theo HSTK | 2 | móng |
| 138 | Móng cột MT4-12 | Theo HSTK | 1 | móng |
| 139 | Móng cột MTĐ2-12 | Theo HSTK | 1 | móng |
| 140 | Cột bê tông ly tâm T12-5.4 | Theo HSTK | 2 | cột |
| 141 | Cột bê tông ly tâm T12-7.2 | Theo HSTK | 2 | cột |
| 142 | Cột bê tông ly tâm T12-10.0 | Theo HSTK | 1 | cột |
| 143 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTK | 5 | cột |
| 144 | Xà rẽ nhánh sữ chuỗi 1 cột ly tâm -XCRL-SC | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 145 | Xà đỡ dây 1 sứ- XĐD | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 146 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 1 cột ly tâm-SC | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 147 | Xà néo góc sứ chuỗi chữ nhất (cột li tâm) XC31nL-SC | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 148 | Xà 22kV đỡ góc tam giác (cột li tâm) XC31L | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 149 | Xà đỡ thẳng XC1nL | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 150 | Xà néo cuối 2 cột ly tâm sứ chuỗi | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 151 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 2 cột ly tâm | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 152 | Xà đỡ ghế cách điện 1 cột LT | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 153 | Ghế cách điện 1 cột LT | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 154 | Thang trèo + giá thang trèo | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo HSTK | 57,69 | kg |
| 156 | Côliê cổ sứ ghế 24kV | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt sứ đứng trung thế 24 kV | Theo HSTK | 16 | quả |
| 158 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24kV CN-24-1 | Theo HSTK | 15 | bộ |
| 159 | Dây nhôm lõi thép AC50 | Theo HSTK | 973 | m |
| 160 | Khóa cáp AC50 | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 161 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo HSTK | 12 | đầu |
| 162 | Tiếp địa gốc đường dây | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 163 | Lắp biển cấm trèo + số cột | Theo HSTK | 4 | 1 bộ |
| 164 | Vận chuyển vật liệu từ nhà cung cấp về công trường | Theo HSTK | 1 | TB |
| 165 | Vận chuyển vật liệu nội tuyến | Theo HSTK | 1 | TB |
| 166 | Móng cột bê tông MT2 | Theo HSTK | 2 | móng |
| 167 | Cột bê tông ly tâm T12-7.2 | Theo HSTK | 2 | cột |
| 168 | Xà néo dây đỉnh TBA hình II-SC | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 169 | Xà đỡ dây trung gian trên cột LT12 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 170 | Xà đỡ dây trung gian dưới cột LT12 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 171 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + thu lôi van | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 172 | Tay đỡ dây trung gian 24kV | Theo HSTK | 2 | cái |
| 173 | Xà đỡ máy biến áp cột LT12 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 174 | Xà đỡ ghế cách điện cột LT12 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo HSTK | 0,59 | tấn |
| 176 | Ghế cách điện tim 2,6m | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 177 | Côliê sứ ghế 24kV | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 178 | Thang trèo + giá bắt thang | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 179 | Giá đỡ cáp 0,4KV | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo HSTK | 0,19 | tấn |
| 181 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24kV CN-24-1 | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 182 | Sứ đứng trung thế 24 kV | Theo HSTK | 11 | quả |
| 183 | Dây nhôm lõi thép AC50 | Theo HSTK | 15 | m |
| 184 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE 12,7/22(24)kV 1x50mm2 | Theo HSTK | 15 | 1 m |
| 185 | Tiếp địa trạm biến áp RT-12 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 186 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HSTK | 9 | đầu |
| 187 | Dây đồng M95 (tiếp địa trung tính MBA) | Theo HSTK | 3 | 1 m |
| 188 | Đầu cốt đồng M120 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 189 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo HSTK | 6 | đầu |
| 190 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSTK | 2 | đầu |
| 191 | Dây đồng M35 | Theo HSTK | 4 | 1 m |
| 192 | Chụp chống sét Silicon | Theo HSTK | 3 | cái |
| 193 | Chụp sứ Máy biến áp F120 Silicon | Theo HSTK | 3 | cái |
| 194 | Biển cấm trèo (loại phản quang) KT: 360x240 (mm) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 195 | Biển tên trạm biến áp (loại phản quang) KT: 500x350 (mm) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 196 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK | 2 | 1 bộ |
| 197 | Vỏ tủ điện 400V 1 lộ treo sơn tĩnh điện KT 1600*800*500, tôn 2 ly+ giá lắp | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 198 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 199 | Lắp đặt Vôn kế 0-450V | Theo HSTK | 1 | 1 cái |
| 200 | Lắp đặt Biến dòng điện 400/5A | Theo HSTK | 6 | 1 cái |
| 201 | Am pe kế 0-400/5A | Theo HSTK | 3 | 1 cái |
| 202 | Công tơ điện tử 3 pha một biểu giá | Theo HSTK | 1 | cái |
| 203 | Thu lôi hạ áp polymer HGZ-500V | Theo HSTK | 1 | 1 bộ |
| 204 | Áptômát 3 pha 400A/380V có điều chỉnh dòng | Theo HSTK | 1 | 1 cái |
| 205 | Áptômát 3 pha 150A/380V | Theo HSTK | 4 | 1 cái |
| 206 | Thanh cái tổng 40x4 | Theo HSTK | 2 | m |
| 207 | Lắp đặt thanh cái dẹt 30x3 | Theo HSTK | 6 | m |
| 208 | Bu lông thép mạ kẽm F8x50 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 209 | Cách điện đỡ thanh cái | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 210 | Cách điện bọc thanh cái | Theo HSTK | 5 | m |
| 211 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x95 | Theo HSTK | 49 | 1 m |
| 212 | Đầu cốt đồng ép cáp 95 | Theo HSTK | 14 | đầu |
| 213 | Cách điện bọc đầu cốt 95 (3 màu: vàng, xanh, đỏ, đen) | Theo HSTK | 14 | cái |
| 214 | Vít F3x27 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 215 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Theo HSTK | 3 | 1 m |
| 216 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x 2,5 | Theo HSTK | 30 | m |
| 217 | Ống nhựa xoắn F10 | Theo HSTK | 6 | m |
| 218 | Đầu cốt đồng F5 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 219 | Cốt nối thẳng M4 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 220 | Cốt nối thẳng M3 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 221 | Bu lông F8x40 + rông đen | Theo HSTK | 12 | cái |
| 222 | Bu lông F6x20 + rông đen | Theo HSTK | 3 | cái |
| 223 | Dây buộc nhựa dài 13cm (Utylux) | Theo HSTK | 10 | cái |
| 224 | Băng dính cách điện cuộn to | Theo HSTK | 2 | cuộn |
| 225 | Hào cáp ngầm 0,4kV | Theo HSTK | 842 | m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65 | Theo HSTK | 281 | m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn chịu lực F40/50 | Theo HSTK | 1.362 | m |
| 228 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x95+1x50 | Theo HSTK | 109 | m |
| 229 | Cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35 mm2 | Theo HSTK | 172 | m |
| 230 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25 mm2 | Theo HSTK | 545 | m |
| 231 | Bệ tủ công tơ H10 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 232 | Tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha H10 | Theo HSTK | 16 | 1 tủ |
| 233 | Tiếp địa tủ công tơ | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 234 | Đầu cốt đồng ép cáp 95 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 235 | Đầu cốt đồng ép cáp 70 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 236 | Đầu cốt đồng ép cáp 50 | Theo HSTK | 58 | cái |
| 237 | Đầu cốt đồng ép cáp 35 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 238 | Đầu cốt đồng ép cáp 25 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 239 | Áp tô mát 3 pha -100A/380V | Theo HSTK | 16 | 1 cái |
| 240 | Hàng kẹp đấu dây trung tính 8 mắt | Theo HSTK | 16 | cái |
| 241 | Thanh cái đồng dẹt 30x3 | Theo HSTK | 16 | m |
| 242 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 15 | cuộn |
| 243 | Vít F3x27 | Theo HSTK | 90 | cái |
| 244 | Sơn đánh số hộp | Theo HSTK | 0,5 | kg |
| 245 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M16 | Theo HSTK | 827 | m |
| 246 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 247 | Viên báo cáp ngầm bằng sứ | Theo HSTK | 80 | cái |
| 248 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng (đi riêng) | Theo HSTK | 96 | m |
| 249 | Bệ tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 250 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 251 | Tủ điều khiển đóng cắt đèn cao áp trọn bộ treo trên cột trạm biến áp T2 | Theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn chịu lực F40/50 | Theo HSTK | 712 | m |
| 253 | Móng cột đèn chiếu sáng | Theo HSTK | 24 | móng |
| 254 | Tiếp địa cột đèn chiếu sáng | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 255 | Cột đèn bát giác H=6m | Theo HSTK | 24 | 1 cột |
| 256 | Cần đèn dài 2,0m, vươn 1,5m | Theo HSTK | 24 | cần |
| 257 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK | 8 | m |
| 258 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm2 | Theo HSTK | 704 | m |
| 259 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK | 24 | 1 đầu cáp |
| 260 | Luồn dây 2x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK | 228 | m |
| 261 | Đèn LED 100W | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 262 | Lắp cửa cột | Theo HSTK | 24 | cửa |
| 263 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK | 24 | bảng |
| 264 | Cầu đấu 3P-50A/380V | Theo HSTK | 24 | cái |
| 265 | Thanh bắt aptômát | Theo HSTK | 24 | cái |
| 266 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo HSTK | 24 | cái |
| 267 | Đầu cốt đồng ép cáp 10 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 268 | Đầu cốt đồng ép cáp F5 | Theo HSTK | 192 | cái |
| 269 | Đầu cốt đồng ép cáp F2,5 | Theo HSTK | 180 | cái |
| 270 | Kéo rải dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn | Theo HSTK | 712 | m |
| 271 | Đầu cos đồng M16 | Theo HSTK | 46 | đầu |
| 272 | Đầu cốt đồng M50 cho tiếp địa | Theo HSTK | 28 | cái |
| 273 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 20 | cuộn |
| 274 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK | 71 | viên |
| 275 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 24kV (tại xưởng) | Theo HSTK | 27 | Phần tử |
| 276 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo HSTK | 28 | Bát |
| 277 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Theo HSTK | 1 | hệ thống |
| 278 | Thí nghiệm Ampemét AC | Theo HSTK | 3 | 1 cái |
| 279 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo HSTK | 1 | 1 cái |
| 280 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Theo HSTK | 6 | 1 cái |
| 281 | Thí nghiệm công tơ 3pha; kỹ thuật số lập trình | Theo HSTK | 1 | 1 cái |
| 282 | Thí nghiệm chống sét van hạ áp | Theo HSTK | 1 | bộ (1pha) |
| 283 | Thí nghiệm chống sét van hạ áp (k=0,8) | Theo HSTK | 2 | bộ (1pha) |
| 284 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 24kV | Theo HSTK | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 285 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 24kV, (tại xưởng k=0,3) | Theo HSTK | 14 | Phần tử |
| 286 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời (tại xưởng k=0,3) | Theo HSTK | 12 | Bát |
| 287 | Thí nghiệm aptomat 400 A | Theo HSTK | 1 | 1 cái |
| 288 | Thí nghiệm aptomat 150 A | Theo HSTK | 4 | 1 cái |
| 289 | Thí nghiệm tiếp đất tủ điện | Theo HSTK | 16 | 1 vị trí |
| 290 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo HSTK | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 291 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng | Theo HSTK | 28 | 1 vị trí |
| 292 | Thí nghiệm aptomat 6A | Theo HSTK | 28 | 1 cái |
| 293 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo HSTK | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 294 | Ca xe thí nghiệm | Theo HSTK | 1 | ca |
| 295 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Theo HSTK | 1 | máy |
| 296 | Thu lôi van Cooper UHS 24kV | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 297 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 100A-24kV (Polymer) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 298 | Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh | Theo HSTK | 1 | Trọn gói |
| 299 | Chi phí vận chuyển | Theo HSTK | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.994.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.988.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng công trình giao thông và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Xây dựng công trình Hạ tầng cấp thoát nước có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Điện (Điện công nghiệp và dân dụng hoặc Hệ thống điện) có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 6-10 tấn | Nâng hạ | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ 3-5T | Chở hàng hóa | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy uốn cắt thép | uốn cắt thép | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 2 |
| 10 | Máy đào | Đào xúc | 2 |
| 11 | Máy lu >10T | Đầm chặt | 3 |
| 12 | Máy ủi | San gạt | 1 |
| 13 | Xe nâng 12 mét | Nâng hàng hóa | 1 |
| 14 | Công tơ mẫu xách tay | Làm mẫu | 1 |
| 15 | Hợp bộ đo lường | Hợp bộ đo lường | 1 |
| 16 | Hợp bộ đo Tgd | Đo điện | 1 |
| 17 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | thí nghiệm cao áp | 1 |
| 18 | Máy đo điện áp xuyên thủng | đo điện áp xuyên thủng | 1 |
| 19 | Máy đo điện trở một chiều | đo điện trở một chiều | 1 |
| 20 | Máy đo điện trở tiếp địa | đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 21 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Đo điện trở | 1 |
| 22 | Máy đo độ axits | đo độ axit | 1 |
| 23 | Máy đo độ chớp cháy kín | đo độ chớp cháy kín | 1 |
| 24 | Máy đo độ nhớt | đo độ nhớt | 1 |
| 25 | Máy đo tỷ số biến | đo tỷ số biến | 1 |
| 26 | Máy đo tỷ trọng | đo tỉ trọng | 1 |
| 27 | Máy đo vạn năng | đo vạn năng | 1 |
| 28 | Máy ép đầu cốt | ép đầu cốt | 1 |
| 29 | Mê gôm mét | Đo điện trở | 1 |
| 30 | Thiết bị tạo dòng | tạo dòng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi