Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940741-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220940711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 14:43:00 đến ngày 2022-09-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,849,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.994.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.988.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng công trình giao thông và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng công trình Hạ tầng cấp thoát nước có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện (Điện công nghiệp và dân dụng hoặc Hệ thống điện) có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 6-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nâng hạ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Chở hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu >10T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San gạt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng 12 mét
- Đặc điểm thiết bị Nâng hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 1
14-Công tơ mẫu xách tay
- Đặc điểm thiết bị Làm mẫu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Hợp bộ đo lường
- Đặc điểm thiết bị Hợp bộ đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Hợp bộ đo Tgd
- Đặc điểm thiết bị Đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
17-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị thí nghiệm cao áp
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đo điện áp xuyên thủng
- Đặc điểm thiết bị đo điện áp xuyên thủng
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị đo điện trở một chiều
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị đo điện trở tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy đo độ axits
- Đặc điểm thiết bị đo độ axit
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy đo độ chớp cháy kín
- Đặc điểm thiết bị đo độ chớp cháy kín
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy đo độ nhớt
- Đặc điểm thiết bị đo độ nhớt
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy đo tỷ số biến
- Đặc điểm thiết bị đo tỷ số biến
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy đo tỷ trọng
- Đặc điểm thiết bị đo tỉ trọng
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị đo vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
29-Mê gôm mét
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
30-Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị tạo dòng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng điểm dân cư xã Thụy Dương, huyện Thái Thụy
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dương Phúc Địa chỉ: Xã Dương Phúc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thành Thắng (Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình) + Tư vấn lập, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dương Phúc Địa chỉ: Xã Dương Phúc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dương Phúc Địa chỉ: Xã Dương Phúc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Dương Phúc Địa chỉ: Xã Dương Phúc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục thi công
1Cắt mặt đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo HSTK0,352100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK0,98m3
3Phá dỡ rãnh cũ kết cấu - Kết cấu gạchTheo HSTK58,59m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK0,5957100m3
5Vận chuyển 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK0,5957100m3/1km
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK0,5957100m3/1km
7San đá bãi thảiTheo HSTK0,5957100m3
8Đào hữu cơ - Cấp đất ITheo HSTK10,4943100m3
9Vận chuyển hữu cơ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK10,4943100m3
10Vận chuyển 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK10,4943100m3/1km
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo HSTK10,4943100m3/1km
12San đất bãi thảiTheo HSTK10,4943100m3
13Đào khuôn đường - Cấp đất IITheo HSTK0,3933100m3
14Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK0,3933100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK0,3933100m3/1km
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK0,3933100m3/1km
17San đất bãi thảiTheo HSTK0,3933100m3
18Đắp cát tôn bù nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK7,8153100m3
19Đắp cát nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK8,6331100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK3,4532100m3
21Nilon chống mất nướcTheo HSTK1.726,6242m2
22Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB30Theo HSTK345,3248m3
23Cắt mặt đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo HSTK2,8884100m
24Biển báo tam giác phản quang cạnh 90cmTheo HSTK8biển
25Biển bảo vuông phản quang KT60x60cmTheo HSTK0,72m2
26Cột biển báo D90 sơn trắng đỏTheo HSTK29,5m
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm; XM M200, XM PCB30Theo HSTK8cái
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm; XM M200, XM PCB30Theo HSTK2cái
29Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo HSTK16,8m2
30Bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,3878m3
31Cốt thép ĐK ≤18mmTheo HSTK0,1978tấn
32Cốt thép ĐK >18mmTheo HSTK0,3142tấn
33Ván khuôn thépTheo HSTK0,157100m2
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo HSTK2cái
35Đào móng - Cấp đất ITheo HSTK0,2403100m3
36Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,1032100m3
37Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK0,1371100m3
38Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK0,1371100m3/1km
39Vận chuyển đất 4km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK0,1371100m3/1km
40San đất bãi thảiTheo HSTK0,1371100m3
41Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK13,1328m3
42Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,4608100m2
43Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK42,0941m3
44Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK30,4128m3
45Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK7,6032m3
46Cốt thép giằng ĐK ≤10mmTheo HSTK0,5106tấn
47Ván khuôn giằngTheo HSTK0,4608100m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK115,2m2
49Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK17,2531100m3
50Nilon chống mất nướcTheo HSTK859,732m2
51Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK84,2884m3
52Lát gạch Terazzo KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1.551,5574m2
53Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK3m3
54Ván khuôn móngTheo HSTK1,5100m2
55Bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK10,5m3
56Trồng cây xanh (Lát hoa hoặc sao đen ĐK 12-14cm, H=4-5m, bao gồm cả công chăm sóc)Theo HSTK99cây
57Đất màu trồng cây (mua vận chuyển)Theo HSTK16,08m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB30Theo HSTK6,6979m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK156,5748m2
60Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK27,2031m3
61Ván khuôn móngTheo HSTK1,8135100m2
62Cốt thép boocđuya cửa thu ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0445tấn
63Bê tông boocđuya M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK40,871m3
64Ván khuôn boocđuyaTheo HSTK6,4925100m2
65Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo HSTK4,53100m
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo HSTK9061 cấu kiện
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo HSTK9061 cấu kiện
68Vận chuyển boocđuya trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK10,217810 tấn/1km
69Lắp đặt boocđuya vữa XM M75, PCB30Theo HSTK906m
70Thép hình lưới chắn rácTheo HSTK226,8kg
71Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK0,2415100m3
72Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,1555100m3
73Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK0,086100m3
74Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK0,086100m3/1km
75Vận chuyển đất 4km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo HSTK0,086100m3/1km
76San đất bãi thảiTheo HSTK0,086100m3
77Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK137,6968m3
78Nilon chống mất nướcTheo HSTK1.376,9676m2
79Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK155,1782m3
80Ván khuôn móng dàiTheo HSTK3,2059100m2
81Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK338,196m3
82Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK25,5554m3
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1.611,8556m2
84Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK71,6777m3
85Cốt thép giằng ĐK ≤10mmTheo HSTK4,5292tấn
86Ván khuôn giằngTheo HSTK8,8082100m2
87Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK95,7111m3
88Ván khuôn tấm đanTheo HSTK4,6434100m2
89Cốt thép tấm đan đkTheo HSTK6,898tấn
90Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo HSTK1.3771 cấu kiện
91Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo HSTK1.3771 cấu kiện
92Vận chuyển tấm đan - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK23,927810 tấn/1km
93Lắp đặt tấm đanTheo HSTK1.3771cấu kiện
94Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK11,4407m3
95Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK1,2348tấn
96Ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,5612100m2
97Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK1,049m3
98Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,7618m3
99Ván khuôn móngTheo HSTK0,1748100m2
100Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK2,6169m3
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK33,8m2
102Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,7776m3
103Ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,0749100m2
104Cốt thép tấm đan đkTheo HSTK0,0717tấn
105Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo HSTK1151 cấu kiện
106Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo HSTK1151 cấu kiện
107Vận chuyển tấm đan trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK0,194410 tấn/1km
108Lắp đặt tấm đanTheo HSTK1151cấu kiện
109Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 110mmTheo HSTK0,326100m
110Lắp đặt ống nhựa HDPE -PN10-D63Theo HSTK7,13100 m
111Lắp đặt ống nhựa HDPE -PN10-D25Theo HSTK1,1100 m
112Lắp bích thép - Đường kính 60mmTheo HSTK220cặp bích
113Lắp đặt van - Đường kính 60mmTheo HSTK110cái
114Lắp đặt van 1 chiều BB D60Theo HSTK110cái
115Lắp đặt đồng hồ D100Theo HSTK110cái
116Mối nối mềm BE D25Theo HSTK110cái
117Ren ngoài D63x2'Theo HSTK10cái
118Tê HDPE 110x63Theo HSTK5cái
119Lắp đặt cút HDPE D63Theo HSTK5cái
120Kép thép D50Theo HSTK10cái
121Rắc co D50Theo HSTK5cái
122Van renTheo HSTK5cái
123Gối đỡ têTheo HSTK5cái
124Gối đỡ cútTheo HSTK5cái
125Nút bịt D63Theo HSTK5cái
126Đào hữu cơ - Cấp đất ITheo HSTK37,8579100m3
127Vận chuyển hữu cơ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK37,8579100m3
128Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK37,8579100m3/1km
129Vận chuyển đất 4km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo HSTK37,8579100m3/1km
130San đất bãi thảiTheo HSTK37,8579100m3
131Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK151,377100m3
132Nhân công đảm bảo ATGTTheo HSTK120công
133Đèn báo hiệu ban đêmTheo HSTK2cái
134Rào chắn thép hộp (khấu hao)Theo HSTK2bộ
135Biển báo thi côngTheo HSTK6cái
136Quần áo, mũ, cờ, còiTheo HSTK2bộ
137Móng cột MT2Theo HSTK2móng
138Móng cột MT4-12Theo HSTK1móng
139Móng cột MTĐ2-12Theo HSTK1móng
140Cột bê tông ly tâm T12-5.4Theo HSTK2cột
141Cột bê tông ly tâm T12-7.2Theo HSTK2cột
142Cột bê tông ly tâm T12-10.0Theo HSTK1cột
143Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTK5cột
144Xà rẽ nhánh sữ chuỗi 1 cột ly tâm -XCRL-SCTheo HSTK1bộ
145Xà đỡ dây 1 sứ- XĐDTheo HSTK1bộ
146Xà đỡ cầu chì tự rơi 1 cột ly tâm-SCTheo HSTK1bộ
147Xà néo góc sứ chuỗi chữ nhất (cột li tâm) XC31nL-SCTheo HSTK1bộ
148Xà 22kV đỡ góc tam giác (cột li tâm) XC31LTheo HSTK1bộ
149Xà đỡ thẳng XC1nLTheo HSTK1bộ
150Xà néo cuối 2 cột ly tâm sứ chuỗiTheo HSTK1bộ
151Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 2 cột ly tâmTheo HSTK1bộ
152Xà đỡ ghế cách điện 1 cột LTTheo HSTK1bộ
153Ghế cách điện 1 cột LTTheo HSTK1bộ
154Thang trèo + giá thang trèoTheo HSTK1bộ
155Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo HSTK57,69kg
156Côliê cổ sứ ghế 24kVTheo HSTK4bộ
157Lắp đặt sứ đứng trung thế 24 kVTheo HSTK16quả
158Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24kV CN-24-1Theo HSTK15bộ
159Dây nhôm lõi thép AC50Theo HSTK973m
160Khóa cáp AC50Theo HSTK6bộ
161Đầu cốt đồng nhôm AM50Theo HSTK12đầu
162Tiếp địa gốc đường dâyTheo HSTK4bộ
163Lắp biển cấm trèo + số cộtTheo HSTK41 bộ
164Vận chuyển vật liệu từ nhà cung cấp về công trườngTheo HSTK1TB
165Vận chuyển vật liệu nội tuyếnTheo HSTK1TB
166Móng cột bê tông MT2Theo HSTK2móng
167Cột bê tông ly tâm T12-7.2Theo HSTK2cột
168Xà néo dây đỉnh TBA hình II-SCTheo HSTK1Bộ
169Xà đỡ dây trung gian trên cột LT12Theo HSTK1bộ
170Xà đỡ dây trung gian dưới cột LT12Theo HSTK1bộ
171Xà đỡ cầu chì tự rơi + thu lôi vanTheo HSTK1bộ
172Tay đỡ dây trung gian 24kVTheo HSTK2cái
173Xà đỡ máy biến áp cột LT12Theo HSTK1bộ
174Xà đỡ ghế cách điện cột LT12Theo HSTK1bộ
175Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo HSTK0,59tấn
176Ghế cách điện tim 2,6mTheo HSTK1bộ
177Côliê sứ ghế 24kVTheo HSTK5bộ
178Thang trèo + giá bắt thangTheo HSTK1bộ
179Giá đỡ cáp 0,4KVTheo HSTK1bộ
180Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo HSTK0,19tấn
181Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24kV CN-24-1Theo HSTK3bộ
182Sứ đứng trung thế 24 kVTheo HSTK11quả
183Dây nhôm lõi thép AC50Theo HSTK15m
184Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE 12,7/22(24)kV 1x50mm2Theo HSTK151 m
185Tiếp địa trạm biến áp RT-12Theo HSTK1bộ
186Đầu cốt đồng M50Theo HSTK9đầu
187Dây đồng M95 (tiếp địa trung tính MBA)Theo HSTK31 m
188Đầu cốt đồng M120Theo HSTK2cái
189Đầu cốt đồng nhôm AM50Theo HSTK6đầu
190Đầu cốt đồng M35Theo HSTK2đầu
191Dây đồng M35Theo HSTK41 m
192Chụp chống sét SiliconTheo HSTK3cái
193Chụp sứ Máy biến áp F120 SiliconTheo HSTK3cái
194Biển cấm trèo (loại phản quang) KT: 360x240 (mm)Theo HSTK1cái
195Biển tên trạm biến áp (loại phản quang) KT: 500x350 (mm)Theo HSTK1cái
196Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK21 bộ
197Vỏ tủ điện 400V 1 lộ treo sơn tĩnh điện KT 1600*800*500, tôn 2 ly+ giá lắpTheo HSTK1tủ
198Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo HSTK11 tủ
199Lắp đặt Vôn kế 0-450VTheo HSTK11 cái
200Lắp đặt Biến dòng điện 400/5ATheo HSTK61 cái
201Am pe kế 0-400/5ATheo HSTK31 cái
202Công tơ điện tử 3 pha một biểu giáTheo HSTK1cái
203Thu lôi hạ áp polymer HGZ-500VTheo HSTK11 bộ
204Áptômát 3 pha 400A/380V có điều chỉnh dòngTheo HSTK11 cái
205Áptômát 3 pha 150A/380VTheo HSTK41 cái
206Thanh cái tổng 40x4Theo HSTK2m
207Lắp đặt thanh cái dẹt 30x3Theo HSTK6m
208Bu lông thép mạ kẽm F8x50Theo HSTK9cái
209Cách điện đỡ thanh cáiTheo HSTK2bộ
210Cách điện bọc thanh cáiTheo HSTK5m
211Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x95Theo HSTK491 m
212Đầu cốt đồng ép cáp 95Theo HSTK14đầu
213Cách điện bọc đầu cốt 95 (3 màu: vàng, xanh, đỏ, đen)Theo HSTK14cái
214Vít F3x27Theo HSTK30cái
215Dây PVC ruột đồng mềm M10Theo HSTK31 m
216Dây đồng nhiều sợi PVC 1x 2,5Theo HSTK30m
217Ống nhựa xoắn F10Theo HSTK6m
218Đầu cốt đồng F5Theo HSTK20cái
219Cốt nối thẳng M4Theo HSTK7cái
220Cốt nối thẳng M3Theo HSTK3cái
221Bu lông F8x40 + rông đenTheo HSTK12cái
222Bu lông F6x20 + rông đenTheo HSTK3cái
223Dây buộc nhựa dài 13cm (Utylux)Theo HSTK10cái
224Băng dính cách điện cuộn toTheo HSTK2cuộn
225Hào cáp ngầm 0,4kVTheo HSTK842m
226Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65Theo HSTK281m
227Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn chịu lực F40/50Theo HSTK1.362m
228Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x95+1x50Theo HSTK109m
229Cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35 mm2Theo HSTK172m
230Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25 mm2Theo HSTK545m
231Bệ tủ công tơ H10Theo HSTK16cái
232Tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha H10Theo HSTK161 tủ
233Tiếp địa tủ công tơTheo HSTK16bộ
234Đầu cốt đồng ép cáp 95Theo HSTK12cái
235Đầu cốt đồng ép cáp 70Theo HSTK12cái
236Đầu cốt đồng ép cáp 50Theo HSTK58cái
237Đầu cốt đồng ép cáp 35Theo HSTK4cái
238Đầu cốt đồng ép cáp 25Theo HSTK18cái
239Áp tô mát 3 pha -100A/380VTheo HSTK161 cái
240Hàng kẹp đấu dây trung tính 8 mắtTheo HSTK16cái
241Thanh cái đồng dẹt 30x3Theo HSTK16m
242Băng dính cách điệnTheo HSTK15cuộn
243Vít F3x27Theo HSTK90cái
244Sơn đánh số hộpTheo HSTK0,5kg
245Rải dây tiếp địa liên hoàn M16Theo HSTK827m
246Đầu cốt đồng M50Theo HSTK16cái
247Viên báo cáp ngầm bằng sứTheo HSTK80cái
248Rãnh cáp ngầm chiếu sáng (đi riêng)Theo HSTK96m
249Bệ tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK1cái
250Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK1bộ
251Tủ điều khiển đóng cắt đèn cao áp trọn bộ treo trên cột trạm biến áp T2Theo HSTK11 tủ
252Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn chịu lực F40/50Theo HSTK712m
253Móng cột đèn chiếu sángTheo HSTK24móng
254Tiếp địa cột đèn chiếu sángTheo HSTK24bộ
255Cột đèn bát giác H=6mTheo HSTK241 cột
256Cần đèn dài 2,0m, vươn 1,5mTheo HSTK24cần
257Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo HSTK8m
258Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm2Theo HSTK704m
259Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK241 đầu cáp
260Luồn dây 2x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đènTheo HSTK228m
261Đèn LED 100WTheo HSTK24bộ
262Lắp cửa cộtTheo HSTK24cửa
263Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK24bảng
264Cầu đấu 3P-50A/380VTheo HSTK24cái
265Thanh bắt aptômátTheo HSTK24cái
266Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo HSTK24cái
267Đầu cốt đồng ép cáp 10Theo HSTK8cái
268Đầu cốt đồng ép cáp F5Theo HSTK192cái
269Đầu cốt đồng ép cáp F2,5Theo HSTK180cái
270Kéo rải dây đồng M16 tiếp địa liên hoànTheo HSTK712m
271Đầu cos đồng M16Theo HSTK46đầu
272Đầu cốt đồng M50 cho tiếp địaTheo HSTK28cái
273Băng dính cách điệnTheo HSTK20cuộn
274Viên sứ báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK71viên
275Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 24kV (tại xưởng)Theo HSTK27Phần tử
276Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo HSTK28Bát
277Thí nghiệm tiếp đất trạm biến ápTheo HSTK1hệ thống
278Thí nghiệm Ampemét ACTheo HSTK31 cái
279Thí nghiệm Vônmét ACTheo HSTK11 cái
280Thí nghiệm biến dòng điện, U Theo HSTK61 cái
281Thí nghiệm công tơ 3pha; kỹ thuật số lập trìnhTheo HSTK11 cái
282Thí nghiệm chống sét van hạ ápTheo HSTK1bộ (1pha)
283Thí nghiệm chống sét van hạ áp (k=0,8)Theo HSTK2bộ (1pha)
284Thí nghiệm cáp lực, điện áp 24kVTheo HSTK11sợi, 1ruột
285Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 24kV, (tại xưởng k=0,3)Theo HSTK14Phần tử
286Thí nghiệm cách điện treo, để rời (tại xưởng k=0,3)Theo HSTK12Bát
287Thí nghiệm aptomat 400 ATheo HSTK11 cái
288Thí nghiệm aptomat 150 ATheo HSTK41 cái
289Thí nghiệm tiếp đất tủ điệnTheo HSTK161 vị trí
290Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo HSTK11sợi, 1ruột
291Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sángTheo HSTK281 vị trí
292Thí nghiệm aptomat 6ATheo HSTK281 cái
293Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo HSTK11sợi, 1ruột
294Ca xe thí nghiệmTheo HSTK1ca
295Máy biến áp 250kVA-22/0,4kVTheo HSTK1máy
296Thu lôi van Cooper UHS 24kVTheo HSTK1bộ
297Cầu chì tự rơi cắt có tải 100A-24kV (Polymer)Theo HSTK2bộ
298Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnhTheo HSTK1 Trọn gói
299Chi phí vận chuyểnTheo HSTK1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.994.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.988.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng công trình giao thông và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư Xây dựng công trình Hạ tầng cấp thoát nước có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư Điện (Điện công nghiệp và dân dụng hoặc Hệ thống điện) có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 6-10 tấn Nâng hạ1
2 Máy đầm cóc Đầm chặt2
3 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
4 Máy trộn vữa trộn vữa2
5 Ô tô tự đổ 3-5T Chở hàng hóa4
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
8 Máy uốn cắt thép uốn cắt thép1
9 Máy hàn Hàn sắt thép2
10 Máy đào Đào xúc2
11 Máy lu >10T Đầm chặt3
12 Máy ủi San gạt1
13 Xe nâng 12 mét Nâng hàng hóa1
14 Công tơ mẫu xách tay Làm mẫu1
15 Hợp bộ đo lường Hợp bộ đo lường1
16 Hợp bộ đo Tgd Đo điện1
17 Hợp bộ thí nghiệm cao áp thí nghiệm cao áp1
18 Máy đo điện áp xuyên thủng đo điện áp xuyên thủng1
19 Máy đo điện trở một chiều đo điện trở một chiều1
20 Máy đo điện trở tiếp địa đo điện trở tiếp địa1
21 Máy đo điện trở tiếp xúc Đo điện trở1
22 Máy đo độ axits đo độ axit1
23 Máy đo độ chớp cháy kín đo độ chớp cháy kín1
24 Máy đo độ nhớt đo độ nhớt1
25 Máy đo tỷ số biến đo tỷ số biến1
26 Máy đo tỷ trọng đo tỉ trọng1
27 Máy đo vạn năng đo vạn năng1
28 Máy ép đầu cốt ép đầu cốt1
29 Mê gôm mét Đo điện trở1
30 Thiết bị tạo dòng tạo dòng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->